Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị chuyên dụng và thiết bị nhà màng công nghệ cao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220358026-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị chuyên dụng và thiết bị nhà màng công nghệ cao
Số hiệu KHLCNT 20220202496
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 16:34:00 đến ngày 2022-03-31 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,893,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3395E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.786E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính) để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm triển khai/ Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử, Cơ khí, Xây dựng, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Môi trường.- Có chứng chỉ/ chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ vận hành máy móc, thiết bị.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy.- Nhà thầu phải cung cấp (Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ có liên quan + Hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật lắp đặt, vận hành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử, Cơ khí, Xây dựng, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Môi trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy.- Nhà thầu phải cung cấp: (Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ có liên quan;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị chuyên dụng và thiết bị nhà màng công nghệ cao
Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, tỉnh Tuyên Quang
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 433, đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 433, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Trúc Lâm; Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; SĐT: 027 822.509 – Fax : 0273.818.846. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty Cổ phần dịch vụ thương mại và TVXD An Phát; Địa chỉ: Số 03, tổ 7, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang; SĐT: 0971212101. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 433, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh tuyên Quang. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần dịch vụ thương mại và TVXD An Phát; Địa chỉ: Số 03, tổ 7, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang; SĐT: 0971212101. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 433, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 433, đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 433, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh tuyên Quang


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020), kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận không nợ thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến tháng 12 năm 2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bản sao hợp đồng lao động; bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất (Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn). - Các tài liệu khác theo E-CDNT 15.2
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) giấy phép nhập khẩu, hồ sơ nhập khẩu thiết bị của Hải quan (đối với thiết bị nhập khẩu). - Giấy chứng nhận xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất trong nước) - Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện đo còn hiệu lực (đối với các phương tiện đo) - Các hồ sơ, giấy tờ khác theo quy định hiện hành khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm cung cấp và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 - Chương IV Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 - Chương IV Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. - Có chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 đối với Máy cất nước 1 lần, Máy cất nước 2 lần, Nồi hấp khử trùng 280l, Tủ sấy có quạt 600l, Máy rửa dụng cụ thủy tinh, Máy lắc tròn, Cân kỹ thuật 2 số lẻ, Cân phân tích 4 số lẻ, Máy đo pH, Máy khuấy từ gia nhiệt, Tủ lạnh bảo quản mẫu, Tủ lạnh sâu, Tủ cấy vi sinh 1 chỗ ngồi, Kính hiển vi soi nổi, Kính hiển vi sinh học 2 mắt, Tủ ấm vi sinh... - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 433, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160 Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cất nước 1 lần 20l/h1CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
2Máy cất nước 2 lần 8l/h1CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
3Nồi hấp khử trùng 280L1CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
4Tủ sấy có quạt 600L1CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
5Máy rửa dụng cụ thủy tinh1CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
6Đồng hồ định giờ2CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
7Giá kim loại đựng dụng cụ3CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
8Máy lắc tròn1CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
9Cân kỹ thuật 2 số lẻ2CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
10Cân phân tích 4 số lẻ1CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
11Máy đo pH/Ion mV để bàn2CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
12Lò vi sóng2CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
13Bộ Bếp điện 2 chỗ và nồi inox 10lít, 1 lít1BộTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
14Bộ Micropipette 10, 20, 50, 100, 1000ul1BộTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
15Máy khuấy từ gia nhiệt1CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
16Tủ lạnh bảo quản mẫu1CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
17Tủ lạnh sâu -40 độ C (200l)1CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
18Tủ cấy vi sinh 1 chỗ ngồi6CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
19Thiết bị khử trùng điện5CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
20Đèn UV gắn tường 12004CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
21Tủ lắc nằm ngang1CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
22Giàn nuôi cây12CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
23Máy hút ẩm công nghiệp4CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
24Tủ đựng hóa chất3CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
25Máy đo ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ2CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
26Kính hiển vi soi nổi1CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
27Kính hiển vi sinh học 2 mắt1CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
28Tủ ấm vi sinh1CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
29Điều hòa 18 BTU4CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
30Bàn Trung Tâm phòng thí nghiệm1CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
31Bàn Sát tường6CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
32Xe đẩy inox (2 sàn)3CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
33Bồn rửa dụng cụ2CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
34Quạt thông gió2CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
35Bình nuôi cấy mô 100, 250, 350, 500ml (Tổng số = 7000 cái, trong đó: 100ml = 1000 cái; 250ml = 3000 cái; 350ml = 2000 cái; 500ml = 1000 cái)7.000CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
36Cốc đong 250ml10CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
37Cốc đong 500ml10CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
38Cốc đong 1000ml10CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
39Ống đong 250ml5CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
40Ống đong 500ml5CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
41Ống đong 500ml5CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
42Đĩa petri thủy tinh loại 90/15 mm100CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
43Găng tay Latex medicom (Hộp 50 đôi)10HộpTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
44Cán dao cấy số 35CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
45Lưỡi dao cấy số 10,11,21 (mỗi loại 5 cái)15CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
46Giấy PM996 Parafilm M Cuộn 4"x125' (10cmx38m)2CuộnTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
47Đèn cồn6CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
48Panh cấy10CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
49Khay cấy20CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
50Đầu tip pipet 10, 20, 50, 100, 1000ul (mỗi loại 5 cái)20CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
51Bình xịt cồn (Chất liệu: HDPE, dung tích 500ml)6CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
52Bơm tiêm vô trùng (hộp)5HộpTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
53Ghế xoay inox6CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
54Bộ chổi cọ rửa dụng cụ thí nghiệm2BộTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
55Giấy lọc4HộpTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
56Bông không thấm nước (kg)3KgTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
57Áo choàng, mũ, khẩu trang (bộ)10BộTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
58NH4NO32lọ 500gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
59KNO32lọ 500gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
60Potassium phosphate, monobasic, anhydrous(KH2PO4)4Lọ 500gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
61Calcium chloride, dihydrate(CaCl2.2H2O)2Lọ 500gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
62Magnesium sulfate heptahydrate(MgSO4.7H2O)4Lọ 500gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
63Boric acid(H3BO3)2Lọ 500gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
64Manganese sulfate, monohydrate( MnSO4.H2O)2Lọ 500gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
65Zinc sulfate, heptahydrate(ZnSO4.4H2O)3Lọ 500gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
66Potassium iodide(KI)3Lọ 250gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
67Sodium molybdate (Na2MoO4.2H2O)2Lọ 250gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
68Cobalt chloride (CoCl2.6H2O)2Lọ 250gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
69Copper (II) sulfate pentahydrate(CuSO4.5H2O)1Lọ 500gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
70Iron(II) sulfate, heptahydrate( FeSO4.7H2O) High Purity Grade1Lọ 500gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
71Na2EDTA.2H2O2Lọ 500gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
72Glycine1Lọ 500gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
73Nicotinic acid (NIACIN), Vitamin B3, Reagent1Lọ 250gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
74Pyridoxine HCl( Vitamin B6)1Lọ 100gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
75Thiamine HCl( Vitamin B1)1Lọ 100gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
76D-myo-Inositol, Reagent1Lọ 100gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
77Gibberellic acid ( GA3)1Lọ 25gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
78Agar4gói 500gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
79Kinetin, High Purity1Lọ 25gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
806-Benzylaminopurine (6-BAP), High Purity1Lọ 25gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
81Indole-3 butyric acid (IBA), Reagent1Lọ 25gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
821-Naphthaleneacetic acid( NAA),Reagent1Lọ 25gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
83HgCl21lọ 250gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
84HCl1Chai 1 lítTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
85NaOH11kgTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
86Saccharose1500gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
87Foocmondehit11 lítTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
88NH4OH11 lítTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
89Cồn 96 độ3lítTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
90NaClO, nước Javen2Chai 500mlTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
91Than hoạt tính2Gói 500gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
92Ca(NO3)22Lọ 500gTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
93Viên nén khử trùng preself, hộp 100 viên1HộpTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
94Que cấy10CáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
95Môi trường MS4KgTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
96Hệ thống tủ điều khiển công tắc tay1cáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
97Motor thu dải màng, lưới che nắng tự đóng/ngắt hành trình ( Trung Quốc )1cáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
98Hệ thống tủ điện điều khiển (Việt nam)1cáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
99Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ánh sáng:1cáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
100Bộ thu nhận, xử lý tín hiệu, điều khiển trung tâm:1cáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
101Tủ điện chịu tải cho các thiết bị gồm 6 cổng điều khiển:1chiếcTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
102Phần mềm giám sát điều khiển thông qua website, ứng dụng bản quyền 2 năm:1góiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
103Hệ thống tưới phun sương 150 đầu pep:1trọn bộTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
104Hệ thống tươi nhỏ giọt 250 đầu:1trọn bộTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
105Hệ thống đèn chiếu sáng sử dụng kích hoa, ra quả:1trọn bộTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
106Máy bơm1cáiTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
107Máy lọc đầu nguồn1trọn bộTheo Mục 2 Chương V của E- HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3395E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.786E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính) để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm triển khai/ Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử, Cơ khí, Xây dựng, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Môi trường.- Có chứng chỉ/ chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ vận hành máy móc, thiết bị.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy.- Nhà thầu phải cung cấp (Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ có liên quan + Hợp đồng lao động còn hiệu lực)55
2 Kỹ thuật lắp đặt, vận hành 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử, Cơ khí, Xây dựng, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Môi trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy.- Nhà thầu phải cung cấp: (Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ có liên quan;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->