Gói thầu: 02.XL: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Cao Thắng, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường 3-2) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220358270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 02.XL: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Cao Thắng, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường 3-2) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220357979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 16:31:00 đến ngày 2022-04-02 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,091,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0636539E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1273078E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 4.963.718.200 VND Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục chính như sau:a. Thi công kết cấu mặt đường bê tông nhựa có giá trị ≥ 1.296.401.400 VND .b. Thi công hạng mục thoát nước dọc trên tuyến ≥ 1.687.613.900 VNDc. Thi công hạng mục đường điện có giá trị ≥ 1.204.043.870 VNĐLưu ý: i. Các hạng mục a,b,c nêu trên có thể nằm trong một hoặc nhiều hợp đồng khác nhau và ii, giá trị mỗi hạng mục a,b,c nêu trên chỉ được tính tại một hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b,c này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên và iii, nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.963.718.200 đồng ( Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a,b,c nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.963.718.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này (hạng mục “a”, hoặc “b”, hoặc “c” đã nêu ởnội dung phần mời thầu của hợp đồng tươngtự) với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “a” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “c” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinhMôi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10T- 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh: 16 T – 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi - công suất ≥ 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
02.XL: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Cao Thắng, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường 3-2) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ được duyệt Cải tạo, nâng cấp đường Cao Thắng, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường 3/2) 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Bảo trì đường bộ thị xã Hồng Lĩnh; Địa chỉ: thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 67,89 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 67,89 | m3 |
| 3 | San đá bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 0,6789 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 12,1699 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 11,0035 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 11,0035 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,0322 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 8,6642 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 5,004 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 26,13 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả KT theo chương V | 4,3428 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả KT theo chương V | 26,13 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả KT theo chương V | 4,3428 | 100tấn |
| C | PHẦN VỈA HÈ: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,55 | m3 |
| 2 | Lát gạch Gạch Coric dẫn hướng 40x40x4,5, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 443,76 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 21,6 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 4,98 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 3,0645 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 30,3 | m3 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 675 | m |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 21,6 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 1,3824 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 12,96 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 216 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,196 | 1m3 |
| 2 | Biển báo tam giác | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D80 sơn trắng đỏ làm cột treo biển báo | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,396 | m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả KT theo chương V | 16,95 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả KT theo chương V | 16,56 | m2 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 8 | m3 |
| 3 | San đá bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 4,9156 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,8944 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,7749 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 2,7749 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 1,3199 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 63,35 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả KT theo chương V | 35,6368 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 166,96 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 28,7668 | tấn |
| 13 | Bê tông mối nối mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 3,95 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng mác 100 mối nối | Mô tả KT theo chương V | 2,11 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 660 | đoạn cống |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,5392 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,2482 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,2587 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 0,2587 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,26 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả KT theo chương V | 0,8746 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 7,29 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,2246 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,6255 | tấn |
| 27 | Bê tông mối nối mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | m3 |
| 28 | Vữa xi măng mác 100 mối nối | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1250mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | đoạn cống |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả KT theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 33,58 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,48 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 6,58 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,5094 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,1736 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 1,82 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC vào các hộ dân, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,2042 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 8,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả KT theo chương V | 4,2112 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 53,92 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 5,4845 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,368 | tấn |
| 7 | Lưới chắn rác bằng gang đúc | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Nắp hố ga bằng gang | Mô tả KT theo chương V | 30 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1,832 | 100m |
| G | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 1,2722 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 44,53 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 8,9051 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 69,97 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 1,9082 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 1,9273 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 31,8 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả KT theo chương V | 636 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| H | HM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cột đèn bát giác, tròn côn cao 7m | Mô tả KT theo chương V | 12 | cột |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 12 | cần |
| 3 | Lắp đặt chóa đèn cao áp LED 150W | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 447,5 | m |
| 6 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 96 | m |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Móng cột đèn cao áp MC1 800*800*1000 (M24x675) | Mô tả KT theo chương V | 12 | móng |
| 9 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng (M16x525) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa cột đèn cao áp RC1 | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại RC4 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa tủ điều khiển RT6 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F50/40 | Mô tả KT theo chương V | 396,9 | m |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 24 | đầu |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Mô tả KT theo chương V | 24 | đầu |
| 16 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả KT theo chương V | 439,4 | m |
| 17 | Đánh số cột | Mô tả KT theo chương V | 12 | vị trí |
| 18 | Biển báo các loại | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M10-25 | Mô tả KT theo chương V | 128 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả KT theo chương V | 1 | sợi |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Mô tả KT theo chương V | 13 | vị trí |
| I | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (4970) | |||
| 1 | Mua vật liệu Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Mô tả KT theo chương V | 142,1 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả KT theo chương V | 1,42 | 100m |
| 3 | Mua vật liệu Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 703,4 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả KT theo chương V | 7,03 | 100m |
| 5 | Mua vật liệu Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Mua vật liệu Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.860 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả KT theo chương V | 18,6 | 100m |
| 9 | Mua vật liệu Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 (lắp trong tủ công tơ) | Mô tả KT theo chương V | 576 | m |
| 10 | Mua vậ liệu Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả KT theo chương V | 827,5 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả KT theo chương V | 8,28 | 100m |
| 12 | Mua Ống thép mạ kẽm D90 dày 2,5mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 14 | Mua Tủ công tơ ngoài trời, hai lớp cánh 2 mặt công tơ vỏ tủ dày 1,5mm (1200x600x550) | Mô tả KT theo chương V | 12 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Mô tả KT theo chương V | 12 | tủ |
| 16 | Mua vật liệu Đầu cáp co nóng hạ thế 70-120 (3M) | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | Mô tả KT theo chương V | 16 | đầu |
| 18 | Mua vật liệu Đầu cáp co nóng hạ thế 25-50 (3M) | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 19 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | Mô tả KT theo chương V | 24 | đầu |
| 20 | Mua vật liệu Đầu cốt đồng M50 | Mô tả KT theo chương V | 96 | cái |
| 21 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả KT theo chương V | 9,6 | 10 cái |
| 22 | Mua vật liệu Đầu cốt đồng M95 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 23 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả KT theo chương V | 1,6 | 10 cái |
| 24 | Mua Biển báo các loại | Mô tả KT theo chương V | 36 | bộ |
| 25 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Mô tả KT theo chương V | 36 | bộ |
| 26 | Rãnh 1 cáp thạ thế trên vỉa hè - Nhân công lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 51 | m |
| 27 | Rãnh cáp thạ thế qua đường - Nhân công lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 16 | m |
| 28 | Tiếp địa tủ điện hạ thế - Nhân công lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| J | CHI PHÍ THÁO DỠ, LẮP ĐẶT, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông H | Mô tả KT theo chương V | 10 | cột |
| 2 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn ABC 4x50 | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | km |
| 3 | Thay công tơ 1 pha (tháo lắp) | Mô tả KT theo chương V | 62 | cái |
| 4 | Thay công tơ 3 pha (tháo lắp) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG4354) | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp thạ thế trên vỉa hè - phần xây dựng | Mô tả KT theo chương V | 51 | m |
| 2 | Rãnh cáp thạ thế qua đường - phần xây dựng | Mô tả KT theo chương V | 16 | m |
| 3 | Móng tủ điện hạ thế - phần xây dựng | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Tiếp địa tủ điện hạ thế - phần xây dựng | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả KT theo chương V | 4 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Mô tả KT theo chương V | 12 | Vị trí |
| L | HẠNG MỤC ĐƯỜNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống HDPE D110 PN10 | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt BU BE HDPE D110 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110x90o | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối đặc biệt BE D100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối đặc biệt BE D65 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn BB D100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110 hàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn chuyển HDPE D110x90 hàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn chuyển HDPE D90x63 măng sông | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối đặc biệt EE D100 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính D100 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 | Mô tả KT theo chương V | 8,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt đường ống HDPE D63 (chỉ tính nhân công di dời) | Mô tả KT theo chương V | 7,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63 măng sông | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ INOX MB BBB D100x65 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63x1/2" | Mô tả KT theo chương V | 52 | cái |
| 20 | Lắp đặt bịt nhựa HDPE D63 măng sông | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x90o măng sông | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt bộ nối HDPE D63 măng sông | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt bộ nối HDPE D20 măng sông | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x90o | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối HDPE D20x1/2" măng sông | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút ren HDPE D20x1/2" măng sông | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 PN12,5 | Mô tả KT theo chương V | 3,5 | 100m |
| 28 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng D15 (tính 60% nhân công) | Mô tả KT theo chương V | 52 | cái |
| 29 | Tháo dỡ khâu nối, cút HDPE D20x1/2" (tính 60% nhân công) | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 30 | Hố đồng hồ | Mô tả KT theo chương V | 52 | cái |
| 31 | Roăng cao su dẹt D100 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Ống HDPE D160 làm chụp van | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | m |
| 33 | Nắp chụp van HDPE D160 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Băng tan | Mô tả KT theo chương V | 50 | cuộn |
| 35 | Đai cùm cố định ống HDPE D63 trong hào | Mô tả KT theo chương V | 360 | cái |
| 36 | Đục lỗ qua hào kỹ thuật | Mô tả KT theo chương V | 50 | lỗ |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D63 | Mô tả KT theo chương V | 7,1 | 100m |
| 38 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D63 | Mô tả KT theo chương V | 7,1 | 100m |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 15 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 15 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,188 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0636539E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1273078E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 4.963.718.200 VND Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục chính như sau:a. Thi công kết cấu mặt đường bê tông nhựa có giá trị ≥ 1.296.401.400 VND .b. Thi công hạng mục thoát nước dọc trên tuyến ≥ 1.687.613.900 VNDc. Thi công hạng mục đường điện có giá trị ≥ 1.204.043.870 VNĐLưu ý: i. Các hạng mục a,b,c nêu trên có thể nằm trong một hoặc nhiều hợp đồng khác nhau và ii, giá trị mỗi hạng mục a,b,c nêu trên chỉ được tính tại một hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b,c này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên và iii, nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.963.718.200 đồng ( Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a,b,c nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.963.718.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này (hạng mục “a”, hoặc “b”, hoặc “c” đã nêu ởnội dung phần mời thầu của hợp đồng tươngtự) với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “a” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “c” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinhMôi trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10T- 16T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh: 16 T – 25T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Máy ủi - công suất ≥ 110,0 CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi