Gói thầu: Gói thầu số 4: Hóa chất sử dụng trên máy AU680

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220340933-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Hóa chất sử dụng trên máy AU680
Số hiệu KHLCNT 20220339464
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước/Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 14:32:00 đến ngày 2022-03-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,972,184,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.958276641E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.191655328E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp hóa chất sinh phẩm tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu nộp kèm trong HSDT Bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:1. Hợp đồng2. Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; 3. Hóa đơn tài chính sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.780.529.099 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.561.058.198 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp.-Yêu cầu tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (VD: Hợp đồng lao động, …).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Hóa chất sử dụng trên máy AU680
Mua hóa chất điều chỉnh, bổ sung năm 2022 cho bệnh viện đa khoa Hà Đông
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước/Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Hà Đông, địa chỉ: 02 Bế Văn Đàn, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Quản lý Xây dựng và Phát triển Đô thị Việt Nam; địa chỉ: Số 7, liền kề 10, Khu đô thị Xa La, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và Thương mại Taco; địa chỉ: Số nhà 19 tổ 10, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Hà Đông , địa chỉ: 02 Bế Văn Đàn - Quang Trung - Hà Đông
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Hà Đông, địa chỉ: 02 Bế Văn Đàn, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - File excel các thông tin theo biểu mẫu thuộc mục a phần 3 chương V : Yêu cầu thuật chung (bảng đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu theo mẫu)
E-CDNT 10.2(c)
- Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; …(có biểu mẫu kèm theo) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế loại C, D (trừ trang thiết bị y tế thuộc loại C, D thuộc danh mục trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành được mua, bán như các hàng hóa thông thường) hoặc tài liệu tương đương. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A,B đã được Sở Y tế cấp (theo nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 về quản lý trang thiết bị tế) đối với các hàng hóa yêu cầu phải có theo quy định của Nhà nước. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự phù hợp phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. Trường hợp, E-HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì coi là không hợp lệ. - Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Chào giá bằng tiền Việt Nam, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ tiền vận chuyển đến khoa Dược bệnh viện và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. + Giá của các mặt hàng nhà thầu chào không được vượt giá kế hoạch nêu tại Mục 3. Yêu cầu kỹ thuật chương V. + Giá của các mặt hàng chào thầu không được cao hơn giá đã kê khai của mặt hàng đó với BYT
E-CDNT 14.3 Còn tối thiểu ½ tuổi thọ (hạn dùng) của hàng hóa. Với các hàng không có hạn dùng phải sản suất từ năm 2022 trở đi.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp bản cứng HSDT (bản cứng và file scan HSDT đã nộp phải thống nhất) - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT, Trong thời gian đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. Bên mời thầu sẽ lập hội đồng chuyên môn đánh giá hàng mẫu hoặc nhờ bên thứ 3 kiểm định (chi phí kiểm định do nhà thầu chịu), nếu không đạt yêu cầu sử dụng/không đạt chất lượng sẽ đánh giá không đạt kỹ thuật. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần II.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Hà Đông, địa chỉ: 02 Bế Văn Đàn, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Hà Nội: Số 04, phố: Sơn Tây, quận: Ba Đình, thành phố: Hà Nội, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa dược - Bệnh viện đa khoa Hà Đông: Số 2, phố: Bế Văn Đàn, phường: Quang Trung, quận: Hà Đông, thành phố: Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 02433.827.518
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế thành phố Hà Nội: Số 04, phố: Sơn Tây, quận: Ba Đình, thành phố: Hà Nội, Việt Nam
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm Hba1cG4.014HộpDung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1chộp 1000 ml trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
2Hóa chất dùng cho xét nghiệm AlbuminG4.0212HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG), bước sóng 600/800 nMhộp 4x29mlNhóm KT theo TT 14: 3
3Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALTG4.0315HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC.4x50ml+4x25ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
4Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASTG4.0430HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. 4x25ml+4x25ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
5Hóa chất dùng cho xét nghiệm CalciG4.053HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Calci ; dải đo: 1-5 mmol/L ; phương pháp: Arsenazo 3, bước sóng 660/700 nM . 4x15ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
6Hóa chất dùng cho xét nghiệm CholesterolG4.066HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. 4x22.5ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
7Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2G4.073HộpDạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: đệm amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat 2x5mL/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
8Hóa chất dùng cho xét nghiệm CKG4.082HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm CK ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC cho CK (NAC), bước sóng 340/660 nM. 4x44ml+4x8ml+4x13ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
9Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MBG4.0910HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: Enzymatic immuno-inhibition (ức chế miễn dịch enzym), Bước sóng 340 (nm). 2x22ml+2x4ml+2x6ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
10Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MBG4.102HộpChất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme 1x1ml/LọNhóm KT theo TT 14: 3
11Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MBG4.113HộpChất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. 1x2ml/LọNhóm KT theo TT 14: 3
12Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MBG4.123HộpChất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần:Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. 1x2ml/LọNhóm KT theo TT 14: 3
13Dung dịch rửaG4.131HộpDung dịch rửa. Thành phần: hypochlorite Bình 450ml trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
14Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1G4.1430HộpChất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật.1x5ml/LọNhóm KT theo TT 14: 3
15Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2G4.1530HộpChất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vật.1x5ml/LọNhóm KT theo TT 14: 3
16Hóa chất dùng cho xét nghiệm CreatinineG4.1618HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. 4x51ml+4x51ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
17Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRPG4.1724HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex ; dải đo: 0.2-480 mg/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric .4x30ml+4x30ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
18Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếpG4.188HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 570 nM. 4x20ml+4x20ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
19Hóa chất dùng cho xét nghiệm EthanolG4.1910HộpDải đo: 8.11 mg/dL - 300 mg/dL, phương pháp đo: ALCOHOL DEHYDROGENASE 2x20+2x7mL/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
20Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1cG4.202HộpHóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c. Thành phần: Các tế bảo hồng cầu ở người2x1ml+2x1ml(2 levels)/HộpNhóm KT theo TT 14: 6
21Hóa chất dùng cho xét nghiệm FerritinG4.218HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin ; dải đo: 8-450 ug/L ; phương pháp: Immunoturbidimetric. 4x24ml+4x12ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
22Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGTG4.226HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo: 5-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. 4x40ml+4x40ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
23Hóa chất dùng cho xét nghiệm GlucoseG4.2330HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. 4x25ml+4x12.5ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
24Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1cG4.248HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c , gồm chất hiệu chuẩn đi kèm hóa chất; dải đo 4-15%; phương pháp Turbidimetric Immuno-inhibition.2x37.5ml+2x7.5ml+2x34.5ml+5x2ml cal/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
25Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-CholesterolG4.256HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour). 4x51.3ml+4x17.1ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
26Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDLG4.261HộpHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người). 2x3ml (1 level)/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
27Hóa chất dùng cho xét nghiệm Inorganic Phosphorous (phospho vô cơ)G4.271HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Inorganic Phosphorous (phospho vô cơ) ; dải đo: 0.32-6.4 mmol/L; phương pháp: molybdate; bước sóng 340/380 nM. 4x40ml+4x40ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
28Hóa chất dùng cho xét nghiệm SắtG4.283HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt ; dải đo: 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ, bước sóng 600/800 nM.4x30ml+4x30ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
29Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giảiG4.2928HộpHóa chất đệm điện giải. Thành phần Triethanolamine 0.1 mol/LBình 2000ml trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
30Chất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giảiG4.301HộpChất chuẩn huyết thanh mức cao dùng cho xét nghiệm điện giải. Thành phần bao gồm: Na+ 160 mmol/L; K+ 6 mmol/L; Cl- 120 mmol/L 4x100ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
31Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giảiG4.311HộpChất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải. Thành phần bao gồm: Na+ 130 mmol/L; K+ 3.5 mmol/L; Cl- 85 mmol/L 1x100ml/LọNhóm KT theo TT 14: 3
32Chất chuẩn chuẩn điện giải mức giữaG4.3232HộpChất chuẩn chuẩn điện giải mức giữa. Thành phần bao gồm: Na+ 4.3 mmol/L; K + 0.13 mmol/L; Cl- 3.1 mmol/Lbình 2000 ml trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
33Hóa chất dùng cho xét nghiệm điện giảiG4.338HộpHóa chất đệm điện giải. Thành phần Kali clorus 1,00 mol/Lbình 1000 ml trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
34Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịchG4.345HộpHóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. 1x2ml/LọNhóm KT theo TT 14: 3
35Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịchG4.355HộpHóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. 1x2ml/LọNhóm KT theo TT 14: 3
36Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịchG4.365HộpHóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. 1x2ml/LọNhóm KT theo TT 14: 3
37Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDHG4.375HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm LDH ; dải đo: 25-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC, bước sóng 340 nM. 4x40ml+4x20ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
38Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-CholesterolG4.3812HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ; dải đo: 0.26-10.3 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour .4x51.3ml+4x17.1ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
39Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDLG4.391HộpHóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL.. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người). 2x1ml (1 level)/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
40Hóa chất dùng cho xét nghiệm RFG4.401HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex ; dải đo: 10–120 lU/mL ; phương pháp: Immuno-turbidimetric . 4x24ml+4x8ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
41Chất chuẩn cho xét nghiệm RFG4.411HộpChất chuẩn cho xét nghiệm RF. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng chứa lượng RF ở người với các nồng độ khác nhau 5x1ml (5levels)/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
42Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệtG4.421HộpChất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Miễn dịch độ đục. Thành phần bao gồm: Các lượng khác nhau của protein ở người sau đây: Immunoglobulin G, Immunoglobulin A, Immunoglobulin M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin 6x2ml (6levels)/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
43Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quyG4.4320HộpHóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật. 1x5ml/LọNhóm KT theo TT 14: 3
44Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phầnG4.448HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. 4x15ml+4x15ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
45Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phầnG4.458HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần ; dải đo: 30-120 g/L ; phương pháp: Biuret. 4x25ml+4x25ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
46Hóa chất dùng cho xét nghiệm TriglycerideG4.4610HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng 660/800 nM.4x50ml+4x12.5ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
47Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogenG4.4712HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Urease/GLDH . 4x53ml+4x53ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
48Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric AcidG4.486HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 umol/L ; phương pháp: Uricase/POD . 4x42.3ml+4x17.7ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
49Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểuG4.491HộpChất kiểm chứng dạng lỏng được sản xuất từ vật liệu có nguồn gốc từ con người dùng cho các xét nghiệm nước tiểu. Sản xuất từ chất nền là nước tiểu người có thêm amylase nước tiểu của người, hCG có nguồn gốc từ nước tiểu người, albumin của người và bò, chất bảo quản và chất ổn định 6x15mL/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
50Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein niệuG4.503HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein ; dải đo: 0.01-2.0 g/L ; phương pháp: Pyrogallol Red Molybdate. 4x19ml+1x3ml cal/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
51Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủyG4.513HộpHóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy; dải đo: nước tiểu 7–450 mg/L, CSF 10–450 mg/L; phương pháp turbidimetric(đo độ đục); bước sóng 380/800 (nm). 4x32.6ml+4x4.4ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
52Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểuG4.521HộpChất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF 5x2ml (5levels)/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
53Dung dịch rửa hệ thốngG4.5320HộpDung dịch rửa hệ thống. Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5% 1x5l/BìnhNhóm KT theo TT 14: 3
54Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-AmylaseG4.546HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: CNPG3. 4x40ml/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
55Hóa chất hiệu chuẩn CRPG4.552HộpChất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người5x2mlNhóm KT theo TT 14: 3
56Bộ cột và hóa chất cho xét nghiệm HbA1cG4.5612HộpBộ cột và hóa chất cho xét nghiệm HbA1chộp 500 test trở lênNhóm KT theo TT 14: 3
57Hóa chất kiểm chứng HbA1c mức I và IIG4.575HộpSử dụng để kiểm soát hiệu năng của xét nghiệm định lượng Glycerated Hemoglobin - Bột đông khô, cần hoàn nguyên trước khi sử dụng. Thành phần: Máu toàn phần2x500µl/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
58Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c mức 1 và 2G4.585HộpSử dụng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Hba1C theo nguyên lí ái lực (affinity) - Bột đông khô, cần hoàn nguyên trước khi sử dụng - Thành phần: Máu toàn phần2x500µl/HộpNhóm KT theo TT 14: 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.958276641E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.191655328E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp hóa chất sinh phẩm tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu nộp kèm trong HSDT Bản sao chứng thực các tài liệu sau đây:1. Hợp đồng2. Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; 3. Hóa đơn tài chính sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.780.529.099 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.561.058.198 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 1 -Trình độ: Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp.-Yêu cầu tài liệu kèm theo:+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (VD: Hợp đồng lao động, …).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->