Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Trong kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 17:00:00 đến ngày 2022-03-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,595,761,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng (01 người):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp cao đẳng)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau: Chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông các loại (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ: 980w |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm cóc (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ: 5.5HPLực đập (kN): 13 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn (máy); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy hàn từ 4,9KVA tới 6KV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe ôtô tự đổ; Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 5 tấn (xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào dung tích gầu (máy); Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng hoặc Máy tời vận chuyển lên cao (máy); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ván khuôn (m2); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gỗ ván |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-Dàn giáo thép (bộ); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Trường THCS TRần Phú; Hạng mục: Nhà hiệu bộ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Trong kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b)Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c)Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theoMục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuấttheo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh.
Số 03 Trần Hưng Đạo, thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh phú Yên.
02573858120. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sông Hinh, số 21 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông HInh 0967876078 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Hinh, số 03 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Tỉnh Phú Yên - Điện thoại: 0257 3858120 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo tập 2.2, bản vẽ | 2,567 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo tập 2.2, bản vẽ | 20,763 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 21,398 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo tập 2.2, bản vẽ | 35,074 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,094 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo tập 2.2, bản vẽ | 1,898 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,144 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,906 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 16,342 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 11,648 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,275 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo tập 2.2, bản vẽ | 1,621 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng | Theo tập 2.2, bản vẽ | 1,167 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 2,093 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,784 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 23,573 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,866 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo tập 2.2, bản vẽ | 2,171 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện | Theo tập 2.2, bản vẽ | 9,09 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,24 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo tập 2.2, bản vẽ | 1,672 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,136 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo tập 2.2, bản vẽ | 1,403 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 32,928 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,752 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo tập 2.2, bản vẽ | 4,303 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Theo tập 2.2, bản vẽ | 1,152 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo tập 2.2, bản vẽ | 3,875 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 41,142 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo tập 2.2, bản vẽ | 4,192 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,056 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo tập 2.2, bản vẽ | 4,115 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 3,039 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,055 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,592 | tấn |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,263 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 12,049 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,809 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,821 | tấn |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tập 2.2, bản vẽ | 1,931 | 100m2 |
| 41 | Xây tường ngoài nhàbằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo tập 2.2, bản vẽ | 19,862 | m3 |
| 42 | Xây tường trong nhà bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo tập 2.2, bản vẽ | 28,058 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo tập 2.2, bản vẽ | 22,236 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo tập 2.2, bản vẽ | 5,962 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo tập 2.2, bản vẽ | 7,649 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo tập 2.2, bản vẽ | 12,73 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,2 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 85,35 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo tập 2.2, bản vẽ | 146,72 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 46,8 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 34,56 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 500, kính dày 5mm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 31,738 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính dày 5mm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 5,04 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 16,409 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vách ngăn lambri nhôm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 1,08 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo tập 2.2, bản vẽ | 67,595 | m2 |
| 57 | Lắp đặt logo mặt tiền | Theo tập 2.2, bản vẽ | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bộ chữ nổi mặt tiền | Theo tập 2.2, bản vẽ | 1 | bộ |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tập 2.2, bản vẽ | 67,595 | m2 |
| 60 | Gia công lan can sắt tráng kẽm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,202 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo tập 2.2, bản vẽ | 32,164 | m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125*50*5*2,0 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,957 | tấn |
| 63 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 2,667 | 100m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tập 2.2, bản vẽ | 22,741 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 364,37 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 19,925 | m2 |
| 67 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 141,66 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cm (cắt từ gạch 60x60cm) | Theo tập 2.2, bản vẽ | 28,02 | m2 |
| 69 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600mm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 41,24 | m2 |
| 70 | Trát granitô tường dày 1,5cm vữa lót M75 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 76,418 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 38,12 | m2 |
| 72 | Trát lanh tô, lam, ô văng giằng vữa M75 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 192,96 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 382,53 | m2 |
| 74 | Trát trần vữa M75 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 436,62 | m2 |
| 75 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 26,254 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 193,55 | m |
| 77 | Đắp phào đơn vữa M75 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 100,668 | m |
| 78 | Đắp phào kép vữa M75 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 9,483 | m |
| 79 | Kẻ roon tường, cột | Theo tập 2.2, bản vẽ | 115 | m |
| 80 | Ốp đá tự nhiên vào chân tường | Theo tập 2.2, bản vẽ | 17,113 | m2 |
| 81 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 417,814 | m2 |
| 82 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 626,146 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tập 2.2, bản vẽ | 417,814 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tập 2.2, bản vẽ | 1.702,63 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo tập 2.2, bản vẽ | 13,243 | m2 |
| 86 | SXLD cửa lên mái bằng tôn | Theo tập 2.2, bản vẽ | 2 | cái |
| 87 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo tập 2.2, bản vẽ | 2 | bộ |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả gỗ các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tập 2.2, bản vẽ | 13,243 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo tập 2.2, bản vẽ | 2,642 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn compact sát trần D300, 1*24w ánh sáng trắng | Theo tập 2.2, bản vẽ | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1,2m -1x18W - Thủy tinh bọc nhựa ốp trần | Theo tập 2.2, bản vẽ | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 1,2m -1x18W - Thủy tinh bọc nhựa | Theo tập 2.2, bản vẽ | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống 0,6m -1x10W- Thủy tinh bọc nhựa | Theo tập 2.2, bản vẽ | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo tập 2.2, bản vẽ | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì | Theo tập 2.2, bản vẽ | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo tập 2.2, bản vẽ | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện âm tường tôn 2 lớp KT 400*300*150 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế âm chống cháy + mặt nạ | Theo tập 2.2, bản vẽ | 45 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo tập 2.2, bản vẽ | 950 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo tập 2.2, bản vẽ | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo tập 2.2, bản vẽ | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo tập 2.2, bản vẽ | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo tập 2.2, bản vẽ | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo tập 2.2, bản vẽ | 26 | m |
| 16 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối | Theo tập 2.2, bản vẽ | 18 | hộp |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Theo tập 2.2, bản vẽ | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1P-100A | Theo tập 2.2, bản vẽ | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1P-32A | Theo tập 2.2, bản vẽ | 9 | cái |
| 21 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 520 | m |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Theo tập 2.2, bản vẽ | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo tập 2.2, bản vẽ | 9 | cái |
| 24 | Khoan giếng tiếp địa ống vách STK D60 sâu 10m | Theo tập 2.2, bản vẽ | 1 | giếng |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo tập 2.2, bản vẽ | 2,256 | m3 |
| 26 | Lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 9,4 | m |
| 27 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo tập 2.2, bản vẽ | 2,256 | m3 |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo tập 2.2, bản vẽ | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt | Theo tập 2.2, bản vẽ | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả + bộ xả tiểu | Theo tập 2.2, bản vẽ | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo + van + bộ xả | Theo tập 2.2, bản vẽ | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo tập 2.2, bản vẽ | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo tập 2.2, bản vẽ | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo tập 2.2, bản vẽ | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 1,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối giảm PVC d34/d27 bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối giảm PVC d27/d21 bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt co răng trong d21 bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,7 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,072 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt T nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt chữ thập dk90 mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối giảm PVC d90/d60 bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 6 | cái |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo tập 2.2, bản vẽ | 4,8 | m3 |
| 41 | Lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 32 | m |
| 42 | Đắp đất rãnh thoát nước | Theo tập 2.2, bản vẽ | 4,8 | m3 |
| D | HẦM VỆ SINH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo tập 2.2, bản vẽ | 9,405 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,176 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 1,764 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,58 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,013 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 1,987 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,362 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo tập 2.2, bản vẽ | 4 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo tập 2.2, bản vẽ | 14,318 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,015 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114mm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 2 | cái |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo tập 2.2, bản vẽ | 7,68 | m3 |
| 2 | Lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 32 | m |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo tập 2.2, bản vẽ | 7,68 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần d50mm2 đi âm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 32 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần d50mm2 đi nổi | Theo tập 2.2, bản vẽ | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo tập 2.2, bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp độ 3, R=57m | Theo tập 2.2, bản vẽ | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 60mm | Theo tập 2.2, bản vẽ | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp điện trở | Theo tập 2.2, bản vẽ | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp giằng, tăng đơ | Theo tập 2.2, bản vẽ | 4 | bộ |
| 11 | Khoan giếng sâu 10m (bao gồm nhân công + vật liệu) | Theo tập 2.2, bản vẽ | 2 | giếng |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đếm sét | Theo tập 2.2, bản vẽ | 1 | Cái |
| F | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình bột MFZ8 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-MT5 | Theo tập 2.2, bản vẽ | 4 | bình |
| 3 | Bảng nội qui tiêu lệnh PCCC | Theo tập 2.2, bản vẽ | 4 | bộ |
| 4 | Kệ treo bình | Theo tập 2.2, bản vẽ | 4 | bộ |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: (Yêu cầu nhà thầu dự thầu với chi phí dự phòng đúng bằng số tiền 18.044.023 VND) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo tập 2.2, bản vẽ | 18.044.023 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng (01 người):- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp cao đẳng)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau: Chứng chỉ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông các loại (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | Công suất động cơ: 980w | 3 |
| 3 | Đầm cóc (cái); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | Công suất động cơ: 5.5HPLực đập (kN): 13 | 1 |
| 4 | Máy hàn (máy); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | Công suất máy hàn từ 4,9KVA tới 6KV | 2 |
| 5 | Xe ôtô tự đổ; Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | Khối lượng hàng CC theo TK/CP TGGT ≥ 5 tấn (xe | 1 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu (máy); Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe máy, Giấy Chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | ≥ 0,7m3 | 1 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc Máy tời vận chuyển lên cao (máy); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | công suất 1,5kW | 1 |
| 8 | Ván khuôn (m2); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | Gỗ ván | 500 |
| 9 | Dàn giáo thép (bộ); Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | thép | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi