Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục và mua sắm lắp đặt doanh cụ, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220358813-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần Quân khu 1
Tên gói thầu Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục và mua sắm lắp đặt doanh cụ, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220358762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 17:15:00 đến ngày 2022-04-02 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,405,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục cọc BTCT. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công,…) và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.749.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năme. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngf. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 2 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân:
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 12 người (Trong đó có tối thiểu: 1 công nhân vận hành máy; 4 công nhân điện nước; 7 công nhân nề hoàn thiện).Yêu cầu:a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi ≤ 50kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung ≤ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần Quân khu 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục và mua sắm lắp đặt doanh cụ, thiết bị
Đại đội vận tải thuỷ/e651/Cục Hậu cần/QK1
180 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần Quân khu 1 , địa chỉ: Xã Hóa Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/QK1
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần Quân khu 1 , địa chỉ: Xã Hóa Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/QK1


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Thoả thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại mục 17 E-CDNT; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Đề xuất về kỹ thuật; - Văn bản xác nhận nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021 (bản sao được chứng thực hoặc bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 141.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/QK1
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Cục Hậu cần/QK1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/QK1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần/QK1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC
B PHẦN CỌC BTCT
1Mua cọc BTCT vuông 200x200mm, thép chủ 4d14, M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V674,8m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,608100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,256100m
4Cọc dẫn ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66mối nối
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,12m3
7Vận chuyển bê tông đập đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011100m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,304100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,608m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,305m3
4Đào móng băng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,412100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,526m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,577m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,525m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,786100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường, giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,822100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,785tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,73tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,839tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,223m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp trả)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,473100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tôn nền)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,145100m3
16Mua đất đắp tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76,702m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,917m3
D BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,093100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 10% KL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,035m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,463m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, bể phốt đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,724m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,035100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,046tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,701m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát ngoài bể phốt dày 2cm, chia 2 lần trát, mỗi lần dày 1cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,77m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát phía trong bể phốt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,824m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát phía trong bể phốt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,824m2
12Láng bể nước, giếng nước, bể phốt vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,88m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,704m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 3 lớp vào tường phía ngoài bể nước, bể phốt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,885m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,456m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049100m3
E PHẦN KẾT CẤU CỘT
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,496m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,767100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,279tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,437tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,974tấn
F PHẦN KẾT CẤU DẦM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,69m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,116100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,219tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,89tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,19tấn
G PHẦN SÀN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70,966m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,701100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,056tấn
H PHẦN THANG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,507m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,428100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,337tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,082tấn
I PHẦN LANH TÔ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,093m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,904100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,405tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,194tấn
J PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,565tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,565tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V164,253m2
4Bu lông M12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V224cái
K PHẦN HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC
L Phần xây, trát, sơn
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,486m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,296m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,479m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,353m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,346m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 (xây ốp cột, chi tiết kiến trúc)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,77m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V212,032m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.117,195m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trụ, cột phía ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V234,287m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phía trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V138,646m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm phía ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,477m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm phía trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200,053m2
13Trát trần, vữa XM mác 75 (trần ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,902m2
14Trát trần, vữa XM mác 75 (trần trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V389,767m2
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V136,582m2
16Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung vị trí tiếp giáp tường với cột, dầm chống nứt trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V212,072m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V232,97m
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,68m
19Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V217,22m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V589,698m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.982,243m2
M Phần Ốp, lát, hoàn thiện WC
1Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V343,413m2
2Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 (WC, ban công)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63,618m2
3Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 (kho)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,858m2
4Lát gạch giếng đáy, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,086m2
5Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75 (chân cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,126m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 100x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,63m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chống thấm nhà vệ sinh tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,122m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V133,092m2
N Phần trần, vách
1Trần thạch cao tấm thả chịu nước (thi công hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,156m2
2Ngâm nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59,25m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,118m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,26m2
5Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,343100m2
6Phụ kiện úp nóc úp hồi rộng 600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,449md
O HOÀN THIỆN CẦU THANG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,194m3
2Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,165m2
3Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang thép, tay vịn gỗ 75x80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,297m2
4Trụ thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Thang sắt lên mái (bao gồm nắp đậy và nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Cung cấp, lắp đặt lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,806m2
P TAM CẤP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,526m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,515100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,263m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,077m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,508m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,508m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,146m2
Q HOÀN THIỆN CỬA
1Cửa đi mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm khuôn, cửa, phụ kiện kim khí, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,59m2
2Cửa sổ mở trượt, lùa, hất nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm (bao gồm khuôn, cửa, phụ kiện kim khí, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,86m2
3Vách kính cố định, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (bao gồm khung, cửa, phụ kiện kim khí, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,103m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V116,553m2
5Hoa sắt vuông đặc 12x12, sơn tĩnh điện (bao gồm cả lắp dựng + cộng 10.000đ/m2 chuyển đổi sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,72m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,95100m2
7Biển chữ "Nhà chỉ huy"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8Biển phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
9Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,352100m2
R PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
S Cấp nước, thiết bị:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
2Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
4Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
5Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
9Lắp đặt bình đun nước nóng 30LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
11Lắp đặt van phao cơ D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
13Lắp đặt vòi rửa sàn d20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
T Phần cấp nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
7Lắp đặt van chặn PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
8Lắp đặt van chặn PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt van chặn PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
10Lắp đặt van chặn PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
11Lắp đặt van 1 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D63x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR D63x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100cái
25Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63cái
26Lắp đặt rắc co PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
27Lắp đặt rắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
28Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
29Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
30Lắp đặt rắc co PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
31Lắp đặt măng sông PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
32Lắp đặt măng sông PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
33Lắp đặt măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
34Lắp đặt măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
35Lắp đặt măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
U Phần thoát nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
6Lắp đặt phễu thu nước sàn D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
7Xi phông con thỏ D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
8Rọ chắn rác, phễu thu D120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC D125x125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC D125x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
12Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
13Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
15Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120cái
16Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
17Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
18Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
19Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
20Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
21Lắp đặt tê nhựa thông tắc uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
22Lắp đặt tê nhựa thông tắc uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
23Lắp bịt xả uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Lắp bịt xả uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
25Lắp đặt măng sông uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35cái
26Lắp đặt măng sông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
27Lắp đặt măng sông uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77cái
28Lắp đặt măng sông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
29Lắp đặt măng sông uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
30Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V300bộ
V HỐ GA THU NƯỚC THẢI B600 ( 1 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,099m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,231m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,641m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,037m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,017100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,008tấn
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trong hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,968m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,051m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,003100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,009100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m3
W NHÀ CHỈ HUY - PHẦN ĐIỆN
X A. Tủ điện tổng (TĐ.T)
1Lắp đặt tủ điện âm tường loại 18 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB 2P 220V/125A - 65kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 2P 220V/100A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 2P 220V/40A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 2P 220V/32A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt aptomat MCB 2P 220V/16A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1P 220V/6A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt aptomat MCB 2P 220V/10A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
Y A1. Tủ điện tầng 2 (TĐ.T2)
1Lắp đặt tủ điện âm tường loại 16 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 2P 220V/100A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 2P 220V/32A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P 220V/6A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
Z A2. Tủ điện phòng 4.1 (TĐ.P4.1)
1Lắp đặt tủ điện âm tường loại 8 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 2P 220V/40A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P 220V/16A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P 220V/10A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AA A3. Tủ điện phòng TĐ.P1.1, P2.2, P3.1, P1.2, P2.2, P3.2, P4.2, P5.2
1Lắp đặt tủ điện âm tường loại 10 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 2P 220V/32A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P 220V/16A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P 220V/10A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1P 220V/6A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
AB B. Thiết bị
1Lắp đặt đèn huỳnh quang 220V/1x36w, lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần, bóng compac 11W, có chụp thủy tinh mờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41bộ
3Lắp đặt quạt trần sải cánh 700mm, 220V/80WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
4Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (bao gồm cả phím và đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (bao gồm cả phím và đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 hạt (bao gồm cả phím và đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại 220V/16A (bao gồm đế và mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45cái
AC C. Cáp, dây và ống bảo vệ
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V250m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2(1x2,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.000m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2(1x1,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.450m
5Lắp đặt dây đơn, dây E(1x10)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
6Lắp đặt dây đơn, dây E(1x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V250m
7Lắp đặt dây đơn, dây E(1x2,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V500m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.300m
10Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
AD D. Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét phi 16, dài 700mm có sứ trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
3Cọc nối đất L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cọc
4Bản nối đất 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
5Hộp kiểm tra điện trở, KT 160x160x100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,2m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,56m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,118100m3
AE HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
AF MẠNG INTERNET:
1Lắp đặt Switch nhánh 16 port 10/100/1000 MBPSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 thiết bị
2Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT5e 4 đôi 8 sợi đồng x 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V810m
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
4Lắp đặt dây cấp nguồn cho Switch tổng (2x1,5mm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt hộp đựng aptomat cho tủ nhánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
7Lắp đặt ổ mặt và nhân mạng điện thoại kèm đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
8Lắp đặt tủ kỹ thuật 400x600x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21 tủ
AG ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ:
1Lắp đặt tổng đài nội bộ khung chính tổng đài 6 vào 48 raTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tổng đài
2Lắp đặt khung mở rộng tổng đàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2thiết bị
3Lắp đặt card kết nối khung chính với khung phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 phiến (card)
4Lắp đặt card thuê bao analogTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 phiến (card)
5Lắp đặt cáp thoại bọc chống nhiễu 2x2x0.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,510 m
6Lắp đặt mặt điện thoại nhân điện thoại và đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
7Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65m
8Lắp đặt cáp điện thoại 20x2x0,4 cho điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V510 m
9Lắp đặt phiến dập dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2phiến
10Lắp đặt điện thoại TS500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8chiếc
AH HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP:
1Lắp đặt bộ khuếch đại đầu vào trung tâmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1thiết bị
2Lắp đặt bộ chia tín hiệu nhánh 1 ra 8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2thiết bị
3Lắp đặt mặt 1 lỗ kèm phụ kiện và nhân dành cho THCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
4Lắp đặt dây cáp truyền hình RG11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110 m
5Lắp đặt dây cáp truyền hình RG6CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V710 m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
7Jack F5 cho RG-6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8chiếc
AI HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
AJ PHẦN CỌC BTCT
1Mua cọc BTCT vuông 200x200mm, thép chủ 4d14, M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V256,6m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,508100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,092100m
4Cọc dẫn ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25mối nối
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100m3
AK PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,003m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,15m3
4Đào đất móng băng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,246100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,01m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,306m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,723m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,454100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,842100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,339tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,366tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,124m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp trả)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,187100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tôn nền)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,605100m3
15Mua đất đắp tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,08m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,487m3
AL PHẦN KẾT CẤU CỘT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,517m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,457100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,459tấn
AM PHẦN KẾT CẤU DẦM
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,115m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,732100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,253tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,794tấn
AN PHẦN KẾT CẤU SÀN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,646m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,524100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,586tấn
AO PHẦN LANH TÔ
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,731m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,262100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,137tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,031tấn
AP PHẦN KẾT CẤU MÁI
1Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,727tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,727tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,68m2
AQ PHẦN HOÀN THIỆN - KIẾN TRÚC
AR Phần xây, trát
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,462m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,83m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,757m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,985m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V138,341m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,859m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột phía ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,176m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột trong nhà + má cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,88m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm phía ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,495m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (dầm phía trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,422m2
11Trát trần, vữa XM mác 75 (trần trong nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,195m2
12Trát trần, vữa XM mác 75 (trần ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,544m2
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,618m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,88m
15Căng thép gia cố tường gạch không nung vị trí tiếp giáp cột dầm trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,416m2
16Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65,332m2
17Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,084m2
18Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,65m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V119,15m2
AS Phần trần thạch cao:
1Trần thạch cao tấm thả chịu nước (thi công hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,526m2
AT Phần sơn:
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V249,356m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V274,174m2
AU Phần hoàn thiện mái:
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,404100m2
2Tôn úp nóc, diềm máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,82m
3Thang thăm mái + nắp đậy thăm mái (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AV Tam cấp:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,072m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,036m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,768m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,599m2
AW Phần cửa:
1Cửa đi mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm khuôn, cửa, phụ kiện kim khí, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,19m2
2Cửa sổ mở trượt, lùa, hất nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,34m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,53m2
4Hoa sắt vuông đặc 12x12, sơn tĩnh điện (bao gồm cả lắp dựng + cộng 10.000đ/m2 chuyển đổi sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,34m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,59100m2
6Toa thu khói từ khu bếp nấu thông qua mái để thoát khói và thoát mùi (trọn bộ, bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Bảng ghi chép theo dõi hàng ngàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
AX NHÀ ĂN 1 TẦNG - PHẦN ĐIỆN
AY A. Tủ điện tổng (TĐ.T)
1Lắp đặt tủ điện âm tường loại 14 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 2P 250V/50A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt aptomat MCB 2P 250V/25A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 2P 250V/16A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt aptomat MCB 2P 250V/20A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/6A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt công tơ điện 1 pha 5 (40A)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AZ A1. Tủ điện phòng (P1)
1Lắp đặt tủ điện âm tường loại 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 2P 250V/20A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 2P 250V/16A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/10A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/6A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
BA A2. Tủ điện phòng (P2)
1Lắp đặt tủ điện âm tường loại 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 2P 250V/16A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/10A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/6A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
BB A3. Tủ điện phòng (P3)
1Lắp đặt tủ điện âm tường loại 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 2P 250V/25A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/25A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P 250V/6A - 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
BC A4. Thiết bị điện
1Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng compac 11W, có chụp thủy tinh mờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
2Lắp đặt đèn tuýp đôi dài 0,6m có chóa trên trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
3Lắp đặt đèn tuýp đơn dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
4Lắp đặt quạt trần sải cánh 700mm, 220V/80WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
5Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (bao gồm cả phím và đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại 220V/16A (bao gồm cả nắp và đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
BD A5. Cáp và dây dẫn
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2(1x2,5mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2(1x1,5mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V350m
6Lắp đặt dây đơn, dây E 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65m
7Lắp đặt dây đơn, dây E 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V175m
8Lắp đặt dây đơn, dây E 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V185m
BE A6. Ống và phụ kiện
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
3Cút, chếch, tê, hộp nối, nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1
BF A6. Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét phi 16, dài 700mm có sứ trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
3Cọc nối đất L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
4Bản nối đất 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13m
5Hộp kiểm tra điện trở, KT 160x160x100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,536m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,067100m3
BG NHÀ ĂN 1 TẦNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
BH Cấp nước, thiết bị
1Lắp đặt chậu rửa đôi (chậu bếp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu bếp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
3Lắp đặt vòi rửa D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
7Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Lắp đặt bình đun nước nóng 20LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
14Lắp đặt phễu thu nước sàn D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Xi phông con thỏ D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt van phao cơ D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
18Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
21Lắp đặt van khóa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
22Lắp đặt van khóa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
23Lắp đặt van 1 chiều D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
27Lắp đặt cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
28Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
30Lắp đặt rắc co PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
31Lắp đặt măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
32Lắp đặt măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
BI Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
6Rọ chắn rác, phễu thu D120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
8Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Lắp đặt côn uPVC D90x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt măng sông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt măng sông uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
12Lắp đặt măng sông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
13Lắp đặt măng sông uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
14Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50bộ
BJ Rãnh B200 đậy ghi gang (2m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,302m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,084m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,114m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,04m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m2
7Thép L65x65x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,64kg
8Nắp ga gang thu nước 800x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31 cấu kiện
BK HẠNG MỤC: NHÀ ĂN – BỂ PHỐT, BỂ TÁCH MỠ, HỐ GA
BL BỂ PHỐT (1 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,107100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,185m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,463m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,773m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,035100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,699m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,234m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,762m2
13Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 3 lớp vào tường phía ngoài bể nước, bể phốt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,885m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,456m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,034tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,043100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,076100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,076100m3
BM BỂ TÁCH MỠ (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,058100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,642m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,494m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,773m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,065tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,046tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,636m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,264m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,264m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,192m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,456m2
13Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 3 lớp vào tường phía ngoài bể nước, bể phốt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,35m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,408m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,019100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,027tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51 cấu kiện
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054100m3
BN HỐ GA THU NƯỚC THẢI (2 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,797m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,308m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,308m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,464m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,073m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,033100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,015tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trong hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,416m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,102m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,008tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21 cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028100m3
BO HẠNG MỤC: NHÀ XE
BP Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,094100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,04m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,84m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,674m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,435m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,136100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,258100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,061tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,409tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,071100m3
BQ Cột:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,162m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,211100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,027tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16tấn
BR Dầm:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,785m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,222100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,041tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,192tấn
BS Giằng đỉnh tường thu hồi:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,305m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,031tấn
BT Mái (vì kèo, xà gồ):
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,188tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,188tấn
3Bu lông neo M16x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
4Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,179m2
BU Xây, trát:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,405m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,591m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,144m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,28m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V73,871m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,144m2
BV Hoàn thiện mái:
1Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,581100m2
2Úp nóc, úp hồi khổ 300 dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,6m
BW Hoàn thiện nền, đường dốc:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,852m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,387m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,635m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,727m3
6Lớp ni lông chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,271m2
7Kẻ rãnh chống trượt đường dốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,505m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,217100m2
BX Phần điện
1Tủ điện kim loại (H210xW160xD100)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
3Lắp đặt công tắc baTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2(1x1,5mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D26Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
6Lắp đặt các aptomat MCB 2P-10A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
BY HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,934100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,934100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,32100m3
4Mua đất để đắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7.720,16m3
BZ HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
CA KÈ ĐÁ HỘC H=2M, L=180M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,39100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,78m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,638100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,24100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,4m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V291,6m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V282,6m3
8Thi công khe lún B25 bằng vải đay tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V114,84m
9Đặt ống thoát nước PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,98100m
10Rải vải địa kỹ thuật (2 lớp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,608100m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,072100m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,014100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường chắn, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,4m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,358tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,959tấn
CB HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
CC SÂN LÁT GẠCH ĐẤT NUNG (696m2)
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,8m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,96100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,4m3
CD SÂN BÊ TÔNG (419m2)
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,95m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,19100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,8m3
4Xoa phẳng mặt nền bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V419m2
5Thi công khe co, khe giãnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V220md
CE HẠNG MỤC: BÓ BỒN CÂY
CF BÓ BỒN CÂY (80M)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,984m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,56m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,84m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,039100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,061100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,061100m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,2m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,2m2
CG HẠNG MỤC: CỔNG
CH Phần móng:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,99m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,288m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,228m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,075100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,029tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,183m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,044100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,016100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,016100m3
CI Phần thân:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,363m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,066100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,009tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,141m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,007100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,007tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,929m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,2m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,24m
11Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,16m
12Đắp vữa trang trí thân trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4chi tiết
13Đắp vữa đỉnh trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,317m2
15Cổng sắt pano tôn, khung thép hộp mạ kẽm 500x100x3mm kết hợp hộp 25x50x1,5mm (gồm cả phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,836m2
16Biển "DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM": sắt dày 1mm ốp 2 mặt, khung thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,28m2
17Bảng tên đơn vịTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
CJ HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
CK PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,672m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,324100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,297tấn
CL PHẦN KIẾN TRÚC
CM Phần xây
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,013m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,912m3
CN Phần trát
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V675,808m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,76m2
3Đắp vữa đầu trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
4Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V313,6m
5Vét rãnh sâu 20 trụ tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V264m
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V790,924m2
7Hàng rào hoa sắt, thép đặc 14x14 (bao gồm cả lắp dựng, sơn 3 nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,04m2
CO HẠNG MỤC: HỘ LAN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,688100m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V107,5m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V107,5m2
CP HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Aptomat 1 pha 10A (kèm đế + nắp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A (kèm đế + nắp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Mặt bích 300x300x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V205m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V165m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
8Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
CQ Cột đèn cao áp (6 cái):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,246m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,728m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,115100m2
4Khung bu lông móng M16x310x310x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép đơn bát giác côn liền cần H=8mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cột
6Lắp đèn cao áp sodium 150WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
CR Phần chống sét:
1Dây thoát sét D8 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
2Cọc nối đất L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cọc
CS Điện cấp vào dự án:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
2Lắp đặt dây đơn, dây E(1x16)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cột
5Cột điện bê tông ly tâm, cao 8m (bao gồm xà thép 4 sứ và các phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cột
6Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
CT Đào đắp đường cáp ngầm:
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,147100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4m3
3Xếp gạch cảnh báo trên mặt rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V667viên
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,063100m3
CU Móng cột điện:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,296m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,795m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,016tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,112tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,058100m3
CV HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
CW CẤP NƯỚC
CX Giếng khoan mini (1 cái)
1Thi công giếng khoan miniTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Máy bơm sinh hoạt Q=6m3/h, H=65mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt ống HDPE DN40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt van D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
CY Đào đắp đường ống HDPE:
1Đào đường ống, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,428100m3
2Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,752m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,533m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,331100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,145100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,145100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,785m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,092m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,114m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,037tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,094m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,086m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cấu kiện
20Nắp hố van đồng hồ 500x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004100m3
CZ Vật tư cho hố van đồng hồ D25:
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đầu ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt van 2 chiều nối ren D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt rắc co HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt mối nối mềm D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt đầu nối BU HDPE D25 (có bích lồng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt măng sông HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
9Lắp đặt côn HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,785m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,092m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,114m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,037tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,094m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,086m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cấu kiện
23Nắp ga 500x500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004100m3
DA THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,95100m
2Đào đường ống, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,348100m3
3Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,867m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,378m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,233100m3
DB Hố ga thu nước thải (3 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,065100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,461m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,461m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,196m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,439m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,023tấn
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,624m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,08m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,154m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,008100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,031100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,041100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,041100m3
DC THOÁT NƯỚC MƯA
DD Ống D200:
1Lắp đặt ống nhựa UPVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,252100m3
3Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,6m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,193100m3
DE Rãnh thoát nước mưa B300 (130m)
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,741100m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,234m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,92m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,62m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,52100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,736m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát phía trong rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V98,8m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,732m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,377tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,277100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1301 cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,252100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,571100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,571100m3
DF Hố ga thu nước mưa B600 (6 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,108100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,199m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,923m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,923m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,295m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,906m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,046tấn
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trong hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,52m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,16m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,269m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,025tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61 cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m3
DG Rãnh B200 đậy ghi gang (10m)
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,512m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,572m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2m2
7Thép L65x65x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V118,2kg
8Nắp ga gang thu nước 800x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V131 cấu kiện
DH HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
DI Nhà chỉ huy 2 tầng
1Giường 1,2mx2m (Kích thước, thông số kỹ thuật theo quy định của Quân đội nhân dân Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
2Bàn làm việc trợ lý (Kích thước, thông số kỹ thuật theo quy định của Quân đội nhân dân Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
3Tủ quần áo (Kích thước, thông số kỹ thuật theo quy định của Quân đội nhân dân Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
4Tủ tài liệu sắt 2 buồng (Kích thước, thông số kỹ thuật theo quy định của Quân đội nhân dân Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
5Bàn giao ban 2,4*1,2*0,75m (Kích thước, thông số kỹ thuật theo quy định của Quân đội nhân dân Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
6Ghế tựa gỗ 1,08*0,42*0,44m (Kích thước, thông số kỹ thuật theo quy định của Quân đội nhân dân Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
7Bảng biển nội quy các phòng (Kích thước, thông số kỹ thuật theo quy định của Quân đội nhân dân Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8Bàn ghế tiếp khách phòng Đại đội trưởng + Chính trị viên (Kích thước, thông số kỹ thuật theo quy định của Quân đội nhân dân Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
DJ Doanh cụ Nhà ăn
1Nồi cơm điện (1,8L)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Bếp ga kết hợp điện (công suất nấu cho 20 suất ăn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục cọc BTCT. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công,…) và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.749.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năme. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngf. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự107
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 2 Tối thiểu 2 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
6 Cán bộ thanh toán, quyết toán 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
7 Công nhân: 12 Tối thiểu 12 người (Trong đó có tối thiểu: 1 công nhân vận hành máy; 4 công nhân điện nước; 7 công nhân nề hoàn thiện).Yêu cầu:a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
2 Máy khoan bê tông - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
3 Máy đầm dùi - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
4 Máy đầm bàn - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
5 Máy trộn bê tông - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
6 Máy trộn vữa - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
7 Máy cắt gạch, đá - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
8 Máy bơm nước - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
9 Máy toàn đạc - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
10 Máy phát điện - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
11 Ô tô tải - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
12 Máy đào ≤ 0,8m3 - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
13 Máy ủi ≤ 50kW - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
14 Máy lu rung ≤ 9 tấn - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->