Gói thầu: Mua vật tư nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số106.04-2018.36

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201171307-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Mua vật tư nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số106.04-2018.36
Số hiệu KHLCNT 20201167685
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 12:05:00 đến ngày 2020-12-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 257,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Enzyme giới hạn (EcoRI, SpeI, EcoRV, XbaI, BamHI, XhoI, HindIII, SacI, SacII, AvrII, SnaBI, PstI, PacI, PmlI, ...) dạng FastDigest 10 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Mồi cho PCR và nhân dòng 100 mồi Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 T4 DNA ligase (500u/bộ) 1 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 CloneJET PCR Cloning Kit (100u/bộ) 1 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Kit tinh sạch DNA từ agarose gel (50 cột/bộ) 3 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Kit tinh sạch plasmid (50 cột/bộ) 3 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Kit tách chiết DNA nấm (50 cột/bộ) 1 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Kit tách chiết RNA nấm (50 cột/bộ) 1 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Kit tổng hợp cDNA (20pứ/bộ) 2 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 dNTP 25mM mix (lọ 1ml) 2 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Mastermix for qPCR (200 pứ/hộp) 3 hộp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Đầu tip 200 µl có lọc cho qPCR , thùng 960 chiếc 2 thùng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Đầu tip 10 µl có lọc cho qPCR, thùng 960 chiếc 2 thùng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Nuclease free water (lọ 500ml) 1 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 DNA marker 1 kb 1 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Môi trường PDA/PDB (lọ 500g) 2 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Yeast extract (lọ 500g) 1 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Peptone (lọ 500g) 3 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Agar (túi 500g) 4 túi Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 NaCl (lọ 500g) 4 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Ethanol (chai 2,5l) 4 chai Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Tinh bột tan (lọ 500g) 1 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 D-Glucose (lọ 500g) 8 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Sucrose (lọ 500g) 4 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Maltose (lọ 500g) 1 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Dextrin (lọ 500g) 1 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 HEPES (lọ 500g) 1 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Tris-HCl (lọ 500g) 4 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Tris-Base (lọ 500g) 7 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Axit acetic (chai 500ml) 1 chai Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Sodium acetate (lọ 500g) 1 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 (NH4)2SO4 (lọ 500g) 2 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Axit citric (chai 500ml) 1 chai Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 FeSO4 (lọ 100g) 1 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 MnSO4 (lọ 100g) 1 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Amonium molybdate (lọ 100g) 1 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 KCl (lọ 500g) 1 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 NH4NO3 (lọ 500g) 2 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 NaNO3 (lọ 500g) 2 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 NH4Cl (lọ 500g) 2 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 CH3COONH4 (lọ 500g) 2 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 2-propanol (1000ml) 3 chai Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Acetone (chai 1000ml) 1 chai Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 HCl (chai 1000ml) 1 chai Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 H2SO4 (chai 1000ml) 1 chai Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Tween 80 (chai 250ml) 1 chai Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 D-Sorbitol (lọ 500g) 2 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA) (lọ 500g) 2 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 MnCl2 (lọ 250g) 1 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Sodium citrate (lọ 500g) 1 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Casamino acid (lọ 500g) 1 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Hỗn hợp các axit amin (lọ 25g) 2 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Uracil (lọ 100g) 2 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Uridine (lọ 25g) 4 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 5-FOA (lọ 5g) 1 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Ống PCR (túi 1000 chiếc) 10 túi Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Buồng đếm bào tử Thoma 2 chiếc Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 Cuvet điện biến nạp BioRad 10 chiếc Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Thuốc nhuộm Red safe (ống 1ml) 5 ống Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Parafilm 4x125 ft 5 cuộn Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Lysing enzyme từ Trichoderma harzianum (lọ 10g) 1 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Thuốc nhuộm DAPI (lọ 10g) 1 lọ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Ống eppendorf loại 0,5ml (thùng 500 ống) 2 thùng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Ống eppendorf loại 1,5ml (thùng 500 ống) 2 thùng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Ống eppendorf loại 2ml (thùng 500 ống) 1 thùng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Falcon 15ml (thùng 500 cái) 1 thùng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Falcon 50ml (thùng 500 cái) 1 thùng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 Đĩa petri phi 9cm, thùng 100 cái 2 thùng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Bình tam giác 0,25 lít 30 chiếc Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Bình tam giác 0,5 lít 20 chiếc Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 Bình tam giác 1 lít 10 chiếc Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72 Bình tam giác 2 lít 5 chiếc Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73 Đầu tip pipet loại 20µl (thùng 10.000 cái) 2 thùng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74 Đầu tip pipet loại 200µl (thùng 10.000 cái) 2 thùng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75 Đầu tip pipet loại 1000µl (thùng 10.000 cái) 1 thùng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76 Hộp đựng tip pipet loại 20µl (96 vị trí) 5 hộp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77 Hộp đựng tip pipet (loại 200µl, 96 vị trí) 5 hộp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78 Hộp đựng tip pipet (loại 1000µl, 96 vị trí) 10 hộp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79 Glass bead dùng để trải đĩa thạch 1 hộp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80 Chai thủy tinh chịu nhiệt 2 lít 4 chiếc Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81 Chai thủy tinh chịu nhiệt 1 lít 10 chiếc Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82 Chai thủy tinh chịu nhiệt 0,5 lít 5 chiếc Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83 Chai thủy tinh chịu nhiệt 0,25 lít 10 chiếc Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84 Màng lọc Miracloth, 22-25 µm m, 18’’x50” 1 cuộn Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85 Giấy lọc cho chuyển gen , hộp 50 tờ 18 hộp Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86 Găng tay (thùng 100 hộp, 50 cái/hộp) 6 thùng Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87 Cối chày sứ nghiền mẫu 1 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88 Giá giữ ống nghiệm, ống eppendorf, 80 vị trí 2 chiếc Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89 Cốc đong các loại (bộ gồm 250ml=1 cái, 500ml=1 cái, 1 lit =1 cái) 2 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90 Ống đong các loại (bộ gồm 250ml=1 cái, 500ml=1 cái, 1 lit =1 cái) 2 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91 Kính bảo vệ mắt 2 chiếc Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->