Gói thầu: Mua nguyên vật liệu cho nghiên cứu PV.CNSH-Gói số 01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220358734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu cho nghiên cứu PV.CNSH-Gói số 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220335542 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 17:09:00 đến ngày 2022-04-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, thiết bị mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao y để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không có |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nguyên vật liệu cho nghiên cứu PV.CNSH-Gói số 01 Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: Mua nguyên vật liệu cho nghiên cứu PV.CNSH-Gói số 01 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Theo tiêu chuẩn của hãng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.(Nếu có) b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt -Nga số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Đt 02438363906 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.3836.3906; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.3836.3906; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phân viện công nghệ sinh học/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.379 11040 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BPW-Buffer Peptone Water | 5 | chai | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật; chai 500g | ||
| 2 | Môi trường RVS (Rappaport Vassiliadis) | 5 | chai | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật; chai 500g | ||
| 3 | Môi trường Xyclo Lysin Deoxycholate (XLD) | 5 | chai | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật ; chai 500g | ||
| 4 | Môi trường thạch TSI (Triple sugar and iron) | 5 | chai | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật ; chai 500g | ||
| 5 | Môi trường thạch dinh dưỡng (NA-Nutrient Agar) | 5 | chai | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật ; chai 500g | ||
| 6 | Thạch ure (Christensen) | 6 | chai | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật; chai 500g | ||
| 7 | Môi trường L-lysin đã khử nhóm carbonxyl | 5 | chai | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật ; chai 500g | ||
| 8 | Cao nấm men | 10 | lọ | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật ; chai 500g | ||
| 9 | KNO3 | 10 | lọ | Khối lượng phân tử: 101,1032 g/molMật độ: 2,11 g/cm³ ; chai 500gĐiểm sôi: 400 °C | ||
| 10 | Cao thịt | 15 | lọ | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật ; chai 500g | ||
| 11 | Malt extract | 20 | lọ | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật ; chai 500g | ||
| 12 | Tinh bột tan | 20 | lọ | pH (20g / L, 25ºC): 6,0-7,5Tính tan: Trong H2O; lọ 1kg | ||
| 13 | Saccharose | 10 | lọ | Điểm nóng chảy: 186 °CMật độ: 1,59 g/cm³; lọ 1kgKhối lượng phân tử: 342,3 g/molKhối lượng mol: 342.29648 g/mol | ||
| 14 | Thuốc thử Kovar | 3 | lọ | ph Value: | ||
| 15 | Xanh Bromothymol | 5 | lọ | Số EC: 200-971-2 ; lọ 5g, Khối lượng mol: 624,40 g / mol Hill Công thức: C₂₇H₂₈Br₂O₅S Cấp: ACS, Reag. Ph Eur | ||
| 16 | Cồn Công nghiệp | 50 | lits | Đảm bảo Ethanol 100%, không mất mầu | ||
| 17 | Muối mật bò | 5 | lọ | Dạng bột, có mầu nâu nhạt hoà tan trong nước cất, nước tinh khiếtHấp được ở áp suất 15 lbs (121ºC) trong 15 phút.; lọ 500g; Độ pH 6,10 - 7,10 | ||
| 18 | Trypton | 5 | lọ | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật; lọ 1kg | ||
| 19 | Natrithiosunphat | 5 | lọ | Độ hòa tan trong nước: 76.4 g/100 g H20(20 °C); lọ 250gKhối lượng mol: 158.11 g/mol | ||
| 20 | Kít test nhanh nồng độ oxy hòa tan Dissolved Oxygen mức PPB (0-40ppb) | 4 | bô | Mã sản phẩmDải đo: 0-40ppb | ||
| 21 | Bộ Kit test-NH3 | 5 | bô | Bộ test NH4/NH3 Sera được sử dụng kiểm tra NH4 và NH3 trong ao nuôi và hồ cá được sử dụng cho cả nước ngọt và nước biển. Bộ kit test NH4/NH3 bao gồm thuốc thử và dụng cụ cần thiết cho 60 lần test mẫu | ||
| 22 | Biotin | 5 | lọ | Màu trắng tinh, khối lượng phân tử: 224,31 g/Mol, điểm nóng chảy: 232oC, hoà tan trong nước, số CAS: 58-85-5, mã ATC: A11HA05; lọ 1g | ||
| 23 | Đầu tip 5000µl | 5 | hôp | Đầu tuýp vàng5000μl (96cái/ hộp), Không RNase & Dnase, endotoxin, | ||
| 24 | Đầu tip trắng 10µl | 5 | goi | Đầu tuýp trắng 10μl (1000cái/gói), không RNase & Dnase, endotoxin, | ||
| 25 | Đầu tip vàng 200µl | 3 | gói | Đầu tuýp xanh 200μl (1000 cái/gói), Không RNase & Dnase, endotoxin, | ||
| 26 | Đầu tip xanh 1000µl | 5 | gói | Đầu tuýp xanh 1000μl (1000 cái/gói), Không RNase & Dnase, endotoxin, | ||
| 27 | Đầu tip 200µl có lọc | 10 | hôpj | Đầu tuýp vàng 200μl (96cái/gói), Không RNase & Dnase, endotoxin, | ||
| 28 | Đầu tip 1000µl có lọc | 10 | hôp | Đầu tuýp xanh 1000μl (96cái/gói), Không RNase & Dnase, endotoxin, | ||
| 29 | Đầu tip 10µl có lọc | 10 | hôp | Đầu tuýp trắng 10μl (96cái/gói), không RNase & Dnase, endotoxin, | ||
| 30 | Ống PCR 0,2ml | 10 | gói | Tuýp PCR 0.2ml nhựa (1000 cái/gói), Nắp bằng, 1000 cái/gói, không RNase & Dnase, endotoxin, ly tâm 6000RCF | ||
| 31 | Ống eppendorf 1,5ml có nắp | 5 | gói | Tuýp ly tâm nhựa 1.5ml ( 500 cái/gói), không có RNase & DNase, pyrogenic. | ||
| 32 | Can nhựa 20 lít | 3 | chiêcs | Chất liệu PE nguyên chất | ||
| 33 | Can nhựa 10 lít | 3 | chiêcs | Chất liệu PE nguyên chất | ||
| 34 | Ống eppendorf 2ml có nắp | 5 | gói | Tuýp ly tâm 2.0ml, (500 cái/túi, không có không có RNase & DNase, pyrogenic.. | ||
| 35 | Ống fancol 15ml | 3 | túi | Ống ly tâm nhựa 15ml tiệt trùng, nắp rãnh PP, túi 25 cái, không có pyrogenic | ||
| 36 | Ống fancol 50ml | 3 | túi | Ống ly tâm nhựa 50ml tiệt trùng, nắp rãnh PP, túi 25 cái, không có pyrogenic | ||
| 37 | Lamen | 10 | hôpj | Kích thước: 22 x 22 mm, độ dày: 0.13 - 0.16 mmChất liệu bằng thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiên; Hộp 500 cáiTrong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quangTuân thủ tiêu chuẩn | ||
| 38 | Lam kính | 3 | hôpj | Kích thước: 25.4 x 76.2mmĐộ dày: 1 - 1.2mmQuy cách: Hộp 72 miếng | ||
| 39 | Cuvet thạch anh | 3 | cái | Bước sóng đo được: 360nm - 2500nm Light path: 10 mmThể tích: 3500 µl | ||
| 40 | Chai trung tính 100ml | 10 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 41 | Chai trung tính 250ml | 10 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 42 | Chai trung tính 500ml | 10 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 43 | Chai trung tính 1000ml | 10 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 44 | Chai trung tính 2000ml | 10 | cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 45 | Bình định mức 100ml | 3 | cái | Bình định mức class A, nút nhựa PPThang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao. | ||
| 46 | Bình định mức 250ml | 3 | cái | Bình định mức class A, nút nhựa PPThang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao. | ||
| 47 | Bình định mức 500ml | 3 | cái | Bình định mức class A, nút nhựa PPThang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao. | ||
| 48 | Bình định mức 1000ml | 3 | cái | Bình định mức class A, nút nhựa PPThang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao. | ||
| 49 | Bình tam giác 100ml | 10 | cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dàyChất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng | ||
| 50 | Bình tam giác 250ml | 10 | cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dàyChất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng | ||
| 51 | Bình tam giác 500ml | 10 | cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dàyChất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng | ||
| 52 | Bình tam giác 1000ml | 30 | cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dàyChất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng | ||
| 53 | Đĩa petri nhựa phi 9 | 4 | thùng | Chất liệu nhựa, đáy và nắp phẳng, độ dày đồng nhất, giảm thiểu biến dạng quang học, tiệt trùng, đường kính 9 cm, thùng đóng gói 500 cái | ||
| 54 | Bông gòn | 3 | bịch | là một loại sợi tổng hợp với thành phần cấu tạo đặc trưng là ethylene, sợi thô, và fiberfil | ||
| 55 | Túi zip PE | 2 | kg | Chất liệu: Polyetylen | ||
| 56 | Hộp đựng mẫu 1000ml | 40 | cái | Chất liệu PE nguyên hạt | ||
| 57 | Hộp đựng mẫu 500ml | 16 | cái | Chất liệu PE nguyên hạt | ||
| 58 | Xô nhựa | 7 | cái | Chất liệu PE nguyên hạt | ||
| 59 | Dao dọc giấy | 3 | cái | Độ sắc bén cao mũi dao bén, tạo đường cắt đẹp. ... Chất liệu: Lưỡi dao được tinh luyện từ thép hợp kim cứng | ||
| 60 | Găng tay sợi bông | 1 | đôi | Làm từ 60% đến 100% cotton, khả năng cách nhiệt tốt,thấm hút mồ hôi nhanh chóng, không làm trơn trượt | ||
| 61 | Găng tay cao su | 10 | hôpj | Có tính năng độ đàn hồi cao.Tính Chất khó đâm thủng và rách.Tránh tiếp xúc trực tiếp với các Chất độc hại và nguy hiểm không mong muốn. (100cái / hộp) | ||
| 62 | Khẩu trang lọc bụi mịn, hóa chất | 10 | hôp | Khẩu trang 4 lớp dùng một lầnVải không dệt kháng khuẩn; lọc mùi, bụi | ||
| 63 | Khay inox lấy mẫu | 10 | chiêc | Cấu tạo bằng vật liệu hợp kim nhôm bền và nhẹNắp khóa nặng đảm bảo an toànCác vị trí điểm được đánh dấu cho các gầu đựng mẫuKhả năng chịu nhiệt caoĐộ thất thoát nito rất thấpThiết kế cách nhiệt nhiều lớpVỏ bảo vệ chống ăn mòn được sản xuất trên chất liệu inox 304 cao cấp, có cấu tạo chắc chắn, viền mép dẹp an toàn, không sắc bén, đảm bảo an toàn | ||
| 64 | Giấy bạc | 5 | cuôn | vật liệu được cấu tạo từ lớp phủ bạc phản xạ nhiệt có tác dụng cách nhiệt và chống nóng | ||
| 65 | Giấy parafil | 3 | cuôn | Là loại màng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống ẩm, thường được sử dụng trong nghiên cứu, y tế và các phòng thí nghiệm công nghiệp. Sản phẩm này sử dụng để chống ô nhiễm, chống ẩm, bốc hơi hoặc tràn. Có thể tự niêm, sử dụng linh hoạt trong nhiều trường hợp, không mùi, và đặc biệt nó có thể co dãn để sử dụng cho các những bề mặt với kích thước và hình dáng không ổn định, qua đó cung caapps sự bảo vệ đáng tin cậy. Với nhiwuf kích cỡ khác nhau, Còn rất nhiều hữu ích khi sử dụng trong sơn phủ những lớp mỏng. Ngoài ra, sản phẩm này còn thể tạo một bề mặt chống trượt cho những khay đựng hoặc bình đựng mãu | ||
| 66 | Giấy test chất lượng nước | 4 | cuôn | Thang đo: 0, 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 mg/L-Thời gian phản ứng: 8 phút-Nặng khoảng : 140g-Kích thước hộp: 165L × 110W × 65H mm | ||
| 67 | Màng lọc (0,2µL) | 4 | hôp | Hộp 50 cáiTiệt trùng từng cáiMàng lọc dung dịch là loại màng lọc vô khuẩn với đường kính lỗ lọc là 0.2μL được sử dụng để lọc dung dịch ... độ cao, hay khử trùng ướt (121 độ)Màng lọc dung dịch 0.2μL có đầu gắn với bơm tiêm là loại được sử dụng phổ biến nhất trong các phòng thí nghiệm sinh họcVật liệu làm vỏ màng lọc hợp chất polymer từ Acrylic (MBS)Vật liệu làm màng lọc: Cellulose acetate không chứa chất hoạt động bề mặtTốc độ chảy: 60 ml/phút (4.5 bar)Kiểu kết nối đầu vào: Female Luer LockKiểu kết nối đầu ra: Male Luer Slip | ||
| 68 | Xẻng lấy mẫu | 2 | cái | Kích thước lưỡi xẻng bên trên: 18"L x 5 1/4"WKích thước phần vát nhọn bên dưới: 4 1/4"Chiều dài tay cầm: 29"Chất liệu: Thép cacbon chịu nhiệt và được sơn tĩnh điện để chống han gỉ,Trọng lượng: 10.7 lb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, thiết bị mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao y để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không có | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi