Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị theo xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 16:52:00 đến ngày 2022-04-12 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,907,191,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5860787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0826430794E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống an toàn giao thông và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Tương tự về quy mô:+ Đối với nhà thầu độc lập: đáp ứng theo yêu cầu;+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng, từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 30.735.034.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (hoặc mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 30.735.034.000 VND). Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 30.735.034.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự (xét luôn cả trường hợp liên danh (nếu có));Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng Minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.735.034.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.470.068.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật “hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp và có giá trị ≥ 30.735.034.000 VND, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng giao thông;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ. Trường hợp nhà thầu đề xuất cán bộ phụ trách có bằng tốt nghiệp từ đai học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông thì phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, từ hạng III trở lên);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường dây trung hạ thế - chiếu sáng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước (hoặc Kỹ thuật xây dựng thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng vật tư - vật liệu và thí nghiệm hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chất lượng vật tư - vật liệu và thí nghiệm hiện trường thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần triển khai bản vẽ thi công và hoàn công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II theo quy định hiện hành còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật các hạng mục chính 45: |
| - Số lượng | 45 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ điện phải có thêm thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Danh sách các lĩnh vực nghề yêu cầu:+ Công nhân thợ thi công đường bộ (hoặc giao thông): 25 người;+ Công nhân thợ vận hành máy xây dựng: 10 người;+ Công nhân thợ thi công cấp thoát nước: 05 người;+ Công nhân thợ thi công điện: 05 người.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật các hạng mục khác 15: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ hàn phải có thêm giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Danh sách các lĩnh vực nghề yêu cầu:+ Công nhân thợ thi công xây dựng: 05 người;+ Công nhân thợ hàn: 02 người;+ Công nhân thợ cốp pha: 04 người;+ Công nhân thợ sắt: 02 người;+ Công nhân thợ cơ khí: 01 người;+ Công nhân thợ sơn: 01 người;a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 108CV (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bánh thép ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bánh thép ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục bánh xích ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục bánh hơi ≥ 6T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm bê tông 50m3/h (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 19-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy toàn đạc (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Thiết bị thi công hệ thống hệ thống điện, thông tin liên lạc (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Thiết bị thi công hệ thống cấp thoát nước (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị theo xây lắp Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương- Dự án 1: Hạ tầng kỹ thuật đường số 1, số 2, trục giao thông cảnh quan, san nền và nhà Thường trực (03 nhà) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức: a1. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (hoặc hạ tầng kỹ thuật phần cấp thoát nước, hệ thống chiếu sáng và giao thông từ hạng III trở lên) còn hiệu lực theo quy định hiện hành; a2. Riêng hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công phải cung cấp chứng chỉ năng lực thi công công trình công nghiệp (hoặc công trình năng lượng phần đường dây và trạm biến áp đến 35kV) từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành thì Nhà thầu được phép đề xuất Nhà thầu phụ, thì Nhà thầu phụ đó phải cung cấp chứng chỉ năng lực thi công công trình công nghiệp (hoặc công trình năng lượng phần đường dây và trạm biến áp đến 35kV) từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Trong E-HSDT Nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho Nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên Nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 16 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. b. Tính hợp lệ của hàng hóa: Riêng đối với thiết bị máy biến áp, đèn đường, ACB, tụ bù, tủ hợp bộ RMU, Recoser thì Nhà thầu Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh được phân chia phụ trách thi công hạng mục liên quan) phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: (chi tiết theo E-HSMT đính kèm). c. Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (chi tiết theo E-HSMT đính kèm). d. Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (chi tiết theo E-HSMT đính kèm). e. Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (chi tiết theo E-HSMT đính kèm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương.
+ Địa chỉ: Tầng 12B, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
+ Điện thoại: (0274) 3 822 403 - Fax: (0274) 3 832 801. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Dọn dẹp, phát quang mặt bằng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.288,271 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 148,376 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 328,047 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 28.042,974 | m3 |
| B | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật, trục đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan - Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,225 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,858 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,367 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,328 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 39,984 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 119,317 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,834 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,523 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành hố ga | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15,155 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,099 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,121 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,666 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,38 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,319 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,861 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,861 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 68 | cái |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,032 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,723 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép van, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,292 | tấn |
| 22 | CCLĐ tấm nhựa composit 900x340x8mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19,584 | m2 |
| 23 | CCLĐ tấm cao su 900x340mm, dày 5mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,752 | m2 |
| 24 | Gia công thép tấm inox + bản lề | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,082 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép tấm inox + bản lề | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,082 | tấn |
| 26 | CCLĐ bu long + đai ốc inox M12, L=120mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 27 | CCLĐ bu long + đai ốc inox M10, L=100mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 28 | CCLĐ bu long + đai ốc inox M10, L=50mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | cái |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,267 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cửa thu, bó vỉa, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17,862 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,939 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,655 | tấn |
| 33 | Gia công lưới chắn rác | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,105 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lưới chắn rác | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 28,16 | m2 |
| 35 | Mạ kẽm nhúng nóng 3 lớp lưới chắn rác | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3.105,28 | kg |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 49,585 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 37,806 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 49,585 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 92,19 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cống, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19,436 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông vỉa hè (H10-X30), đoạn ống dài 4m, D600mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 227 | đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông vỉa hè, đoạn ống dài 3m (H10-X30), D600mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 26 | đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông băng đường (H30-X80), đoạn ống dài 4m, D600mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 33 | đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông băng đường (H30-X80), đoạn ống dài 3m, D600mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15 | đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông vỉa hè (H10-X30), đoạn ống dài 4m, D400mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 62 | đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông vỉa hè (H10-X30), đoạn ống dài 3m, D400mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 33 | đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt gối cống D600mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 682 | cái |
| 48 | Lắp đặt gối cống D400mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 174 | cái |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 301 | mối nối |
| 50 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 95 | mối nối |
| C | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật, trục đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan - Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,623 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,365 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,464 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,122 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành hố ga | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,627 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,413 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,079 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 31 | cái |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,386 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,386 | tấn |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,953 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,331 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,953 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,85 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,511 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,52 | 100m |
| D | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật, trục đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan - Hệ thống cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,227 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,016 | tấn |
| 9 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,907 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,608 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,072 | m2 |
| 12 | Láng đáy hố van, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,44 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,977 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,977 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,104 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,588 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,313 | 100m2 |
| 22 | CCLĐ bu lụng M16 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 126 | bộ |
| 23 | CCLĐ đai 50x10 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 63 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D110mm, dày 10mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,87 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, dày 5,5mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D110mm, dày 10mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối ống PPR D110mm, dày 10mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 109 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối ống PPR D40mm, dày 5,5mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 43 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D110mm, dày 10mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D40mm, dày 5,5mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn giảm PPR D110-D40mm, dày 10mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 110mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chờ D110mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa D110mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khoá D40mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt vòi phun tự động D34 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt van khoá inox D34 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 38 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11,47 | 100m |
| E | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật, trục đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan - Hồ nước cảnh quan | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,349 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,349 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hồ nước, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,797 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hồ nước, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 25,09 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành hồ nước, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,397 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,028 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,122 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành hồ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,051 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,83 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,024 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,067 | tấn |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm hồ nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 174,323 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 101,532 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 72,791 | m2 |
| 17 | Dán gạch Mosaic 50x40x4 màu xám | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 190,013 | m2 |
| 18 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16,077 | m2 |
| 19 | Lưới lọc nước, rải sỏi bên trên | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15,072 | m2 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,567 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,567 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hồ nước, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,797 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hồ nước, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 25,09 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành hồ nước, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,397 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,028 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,122 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,051 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm hồ nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 174,323 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 101,532 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 72,791 | m2 |
| 33 | Dán gạch Mosaic 50x40x4 màu xám | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 190,013 | m2 |
| 34 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16,077 | m2 |
| 35 | Lưới lọc nước, rải sỏi bên trên | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15,072 | m2 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,585 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,585 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hồ nước, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,625 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hồ nước, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,174 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành hồ nước, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,611 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,028 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,122 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,549 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm hồ nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 97,298 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 62,258 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 35,04 | m2 |
| 49 | Dán gạch Mosaic 50x40x4 màu xám | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 106,568 | m2 |
| 50 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14,312 | m2 |
| 51 | Lưới lọc nước, rãi sỏi bên trên | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,49 | m2 |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,182 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,182 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hồ nước, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,625 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hồ nước, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,174 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành hồ nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,611 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,028 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,122 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,549 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm hồ nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 97,298 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 62,258 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 35,04 | m2 |
| 65 | Dán gạch Mosaic 50x40x4 màu xám | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 106,568 | m2 |
| 66 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14,312 | m2 |
| 67 | Lưới lọc nước, rải sỏi bên trên | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,49 | m2 |
| F | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật, trục đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan - Hệ thống tưới cây và hồ nước cảnh | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bộ rơ le điều khiển hệ thống tưới | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bộ vòi tưới tự động | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 32 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vòi nước kèm van cổng - DN21 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cụm van giảm áp DN50 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cụm van giảm áp DN30 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN50, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,65 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN30, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,2 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE DN21, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Tê giảm DN50-21, HDPE, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Tê giảm DN30-21, HDPE, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Co 90 DN50, HDPE, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Tê DN50, HDPE, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Co 90 DN30, HDPE, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Tê DN30, HDPE, PN10 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển hệ thống tưới nước tự động- bao gồm van điện từ gắn timer | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 111,15 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 82,65 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,827 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 28,5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,85 | 100m2 |
| 21 | Kẹp inox bảng 20 dày 2mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 32 | cái |
| 22 | Bulong nở inox D6 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 64 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | 1 máy |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt vòi nước inox (kiểu gắn sát vách)-DN40 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt đèn led kiểu bánh xe gắn vào đầu phun | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 58 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt đèn led hắt âm tường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 28 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.545 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4Cx4mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 230 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt dây 1x4mm2 (E) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 230 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4Cx10mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 75 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt dây 1x10mm2 (E) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 75 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 240 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt dây 1x16mm2 (E) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 240 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn HDPE D110/90mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 240 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn HDPE D85/65mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 75 | m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn HDPE D40/30mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 230 | m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC luồn dây D20 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 445 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt van cổng DN65-INOX | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt van cổng DN50-INOX | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt van cổng DN25-INOX | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 58 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm DN32 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm DN25 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co ren trong DN32-INOX | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co ren trong DN25-INOX | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 116 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt van giảm áp DN25-INOX | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 58 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Ngã 4 DN65-INOX | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Tê DN50-INOX | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Tê giảm DN65-25, INOX | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Tê giảm DN100-65, INOX | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Tê DN25-INOX | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Co 90 DN100-INOX | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Co 90 DN65-INOX | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Co 90 DN25-INOX | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun nước sủi bọt khí | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 24 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun nước hình cây thông | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 34 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt nối ren trong DN25-INOX | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 58 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt ống inox DN100, dày 3.05mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1 | 100m |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt ống inox DN65, dày 2.1mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,35 | 100m |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt ống inox DN50, dày 1.65mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,35 | 100m |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt ống inox DN25, dày 1.65mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,47 | 100m |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn DN114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR DN40 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,21 | 100m |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC DN114, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,88 | 100m |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC DN60, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,58 | 100m |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Y uPVC DN114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Co 135 DN114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 36 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Co 135 DN60 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Van cổng uPVC DN114 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt Van cổng PPR-DN90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,408 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,259 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành hố van | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố van, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,112 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,04 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt MCB 4P-63A-18KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 4P-25A-6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 4P-40A-6KA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt tủ sắt sơn tĩnh điện 600x800x250mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | tủ |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt biến thế cách ly đầu ra DC12V | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt biến tầng 3P-40A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | bộ |
| G | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật, trục đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan - Hệ thống chiếu sáng sân đường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 22,464 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,008 | 100m2 |
| 6 | Vữa co ngót chèn chân cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40 | cột |
| 7 | Bu lông mạ kẽm neo móng M24x1200mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 160 | cái |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,129 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn sắt tráng kẽm cao 8 mét | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40 | cột |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sáng 600x600x250mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp giá đỡ tủ điện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cáp CXV 1Cx16mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,8 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1Cx16mm2 (E) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,7 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cáp CXV 1Cx10mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 82,08 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1Cx10mm2 (E) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20,52 | 100m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cáp CXV 1Cx6.0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,6 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cáp CV 1Cx6.0mm2 (E) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,1 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống xoắn HDPE D130/100 (dự phòng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 100 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống xoắn HDPE D65/50 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 260 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống xoắn HDPE D40/30 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.642 | m |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 366,52 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường mương cáp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 94,248 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,723 | 100m3 |
| 24 | Cung cấp, thi công gạch thẻ 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18.700 | viên |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sáng 600x600x250mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp giá đỡ tủ điện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt bộ Rơ le hẹn giờ Timer | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Magentic Contactor 3P -100A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Rơ le trung gian 220V | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-63A-18kA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-25A-10kA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt MCB 4P-32A-10kA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 2P-32A-10kA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-32A-4.5kA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn sắt tráng kẽm D49 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | cần đèn |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt đèn led pha 200W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | bộ |
| 37 | Cung cấp bulong 16x250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 (dây lên đèn chiếu sáng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,6 | 100m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt kẹp cáp 3 bu lông | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D21 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 132 | m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt cô dê bắt ống D21 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 60 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cọc sắt mạ đồng D16x2400mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt đầu đấu cáp kín nước IP67 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 6A-2.5kA-30mA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn sắt tráng kẽm D49 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40 | cần đèn |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt đèn led pha 200W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40 | bộ |
| 47 | Cung cấp bulong 16x250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,8 | 100m |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt kẹp cáp 3 bu lông | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D21 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 90 | m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt cô dê bắt ống D21 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 60 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt cọc sắt mạ đồng D16x2400mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | bộ |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt đầu đấu cáp kín nước IP67 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 6A-2.5kA-30mA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | cái |
| H | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật, trục đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan - Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 150 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây HDPE, D50/40 ngoài trời cho cáp quang camera ngoại vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.500 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây HDPE, D40/30 ngoài trời cho cáp quang camera ngoại vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.500 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cột trụ thép tròn côn, phun kẽm, cao 6m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9 | cột |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây HDPE, D30/25 ngoài trời cho hệ âm thanh | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.400 | m |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16,356 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp lại đường mương | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16,356 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,865 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,605 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,782 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,393 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,019 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,059 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,059 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11,259 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,9 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ mạng, đá 4x6, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,59 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,918 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,983 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo M18, L=650 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 36 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt thép bản đáy 420x420x15 + thép tấm gia cường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9 | tấm |
| I | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật, trục đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan - Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Phượng, đường kính thân 20-30cm, cao 5-7m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | cây |
| 2 | Trồng cây Cau vua, đường kính thân 20-30cm, cao 3-4m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 29 | cây |
| 3 | Trồng cây Lim xẹt, đường kính thân 20-30cm, cao 5-7m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 29 | cây |
| 4 | Trồng cây Sao, đường kính thân 20-30cm, cao 5-7m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 21 | cây |
| 5 | Trồng cây Giáng Hương, đường kính thân 20-30cm, cao 5-7m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | cây |
| 6 | Trồng cây Bàng Đài Loan, đường kính thân 20-30cm, cao 5-7m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 60 | cây |
| 7 | Trồng cây Lộc Vừng, đường kính thân 20-30cm, cao 5-7m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cây |
| 8 | Trồng cây Sứ Đại, đường kính thân 20-30cm, cao 5-7m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15 | cây |
| 9 | Trồng cây Me tây, đường kính thân 20-30cm, cao 5-7m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | cây |
| 10 | Trồng cây Dầu, đường kính thân 20-30cm, cao 5-7m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14 | cây |
| 11 | Trồng mới cỏ lá gừng, 20 cụm/m2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 84 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp đất hữu cơ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.501,086 | m3 |
| 13 | Khung giá đỡ cây xanh trụ sắt tráng kẽm D34x1,8, vòng đỡ V40x3 cao 2m, chân trụ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 228 | bộ |
| J | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật, trục đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan - Trục đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 122,262 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, vỉa hè, ta luy bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,96 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 121,302 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại nền đất nguyên thổ K>=0.95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 95,439 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 32,163 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4.592,876 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm (0x4), loại 1 lớp dưới, K>=0.98 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16,091 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm (0x4), loại 1 lớp trên, K>=0.98 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14,813 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 95,439 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 95,439 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm (0x4), loại 1 lớp dưới, K>=0.98 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,148 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm (0x4), loại 1 lớp trên, K>=0.98 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,148 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 214,844 | m3 |
| 14 | Cắt ron đường rộng 15 ly | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 48,01 | 10m |
| 15 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng keo nhựa trộn mùn cưa | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 480,1 | m |
| 16 | Lu lèn lại nền đất nguyên thổ K>=0.95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 49,689 | 100m2 |
| 17 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 49,689 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 496,888 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x35, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4.968,88 | m2 |
| 20 | Lu lèn lại nền đất nguyên thổ K>=0.95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30,301 | 100m2 |
| 21 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30,301 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 303,01 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng đá granite mặt mài nhám 30x60x3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3.030,1 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 50,832 | m3 |
| 25 | Bó vỉa hè đá granite KT 60x29x100cm (Bình Định hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.412 | m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18,37 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20,876 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó nền | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,845 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,563 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bó nền, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 43,912 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó nền | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,05 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,048 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 36,144 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó nền | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,982 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,484 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 31,452 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó nền | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,669 | 100m2 |
| 38 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 632,96 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,892 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,684 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,564 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,023 | tấn |
| 45 | Cung cấp lắp đặt bu long thép M12, L=523 + đai ốc cùng loại | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 76 | bộ |
| 46 | Cung cấp lắp đặt thép góc I(50x50)mm, L500mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,5 | m |
| 47 | Cung cấp lắp đặt bu long D10, I=100mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | bộ |
| 48 | Cung cấp lắp đặt bu long D20 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 94 | bộ |
| 49 | Cung cấp lắp đặt thép tấm mạ kẽm dày 6mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19 | tấm |
| 50 | Cung cấp trụ đỡ biển báo L=2.4m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | trụ |
| 51 | Cung cấp trụ đỡ biển báo L=3.05m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13 | trụ |
| 52 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT 30x50cm (biển tên đường) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 53 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 20 | cái |
| 54 | Cung cấp biển báo tam giác | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn cây, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 31,5 | m3 |
| 62 | Bó vỉa bồn cây đá granite KT 15x30x80cm (Bình Định hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.120 | m |
| K | Hạng mục: Nhà thường trực (3 nhà) - Nhà thường trực khối 18A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,561 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,568 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,504 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,686 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,46 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,161 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,028 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,029 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,133 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,066 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,338 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,166 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,002 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,02 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,694 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,27 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15,139 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,32 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,744 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,25 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 23,73 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,74 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15,139 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17,314 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 32,453 | m2 |
| 36 | Sơn đá ngoài nhà (Theo quy trình của nhà sản xuất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 32,47 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19,65 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19,65 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch granite 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,732 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,678 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,834 | m2 |
| L | Hạng mục: Nhà thường trực (3 nhà) - Nhà thường trực khối 18B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,561 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,568 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,504 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,686 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,46 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,161 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,028 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,029 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,133 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,066 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,338 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,166 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,002 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,02 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,694 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,27 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15,139 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,32 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,744 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,25 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 23,73 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,74 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15,139 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17,314 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 32,453 | m2 |
| 36 | Sơn đá ngoài nhà (theo quy trình nhà sản xuất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 32,453 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19,65 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19,65 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch granite 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,732 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,678 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,834 | m2 |
| M | Hạng mục: Nhà thường trực (3 nhà) - Nhà thường trực khối 18C | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,561 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,568 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,579 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,911 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,9 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,362 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,028 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,029 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,133 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,075 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,384 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,209 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,008 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,043 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,503 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,027 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,801 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17,3 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,7 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,8 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,79 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 21,505 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,27 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17,3 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19,29 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 36,59 | m2 |
| 37 | Sơn đá ngoài nhà (theo quy trình nhà sản xuất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 34,775 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 24,7 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 24,7 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch granite 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,95 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,56 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,57 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực, kính trong dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,86 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,83 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính cường lực, kính trong dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,7 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 24,39 | m2 |
| 47 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17,25 | m2 |
| 48 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17,25 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt đèn led tube bóng đơn 1m2, 18W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt đèn led downlight âm trần 100x50, 12W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt đèn downlight nổi tràn viền, 32W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15 | bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt quạt đảo trần + dimmer | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi, loại 3 cực (mặt nạ 2 cực + lắp tường) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 cực (mặt nạ 1 lỗ + đế) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt công tắc ba 1 cực ( mặt nạ 3 lỗ + đế) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 2P-40A-10kA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA-6kA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4CB 0.140x0.213x0.058m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | hộp |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1Cx6mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 320 | m |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx6mm2 (E) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 160 | m |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx6mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9 | m |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 198 | m |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 297 | m |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn D25 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 150 | m |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 83 | m |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt hộp phân dây | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15 | hộp |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt bàn cầu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | bộ |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt gắn bàn cầu inox 304 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Lavabo | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt vòi cấp lavabo | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt bộ xả lavabo | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt vòi nước + vòi tắm sen | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt vòi lấy nước kèm van cốc DN21 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | bộ |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn FD-DN90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác DN90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt thông tắc DN114-C.O | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt van giảm áp DN110-DN16 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt van cổng DN90 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt van cổng DN50 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt van cổng DN25 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài (đồng thau bọc nhựa PPR)-DN25 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR DN25, PN16 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt dây PVC mềm DN15 cấp nước lavabo - 60cm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | sợi |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR DN25, PN16 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,7 | 100m |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR DN20, PN16 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1 | 100m |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt co PPR 90 DN25, PN16 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt co PPR 90 DN20, PN16 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt co PPR 90 DN20, PN16 nối ren trong | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt côn giảm PPR DN25-20, PN16 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC DN114, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,68 | 100m |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC DN60, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,48 | 100m |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt co uPVC 90 DN60, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt co uPVC 45 DN114, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt giảm uPVC DN60-32, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt y rút uPVC DN114-60, PN9 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,402 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,794 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,646 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,071 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,106 | m3 |
| 105 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,107 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đáy bể, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,917 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,178 | tấn |
| 109 | Lắp đặt nắp đan bằng cần cẩu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cấu kiện |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,363 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,133 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,243 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hố ga | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,037 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,037 | tấn |
| 121 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,072 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| N | Hạng mục: Lắp đặt đường dây trung thế và trạm biến áp - Đường dây trung thế trên không- Phần xây dựng | |||
| 1 | Trụ BTLT-12m đơn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | trụ |
| 2 | Móng M12BT | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà dừng néo T-2400 (DT-2400) - trụ đơn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà FCO Composit 1P-800 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà DS Composit - 2400 - trụ đơn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tiếp địa hệ thống (E) - khoan giếng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Cáp đồng bọc 24kV CX-70mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | m |
| 9 | Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | bộ |
| 10 | Ty sứ đứng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | cây |
| 11 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | sợi |
| 12 | Đầu cosse 70mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 13 | Nối ép nhôm 50-70 (WR289) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 14 | Kẹp quai U 4/0 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 15 | Bọc kẹp quai | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 16 | Kẹp dây nóng 4/0 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | cái |
| 17 | Băng quấn Silicon | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cuộn |
| O | Hạng mục: Lắp đặt đường dây trung thế và trạm biến áp - Đường dây trung thế trên không- Phần thiết bị | |||
| 1 | FCO-24kV-100A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chì trung thế 6K | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | sợi |
| 3 | LA-18kV-10kA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18 | bộ |
| 4 | DS 1P 24kV-630A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Recloser 24kV-630A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | bộ |
| 6 | TU 12000/120V | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | bộ |
| 7 | TI 30/5-25/5 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | bộ |
| P | Hạng mục: Lắp đặt đường dây trung thế và trạm biến áp - Đường dây trung thế ngầm- Phần xây dựng | |||
| 1 | Mương cáp ngầm trung thế - loại 1 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 658 | m |
| 2 | Khoan Robot băng đường đặt 01 sợi cáp ngầm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 100 | m |
| 3 | Móng trạm RMU trung thế | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Hố ga kỹ thuật kéo cáp ngầm - loại 1 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 5 | Cáp ngầm CXV/Sehh/DSTA-24kV-3x70mm2 (độ chùn của cáp là 1,0%) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 826,18 | m |
| 6 | Cáp ngầm CXV/Sehh/DSTA-24kV-3x50mm2 (độ chùn của cáp là 1,0%) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 60,6 | m |
| 7 | Cáp CV-50mm2 (độ chùn của cáp là 1,0%) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 826,18 | m |
| 8 | Cáp CV-25mm2 (độ chùn của cáp là 1,0%) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 60,6 | m |
| 9 | Ống HDPE 130/100mm2 dày 2,2mm, độ hao hụt là 1% | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 810,02 | m |
| 10 | Đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 - ngoài trời | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | đầu |
| 11 | Đầu cáp ngầm 24kV-3x70mm2 - ngoài trời | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | đầu |
| 12 | Đầu cáp ngầm Tplug 24kV-630A 3x70mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cái |
| 13 | Bát T đỡ 01 đầu cáp ngầm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 14 | Ống HDPE trơn Ø90 dày 5,4mm lên trụ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16 | m |
| 15 | Code lắp ống lên trụ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Bảng báo thứ tự pha | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14 | cái |
| 17 | Cọc định danh + báo hiệu cáp ngầm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 33 | cái |
| 18 | Vỏ tủ hợp bộ RMU (kích thước 2300x1700x1400) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| Q | Hạng mục: Lắp đặt đường dây trung thế và trạm biến áp - Đường dây trung thế ngầm- Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hợp bộ RMU-24kV-630A 03 ngăn (02 ngăn dao cắt tải + 01 ngăn máy cắt) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | bộ |
| R | Hạng mục: Lắp đặt đường dây trung thế và trạm biến áp - Trạm biến áp - Vật tư lắp mới | |||
| 1 | Bộ vật tư trạm trụ thép (trụ đài sen) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 600V-200mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 36 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 600V-250mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 132 | mét |
| 4 | Cáp tín hiệu điện kế 4 x 4,0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8 | mét |
| 5 | Cáp tín hiệu điện kế 2 x 4,0mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 24 | mét |
| 6 | Đầu cốt đồng 250mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 26 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 200mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cái |
| 8 | Băng keo cách điện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cuộn |
| 9 | Bảng nguy hiểm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 10 | Bảng tên trạm (mica) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 11 | Băng quấn Silicon | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cuộn |
| 12 | Nắp che đầu cực MBA | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cái |
| 13 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa đo đếm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | bộ |
| S | Hạng mục: Lắp đặt đường dây trung thế và trạm biến áp - Trạm biến áp - Thiết bị lắp mới | |||
| 1 | MBT 3P-400kVA-(22)/0,44kV - Amorphous | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | máy |
| 2 | MBT 3P-630kVA-(22)/0,44kV - Amorphous | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | máy |
| 3 | CT 600V-500/5A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 4 | CT 600V-800/5A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9 | cái |
| 5 | MCCB 3P-600V-600A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 6 | ACB 3P-600V-1000A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | cái |
| 7 | Tụ bù 160kVAr 4 cấp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tụ bù 240kVAr 4 cấp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | bộ |
| 9 | ĐK hữu công 220/380V-5A | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 10 | Hộp composit gắn ĐK 3P | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| T | Hạng mục: Thiết bị theo xây lắp - hệ thống mạng | |||
| 1 | Tủ Mạng Outdoor 6U- Ngoài Trời | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17 | tủ |
| 2 | ODF quang 4 FO | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17 | chiếc |
| U | Hạng mục: Thiết bị theo xây lắp - hệ thống tưới nước hồ cảnh quan | |||
| 1 | Bơm hỏa tiễn 10HP, Q=70m3/h, H=45m INOX ngâm trong nước, chống rò | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bơm hỏa tiễn 4HP, Q=35m3/h, H=35m INOX ngâm trong nước, chống rò | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5860787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0826430794E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống an toàn giao thông và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Tương tự về quy mô:+ Đối với nhà thầu độc lập: đáp ứng theo yêu cầu;+ Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Trong đó, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng, từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 30.735.034.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (hoặc mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 30.735.034.000 VND). Nhưng về bản chất và độ phức tạp thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 30.735.034.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự (xét luôn cả trường hợp liên danh (nếu có));Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng Minh;- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.735.034.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.470.068.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật “hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp và có giá trị ≥ 30.735.034.000 VND, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông: | 2 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng giao thông;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc: | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc Bản đồ. Trường hợp nhà thầu đề xuất cán bộ phụ trách có bằng tốt nghiệp từ đai học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông thì phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, từ hạng III trở lên);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện: | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường dây trung hạ thế - chiếu sáng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước: | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước (hoặc Kỹ thuật xây dựng thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng cấp thoát nước);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng: | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách chất lượng vật tư - vật liệu và thí nghiệm hiện trường: | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chất lượng vật tư - vật liệu và thí nghiệm hiện trường thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công: | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần triển khai bản vẽ thi công và hoàn công thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán: | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC: | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Kỹ thuật Điện tử hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II theo quy định hiện hành còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần tập huấn và quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông), từ cấp III tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 2 |
| 11 | Số lượng công nhân kỹ thuật các hạng mục chính 45: | 45 | - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ điện phải có thêm thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Danh sách các lĩnh vực nghề yêu cầu:+ Công nhân thợ thi công đường bộ (hoặc giao thông): 25 người;+ Công nhân thợ vận hành máy xây dựng: 10 người;+ Công nhân thợ thi công cấp thoát nước: 05 người;+ Công nhân thợ thi công điện: 05 người.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 1 | 1 |
| 12 | Số lượng công nhân kỹ thuật các hạng mục khác 15: | 15 | - Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Có thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Riêng thợ hàn phải có thêm giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Danh sách các lĩnh vực nghề yêu cầu:+ Công nhân thợ thi công xây dựng: 05 người;+ Công nhân thợ hàn: 02 người;+ Công nhân thợ cốp pha: 04 người;+ Công nhân thợ sắt: 02 người;+ Công nhân thợ cơ khí: 01 người;+ Công nhân thợ sơn: 01 người;a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 108CV (*) | . | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | . | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,25m3 (*) | . | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | . | 2 |
| 5 | Máy đầm bánh thép ≥ 10T (*) | . | 2 |
| 6 | Máy đầm bánh thép ≥ 16T (*) | . | 2 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 25T (*) | . | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (*) | . | 5 |
| 9 | Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn nước (*) | . | 1 |
| 10 | Máy rải (*) | . | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường (*) | . | 1 |
| 12 | Cần trục bánh xích ≥ 10T (*) | . | 1 |
| 13 | Cần trục bánh hơi ≥ 6T (*) | . | 1 |
| 14 | Máy bơm bê tông 50m3/h (*) | . | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | . | 1 |
| 16 | Lò nấu sơn YHK 3A | . | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | . | 5 |
| 18 | Máy đầm dùi bê tông | . | 10 |
| 19 | Máy đầm cóc | . | 5 |
| 20 | Máy cắt uốn thép | . | 1 |
| 21 | Máy hàn | . | 2 |
| 22 | Máy cắt bê tông | . | 2 |
| 23 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 24 | Máy toàn đạc (*) | . | 1 |
| 25 | Máy thủy bình (*) | . | 1 |
| 26 | Thiết bị thi công hệ thống hệ thống điện, thông tin liên lạc (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | ĐVT: bộ | 1 |
| 27 | Thiết bị thi công hệ thống cấp thoát nước (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | ĐVT: bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi