Gói thầu: gói thầu số 01: Cung cấp lương thực (Gạo tẻ trắng) và các mặt hàng công nghệ phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220358311-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội Chữ thập đỏ tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01: Cung cấp lương thực (Gạo tẻ trắng) và các mặt hàng công nghệ phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220355225 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương Hội Chữ thập đỏ Việt Nam cấp cho Hội chữ thập đỏ Nghệ An thuộc dự án “Cứu trợ khẩn cấp cho người dân chịu ảnh hưởng bởi dịch bệnh Covid-19 tại Việt Nam” do Cơ quan Phát triển Quốc |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 16:48:00 đến ngày 2022-04-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,678,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,177,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu một trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51775E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0355E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. – tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Hội Chữ thập đỏ tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 01: Cung cấp lương thực (Gạo tẻ trắng) và các mặt hàng công nghệ phẩm Cung cấp lương thực (Gạo tẻ trắng) và các mặt hàng công nghệ phẩm” thuộc dự án: Cứu trợ khẩn cấp cho người dân chịu ảnh hưởng bởi dịch bệnh Covid-19 tại Việt Nam do Cơ quan Phát triển Quốc tế Hoa Kỳ viện trợ 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương Hội Chữ thập đỏ Việt Nam cấp cho Hội chữ thập đỏ Nghệ An thuộc dự án “Cứu trợ khẩn cấp cho người dân chịu ảnh hưởng bởi dịch bệnh Covid-19 tại Việt Nam” do Cơ quan Phát triển Quốc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | HSDT phải có đủ các tài liệu theo mẫu qui định ở chương IV |
| E-CDNT 10.2(c) | Scan bản gốc hoặc Bản sao công chứng các tài liệu chứng nhận nguồn gốc hàng hóa; giấy chứng nhận chất lượng đối với các mặt hàng hoặc tài liệu liên quan khác |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí và lệ phí (nếu có) được đóng gói, vận chuyển và bàn giao, nghiệm thu tại các xã Trung Phúc Cường, xã Kim Liên huyện Nam Đàn và các xã Thanh Lâm, xã Thanh Xuân huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An theo hồ sờ mời thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng cho mặt hàng gạo tẻ trắng; 08 tháng cho mặt hàng Nước mắm; 18-20 tháng cho mặt hàng Dầu ăn tính từ ngày ký hợp đồng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) của Hợp đồng tương tự, hóa đơn tài chính, báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, và các tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.177.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội chữ thập đỏ tỉnh Nghệ An, địa chỉ: Số 11, Đường Dương Vân Nga, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, điện thoại: 02383 842 605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Lương Hồng - Hội chữ thập đỏ tỉnh Nghệ An, địa chỉ: Số 11, Đường Dương Vân Nga, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, điện thoại 02383 842 605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng An Việt Hưng, địa chỉ: Số nhà 34, đường D1, Khu 92 lô, Khối 3, Phường Trung Đô, Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 0989243668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội chữ thập đỏ tỉnh Nghệ An, địa chỉ: Số 11, Đường Dương Vân Nga, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, điện thoại 02383 842 605 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gạo tẻ trắng | G1 | 5.595 | Bao | - Hạt gạo dài, trắng trong,.- Hạt gạo thơm, vị ngọt cơm, mềm và dẻo vừa.- Tiêu chuẩn kỹ thuật: Đảm bảo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5644:2008 về gạo trắng - yêu cầu kỹ thuật của loại hạt gạo hạt dài có mức độ xát bình thường; Chứng nhận an toàn thực phẩm, Hàng Việt Nam chất lượng cao.- Tỷ lệ tấm: 25% trong đó tỷ lệ tấm nhỏ không quá 2%; Độ ẩm: tối đa 14,5%; Tạp chất: tối đa 0.5% ;- HSD: 06 tháng kể từ ngày ký ký hợp đồng- Quy cách đóng gói: 10 kg/bao. Bao bì gạo dày dặn, chắc chắn. Mép bao được hàn/may kín tránh bị ẩm mốc. Chất liệu dệt PP, Vỏ bao in tên sản phẩm, giống lúa; ngày đóng gói/ ngày sản xuất; hạn sử dụng; xuất xứ hàng hóa ; khối lượng tịnh và hướng dẫn bảo quản. | Cung cấp hàng mẫu khi trúng thầu |
| 2 | Nước mắm | N1 | 11.190 | Chai | - Dung tích: 900ml- Thành phần: Tinh cốt cá cơm, muối, nước, đường, chất điều vị, chất điều chỉnh độ acid, hương mắm tổng hợp, phẩm màu tự nhiên, chất bảo quản, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm theo tiêu chuẩn Bộ Y tế.- Hạn sử dụng: tối thiểu 08 tháng kể từ ngày ký hợp đồng | Cung cấp hình ảnh bao bì hàng hóa khi chào hàng; cung cấp hàng mẫu (nếu yêu cầu) khi trúng thầu |
| 3 | Dầu ăn | D1 | 1.865 | Chai | - Thành phần: 100% dầu đậu nành nguyên chất tinh luyện, giàu Omega-3, Omega-6 & Omega-9, tốt cho tim mạch. Thích hợp: Chiên, xào, trộn salad, làm sốt. - Dung tích: 5 Lít - HSD: tối thiểu 18-20 tháng kể từ ngày ký hợp đồng | Cung cấp hình ảnh bao bì hàng hóa khi chào hàng; cung cấp hàng mẫu (nếu yêu cầu) khi trúng thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51775E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0355E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. – tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi