Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220353732-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Đại Quang
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220349138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 14:18:00 đến ngày 2022-03-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,492,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4778E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.744.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.489.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, hệ thống điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn Đại Quang
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo Trụ sở làm việc 3 tầng và nhà khách cơ quan Huyện uỷ Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang , địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cơ quan huyện ủy Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu - Huyện Diễn Châu. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Sông Con, địa chỉ: Xóm 1, Xã Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm, địa chỉ: Xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang , địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cơ quan huyện ủy Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu - Huyện Diễn Châu. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng: Công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cơ quan huyện ủy Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu - Huyện Diễn Châu. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Xuân Quang; Chức vụ: Bí Thư huyện ủy Diễn Châu; Địa chỉ: Khối 3 - Thị trấn Diễn Châu - Huyện Diễn Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang + Địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Trần Thị Hiền
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Kinh tế - Hạ Tầng UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ, THÁO DỠ TRỤ SỞ 3 TẦNG
1Bốc xếp, vận chuyển các thiết bị trong phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V120công
2Tháo dỡ cửa, vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V387,754m2
3Lắp dựng cửa gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V342,35m2
4Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại lên và xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V73,010410m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V684,7m2
6Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V241,315m2
B CẢI TẠO TRỤ SỞ 3 TẦNG
1Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.410,2616m2
2Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.964,435m2
3Sơn dầm, trần cột trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.542,1136m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (dặm vá 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V437,4697m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (dặm vá 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,2114m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V241,315m2
7Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V684,7m2
8Vách nhôm kính cố định (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,284m2
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
14Van điện (bao gồm dây và phụ kiện, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Vệ sinh sê nô mái, sảnh chính trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V200,436m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V200,436m2
17Láng tạo dốc sê nô mái, sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V132,756m2
18Bạt trải sàn chống bong tróc nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.268,8572m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3436100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0618100m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4339100m2
C PHÁ DỠ NHÀ KHÁCH
1Bốc xếp, vận chuyển các thiết bị trong phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V68công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V168m2
3Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V168m2
4Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V33,610m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V330,24m2
6Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V92,56m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V702,586m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1293m3
D CẢI TẠO NHÀ KHÁCH
1Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.201,5696m2
2Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.525,905m2
3Sơn dầm, trần cột trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V762,488m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (dặm vá 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V272,7475m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (dặm vá 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,2488m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V92,56m2
7Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V330,24m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V702,586m2
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
10Vệ sinh sê nô mái trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V192,896m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V192,896m2
12Láng tạo dốc sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V87,68m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16100m
14Cùm đai ống d 90 (cả công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
15Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3803100m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3162100m2
E NỘI THẤT PHÒNG HỌP
1Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
4Trần thạch cao chìm (đã hoàn chỉnh). phào képMô tả kỹ thuật theo Chương V183,8756m2
5Trần thạch cao chìm sơn giả gỗ (đã hoàn chỉnh). phào képMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0652m2
6Ốp tường phòng họp bằng Gỗ nhựa Composite sọc ngang màu nâu sẫm dày 25mm (giá hoàn thiện chưa GTGT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,41m2
7Ốp tường phòng họp bằng Gỗ nhựa Composite sọc đứng màu đỏ sẫm dày 25mm (giá hoàn thiện chưa GTGT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m2
8Ốp tường phòng họp bằng Gỗ nhựa Composite sọc đứng 5 song màu nau sẫm dày 25mm (giá hoàn thiện chưa GTGT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,66m2
9Ốp tường phòng họp bằng Gỗ nhựa Composite phẳng màu nâu sáng dày 9mm (giá hoàn thiện chưa GTGT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,122m2
10Sao vàng, búa liềmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Khẩu Hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" kích thước 4200x350mm, Chữ Meka, nền đỏ, chữ màu vàng cao 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
F CẤP ĐIỆN PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
2Đèn Led dây + kèm phụ kiện Panasonic hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,76m
3Lắp đặt Đèn led panel 28w 150×1200 Rạng Đông DP01 15×120/28W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT âm trần 9W/220V (ánh sáng trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
5Lắp đặt ổ cắm nổi đôi 3 cực 16A/220V (Bao gồm: đế nổi + nắp + hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt ổ cắm chìm đôi 3 cực 16A/220V (Bao gồm: nắp + hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt công tắc chìm ba (Bao gồm: nắp + hạt) WEG68030MW + WEVH5542-7 Panasonic hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú Hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V165m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú Hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
11Lắp đặt hộp điện phòng 12 MODUL Panasonic hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A-6KA Panasonic hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Dây HDMI 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
14Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
15Lắp đặt máy điều hòa Cassette âm trần 1 chiều 24.000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
G NỀN CỔNG CHÍNH VÀ SÂN THỂ THAO
1Cắt bê tông nền cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,110m
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V13m3
3Bạt ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m3
5Đèn đường SUNLITE 45W, IP66, dimming 5 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
7Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4778E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.744.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.489.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện 1 Kỹ sư điện, hệ thống điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị 1 Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 7,5kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
2 Máy khoan cầm tay 0,62kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
7 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->