Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục và mua sắm lắp đặt doanh cụ, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220358813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần Quân khu 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục và mua sắm lắp đặt doanh cụ, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 17:15:00 đến ngày 2022-04-02 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,405,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục cọc BTCT. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công,…) và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.749.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năme. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngf. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 2 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân: |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 12 người (Trong đó có tối thiểu: 1 công nhân vận hành máy; 4 công nhân điện nước; 7 công nhân nề hoàn thiện).Yêu cầu:a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≤ 50kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung ≤ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần Quân khu 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục và mua sắm lắp đặt doanh cụ, thiết bị Đại đội vận tải thuỷ/e651/Cục Hậu cần/QK1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thoả thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại mục 17 E-CDNT; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Đề xuất về kỹ thuật; - Văn bản xác nhận nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021 (bản sao được chứng thực hoặc bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 141.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần/QK1 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Cục Hậu cần/QK1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/QK1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần/QK1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN CỌC BTCT | |||
| 1 | Mua cọc BTCT vuông 200x200mm, thép chủ 4d14, M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 674,8 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,608 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,256 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,608 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,305 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,412 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,526 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,577 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,525 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,786 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường, giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,822 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,785 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,73 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,839 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,223 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp trả) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,473 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tôn nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,145 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp tôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,702 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,917 | m3 |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,093 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 10% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,035 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,463 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, bể phốt đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,724 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,701 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát ngoài bể phốt dày 2cm, chia 2 lần trát, mỗi lần dày 1cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,77 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát phía trong bể phốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,824 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát phía trong bể phốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,824 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, bể phốt vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,88 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,704 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 3 lớp vào tường phía ngoài bể nước, bể phốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,885 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,456 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | 100m3 |
| E | PHẦN KẾT CẤU CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,496 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,767 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,279 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,437 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,974 | tấn |
| F | PHẦN KẾT CẤU DẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,116 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,219 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,89 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,19 | tấn |
| G | PHẦN SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,966 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,701 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,056 | tấn |
| H | PHẦN THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,507 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,428 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,337 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,082 | tấn |
| I | PHẦN LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,093 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,904 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,405 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,194 | tấn |
| J | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,565 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,565 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164,253 | m2 |
| 4 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 224 | cái |
| K | PHẦN HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC | |||
| L | Phần xây, trát, sơn | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,486 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,296 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,479 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,353 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,346 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 (xây ốp cột, chi tiết kiến trúc) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,77 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 212,032 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.117,195 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trụ, cột phía ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 234,287 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phía trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,646 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm phía ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,477 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm phía trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200,053 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trần ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,902 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trần trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 389,767 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,582 | m2 |
| 16 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung vị trí tiếp giáp tường với cột, dầm chống nứt trước khi trát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 212,072 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 232,97 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,68 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 217,22 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 589,698 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.982,243 | m2 |
| M | Phần Ốp, lát, hoàn thiện WC | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 343,413 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 (WC, ban công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,618 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 (kho) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,858 | m2 |
| 4 | Lát gạch giếng đáy, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,086 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75 (chân cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,126 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 100x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,63 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chống thấm nhà vệ sinh tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,122 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,092 | m2 |
| N | Phần trần, vách | |||
| 1 | Trần thạch cao tấm thả chịu nước (thi công hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,156 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,25 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,118 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,26 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,343 | 100m2 |
| 6 | Phụ kiện úp nóc úp hồi rộng 600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,449 | md |
| O | HOÀN THIỆN CẦU THANG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,194 | m3 |
| 2 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,165 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang thép, tay vịn gỗ 75x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,297 | m2 |
| 4 | Trụ thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Thang sắt lên mái (bao gồm nắp đậy và nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,806 | m2 |
| P | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,526 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,515 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,263 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,077 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,508 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,508 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,146 | m2 |
| Q | HOÀN THIỆN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm khuôn, cửa, phụ kiện kim khí, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,59 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở trượt, lùa, hất nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm (bao gồm khuôn, cửa, phụ kiện kim khí, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,86 | m2 |
| 3 | Vách kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (bao gồm khung, cửa, phụ kiện kim khí, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,103 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,553 | m2 |
| 5 | Hoa sắt vuông đặc 12x12, sơn tĩnh điện (bao gồm cả lắp dựng + cộng 10.000đ/m2 chuyển đổi sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,72 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,95 | 100m2 |
| 7 | Biển chữ "Nhà chỉ huy" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Biển phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,352 | 100m2 |
| R | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| S | Cấp nước, thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa sàn d20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| T | Phần cấp nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van chặn PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| U | Phần thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 7 | Xi phông con thỏ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 8 | Rọ chắn rác, phễu thu D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D125x125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D125x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp bịt xả uPVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp bịt xả uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông uPVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 30 | Đai vít neo giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | bộ |
| V | HỐ GA THU NƯỚC THẢI B600 ( 1 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,099 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,231 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,641 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trong hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,968 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,051 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3 |
| W | NHÀ CHỈ HUY - PHẦN ĐIỆN | |||
| X | A. Tủ điện tổng (TĐ.T) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 18 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 220V/125A - 65kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 220V/100A - 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 220V/40A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 220V/32A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 220V/16A - 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 220V/6A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 220V/10A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Y | A1. Tủ điện tầng 2 (TĐ.T2) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 16 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 220V/100A - 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 220V/32A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 220V/6A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Z | A2. Tủ điện phòng 4.1 (TĐ.P4.1) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 8 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 220V/40A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 220V/16A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 220V/10A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AA | A3. Tủ điện phòng TĐ.P1.1, P2.2, P3.1, P1.2, P2.2, P3.2, P4.2, P5.2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 10 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 220V/32A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 220V/16A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 220V/10A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 220V/6A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| AB | B. Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 220V/1x36w, lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng compac 11W, có chụp thủy tinh mờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 700mm, 220V/80W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (bao gồm cả phím và đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (bao gồm cả phím và đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 hạt (bao gồm cả phím và đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại 220V/16A (bao gồm đế và mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| AC | C. Cáp, dây và ống bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.450 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, dây E(1x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, dây E(1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, dây E(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.300 | m |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| AD | D. Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phi 16, dài 700mm có sứ trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 3 | Cọc nối đất L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 4 | Bản nối đất 40x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở, KT 160x160x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,2 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,118 | 100m3 |
| AE | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| AF | MẠNG INTERNET: | |||
| 1 | Lắp đặt Switch nhánh 16 port 10/100/1000 MBPS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT5e 4 đôi 8 sợi đồng x 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 10m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho Switch tổng (2x1,5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng aptomat cho tủ nhánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ mặt và nhân mạng điện thoại kèm đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 400x600x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| AG | ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ: | |||
| 1 | Lắp đặt tổng đài nội bộ khung chính tổng đài 6 vào 48 ra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tổng đài |
| 2 | Lắp đặt khung mở rộng tổng đài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt card kết nối khung chính với khung phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 phiến (card) |
| 4 | Lắp đặt card thuê bao analog | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 phiến (card) |
| 5 | Lắp đặt cáp thoại bọc chống nhiễu 2x2x0.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt mặt điện thoại nhân điện thoại và đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện thoại 20x2x0,4 cho điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt phiến dập dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | phiến |
| 10 | Lắp đặt điện thoại TS500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | chiếc |
| AH | HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP: | |||
| 1 | Lắp đặt bộ khuếch đại đầu vào trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu nhánh 1 ra 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt mặt 1 lỗ kèm phụ kiện và nhân dành cho THC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp truyền hình RG11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp truyền hình RG6C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 7 | Jack F5 cho RG-6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | chiếc |
| AI | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| AJ | PHẦN CỌC BTCT | |||
| 1 | Mua cọc BTCT vuông 200x200mm, thép chủ 4d14, M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 256,6 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,508 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,464 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3 |
| AK | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,003 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,15 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,246 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,01 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,306 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,723 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,454 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,842 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,339 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,366 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,124 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp trả) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,187 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tôn nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,605 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp tôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,08 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,487 | m3 |
| AL | PHẦN KẾT CẤU CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,517 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,457 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,459 | tấn |
| AM | PHẦN KẾT CẤU DẦM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,115 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,732 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,253 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,794 | tấn |
| AN | PHẦN KẾT CẤU SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,646 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,524 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,586 | tấn |
| AO | PHẦN LANH TÔ | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,731 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,262 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,137 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| AP | PHẦN KẾT CẤU MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,727 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,727 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,68 | m2 |
| AQ | PHẦN HOÀN THIỆN - KIẾN TRÚC | |||
| AR | Phần xây, trát | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,462 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,83 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,757 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,985 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,341 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,859 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột phía ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,176 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột trong nhà + má cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,88 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm phía ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,495 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm phía trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,422 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trần trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,195 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trần ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,544 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,618 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,88 | m |
| 15 | Căng thép gia cố tường gạch không nung vị trí tiếp giáp cột dầm trước khi trát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,416 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,332 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,084 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,65 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 119,15 | m2 |
| AS | Phần trần thạch cao: | |||
| 1 | Trần thạch cao tấm thả chịu nước (thi công hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,526 | m2 |
| AT | Phần sơn: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 249,356 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 274,174 | m2 |
| AU | Phần hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,404 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc, diềm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,82 | m |
| 3 | Thang thăm mái + nắp đậy thăm mái (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AV | Tam cấp: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,072 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,036 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,768 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,599 | m2 |
| AW | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm khuôn, cửa, phụ kiện kim khí, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,19 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở trượt, lùa, hất nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,34 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,53 | m2 |
| 4 | Hoa sắt vuông đặc 12x12, sơn tĩnh điện (bao gồm cả lắp dựng + cộng 10.000đ/m2 chuyển đổi sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,34 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,59 | 100m2 |
| 6 | Toa thu khói từ khu bếp nấu thông qua mái để thoát khói và thoát mùi (trọn bộ, bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bảng ghi chép theo dõi hàng ngày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| AX | NHÀ ĂN 1 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| AY | A. Tủ điện tổng (TĐ.T) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 14 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 250V/50A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 250V/25A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 250V/16A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 250V/20A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/6A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha 5 (40A) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AZ | A1. Tủ điện phòng (P1) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 6 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 250V/20A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 250V/16A - 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/10A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/6A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BA | A2. Tủ điện phòng (P2) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 6 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 250V/16A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/10A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/6A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BB | A3. Tủ điện phòng (P3) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 6 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 250V/25A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/25A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/6A - 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BC | A4. Thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng compac 11W, có chụp thủy tinh mờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đôi dài 0,6m có chóa trên trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đơn dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 700mm, 220V/80W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (bao gồm cả phím và đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại 220V/16A (bao gồm cả nắp và đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| BD | A5. Cáp và dây dẫn | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2(1x2,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2(1x1,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, dây E 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, dây E 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, dây E 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 185 | m |
| BE | A6. Ống và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 3 | Cút, chếch, tê, hộp nối, nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| BF | A6. Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phi 16, dài 700mm có sứ trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 3 | Cọc nối đất L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 4 | Bản nối đất 40x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở, KT 160x160x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,536 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m3 |
| BG | NHÀ ĂN 1 TẦNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| BH | Cấp nước, thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa đôi (chậu bếp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu bếp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình đun nước nóng 20L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Xi phông con thỏ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| BI | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Rọ chắn rác, phễu thu D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn uPVC D90x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Đai vít neo giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| BJ | Rãnh B200 đậy ghi gang (2m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,302 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,084 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,114 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,04 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 7 | Thép L65x65x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,64 | kg |
| 8 | Nắp ga gang thu nước 800x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| BK | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN – BỂ PHỐT, BỂ TÁCH MỠ, HỐ GA | |||
| BL | BỂ PHỐT (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,185 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,463 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,773 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,699 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,234 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,762 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 3 lớp vào tường phía ngoài bể nước, bể phốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,885 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,456 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m3 |
| BM | BỂ TÁCH MỠ (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,058 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,642 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,494 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,773 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,636 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,264 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,264 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,192 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,456 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 3 lớp vào tường phía ngoài bể nước, bể phốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,35 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,408 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m3 |
| BN | HỐ GA THU NƯỚC THẢI (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,797 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,308 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,308 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,464 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,073 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trong hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,416 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,102 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m3 |
| BO | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| BP | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,84 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,674 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,435 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,258 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,061 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,409 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m3 |
| BQ | Cột: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,162 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,211 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| BR | Dầm: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,785 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,222 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,041 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,192 | tấn |
| BS | Giằng đỉnh tường thu hồi: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,305 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| BT | Mái (vì kèo, xà gồ): | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,188 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,188 | tấn |
| 3 | Bu lông neo M16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,179 | m2 |
| BU | Xây, trát: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,405 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,591 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,144 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,28 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,871 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,144 | m2 |
| BV | Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,581 | 100m2 |
| 2 | Úp nóc, úp hồi khổ 300 dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6 | m |
| BW | Hoàn thiện nền, đường dốc: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,852 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,387 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,635 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,727 | m3 |
| 6 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,271 | m2 |
| 7 | Kẻ rãnh chống trượt đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,505 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,217 | 100m2 |
| BX | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện kim loại (H210xW160xD100) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc ba | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2(1x1,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D26 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-10A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BY | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,934 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,934 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,32 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7.720,16 | m3 |
| BZ | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| CA | KÈ ĐÁ HỘC H=2M, L=180M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,39 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,78 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,638 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,24 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,4 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 291,6 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 282,6 | m3 |
| 8 | Thi công khe lún B25 bằng vải đay tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,84 | m |
| 9 | Đặt ống thoát nước PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,98 | 100m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật (2 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,608 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,358 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,959 | tấn |
| CB | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| CC | SÂN LÁT GẠCH ĐẤT NUNG (696m2) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,8 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,96 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,4 | m3 |
| CD | SÂN BÊ TÔNG (419m2) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,95 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,19 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,8 | m3 |
| 4 | Xoa phẳng mặt nền bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 419 | m2 |
| 5 | Thi công khe co, khe giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220 | md |
| CE | HẠNG MỤC: BÓ BỒN CÂY | |||
| CF | BÓ BỒN CÂY (80M) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,984 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,061 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,061 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,2 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,2 | m2 |
| CG | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| CH | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,99 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,228 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,183 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m3 |
| CI | Phần thân: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,363 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,141 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,929 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,2 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,24 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,16 | m |
| 12 | Đắp vữa trang trí thân trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | chi tiết |
| 13 | Đắp vữa đỉnh trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,317 | m2 |
| 15 | Cổng sắt pano tôn, khung thép hộp mạ kẽm 500x100x3mm kết hợp hộp 25x50x1,5mm (gồm cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,836 | m2 |
| 16 | Biển "DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM": sắt dày 1mm ốp 2 mặt, khung thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,28 | m2 |
| 17 | Bảng tên đơn vị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| CJ | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| CK | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,672 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,324 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,297 | tấn |
| CL | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| CM | Phần xây | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,013 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,912 | m3 |
| CN | Phần trát | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 675,808 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,76 | m2 |
| 3 | Đắp vữa đầu trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 313,6 | m |
| 5 | Vét rãnh sâu 20 trụ tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 264 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 790,924 | m2 |
| 7 | Hàng rào hoa sắt, thép đặc 14x14 (bao gồm cả lắp dựng, sơn 3 nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,04 | m2 |
| CO | HẠNG MỤC: HỘ LAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,688 | 100m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,5 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,5 | m2 |
| CP | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Aptomat 1 pha 10A (kèm đế + nắp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A (kèm đế + nắp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Mặt bích 300x300x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 205 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 165 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| CQ | Cột đèn cao áp (6 cái): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,246 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m2 |
| 4 | Khung bu lông móng M16x310x310x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép đơn bát giác côn liền cần H=8m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 6 | Lắp đèn cao áp sodium 150W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| CR | Phần chống sét: | |||
| 1 | Dây thoát sét D8 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 2 | Cọc nối đất L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| CS | Điện cấp vào dự án: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, dây E(1x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 5 | Cột điện bê tông ly tâm, cao 8m (bao gồm xà thép 4 sứ và các phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 6 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| CT | Đào đắp đường cáp ngầm: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,147 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4 | m3 |
| 3 | Xếp gạch cảnh báo trên mặt rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 667 | viên |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m3 |
| CU | Móng cột điện: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,296 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,795 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,112 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,058 | 100m3 |
| CV | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| CW | CẤP NƯỚC | |||
| CX | Giếng khoan mini (1 cái) | |||
| 1 | Thi công giếng khoan mini | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm sinh hoạt Q=6m3/h, H=65m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| CY | Đào đắp đường ống HDPE: | |||
| 1 | Đào đường ống, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,428 | 100m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,752 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,533 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,331 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,145 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,145 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,785 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,092 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,114 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,094 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,086 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 20 | Nắp hố van đồng hồ 500x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m3 |
| CZ | Vật tư cho hố van đồng hồ D25: | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đầu ren D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều nối ren D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt rắc co HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu nối BU HDPE D25 (có bích lồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,785 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,092 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,114 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,094 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,086 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 23 | Nắp ga 500x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m3 |
| DA | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 2 | Đào đường ống, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,348 | 100m3 |
| 3 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,867 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,378 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,233 | 100m3 |
| DB | Hố ga thu nước thải (3 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,461 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,461 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,196 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,439 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,624 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,154 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,041 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,041 | 100m3 |
| DC | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| DD | Ống D200: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,252 | 100m3 |
| 3 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,193 | 100m3 |
| DE | Rãnh thoát nước mưa B300 (130m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,741 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,234 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,92 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,736 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát phía trong rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,8 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,732 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,377 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,277 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,252 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,571 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,571 | 100m3 |
| DF | Hố ga thu nước mưa B600 (6 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,199 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,923 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,923 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,295 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,906 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trong hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,52 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,269 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m3 |
| DG | Rãnh B200 đậy ghi gang (10m) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,512 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,572 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 7 | Thép L65x65x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,2 | kg |
| 8 | Nắp ga gang thu nước 800x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| DH | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| DI | Nhà chỉ huy 2 tầng | |||
| 1 | Giường 1,2mx2m (Kích thước, thông số kỹ thuật theo quy định của Quân đội nhân dân Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 2 | Bàn làm việc trợ lý (Kích thước, thông số kỹ thuật theo quy định của Quân đội nhân dân Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Tủ quần áo (Kích thước, thông số kỹ thuật theo quy định của Quân đội nhân dân Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu sắt 2 buồng (Kích thước, thông số kỹ thuật theo quy định của Quân đội nhân dân Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Bàn giao ban 2,4*1,2*0,75m (Kích thước, thông số kỹ thuật theo quy định của Quân đội nhân dân Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Ghế tựa gỗ 1,08*0,42*0,44m (Kích thước, thông số kỹ thuật theo quy định của Quân đội nhân dân Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 7 | Bảng biển nội quy các phòng (Kích thước, thông số kỹ thuật theo quy định của Quân đội nhân dân Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bàn ghế tiếp khách phòng Đại đội trưởng + Chính trị viên (Kích thước, thông số kỹ thuật theo quy định của Quân đội nhân dân Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| DJ | Doanh cụ Nhà ăn | |||
| 1 | Nồi cơm điện (1,8L) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Bếp ga kết hợp điện (công suất nấu cho 20 suất ăn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục cọc BTCT. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công,…) và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.749.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năme. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngf. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 2 | Tối thiểu 2 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân: | 12 | Tối thiểu 12 người (Trong đó có tối thiểu: 1 công nhân vận hành máy; 4 công nhân điện nước; 7 công nhân nề hoàn thiện).Yêu cầu:a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 10 | Máy phát điện | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 11 | Ô tô tải | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 12 | Máy đào ≤ 0,8m3 | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 13 | Máy ủi ≤ 50kW | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 14 | Máy lu rung ≤ 9 tấn | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi