Gói thầu: Gói thầu số 3: Hóa chất sử dụng trên hệ thống sinh hóa miễn dịch tự động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340936-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Hóa chất sử dụng trên hệ thống sinh hóa miễn dịch tự động
Số hiệu KHLCNT 20220339464
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước/Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 14:23:00 đến ngày 2022-03-28 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,073,860,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.11079057E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp hóa chất sinh phẩm tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu nộp kèm trong HSDT Bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:1. Hợp đồng2. Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; 3. Hóa đơn tài chính sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.251.702.266 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.503.404.532 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp.-Yêu cầu tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (VD: Hợp đồng lao động, …).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Hóa chất sử dụng trên hệ thống sinh hóa miễn dịch tự động
Mua hóa chất điều chỉnh, bổ sung năm 2022 cho bệnh viện đa khoa Hà Đông
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước/Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Hà Đông, địa chỉ: 02 Bế Văn Đàn, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Quản lý Xây dựng và Phát triển Đô thị Việt Nam; địa chỉ: Số 7, liền kề 10, Khu đô thị Xa La, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và Thương mại Taco; địa chỉ: Số nhà 19 tổ 10, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Hà Đông , địa chỉ: 02 Bế Văn Đàn - Quang Trung - Hà Đông
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Hà Đông, địa chỉ: 02 Bế Văn Đàn, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - File excel các thông tin theo biểu mẫu thuộc mục a phần 3 chương V : Yêu cầu thuật chung (bảng đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu theo mẫu)
E-CDNT 10.2(c)
- Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; …(có biểu mẫu kèm theo) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế loại C, D (trừ trang thiết bị y tế thuộc loại C, D thuộc danh mục trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành được mua, bán như các hàng hóa thông thường) hoặc tài liệu tương đương. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A,B đã được Sở Y tế cấp (theo nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 về quản lý trang thiết bị tế) đối với các hàng hóa yêu cầu phải có theo quy định của Nhà nước. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự phù hợp phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. Trường hợp, E-HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì coi là không hợp lệ. - Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Chào giá bằng tiền Việt Nam, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ tiền vận chuyển đến khoa Dược bệnh viện và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. + Giá của các mặt hàng nhà thầu chào không được vượt giá kế hoạch nêu tại Mục 3. Yêu cầu kỹ thuật chương V. + Giá của các mặt hàng chào thầu không được cao hơn giá đã kê khai của mặt hàng đó với BYT
E-CDNT 14.3 Còn tối thiểu ½ tuổi thọ (hạn dùng) của hàng hóa. Với các hàng không có hạn dùng phải sản suất từ năm 2022 trở đi.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp bản cứng HSDT (bản cứng và file scan HSDT đã nộp phải thống nhất) - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT, Trong thời gian đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. Bên mời thầu sẽ lập hội đồng chuyên môn đánh giá hàng mẫu hoặc nhờ bên thứ 3 kiểm định (chi phí kiểm định do nhà thầu chịu), nếu không đạt yêu cầu sử dụng/không đạt chất lượng sẽ đánh giá không đạt kỹ thuật. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần II.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Hà Đông, địa chỉ: 02 Bế Văn Đàn, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Hà Nội: Số 04, phố: Sơn Tây, quận: Ba Đình, thành phố: Hà Nội, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa dược - Bệnh viện đa khoa Hà Đông: Số 2, phố: Bế Văn Đàn, phường: Quang Trung, quận: Hà Đông, thành phố: Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 02433.827.518
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế thành phố Hà Nội: Số 04, phố: Sơn Tây, quận: Ba Đình, thành phố: Hà Nội, Việt Nam
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT (Alanine Aminotransfe rase )G3.0110HộpHóa chất chính cho xét nghiệm nồng độ ALT; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 3600 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
2Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin BCGG3.024HộpHóa chất chính cho xét nghiệm nồng độ Albumin; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 3250 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
3Bộ hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm AmmoniaG3.032HộpHóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm Ammonia; Đạt chuẩn ISO 13485hộp 3x5mlNhóm KT theo TT 14: 3
4Thuốc thử cho xét nghiệm AmmoniaG3.0420HộpHóa chất chính cho xét nghiệm nồng độ Ammonia; Đạt chuẩn ISO 13485hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
5Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST (ASPARTATE AMINOTRANS FERASE )G3.0510HộpHóa chất chính cho xét nghiệm nồng độ AST; Đạt chuẩn ISO 13485hộp 3600 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
6Thuốc thử cho xét nghiệm CalciumG3.061HộpHóa chất chính cho xét nghiệm nồng độ Calcium; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 4000 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
7Hóa chất dùng cho xét nghiệm CholesterolG3.074HộpHóa chất chính cho xét nghiệm nồng độ Cholesterol; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 4000 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
8Hóa chất dùng cho xét nghiệm CREATININEG3.0810HộpHóa chất chính cho xét nghiệm nồng độ Creatinine; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 3000 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
9Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRPG3.091HộpHóa chất chính tạo đường chuẩn CRP; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6x2mlNhóm KT theo TT 14: 3
10Thuốc thử cho xét nghiệm CRPG3.103HộpHóa chất chính cho xét nghiệm nồng độ CRP; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 3500 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
11Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-CholesterolG3.1112HộpHóa chất chính cho xét nghiệm nồng độ Direct LDL; Đạt chuẩn ISO 13485hộp 580 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
12Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT (Gamma-Glutamyl Trans ferase )G3.125HộpHóa chất chính cho xét nghiệm nồng độ Gamma-Glutamyl Transferase; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 1200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
13Hóa chất định lượng GlucoseG3.1315HộpHóa chất chính cho xét nghiệm nồng độ glucose; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 4000 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
14Dung dịch tham chiếu chạy xét nghiệm điện giải (ICT reference solution )G3.1410HộpĐạt chuẩn ISO 13485Thùng/4x975 mLNhóm KT theo TT 14: 3
15Hóa chất cho xét nghiệm ion Natri, Kali, Clorua trong mẫu huyếtG3.154HộpDung dịch pha loãng mẫu điện giải; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 10 x 68,2mlNhóm KT theo TT 14: 3
16Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ion Natri, Kali, Clorua trong mẫu huyết thanhG3.161HộpHoá chất chuẩn điện giải huyết thanh; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 2 x (5 x 2.9 mL)Nhóm KT theo TT 14: 3
17Chip đo thông số cho các xét nghiệm điện giảiG3.171HộpĐạt chuẩn ISO 13485 hộp 1 chiếc trở lênKhông phân nhóm theo TT14
18Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm sắtG3.181HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm sắt; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6x5mlNhóm KT theo TT 14: 3
19Hóa chất định lượng xét nghiệm sắt (Iron )G3.192HộpHóa chất chính cho xét nghiệm nồng độ sắt trong máu; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 2300 testNhóm KT theo TT 14: 3
20Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm DLDL và UHDLG3.201HộpĐạt chuẩn ISO 13485hộp 6x1mlNhóm KT theo TT 14: 3
21Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa (các thông số: albumin, calcium, cholesterol, creatinine, glucose, iron, lactic acid, magnesium, phosphorus, total protein, triglyceride, urea nitrogen (urea), và uric acid)G3.213HộpĐạt chuẩn ISO 13485Hộp 2 x (3 x 2.9 mL)Nhóm KT theo TT 14: 3
22Thuốc thử cho xét nghiệm prealbuminG3.222HộpHóa chất chính cho xét nghiệm nồng độ Prealbumin; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
23Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total proteinG3.233HộpHóa chất chính cho xét nghiệm nồng độ Total Protein; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 4000 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
24Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Triglyceride trong huyết thanh/ huyết tươngG3.245HộpHóa chất chính cho xét nghiệm nồng độ Triglyceride; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 4000 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
25Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-C (Ultra HDL)G3.252HộpHóa chất chính cho xét nghiệm nồng độ Ultra HDL; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 1400 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
26Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea NitrogenG3.2610HộpHóa chất chính cho xét nghiệm nồng độ Urea; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 4000 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
27Thuốc thử cho xét nghiệm Uric AcidG3.276HộpHóa chất chính cho xét nghiệm nồng độ axit uric trong máu; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 1200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
28Dung dịch rửa kimG3.284HộpThành phần: Citric acid mono hydrat 0,83mmol/l; Oxalic acid dihydrat 1,1mmol/l, Polyethylen glycol (#400) 0,415mmol/l, Methanol 5,62mmol/l, Monochloroacetic acid 0,59mmol/l *R1: 10 x 68,4ml *R2: 10 x 44.6mlNhóm KT theo TT 14: 3
29Dung dịch rửa AcidG3.2915HộpDung dịch rửa máy sinh hóa; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp/2x500mLNhóm KT theo TT 14: 3
30Dung dịch rửa alkalineG3.3020HộpDung dịch rửa Alkaline; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp/2x500mLNhóm KT theo TT 14: 3
31Dung dịch tẩy rửa AG3.315HộpNước rửa A; Đạt chuẩn ISO 13485 R1: 10 x 68,4ml R2: 10 x 44.6mlNhóm KT theo TT 14: 3
32Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NT-pro BNPG3.322HộpHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NT-pro BNP; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6 x 3mlNhóm KT theo TT 14: 3
33Mẫu chứng cho xét nghiệm NT-pro BNPG3.333HộpHóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm NT-pro BNP; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 3 x 8mlNhóm KT theo TT 14: 3
34Thuốc thử cho xét nghiệm NT- pro BNPG3.3416HộpHóa chất chính cho xét nghiệm ProBNP; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
35Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFPG3.352HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm AFP; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6 x 3mlNhóm KT theo TT 14: 3
36Hóa chất định lượng AFPG3.3618HộpHóa chất chính cho xét nghiệm AFP; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
37Hóa chất chuẩn Anti-TgG3.371HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6 x 3mlNhóm KT theo TT 14: 3
38Hóa chất định lượng Anti-TgG3.383HộpHóa chất chính cho xét nghiệm Anti-Tg ; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
39Hóa chất chuẩn Anti-TPOG3.391HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-TPO; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6 x 3mlNhóm KT theo TT 14: 3
40Hóa chất định lượng Anti-TPOG3.403HộpHóa chất chính cho xét nghiệm Anti-TPO; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
41Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm B12G3.411HộpHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm B12; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6 x 3mlNhóm KT theo TT 14: 3
42Hóa chất hiệu chứng B12G3.421HộpHóa chất hiệu chứng cho xét nghiệm B12; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 3 x 8mlNhóm KT theo TT 14: 3
43Hóa chất định lượng xét nghiệm B12G3.432HộpHóa chất chính cho xét nghiệm B12; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
44Hóa chất chuẩn CA 125 IIG3.441HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA 125 II; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6 x 3mlNhóm KT theo TT 14: 3
45Hóa chất định lượng CA 125 IIG3.454HộpHóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 125; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
46Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA 15-3G3.461HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA 15-3; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6 x 3mlNhóm KT theo TT 14: 3
47Hóa chất định lượng CA 15-3G3.476HộpHóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 15-3; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
48Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định tính CA 19-9G3.481HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA 19-9; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6 x 3mlNhóm KT theo TT 14: 3
49Thuốc thử cho xét nghiệm định tính CA 19-9G3.494HộpHóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 19-9; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
50Hóa chất chuẩn CEAG3.502HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm CEA (Carcinoembroyenic); Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 2 x 3mlNhóm KT theo TT 14: 3
51Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư phôi CEA (carcinoembryonic)G3.5112HộpHóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CEA (carcinoembryonic); Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
52Hóa chất kiểm chuẩn CortisolG3.522HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm Cortisol; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6 x 3mlNhóm KT theo TT 14: 3
53Hóa chất xét nghiệm CortisolG3.538HộpHóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Cortisol; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
54Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm C-PeptideG3.541HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm C-Peptide; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6 x 3mlNhóm KT theo TT 14: 3
55Hóa chất định lượng xét nghiệm C-PeptideG3.555HộpHóa chất chính cho xét nghiệm định lượng C-Peptide; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
56Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cyfra 21-1G3.561HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm CYFRA 21-1; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6 x 3mlNhóm KT theo TT 14: 3
57Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Cyfra 21-1G3.571HộpHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CYFRA 21-1; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 3x8mlNhóm KT theo TT 14: 3
58Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1G3.583HộpHóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
59Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FolateG3.591HộpHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Folate; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6 x 3mlNhóm KT theo TT 14: 3
60Mẫu chứng cho xét nghiệm FolateG3.601HộpHóa chất chứng cho xét nghiệm Folate; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 3x8mlNhóm KT theo TT 14: 3
61Thuốc thử cho xét nghiệm FolateG3.612HộpHóa chất chính cho xét nghiệm Folate; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
62Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free T4G3.622HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Free T4; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6 x 3mlNhóm KT theo TT 14: 3
63Free T4 Reagent kitG3.6335HộpHóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Free T4; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
64Hóa chất chuẩn HE4G3.641HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm HE4; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6 x 3mlNhóm KT theo TT 14: 3
65Hóa chất hiệu chứng HE4G3.651HộpHóa chất hiệu chứng cho xét nghiệm HE4; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 3x8mlNhóm KT theo TT 14: 3
66Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4G3.662HộpHóa chất chính cho xét nghiệm HE4; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
67Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm xác định nồng độ InsulinG3.671HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm Insulin; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6 x 3mlNhóm KT theo TT 14: 3
68Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ InsulinG3.682HộpHóa chất chính cho xét nghiệm Insulin; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
69Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm xác định nồng độ Intact PTHG3.691HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm PTH; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6 x 3mlNhóm KT theo TT 14: 3
70Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nhiệm Intact PTHG3.701HộpHóa chất hiệu chứng cho xét nghiệm PTH; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 3x8mlNhóm KT theo TT 14: 3
71Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Intact PTHG3.715HộpHóa chất chính cho xét nghiệm PTH; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
72Hóa chất chuẩn ProlactinG3.721HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm Prolactin; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 2x3mlNhóm KT theo TT 14: 3
73Hóa chất xét nghiệm định lượng ProlactinG3.732HộpHóa chất chính cho xét nghiệm Prolactin; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
74Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm SCCG3.741HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm SCC; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6x3mlNhóm KT theo TT 14: 3
75Mẫu chứng cho xét nghiệm SCCG3.751HộpHóa chất hiệu chứng cho xét nghiệm SCC; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 3x8mlNhóm KT theo TT 14: 3
76Hóa chất xét nghiệm định lượng SCCG3.762HộpHóa chất chính cho xét nghiệm SCC; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
77Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm STAT HS Troponin IG3.772HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm STAT HS Troponin I; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6 x 3mlNhóm KT theo TT 14: 3
78Mẫu chứng STAT HS Troponin IG3.783HộpHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm STAT HS Troponin I ; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 3x8mlNhóm KT theo TT 14: 3
79Hóa chất định lượng STAT High Sensitive Troponin-IG3.7920HộpHóa chất chính cho xét nghiệm STAT HS Troponin I ; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
80Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TGG3.801HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm TG; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6 x 3mlNhóm KT theo TT 14: 3
81Hóa chất chứng cho xét nghiệm định tính TGG3.811HộpHóa chất chứng cho xét nghiệm định tính TG; chuẩn ISO 13485Hộp 2x4mlNhóm KT theo TT 14: 3
82Thuốc thử cho xét nghiệm TGG3.823HộpHóa chất chính cho xét nghiệm TG; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
83Hóa chất chuẩn Total PSAG3.831HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm PSA toàn phần; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 2x3mlNhóm KT theo TT 14: 3
84Hóa chất định lượng Total PSAG3.843HộpHóa chất chính cho xét nghiệm định lượng PSA toàn phần; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
85Hóa chất chuẩn TOTAL T3G3.852HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Total T3; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6 x 3mlNhóm KT theo TT 14: 3
86Hóa chất định lượng TOTAL T3G3.8635HộpHóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Total T3; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
87Hóa chất chuẩn Total β-hCGG3.872HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm Total β-hCG; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 6 x 3mlNhóm KT theo TT 14: 3
88Hóa chất định lượng Total β-hCGG3.8812HộpHóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Total β-Hcg; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
89Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSHG3.892HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm TSH; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 2 x 3mlNhóm KT theo TT 14: 3
90Hóa chất xét nghiệm định lượng TSHG3.9035HộpHóa chất chính cho xét nghiệm định lượng TSH; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
91Dung dịch đệm đậm đặcG3.9140HộpĐạt chuẩn ISO 13485Thùng /2x2LNhóm KT theo TT 14: 3
92Dung dịch rửa kimG3.924HộpĐạt chuẩn ISO 13485Hộp/2x31.8mLNhóm KT theo TT 14: 3
93Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang loại Pre-TriggerG3.9325HộpDung dịch tiền xúc tác; Đạt chuẩn ISO 13485Thùng/4x975mLNhóm KT theo TT 14: 3
94Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang loại TriggerG3.9425HộpDung dịch xúc tác; Đạt chuẩn ISO 13485Thùng/4x975mLNhóm KT theo TT 14: 3
95Hóa chất kiểm tra chất lượng chung cho xét nghiệm miễn dịchG3.953HộpHóa chất kiểm chuẩn chung các xét nghiệm miễn dịch; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 3x4x5mLNhóm KT theo TT 14: 3
96Mẫu chứng level 2 cho các xét nghiệm sinh hóaG3.963HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp/12x5mLNhóm KT theo TT 14: 3
97Mẫu chứng level 3 cho các xét nghiệm sinh hóaG3.973HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp/12x5mLNhóm KT theo TT 14: 3
98Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng pepsinogen IG3.981HộpHóa chất chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 2x3mlNhóm KT theo TT 14: 3
99Hóa chất chứng cho xét nghiệm Pepsinogen IG3.991HộpHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 3x8mlNhóm KT theo TT 14: 3
100Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Pepsinogen IG3.1002HộpHóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Pepsinogen I; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
101Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen IIG3.1011HộpHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen II; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 2x3mlNhóm KT theo TT 14: 3
102Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Pepsinogen IIG3.1021HộpHóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Pepsinogen II ; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 3x8mlNhóm KT theo TT 14: 3
103Thuốc thử cho xét nghiệm xác định nồng độ Pepsinogen IIG3.1032HộpHóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Pepsinogen II; Đạt chuẩn ISO 13485Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
104Cóng phản ứngG3.10440HộpCóng phản ứng; Đạt chuẩn ISO 13485 Hộp 4000 cái trở lênKhông phân nhóm theo TT14
105Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PCTG3.1051HộpHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PCT,Đạt chuẩn ISO 13485Nhóm KT theo TT 14: 3
106Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm PCTG3.1061HộpHóa chất kiểm chứng xét nghiệm PCT, Đạt chuẩn ISO 13485Nhóm KT theo TT 14: 3
107Bộ hóa chất xét nghiệm PCTG3.1072HộpBộ hóa chất xét nghiệm PCT, Đạt chuẩn ISO 13485, Hộp 200 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.11079057E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp hóa chất sinh phẩm tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu nộp kèm trong HSDT Bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:1. Hợp đồng2. Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; 3. Hóa đơn tài chính sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.251.702.266 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.503.404.532 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 1 -Trình độ: Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp.-Yêu cầu tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (VD: Hợp đồng lao động, …).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->