Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư các dự án xây dựng cơ bản của Bộ CHQS tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 16:03:00 đến ngày 2022-04-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,663,637,741 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0884850321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61060629E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Kè bê tông cốt thép, công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, NN&PTNT cấp III trở lên. Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh toán lần cuối; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.831.818.870 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.663.637.740 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 3 tháng từ ngày đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu 3 tháng từ ngày đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm vận hành tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm vận hành tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn >= 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm vận hành tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm vận hành tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 1,6 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm vận hành tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1,25 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm vận hành tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 0,8 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm vận hành tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm vận hành tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm vận hành tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo đảm vận hành tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư các dự án xây dựng cơ bản của Bộ CHQS tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Xây lắp công trình Kè chống sạt lở Ban Chỉ huy Quân sự huyện Nậm Nhùn 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết năm 2021 của cơ quan Thuế. Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO VỆ MÁI TALUY PHÍA TRÁI BCH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 30,4638 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 66,0048 | 100m3 |
| 3 | Phá đá, đá cấp III | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5,0773 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5,0773 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 139,311 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 51,6962 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 51,6962 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 9,6354 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 54,19 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 117 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2.005,384 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1.931,904 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 614,405 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 10,1988 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 46,2405 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 16,0143 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 109,338 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5,8621 | 100m |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1112 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1524 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,2513 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,092 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 12,6 | m3 |
| 24 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,148 | tấn |
| 25 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,4 | m3 |
| 26 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | ống cống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,04 | đoạn ống |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,924 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,848 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 7,7236 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,7801 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,2741 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,52 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| 38 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,6649 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 25,112 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,988 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4,072 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 43 | Rải bạt xanh | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,9816 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 17,03 | m3 |
| 45 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,9588 | 100m2 |
| B | BẢO VỆ MÁI TALUY PHÍA PHẢI BCH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 6,9345 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 6,5084 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,53 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,3169 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 55 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 51 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,78 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0244 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,145 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5,639 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,4692 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 21 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 13,68 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,89 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0122 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0725 | tấn |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3,757 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,3003 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,2748 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,556 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 14,058 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5,751 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,05 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1278 | 100m |
| 36 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 9,3483 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 18,5561 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 9,6639 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,4484 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,355 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,5858 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,2428 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,7128 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3,195 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 18,69 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 17,82 | m3 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 355 | 1 cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 920 | cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,4455 | 100m |
| 52 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 53 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,5975 | m3 |
| 55 | Rải bạt xanh | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,1316 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,484 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5,98 | m3 |
| 58 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,4508 | 100m2 |
| 59 | Đào đất móng băng, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 37,128 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 16,808 | m3 |
| 61 | Rải bạt xanh | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,2415 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,7986 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê mái bờ kênh mương dày | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5,175 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3,6225 | m3 |
| 65 | Rải bạt xanh | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,0661 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,7614 | m3 |
| 68 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0414 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 10 | cấu kiện |
| 73 | Rải bạt xanh | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8,4058 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 47,58 | m3 |
| C | GIA CỐ MÁI ĐẰNG TRƯỚC BCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 66,5406 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 30,2457 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,9962 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 17,933 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 20,2836 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 15,6414 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4,9046 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,681 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,1237 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4,4928 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,452 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 6,129 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 37,44 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 36,3 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 681 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1.853 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,9075 | 100m |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0303 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3,0645 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0884850321E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61060629E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Kè bê tông cốt thép, công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, NN&PTNT cấp III trở lên. Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh toán lần cuối; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.831.818.870 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.663.637.740 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 3 tháng từ ngày đóng thầu;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu 3 tháng từ ngày đóng thầu; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Bảo đảm vận hành tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250L | Bảo đảm vận hành tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. | 2 |
| 3 | Đầm bàn >= 1Kw | Bảo đảm vận hành tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Bảo đảm vận hành tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy đào 1,6 m³ | Bảo đảm vận hành tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy đào 1,25 m³ | Bảo đảm vận hành tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy đào 0,8 m³ | Bảo đảm vận hành tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ > 5T | Bảo đảm vận hành tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Bảo đảm vận hành tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. | 1 |
| 10 | Cần cẩu | Bảo đảm vận hành tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi