Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo sửa chữa rãnh nước trước nhà B; Mái nhà 5 tầng và làm chống sét cho nhà Điều hành trung tâm Y tế huyện Phù Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220359056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ NINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo sửa chữa rãnh nước trước nhà B; Mái nhà 5 tầng và làm chống sét cho nhà Điều hành trung tâm Y tế huyện Phù Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng kinh phí chi thường xuyên, nguồn thu được để lại sử dụng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 17:10:00 đến ngày 2022-03-30 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 407,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên có tính chất tương tự có giá trị ≥ 0,4 tỷ đồng (Trong đó phải có tối thiểu 02 công trình là cải tạo sửa chữa) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có bằng tốt nghiệp đại học + Chứng nhận qua lớp đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô cvận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Phù Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo sửa chữa rãnh nước trước nhà B; Mái nhà 5 tầng và làm chống sét cho nhà Điều hành trung tâm Y tế huyện Phù Ninh Cải tạo sửa chữa rãnh nước trước nhà B; Mái nhà 5 tầng và làm chống sét cho nhà Điều hành trung tâm Y tế huyện Phù Ninh 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng kinh phí chi thường xuyên, nguồn thu được để lại sử dụng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Danh sách lý lịch nhân sự tham gia gói thầu - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ - Giấy chứng nhận ĐKKD |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Phù Ninh - Xã Phú Lộc, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 02103 773 777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng tài chính-Trung tâm Y tế huyện Phù Ninh - Xã Phú Lộc, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 02103 773 777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch Sở Y tế tỉnh Phú Thọ – Đường Trần Phú – Thành Phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ- Đường Nguyễn Tất Thành – Thành Phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hệ thống thoát nước trước nhà B | |||
| 1 | Tháo dỡ các tấm đan để thay thế | TKBVTC được duyệt | 108 | cấu kiện |
| 2 | Đục bỏ mép vữa bê tông thành rãnh phần tiếp giáp tường nhà | TKBVTC được duyệt | 108 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | TKBVTC được duyệt | 4,752 | m3 |
| 4 | Vét đất trong rãnh nước đất C3 | TKBVTC được duyệt | 14,975 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TKBVTC được duyệt | 12,192 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | TKBVTC được duyệt | 12,192 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | TKBVTC được duyệt | 12,192 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | TKBVTC được duyệt | 4,752 | m3 |
| 9 | Láng đáy rãnh dày 3cm, vữa XM M100 | TKBVTC được duyệt | 59,9 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | TKBVTC được duyệt | 43,2 | m2 |
| 11 | Láng lại mép rãnh dày 3cm, vữa XM M100 | TKBVTC được duyệt | 21,6 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC được duyệt | 5,7708 | m3 |
| 13 | Sản xuất cốt thép làm khung tấm đan rãnh | TKBVTC được duyệt | 2,5106 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cốt thép khung rãnh | TKBVTC được duyệt | 2,5106 | tấn |
| 15 | Làm lỗ thông thoát nước trong tấm đan | TKBVTC được duyệt | 648 | lỗ |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | TKBVTC được duyệt | 0,8481 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | TKBVTC được duyệt | 0,2515 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | TKBVTC được duyệt | 108 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lát đá bản trượt | TKBVTC được duyệt | 6,7 | m2 |
| B | Sửa chữa mái nhà 5 tầng | |||
| 1 | Cẩu 50 tấn (Cẩu kèo, xà gồ, mái tôn xuống) | TKBVTC được duyệt | 1 | TB |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | TKBVTC được duyệt | 1,5 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bỏ phế thải | TKBVTC được duyệt | 1 | Chuyến |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | TKBVTC được duyệt | 0,8635 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | TKBVTC được duyệt | 0,8635 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | TKBVTC được duyệt | 0,6622 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | TKBVTC được duyệt | 0,6622 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC được duyệt | 131,29 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | TKBVTC được duyệt | 1,55 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp góc, úp nóc | TKBVTC được duyệt | 35 | m |
| 11 | Máng inoc | TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên mái | TKBVTC được duyệt | 1 | TB |
| C | Sủa chữa hệ thống chống sét nhà điều hành | |||
| 1 | Kin thu sét phát xạ sớm phòng tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 73m | TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất | TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng có cỏ bọc M70 thoát sét + ống bảo vệ | TKBVTC được duyệt | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng trần M95 tiếp địa | TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra | TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Đo kiểm tra hệ thống | TKBVTC được duyệt | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên có tính chất tương tự có giá trị ≥ 0,4 tỷ đồng (Trong đó phải có tối thiểu 02 công trình là cải tạo sửa chữa) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có bằng tốt nghiệp đại học + Chứng nhận qua lớp đào tạo về an toàn lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >5T | Ô tô cvận chuyển | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi