Gói thầu: Gói thầu số 31: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km 8+760 đến Km 12+300

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320597-02
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 31: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km 8+760 đến Km 12+300
Số hiệu KHLCNT 20220315540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ lĩnh vực Giao thông giai đoạn 2021-2025 và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 15:51:00 đến ngày 2022-03-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,499,908,704 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8437333E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.437479E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa);- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.249.936.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Giao thông hạng III trở lên theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc trắc đạc (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ) hoặc Xây dựng;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan; ;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III được cấp theo qui định hiện hành và còn hiệu lực- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường.
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 31: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km 8+760 đến Km 12+300
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến cầu Xóm Ruộng)
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ lĩnh vực Giao thông giai đoạn 2021-2025 và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cao Cường; Địa chỉ: Số 62 Bà Hom, lầu 6, chung cư Kiến Thành, phường 13, Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: * Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Thành Phố Xanh; Địa chỉ: Số 155A,QL 63, phường Tân Xuyên, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; * Đơn vị thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH MTV Nhật phát Cà Mau; Địa chỉ: Số 48, đường N17, khu đô thị Bạch Đằng, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau. Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công:. * Đơn vị thẩm định cơ quan chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: 269, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành Phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; * Đơn vị thẩm định Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQ LCNT: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm định KQ LCNT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định hiện hành phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu (nêu tại Chương V của E-HSMT): - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh hoặc Giấy xác nhận, thông báo đủ điều kiện cấp chứng chỉ (đang chờ cấp chứng chỉ của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng) về năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu hoặc phải cung cấp chứng chỉ cho Chủ đầu tư khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu không nộp hoặc không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. 3. Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: 1. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan, đơn vị có chức năng) các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định của E-HSMT và các tài liệu khác mà nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và để Bên mời thầu lưu trữ (01 bản gốc và 04 bản chụp).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN TUYẾN GIAO THÔNG
B A.1. NỀN ĐƯỜNG VÀ XỬ LÝ NỀN
1Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, đào nền đườngTheo chương V của E-HSMT103,322100m3
2Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, đào nền đườngTheo chương V của E-HSMT0,895100m3
3Cắt mặt đường hiện hữuTheo chương V của E-HSMT16,992100m
4Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT113,624100m3
5Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT225,216100m2
6Vải địa kỹ thuật, R > =200kN/mTheo chương V của E-HSMT33,541100m2
7Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90, đất tận dụngTheo chương V của E-HSMT166,947100m3
8Cung cấp đất đắpTheo chương V của E-HSMT81,4722100m3
C * Kè cừ tràm gia cố taluy (Kè loại 1)
1Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràm, gia cố taluyTheo chương V của E-HSMT233,638100m
2Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng không ngập đất, cừ tràm, gia cố taluyTheo chương V của E-HSMT80,104100m
3Cừ tràm nẹp dọc liên kếtTheo chương V của E-HSMT16,688100m
4Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m, lót cừ tràmTheo chương V của E-HSMT10,013100m2
5Thép tròn DTheo chương V của E-HSMT555,724kg
D * Kè cừ Bạch đàn + cừ tràm gia cố taluy (Kè loại 2)
1Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ bạch đànTheo chương V của E-HSMT386,984100m
2Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, không ngập đất, cừ bạch đànTheo chương V của E-HSMT82,088100m
3Cừ bạch đàn nẹp dọc liên kếtTheo chương V của E-HSMT14,659100m
4Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràmTheo chương V của E-HSMT386,984100m
5Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng không ngập đất, cừ tràmTheo chương V của E-HSMT164,175100m
6Cừ tràm nẹp dọc liên kếtTheo chương V của E-HSMT29,317100m
7Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m, lót cừ bạch đànTheo chương V của E-HSMT35,18100m2
8Thép tròn DTheo chương V của E-HSMT650,837kg
9Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràm, xử lý nềnTheo chương V của E-HSMT2.152,788100m
10Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, bù lúnTheo chương V của E-HSMT8,309100m3
E A.2. PHÁ DỠ KÈ HIỆN HỮU
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của E-HSMT37,4m3
2Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3, cọc (20x20)cm và (25x25)cmTheo chương V của E-HSMT4,4100m
F A.3. MẶT ĐƯỜNG
G ++ Mặt đường làm mới
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Theo chương V của E-HSMT248,43100m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2Theo chương V của E-HSMT248,43100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1Theo chương V của E-HSMT51,194100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2Theo chương V của E-HSMT53,523100m3
5Vải địa kỹ thuật, R > =100kN/mTheo chương V của E-HSMT265,338100m2
6Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V của E-HSMT51,957100m3
7Cày xới mặt đường cũTheo chương V của E-HSMT134,225100m2
H ++ Mặt đường vuốt nối
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Theo chương V của E-HSMT7,178100m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2Theo chương V của E-HSMT7,178100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1Theo chương V của E-HSMT1,649100m3
4Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,543100m3
5Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,266100m3
6Cày xới mặt đường cũTheo chương V của E-HSMT3,117100m2
7Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,276100m3
I A.4. TỔ CHỨC GIAO THÔNG GIAI ĐOẠN KHAI THÁC
J ++ Vạch sơn, biển báo
1Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác D90Theo chương V của E-HSMT11cái
2Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D90Theo chương V của E-HSMT5cái
3Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật (90x120)cmTheo chương V của E-HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật (240x150)cmTheo chương V của E-HSMT3cái
5Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật (90x45)cmTheo chương V của E-HSMT4cái
6Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật (80x50)cmTheo chương V của E-HSMT2cái
7Cung cấp và lắp đặt trụ, L=2,85mTheo chương V của E-HSMT7cái
8Cung cấp và lắp đặt trụ, L=3,1mTheo chương V của E-HSMT5cái
9Cung cấp và lắp đặt trụ, L=3,4mTheo chương V của E-HSMT2cái
10Cung cấp và lắp đặt trụ, L=3,6mTheo chương V của E-HSMT2cái
11Cung cấp và lắp đặt trụ, L=3,8mTheo chương V của E-HSMT2cái
12Cung cấp và lắp đặt trụ, L=4,1mTheo chương V của E-HSMT2cái
13Bê tông đá 1x2, C16/M200Theo chương V của E-HSMT1,6m3
14Bu lông D10, dài 12cmTheo chương V của E-HSMT74cái
15Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,16100m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang 3,0mm, màu vàngTheo chương V của E-HSMT223,54m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang 3,0mm, màu trắngTheo chương V của E-HSMT1.112,03m2
18Sơn gờ giảm tốc, sơn dẻo nhiệt phản quang 6,0mm, màu trắngTheo chương V của E-HSMT22,2m2
K ++ Cọc tiêu
1Bê tông đá 1x2, C16/M200Theo chương V của E-HSMT14,658m3
2Bê tông đá 1x2, C20/M250, cọcTheo chương V của E-HSMT10,47m3
3SXLĐ cốt thép cọc, dầm, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,789tấn
4Ván khuôn thép, cọcTheo chương V của E-HSMT1,326100m2
5Lắp đặt cọc BTCT (sản xuất cọc tính riêng)Theo chương V của E-HSMT349cái
6Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu đỏTheo chương V của E-HSMT36,645m2
7Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu trắngTheo chương V của E-HSMT160,54m2
8Thép tấmTheo chương V của E-HSMT109,586kg
9Bu lông M16Theo chương V của E-HSMT698cái
L ++ Cọc H
1Bê tông đá 1x2, C16/M200, móng cọcTheo chương V của E-HSMT1,536m3
2Bê tông đá 1x2, C20/M250, cọcTheo chương V của E-HSMT1,28m3
3SXLĐ cốt thép cọc, dầm, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,075tấn
4Ván khuôn thép, cọcTheo chương V của E-HSMT0,284100m2
5Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu đỏTheo chương V của E-HSMT8m2
6Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu trắngTheo chương V của E-HSMT28,384m2
7Lắp đặt cọc BTCT (sản xuất cọc tính riêng)Theo chương V của E-HSMT32cái
M ++ Cọc KM
1Bê tông đá 1x2, C16/M200, móng cọcTheo chương V của E-HSMT0,208m3
2Bê tông đá 1x2, C20/M250, cọcTheo chương V của E-HSMT0,272m3
3SXLĐ cốt thép cọc, dầm, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,017tấn
4Ván khuôn thép, cọcTheo chương V của E-HSMT0,017100m2
5Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu xanhTheo chương V của E-HSMT0,4m2
6Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu trắngTheo chương V của E-HSMT1,68m2
7Lắp đặt cọc BTCT (sản xuất cọc tính riêng)Theo chương V của E-HSMT4cái
N A.5. BÀN QUAN TRẮC LÚN
1Thép ống D27Theo chương V của E-HSMT72m
2Ống nhựa PVC D90Theo chương V của E-HSMT72m
3Măng xông nhựa D90Theo chương V của E-HSMT32cái
4Nắp nhựa D90Theo chương V của E-HSMT32cái
5Măng xông thép D27Theo chương V của E-HSMT32cái
6Thép tấmTheo chương V của E-HSMT28,8kg
7Thép tròn DTheo chương V của E-HSMT12,832kg
8Bê tông đá 1x2, C16/M200 ck đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT0,8m3
9Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT0,064100m2
O A.6. NÚT GIAO C1, C2 VÀ C3
P ++ Nền đường nút giao
1Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT11,831100m3
2Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, phần tiếp giáp đường cũ và đường mớiTheo chương V của E-HSMT0,045100m3
3Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT30,843100m2
4Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT26,326100m3
5Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V của E-HSMT8,485100m3
6Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90, đất tận dụngTheo chương V của E-HSMT20,277100m3
Q ++ Mặt đường nút giao
1Vải địa kỹ thuật, R > =100kN/mTheo chương V của E-HSMT31,854100m2
2Cày xới mặt đường cũ (cày sọc tạo nhám)Theo chương V của E-HSMT8,643100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2Theo chương V của E-HSMT5,091100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1Theo chương V của E-HSMT2,546100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1, bù vênhTheo chương V của E-HSMT1,773100m3
6Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2Theo chương V của E-HSMT25,613100m2
7Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Theo chương V của E-HSMT25,613100m2
R ++ Đảo trồng cỏ
1Ván khuôn thép, bê tông lót bó vỉaTheo chương V của E-HSMT0,149100m2
2Đổ bê tông lót, đá 1x2, C12/M150, lót bó vỉaTheo chương V của E-HSMT2,487m3
3Ván khuôn thép, bó vỉaTheo chương V của E-HSMT0,97100m2
4Bê tông đá 1x2, C25/M300, bó vỉaTheo chương V của E-HSMT9,95m3
S ++ Trồng cỏ
1Trồng cỏ lá gừngTheo chương V của E-HSMT2,635100m2
2Đất hữu cơ trồng cỏTheo chương V của E-HSMT79,062m3
T B. PHẦN CỐNG HỘP, CỐNG TRÒN TRÊN TUYẾN QUA ĐƯỜNG VÀ CẢI TẠO CẦU DÂN SINH
U B.1. PHẦN CỐNG HỘP
V B.1.1.Thân cống: đổ tại chỗ
1Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, C30/M350Theo chương V của E-HSMT47,22m3
2Cốt thép ống cống đường kính Theo chương V của E-HSMT8,006tấn
3Cốt thép ống cống đường kính > 18mmTheo chương V của E-HSMT0,107tấn
4Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT2,614100m2
W B.1.2. Mối nối cống
1Cung cấp và lắp đặt khớp nối dạng PVCTheo chương V của E-HSMT41,167m
2Cung cấp uPVC D=30mmTheo chương V của E-HSMT104,37m
3Thép tròn D>18mmTheo chương V của E-HSMT820,689kg
4Vữa xi măng C8Theo chương V của E-HSMT0,095m3
5Bao tải tẩm nhựa (chỉ tính vật liệu)Theo chương V của E-HSMT0,009m3
6Bitum chènTheo chương V của E-HSMT0,021m3
X B.1.3. Đầu cống
1Bê tông tường đá 1x2, C20/M250Theo chương V của E-HSMT37,352m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT2,297tấn
3Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT1,871100m2
4Bê tông đá 1x2, C20/M250, sân cốngTheo chương V của E-HSMT10,65m3
5Bê tông đá 1x2, C20/M250, chân khayTheo chương V của E-HSMT11,38m3
6Ván khuôn thép, sân cống và chân khayTheo chương V của E-HSMT0,483100m2
Y B.1.4. Móng cống
1Bê tông đá 1x2, C20/M250, móng cốngTheo chương V của E-HSMT3,072m3
2Đổ bê tông lót, đá 1x2, C12/M150, móng cốngTheo chương V của E-HSMT13,764m3
3Đắp cát công trình, móng cốngTheo chương V của E-HSMT13,764m3
4Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràmTheo chương V của E-HSMT82,062100m
Z B.1.5. Bản quá độ
1Bê tông đá 1x2, C25/M300, bản quá độTheo chương V của E-HSMT35,045m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,05tấn
3SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT3,56tấn
4SXLĐ cốt thép > 18mm, bản quá độTheo chương V của E-HSMT2,682tấn
5Ván khuôn thép, bản quá độTheo chương V của E-HSMT0,443100m2
6Đổ bê tông lót, đá 1x2, C12/M150, bản quá độTheo chương V của E-HSMT10,281m3
7Bitum chèn, bản quá độTheo chương V của E-HSMT0,267m3
AA B.1.6. Gia cố mái Taluy và lề
1Bê tông đá 1x2, C20/M250, gia cố mái taluyTheo chương V của E-HSMT12m3
2Bê tông đá 1x2, C20/M250, gia cố lềTheo chương V của E-HSMT3m3
3SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,463tấn
4Rải tấm nilong lótTheo chương V của E-HSMT4,631100m2
AB B.1.6. Đào đắp
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của E-HSMT26,982m3
2Đào đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, phần áo đường cũTheo chương V của E-HSMT0,431100m3
3Đào đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT3,325100m3
4Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT1,332100m3
5Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90Theo chương V của E-HSMT2,022100m3
6Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT1,731100m2
AC B.1.7. Cọc tròn D300
1Cung cấp cọc D300 - PHC loại CTheo chương V của E-HSMT434m
2Đóng cọc ống BTLT trên cạn DTheo chương V của E-HSMT4,245100m
3Đóng cọc ống BTLT trên cạn DTheo chương V của E-HSMT0,095100m
4Thép tấm Tab nối cọc (chỉ tính vật liệu)Theo chương V của E-HSMT120,642kg
5Bitum quét mối nối (chỉ tính vật liệu)Theo chương V của E-HSMT4,825m2
6Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo chương V của E-HSMT32mn
7Thí nghiệm PDA thử tải cọcTheo chương V của E-HSMT1lần TN
AD ++ Neo cọc vào bệ
1Bê tông đá 1x2, C30/M350Theo chương V của E-HSMT0,204m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,047tấn
3SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,054tấn
AE B.1.8. Lan can
1Bê tông đá 1x2, C30/M350, lan canTheo chương V của E-HSMT1,375m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,134tấn
3Ván khuôn thép, lan canTheo chương V của E-HSMT0,081100m2
4Gia công lan can (vật liệu chính tính riêng)Theo chương V của E-HSMT0,098tấn
5Thép ống mạ kẽm, lan canTheo chương V của E-HSMT32kg
6Thép tấm mạ kẽm, lan canTheo chương V của E-HSMT66kg
7Cung cấp bu long U M22-650Theo chương V của E-HSMT8cái
8Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu đỏTheo chương V của E-HSMT2,02m2
9Sơn bề mặt bê tông bằng sơn phản quang, màu trắngTheo chương V của E-HSMT3,12m2
AF B.1.9. Đắp trên lưng cống
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1Theo chương V của E-HSMT0,065100m3
2Lớp phòng nước (bao gồm nhân công + máy thi công)Theo chương V của E-HSMT0,351100m2
3Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Theo chương V của E-HSMT0,351100m2
AG B.2. PHẦN CỐNG TRÒN
AH B.2.1. Ống cống tròn qua đường (H30)
1Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 4m, D400mm - H30Theo chương V của E-HSMT64đoạn
2Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 3m, D500mm - H30Theo chương V của E-HSMT4đoạn
3Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 4m, D500mm - H30Theo chương V của E-HSMT20đoạn
4Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 3m, D800mm - H30Theo chương V của E-HSMT7đoạn
5Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 4m, D800mm - H30Theo chương V của E-HSMT10đoạn
6Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 3m, D1000mm - H30Theo chương V của E-HSMT2đoạn
7Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 4m, D1000mm - H30Theo chương V của E-HSMT2đoạn
8Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 3m, D1200mm - H30Theo chương V của E-HSMT17đoạn
AI B.2.2. Nối cống
1Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính D400mmTheo chương V của E-HSMT48mối nối
2Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính D500mmTheo chương V của E-HSMT18mối nối
3Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính D800mmTheo chương V của E-HSMT13mối nối
4Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính D1000mmTheo chương V của E-HSMT3mối nối
5Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính D1200mmTheo chương V của E-HSMT5mối nối
6Vữa xi măng C8Theo chương V của E-HSMT0,485m3
7Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT1,224100m2
8SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT1,081tấn
9Bê tông đá 1x2, C20/M250 mối nối cốngTheo chương V của E-HSMT11,04m3
10Ván khuôn thép mối nối cốngTheo chương V của E-HSMT0,388100m2
AJ B.2.3. Gối cống
1Bê tông đá 1x2, C16/M200 ck đúc sẵn, gối cốngTheo chương V của E-HSMT51,164m3
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo chương V của E-HSMT2,628tấn
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,46tấn
4Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT3,432100m2
5Đổ bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT43,903m3
6Lắp đặt gối cống, đường kính Theo chương V của E-HSMT576cái
7Lắp đặt gối cống, đường kính Theo chương V của E-HSMT204cái
8Lắp đặt gối cống, đường kính Theo chương V của E-HSMT132cái
9Lắp đặt gối cống, đường kính Theo chương V của E-HSMT28cái
10Lắp đặt gối cống, đường kính Theo chương V của E-HSMT36cái
AK B.2.4. Đầu cống
1Bê tông tường đá 1x2, C20/M250, tường đầu, tường cánh và sân cốngTheo chương V của E-HSMT58,468m3
2Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT4,089100m2
3SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT3,481tấn
4Đổ bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT14,043m3
5Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,361100m2
6Đắp cát công trìnhTheo chương V của E-HSMT14,423m3
7Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràmTheo chương V của E-HSMT113,505100m
AL B.2.5. Kè chân khay
AM ++ Tấm đan đúc sẵn
1Bê tông đá 1x2, C25/M300 ck đúc sẵn, tấm đanTheo chương V của E-HSMT29,044m3
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo chương V của E-HSMT3,743tấn
3Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵn, tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,821100m2
4Lắp dựng ck đúc sẵn, bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT147ck
AN ++ Dầm mũ kè
1Bê tông dầm đá 1x2, C30/M350Theo chương V của E-HSMT13,431m3
2Cốt thép dầm D Theo chương V của E-HSMT0,279tấn
3Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT1,597100m2
AO ++ Cọc (20x20)
1Bê tông đá 1x2, C30/M350, cọcTheo chương V của E-HSMT78,37m3
2SXLĐ cốt thép cọc, cừ, đường kính Theo chương V của E-HSMT20,02tấn
3SXLĐ cốt thép cọc, cừ, đường kính > 18mmTheo chương V của E-HSMT5,876tấn
4Ván khuôn thép, cọcTheo chương V của E-HSMT8,179100m2
5Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 1,8T, kích thước (20x20)cm, đất cấp I, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT17,999100m
6Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 1,8T, kích thước (20x20)cm, đất cấp I, không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,921100m
AP B.2.6. Đào đắp
1Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, kết cấu áo đườngTheo chương V của E-HSMT2,27100m3
2Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT17,909100m3
3Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT10,861100m3
4Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90, đất tận dụngTheo chương V của E-HSMT12,176100m3
AQ B.2.7. Gia cố móng cống
1Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràmTheo chương V của E-HSMT511,736100m
2Đắp cát bằng thủ công, đệm đầu cừTheo chương V của E-HSMT46,921m3
AR B.2.8. Kết cấu áo đường
1Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V của E-HSMT6,206100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2Theo chương V của E-HSMT3,724100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1Theo chương V của E-HSMT1,862100m3
4Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Theo chương V của E-HSMT12,412100m2
5Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT13,607100m2
6Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2Theo chương V của E-HSMT12,412100m2
7Vải địa kỹ thuật, R > =100kN/mTheo chương V của E-HSMT13,607100m2
AS B.3. GIẢI PHÁP CẢI TẠO CẦU DÂN SINH
AT B.3.1. Phần cầu
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30/M350Theo chương V của E-HSMT7,703m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép mố trên cạn, trụ D Theo chương V của E-HSMT0,019tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép mố trên cạn, trụ D Theo chương V của E-HSMT0,713tấn
4Đổ bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT1,562m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V của E-HSMT0,432100m2
AU B.3.2. Phần vuốt nối
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Theo chương V của E-HSMT0,307100m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2Theo chương V của E-HSMT0,307100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại 1Theo chương V của E-HSMT0,046100m3
4Đắp cát, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,536100m3
5Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT0,388100m2
6Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, đóng ngập đất, cừ tràmTheo chương V của E-HSMT30,221100m
7Đào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,064100m3
AV B.3.3. Phá dỡ 1 phần cầu cũ
1Cắt bê tông, chiều dày Theo chương V của E-HSMT9,35m
2Cắt bê tông, chiều dày Theo chương V của E-HSMT2,4m
3Nhổ cọc bê tông cốt thépTheo chương V của E-HSMT2,2100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của E-HSMT4,687m3
5Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 27T, 1km đầu, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT0,047100m3
6Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 27T, 4km tiếp, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT0,047100m3
7Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 27T, cự ly tiếp, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT0,047100m3
AW B.3.4. Cầu tạm
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,44100m
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cọc thép hình, không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,28100m
3Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3Theo chương V của E-HSMT0,44100m
4Thép hình khấu hao (tối đa 100%)Theo chương V của E-HSMT256,676kg
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, trên cạnTheo chương V của E-HSMT3,563tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung, sàn đạo trên cạnTheo chương V của E-HSMT3,563tấn
7Thép hình khấu hao (tối đa 70%)Theo chương V của E-HSMT191,511kg
8Thép tròn DTheo chương V của E-HSMT42,62kg
9Thép tròn D>18mmTheo chương V của E-HSMT20,58kg
AX B.4. PHỤ TRỢ THI CÔNG PHẦN CỐNG HỘP, CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG
AY B.4.1. Thi công từ KM8+760 => KM12+300
AZ 1. Phần cừ larsen
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT68,17100m
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT5,11100m
3Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3Theo chương V của E-HSMT68,17100m
4Thép hình khấu haoTheo chương V của E-HSMT14,211tấn
BA 2. Phần láng nhựa mặt đường
1Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1cm, 1.2Kg/m2Theo chương V của E-HSMT42,98100m2
BB 3. Phần Tấm thép chắn đất, khấu hao (70%)
1Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, trên cạnTheo chương V của E-HSMT2,826tấn
2Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung, sàn đạo trên cạnTheo chương V của E-HSMT2,826tấn
3Thép tấm khấu haoTheo chương V của E-HSMT0,1316tấn
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V của E-HSMT12,9685100m3
5Bạt sọcTheo chương V của E-HSMT354,43m2
BC C. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG KHI THI CÔNG (TỪ KM 8+760 ĐẾN KM12+300)
BD I. RÀO CHẮN THI CÔNG (TÔN SÓNG): TỈ LỆ KHẤU HAO (171,195%)
1Cung cấp rào chắn tôn sóngTheo chương V của E-HSMT688,204m2
2Lắp dựng hàng rào tôn sóngTheo chương V của E-HSMT2.212cái
3Lắp dựng chân cột rào chắn thi công (45kg/cột)Theo chương V của E-HSMT2.212cái
4Bê tông móng trụ hàng rào đá 1x2 M200 đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT2,065m3
5Ván khuôn móng trụ hàng ràoTheo chương V của E-HSMT0,275100m2
6Sơn hàng rào tôn sóngTheo chương V của E-HSMT86,0251m2
7Thép hình chân đếTheo chương V của E-HSMT2,077tấn
BE II. RÀO THÉP CẢNH BÁO
1Thép tấm dày 1,2mmTheo chương V của E-HSMT15,483kg
2Thép hộp (25x25x1)mmTheo chương V của E-HSMT33,232kg
3Sơn trắng đỏ một mặt trên thép thép tấmTheo chương V của E-HSMT1,643m2
4Lắp đặt và tháo dở hàng rào thép (NC, MTC*1,6)Theo chương V của E-HSMT0,0487tấn
BF III. RÀO THÉP DI ĐỘNG
1Thép hộp 20x20x1mmTheo chương V của E-HSMT22,546kg
2Sơn trắng, đỏTheo chương V của E-HSMT2,541m2
3Lắp đặt và tháo dở hàng rào thép (NC, MTC*1,6)Theo chương V của E-HSMT0,005tấn
BG IV. BIỂN BÁO CÔNG TRƯỜNG VÀ CÔNG TÁC KHÁC
1Biển báo phản quang, chữ nhật (100x60)cmTheo chương V của E-HSMT7cái
2Biển báo phản quang, chữ nhật (160x60)cmTheo chương V của E-HSMT7cái
3Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo chương V của E-HSMT13cái
4Biển báo vuông (25x25)cm, đèn ledTheo chương V của E-HSMT17cái
5Biển báo tròn D70cm, đèn ledTheo chương V của E-HSMT10cái
6Biển chữ nhật (40x127,5)cmTheo chương V của E-HSMT7cái
7Đèn xoay nháp nháyTheo chương V của E-HSMT17cái
8Cọc tiêu chóp nónTheo chương V của E-HSMT19cái
9Nhân công điều tiết (bậc 3.0/7)Theo chương V của E-HSMT247,8công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,57%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8437333E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.437479E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa);- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.249.936.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Giao thông hạng III trở lên theo quy định.54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.44
3 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc trắc đạc (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ) hoặc Xây dựng;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan; ;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III được cấp theo qui định hiện hành và còn hiệu lực- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
2 Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
3 Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
4 Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấn Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
5 Xe lu ≥ 10 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.2
6 Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rung Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
7 Xe lu rung ≥ 25 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
8 Máy đào ≥ 0,5m3 Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.3
9 Máy đào ≥ 0,8m3 Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
10 Máy ủi Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.2
11 Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường. Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh.1
12 Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế) Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->