Gói thầu: Gói thầu số 08: Dịch chuyển đường điện, viễn thông phục vụ công tác GPMB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220358696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Dịch chuyển đường điện, viễn thông phục vụ công tác GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 17:28:00 đến ngày 2022-04-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,320,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng dịch chuyển đường điện hoặc xây dựng mới hoặc cải tạo đường điện, hệ thống điện có các hạng mục chính tương tự như gói thầu. - Tương tự về giá trị: Giá trị hợp đồng ≥1.625.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp IV trở lên.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (trong trường hợp nhà thầu trình bày Chỉ huy trưởng công trường đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp IV trở lên).Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học;Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ĐiệnCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học;Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn - vệ sinh lao động.Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu, sức nâng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, sức nâng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép hoặc kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép hoặc kìm ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe thang nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Dịch chuyển đường điện, viễn thông phục vụ công tác GPMB Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã Mão Điền đoạn Cầu Thờ Ao Bản Đạo và các tuyến nhánh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự: Theo điểm a, tiểu mục 2.2, mục 2, chương III của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu: Theo điểm b, tiểu mục 2.2, mục 2, chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3873009. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3865.366 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3873009. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3865.214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 7 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | quả |
| 8 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-70 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,247 | km |
| 9 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,654 | km |
| 10 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 40 | quả |
| 11 | Hạ chuỗi sứ đỡ 3 bát cũ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 12 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 13 | Hạ thu hồi cầu dao liên động 3 pha 35kV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Hạ xà néo dây | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Hạ xà néo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Hạ thu hồi thang sắt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hạ thu hồi ghế cách điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 19 | Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 35-150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | VT |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ | |||
| 1 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cách điện treo để rời từng bát | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 24 | bát |
| C | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22-35KV- PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 35kV (Ur=45kV) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22-35KV- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp ngầm 24(35)kV trên cột ly tâm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột cao 18m CD-4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV GCD35-2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x95mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 248 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 235 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE4.3/HDPE | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 9 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | quả |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 248 | m |
| 11 | Hộp đầu cáp T-plug co nguội 35kV-3x95mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 12 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x120mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 13 | Ép đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | đầu |
| 14 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-120 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 16 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22-35KV - PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| F | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện trung thế 35kV 2 ngăn (1 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bộ báo khí SF6, thiết bị cảnh bảo sự cố ngăn lộ đến và đi) và tủ điện hạ thế 400V-800A (4 lộ ra 4x250A) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| G | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-35 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà lệch hãm dây đỉnh trạm XL3F-35 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 35kV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Thang sắt cột trạm biến áp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp treo cột, trụ hở T8C-2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp 1 cột, trụ kín T8C-2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x70mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 24 | quả |
| 17 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (bộ 3 pha) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo hạ MBA 400kVA-35/0,4kV trên cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 19 | Lắp đặt lại MBA 400kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 20 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 35kV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Hạ và lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV, tủ tụ bù cũ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV cũ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Hạ và lắp đặt lại cách điện đứng 35kV trên cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 37 | quả |
| 24 | Hạ thu hồi bộ xà hãm dây đỉnh trạm biến áp, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao phụ tải trên cột bê tông ly tâm đúp, trọng lượng ≤ 100kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Hạ thu hồi giá và côliê đỡ máy biến áp, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Hạ thu hồi ghế cách điện 35kV, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 31 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x70mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 32 | Hộp đầu cáp T-plug co nguội 35kV-3x70mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 33 | Ép đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 34 | Ép đầu cốt đồng 2 lỗ M185 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14 | đầu |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 36 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 50 | Cuộn |
| 37 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 38 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | Bộ 4 pha |
| 39 | Chụp máy biến áp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Biển báo tên trạm biến áp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 42 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Biển báo tên MBA, CD | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO, LBFCO 3 pha bằng 0,1 lần thí nghiệm Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| I | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột xuất tuyến CDXT | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 4 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Ốp cột treo cáp viễn thông (Cả dây đai, khóa đai) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | km |
| 8 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 10 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Hạ cột bê tông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13 | cột |
| 12 | Hạ xà cũ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 13 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 20 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 21 | Hạ thu hồi dây dẫn A-70 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,38 | km |
| 22 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,07 | km |
| 23 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,42 | km |
| 24 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,22 | km |
| 25 | Hạ và rải căng lại dây viễn thông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,03 | km |
| 26 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,04 | km |
| 27 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | đầu |
| 28 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 29 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 31 | Đai thép không gỉ và khoá đai | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 32 | Hộp xịt RP7 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 33 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 35 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14 | VT |
| J | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| K | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-1 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x150mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-4x150mm2 trong rãnh cáp, lên cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 204 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 5 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 4x150mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | đầu |
| 6 | Sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| L | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| M | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA - PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1H | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 206 | m |
| N | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp MT-T | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Trụ đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp treo cột, trụ hở T8C-2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp 1 cột, trụ kín T8C-2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| O | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA - PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-4B | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-4B | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 5 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| P | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA - PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-1BT | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-1H | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng dịch chuyển đường điện hoặc xây dựng mới hoặc cải tạo đường điện, hệ thống điện có các hạng mục chính tương tự như gói thầu. - Tương tự về giá trị: Giá trị hợp đồng ≥1.625.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp IV trở lên.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (trong trường hợp nhà thầu trình bày Chỉ huy trưởng công trường đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự cấp IV trở lên).Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học;Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ĐiệnCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học;Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn - vệ sinh lao động.Các nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm 02 vị trí trở lên cho gói thầu này. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu, sức nâng ≥ 5T | Cẩu, sức nâng ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,2m3 | Máy đào ≥ 0,2m3 | 1 |
| 3 | Máy ép hoặc kìm ép đầu cốt | Máy ép hoặc kìm ép đầu cốt | 1 |
| 4 | Xe thang nâng ≥ 12m | Xe thang nâng ≥ 12m | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi