Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị chuyên dụng và thiết bị nhà màng công nghệ cao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220358026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị chuyên dụng và thiết bị nhà màng công nghệ cao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202496 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 16:34:00 đến ngày 2022-03-31 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,893,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3395E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.786E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính) để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai/ Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử, Cơ khí, Xây dựng, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Môi trường.- Có chứng chỉ/ chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ vận hành máy móc, thiết bị.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy.- Nhà thầu phải cung cấp (Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ có liên quan + Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt, vận hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử, Cơ khí, Xây dựng, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Môi trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy.- Nhà thầu phải cung cấp: (Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ có liên quan;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị chuyên dụng và thiết bị nhà màng công nghệ cao Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, tỉnh Tuyên Quang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020), kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận không nợ thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến tháng 12 năm 2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bản sao hợp đồng lao động; bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất (Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn). - Các tài liệu khác theo E-CDNT 15.2 |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) giấy phép nhập khẩu, hồ sơ nhập khẩu thiết bị của Hải quan (đối với thiết bị nhập khẩu). - Giấy chứng nhận xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất trong nước) - Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện đo còn hiệu lực (đối với các phương tiện đo) - Các hồ sơ, giấy tờ khác theo quy định hiện hành khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm cung cấp và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 - Chương IV Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 - Chương IV Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. - Có chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 đối với Máy cất nước 1 lần, Máy cất nước 2 lần, Nồi hấp khử trùng 280l, Tủ sấy có quạt 600l, Máy rửa dụng cụ thủy tinh, Máy lắc tròn, Cân kỹ thuật 2 số lẻ, Cân phân tích 4 số lẻ, Máy đo pH, Máy khuấy từ gia nhiệt, Tủ lạnh bảo quản mẫu, Tủ lạnh sâu, Tủ cấy vi sinh 1 chỗ ngồi, Kính hiển vi soi nổi, Kính hiển vi sinh học 2 mắt, Tủ ấm vi sinh... - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 433, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160 Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cất nước 1 lần 20l/h | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 2 | Máy cất nước 2 lần 8l/h | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 3 | Nồi hấp khử trùng 280L | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 4 | Tủ sấy có quạt 600L | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 5 | Máy rửa dụng cụ thủy tinh | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 6 | Đồng hồ định giờ | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 7 | Giá kim loại đựng dụng cụ | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 8 | Máy lắc tròn | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 9 | Cân kỹ thuật 2 số lẻ | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 10 | Cân phân tích 4 số lẻ | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 11 | Máy đo pH/Ion mV để bàn | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 12 | Lò vi sóng | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 13 | Bộ Bếp điện 2 chỗ và nồi inox 10lít, 1 lít | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 14 | Bộ Micropipette 10, 20, 50, 100, 1000ul | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 15 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 16 | Tủ lạnh bảo quản mẫu | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 17 | Tủ lạnh sâu -40 độ C (200l) | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 18 | Tủ cấy vi sinh 1 chỗ ngồi | 6 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 19 | Thiết bị khử trùng điện | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 20 | Đèn UV gắn tường 1200 | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 21 | Tủ lắc nằm ngang | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 22 | Giàn nuôi cây | 12 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 23 | Máy hút ẩm công nghiệp | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 24 | Tủ đựng hóa chất | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 25 | Máy đo ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 26 | Kính hiển vi soi nổi | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 27 | Kính hiển vi sinh học 2 mắt | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 28 | Tủ ấm vi sinh | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 29 | Điều hòa 18 BTU | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 30 | Bàn Trung Tâm phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 31 | Bàn Sát tường | 6 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 32 | Xe đẩy inox (2 sàn) | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 33 | Bồn rửa dụng cụ | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 34 | Quạt thông gió | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 35 | Bình nuôi cấy mô 100, 250, 350, 500ml (Tổng số = 7000 cái, trong đó: 100ml = 1000 cái; 250ml = 3000 cái; 350ml = 2000 cái; 500ml = 1000 cái) | 7.000 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 36 | Cốc đong 250ml | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 37 | Cốc đong 500ml | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 38 | Cốc đong 1000ml | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 39 | Ống đong 250ml | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 40 | Ống đong 500ml | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 41 | Ống đong 500ml | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 42 | Đĩa petri thủy tinh loại 90/15 mm | 100 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 43 | Găng tay Latex medicom (Hộp 50 đôi) | 10 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 44 | Cán dao cấy số 3 | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 45 | Lưỡi dao cấy số 10,11,21 (mỗi loại 5 cái) | 15 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 46 | Giấy PM996 Parafilm M Cuộn 4"x125' (10cmx38m) | 2 | Cuộn | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 47 | Đèn cồn | 6 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 48 | Panh cấy | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 49 | Khay cấy | 20 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 50 | Đầu tip pipet 10, 20, 50, 100, 1000ul (mỗi loại 5 cái) | 20 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 51 | Bình xịt cồn (Chất liệu: HDPE, dung tích 500ml) | 6 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 52 | Bơm tiêm vô trùng (hộp) | 5 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 53 | Ghế xoay inox | 6 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 54 | Bộ chổi cọ rửa dụng cụ thí nghiệm | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 55 | Giấy lọc | 4 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 56 | Bông không thấm nước (kg) | 3 | Kg | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 57 | Áo choàng, mũ, khẩu trang (bộ) | 10 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 58 | NH4NO3 | 2 | lọ 500g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 59 | KNO3 | 2 | lọ 500g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 60 | Potassium phosphate, monobasic, anhydrous(KH2PO4) | 4 | Lọ 500g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 61 | Calcium chloride, dihydrate(CaCl2.2H2O) | 2 | Lọ 500g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 62 | Magnesium sulfate heptahydrate(MgSO4.7H2O) | 4 | Lọ 500g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 63 | Boric acid(H3BO3) | 2 | Lọ 500g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 64 | Manganese sulfate, monohydrate( MnSO4.H2O) | 2 | Lọ 500g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 65 | Zinc sulfate, heptahydrate(ZnSO4.4H2O) | 3 | Lọ 500g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 66 | Potassium iodide(KI) | 3 | Lọ 250g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 67 | Sodium molybdate (Na2MoO4.2H2O) | 2 | Lọ 250g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 68 | Cobalt chloride (CoCl2.6H2O) | 2 | Lọ 250g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 69 | Copper (II) sulfate pentahydrate(CuSO4.5H2O) | 1 | Lọ 500g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 70 | Iron(II) sulfate, heptahydrate( FeSO4.7H2O) High Purity Grade | 1 | Lọ 500g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 71 | Na2EDTA.2H2O | 2 | Lọ 500g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 72 | Glycine | 1 | Lọ 500g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 73 | Nicotinic acid (NIACIN), Vitamin B3, Reagent | 1 | Lọ 250g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 74 | Pyridoxine HCl( Vitamin B6) | 1 | Lọ 100g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 75 | Thiamine HCl( Vitamin B1) | 1 | Lọ 100g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 76 | D-myo-Inositol, Reagent | 1 | Lọ 100g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 77 | Gibberellic acid ( GA3) | 1 | Lọ 25g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 78 | Agar | 4 | gói 500g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 79 | Kinetin, High Purity | 1 | Lọ 25g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 80 | 6-Benzylaminopurine (6-BAP), High Purity | 1 | Lọ 25g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 81 | Indole-3 butyric acid (IBA), Reagent | 1 | Lọ 25g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 82 | 1-Naphthaleneacetic acid( NAA),Reagent | 1 | Lọ 25g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 83 | HgCl2 | 1 | lọ 250g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 84 | HCl | 1 | Chai 1 lít | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 85 | NaOH | 1 | 1kg | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 86 | Saccharose | 1 | 500g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 87 | Foocmondehit | 1 | 1 lít | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 88 | NH4OH | 1 | 1 lít | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 89 | Cồn 96 độ | 3 | lít | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 90 | NaClO, nước Javen | 2 | Chai 500ml | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 91 | Than hoạt tính | 2 | Gói 500g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 92 | Ca(NO3)2 | 2 | Lọ 500g | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 93 | Viên nén khử trùng preself, hộp 100 viên | 1 | Hộp | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 94 | Que cấy | 10 | Cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 95 | Môi trường MS | 4 | Kg | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 96 | Hệ thống tủ điều khiển công tắc tay | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 97 | Motor thu dải màng, lưới che nắng tự đóng/ngắt hành trình ( Trung Quốc ) | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 98 | Hệ thống tủ điện điều khiển (Việt nam) | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 99 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ánh sáng: | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 100 | Bộ thu nhận, xử lý tín hiệu, điều khiển trung tâm: | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 101 | Tủ điện chịu tải cho các thiết bị gồm 6 cổng điều khiển: | 1 | chiếc | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 102 | Phần mềm giám sát điều khiển thông qua website, ứng dụng bản quyền 2 năm: | 1 | gói | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 103 | Hệ thống tưới phun sương 150 đầu pep: | 1 | trọn bộ | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 104 | Hệ thống tươi nhỏ giọt 250 đầu: | 1 | trọn bộ | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 105 | Hệ thống đèn chiếu sáng sử dụng kích hoa, ra quả: | 1 | trọn bộ | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 106 | Máy bơm | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT | ||
| 107 | Máy lọc đầu nguồn | 1 | trọn bộ | Theo Mục 2 Chương V của E- HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3395E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.786E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính) để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai/ Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử, Cơ khí, Xây dựng, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Môi trường.- Có chứng chỉ/ chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ vận hành máy móc, thiết bị.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy.- Nhà thầu phải cung cấp (Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ có liên quan + Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật lắp đặt, vận hành | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử, Cơ khí, Xây dựng, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Môi trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy.- Nhà thầu phải cung cấp: (Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ có liên quan;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi