Gói thầu: 02.XL: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Cao Thắng, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường 3-2) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220358270-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 02.XL: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Cao Thắng, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường 3-2) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220357979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 16:31:00 đến ngày 2022-04-02 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,091,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0636539E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1273078E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 4.963.718.200 VND Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục chính như sau:a. Thi công kết cấu mặt đường bê tông nhựa có giá trị ≥ 1.296.401.400 VND .b. Thi công hạng mục thoát nước dọc trên tuyến ≥ 1.687.613.900 VNDc. Thi công hạng mục đường điện có giá trị ≥ 1.204.043.870 VNĐLưu ý: i. Các hạng mục a,b,c nêu trên có thể nằm trong một hoặc nhiều hợp đồng khác nhau và ii, giá trị mỗi hạng mục a,b,c nêu trên chỉ được tính tại một hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b,c này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên và iii, nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.963.718.200 đồng ( Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a,b,c nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.963.718.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này (hạng mục “a”, hoặc “b”, hoặc “c” đã nêu ởnội dung phần mời thầu của hợp đồng tươngtự) với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “a” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “c” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinhMôi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10T- 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh: 16 T – 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi - công suất ≥ 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 02.XL: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Cao Thắng, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường 3-2) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ được duyệt
Cải tạo, nâng cấp đường Cao Thắng, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường 3/2)
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ thị xã Hồng Lĩnh; Địa chỉ: thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTTK: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Đại Đô; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ thị xã Hồng Lĩnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ thị xã Hồng Lĩnh; Địa chỉ: thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ thị xã Hồng Lĩnh; Địa chỉ: thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V67,89m3
2Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V67,89m3
3San đá bãi thảiMô tả KT theo chương V0,6789100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V12,1699100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V11,0035100m3
6San đất bãi thảiMô tả KT theo chương V11,0035100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,0322100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V8,6642100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V5,004100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả KT theo chương V26,13100m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/hMô tả KT theo chương V4,3428100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả KT theo chương V26,13100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả KT theo chương V4,3428100tấn
C PHẦN VỈA HÈ:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V10,55m3
2Lát gạch Gạch Coric dẫn hướng 40x40x4,5, XM PCB40Mô tả KT theo chương V443,76m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V1,44100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V21,6m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V4,98100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V3,0645tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V30,3m3
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V45m
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V675m
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,72100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V21,6m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V1,3824100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V12,96m3
14Lắp đặt tấm đan rãnh, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V216m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,1961m3
2Biển báo tam giácMô tả KT theo chương V9cái
3Ống thép tráng kẽm D80 sơn trắng đỏ làm cột treo biển báoMô tả KT theo chương V18m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả KT theo chương V9cái
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,8m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,144100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,396m3
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả KT theo chương V16,95m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả KT theo chương V16,56m2
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V8m3
2Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V8m3
3San đá bãi thảiMô tả KT theo chương V0,08100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V4,9156100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V1,8944100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V2,7749100m3
7San đất bãi thảiMô tả KT theo chương V2,7749100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V1,3199100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V63,35m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả KT theo chương V35,6368100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V166,96m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả KT theo chương V28,7668tấn
13Bê tông mối nối mác 250Mô tả KT theo chương V3,95m3
14Vữa xi măng mác 100 mối nốiMô tả KT theo chương V2,11m3
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mmMô tả KT theo chương V660đoạn cống
16Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,5392100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,2482100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,2587100m3
19San đất bãi thảiMô tả KT theo chương V0,2587100m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,0127100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,26m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả KT theo chương V0,8746100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,4m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả KT theo chương V7,29m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả KT theo chương V0,2246tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả KT theo chương V0,6255tấn
27Bê tông mối nối mác 250Mô tả KT theo chương V0,07m3
28Vữa xi măng mác 100 mối nốiMô tả KT theo chương V0,06m3
29Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1250mmMô tả KT theo chương V7đoạn cống
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả KT theo chương V12cấu kiện
31Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V33,58m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,04100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,48m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả KT theo chương V0,768100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V6,58m3
36Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả KT theo chương V0,5094tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0764100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,1736tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V1,82m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V20cấu kiện
41Lắp đặt ống nhựa PVC vào các hộ dân, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V1100m
F HỐ GA
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,2042100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V8,5m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaMô tả KT theo chương V4,2112100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V53,92m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V5,4845tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,368tấn
7Lưới chắn rác bằng gang đúcMô tả KT theo chương V30cái
8Nắp hố ga bằng gangMô tả KT theo chương V30Cái
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1,832100m
G HÀO KỸ THUẬT
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V1,2722100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V44,53m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V8,9051100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V69,97m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V1,9082100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V1,9273tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V31,8m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả KT theo chương V636cấu kiện
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,4100m
H HM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Sản xuất và lắp dựng cột đèn bát giác, tròn côn cao 7mMô tả KT theo chương V12cột
2Sản xuất và lắp dựng cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5mMô tả KT theo chương V12cần
3Lắp đặt chóa đèn cao áp LED 150WMô tả KT theo chương V12bộ
4Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 100AMô tả KT theo chương V1tủ
5Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả KT theo chương V447,5m
6Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 3x2,5mm2Mô tả KT theo chương V96m
7Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cộtMô tả KT theo chương V12bộ
8Móng cột đèn cao áp MC1 800*800*1000 (M24x675)Mô tả KT theo chương V12móng
9Móng tủ điều khiển chiếu sáng (M16x525)Mô tả KT theo chương V1bộ
10Tiếp địa cột đèn cao áp RC1Mô tả KT theo chương V11bộ
11Tiếp địa lặp lại RC4Mô tả KT theo chương V1bộ
12Tiếp địa tủ điều khiển RT6Mô tả KT theo chương V1bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F50/40Mô tả KT theo chương V396,9m
14Luồn cáp cửa cộtMô tả KT theo chương V24đầu
15Làm đầu cáp khôMô tả KT theo chương V24đầu
16Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả KT theo chương V439,4m
17Đánh số cộtMô tả KT theo chương V12vị trí
18Biển báo các loạiMô tả KT theo chương V4cái
19Đầu cốt đồng M10-25Mô tả KT theo chương V128cái
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả KT theo chương V1sợi
22Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép )Mô tả KT theo chương V13vị trí
I ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (4970)
1Mua vật liệu Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Mô tả KT theo chương V142,1m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả KT theo chương V1,42100m
3Mua vật liệu Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Mô tả KT theo chương V703,4m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả KT theo chương V7,03100m
5Mua vật liệu Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả KT theo chương V60m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả KT theo chương V0,6100m
7Mua vật liệu Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả KT theo chương V1.860m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả KT theo chương V18,6100m
9Mua vật liệu Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 (lắp trong tủ công tơ)Mô tả KT theo chương V576m
10Mua vậ liệu Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả KT theo chương V827,5m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả KT theo chương V8,28100m
12Mua Ống thép mạ kẽm D90 dày 2,5mmMô tả KT theo chương V18m
13Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D Mô tả KT theo chương V0,18100m
14Mua Tủ công tơ ngoài trời, hai lớp cánh 2 mặt công tơ vỏ tủ dày 1,5mm (1200x600x550)Mô tả KT theo chương V12tủ
15Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaMô tả KT theo chương V12tủ
16Mua vật liệu Đầu cáp co nóng hạ thế 70-120 (3M)Mô tả KT theo chương V16bộ
17Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp Mô tả KT theo chương V16đầu
18Mua vật liệu Đầu cáp co nóng hạ thế 25-50 (3M)Mô tả KT theo chương V24bộ
19Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp Mô tả KT theo chương V24đầu
20Mua vật liệu Đầu cốt đồng M50Mô tả KT theo chương V96cái
21ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả KT theo chương V9,610 cái
22Mua vật liệu Đầu cốt đồng M95Mô tả KT theo chương V16cái
23ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả KT theo chương V1,610 cái
24Mua Biển báo các loạiMô tả KT theo chương V36bộ
25Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Mô tả KT theo chương V36bộ
26Rãnh 1 cáp thạ thế trên vỉa hè - Nhân công lắp đặtMô tả KT theo chương V51m
27Rãnh cáp thạ thế qua đường - Nhân công lắp đặtMô tả KT theo chương V16m
28Tiếp địa tủ điện hạ thế - Nhân công lắp đặtMô tả KT theo chương V12bộ
J CHI PHÍ THÁO DỠ, LẮP ĐẶT, THU HỒI
1Tháo hạ cột bê tông HMô tả KT theo chương V10cột
2Tháo hạ dây cáp vặn xoắn ABC 4x50Mô tả KT theo chương V0,4km
3Thay công tơ 1 pha (tháo lắp)Mô tả KT theo chương V62cái
4Thay công tơ 3 pha (tháo lắp)Mô tả KT theo chương V2cái
K ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG4354)
1Rãnh 1 cáp thạ thế trên vỉa hè - phần xây dựngMô tả KT theo chương V51m
2Rãnh cáp thạ thế qua đường - phần xây dựngMô tả KT theo chương V16m
3Móng tủ điện hạ thế - phần xây dựngMô tả KT theo chương V12cái
4Tiếp địa tủ điện hạ thế - phần xây dựngMô tả KT theo chương V12m
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả KT theo chương V4sợi
6Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép )Mô tả KT theo chương V12Vị trí
L HẠNG MỤC ĐƯỜNG NƯỚC
1Lắp đặt đường ống HDPE D110 PN10Mô tả KT theo chương V0,12100m
2Lắp đặt BU BE HDPE D110Mô tả KT theo chương V3cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE D110x90oMô tả KT theo chương V3cái
4Lắp đặt mối nối đặc biệt BE D100Mô tả KT theo chương V2cái
5Lắp đặt mối nối đặc biệt BE D65Mô tả KT theo chương V1cái
6Lắp đặt van chặn BB D100Mô tả KT theo chương V2cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110 hànMô tả KT theo chương V1cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50Mô tả KT theo chương V2cái
9Lắp đặt côn chuyển HDPE D110x90 hànMô tả KT theo chương V1cái
10Lắp đặt côn chuyển HDPE D90x63 măng sôngMô tả KT theo chương V1cái
11Lắp đặt mối nối đặc biệt EE D100Mô tả KT theo chương V1cái
12Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính D100Mô tả KT theo chương V1cái
13Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả KT theo chương V1cặp bích
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Mô tả KT theo chương V0,09100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10Mô tả KT theo chương V8,5100m
16Lắp đặt đường ống HDPE D63 (chỉ tính nhân công di dời)Mô tả KT theo chương V7,1100m
17Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63 măng sôngMô tả KT theo chương V1cái
18Lắp đai khởi thuỷ INOX MB BBB D100x65Mô tả KT theo chương V1cái
19Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63x1/2"Mô tả KT theo chương V52cái
20Lắp đặt bịt nhựa HDPE D63 măng sôngMô tả KT theo chương V2cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x90o măng sôngMô tả KT theo chương V8cái
22Lắp đặt bộ nối HDPE D63 măng sôngMô tả KT theo chương V18cái
23Lắp đặt bộ nối HDPE D20 măng sôngMô tả KT theo chương V60cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x90oMô tả KT theo chương V60cái
25Lắp đặt khâu nối HDPE D20x1/2" măng sôngMô tả KT theo chương V60cái
26Lắp đặt cút ren HDPE D20x1/2" măng sôngMô tả KT theo chương V60cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 PN12,5Mô tả KT theo chương V3,5100m
28Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng D15 (tính 60% nhân công)Mô tả KT theo chương V52cái
29Tháo dỡ khâu nối, cút HDPE D20x1/2" (tính 60% nhân công)Mô tả KT theo chương V120cái
30Hố đồng hồMô tả KT theo chương V52cái
31Roăng cao su dẹt D100Mô tả KT theo chương V5cái
32Ống HDPE D160 làm chụp vanMô tả KT theo chương V1,5m
33Nắp chụp van HDPE D160Mô tả KT theo chương V1cái
34Băng tanMô tả KT theo chương V50cuộn
35Đai cùm cố định ống HDPE D63 trong hàoMô tả KT theo chương V360cái
36Đục lỗ qua hào kỹ thuậtMô tả KT theo chương V50lỗ
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D63Mô tả KT theo chương V7,1100m
38Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D63Mô tả KT theo chương V7,1100m
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V15m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V15m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,188m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0636539E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1273078E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 4.963.718.200 VND Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp III+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trình giao thông cấp III trở lên có các hạng mục chính như sau:a. Thi công kết cấu mặt đường bê tông nhựa có giá trị ≥ 1.296.401.400 VND .b. Thi công hạng mục thoát nước dọc trên tuyến ≥ 1.687.613.900 VNDc. Thi công hạng mục đường điện có giá trị ≥ 1.204.043.870 VNĐLưu ý: i. Các hạng mục a,b,c nêu trên có thể nằm trong một hoặc nhiều hợp đồng khác nhau và ii, giá trị mỗi hạng mục a,b,c nêu trên chỉ được tính tại một hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b,c này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên và iii, nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.963.718.200 đồng ( Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a,b,c nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.963.718.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này (hạng mục “a”, hoặc “b”, hoặc “c” đã nêu ởnội dung phần mời thầu của hợp đồng tươngtự) với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “a” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông;53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “c” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinhMôi trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10T- 16T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh: 16 T – 25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Máy ủi - công suất ≥ 110,0 CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->