Gói thầu: Mua sắm vật tư điện tử phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220356779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 20:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư điện tử phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220352515 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 20:36:00 đến ngày 2022-03-30 20:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,404,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy quốc phòng A29 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư điện tử phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 5) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng; |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0978687686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áptômát A3C-10 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 2 | Áptômát A3C-15 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 3 | Áptômát A3C-2 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 4 | Áptômát A3C-5 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 5 | Áptômát A3C-50 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 6 | Áptômát A3C-70 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 7 | Bán dẫn 2T201A | 34 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 8 | Bảng đấu dây 3ПС5-12 | 18 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 9 | BC807-40 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 10 | Biến áp xung ETD29 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 11 | Biến áp xung TEN5-2423WI | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 12 | Biến áp xung TMR3-2412W1 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 13 | Biến áp xung TMR3-2423WI | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 14 | Biến thế БY4.712.006 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 15 | Biến thế БУ4.710.033 Сп | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 16 | Biến thế БУ4.710.034 Сп | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 17 | Biến thế БУ4.710.035 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 18 | Biến thế ГХО.472.004 ТУ | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 19 | Biến thế ПK4.719.054 CП | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 20 | Biến thế ПK4.719.129 CП | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 21 | Biến trở 3852A-282 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 22 | Biến trở CП3 -47kΩ | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 23 | Biến trở CП3-20-100 kΩ ± 10% | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 24 | Biến trở CП3-43-6,8 kΩ ± 10% | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 25 | Biến trở CП3-9a-100 kΩ-2W | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 26 | Biến trở CП3-9a-470 kΩ-2W | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 27 | Biến trở CП3-9a-6,8 kΩ-2W | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 28 | Biến trở CП3-9a-68 kΩ-2W | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 29 | Biến trở CП3-9Б-10kΩ | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 30 | Biến trở CПO-2-10 kΩ-2W | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 31 | Biến trở CПO-2-150 kΩ ± 10% | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 32 | Biến trở ПП3-43-10 kΩ ± 10% | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 33 | Biến trở ПП3-43-330 Ω ± 10% | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 34 | Biến trở ПП3-43-680 Ω ± 10% | 5 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 35 | Biến trở ПП3-43-68Ω | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 36 | Biến trở ППБ-25Е-1 кОм±10% | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 37 | Biến trở ППБ-25Е-10 Ом±10% | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 38 | Biến trở ППБ-25Е-150 Ом±10% | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 39 | Biến trở ППБ-25Е-620 Ом±10% | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 40 | Biến trở ППБ-2А 330 Ом ±5% | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 41 | Biến trở СП-II-1-100 кОм±20%-А | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 42 | Biến trở СП-II-1-1MОм±30%-А | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 43 | Biến trở СП-II-1-68 кОм±20% | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 44 | Bộ báo hiệu áp lực CДY2-0.18 | 1 | Bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 45 | Bộ biến đổi DC-DC CN100A24-24 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 46 | Bộ cầu đo phân áp -2000V | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 47 | Bộ cầu đo phân áp -350V | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 48 | Bộ chuyển đổi RS-422/485 TCC 120I | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 49 | Bơm nước | 1 | Bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 50 | Bơm thấp áp БНК-12 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 51 | Bóng 2T201A | 10 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 52 | Cảm biến áp lực dầu nhờn БМ-127A | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 53 | Cảm biến nhiệt độ П-1 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 54 | Cảm biến nhiệt độ Э1 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 55 | Cảm biến tốc độ ТЭ-48 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 56 | Cảm biến xung EQP 143 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 57 | Cáp 12 lõi bọc kim | 15 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 58 | Cáp 12 lõi thường | 80 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 59 | Cáp 24 lõi thường | 15 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 60 | Cáp 3 pha bọc kim | 35 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 61 | Cáp 7 lõi bọc kim | 19 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 62 | Cáp 7 lõi thường | 18 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 63 | Cáp cao áp 2000V | 10 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 64 | Cáp cao áp 6500V | 10 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 65 | Cáp cao áp bọc kim | 25 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 66 | Cáp cao tần PK-75-4-12 | 300 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 67 | Cầu chì ВП2Б-1 0,25А | 10 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 68 | Cầu chì ВП2Б-1В 10А | 10 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 69 | Cầu chì ВП2Б-1В 1А | 5 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 70 | Cầu chì ВП2Б-1В 2,0А | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 71 | Cầu chì ВП2Б-1В 5,0 А | 30 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 72 | Cầu chì ПК30 10А | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 73 | Cầu chì ПК30 5А | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 74 | Cầu chì ПЦ-30-2A | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 75 | Cầu chì ПЦ-30-3A | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 76 | Chiết áp 3852-2-1 кОм | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 77 | Chổi than CT-12П | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 78 | Chổi than máy biến tần ПС-14A | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 79 | Chuyển mạch 3П4H | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 80 | Chuyển mạch 6П4H | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 81 | Công tắc 11П2H-K8 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 82 | Công tắc A801 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 83 | Công tắc AC | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 84 | Công tắc bảng CC-LX - B 45 | 5 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 85 | Công tắc BKC | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 86 | Công tắc đèn CMY | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 87 | Công tắc KM-1 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 88 | Công tắc T3-B | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 89 | Công tắc tơ KM-50ДB | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 90 | Công tắc tơ KM-600ДB | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 91 | Công tắc tơ TKC-601ДB | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 92 | Công tắc TΠ-1 | 5 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 93 | Công tắc vi hành M405 | 7 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 94 | Công tắc vi hành Д703 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 95 | Công tắc П1T4 | 11 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 96 | Công tắc П2T-1 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 97 | Công tắc П2T-5 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 98 | Công tắc П2Г3 11П4Н | 10 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 99 | Công tắc П2Г3 3П2Н | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 100 | Công tắc П2Г3 3П4Н | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 101 | Công tắc П2Г3 4П3Н | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 102 | Công tắc П2Г3 5П2Н | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 103 | Công tắc П2Кн3-2В | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 104 | Công tắc ПП-45М | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 105 | Công tắc ТВ1-2 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 106 | Công tắc ТВ1-4 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 107 | Công tắc ТП1-2 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 108 | Cụm đèn chiếu sáng | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 109 | Cuộn cảm FR-BAL-B-11/15 k | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 110 | Cuộn cảm FR-BAL-B-7,5 k | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 111 | Cuộn cảm БУ4.750.027 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 112 | Cuộn cảm БУ5.775.028 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 113 | Cuộn cảm БУ5.778.022 | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 114 | Cuộn cảm ПК4.750.158 Сп | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 115 | Cuộn cảm ПК4.750.265 Сп | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 116 | Cuộn cảm ПК5.750.141 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 117 | Cuộn cảm ПК5.778.039 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 118 | Cuộn EA4.777.002 | 1 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 119 | Đầu Ф H3A3.642.105 CП | 15 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 120 | Đầu Ф HЗA3.642.022 CП | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 121 | Đầu Ф HЗAЗ.642.021 CП | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 122 | Đầu Ф PK-75 | 10 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 123 | Đầu Ф БT3.642.184 CП | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 124 | Đầu Ф НЗАЗ.642.106 CП | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 125 | Đầu Ф ПK3.642.018 CП | 15 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 126 | Đầu Ф ПК3.640.100 CП | 20 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 127 | Đầu Ш 6 chân AT6.823.054 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 128 | Đầu Ш ВП63-4В1К | 3 | bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 129 | Đầu Ш 25 chân БР3.647.009 | 10 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 130 | Đầu Ш 2РМТ14Б4Ш1В1 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 131 | Đầu Ш 32 chân | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 132 | Đầu Ш đực PC10TB | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 133 | Đầu Ш PШA BПБ-20 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 134 | Đầu Ш PШA ГПБ-14 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 135 | Đầu Ш PШA ГПБ-20 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 136 | Đầu Ш АП-4 | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 137 | Đầu Ш БP3.645.007CП | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 138 | Đầu Ш ГEO.364.107TY | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 139 | Đầu Ш ЦAM4-1 | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 140 | Dây điện đơn 1.5 | 20 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 141 | Dây điện đơn bọc kim 3.0 | 100 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 142 | Dây điện đơn bọc kim 4.0 | 100 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 143 | Dây điện đơn bọc vải Φ3 | 200 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 144 | Dây điện đơn Ф1 | 200 | Mét | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 145 | Dây điện đơn Ф4 | 100 | Mét | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 146 | Dây điện Ф 2 mềm bọc lụa | 5 | m | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 147 | Dây E may Ф 0,02mm | 1 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 148 | Dây E may Ф 0,04mm | 1 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 149 | Dây E may Ф 0,165mm | 1 | kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 150 | Dây e may Ф0,07 | 10 | Kg | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 151 | Dây giữ chậm ЛЭT-1-300 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 152 | Dây giữ chậm ЛЭT-1-600 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 153 | Dây giữ chậm ЛЭТ.0,1.300 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 154 | Dây tóc đồng hồ | 3 | Bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 155 | Đế cắm Ф cái chuẩn SMA | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 156 | Đèn 27V | 37 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 157 | Đèn 6C29Б | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 158 | Đèn 6C6Б | 10 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 159 | Đèn 6H16Б | 46 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 160 | Đèn 6H16Б-B | 14 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 161 | Đèn 6H16Б-BИ | 50 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 162 | Đèn 6H1П | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 163 | Đèn 6X7Б | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 164 | Đèn 6Ж10Б | 7 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 165 | Đèn 6Ж1Б | 13 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 166 | Đèn 6Ж1П-ЕВ | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 167 | Đèn 6Ж5Б | 24 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 168 | Đèn 6Ж9Г | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 169 | Đèn 6Н6П | 9 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 170 | Đèn 6П25БB | 10 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 171 | Đèn 6П30Б | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 172 | Đèn 6П37H | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 173 | Đèn 6С19П-В | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 174 | Đèn A24-1 | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 175 | Đèn chiếu sáng bảng CC-LX | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 176 | Đèn CM-28-4,8 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 177 | Đèn kích thước GCT-643 Л | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 178 | Đèn pha FG-125 | 1 | Bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 179 | Đèn pha FG-127 | 1 | Bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 180 | Đèn tín hiệu EL334-15/W2C5 | 15 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 181 | Đèn tín hiệu L-59EGC | 5 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 182 | Đèn tín hiệu LA-07W | 120 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 183 | Đèn tín hiệu СМ-28-10 | 9 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 184 | Đèn tín hiệu СМ-28-2,8 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 185 | Đèn tín hiệu СМ-28-4,8 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 186 | Đèn trần ПМB-71 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 187 | Đèn ГИ-39Б | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 188 | Đèn ЛН-14 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 189 | Đèn СГ1П-ЕВ | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 190 | Đèn ТГИ2-260/12 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 191 | Đi ốt BAV99 | 12 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 192 | Đi ốt 1.5KE250A | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 193 | Đi ốt 1N4007 | 7 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 194 | Đi ốt 1N5401 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 195 | Đi ốt 2Ц202Е | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 196 | Đi ốt 30BQ060 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 197 | Đi ốt 7ГЕ12АФ | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 198 | Đi ốt FR107 | 11 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 199 | Đi ốt FR157 | 95 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 200 | Đi ốt L-C170gct | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 201 | Đi ốt P1200B | 21 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 202 | Đi ốt S2D | 10 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 203 | Đi ốt Д214 | 22 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 204 | Đi ốt Д226A | 25 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 205 | Đi ốt Д229 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 206 | Đi ốt Д237Б | 15 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 207 | Đi ốt Д814Д | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 208 | Đi ốt КД522Б | 40 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 209 | Đi ốt Р1200В | 10 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 210 | Đĩa cố định quét YB-10-2TM | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 211 | Điện trở dán 0805; 1 кОм | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 212 | Điện trở dán 0805; 10 кОм | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 213 | Điện trở dán 0805; 180 кОм | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 214 | Điện trở dán 0805; 2,7 кОм | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 215 | Điện trở dán 0805; 240 Ом | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 216 | Điện trở dán 0805; 3,3 кОм | 5 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 217 | Điện trở dán 0805; 30 кОм | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 218 | Điện trở dán 0805; 330 Ом | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 219 | Điện trở dán 0805; 47 кОм | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 220 | Điện trở dán 0805; 47 Ом | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 221 | Điện trở dán 0805; 470 Ом | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 222 | Điện trở dán 2010-2,7 кОм | 40 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 223 | Điện trở dán 3852-20 кОм | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 224 | Điện trở dán 3852-2-1 кОм | 5 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 225 | Điện trở dán 7286-1 кОм | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 226 | Điện trở dây quấn 220 Ом±5% БУ5.634.051 Сп | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 227 | Điện trở dây quấn БУ5.638.049 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 228 | Điện trở dây quấn БУ5.638.050 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 229 | Điện trở ОМЛТ-0.5-150 кОм | 15 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 230 | Điện trở ОМЛТ-1-1 kΩ ±10% | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 231 | Điện trở ОМЛТ-1-100 Ω ±10% | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 232 | Điện trở ОМЛТ-1-150 Ω ±10% | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 233 | Điện trở ОМЛТ-1-4,3 kΩ ±10% | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 234 | Điện trở ОМЛТ-1-5,1 kΩ ±10% | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 235 | Điện trở ОМЛТ-1-5,6 kΩ ±10% | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 236 | Điện trở ОМЛТ-1-510 Ом | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 237 | Điện trở ОМЛТ-1-62 kΩ ±10% | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 238 | Điện trở ОМЛТ-2-150 Ом | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 239 | Điện trở ОМЛТ-2-230 Ω ±10% | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 240 | Điện trở ОМЛТ-2-3 kΩ ±10% | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 241 | Điện trở ОМЛТ-2-3,9 kΩ ±10% | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 242 | Điện trở ОМЛТ-2-300 Ω ±10% | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 243 | Điện trở ОМЛТ-2-47 kΩ ±10% | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 244 | Điện trở ОМЛТ-2-750 Ω ± 5% | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 245 | Điện trở ОМЛТ-82 kΩ ± 10% | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 246 | Điện trở ОПТМН-1-10KΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 247 | Điện trở ПЭBP-10W-430Ом | 3 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 248 | Điện trở ПЭВ-75-22W-3,9kΩ ±10% | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 249 | Điện trở С2-33-0,5-1 кОм | 15 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 250 | Điện trở С2-33-0,5-2,7 кОм | 55 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 251 | Điện trở С2-33-2-22 кОм | 5 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 252 | Điện trở С2-33-2-270 Ом | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 253 | Điện trở С2-33-2-390 Ом | 10 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 254 | Điện trở С2-33Н-0,5 Вт-2,7 кОм | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 255 | Điện trở С2-33Н-0,5 Вт-470 Ом | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 256 | Điện trở С5-35В-50 Вт-24 кОм | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 257 | Điện trở С5-35В-7.5Вт-1.8 кОм | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 258 | Điện trở С5-36В-15 Вт-56 Ом | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 259 | Điện trở С5-36В-50 Вт-24 Ом | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 260 | Động cơ AДП-1П | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 261 | Động cơ EFL282 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 262 | Động cơ gạt mưa MЭ-231 | 2 | Bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 263 | Đồng hồ áp suất hơi 0-1,6 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 264 | Đồng hồ áp suất hơi 0-250 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 265 | Đồng hồ chỉ thị | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 266 | Đồng hồ đếm giờ 228-ЧП | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 267 | Gương nhìn ngược | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 268 | Hộp số 1:600 GP22A | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 269 | IC 129I3 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 270 | IC 282 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 271 | IC 346EP1 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 272 | IC 5AW | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 273 | IC 61A | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 274 | IC 63C02 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 275 | IC 6CW | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 276 | IC 74AC161 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 277 | IC 74ACT11244 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 278 | IC 74HC04 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 279 | IC 74HC138 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 280 | IC 74HC244 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 281 | IC 74HC283 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 282 | IC 74HC40103 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 283 | IC 74HCT123 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 284 | IC 74HCT244N | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 285 | IC 74HCT32N | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 286 | IC 74HCT574 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 287 | IC 74HCT74 | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 288 | IC 74LV245A | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 289 | IC 75FTX9K | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 290 | IC 7805 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 291 | IC 7905 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 292 | IC AD5312BRM | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 293 | IC AD7274 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 294 | IC AD8000 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 295 | IC AD8055 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 296 | IC AD8075 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 297 | IC AD8139 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 298 | IC AD825 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 299 | IC AD8611 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 300 | IC AD9951 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 301 | IC ADF4106 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 302 | IC ADF4111 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 303 | IC ADF4156 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 304 | IC ADL5330 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 305 | IC ADM232AARN | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 306 | IC ADM660 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 307 | IC ADP3334 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 308 | IC ADR360 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 309 | IC ADuM1210 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 310 | IC ADV7123 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 311 | IC AT25256AB | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 312 | IC Atmega 16 | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 313 | IC AXICOM IMO7 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 314 | IC BC816W | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 315 | IC BCP68 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 316 | IC BCW33LT1 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 317 | IC BF532 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 318 | IC BFS20 | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 319 | IC BT846TL1 | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 320 | IC BZV49 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 321 | IC Cảm biến 56300C | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 322 | IC CD4001 | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 323 | IC CLC5665IM | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 324 | IC CP82C55 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 325 | IC DBL205G | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 326 | IC FGH60N60SMD | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 327 | IC FH5T7 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 328 | IC G1A | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 329 | IC GAL18V10B-20LP | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 330 | IC HCT541 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 331 | IC HCT574 | 5 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 332 | IC HEF4001BT | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 333 | IC HMC221 | 7 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 334 | IC HMC363 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 335 | IC HMC434 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 336 | IC HMC441 | 5 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 337 | IC HMC493 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 338 | IC HMC510 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 339 | IC IL300 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 340 | IC IPS521G | 17 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 341 | IC IR2113S | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 342 | IC L54B | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 343 | IC L7805CV | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 344 | IC L78S12CV | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 345 | IC LM1117IMP - 5.0 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 346 | IC LM211 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 347 | IC LM217 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 348 | IC LM2596S-12 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 349 | IC LM2596S-3.3 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 350 | IC LM2901 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 351 | IC LM2903M | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 352 | IC LM2940IMP-8.0 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 353 | IC LM2941S | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 354 | IC LM317 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 355 | IC LMZ14202 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 356 | IC LT1764AEQ-2.5 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 357 | IC LTC1044A | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 358 | IC LVC14A | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 359 | IC MAX1044ESA | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 360 | IC MAX249CQH | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 361 | IC MAX3160 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 362 | IC MAX3490 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 363 | IC MAX3535 | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 364 | IC MC12026A | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 365 | IC MC145152 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 366 | IC MC7805ABT | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 367 | IC MC7808ABT | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 368 | IC MC7815BT | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 369 | IC MC7915BT | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 370 | IC MSA - 1105 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 371 | IC NDS8434 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 372 | IC OMRON 355FR | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 373 | IC OP184 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 374 | IC OPA2604AP | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 375 | IC OPA547FKTWT | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 376 | IC PDS57002 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 377 | IC PDS57030 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 378 | IC PIC12F629 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 379 | IC PIC16F8525 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 380 | IC PIC16F870-I/SO | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 381 | IC PIC18F242-I/SP | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 382 | IC PIC18F442-I/P | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 383 | IC PIC24F16 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 384 | IC PIC24HJ128GP202 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 385 | IC SA555N | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 386 | IC SFH601-1 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 387 | IC SGA7489 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 388 | IC SM4004 | 13 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 389 | IC SN74ABTE16245 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 390 | IC SP491CS | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 391 | IC ST16C554DCJ | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 392 | IC TES2N-2410 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 393 | IC TL431 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 394 | IC TL7705 | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 395 | IC TPL281 | 19 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 396 | IC TPS70445 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 397 | IC TPS73 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 398 | IC TPS75725 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 399 | IC UCC1895J | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 400 | IC UNL2003A | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 401 | IC VO3120 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 402 | IC XC2S50-5TQ144I | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 403 | IC XC3S500E | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 404 | IC XC6SLX9 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 405 | IC XCF01SVO20C | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 406 | IC XCF04S | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 407 | IC XILINX XC95288XL | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 408 | IRGPS60B120KD “IR” | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 409 | Mạch in FR-4 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 410 | Nắp đầu phi | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 411 | Nắp đầu xa | 40 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 412 | Núm chuyển mạch | 20 | cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 413 | Ổ cắm nguồn 27V từ ngoài | 1 | Bộ | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 414 | Ram laptop SDRAM 128MHz BUS 133 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 415 | Rơ le áp lực БP4.575.001 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 416 | Rơ le РС4.523.402 П1 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 417 | Rơ le РС4.590.201-01 | 21 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 418 | Rơ le РФО.452.142 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 419 | Rơ le РЭС9.524.213 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 420 | Rơ le РЭС9.529.029 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 421 | Rơ le ТКД 103 ДОД | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 422 | Rơ le ТКД 133 ДОД | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 423 | Rơ le ТКД 203 ДОД | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 424 | Rơ le ТКЕ 52 ПД1 | 16 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 425 | Rơ le ТКЕ 54 ПД1 | 25 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 426 | Rơ le ТКЕ 56 ПД1 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 427 | Rơ le ТРТ-115 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 428 | Rơ le ХП4.500.011-02 | 9 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 429 | Rơ le ХП4.500.035-01 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 430 | Rơle KM-25Д | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 431 | Rơle PЭC10PC4.524.302 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 432 | Rơle PЭC10PC4.529.031 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 433 | Rơle PЭC22- PФ4.500.163 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 434 | Rơle PЭС4PС9.519.064 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 435 | Rơle ЭMPB-27Б-1 | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 436 | Rơle ЭMPB-27Б-IC-12855.00-I2 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 437 | Thạch anh 100 MHz | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 438 | Thạch anh 10MHz | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 439 | Thạch anh 20 MHz | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 440 | Thạch anh ПЭ1 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 441 | Transistor BC817-40 | 5 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 442 | Transistor КТ502Е | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 443 | Transistor КТ503Е | 5 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 444 | Tụ điện MБМ-0,01-160 | 5 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 445 | Tụ 630V- 2200µF | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 446 | Tụ điện 10 мкФ/35 B | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 447 | Tụ điện 10000 мкФ × 40 В | 5 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 448 | Tụ điện 220 мкФ/35 B | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 449 | Tụ điện dán 0805; 220 пФ | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 450 | Tụ điện dán 0805; 3 пФ | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 451 | Tụ điện dán 0805; 39 пФ | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 452 | Tụ điện dán 0805; 0,01 мкФ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 453 | Tụ điện dán 0805; 0,1мкФ | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 454 | Tụ điện dán 0805; 1,0 мкФ | 13 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 455 | Tụ điện dán 0805; 100 пФ | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 456 | Tụ điện dán 0805; 1000 пФ | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 457 | Tụ điện dán C0G; 0805; 15 пФ | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 458 | Tụ điện dán C0G; 0805; 300 пФ | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 459 | Tụ điện dán C0G;0805; 33 пФ | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 460 | Tụ điện dán X7R; 0,1 мкФ | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 461 | Tụ điện dán X7R; 0805; 0,01 мкФ | 14 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 462 | Tụ điện dán X7R; 0805; 0,1 мкФ | 40 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 463 | Tụ điện dán X7R;0805; 1000 пФ | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 464 | Tụ điện K4I-1a-2,5-0,047 μF ± 10% | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 465 | Tụ điện K50-3A-12-500 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 466 | Tụ điện K50-3A-50-200 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 467 | Tụ điện K50-43-300-20μF | 9 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 468 | Tụ điện K52-2-20μF | 15 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 469 | Tụ điện K73-16-0,47μF | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 470 | Tụ điện KCOT-120μF-400V | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 471 | Tụ điện KCOT-1-250 Б-150 ± 10% | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 472 | Tụ điện KCOT-430μF-400V | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 473 | Tụ điện MБM 630V-3300µF | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 474 | Tụ điện MБM-400-0,1μF | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 475 | Tụ điện MБM-400-0,25μF | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 476 | Tụ điện MБГO 200-2x 0,25 µF ± 10% | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 477 | Tụ điện MБГO 300V-680µF | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 478 | Tụ điện MБГO-2-500V-20µF | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 479 | Tụ điện MБГO-2-630-0,25mF | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 480 | Tụ điện MБГO-2-630V-4µF | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 481 | Tụ điện MБМ-160-0,5 | 5 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 482 | Tụ điện OMБГ-400-2μF | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 483 | Tụ điện OMБГ-500-20μF | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 484 | Tụ điện ЗTO-1-20µF | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 485 | Tụ điện К73-15-400В-0,01 мкФ±10% | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 486 | Tụ điện К73-15-400В-0,015 мкФ±10% | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 487 | Tụ điện К73-15-400В-0,022 мкФ±10% | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 488 | Tụ điện К73-15-400В-0,033 мкф±10% | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 489 | Tụ điện К73-15-400В-0,1 мкФ±10% | 8 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 490 | Tụ điện К73-15-400В-2200 пФ±10% | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 491 | Tụ điện К73-15-400В-4700 пФ±10% | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 492 | Tụ điện КБГ-П2-8-0,25 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 493 | Tụ điện КВИ-2-30-20 | 14 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 494 | Tụ điện КС-1а-М150-100 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 495 | Tụ điện КС-2а-М150-750 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 496 | Tụ điện МБM-2-0,022µF | 7 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 497 | Tụ điện МБM-250-0,01µF±10% | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 498 | Tụ điện МБM-250-0,05µF±10% | 11 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 499 | Tụ điện МБM-250-0,25µF±10% | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 500 | Tụ điện МБГО-1-160V | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 501 | Tụ điện МБГО-2-400-1мкФ | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 502 | Tụ điện МБГО-3-160V | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 503 | Tụ điện МБГО-4-160V | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 504 | Tụ điện МБГО-4-400V | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 505 | Tụ điện МБМ-160-0,1 мкФ | 6 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 506 | Tụ điện МБМ-160-0,25 мкФ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 507 | Tụ điện МБМ-500-0,5 мкФ | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 508 | Tụ điện ОКБГ-И-200В-0.1 мкФ | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 509 | Tụ điện ОКБП-Ф-500-20-0,1 мкФ | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 510 | Tụ điện ОМБГ-2-1600В-0.25 мкФ | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 511 | Tụ điện ОМБГ-2-1600В-0.5 мкФ | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 512 | Tụ điện ОМБГ-2-400В- 2 мкФ | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 513 | Tụ điện ОМБГ-2-400В-0.25 мкФ | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 514 | Tụ điện ОМБГ-2-400В-0.5 мкФ | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 515 | Tụ điện ОМБГ-2-400В-1 мкФ | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 516 | Tụ điện ОМБГ-2-400В-4 мкФ | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 517 | Tụ điện ОМБГ-2-630В-1 мкФ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 518 | Tụ K40Y- 0,25μF- 400V | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 519 | Xen xin BTM-1 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 520 | Xen xin CГCM-1A | 4 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 521 | Xen xin HC 404 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 522 | П2Г3 8П3Н | 2 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 523 | П2Г3 9П3Н | 3 | Cái | Mục 2 chương V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | Đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi