Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220358706-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban nhân dân Phường Thượng Đình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220234369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 16:49:00 đến ngày 2022-04-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,089,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.268E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học trắc địa;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh, lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học+ Chứng chỉ về ATLĐ.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học môi trường;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng đại học kinh tế xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy Ban nhân dân Phường Thượng Đình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây mới bể nước cứu hỏa tại các sân chơi A5 - B4 tập thể Cơ Khí; F2-F3 tập thể CSSV; F1 tập thể Xà Phòng và sân chơi nhà H tập thể Thuốc Lá Thăng Long, phường Thượng Đình
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân Phường Thượng Đình , địa chỉ: Số 105 Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Thượng Đình địa chỉ: Số 105 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Sông Đáy + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Sông Đáy Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND phường Thượng Đình, Địa chỉ: Số 105 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân Phường Thượng Đình , địa chỉ: Số 105 Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Thượng Đình địa chỉ: Số 105 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thượng Đình địa chỉ: Số 105 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Thanh Nam. Địa chỉ: Số 105 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 024.38581015.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Sông Đáy. Địa điểm: Số 5 ngõ 486 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bà Nguyễn Hồng Hạnh - Cán bộ đô thị UBND phường Thượng Đình. Điện thoại: 024.38581015.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bể cứu hỏa sân nhà A5 tập thể cơ khí
1Phá dỡ nền gạch terrazzoTheo E-HSMT66,24m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT5,084m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0839100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0839100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0839100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,7224100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo E-HSMT30,96m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo E-HSMT103,2m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,0302100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,0302100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,0302100m3
12Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo E-HSMT26,6100m
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,04tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT2,8991tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo E-HSMT0,1545tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng đáy bểTheo E-HSMT0,0264100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo E-HSMT4,26m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo E-HSMT0,0512100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân bểTheo E-HSMT0,8352100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểTheo E-HSMT0,3396100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmTheo E-HSMT0,0775100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT22,67m3
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo E-HSMT0,04100m
24Phao chống trànTheo E-HSMT1cái
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 hai lớpTheo E-HSMT80,64m2
26Trát trần nắp bể, vữa XM mác 75Theo E-HSMT35m2
27Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT30,36m2
28Đánh màu toàn bểTheo E-HSMT88,18m2
29Vệ sinh, quét nhựa đường nóng mặt ngoài bểTheo E-HSMT43,2m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,2665100m3
31Lắp đặt mạch ngừngTheo E-HSMT23,2m
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,3m3
33Lát gạch Terrazzo 400x400 mmTheo E-HSMT59,7m2
34Nắp bể inox 304 (0.6*0.6)Theo E-HSMT1cái
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,9625m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0096100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0096100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0096100m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo E-HSMT0,77m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT7,7m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo E-HSMT72,842m2
42Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT80,542m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1,82m2
44Thuê cọc thép hìnhTheo E-HSMT1.056m
45Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo E-HSMT10,56100m
46Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo E-HSMT10,56100m cọc
47Thuê văng chốngTheo E-HSMT4.761,89kg
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo E-HSMT4,7619tấn
49Thang nhôm để trèo vào bểTheo E-HSMT1cái
B Bể cứu hỏa sân nhà B4 tập thể cơ khí
1Phá dỡ nền gạch terrazzoTheo E-HSMT66,24m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT5,084m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT8,396m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT8,396m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,084100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,084100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,084100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo E-HSMT103,2m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo E-HSMT103,2m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT103,02m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT103,02m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,0302100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,0302100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,0302100m3
15Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo E-HSMT26,6100m
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,04tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT2,8991tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo E-HSMT0,1545tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng đáy bểTheo E-HSMT0,0264100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo E-HSMT4,26m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo E-HSMT0,0512100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân bểTheo E-HSMT0,8352100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểTheo E-HSMT0,3396100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmTheo E-HSMT0,0775100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT22,67m3
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo E-HSMT0,04100m
27Phao chống trànTheo E-HSMT1cái
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 hai lớpTheo E-HSMT80,64m2
29Trát trần nắp bể, vữa XM mác 75Theo E-HSMT35m2
30Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT30,36m2
31Đánh màu toàn bểTheo E-HSMT88,18m2
32Vệ sinh, quét nhựa đường nóng mặt ngoài bểTheo E-HSMT43,2m2
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,2665100m3
34Lắp đặt mạch ngừngTheo E-HSMT23,2m
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,3m3
36Lát gạch Terrazzo 400x400 mmTheo E-HSMT59,7m2
37Nắp bể inox 304 (0.6*0.6)Theo E-HSMT1cái
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,9625m3
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT0,9625m3
