Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220358828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 18:39:00 đến ngày 2022-04-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,900,148,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó giá trị tối thiểu là 5,53 tỷ VND +/ Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có hạng mục chính là (nhà dân dụng và các hạng mục sau: Thiết bị điều hòa không khí, nội thất, đường dây và trạm biến áp.).+/ Nếu trường hợp có các hợp đồng thi công xây dựng các hạng mục riêng rẽ tương tự về bản chất và phức tạp thì tổng giá trị các hạng mục riêng rẽ có giá trị ≥ 5,53 tỷ VNĐ+/ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng III trở lên có quy mô tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hạng mục điện trong đó hạng mục đường dây và trạm biến áp. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hạng mục cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Cử nhân chuyên ngành phù hợp- Có chứng nhận phòng chống mối còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng chống mối. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên,- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm rùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đàm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đàm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm ≥ 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép tự hành - | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi - công suất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 108,0 CV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Trụ sở làm việc Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Yên Mô 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khấu hao Ngân hàng chính sách xã hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu nhằm chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá HSDT về mặt kỹ thuật - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật. - Văn bản xác nhận không nợ thuế đến hết ngày 31/12/2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về việc Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ Bảo hiểm xã hội theo quy định của nhà nước tính đến hết năm 2021 (Hành vi chậm đóng tiền bảo hiểm xã hội là bị nghiêm cấm theo quy định tại khoản 1.2.Điều 17 Luật bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng CSXH tỉnh Ninh Bình, địa chỉ: Số 48 đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 118,9071 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 10,0018 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,2474 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 12,7259 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1588 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1,9417 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1,9417 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T | Chương V của E-HSMT | 304 | 1 cấu kiện |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 19,52 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn cọc 250x250, cọc dẫn | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 304 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đục đầu cọc, cự ly dự kiến ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,0163 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3367 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, cự ly dự kiến ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,6733 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,5931 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3988 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 53,9943 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,2895 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9313 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,4238 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 2,774 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 22,8248 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7352 | 100m3 |
| 26 | Rải ni lông chống thấm | Chương V của E-HSMT | 1,7097 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,516 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,2875 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,4726 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3573 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,2849 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,72 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,5088 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0652 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,8439 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,7438 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 56,6795 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 4,8901 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,3908 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,7626 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3876 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2474 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0387 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,7653 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,1471 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,794 | m3 |
| 50 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,5879 | m3 |
| 51 | Lát gạch bát giác 240x240 | Chương V của E-HSMT | 7,9395 | m2 |
| 52 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,338 | m3 |
| 53 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,8063 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,9209 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,5879 | m3 |
| 57 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,0794 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2308 | tấn |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 74,238 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,9395 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 82,17 | m2 |
| 62 | Gia công lắp đặt song cửa kho tiền | Chương V của E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 67,6302 | m3 |
| 64 | Xây tường thu hồi, tường chặn mái bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 34,9471 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 29,3094 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,0637 | m3 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 136,809 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 95,904 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 467,778 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 867,4962 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 250 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 118,9582 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 83,72 | m |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 65,4068 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 89,0068 | m2 |
| 76 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 5,616 | m2 |
| 77 | Đắp bảng hiệu | Chương V của E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.213,39 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 723,52 | m2 |
| 80 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 340,6438 | m2 |
| 81 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 23,6 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần thạch cao trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 398,79 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 375,1907 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 | Chương V của E-HSMT | 23,6036 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 42,304 | m2 |
| 86 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 25,56 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 26,0952 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cầu thang sắt | Chương V của E-HSMT | 10,11 | m |
| 89 | Mua cửa cuốn Austdoor hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 16,44 | m2 |
| 90 | Cửa thủy lực kính dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 16,44 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 32,88 | m2 |
| 92 | Mua cửa đi nhôm xingfa hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 32,56 | m2 |
| 93 | Mua phụ kiện cửa đi 2 cánh (6 bản lề 3D, 1 khóa, 1 tay gạt đa điểm) (150000*6+600000+180000=1680000) | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 94 | Mua phụ kiện cửa đi 1 cánh (3 bản lề 3D, 1 khóa, 1 tay gạt đa điểm) (150000*3+600000+180000=1230000) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 95 | Mua cửa sổ nhôm xingfa hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 37,71 | m2 |
| 96 | Mua phụ kiện cửa sổ (4 bản lề chữ A, 1 tay gạt đa điểm) (140000*4+180000=740000) | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 97 | Lắp dựng cửa | Chương V của E-HSMT | 72,07 | m2 |
| 98 | Mua lắp đặt hoa cửa sắt bảo bệ cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 37,71 | m2 |
| 99 | Vách ngăn khu vệ sinh Compac (hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 12,506 | m2 |
| 100 | Mua lắp đặt khung chậu rửa inox | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,627 | m2 |
| 102 | Lợp tấm kính Temper 10mm(kính cường lực) | Chương V của E-HSMT | 9,99 | m2 |
| 103 | Chân nhện 4 (SUS 304 ) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Chân nhện 2(SUS 304 ) | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,2432 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,2432 | tấn |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,5924 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 6,9 | 100m2 |
| 109 | Đào móng sảnh tam cấp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất, cự ly dự kiến ≤300m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1067 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót móng sảnh, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,8089 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1353 | 100m3 |
| 114 | Bê tông móng sảnh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0951 | tấn |
| 118 | Bê tông nền sảnh, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,9228 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3801 | tấn |
| 120 | Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,2906 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,5832 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 38,72 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,72 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,9756 | m2 |
| 125 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 32,8 | m2 |
| 126 | Đào móng bể phốt, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0871 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0267 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất, cự ly dự kiến ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0533 | 100m3 |
| 129 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,025 | 100m |
| 130 | Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 131 | Bê tông móng bể phốt, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4416 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 133 | Ván khuôn móng đáy bể - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0113 | 100m2 |
| 134 | Xây tường thẳng, tường bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,7202 | m3 |
| 135 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 31,276 | m2 |
| 136 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,8989 | m2 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 140 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Đào móng bể nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1159 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0367 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất, cự ly dự kiến ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0733 | 100m3 |
| 144 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,175 | 100m |
| 145 | Bê tông lót móng bể nước, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 146 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2154 | tấn |
| 150 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 152 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,6312 | m3 |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,9091 | m2 |
| 154 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,1512 | m2 |
| 155 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6 L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 159 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 160 | Thanh đồng dẹp 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 53 | m |
| 161 | Đào móng rãnh tiếp địa, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2438 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2438 | 100m3 |
| 163 | Lắp đặt đèn panel 600x600; 45W | Chương V của E-HSMT | 62 | bộ |
| 164 | Lắp đặt âm trần 230x230; 20W | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn âm trần D140; 12W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 174 | Đế âm | Chương V của E-HSMT | 59 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Tủ điện 400x400x250 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 182 | Tủ tụ bù ATS 3 pha -50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 720 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 187 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 (E) | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 (E) | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 189 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (E) | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 190 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (E) | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 191 | Cáp tiếp địa Cu D10 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 710 | m |
| 193 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V của E-HSMT | 275 | m |
| 195 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | hộp |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 199 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 202 | Máy hút ẩm 16 lít/ngày | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 204 | Quả nổ chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Loa báo động 50w | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Nút ấn báo động | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 212 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 213 | Đầu báo chấn động | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 214 | Đầu báo hồng ngoại | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 218 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 221 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 228 | Rắc co ren PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 229 | Rắc co ren PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 230 | Rắc co ren PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 231 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 232 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 233 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 238 | Van phao điện: | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 239 | Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 240 | Máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 248 | Lắp đặt Chếch, Y,T nhựa- Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 249 | Lắp đặt Chếch, Y,T nhựa - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 251 | Lắp đặt Chếch, Y,T nhựa - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 252 | Lắp đặt Chếch, Y,T nhựa - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 253 | Cầu chắn rác, ga thu nước mái D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 254 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 255 | Keo dán ống | Chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 256 | Modem cáp quang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | Cáp Cat R6 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 259 | Đế âm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 260 | Mặt 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 261 | Ổ cắm mạng bao gồm mặt + đế | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 262 | Đầu dây RJ45 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 263 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 264 | Ổ cắm thoại | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 265 | Đầu dây RJ25 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 266 | Công lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 267 | Bình chữa cháy C02-MT3 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 268 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 269 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180x1mm | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 270 | Lắp đặt Tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 271 | Đào hào chống mối, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1m3 |
| 272 | Thuốc chống mối PMS (Định mức 14kg/m3) | Chương V của E-HSMT | 268,8 | kg |
| 273 | Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7, 1,3công/m3) | Chương V của E-HSMT | 24,96 | công |
| 274 | Máy phun hoá chất (0,4ca/m3) | Chương V của E-HSMT | 7,68 | ca |
| 275 | Máy đầm (0,3ca/m3) | Chương V của E-HSMT | 5,76 | ca |
| 276 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 277 | Rải thuốc mặt nền lớp thuốc PMS (Định mức 1kg/m2) | Chương V của E-HSMT | 119 | kg |
| 278 | Phun thuốc mặt nền lớp thuốc Lentrek 40EC (Định mức 1L/m2) | Chương V của E-HSMT | 119 | Lít |
| 279 | Công phun thuốc nhân công 4/7 (0,1 công/m2) | Chương V của E-HSMT | 11,9 | công |
| 280 | Máy phun hóa chất (0,07ca/m2) | Chương V của E-HSMT | 8,33 | ca |
| 281 | Máy bơm nước 0.75kw(0,06ca/m2) | Chương V của E-HSMT | 7,14 | ca |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,9051 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6333 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly dự kiến ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,2667 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 31,5875 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0505 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,1062 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 28,8846 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,943 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6698 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4872 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,4257 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,5855 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1506 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót nền, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,5389 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,1601 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,5461 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,7459 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3005 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3624 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9018 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,61 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,6918 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4204 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0556 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,5641 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,07 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 2,7411 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,6351 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,6189 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2228 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1259 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 48,1602 | m3 |
| 34 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,478 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,865 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3703 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 63,7432 | m2 |
| 41 | Trát gờ bao cửa sổ dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,216 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 127,8428 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 256,214 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 69 | m2 |
| 45 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 133,716 | m2 |
| 46 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 109,768 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 31,4 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 31,4 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 65,2 | m |
| 50 | Đắp đầu cột, chân cột | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 458,9 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 300,7 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 115,71 | m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch gốm 400x400, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,5924 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 | Chương V của E-HSMT | 5,915 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 46,494 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,0424 | m2 |
| 59 | Cửa cuốn không khe thoáng Austdoor hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 8,216 | m2 |
| 60 | Mua cửa đi nhôm xingfa hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 18,28 | m2 |
| 61 | Mua phụ kiện cửa đi 2 cánh (6 bản lề 3D, 1 khóa, 1 tay gạt đa điểm) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Mua phụ kiện cửa đi 1 cánh (3 bản lề 3D, 1 khóa, 1 tay gạt đa điểm) | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 63 | Mua cửa sổ nhôm xingfa hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 64 | Mua phụ kiện cửa sổ (4 bản lề chữ A, 1 tay gạt đa điểm) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 48,52 | m2 |
| 66 | Gia công lắp đặt hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9945 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9945 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,9578 | 100m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 32,4768 | m2 |
| 71 | Thi công trần thạch cao chống nước | Chương V của E-HSMT | 10,5118 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần thạch cao trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 42,97 | m2 |
| 73 | Đào móng bể phốt, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 76 | Bê tông móng bể phốt, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 79 | Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,1088 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 43,892 | m2 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,7043 | m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0447 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 90 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Thanh đồng dẹp 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 92 | Đào móng rãnh tiếp địa, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Đế âm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 101 | Tủ điện 400x400 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 106 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 108 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 335 | m |
| 110 | Lắp đặt măng xông nhựa Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 111 | Hộp nhựa phân dây | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu bếp inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR đường kính 20x1/2mm, | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20x1/2mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Dây mềm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Chếch, T, Y nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 138 | Lắp đặt Chếch, T, Y nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt Chếch, T, Y nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Ga thu rọ chắn rác mái | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0533 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly dự kiến ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1067 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,9844 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,2022 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0836 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0127 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,6338 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,5324 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0484 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0712 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1668 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1297 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,0783 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0209 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0715 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0715 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,1278 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,1076 | m3 |
| 27 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,5643 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4922 | m3 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,18 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,0844 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25,1964 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 18,1128 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 37,09 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,27 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 7,148 | m2 |
| 39 | Mua cửa đi, nhôm xingfa hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 40 | Mua phụ kiện cửa đi 1 cánh (3 bản lề 3D, 1 khóa, 1 tay gạt đa điểm) (150000*3+600000+180000=1230000) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Mua cửa sổ, nhôm xingfa hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 42 | Mua phụ kiện cửa sổ (4 bản lề chữ A, 1 tay gạt đa điểm) (140000*4+180000=740000) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa | Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 44 | Xây móng tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,2924 | m3 |
| 45 | Láng nền tam cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,9956 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Tủ chứa 6MCB vỏ sắt 200x250 | Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Led ngoài trời 220V-100W chống nước | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1142 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0367 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly tạm tính ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0733 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,577 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1903 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0766 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0766 | tấn |
| 11 | Bu lông M22 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,2921 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V của E-HSMT | 0,2921 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1335 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1335 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,4312 | 100m2 |
| 18 | Máng tôn thu nước | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,3518 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,762 | m3 |
| 21 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 43,12 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: KÈ, CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,3745 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 46,8188 | 100m |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1233 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly dự kiến ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2467 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,491 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 63,8438 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,7419 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1192 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,965 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4086 | 100m2 |
| 11 | Mua rọ đá bịt đầu thoát nước | Chương V của E-HSMT | 19,4286 | cái |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,2197 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2218 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1351 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0635 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,0573 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 146,496 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,456 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,875 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 182,866 | m2 |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,9583 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1742 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1014 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,6578 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,8427 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,752 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,2476 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,558 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,97 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 6,578 | m2 |
| 37 | Gia công hàng rào sắt | Chương V của E-HSMT | 1,7907 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V của E-HSMT | 43,8344 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 196,3728 | 1m2 |
| 40 | Đào móng cổng chính, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, cự ly dự kiến ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,2688 | 100m |
| 44 | Bê tông lót móng cổng chính, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 45 | Bê tông móng cổng chính, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,8481 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 49 | Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,6359 | m3 |
| 50 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0679 | tấn |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,2371 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,4268 | m2 |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 19,4268 | m2 |
| 57 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,6511 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 16,467 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,8072 | 1m2 |
| 60 | Mô tơ cổng, bộ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Bánh xe cổng phụ D70 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Con lăn hãm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Bản lề cối | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 12,1 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 145,2 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 80,6667 | 10m |
| 5 | Trám khe đường lăn, sân đỗ bằng mastic, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 80,6667 | 10m |
| 6 | Bê tông lót móng bồn hoa, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,7325 | m3 |
| 8 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 27,75 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,75 | m2 |
| 10 | Mua đất trồng cây | Chương V của E-HSMT | 2,305 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh cấp nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 18 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1052 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly dự kiến ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van phao D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đào móng đặt cụm đồng hồ, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, cự ly dự kiến ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,1214 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,1584 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,0356 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,0806 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0051 | 100m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,632 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Nối ren ngoài PPR 50x1.1/2 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 28 | Rắc co ren trong PPR 40x1.1/4 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Nối ren ngoài PPR 40x1.1/2 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,9819 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,4158 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,6325 | m3 |
| 36 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 22,4187 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 201,65 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 60,25 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3724 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 1,3145 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,1737 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 304 | cái |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,3267 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, cự ly dự kiến ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,6533 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 23,3806 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp san lấp, Hs đầm chặt K90=1.1 | Chương V của E-HSMT | 2.736,2018 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 18 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly dự kiến ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/dsta/pvc 4x25mm2: | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/dsta/pvc 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/dsta/pvc 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x6mm2 (e) | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2.5mm2 (e) | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Băng báo hiệu cáp điện | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| J | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,064 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT mác 100 (độ sụt 6-8cm) | Chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn cột, đá 1x2, vữa BT mác 200 (độ sụt 6-8cm) | Chương V của E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 11,44 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D≤10mm | Chương V của E-HSMT | 34,278 | kg |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, vữa BT mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chương V của E-HSMT | 3,074 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cho bê tông chèn cột M200 | Chương V của E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cho bê tông móng M150 | Chương V của E-HSMT | 3,074 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cho bê tông lót móng M100 | Chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 4,31 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Cột BTLT 12m: PC.I-12-9.0 (190) | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | V/C, bốc dỡ Cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,66 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cọc tiếp đất L63x63x6 | Chương V của E-HSMT | 68,64 | kg |
| 5 | Dây nối cọc tiếp địa dẹt 40x4 | Chương V của E-HSMT | 30,24 | kg |
| 6 | Đấu nối tiếp địa kết cấu thép CT3F14 | Chương V của E-HSMT | 10,89 | kg |
| 7 | Dây tiếp địa cột F12 | Chương V của E-HSMT | 20,36 | kg |
| 8 | Bản nối đất dẹt 40x4 | Chương V của E-HSMT | 1,613 | kg |
| 9 | Bu lông M16x40 | Chương V của E-HSMT | 0,561 | kg |
| 10 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3,3 | 10m |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 12 | Chi tiết thép mạ kẽm cho TBA | Chương V của E-HSMT | 127,8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép | Chương V của E-HSMT | 0,1278 | tấn |
| 14 | Chi tiết thép mạ kẽm cho TBA | Chương V của E-HSMT | 43,31 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà thép | Chương V của E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 16 | Chi tiết thép mạ kẽm cho TBA | Chương V của E-HSMT | 17,92 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà thép | Chương V của E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 18 | Chi tiết thép mạ kẽm cho TBA | Chương V của E-HSMT | 138,5 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà thép | Chương V của E-HSMT | 0,1385 | tấn |
| 20 | Chi tiết thép mạ kẽm cho TBA | Chương V của E-HSMT | 138,47 | kg |
| 21 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 0,1385 | tấn |
| 22 | Chi tiết thép mạ kẽm cho TBA | Chương V của E-HSMT | 189,78 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà thép | Chương V của E-HSMT | 0,1898 | tấn |
| 24 | Chi tiết thép mạ kẽm cho TBA | Chương V của E-HSMT | 53,35 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà thép | Chương V của E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 26 | Chi tiết thép mạ kẽm cho TBA | Chương V của E-HSMT | 7,87 | kg |
| 27 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 28 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha)-Polymer | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 30 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 23 | quả |
| 31 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kV | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 32 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi loại | Chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 34 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2 | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 35 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, F | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 36 | Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x95 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. TL cáp | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 38 | Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x50 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. TL cáp | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 40 | Cáp đồng đơn bọc Cu/PVC 1x50 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 41 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (có mỡ bảo vệ) | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 42 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, F | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 43 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 47 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 49 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C95 mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 51 | Ống nhựa trong F32 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 52 | Chụp sứ MBA F170 Silicon xanh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Chụp sứ MBA F90 Silicon xanh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Chụp cầu chì tự rơi silicon xanh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Chụp chống sét silicon xanh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Dây chì 5A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Biển báo an toàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Biển báo tên trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Biển báo thứ tự pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Biển báo lộ xuất tuyến | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| L | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22 | Chương V của E-HSMT | 90 | viên |
| 2 | Lưới báo hiệu cáp 0,5x1 (m) | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m2 |
| 3 | Cát bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,3562 | m3 |
| 4 | Đào đất hào cáp | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cột | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch tự chèn | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,193 | m³ |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT mác 100 (độ sụt 6-8cm) | Chương V của E-HSMT | 0,396 | m³ |
| 10 | Xây hố ga, gạch chỉ, VXM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 2,765 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài VXM mác 75, dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 12,509 | m² |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 3,953 | m³ |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | tấm |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 70,177 | kg |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC W 1x50-24kV | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. TL cáp | Chương V của E-HSMT | 1,584 | 100m |
| 3 | Đầu cáp 1 pha 24kV ngoài trời 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô, điện áp 22kV, F | Chương V của E-HSMT | 4,2 | đầu 3 pha |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE80( ĐKngoài 105+ 3,0mm) (Đktrong 80+3,0mm) | Chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 7 | Chi tiết thép mạ kẽm cho xà đường dây | Chương V của E-HSMT | 29,91 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Chi tiết thép mạ kẽm cho xà đường dây | Chương V của E-HSMT | 93,12 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Chi tiết thép mạ kẽm cho xà đường dây | Chương V của E-HSMT | 4,82 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulong A35-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Biển báo thứ tự pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 17 | Thay xà lắp lệch trên trụ ĐZ 3 pha (trường hợp thi công lắp mới) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 xà |
| 18 | Thay cò lèo, đấu nối ĐZ 3 pha (trường hợp cò lèo lắp mới) | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cò |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | SWITCHING 10/100/1000-16 PORT (DGS-1016D) hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tổng đài điện thoại 04 trung kế 24 máy nhánh Panasonic KX-HTS824 hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ mạng TMC Rack 12U-D600 hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Cửa kho tiền | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ trung tâm báo động - báo cháy Hochiki HCV2; Nguồn điện cung cấp : 102VAC ;Vật liệu: Thép mềm dày 1,2mm; Nguồn điện làm việc, dòng cung cấp 24V, 3Amp; Cầu chì nguồn chính: 1,6Amp 250V; Dòng điện tĩnh: 0,065Amp; Dòng báo động: 0,1Amp; Kích thước : 385x310x92(mm). | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang)-630A. | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-150A inox 304 ( 2 lộ ra 100A)(bao gồm: 1 Vỏ tủ inox 304 gồm 2 cánh ngoài trời (KT: 1700x800x600x1,5mm); 1 áp tô mát tổng 600V:MCCB -3P-150A (38kA- cắt nhiệt + cắt từ); 2 áp tô mát lộ 600V:MCCB -3P-100A (26kA - cắt nhiệt + cắt từ); 3 Biến dòng điện TKM 600V-150/5A (Emic-VN) ( dùng cho đếm) - A cấp; 3 Biến dòng điện TKM 600V-150/5A (Emic-VN) ( dùng cho đo); 1 Đồng hồ Voltage 0-500V (EMIC-VN); 3 Đồng hồ Am pe 150/5A (EMIC - VN); 1 Công tơ hữu công 220/380V -3x5a(EMIC-VN) - A cấp; 1 Khoá chuyển mạch (3CT)(Crompton); 1 Chống sét GZ-500V (VN); 1 Đèn báo pha A - màu vàng (220VAC-Led) Asia; 1 Đèn báo pha B - màu xanh (220VAC-Led) Asia; 1 Đèn báo pha C - màu đỏ (220VAC-Led) Asia; 3 Cầu chì điều khiển 2A (Asia); 1 bộ Thanh cái cực trên qua CT tới ngăn tổn thất chờ cáp vào (mạ thiếc, bọc cách điện màu) - KT 3x(1x30x6mm); 1 bộ Thanh cái cực dưới xuống dàn ngang (mạ thiếc, bọc cách điện màu) - KT 3x(1x30x6mm); 1 bộ Thanh cái dàn ngang (mạ thiếc, bọc cách điện màu) - KT 3x(1x30x6mm); 3 bộ Thanh cái nhánh vào ra (mạ thiếc, bọc cách điện màu) - KT 3x(1x20x4mm); 1 bộ Thanh cái trung tính (mạ thiếc, bọc cách điện màu) - KT (1x30x6mm); 1 bộ Thanh cái tiếp địa tủ (mạ thiếc, bọc cách điện màu) - KT (1x15x3mm); 1 Thanh cái tiếp địa CSV (mạ thiếc, bọc cách điện màu) - KT (1x20x3mm); 1 lô Sứ đỡ thanh cái (Asia); 1 lô Vật liệu phụ (Thang máng, đầu cos, dây điều khiển 2,5mm2, bulon… | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Chi phí vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 2 | % |
| 11 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35;(22)/0,4kV, | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt chống sét van | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 15 | Lắp đặt chống sét van | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 16 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22 - 35kV, công suất | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha, U 22-35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha, U 22-35kV (từ bộ thứ 2 trong trường hợp thí nghiệm 3 bộ 1 pha) | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện 3 pha, điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó giá trị tối thiểu là 5,53 tỷ VND +/ Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có hạng mục chính là (nhà dân dụng và các hạng mục sau: Thiết bị điều hòa không khí, nội thất, đường dây và trạm biến áp.).+/ Nếu trường hợp có các hợp đồng thi công xây dựng các hạng mục riêng rẽ tương tự về bản chất và phức tạp thì tổng giá trị các hạng mục riêng rẽ có giá trị ≥ 5,53 tỷ VNĐ+/ Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng III trở lên có quy mô tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu. | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hạng mục điện trong đó hạng mục đường dây và trạm biến áp. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hạng mục cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng Cử nhân chuyên ngành phù hợp- Có chứng nhận phòng chống mối còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục phòng chống mối. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên,- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250-500L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥150L | 2 |
| 4 | Máy đầm rùi | Máy đầm rùi 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đàm bàn | Máy đàm bàn | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 7 | Máy khoan | Máy khoan | 3 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn ≥23kw | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi | Cần cẩu bánh hơi ≥6T | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi | Cần cẩu bánh hơi ≥25T | 1 |
| 11 | Máy bơm | Máy bơm ≥ 5CV | 2 |
| 12 | Máy cắt | Máy cắt | 3 |
| 13 | Máy vận thăng | Máy vận thăng ≥ 2T | 1 |
| 14 | Máy ép cọc trước | Máy ép cọc trước 150T | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép tự hành - | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 T. | 1 |
| 16 | Máy ủi - công suất: | Máy ủi - công suất: 108,0 CV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi