Gói thầu: Gói thầu: Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên cầu Cổ Lũy năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên cầu Cổ Lũy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340352 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 17:10:00 đến ngày 2022-04-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,899,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224.895.750VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng đã thực hiện công tác Dịch vụ sự nghiệp công (gồm các công tác: Duy trì cây xanh; vệ sinh môi trường; duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng; Bảo dưỡng thường xuyên các công trình giao thông đường bộ, có hạng mục cầu >100m) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) do nhà thầu thực hiện trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến nay), có giá trị hợp đồng ≥ 4,9 tỷ đồng. Hoặc có 02 hợp đồng (được tính như là 01 hợp đồng như trường hợp trên) mà trong cả 02 hợp đồng này có đầy đủ các dịch vụ sự nghiệp công (gồm: Duy trì cây xanh; vệ sinh môi trường; duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng; Bảo dưỡng thường xuyên các công trình giao thông đường bộ, có hạng mục cầu >100m), đối với Nhà thầu liên danh thì đảm nhận được phần hạng mục mình thực hiện và có tổng giá trị của 2 hợp đồng này ≥ 4,9 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (Có tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu: Có HĐLĐ không xác định thời hạn hoặc HĐLĐ xác định thời hạn với nhà thầu hết năm 2022) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Quyết định công nhận lớp tập huấn An toàn lao động – vệ sinh lao động; Đã từng làm CBKT thực hiện công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (Có tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu: Có HĐLĐ không xác định thời hạn hoặc HĐLĐ xác định thời hạn với nhà thầu hết năm 2022) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Quyết định công nhận lớp tập huấn An toàn lao động – vệ sinh lao động; Đã từng làm CBKT thực hiện công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (Có tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu: Có HĐLĐ không xác định thời hạn hoặc HĐLĐ xác định thời hạn với nhà thầu hết năm 2022) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Quyết định công nhận lớp tập huấn An toàn lao động – vệ sinh lao động; Đã từng làm CBKT thực hiện công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (Có tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu: Có HĐLĐ không xác định thời hạn hoặc HĐLĐ xác định thời hạn với nhà thầu hết năm 2022) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Quyết định công nhận lớp tập huấn An toàn lao động – vệ sinh lao động-Từ 02 năm trở lên(Tính từ thời điểm tốt nghiệp)- Đã từng làm CBKT thực hiện công trình tương tự và tham gia tập huấn các lớp quản lý cầu dây văng (có xác nhận của chủ đầu tư ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (Có tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu: Có HĐLĐ không xác định thời hạn hoặc HĐLĐ xác định thời hạn với nhà thầu hết năm 2022) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Quyết định công nhận lớp tập huấn An toàn lao động – vệ sinh lao động; Đã từng làm kế toán thực hiện công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề (Có tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu: Có HĐLĐ không xác định thời hạn hoặc HĐLĐ xác định thời hạn với nhà thầu hết năm 2022) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân chăm sóc cây xanh được huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề (Có tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu: Có HĐLĐ không xác định thời hạn hoặc HĐLĐ xác định thời hạn với nhà thầu hết năm 2022) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật điện được huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề (Có tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu: Có HĐLĐ không xác định thời hạn hoặc HĐLĐ xác định thời hạn với nhà thầu hết năm 2022) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân duy tu, bảo dưỡng cầu đường bộ được huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên cầu Cổ Lũy năm 2022 Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên cầu Cổ Lũy năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ngãi
Địa chỉ: 39 Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngai, tỉnh Quảng Ngai
Số điện thoại: 0255.3825.827 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ngãi + Tên đường, phố: Số 39, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Số điện thoại: 0255.3825827; Số fax: 0255.3825960 + Địa chỉ e-mail: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Quảng Ngãi + Tên đường, phố: Số 39, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Số điện thoại: 0255.3825827; Số fax: 0255.3825960 + Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 96, đường Nguyễn Nghiêm, Tp. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3822868; Số fax: 0255.3825701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 96, đường Nguyễn Nghiêm, Tp. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3822868; Số fax: 0255.3825701 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm điện (Đô thị vùng II, chi phí đơn giá nhân công và máy thi công được điều chỉnh với hệ số 1,42) | Tưới nước thảm cỏ | 100m2 | 11.642,56 | 100 lần tưới |
| 2 | Phát thảm cỏ bằng máy thảm cỏ không thuần chủng (động cơ xăng) | Phát thảm cỏ | 100m2 | 232,85 | 1 lần |
| 3 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Phun thuốc | 100m2 | 116,43 | 1 lần |
| 4 | Bón phân thảm cỏ | Bón phân | 100m2 | 116,43 | 1 lần |
| 5 | Duy trì bồn cây lá màu không hàng rào (đơn giá được nhân với hệ số 2/4) | Làm cỏ tạp | 100m2 | 181,43 | |
| 6 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (Đô thị vùng II, chi phí đơn giá nhân công và máy thi công được điều chỉnh với hệ số 1,42) | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | 100m2 | 18.143,1 | 100 lần |
| 7 | Duy trì cây cảnh tạo hình (đơn giá được nhân với hệ số 2/4) | Duy trì cây cảnh tạo hình | 100cây | 19,18 | |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (đơn giá được nhân với hệ số 2/4) | Duy trì cây bóng mát loại 1 | cây | 96 | |
| 9 | Duy trì trạm 3 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Duy trì trạm 3 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Trạm/lần | 72 | |
| 10 | Tổng điện năng tiêu thụ | Điện năng tiêu thụ | Kwh | 170.000 | |
| 11 | Trực bảo vệ, tuần tra cầu | Trực bảo vệ, tuần tra cầu | 1 năm | 1 | |
| 12 | Kiểm tra thường xuyên hàng ngày các kết cấu cầu | Kiểm tra thường xuyên hàng ngày các kết cấu cầu | 1 năm | 1 | |
| 13 | Quản lý hệ thống quan trắc (cập nhật số liệu hằng ngày) | Quản lý hệ thống quan trắc | 1 năm | 1 | |
| 14 | Vệ sinh mặt cầu | Vệ sinh mặt cầu | m2 | 88.662 | |
| 15 | Vệ sinh mặt đường | Vệ sinh mặt đường | Km | 25,53 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.35E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224.895.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.350.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224.895.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng đã thực hiện công tác Dịch vụ sự nghiệp công (gồm các công tác: Duy trì cây xanh; vệ sinh môi trường; duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng; Bảo dưỡng thường xuyên các công trình giao thông đường bộ, có hạng mục cầu >100m) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) do nhà thầu thực hiện trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến nay), có giá trị hợp đồng ≥ 4,9 tỷ đồng. Hoặc có 02 hợp đồng (được tính như là 01 hợp đồng như trường hợp trên) mà trong cả 02 hợp đồng này có đầy đủ các dịch vụ sự nghiệp công (gồm: Duy trì cây xanh; vệ sinh môi trường; duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng; Bảo dưỡng thường xuyên các công trình giao thông đường bộ, có hạng mục cầu >100m), đối với Nhà thầu liên danh thì đảm nhận được phần hạng mục mình thực hiện và có tổng giá trị của 2 hợp đồng này ≥ 4,9 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý (Có tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu: Có HĐLĐ không xác định thời hạn hoặc HĐLĐ xác định thời hạn với nhà thầu hết năm 2022) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Quyết định công nhận lớp tập huấn An toàn lao động – vệ sinh lao động; Đã từng làm CBKT thực hiện công trình tương tự | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý (Có tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu: Có HĐLĐ không xác định thời hạn hoặc HĐLĐ xác định thời hạn với nhà thầu hết năm 2022) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Quyết định công nhận lớp tập huấn An toàn lao động – vệ sinh lao động; Đã từng làm CBKT thực hiện công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý (Có tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu: Có HĐLĐ không xác định thời hạn hoặc HĐLĐ xác định thời hạn với nhà thầu hết năm 2022) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Quyết định công nhận lớp tập huấn An toàn lao động – vệ sinh lao động; Đã từng làm CBKT thực hiện công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý (Có tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu: Có HĐLĐ không xác định thời hạn hoặc HĐLĐ xác định thời hạn với nhà thầu hết năm 2022) | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Quyết định công nhận lớp tập huấn An toàn lao động – vệ sinh lao động-Từ 02 năm trở lên(Tính từ thời điểm tốt nghiệp)- Đã từng làm CBKT thực hiện công trình tương tự và tham gia tập huấn các lớp quản lý cầu dây văng (có xác nhận của chủ đầu tư ). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý (Có tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu: Có HĐLĐ không xác định thời hạn hoặc HĐLĐ xác định thời hạn với nhà thầu hết năm 2022) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc Quyết định công nhận lớp tập huấn An toàn lao động – vệ sinh lao động; Đã từng làm kế toán thực hiện công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư ). | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân, thợ lành nghề (Có tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu: Có HĐLĐ không xác định thời hạn hoặc HĐLĐ xác định thời hạn với nhà thầu hết năm 2022) | 30 | Công nhân chăm sóc cây xanh được huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân, thợ lành nghề (Có tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu: Có HĐLĐ không xác định thời hạn hoặc HĐLĐ xác định thời hạn với nhà thầu hết năm 2022) | 10 | Công nhân kỹ thuật điện được huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động | 2 | 1 |
| 8 | Công nhân, thợ lành nghề (Có tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu: Có HĐLĐ không xác định thời hạn hoặc HĐLĐ xác định thời hạn với nhà thầu hết năm 2022) | 20 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng cầu đường bộ được huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi