Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357944-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220356934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Trong kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 17:00:00 đến ngày 2022-03-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,595,761,639 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng (01 người):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp cao đẳng)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau: Chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông các loại (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ: 980w
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm cóc (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ: 5.5HPLực đập (kN): 13
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn (máy); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy hàn từ 4,9KVA tới 6KV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe ôtô tự đổ; Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 5 tấn (xe
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào dung tích gầu (máy); Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc Máy tời vận chuyển lên cao (máy); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ván khuôn (m2); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Đặc điểm thiết bị Gỗ ván
- Số lượng tối thiểu 500
9-Dàn giáo thép (bộ); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trường THCS TRần Phú; Hạng mục: Nhà hiệu bộ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Trong kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh , địa chỉ: 03 Trần Hưng Đạo , Thị Trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Sông Hinh
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh. Số 03 Trần Hưng Đạo, thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh phú Yên. 02573858120.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng N.A.C. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Hoàng Thiện + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Phú Yên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Phú Yên + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.K.T


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh , địa chỉ: 03 Trần Hưng Đạo , Thị Trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Sông Hinh
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh. Số 03 Trần Hưng Đạo, thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh phú Yên. 02573858120.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b)Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c)Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theoMục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuấttheo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh. Số 03 Trần Hưng Đạo, thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh phú Yên. 02573858120.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sông Hinh, số 21 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông HInh 0967876078
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh, số 03 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Tỉnh Phú Yên - Điện thoại: 0257 3858120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIITheo tập 2.2, bản vẽ2,567100m3
2Đào móng băng, rộng Theo tập 2.2, bản vẽ20,763m3
3Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo tập 2.2, bản vẽ21,398m3
4Bê tông móng rộng Theo tập 2.2, bản vẽ35,074m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo tập 2.2, bản vẽ0,094tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo tập 2.2, bản vẽ1,898tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmTheo tập 2.2, bản vẽ0,144tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo tập 2.2, bản vẽ0,906100m2
9Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo tập 2.2, bản vẽ16,342m3
10Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Theo tập 2.2, bản vẽ11,648m3
11SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo tập 2.2, bản vẽ0,275tấn
12SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo tập 2.2, bản vẽ1,621tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềngTheo tập 2.2, bản vẽ1,167100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo tập 2.2, bản vẽ2,093100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Theo tập 2.2, bản vẽ0,784100m3
16Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo tập 2.2, bản vẽ23,573m3
17Bê tông nền đá 1x2 M250Theo tập 2.2, bản vẽ0,866m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hTheo tập 2.2, bản vẽ2,171m3
19Bê tông cột tiết diện Theo tập 2.2, bản vẽ9,09m3
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo tập 2.2, bản vẽ0,24tấn
21SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo tập 2.2, bản vẽ1,672tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Theo tập 2.2, bản vẽ0,136tấn
23SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo tập 2.2, bản vẽ1,403100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo tập 2.2, bản vẽ32,928m3
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo tập 2.2, bản vẽ0,752tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo tập 2.2, bản vẽ4,303tấn
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Theo tập 2.2, bản vẽ1,152tấn
28SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo tập 2.2, bản vẽ3,875100m2
29Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo tập 2.2, bản vẽ41,142m3
30SXLD cốt thép sàn mái đk Theo tập 2.2, bản vẽ4,192tấn
31SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao Theo tập 2.2, bản vẽ0,056tấn
32SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo tập 2.2, bản vẽ4,115100m2
33Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250Theo tập 2.2, bản vẽ3,039m3
34SXLD cốt thép cầu thang đk Theo tập 2.2, bản vẽ0,055tấn
35SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Theo tập 2.2, bản vẽ0,592tấn
36SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo tập 2.2, bản vẽ0,263100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Theo tập 2.2, bản vẽ12,049m3
38SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo tập 2.2, bản vẽ0,809tấn
39SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo tập 2.2, bản vẽ0,821tấn
40SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo tập 2.2, bản vẽ1,931100m2
41Xây tường ngoài nhàbằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo tập 2.2, bản vẽ19,862m3
42Xây tường trong nhà bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo tập 2.2, bản vẽ28,058m3
43Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo tập 2.2, bản vẽ22,236m3
44Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo tập 2.2, bản vẽ5,962m3
45Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo tập 2.2, bản vẽ7,649m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hTheo tập 2.2, bản vẽ12,73m3
47Xây tường gạch thông gió 20x20 M75Theo tập 2.2, bản vẽ0,2m2
48Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Theo tập 2.2, bản vẽ85,35m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo tập 2.2, bản vẽ146,72m2
50Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mmTheo tập 2.2, bản vẽ46,8m2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mmTheo tập 2.2, bản vẽ34,56m2
52Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 500, kính dày 5mmTheo tập 2.2, bản vẽ31,738m2
53Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính dày 5mmTheo tập 2.2, bản vẽ5,04m2
54Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mmTheo tập 2.2, bản vẽ16,409m2
55Lắp dựng vách ngăn lambri nhômTheo tập 2.2, bản vẽ1,08m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo tập 2.2, bản vẽ67,595m2
57Lắp đặt logo mặt tiềnTheo tập 2.2, bản vẽ1bộ
58Lắp đặt bộ chữ nổi mặt tiềnTheo tập 2.2, bản vẽ1bộ
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tập 2.2, bản vẽ67,595m2
60Gia công lan can sắt tráng kẽmTheo tập 2.2, bản vẽ0,202tấn
61Lắp dựng lan can sắtTheo tập 2.2, bản vẽ32,164m2
62Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125*50*5*2,0Theo tập 2.2, bản vẽ0,957tấn
63Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo tập 2.2, bản vẽ2,667100m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tập 2.2, bản vẽ22,741m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Theo tập 2.2, bản vẽ364,37m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Theo tập 2.2, bản vẽ19,925m2
67Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cmTheo tập 2.2, bản vẽ141,66m2
68Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cm (cắt từ gạch 60x60cm)Theo tập 2.2, bản vẽ28,02m2
69Làm trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600mmTheo tập 2.2, bản vẽ41,24m2
70Trát granitô tường dày 1,5cm vữa lót M75Theo tập 2.2, bản vẽ76,418m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo tập 2.2, bản vẽ38,12m2
72Trát lanh tô, lam, ô văng giằng vữa M75Theo tập 2.2, bản vẽ192,96m2
73Trát xà dầm vữa M75Theo tập 2.2, bản vẽ382,53m2
74Trát trần vữa M75Theo tập 2.2, bản vẽ436,62m2
75Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo tập 2.2, bản vẽ26,254m2
76Trát gờ chỉ vữa M75Theo tập 2.2, bản vẽ193,55m
77Đắp phào đơn vữa M75Theo tập 2.2, bản vẽ100,668m
78Đắp phào kép vữa M75Theo tập 2.2, bản vẽ9,483m
79Kẻ roon tường, cộtTheo tập 2.2, bản vẽ115m
80Ốp đá tự nhiên vào chân tườngTheo tập 2.2, bản vẽ17,113m2
81Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo tập 2.2, bản vẽ417,814m2
82Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Theo tập 2.2, bản vẽ626,146m2
83Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo tập 2.2, bản vẽ417,814m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo tập 2.2, bản vẽ1.702,63m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo tập 2.2, bản vẽ13,243m2
86SXLD cửa lên mái bằng tônTheo tập 2.2, bản vẽ2cái
87SXLD bậc thang sắt lên máiTheo tập 2.2, bản vẽ2bộ
88Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả gỗ các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo tập 2.2, bản vẽ13,243m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo tập 2.2, bản vẽ2,642100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn compact sát trần D300, 1*24w ánh sáng trắngTheo tập 2.2, bản vẽ21bộ
2Lắp đặt đèn led 1,2m -1x18W - Thủy tinh bọc nhựa ốp trầnTheo tập 2.2, bản vẽ2bộ
3Lắp đặt đèn led 1,2m -1x18W - Thủy tinh bọc nhựaTheo tập 2.2, bản vẽ17bộ
4Lắp đặt đèn ống 0,6m -1x10W- Thủy tinh bọc nhựaTheo tập 2.2, bản vẽ2bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo tập 2.2, bản vẽ40cái
6Lắp đặt cầu chìTheo tập 2.2, bản vẽ38cái
7Lắp đặt ổ cắm 3 chấuTheo tập 2.2, bản vẽ31cái
8Lắp đặt Tủ điện âm tường tôn 2 lớp KT 400*300*150Theo tập 2.2, bản vẽ2hộp
9Lắp đặt đế âm chống cháy + mặt nạTheo tập 2.2, bản vẽ45hộp
10Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo tập 2.2, bản vẽ950m
11Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo tập 2.2, bản vẽ400m
12Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo tập 2.2, bản vẽ100m
13Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo tập 2.2, bản vẽ120m
14Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo tập 2.2, bản vẽ150m
15Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo tập 2.2, bản vẽ26m
16Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo tập 2.2, bản vẽ50m
17Lắp đặt hộp nốiTheo tập 2.2, bản vẽ18hộp
18Lắp đặt aptomat 1P-50ATheo tập 2.2, bản vẽ2cái
19Lắp đặt aptomat 1P-100ATheo tập 2.2, bản vẽ1cái
20Lắp đặt aptomat 1P-32ATheo tập 2.2, bản vẽ9cái
21Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo tập 2.2, bản vẽ520m
22Lắp đặt quạt trầnTheo tập 2.2, bản vẽ8cái
23Lắp đặt quạt treo tườngTheo tập 2.2, bản vẽ9cái
24Khoan giếng tiếp địa ống vách STK D60 sâu 10mTheo tập 2.2, bản vẽ1giếng
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo tập 2.2, bản vẽ2,256m3
26Lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầmTheo tập 2.2, bản vẽ9,4m
27Đắp đất rãnh tiếp địaTheo tập 2.2, bản vẽ2,256m3
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3Theo tập 2.2, bản vẽ1bể
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo tập 2.2, bản vẽ16bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịtTheo tập 2.2, bản vẽ8bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + bộ xả tiểuTheo tập 2.2, bản vẽ4bộ
5Lắp đặt lavabo + van + bộ xảTheo tập 2.2, bản vẽ8bộ
6Lắp đặt phễu thu D100Theo tập 2.2, bản vẽ18cái
7Lắp đặt gương soiTheo tập 2.2, bản vẽ8cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo tập 2.2, bản vẽ8cái
9Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo tập 2.2, bản vẽ9cái
10Lắp đặt cầu chắn rác D60Theo tập 2.2, bản vẽ25cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo tập 2.2, bản vẽ8cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ0,6100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ1,2100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ0,6100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ12cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ18cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ18cái
18Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ10cái
19Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ12cái
20Lắp đặt nối giảm PVC d34/d27 bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ6cái
21Lắp đặt nối giảm PVC d27/d21 bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ12cái
22Lắp đặt co răng trong d21 bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ22cái
23Lắp đặt van nhựa đường kính 34mmTheo tập 2.2, bản vẽ1cái
24Lắp đặt van nhựa đường kính 27mmTheo tập 2.2, bản vẽ2cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ0,2100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ0,7100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ0,6100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ0,072100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ30cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ10cái
31Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ6cái
32Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ5cái
33Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ6cái
34Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ7cái
35Lắp đặt chữ thập dk90 mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ4cái
36Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ6cái
37Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ6cái
38Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ2cái
39Lắp đặt nối giảm PVC d90/d60 bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ6cái
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo tập 2.2, bản vẽ4,8m3
41Lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầmTheo tập 2.2, bản vẽ32m
42Đắp đất rãnh thoát nướcTheo tập 2.2, bản vẽ4,8m3
D HẦM VỆ SINH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo tập 2.2, bản vẽ9,405m3
2Bê tông lót móng rộng Theo tập 2.2, bản vẽ0,176m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100Theo tập 2.2, bản vẽ1,764m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo tập 2.2, bản vẽ0,58100m2
5SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mmTheo tập 2.2, bản vẽ0,013tấn
6Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250Theo tập 2.2, bản vẽ1,987m3
7Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo tập 2.2, bản vẽ0,362m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo tập 2.2, bản vẽ4cái
9Quét nước ximăng 2 nướcTheo tập 2.2, bản vẽ14,318m2
10Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo tập 2.2, bản vẽ0,005100m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mmTheo tập 2.2, bản vẽ0,03100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mmTheo tập 2.2, bản vẽ0,015100m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114mmTheo tập 2.2, bản vẽ2cái
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo tập 2.2, bản vẽ7,68m3
2Lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầmTheo tập 2.2, bản vẽ32m
3Đắp đất rãnh tiếp địaTheo tập 2.2, bản vẽ7,68m3
4Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần d50mm2 đi âmTheo tập 2.2, bản vẽ32m
5Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần d50mm2 đi nổiTheo tập 2.2, bản vẽ40m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo tập 2.2, bản vẽ0,4100m
7Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp độ 3, R=57mTheo tập 2.2, bản vẽ1cái
8Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 60mmTheo tập 2.2, bản vẽ5m
9Lắp đặt hộp điện trởTheo tập 2.2, bản vẽ2hộp
10Lắp đặt cáp giằng, tăng đơTheo tập 2.2, bản vẽ4bộ
11Khoan giếng sâu 10m (bao gồm nhân công + vật liệu)Theo tập 2.2, bản vẽ2giếng
12Lắp đặt đồng hồ đếm sétTheo tập 2.2, bản vẽ1Cái
F PHẦN PCCC
1Bình bột MFZ8Theo tập 2.2, bản vẽ4bình
2Bình chữa cháy CO2-MT5Theo tập 2.2, bản vẽ4bình
3Bảng nội qui tiêu lệnh PCCCTheo tập 2.2, bản vẽ4bộ
4Kệ treo bìnhTheo tập 2.2, bản vẽ4bộ
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG: (Yêu cầu nhà thầu dự thầu với chi phí dự phòng đúng bằng số tiền 18.044.023 VND)
1Chi phí dự phòngTheo tập 2.2, bản vẽ18.044.023Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng (01 người):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ Phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp cao đẳng)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau: Chứng chỉ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác ≥ 250 lít2
2 Máy đầm bê tông các loại (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác Công suất động cơ: 980w3
3 Đầm cóc (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác Công suất động cơ: 5.5HPLực đập (kN): 131
4 Máy hàn (máy); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác Công suất máy hàn từ 4,9KVA tới 6KV2
5 Xe ôtô tự đổ; Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). Khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 5 tấn (xe1
6 Máy đào dung tích gầu (máy); Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). ≥ 0,7m31
7 Máy vận thăng hoặc Máy tời vận chuyển lên cao (máy); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác công suất 1,5kW1
8 Ván khuôn (m2); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác Gỗ ván500
9 Dàn giáo thép (bộ); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác thép200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->