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT0,9625m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0096100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0096100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0096100m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo E-HSMT0,77m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT7,7m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo E-HSMT43,263m2
47Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT50,963m2
48Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1,82m2
49Thuê cọc thép hìnhTheo E-HSMT1.056m
50Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo E-HSMT10,56100m
51Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo E-HSMT10,56100m cọc
52Thuê văng chốngTheo E-HSMT4.761,89kg
53Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo E-HSMT4,7619tấn
54Thang nhôm để trèo vào bểTheo E-HSMT1cái
55Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo E-HSMT52,35m3
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT52,35m3
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT52,35m3
58Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT24,4m3
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT24,4m3
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT24,4m3
61Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo E-HSMT0,42041000v
62Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo E-HSMT0,42041000v
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo E-HSMT0,42041000v
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo E-HSMT0,42041000v
65Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,37691000v
66Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,37691000v
67Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo E-HSMT0,37691000v
68Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo E-HSMT0,37691000v
69Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo E-HSMT11,331tấn
70Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo E-HSMT11,331tấn
71Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT11,331tấn
72Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT11,331tấn
73Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo E-HSMT3,155tấn
74Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo E-HSMT3,155tấn
75Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo E-HSMT3,155tấn
76Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo E-HSMT3,155tấn
77Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo E-HSMT2,15m3
78Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo E-HSMT2,15m3
79Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTheo E-HSMT2,15m3
80Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gỗ các loạiTheo E-HSMT2,15m3
C Bể cứu hỏa sân nhà F1 tập thể xà phòng
1Phá dỡ nền gạch terrazzoTheo E-HSMT66,24m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT5,084m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT8,396m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT8,396m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,084100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,084100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,084100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo E-HSMT103,2m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo E-HSMT103,2m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT103,02m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT103,02m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,0302100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,0302100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,0302100m3
15Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo E-HSMT26,6100m
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,04tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT2,8991tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo E-HSMT0,1545tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng đáy bểTheo E-HSMT0,0264100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo E-HSMT4,26m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo E-HSMT0,0512100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân bểTheo E-HSMT0,8352100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểTheo E-HSMT0,3396100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmTheo E-HSMT0,0775100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT22,67m3
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo E-HSMT0,04100m
27Phao chống trànTheo E-HSMT1cái
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 hai lớpTheo E-HSMT80,64m2
29Trát trần nắp bể, vữa XM mác 75Theo E-HSMT35m2
30Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT30,36m2
31Đánh màu toàn bểTheo E-HSMT88,18m2
32Vệ sinh, quét nhựa đường nóng mặt ngoài bểTheo E-HSMT43,2m2
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,2665100m3
34Lắp đặt mạch ngừngTheo E-HSMT23,2m
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,3m3
36Lát gạch Terrazzo 400x400 mmTheo E-HSMT59,7m2
37Nắp bể inox 304 (0.6*0.6)Theo E-HSMT1cái
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,9625m3
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo E-HSMT0,9625m3
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loạiTheo E-HSMT0,9625m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0096100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0096100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0096100m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo E-HSMT0,77m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT7,7m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo E-HSMT75,416m2
47Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT83,116m2
48Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1,82m2
49Thuê cọc thép hìnhTheo E-HSMT1.056m
50Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo E-HSMT10,56100m
51Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo E-HSMT10,56100m cọc
52Thuê văng chốngTheo E-HSMT4.761,89kg
53Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo E-HSMT4,7619tấn
54Thang nhôm để trèo vào bểTheo E-HSMT1cái
55Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo E-HSMT52,35m3
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT52,35m3
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT52,35m3
58Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT24,4m3
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT24,4m3
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo E-HSMT24,4m3
61Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo E-HSMT0,42041000v
62Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo E-HSMT0,42041000v
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo E-HSMT0,42041000v
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo E-HSMT0,42041000v
65Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,37691000v
66Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo E-HSMT0,37691000v
67Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo E-HSMT0,37691000v
68Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo E-HSMT0,37691000v
69Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo E-HSMT11,331tấn
70Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo E-HSMT11,331tấn
71Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo E-HSMT11,331tấn
72Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng baoTheo E-HSMT11,331tấn
73Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo E-HSMT3,155tấn
74Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo E-HSMT3,155tấn
75Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo E-HSMT3,155tấn
76Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo E-HSMT3,155tấn
77Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo E-HSMT2,15m3
78Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTheo E-HSMT2,15m3
79Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTheo E-HSMT2,15m3
80Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gỗ các loạiTheo E-HSMT2,15m3
D Bể cứu hỏa sân nhà F3, F14 tập thể cao su sao vàng
1Phá dỡ nền gạch terrazzoTheo E-HSMT66,24m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT5,084m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0839100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0839100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0839100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo E-HSMT103,2m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo E-HSMT103,2m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,0302100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,0302100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,0302100m3
11Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo E-HSMT26,6100m
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,04tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo E-HSMT2,8991tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mmTheo E-HSMT0,1545tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng đáy bểTheo E-HSMT0,0264100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo E-HSMT4,26m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo E-HSMT0,0512100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân bểTheo E-HSMT0,8352100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểTheo E-HSMT0,3396100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmTheo E-HSMT0,0775100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT22,67m3
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo E-HSMT0,04100m
23Phao chống trànTheo E-HSMT1cái
24Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 hai lớpTheo E-HSMT80,64m2
25Trát trần nắp bể, vữa XM mác 75Theo E-HSMT35m2
26Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT30,36m2
27Đánh màu toàn bểTheo E-HSMT88,18m2
28Vệ sinh, quét nhựa đường nóng mặt ngoài bểTheo E-HSMT43,2m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,2665100m3
30Lắp đặt mạch ngừngTheo E-HSMT23,2m
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,3m3
32Lát gạch Terrazzo 400x400 mmTheo E-HSMT59,7m2
33Nắp bể inox 304 (0.6*0.6)Theo E-HSMT1cái
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,9625m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0096100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0096100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0096100m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo E-HSMT0,77m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT7,7m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo E-HSMT87,967m2
41Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT95,667m2
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1,82m2
43Thuê cọc thép hìnhTheo E-HSMT1.056m
44Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo E-HSMT10,56100m
45Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo E-HSMT10,56100m cọc
46Thuê văng chốngTheo E-HSMT4.761,89kg
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo E-HSMT4,7619tấn
48Thang nhôm để trèo vào bểTheo E-HSMT1cái
E Bể cứu hỏa sân nhà H tập thể thuốc lá thăng long
1Phá dỡ nền gạch terrazzoTheo E-HSMT87,13m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT8,71m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,1307100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,1307100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,1307100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,7484100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo E-HSMT32,076m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo E-HSMT106,92m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,0692100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,0692100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,0692100m3
12Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo E-HSMT36,25100m
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0579tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo E-HSMT3,6203tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mmTheo E-HSMT0,2825tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng đáy bểTheo E-HSMT0,0332100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo E-HSMT5,8m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo E-HSMT0,0632100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân bểTheo E-HSMT0,81100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểTheo E-HSMT0,4702100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmTheo E-HSMT0,072100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT26,63m3
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo E-HSMT0,04100m
24Phao chống trànTheo E-HSMT1cái
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 hai lớpTheo E-HSMT78,84m2
26Trát trần nắp bể, vữa XM mác 75Theo E-HSMT48,4m2
27Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT40,24m2
28Đánh màu toàn bểTheo E-HSMT103,86m2
29Vệ sinh, quét nhựa đường nóng mặt ngoài bểTheo E-HSMT41,58m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,2952100m3
31Lắp đặt mạch ngừngTheo E-HSMT30m
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT3,87m3
33Lát gạch Terrazzo 400x400 mmTheo E-HSMT87,13m2
34Nắp bể inox 304 (0.6*0.6)Theo E-HSMT1cái
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,9625m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0096100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0096100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0096100m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo E-HSMT0,77m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT7,7m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo E-HSMT22,737m2
42Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT30,437m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1,82m2
44Thuê cọc thép hìnhTheo E-HSMT1.056m
45Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo E-HSMT10,56100m
46Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo E-HSMT10,56100m cọc
47Thuê văng chốngTheo E-HSMT6.271kg
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo E-HSMT6,271tấn
49Thang nhôm để trèo vào bểTheo E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.268E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Bằng đại học;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa 1 + Bằng đại học trắc địa;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh, lao động 1 + Bằng đại học+ Chứng chỉ về ATLĐ.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).33
5 Cán bộ phụ trách về môi trường 1 + Bằng đại học môi trường;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).11
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Bằng đại học kinh tế xây dựng;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥5T Còn sử dung tốt1
2 Máy cắt uốn thép Còn sử dung tốt1
3 Máy trộn bê tông 250lít Còn sử dung tốt1
4 Máy hàn Còn sử dung tốt1
5 Đầm dùi Còn sử dung tốt1
6 Đầm bàn Còn sử dung tốt1
7 Máy trộn vữa 80lít Còn sử dung tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dung tốt1
9 Máy khoan bê tông Còn sử dung tốt1
10 Máy thủy bình Còn sử dung tốt1
11 Máy kinh vĩ Còn sử dung tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dung tốt1
13 Máy đào Còn sử dung tốt1
14 Máy đóng cọc Còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->