Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị theo xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220343911-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220234221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 16:52:00 đến ngày 2022-04-12 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,907,191,556 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5860787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0826430794E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống an toàn giao thông và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Tương tự về quy mô:+ Đối với nhà thầu độc lập: đáp ứng theo yêu cầu;+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng, từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 30.735.034.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (hoặc mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 30.735.034.000 VND). Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 30.735.034.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự (xét luôn cả trường hợp liên danh (nếu có));Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng Minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.735.034.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.470.068.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật “hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp và có giá trị ≥ 30.735.034.000 VND, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng giao thông;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ. Trường hợp nhà thầu đề xuất cán bộ phụ trách có bằng tốt nghiệp từ đai học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông thì phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, từ hạng III trở lên);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường dây trung hạ thế - chiếu sáng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước (hoặc Kỹ thuật xây dựng thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng vật tư - vật liệu và thí nghiệm hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chất lượng vật tư - vật liệu và thí nghiệm hiện trường thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần triển khai bản vẽ thi công và hoàn công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II theo quy định hiện hành còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật các hạng mục chính 45:
- Số lượng 45
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ điện phải có thêm thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Danh sách các lĩnh vực nghề yêu cầu:+ Công nhân thợ thi công đường bộ (hoặc giao thông): 25 người;+ Công nhân thợ vận hành máy xây dựng: 10 người;+ Công nhân thợ thi công cấp thoát nước: 05 người;+ Công nhân thợ thi công điện: 05 người.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật các hạng mục khác 15:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ hàn phải có thêm giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Danh sách các lĩnh vực nghề yêu cầu:+ Công nhân thợ thi công xây dựng: 05 người;+ Công nhân thợ hàn: 02 người;+ Công nhân thợ cốp pha: 04 người;+ Công nhân thợ sắt: 02 người;+ Công nhân thợ cơ khí: 01 người;+ Công nhân thợ sơn: 01 người;a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 108CV (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 1,25m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bánh thép ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bánh thép ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
9-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục bánh xích ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục bánh hơi ≥ 6T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm bê tông 50m3/h (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
19-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy toàn đạc (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
26-Thiết bị thi công hệ thống hệ thống điện, thông tin liên lạc (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ
- Số lượng tối thiểu 1
27-Thiết bị thi công hệ thống cấp thoát nước (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị theo xây lắp
Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương- Dự án 1: Hạ tầng kỹ thuật đường số 1, số 2, trục giao thông cảnh quan, san nền và nhà Thường trực (03 nhà)
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 12B, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 403 - Fax: (0274) 3 832 801.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Hoa Đất. Địa chỉ: Số 54, đường 47, phường Bình Thuận, quận 7, Tp.HCM; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Đại Sao Việt). Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 7 - Tháp A, tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý dự án Miền Đông. Địa chỉ: Số 24, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn giao thông, hạ tầng, xây dựng, số 7. Địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 12B, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 403 - Fax: (0274) 3 832 801.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức: a1. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (hoặc hạ tầng kỹ thuật phần cấp thoát nước, hệ thống chiếu sáng và giao thông từ hạng III trở lên) còn hiệu lực theo quy định hiện hành; a2. Riêng hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công phải cung cấp chứng chỉ năng lực thi công công trình công nghiệp (hoặc công trình năng lượng phần đường dây và trạm biến áp đến 35kV) từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành thì Nhà thầu được phép đề xuất Nhà thầu phụ, thì Nhà thầu phụ đó phải cung cấp chứng chỉ năng lực thi công công trình công nghiệp (hoặc công trình năng lượng phần đường dây và trạm biến áp đến 35kV) từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Trong E-HSDT Nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho Nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên Nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 16 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. b. Tính hợp lệ của hàng hóa: Riêng đối với thiết bị máy biến áp, đèn đường, ACB, tụ bù, tủ hợp bộ RMU, Recoser thì Nhà thầu Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh được phân chia phụ trách thi công hạng mục liên quan) phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: (chi tiết theo E-HSMT đính kèm). c. Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (chi tiết theo E-HSMT đính kèm). d. Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (chi tiết theo E-HSMT đính kèm). e. Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (chi tiết theo E-HSMT đính kèm).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 12B, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 403 - Fax: (0274) 3 832 801.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1Dọn dẹp, phát quang mặt bằngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.288,271100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V148,376100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V328,047100m3
4Cung cấp đất đắpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V28.042,974m3
B Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật, trục đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan - Hệ thống thoát nước mưa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,225100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,858100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,367100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,328m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V39,984m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V119,317m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,834m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố gaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,523100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành hố gaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15,155100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,261100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,099tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,121tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,666tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,38tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,319tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,861tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,861tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V68cái
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,032m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,723100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép van, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,292tấn
22CCLĐ tấm nhựa composit 900x340x8mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V19,584m2
23CCLĐ tấm cao su 900x340mm, dày 5mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,752m2
24Gia công thép tấm inox + bản lềĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,082tấn
25Lắp đặt thép tấm inox + bản lềĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,082tấn
26CCLĐ bu long + đai ốc inox M12, L=120mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
27CCLĐ bu long + đai ốc inox M10, L=100mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
28CCLĐ bu long + đai ốc inox M10, L=50mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8cái
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,267m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cửa thu, bó vỉa, đá 1x2, mác 300Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V17,862m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,939100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,655tấn
33Gia công lưới chắn rácĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,105tấn
34Lắp dựng lưới chắn rácĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V28,16m2
35Mạ kẽm nhúng nóng 3 lớp lưới chắn rácĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3.105,28kg
36Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V49,585100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V37,806100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V49,585100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V92,19m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cống, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V19,436m3
41Lắp đặt ống bê tông vỉa hè (H10-X30), đoạn ống dài 4m, D600mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V227đoạn ống
42Lắp đặt ống bê tông vỉa hè, đoạn ống dài 3m (H10-X30), D600mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V26đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông băng đường (H30-X80), đoạn ống dài 4m, D600mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V33đoạn ống
44Lắp đặt ống bê tông băng đường (H30-X80), đoạn ống dài 3m, D600mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15đoạn ống
45Lắp đặt ống bê tông vỉa hè (H10-X30), đoạn ống dài 4m, D400mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V62đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông vỉa hè (H10-X30), đoạn ống dài 3m, D400mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V33đoạn ống
47Lắp đặt gối cống D600mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V682cái
48Lắp đặt gối cống D400mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V174cái
49Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V301mối nối
50Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V95mối nối
C Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật, trục đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan - Hệ thống thoát nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,623100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,258100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,365100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,464m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,1m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,122m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,48m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố gaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,149100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành hố gaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,627100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,413tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,079tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V31cái
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,386tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,386tấn
15Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,953100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,331100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,953100m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,85m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,231100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,511tấn
21Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,52100m
D Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật, trục đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan - Hệ thống cấp nước tổng thể
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,06100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,031100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,029100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,576m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,227m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,029100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,018100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,016tấn
9Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,907m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,608m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,072m2
12Láng đáy hố van, dày 1cm, vữa XM mác 100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,44m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V9cái
14Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,977100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,977100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,158100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,121100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,037100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,104m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,588m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,313100m2
22CCLĐ bu lụng M16Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V126bộ
23CCLĐ đai 50x10Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V63cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR D110mm, dày 10mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,87100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, dày 5,5mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,6100m
26Lắp đặt cút PPR D110mm, dày 10mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
27Lắp đặt nối ống PPR D110mm, dày 10mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V109cái
28Lắp đặt nối ống PPR D40mm, dày 5,5mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V43cái
29Lắp đặt tê PPR D110mm, dày 10mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V17cái
30Lắp đặt tê PPR D40mm, dày 5,5mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
31Lắp đặt côn giảm PPR D110-D40mm, dày 10mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
32Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 110mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8cái
33Lắp đặt van chờ D110mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
34Lắp đặt van khóa D110mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V11cái
35Lắp đặt van khoá D40mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
36Cung cấp và lắp đặt vòi phun tự động D34Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V16bộ
37Lắp đặt van khoá inox D34Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
38Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V11,47100m
E Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật, trục đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan - Hồ nước cảnh quan
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,349100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,349100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hồ nước, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,797m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hồ nước, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V25,09m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành hồ nước, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,397m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,028m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,122m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành hồĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,051100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,007100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,017100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,83tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,024tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,067tấn
14Quét dung dịch chống thấm hồ nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V174,323m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V101,532m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V72,791m2
17Dán gạch Mosaic 50x40x4 màu xámĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V190,013m2
18Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V16,077m2
19Lưới lọc nước, rải sỏi bên trênĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15,072m2
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,567100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,567100m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hồ nước, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,797m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hồ nước, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V25,09m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành hồ nước, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,397m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,028m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,122m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thànhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,051100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,007100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,017100m2
30Quét dung dịch chống thấm hồ nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V174,323m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V101,532m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V72,791m2
33Dán gạch Mosaic 50x40x4 màu xámĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V190,013m2
34Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V16,077m2
35Lưới lọc nước, rải sỏi bên trênĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15,072m2
36Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,585100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,585100m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hồ nước, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,625m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hồ nước, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,174m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành hồ nước, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,611m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,028m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,122m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thànhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,549100m2
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,007100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,017100m2
46Quét dung dịch chống thấm hồ nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V97,298m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V62,258m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V35,04m2
49Dán gạch Mosaic 50x40x4 màu xámĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V106,568m2
50Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V14,312m2
51Lưới lọc nước, rãi sỏi bên trênĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,49m2
52Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,182100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,182100m3
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hồ nước, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,625m3
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hồ nước, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,174m3
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành hồ nước, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,611m3
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,028m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,122m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thànhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,549100m2
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,007100m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,017100m2
62Quét dung dịch chống thấm hồ nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V97,298m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V62,258m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V35,04m2
65Dán gạch Mosaic 50x40x4 màu xámĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V106,568m2
66Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V14,312m2
67Lưới lọc nước, rải sỏi bên trênĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,49m2
F Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật, trục đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan - Hệ thống tưới cây và hồ nước cảnh
1Cung cấp, lắp đặt bộ rơ le điều khiển hệ thống tướiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
2Cung cấp, lắp đặt bộ vòi tưới tự độngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V32bộ
3Cung cấp, lắp đặt vòi nước kèm van cổng - DN21Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V18cái
4Cung cấp, lắp đặt cụm van giảm áp DN50Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
5Cung cấp, lắp đặt cụm van giảm áp DN30Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
6Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN50, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,65100m
7Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN30, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,2100m
8Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN21, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,3100m
9Cung cấp, lắp đặt Tê giảm DN50-21, HDPE, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V30cái
10Cung cấp, lắp đặt Tê giảm DN30-21, HDPE, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V18cái
11Cung cấp, lắp đặt Co 90 DN50, HDPE, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V11cái
12Cung cấp, lắp đặt Tê DN50, HDPE, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
13Cung cấp, lắp đặt Co 90 DN30, HDPE, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7cái
14Cung cấp, lắp đặt Tê DN30, HDPE, PN10Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
15Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển hệ thống tưới nước tự động- bao gồm van điện từ gắn timerĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3bộ
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V111,15m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V82,65m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,827100m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V28,5m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,85100m2
21Kẹp inox bảng 20 dày 2mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V32cái
22Bulong nở inox D6Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V64cái
23Lắp đặt máy bơm nước các loạiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V41 máy
24Cung cấp, lắp đặt vòi nước inox (kiểu gắn sát vách)-DN40Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4bộ
25Cung cấp, lắp đặt đèn led kiểu bánh xe gắn vào đầu phunĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V58bộ
26Cung cấp, lắp đặt đèn led hắt âm tườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V28bộ
27Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.545m
28Cung cấp, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4Cx4mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V230m
29Cung cấp, lắp đặt dây 1x4mm2 (E)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V230m
30Cung cấp, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4Cx10mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V75m
31Cung cấp, lắp đặt dây 1x10mm2 (E)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V75m
32Cung cấp, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V240m
33Cung cấp, lắp đặt dây 1x16mm2 (E)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V240m
34Cung cấp, lắp đặt ống luồn HDPE D110/90mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V240m
35Cung cấp, lắp đặt ống luồn HDPE D85/65mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V75m
36Cung cấp, lắp đặt ống luồn HDPE D40/30mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V230m
37Cung cấp, lắp đặt ống PVC luồn dây D20Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V445m
38Cung cấp, lắp đặt van cổng DN65-INOXĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8cái
39Cung cấp, lắp đặt van cổng DN50-INOXĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
40Cung cấp, lắp đặt van cổng DN25-INOXĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V58cái
41Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm DN32Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
42Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm DN25Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
43Cung cấp, lắp đặt Rắc co ren trong DN32-INOXĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
44Cung cấp, lắp đặt Rắc co ren trong DN25-INOXĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V116cái
45Cung cấp, lắp đặt van giảm áp DN25-INOXĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V58cái
46Cung cấp, lắp đặt Ngã 4 DN65-INOXĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
47Cung cấp, lắp đặt Tê DN50-INOXĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
48Cung cấp, lắp đặt Tê giảm DN65-25, INOXĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V40cái
49Cung cấp, lắp đặt Tê giảm DN100-65, INOXĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
50Cung cấp, lắp đặt Tê DN25-INOXĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8cái
51Cung cấp, lắp đặt Co 90 DN100-INOXĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8cái
52Cung cấp, lắp đặt Co 90 DN65-INOXĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
53Cung cấp, lắp đặt Co 90 DN25-INOXĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
54Cung cấp, lắp đặt đầu phun nước sủi bọt khíĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V24cái
55Cung cấp, lắp đặt đầu phun nước hình cây thôngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V34cái
56Cung cấp, lắp đặt nối ren trong DN25-INOXĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V58cái
57Cung cấp, lắp đặt ống inox DN100, dày 3.05mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1100m
58Cung cấp, lắp đặt ống inox DN65, dày 2.1mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,35100m
59Cung cấp, lắp đặt ống inox DN50, dày 1.65mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,35100m
60Cung cấp, lắp đặt ống inox DN25, dày 1.65mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,47100m
61Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn DN114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cái
62Cung cấp, lắp đặt ống PPR DN40Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,21100m
63Cung cấp, lắp đặt ống uPVC DN114, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,88100m
64Cung cấp, lắp đặt ống uPVC DN60, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,58100m
65Cung cấp, lắp đặt Y uPVC DN114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
66Cung cấp, lắp đặt Co 135 DN114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V36cái
67Cung cấp, lắp đặt Co 135 DN60Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
68Cung cấp, lắp đặt Van cổng uPVC DN114Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cái
69Cung cấp, lắp đặt Van cổng PPR-DN90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,042100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,01100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,408m3
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,259m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,016100m2
75Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành hố vanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,202100m2
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,012100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố van, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,112tấn
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,04tấn
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
80Cung cấp, lắp đặt MCB 4P-63A-18KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
81Cung cấp, lắp đặt RCBO 4P-25A-6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
82Cung cấp, lắp đặt RCBO 4P-40A-6KAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
83Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
84Cung cấp, lắp đặt tủ sắt sơn tĩnh điện 600x800x250mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1tủ
85Cung cấp, lắp đặt biến thế cách ly đầu ra DC12VĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4bộ
86Cung cấp, lắp đặt biến tầng 3P-40AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2bộ
G Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật, trục đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan - Hệ thống chiếu sáng sân đường
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V22,464m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,052100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,44m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V15,84m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,008100m2
6Vữa co ngót chèn chân cộtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V40cột
7Bu lông mạ kẽm neo móng M24x1200mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V160cái
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,129tấn
9Cung cấp, lắp đặt trụ đèn sắt tráng kẽm cao 8 métĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V40cột
10Cung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sáng 600x600x250mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1tủ
11Lắp giá đỡ tủ điệnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
12Cung cấp, lắp đặt cáp CXV 1Cx16mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,8100m
13Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1Cx16mm2 (E)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,7100m
14Cung cấp, lắp đặt cáp CXV 1Cx10mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V82,08100m
15Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1Cx10mm2 (E)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V20,52100m
16Cung cấp, lắp đặt cáp CXV 1Cx6.0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,6100m
17Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1Cx6.0mm2 (E)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,1100m
18Cung cấp, lắp đặt ống xoắn HDPE D130/100 (dự phòng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V100m
19Cung cấp, lắp đặt ống xoắn HDPE D65/50Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V260m
20Cung cấp, lắp đặt ống xoắn HDPE D40/30Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.642m
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V366,52m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường mương cápĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V94,248m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,723100m3
24Cung cấp, thi công gạch thẻ 4x8x18 làm dấuĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V18.700viên
25Cung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sáng 600x600x250mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1tủ
26Lắp giá đỡ tủ điệnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
27Cung cấp, lắp đặt bộ Rơ le hẹn giờ TimerĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
28Cung cấp, lắp đặt Magentic Contactor 3P -100AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
29Cung cấp, lắp đặt Rơ le trung gian 220VĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
30Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-63A-18kAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
31Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-25A-10kAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
32Cung cấp, lắp đặt MCB 4P-32A-10kAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
33Cung cấp, lắp đặt MCCB 2P-32A-10kAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
34Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-32A-4.5kAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V9cái
35Cung cấp, lắp đặt cần đèn sắt tráng kẽm D49Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V20cần đèn
36Cung cấp, lắp đặt đèn led pha 200WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V20bộ
37Cung cấp bulong 16x250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V40cái
38Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 (dây lên đèn chiếu sáng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,6100m
39Cung cấp, lắp đặt kẹp cáp 3 bu lôngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V40cái
40Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D21Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V132m
41Cung cấp, lắp đặt cô dê bắt ống D21Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V60cái
42Cung cấp, lắp đặt cọc sắt mạ đồng D16x2400mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V20bộ
43Cung cấp, lắp đặt đầu đấu cáp kín nước IP67Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V20cái
44Cung cấp, lắp đặt RCBO 6A-2.5kA-30mAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V20cái
45Cung cấp, lắp đặt cần đèn sắt tráng kẽm D49Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V40cần đèn
46Cung cấp, lắp đặt đèn led pha 200WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V40bộ
47Cung cấp bulong 16x250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V40cái
48Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,8100m
49Cung cấp, lắp đặt kẹp cáp 3 bu lôngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V40cái
50Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D21Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V90m
51Cung cấp, lắp đặt cô dê bắt ống D21Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V60cái
52Cung cấp, lắp đặt cọc sắt mạ đồng D16x2400mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V20bộ
53Cung cấp, lắp đặt đầu đấu cáp kín nước IP67Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V20cái
54Cung cấp, lắp đặt RCBO 6A-2.5kA-30mAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V20cái
H Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật, trục đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan - Hệ thống điện nhẹ
1Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D20Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V150m
2Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây HDPE, D50/40 ngoài trời cho cáp quang camera ngoại viĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.500m
3Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây HDPE, D40/30 ngoài trời cho cáp quang camera ngoại viĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.500m
4Cung cấp, lắp đặt cột trụ thép tròn côn, phun kẽm, cao 6mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V9cột
5Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây HDPE, D30/25 ngoài trời cho hệ âm thanhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.400m
6Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V16,356100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp lại đường mươngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V16,356100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,865m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,028100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,605m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,782m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,224m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,393100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,019tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,059tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,059tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V11,259m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,005100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,9m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ mạng, đá 4x6, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,59m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,918m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,983100m2
24Cung cấp, lắp đặt bulong neo M18, L=650Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V36bộ
25Cung cấp, lắp đặt thép bản đáy 420x420x15 + thép tấm gia cườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V9tấm
I Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật, trục đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan - Cây xanh
1Trồng cây Phượng, đường kính thân 20-30cm, cao 5-7mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V18cây
2Trồng cây Cau vua, đường kính thân 20-30cm, cao 3-4mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V29cây
3Trồng cây Lim xẹt, đường kính thân 20-30cm, cao 5-7mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V29cây
4Trồng cây Sao, đường kính thân 20-30cm, cao 5-7mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V21cây
5Trồng cây Giáng Hương, đường kính thân 20-30cm, cao 5-7mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V18cây
6Trồng cây Bàng Đài Loan, đường kính thân 20-30cm, cao 5-7mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V60cây
7Trồng cây Lộc Vừng, đường kính thân 20-30cm, cao 5-7mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cây
8Trồng cây Sứ Đại, đường kính thân 20-30cm, cao 5-7mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15cây
9Trồng cây Me tây, đường kính thân 20-30cm, cao 5-7mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V18cây
10Trồng cây Dầu, đường kính thân 20-30cm, cao 5-7mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V14cây
11Trồng mới cỏ lá gừng, 20 cụm/m2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V84100m2
12Cung cấp đất hữu cơĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.501,086m3
13Khung giá đỡ cây xanh trụ sắt tráng kẽm D34x1,8, vòng đỡ V40x3 cao 2m, chân trụĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V228bộ
J Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật, trục đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan - Trục đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V122,262100m3
2Đắp đất nền đường, vỉa hè, ta luy bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,96100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V121,302100m3
4Lu lèn lại nền đất nguyên thổ K>=0.95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V95,439100m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V32,163100m3
6Cung cấp đất sỏi đỏĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4.592,876m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm (0x4), loại 1 lớp dưới, K>=0.98Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V16,091100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm (0x4), loại 1 lớp trên, K>=0.98Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V14,813100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V95,439100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V95,439100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm (0x4), loại 1 lớp dưới, K>=0.98Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,148100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm (0x4), loại 1 lớp trên, K>=0.98Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,148100m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V214,844m3
14Cắt ron đường rộng 15 lyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V48,0110m
15Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng keo nhựa trộn mùn cưaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V480,1m
16Lu lèn lại nền đất nguyên thổ K>=0.95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V49,689100m2
17Rải lớp ni lông chống mất nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V49,689100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V496,888m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x35, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4.968,88m2
20Lu lèn lại nền đất nguyên thổ K>=0.95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V30,301100m2
21Rải lớp ni lông chống mất nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V30,301100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V303,01m3
23Lát nền, sàn bằng đá granite mặt mài nhám 30x60x3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3.030,1m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V50,832m3
25Bó vỉa hè đá granite KT 60x29x100cm (Bình Định hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.412m
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V18,37m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V20,876m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn bó nềnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,845100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,563m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bó nền, đá 1x2, mác 300Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V43,912m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn bó nềnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,05100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,048m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V36,144m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn bó nềnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,982100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,484m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V31,452m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn bó nềnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,669100m2
38Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V632,96m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,892m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,027100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,684m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,564m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,428100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,023tấn
45Cung cấp lắp đặt bu long thép M12, L=523 + đai ốc cùng loạiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V76bộ
46Cung cấp lắp đặt thép góc I(50x50)mm, L500mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,5m
47Cung cấp lắp đặt bu long D10, I=100mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10bộ
48Cung cấp lắp đặt bu long D20Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V94bộ
49Cung cấp lắp đặt thép tấm mạ kẽm dày 6mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V19tấm
50Cung cấp trụ đỡ biển báo L=2.4mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6trụ
51Cung cấp trụ đỡ biển báo L=3.05mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V13trụ
52Cung cấp biển báo chữ nhật KT 30x50cm (biển tên đường)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
53Cung cấp biển báo tròn D70cmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V20cái
54Cung cấp biển báo tam giácĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7cái
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
56Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
57Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5cái
58Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
59Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10cái
60Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giácĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn cây, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V31,5m3
62Bó vỉa bồn cây đá granite KT 15x30x80cm (Bình Định hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.120m
K Hạng mục: Nhà thường trực (3 nhà) - Nhà thường trực khối 18A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,041100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,031100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,324m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,561m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,568m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,504m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,686m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,46m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,161m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,04100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,113100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,144100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,146100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,14100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,04100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,028tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,029tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,133tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,066tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,338tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,166tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,002tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,02tấn
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,05100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,694m3
26Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,27m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V15,139m2
28Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,32m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,744m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,25m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V23,73m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,74m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15,139m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V17,314m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V32,453m2
36Sơn đá ngoài nhà (Theo quy trình của nhà sản xuất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V32,47m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V19,65m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V19,65m2
39Lát nền, sàn gạch granite 300x300mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,732m2
40Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,678m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,834m2
L Hạng mục: Nhà thường trực (3 nhà) - Nhà thường trực khối 18B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,075100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,06100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,324m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,561m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,568m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,504m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,686m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,46m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,161m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,04100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,113100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,144100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,146100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,14100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,04100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,028tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,029tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,133tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,066tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,338tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,166tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,002tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,02tấn
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,005100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,694m3
26Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,27m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V15,139m2
28Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,32m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,744m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,25m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V23,73m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,74m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15,139m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V17,314m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V32,453m2
36Sơn đá ngoài nhà (theo quy trình nhà sản xuất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V32,453m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V19,65m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V19,65m2
39Lát nền, sàn, gạch granite 300x300mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,732m2
40Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,678m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,834m2
M Hạng mục: Nhà thường trực (3 nhà) - Nhà thường trực khối 18C
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,078100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,056100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,324m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,561m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,568m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,579m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,911m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,9m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,362m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,04100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,113100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,16100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,168100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,18100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,054100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,028tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,029tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,133tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,075tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,384tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,209tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,008tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,043tấn
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,009100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,503m3
26Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,027m3
27Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,801m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V17,3m2
29Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,7m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,8m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,79m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V21,505m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,27m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V17,3m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V19,29m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V36,59m2
37Sơn đá ngoài nhà (theo quy trình nhà sản xuất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V34,775m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V24,7m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V24,7m2
40Lát nền, sàn, gạch granite 300x300mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,95m2
41Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,56m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,57m2
43Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực, kính trong dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,86m2
44Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,83m2
45Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính cường lực, kính trong dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,7m2
46Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V24,39m2
47Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V17,25m2
48Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V17,25m2
49Cung cấp, lắp đặt đèn led tube bóng đơn 1m2, 18WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6bộ
50Cung cấp, lắp đặt đèn led downlight âm trần 100x50, 12WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3bộ
51Cung cấp, lắp đặt đèn downlight nổi tràn viền, 32WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15bộ
52Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng khẩnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3bộ
53Cung cấp, lắp đặt quạt đảo trần + dimmerĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
54Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi, loại 3 cực (mặt nạ 2 cực + lắp tường)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9cái
55Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 cực (mặt nạ 1 lỗ + đế)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
56Cung cấp, lắp đặt công tắc ba 1 cực ( mặt nạ 3 lỗ + đế)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
57Cung cấp, lắp đặt MCCB 2P-40A-10kAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
58Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA-6kAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
59Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
60Cung cấp, lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4CB 0.140x0.213x0.058mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3hộp
61Cung cấp, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1Cx6mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V320m
62Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx6mm2 (E)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V160m
63Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx6mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9m
64Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx2.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V198m
65Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx1.5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V297m
66Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D25Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V150m
67Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D25Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V83m
68Cung cấp, lắp đặt hộp phân dâyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15hộp
69Cung cấp, lắp đặt bàn cầuĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3bộ
70Cung cấp, lắp đặt vòi xịt gắn bàn cầu inox 304Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
71Cung cấp, lắp đặt LavaboĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3bộ
72Cung cấp, lắp đặt vòi cấp lavaboĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3bộ
73Cung cấp, lắp đặt bộ xả lavaboĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3bộ
74Cung cấp, lắp đặt vòi nước + vòi tắm senĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3bộ
75Cung cấp, lắp đặt vòi lấy nước kèm van cốc DN21Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3bộ
76Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn FD-DN90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
77Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác DN90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
78Cung cấp, lắp đặt thông tắc DN114-C.OĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
79Cung cấp, lắp đặt van giảm áp DN110-DN16Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
80Cung cấp, lắp đặt van cổng DN90Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
81Cung cấp, lắp đặt van cổng DN50Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
82Cung cấp, lắp đặt van cổng DN25Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
83Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài (đồng thau bọc nhựa PPR)-DN25Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
84Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR DN25, PN16Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
85Cung cấp, lắp đặt dây PVC mềm DN15 cấp nước lavabo - 60cmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3sợi
86Cung cấp, lắp đặt ống PPR DN25, PN16Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,7100m
87Cung cấp, lắp đặt ống PPR DN20, PN16Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1100m
88Cung cấp, lắp đặt co PPR 90 DN25, PN16Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cái
89Cung cấp, lắp đặt co PPR 90 DN20, PN16Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cái
90Cung cấp, lắp đặt co PPR 90 DN20, PN16 nối ren trongĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cái
91Cung cấp, lắp đặt côn giảm PPR DN25-20, PN16Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cái
92Cung cấp, lắp đặt ống uPVC DN114, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,68100m
93Cung cấp, lắp đặt ống uPVC DN60, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,48100m
94Cung cấp, lắp đặt co uPVC 90 DN60, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
95Cung cấp, lắp đặt co uPVC 45 DN114, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V14cái
96Cung cấp, lắp đặt giảm uPVC DN60-32, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
97Cung cấp, lắp đặt y rút uPVC DN114-60, PN9Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,402100m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,143100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,259100m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,794m3
102Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,646m3
103Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,071m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,106m3
105Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,107100m2
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,046100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đáy bể, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,917tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,178tấn
109Lắp đặt nắp đan bằng cần cẩuĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cấu kiện
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,061100m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,019100m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,042100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,363m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,133m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,243m3
116Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,013100m2
117Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hố gaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,242100m2
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,011100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,037tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,037tấn
121Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,072tấn
122Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
N Hạng mục: Lắp đặt đường dây trung thế và trạm biến áp - Đường dây trung thế trên không- Phần xây dựng
1Trụ BTLT-12m đơnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2trụ
2Móng M12BTĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2bộ
3Xà dừng néo T-2400 (DT-2400) - trụ đơnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2bộ
4Xà FCO Composit 1P-800Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2bộ
5Xà DS Composit - 2400 - trụ đơnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4bộ
6Tiếp địa hệ thống (E) - khoan giếngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4bộ
7Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6bộ
8Cáp đồng bọc 24kV CX-70mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V18m
9Sứ đứng 24kV CDĐR 600mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V18bộ
10Ty sứ đứngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V18cây
11Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V18sợi
12Đầu cosse 70mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
13Nối ép nhôm 50-70 (WR289)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
14Kẹp quai U 4/0Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
15Bọc kẹp quaiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
16Kẹp dây nóng 4/0Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6cái
17Băng quấn SiliconĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cuộn
O Hạng mục: Lắp đặt đường dây trung thế và trạm biến áp - Đường dây trung thế trên không- Phần thiết bị
1FCO-24kV-100AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2bộ
2Chì trung thế 6KĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2sợi
3LA-18kV-10kAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V18bộ
4DS 1P 24kV-630AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12bộ
5Recloser 24kV-630AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2bộ
6TU 12000/120VĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6bộ
7TI 30/5-25/5Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6bộ
P Hạng mục: Lắp đặt đường dây trung thế và trạm biến áp - Đường dây trung thế ngầm- Phần xây dựng
1Mương cáp ngầm trung thế - loại 1Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V658m
2Khoan Robot băng đường đặt 01 sợi cáp ngầmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V100m
3Móng trạm RMU trung thếĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4bộ
4Hố ga kỹ thuật kéo cáp ngầm - loại 1Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
5Cáp ngầm CXV/Sehh/DSTA-24kV-3x70mm2 (độ chùn của cáp là 1,0%)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V826,18m
6Cáp ngầm CXV/Sehh/DSTA-24kV-3x50mm2 (độ chùn của cáp là 1,0%)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V60,6m
7Cáp CV-50mm2 (độ chùn của cáp là 1,0%)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V826,18m
8Cáp CV-25mm2 (độ chùn của cáp là 1,0%)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V60,6m
9Ống HDPE 130/100mm2 dày 2,2mm, độ hao hụt là 1%Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V810,02m
10Đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 - ngoài trờiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8đầu
11Đầu cáp ngầm 24kV-3x70mm2 - ngoài trờiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2đầu
12Đầu cáp ngầm Tplug 24kV-630A 3x70mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cái
13Bát T đỡ 01 đầu cáp ngầmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
14Ống HDPE trơn Ø90 dày 5,4mm lên trụĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V16m
15Code lắp ống lên trụĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6bộ
16Bảng báo thứ tự phaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V14cái
17Cọc định danh + báo hiệu cáp ngầmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V33cái
18Vỏ tủ hợp bộ RMU (kích thước 2300x1700x1400)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
Q Hạng mục: Lắp đặt đường dây trung thế và trạm biến áp - Đường dây trung thế ngầm- Phần thiết bị
1Tủ hợp bộ RMU-24kV-630A 03 ngăn (02 ngăn dao cắt tải + 01 ngăn máy cắt)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4bộ
R Hạng mục: Lắp đặt đường dây trung thế và trạm biến áp - Trạm biến áp - Vật tư lắp mới
1Bộ vật tư trạm trụ thép (trụ đài sen)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4bộ
2Cáp đồng bọc CV 600V-200mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V36mét
3Cáp đồng bọc CV 600V-250mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V132mét
4Cáp tín hiệu điện kế 4 x 4,0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8mét
5Cáp tín hiệu điện kế 2 x 4,0mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V24mét
6Đầu cốt đồng 250mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V26cái
7Đầu cốt đồng 200mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cái
8Băng keo cách điệnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cuộn
9Bảng nguy hiểmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
10Bảng tên trạm (mica)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
11Băng quấn SiliconĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cuộn
12Nắp che đầu cực MBAĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cái
13Bộ tiếp địa trạm biến ápĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4bộ
14Bộ tiếp địa đo đếmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4bộ
S Hạng mục: Lắp đặt đường dây trung thế và trạm biến áp - Trạm biến áp - Thiết bị lắp mới
1MBT 3P-400kVA-(22)/0,44kV - AmorphousĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1máy
2MBT 3P-630kVA-(22)/0,44kV - AmorphousĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3máy
3CT 600V-500/5AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
4CT 600V-800/5AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V9cái
5MCCB 3P-600V-600AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
6ACB 3P-600V-1000AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3cái
7Tụ bù 160kVAr 4 cấpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1bộ
8Tụ bù 240kVAr 4 cấpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3bộ
9ĐK hữu công 220/380V-5AĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
10Hộp composit gắn ĐK 3PĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
T Hạng mục: Thiết bị theo xây lắp - hệ thống mạng
1Tủ Mạng Outdoor 6U- Ngoài TrờiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V17tủ
2ODF quang 4 FOĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V17chiếc
U Hạng mục: Thiết bị theo xây lắp - hệ thống tưới nước hồ cảnh quan
1Bơm hỏa tiễn 10HP, Q=70m3/h, H=45m INOX ngâm trong nước, chống ròĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
2Bơm hỏa tiễn 4HP, Q=35m3/h, H=35m INOX ngâm trong nước, chống ròĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5860787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0826430794E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống an toàn giao thông và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Tương tự về quy mô:+ Đối với nhà thầu độc lập: đáp ứng theo yêu cầu;+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng, từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 30.735.034.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (hoặc mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 30.735.034.000 VND). Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 30.735.034.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự (xét luôn cả trường hợp liên danh (nếu có));Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng Minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.735.034.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.470.068.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật “hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp và có giá trị ≥ 30.735.034.000 VND, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông: 2 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng giao thông;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc: 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ. Trường hợp nhà thầu đề xuất cán bộ phụ trách có bằng tốt nghiệp từ đai học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông thì phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, từ hạng III trở lên);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện: 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường dây trung hạ thế - chiếu sáng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước (hoặc Kỹ thuật xây dựng thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
6 Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng: 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
7 Cán bộ phụ trách chất lượng vật tư - vật liệu và thí nghiệm hiện trường: 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chất lượng vật tư - vật liệu và thí nghiệm hiện trường thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
8 Cán bộ phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công: 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần triển khai bản vẽ thi công và hoàn công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
9 Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán: 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
10 Cán bộ phụ trách tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC: 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II theo quy định hiện hành còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)32
11 Số lượng công nhân kỹ thuật các hạng mục chính 45: 45 - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ điện phải có thêm thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Danh sách các lĩnh vực nghề yêu cầu:+ Công nhân thợ thi công đường bộ (hoặc giao thông): 25 người;+ Công nhân thợ vận hành máy xây dựng: 10 người;+ Công nhân thợ thi công cấp thoát nước: 05 người;+ Công nhân thợ thi công điện: 05 người.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)11
12 Số lượng công nhân kỹ thuật các hạng mục khác 15: 15 - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ hàn phải có thêm giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Danh sách các lĩnh vực nghề yêu cầu:+ Công nhân thợ thi công xây dựng: 05 người;+ Công nhân thợ hàn: 02 người;+ Công nhân thợ cốp pha: 04 người;+ Công nhân thợ sắt: 02 người;+ Công nhân thợ cơ khí: 01 người;+ Công nhân thợ sơn: 01 người;a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 108CV (*) .2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 (*) .2
3 Máy đào ≥ 1,25m3 (*) .1
4 Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) .2
5 Máy đầm bánh thép ≥ 10T (*) .2
6 Máy đầm bánh thép ≥ 16T (*) .2
7 Máy lu rung ≥ 25T (*) .2
8 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (*) .5
9 Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) .1
10 Máy rải (*) .1
11 Máy phun nhựa đường (*) .1
12 Cần trục bánh xích ≥ 10T (*) .1
13 Cần trục bánh hơi ≥ 6T (*) .1
14 Máy bơm bê tông 50m3/h (*) .1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch .1
16 Lò nấu sơn YHK 3A .1
17 Máy trộn bê tông ≥ 250L .5
18 Máy đầm dùi bê tông .10
19 Máy đầm cóc .5
20 Máy cắt uốn thép .1
21 Máy hàn .2
22 Máy cắt bê tông .2
23 Máy cắt gạch đá .2
24 Máy toàn đạc (*) .1
25 Máy thủy bình (*) .1
26 Thiết bị thi công hệ thống hệ thống điện, thông tin liên lạc (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) ĐVT: bộ1
27 Thiết bị thi công hệ thống cấp thoát nước (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) ĐVT: bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->