Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359075-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220357589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 17:28:00 đến ngày 2022-04-02 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,542,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.562E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.000.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 8T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy rải BTN ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn BTN ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn BTXM ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Đường GTNT từ khu di tích lịch sử Đền Lời đi xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại , địa chỉ: Xã Vĩnh lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Lại (Địa chỉ: Xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0973.123.165; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thanh Lâm (Địa chỉ: Khu 4, xã Bản Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại , địa chỉ: Xã Vĩnh lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Lại (Địa chỉ: Xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0973.123.165; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Lại (Địa chỉ: Xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0973.123.165; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.757).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1
B Nền đường
1Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.174cấu kiện
2Cắt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,74100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V174,95m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,505100m3
5Rải bạt dứa lót rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.174m2
6Ván khuôn đổ bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,522100m2
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,27m3
8Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,679tấn
9Ván khuôn đổ bê tông tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,558100m2
10Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,188m3
11Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,508100m2
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V12,01tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,528m3
14Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,137100m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.174cấu kiện
16Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,49100m3
17Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,244100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,244100m3
C Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,759100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,808100m2
3Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,808100m2
D Cống qua đường tuyến 1 ( 3 cái L=5m, 1 cái L=7m)
1Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,34m3
4Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
6Cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,873tấn
7Ván khuôn đổ bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,63m3
9Ván khuôn đổ bê tông tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73100m2
10Bê tông cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,785m3
11Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V21,12100m2
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,428tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,63m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cấu kiện
15Tấm đan Composite đặt nắp rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V60Tấm
E Di chuyển cột điện (10 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,245m3
3Lắp dựng cột điện, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4100m3
F TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2
G Nền đường
1Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.064cấu kiện
2Cắt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V10,64100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,231100m3
5Rải bạt dứa lót rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.064m2
6Ván khuôn đổ bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,192100m2
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,72m3
8Ván khuôn đổ bê tông tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,194100m2
9Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,922tấn
10Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,368m3
11Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,086100m2
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V10,885tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,608m3
14Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,431100m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.064cấu kiện
16Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,571100m3
17Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,525100m3
H Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V2,449100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,311100m2
3Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,311100m2
I Cống qua đường tuyến 2, L=5m (3 cái), tuyến 5 (01 cái L=5m)
1Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m3
4Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
6Cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,793tấn
7Ván khuôn đổ bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
9Ván khuôn đổ bê tông tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,664100m2
10Bê tông cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,35m3
11Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2100m2
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,389tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cấu kiện
15Tấm đan CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V54Tấm
J Di chuyển cột điện (10 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,245m3
3Lắp dựng cột điện, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4100m3
K TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 3
L Nền đường
1Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V104cấu kiện
2Cắt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V17,25m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V44,16100m3
5Rải bạt dứa lót rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V208m2
6Ván khuôn đổ bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,624100m2
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,72m3
8Cốt thép cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
9Ván khuôn đổ bê tông tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,163100m2
10Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,456m3
11Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,749100m2
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,974tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m3
14Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V208cấu kiện
16Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,614100m3
17Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m3
M Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,367100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,642100m2
3Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,642100m2
N TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 4
O Nền đường
1Cắt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55100m3
4Rải bạt dứa lót rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V222,953m2
5Ván khuôn đổ bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,401100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,813m3
7Ván khuôn đổ bê tông tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,365100m2
8Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,325m3
9Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,473100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,246tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,875m3
12Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54100m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V131cấu kiện
14Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,675100m3
15Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54100m3
P Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,146100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,356100m2
3Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,356100m2
Q Mương tiêu thoát nước
1Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,788m3
2Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,416m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,6m2
4Ván khuôn đổ bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,606100m2
5Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,954tấn
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,788m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V116cấu kiện
R TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 5
S Nền đường
1Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V196cấu kiện
2Cắt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,646100m3
5Rải bạt dứa lót rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V196m2
6Ván khuôn đổ bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588100m2
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m3
8Ván khuôn đổ bê tông tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,038100m2
9Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,872m3
10Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,706100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m3
13Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V196cấu kiện
15Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m3
16Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m3
T Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,407100m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,494100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,954100m2
4Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,954100m2
U Cống qua đường đầu tuyến (01 cái, L=5m)
1Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
3Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,35m3
4Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,275m3
6Cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198tấn
7Ván khuôn đổ bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,825m3
9Ván khuôn đổ bê tông tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m2
10Bê tông cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,088m3
11Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8100m2
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,825m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
V TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 6
W Nền đường
1Cắt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,28100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,847100m3
4Rải bạt dứa lót rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V238m2
5Ván khuôn đổ bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,729100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,42m3
7Ván khuôn đổ bê tông tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,475100m2
8Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,416m3
9Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,857100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,259tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,28m3
12Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V238cấu kiện
14Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,875100m3
15Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m3
X Mặt đường
1Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,446100m2
2Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,4m3
Y TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 7
Z Nền đường
1Cắt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,715100m3
4Rải bạt dứa lót rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V151,92m2
5Ván khuôn đổ bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m3
7Ván khuôn đổ bê tông tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,082100m2
8Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,728m3
9Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,374100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,987tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m3
12Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,261100m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V104cấu kiện
14Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,734100m3
15Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261100m3
AA Mặt đường
1Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
2Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo Chương V197,048m2
3Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,56m3
AB Rãnh thoát nước tuyến 7
1Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
2Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3m2
4Ván khuôn đổ bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m2
5Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,329tấn
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,016m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.562E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.000.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình)42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông 2 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 16T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
2 Máy lu bánh thép 8T - 12T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
4 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
5 Ô tô tự đổ ≥7T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn4
6 Máy rải BTN ≥130CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
7 Máy ủi ≥70CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
8 Trạm trộn BTN ≥80T/h Có giấy kiểm định còn thời hạn1
9 Thiết bị tưới nhựa Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Máy trộn BTXM ≥250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
11 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
13 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
14 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
15 Máy kinh vĩ Có tài liệu chứng minh sở hữu1
16 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu1
17 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->