Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công xây lắp đường số 3.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Thi công xây lắp đường số 3. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 16:25:00 đến ngày 2022-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,846,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53824E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc Hạ tầng Đô thị hoặc có liên quan đến Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến Hạ tầng Đô thị. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc Hạ tầng Đô thị hoặc có liên quan đến Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến Hạ tầng Đô thị. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng Kỹ thuật hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc Hạ tầng Đô thị hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Hạ tầng Đô thị. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi côngCán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc Hạ tầng Đô thị hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Hạ tầng Đô thị, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc((Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích, dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 1,25m3(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu bánh thép(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe lu bánh lốp(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm cát(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tưới nhựa(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 16-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục bánh hơi(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ép cọc(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Bộ kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20: Thi công xây lắp đường số 3. Khu tái định cư các hộ sạt lở Cái Sắn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: tầng 4 - khu B, tòa nhà làm việc khối Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99, Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: tầng 4 - khu B, tòa nhà làm việc khối Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99, Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.842646. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,5918 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,538 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,2551 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,0395 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | M2 |
| 7 | Đá mi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | M3 |
| B | HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8848 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6178 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0021 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7853 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7853 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0823 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0823 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,739 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,912 | 100tấn |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,9246 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,65 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5671 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7916 | m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0709 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,699 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đóng cọc BTDƯL 120x120, máy đào 0,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,42 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,75 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,94 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẳn gối cống, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,89 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, lưỡi gà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8488 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gối cống, nắp đan, lưỡi gà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,305 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3859 | tấn |
| 10 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0087 | tấn |
| 11 | Cốt thép đà hố ga, lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0765 | tấn |
| 12 | Thép tấm, thép hình lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0985 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1174 | tấn |
| 14 | Thép bọc cạnh tấm đan, hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2749 | tấn |
| 15 | Lắp cống BTLT D600 vỉa hè, đoạn ống 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | đoạn |
| 16 | Lắp cống BTLT D600 qua đường, đoạn ống 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,25 | đoạn |
| 17 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | mối nối |
| 18 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2487 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,112 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0523 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0177 | tấn |
| 9 | Thép tấm chi tiết A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0141 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5671 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,8 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,742 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 16 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,148 | 100m3 |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,92 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T, cự ly 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp bằng ô tô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,92 | m3 |
| 6 | Trồng cây dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100 cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cây/ năm |
| 8 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0334 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,04 | m3 |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5 - PC300 (k=2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Trụ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Dây LV-ABC 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82 | Mét |
| 4 | Kéo dây LV-ABC 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,082 | km |
| 5 | Khung 1 sứ (3mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Kẹp treo cáp LV-ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 7 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 8 | Bulon MK 16 x 250 + 2Long đền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Bulon móc 16x250 + LĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 10 | Bulon móc 16x400 + LĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 11 | Bulon VRS 16 x450 + 2Long đền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Kẹp IPC 2 boulon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | Cái |
| 14 | Hộp PP Domino 9 cực - MCB-63A-6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 15 | Dây đồng bọc CV25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | Mét |
| 16 | Bulon MK VRS 16 x250 + 2Long đền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Bịt đầu cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 18 | Tủ bù hạ thế 10KVAr | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Móng M8-bt2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 20 | Móng M8-bt1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,4533 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thu gang bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 100x50mm (HS: 1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt bích nhựa HDPE PP nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE PP nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm (HS: 0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 9 | Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + Vrửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4673 | m3 |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt sứ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | sứ |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mốc sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0072 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53824E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc Hạ tầng Đô thị hoặc có liên quan đến Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến Hạ tầng Đô thị. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc Hạ tầng Đô thị hoặc có liên quan đến Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến Hạ tầng Đô thị. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng Kỹ thuật hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc Hạ tầng Đô thị hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Hạ tầng Đô thị. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi côngCán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc Hạ tầng Đô thị hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Hạ tầng Đô thị, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc chứng minh thư.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc((Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 1,25m3(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tải (Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Xe lu bánh thép(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Xe lu bánh lốp(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm cát(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Xe tưới nhựa(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Ván khuôn | Còn sử dụng tốt | 150 |
| 16 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Cần trục bánh hơi(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy ép cọc(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Bộ kích căng dây | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi