Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220358515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ BÌNH PHÚ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 16:12:00 đến ngày 2022-04-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,455,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.184E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.636E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình: Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Có các hạng mục tương tự: Kết cấu móng, phần thân, điện, nước, chống sét.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8 – 1,25m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND XÃ BÌNH PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường Tiểu học Bình Bộ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, - Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình, khối lượng, tiến độ đã hoàn thành; - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; - Đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu; - Thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bình Phú, địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 0366113339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bình Phú, địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 0366113339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,2032 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 23,8275 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,9625 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( Đất thiếu để đắp) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5125 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III ( Đất thiếu để đắp) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,521 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,521 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 23,031 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 41,6456 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1545 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,8018 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,2904 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,9651 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà,dầm,giằng móng, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8127 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,831 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,6723 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,3852 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,1768 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 44,451 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 45,8548 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 21,6832 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4205 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4205 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5549 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5549 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,4989 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 67,2017 | m3 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8269 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3108 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,672 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,4139 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,4875 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,3083 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,4731 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,8445 | m3 |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5967 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1492 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0254 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 97,5682 | m3 |
| 39 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,5336 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,1657 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 82,7833 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,9319 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,0215 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 142,1537 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,4864 | m3 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,706 | m3 |
| 47 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3018 | tấn |
| 48 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1573 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3391 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,7567 | m3 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24,3002 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 27,9002 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 427,5308 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.160 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 213,268 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 647,3 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 916,5 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 269,197 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 184,18 | m |
| 60 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 211,766 | m |
| 61 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 211,766 | m |
| 62 | Lát gạch Cotto 400x400 mm vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,265 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 21,438 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 21,438 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 mm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 748,4532 | m2 |
| 66 | Lát nền gạch chống chơn, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 mm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 77,6176 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 56,8298 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 209,792 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng Khu đỡ bàn chậu rửa bằng INOX 304 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0207 | tấn |
| 70 | Bu lông liên kết M14, L=250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cái |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,84 | m2 |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,854 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,854 | tấn |
| 74 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45 mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,8221 | 100m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 919,7638 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.748,1 | m2 |
| 77 | Lắp đặt bảng từ chống lóa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 78 | Cửa đi thanh nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38ly cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 72,48 | m2 |
| 79 | Cửa sổ thanh nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38ly cửa sổ 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 75,84 | m2 |
| 80 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,38ly | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,86 | m2 |
| 81 | Vách ngăn vệ sinh bằng comporite 12mm Phụ kiện inox | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28,8 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 181,98 | m2 |
| 83 | Gia công cửa Inox 304, hoa sắt cửa sổ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5822 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 75,84 | m2 |
| 85 | Gia công lan can Inox 304 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,138 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can Inox | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 70,703 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,3316 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | cái |
| 89 | Lắp đặt Led bán nguyệt, dài 1,2m, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 84 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ốp trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 72 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x350x160mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hộp |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 80 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 135 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 320 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 650 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.632 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 900 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,36 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,55 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 50mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,24 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 90mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 50mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa D110 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn thu 90-50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thu 50-34 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d= 25mm, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d= 50mm, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,14 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d= 32mm, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=25mm, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 62 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d= 50mm, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d= 32mm, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn thu 50/32, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu 32/25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 50mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D25mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | cái |
| 128 | Tê + cút nhựa hàn nhiệt D25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 66 | cái |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt ống PVC D21 đục lỗ đáy cấp nước cho khu tiểu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | m |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt giá treo | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt van phao, đường kính van D25mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 136 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,7149 | 1m3 |
| 137 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8068 | m3 |
| 138 | Bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,6135 | m3 |
| 139 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,4592 | m3 |
| 140 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,0408 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,592 | m2 |
| 142 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0713 | tấn |
| 143 | Ván khuôn tấm đan | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0308 | 100m2 |
| 144 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,768 | m3 |
| 145 | Xi phông sành | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,3558 | m3 |
| 147 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 148 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 50 | 1m khoan |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5 | 100m |
| 151 | Máy bơm nước giếng khoan | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 152 | Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,8 | 1m3 |
| 153 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cọc |
| 154 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 65 | m |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,6 | m3 |
| 156 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 125 | m |
| 157 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 159 | Hồ lô chân kim thu sét | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 160 | Bình chữa cháy CO2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bình |
| 161 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| B | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Cắt mạch bê tông sân | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,65 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,1175 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,818 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,818 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0857 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,3625 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,55 | m3 |
| 9 | Lát gạch Cotto kích thước 400x400 mmm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 75,5 | m2 |
| 10 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28,0543 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,1783 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,176 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 129,54 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,1783 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4204 | tấn |
| 16 | Ván khuôn nắp đan, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2614 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 127 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,7192 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5438 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,4956 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,8695 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,9753 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,9525 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,9525 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 42 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 51,6549 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1722 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,8265 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,9649 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,3399 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,2871 | m3 |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5265 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3984 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,5743 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25,9047 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 435,7226 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 157,6589 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 593,382 | m2 |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,84 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,256 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,088 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1176 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0312 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,016 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,18 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,18 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,08 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,6582 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,3164 | m3 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2818 | tấn |
| 13 | Hàn bịt đầu ống thép D60 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | công |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,9731 | 1m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,175 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,736 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2818 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,175 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7139 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.184E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.636E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình: Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Có các hạng mục tương tự: Kết cấu móng, phần thân, điện, nước, chống sét.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0.8 – 1,25m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥7 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) | 1 |
| 3 | Xe tải gắn cẩu tự hành | Sức nâng ≥ 6 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm (hoặc kiểm định), hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi