Gói thầu: Mua sắm vật tư điện tử phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220356779-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 20:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm vật tư điện tử phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng
Số hiệu KHLCNT 20220352515
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 20:36:00 đến ngày 2022-03-30 20:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,404,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Nhà máy quốc phòng A29
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư điện tử phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 5)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected]


- Bên mời thầu: Nhà máy quốc phòng A29 , địa chỉ: PK4, Trần Quốc Toản, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng;
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0978687686
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áptômát A3C-101CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
2Áptômát A3C-151CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
3Áptômát A3C-21CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
4Áptômát A3C-51CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
5Áptômát A3C-501CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
6Áptômát A3C-701CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
7Bán dẫn 2T201A34CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
8Bảng đấu dây 3ПС5-1218CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
9BC807-401CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
10Biến áp xung ETD291CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
11Biến áp xung TEN5-2423WI1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
12Biến áp xung TMR3-2412W11CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
13Biến áp xung TMR3-2423WI1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
14Biến thế БY4.712.0061CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
15Biến thế БУ4.710.033 Сп1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
16Biến thế БУ4.710.034 Сп1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
17Biến thế БУ4.710.0351CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
18Biến thế ГХО.472.004 ТУ1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
19Biến thế ПK4.719.054 CП1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
20Biến thế ПK4.719.129 CП1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
21Biến trở 3852A-2821CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
22Biến trở CП3 -47kΩ1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
23Biến trở CП3-20-100 kΩ ± 10%4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
24Biến trở CП3-43-6,8 kΩ ± 10%1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
25Biến trở CП3-9a-100 kΩ-2W4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
26Biến trở CП3-9a-470 kΩ-2W3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
27Biến trở CП3-9a-6,8 kΩ-2W4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
28Biến trở CП3-9a-68 kΩ-2W2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
29Biến trở CП3-9Б-10kΩ2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
30Biến trở CПO-2-10 kΩ-2W2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
31Biến trở CПO-2-150 kΩ ± 10%2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
32Biến trở ПП3-43-10 kΩ ± 10%1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
33Biến trở ПП3-43-330 Ω ± 10%8CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
34Biến trở ПП3-43-680 Ω ± 10%5CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
35Biến trở ПП3-43-68Ω6CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
36Biến trở ППБ-25Е-1 кОм±10%1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
37Biến trở ППБ-25Е-10 Ом±10%1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
38Biến trở ППБ-25Е-150 Ом±10%1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
39Biến trở ППБ-25Е-620 Ом±10%1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
40Biến trở ППБ-2А 330 Ом ±5%1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
41Biến trở СП-II-1-100 кОм±20%-А1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
42Biến trở СП-II-1-1MОм±30%-А2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
43Biến trở СП-II-1-68 кОм±20%3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
44Bộ báo hiệu áp lực CДY2-0.181BộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
45Bộ biến đổi DC-DC CN100A24-242CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
46Bộ cầu đo phân áp -2000V1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
47Bộ cầu đo phân áp -350V1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
48Bộ chuyển đổi RS-422/485 TCC 120I3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
49Bơm nước1BộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
50Bơm thấp áp БНК-121CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
51Bóng 2T201A10CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
52Cảm biến áp lực dầu nhờn БМ-127A1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
53Cảm biến nhiệt độ П-12CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
54Cảm biến nhiệt độ Э11CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
55Cảm biến tốc độ ТЭ-481CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
56Cảm biến xung EQP 1431CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
57Cáp 12 lõi bọc kim15mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
58Cáp 12 lõi thường80mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
59Cáp 24 lõi thường15mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
60Cáp 3 pha bọc kim35mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
61Cáp 7 lõi bọc kim19mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
62Cáp 7 lõi thường18mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
63Cáp cao áp 2000V10mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
64Cáp cao áp 6500V10mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
65Cáp cao áp bọc kim25mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
66Cáp cao tần PK-75-4-12300mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
67Cầu chì ВП2Б-1 0,25А10CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
68Cầu chì ВП2Б-1В 10А10CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
69Cầu chì ВП2Б-1В 1А5CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
70Cầu chì ВП2Б-1В 2,0А8CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
71Cầu chì ВП2Б-1В 5,0 А30CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
72Cầu chì ПК30 10А2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
73Cầu chì ПК30 5А2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
74Cầu chì ПЦ-30-2A2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
75Cầu chì ПЦ-30-3A2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
76Chiết áp 3852-2-1 кОм8CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
77Chổi than CT-12П4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
78Chổi than máy biến tần ПС-14A16CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
79Chuyển mạch 3П4H6CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
80Chuyển mạch 6П4H3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
81Công tắc 11П2H-K81CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
82Công tắc A8014CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
83Công tắc AC1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
84Công tắc bảng CC-LX - B 455CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
85Công tắc BKC1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
86Công tắc đèn CMY1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
87Công tắc KM-12CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
88Công tắc T3-B8CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
89Công tắc tơ KM-50ДB1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
90Công tắc tơ KM-600ДB1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
91Công tắc tơ TKC-601ДB1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
92Công tắc TΠ-15CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
93Công tắc vi hành M4057CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
94Công tắc vi hành Д7032CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
95Công tắc П1T411CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
96Công tắc П2T-18CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
97Công tắc П2T-54CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
98Công tắc П2Г3 11П4Н10CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
99Công tắc П2Г3 3П2Н2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
100Công tắc П2Г3 3П4Н2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
101Công tắc П2Г3 4П3Н4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
102Công tắc П2Г3 5П2Н3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
103Công tắc П2Кн3-2В6CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
104Công tắc ПП-45М6CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
105Công tắc ТВ1-21CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
106Công tắc ТВ1-41CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
107Công tắc ТП1-24CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
108Cụm đèn chiếu sáng1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
109Cuộn cảm FR-BAL-B-11/15 k3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
110Cuộn cảm FR-BAL-B-7,5 k3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
111Cuộn cảm БУ4.750.0271CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
112Cuộn cảm БУ5.775.0281CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
113Cuộn cảm БУ5.778.0226CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
114Cuộn cảm ПК4.750.158 Сп2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
115Cuộn cảm ПК4.750.265 Сп1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
116Cuộn cảm ПК5.750.1411CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
117Cuộn cảm ПК5.778.0391CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
118Cuộn EA4.777.0021cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
119Đầu Ф H3A3.642.105 CП15CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
120Đầu Ф HЗA3.642.022 CП2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
121Đầu Ф HЗAЗ.642.021 CП1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
122Đầu Ф PK-7510CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
123Đầu Ф БT3.642.184 CП4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
124Đầu Ф НЗАЗ.642.106 CП3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
125Đầu Ф ПK3.642.018 CП15CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
126Đầu Ф ПК3.640.100 CП20CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
127Đầu Ш 6 chân AT6.823.0544CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
128Đầu Ш ВП63-4В1К3bộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
129Đầu Ш 25 chân БР3.647.00910CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
130Đầu Ш 2РМТ14Б4Ш1В11CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
131Đầu Ш 32 chân1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
132Đầu Ш đực PC10TB6CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
133Đầu Ш PШA BПБ-204CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
134Đầu Ш PШA ГПБ-142CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
135Đầu Ш PШA ГПБ-201CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
136Đầu Ш АП-43CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
137Đầu Ш БP3.645.007CП8CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
138Đầu Ш ГEO.364.107TY2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
139Đầu Ш ЦAM4-13CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
140Dây điện đơn 1.520mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
141Dây điện đơn bọc kim 3.0100mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
142Dây điện đơn bọc kim 4.0100mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
143Dây điện đơn bọc vải Φ3200mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
144Dây điện đơn Ф1200MétMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
145Dây điện đơn Ф4100MétMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
146Dây điện Ф 2 mềm bọc lụa5mMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
147Dây E may Ф 0,02mm1kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
148Dây E may Ф 0,04mm1kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
149Dây E may Ф 0,165mm1kgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
150Dây e may Ф0,0710KgMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
151Dây giữ chậm ЛЭT-1-3002CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
152Dây giữ chậm ЛЭT-1-6002CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
153Dây giữ chậm ЛЭТ.0,1.3002CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
154Dây tóc đồng hồ3BộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
155Đế cắm Ф cái chuẩn SMA2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
156Đèn 27V37CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
157Đèn 6C29Б2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
158Đèn 6C6Б10CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
159Đèn 6H16Б46CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
160Đèn 6H16Б-B14CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
161Đèn 6H16Б-BИ50CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
162Đèn 6H1П2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
163Đèn 6X7Б24CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
164Đèn 6Ж10Б7CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
165Đèn 6Ж1Б13CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
166Đèn 6Ж1П-ЕВ2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
167Đèn 6Ж5Б24CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
168Đèn 6Ж9Г2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
169Đèn 6Н6П9CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
170Đèn 6П25БB10CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
171Đèn 6П30Б12CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
172Đèn 6П37H2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
173Đèn 6С19П-В2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
174Đèn A24-13CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
175Đèn chiếu sáng bảng CC-LX12CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
176Đèn CM-28-4,81CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
177Đèn kích thước GCT-643 Л2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
178Đèn pha FG-1251BộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
179Đèn pha FG-1271BộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
180Đèn tín hiệu EL334-15/W2C515CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
181Đèn tín hiệu L-59EGC5CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
182Đèn tín hiệu LA-07W120CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
183Đèn tín hiệu СМ-28-109CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
184Đèn tín hiệu СМ-28-2,84CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
185Đèn tín hiệu СМ-28-4,81CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
186Đèn trần ПМB-712CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
187Đèn ГИ-39Б2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
188Đèn ЛН-144CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
189Đèn СГ1П-ЕВ3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
190Đèn ТГИ2-260/121CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
191Đi ốt BAV9912CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
192Đi ốt 1.5KE250A4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
193Đi ốt 1N40077CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
194Đi ốt 1N54018CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
195Đi ốt 2Ц202Е8CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
196Đi ốt 30BQ0602CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
197Đi ốt 7ГЕ12АФ3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
198Đi ốt FR10711CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
199Đi ốt FR15795CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
200Đi ốt L-C170gct1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
201Đi ốt P1200B21CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
202Đi ốt S2D10CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
203Đi ốt Д21422CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
204Đi ốt Д226A25CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
205Đi ốt Д2292CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
206Đi ốt Д237Б15CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
207Đi ốt Д814Д4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
208Đi ốt КД522Б40CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
209Đi ốt Р1200В10CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
210Đĩa cố định quét YB-10-2TM1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
211Điện trở dán 0805; 1 кОм8CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
212Điện trở dán 0805; 10 кОм6CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
213Điện trở dán 0805; 180 кОм2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
214Điện trở dán 0805; 2,7 кОм2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
215Điện trở dán 0805; 240 Ом2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
216Điện trở dán 0805; 3,3 кОм5CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
217Điện trở dán 0805; 30 кОм2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
218Điện trở dán 0805; 330 Ом4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
219Điện trở dán 0805; 47 кОм4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
220Điện trở dán 0805; 47 Ом1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
221Điện trở dán 0805; 470 Ом2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
222Điện trở dán 2010-2,7 кОм40CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
223Điện trở dán 3852-20 кОм2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
224Điện trở dán 3852-2-1 кОм5CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
225Điện trở dán 7286-1 кОм1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
226Điện trở dây quấn 220 Ом±5% БУ5.634.051 Сп1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
227Điện trở dây quấn БУ5.638.0491CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
228Điện trở dây quấn БУ5.638.0502CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
229Điện trở ОМЛТ-0.5-150 кОм15CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
230Điện trở ОМЛТ-1-1 kΩ ±10%2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
231Điện trở ОМЛТ-1-100 Ω ±10%2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
232Điện trở ОМЛТ-1-150 Ω ±10%2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
233Điện trở ОМЛТ-1-4,3 kΩ ±10%1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
234Điện trở ОМЛТ-1-5,1 kΩ ±10%1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
235Điện trở ОМЛТ-1-5,6 kΩ ±10%1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
236Điện trở ОМЛТ-1-510 Ом2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
237Điện trở ОМЛТ-1-62 kΩ ±10%3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
238Điện trở ОМЛТ-2-150 Ом3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
239Điện trở ОМЛТ-2-230 Ω ±10%2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
240Điện trở ОМЛТ-2-3 kΩ ±10%1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
241Điện trở ОМЛТ-2-3,9 kΩ ±10%2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
242Điện trở ОМЛТ-2-300 Ω ±10%1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
243Điện trở ОМЛТ-2-47 kΩ ±10%1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
244Điện trở ОМЛТ-2-750 Ω ± 5%6CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
245Điện trở ОМЛТ-82 kΩ ± 10%3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
246Điện trở ОПТМН-1-10KΩ4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
247Điện trở ПЭBP-10W-430Ом3cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
248Điện trở ПЭВ-75-22W-3,9kΩ ±10%1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
249Điện trở С2-33-0,5-1 кОм15CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
250Điện trở С2-33-0,5-2,7 кОм55CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
251Điện trở С2-33-2-22 кОм5CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
252Điện trở С2-33-2-270 Ом8CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
253Điện trở С2-33-2-390 Ом10CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
254Điện trở С2-33Н-0,5 Вт-2,7 кОм4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
255Điện trở С2-33Н-0,5 Вт-470 Ом4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
256Điện trở С5-35В-50 Вт-24 кОм2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
257Điện trở С5-35В-7.5Вт-1.8 кОм2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
258Điện trở С5-36В-15 Вт-56 Ом2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
259Điện trở С5-36В-50 Вт-24 Ом2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
260Động cơ AДП-1П1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
261Động cơ EFL2822CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
262Động cơ gạt mưa MЭ-2312BộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
263Đồng hồ áp suất hơi 0-1,62CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
264Đồng hồ áp suất hơi 0-2501CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
265Đồng hồ chỉ thị4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
266Đồng hồ đếm giờ 228-ЧП1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
267Gương nhìn ngược3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
268Hộp số 1:600 GP22A1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
269IC 129I32CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
270IC 2824CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
271IC 346EP11CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
272IC 5AW2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
273IC 61A2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
274IC 63C021CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
275IC 6CW2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
276IC 74AC1612CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
277IC 74ACT112441CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
278IC 74HC041CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
279IC 74HC1381CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
280IC 74HC2442CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
281IC 74HC2832CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
282IC 74HC401031CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
283IC 74HCT1231CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
284IC 74HCT244N2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
285IC 74HCT32N2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
286IC 74HCT5741CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
287IC 74HCT743CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
288IC 74LV245A1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
289IC 75FTX9K1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
290IC 78054CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
291IC 79051CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
292IC AD5312BRM2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
293IC AD72741CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
294IC AD80002CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
295IC AD80552CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
296IC AD80751CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
297IC AD81394CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
298IC AD8251CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
299IC AD86111CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
300IC AD99511CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
301IC ADF41062CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
302IC ADF41112CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
303IC ADF41561CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
304IC ADL53302CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
305IC ADM232AARN1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
306IC ADM6608CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
307IC ADP33342CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
308IC ADR3602CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
309IC ADuM12102CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
310IC ADV71231CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
311IC AT25256AB1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
312IC Atmega 163CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
313IC AXICOM IMO74CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
314IC BC816W2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
315IC BCP682CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
316IC BCW33LT12CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
317IC BF5321CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
318IC BFS206CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
319IC BT846TL13CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
320IC BZV491CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
321IC Cảm biến 56300C2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
322IC CD40013CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
323IC CLC5665IM2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
324IC CP82C551CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
325IC DBL205G2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
326IC FGH60N60SMD2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
327IC FH5T71CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
328IC G1A6CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
329IC GAL18V10B-20LP1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
330IC HCT5414CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
331IC HCT5745CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
332IC HEF4001BT3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
333IC HMC2217CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
334IC HMC3632CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
335IC HMC4342CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
336IC HMC4415CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
337IC HMC4931CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
338IC HMC5101CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
339IC IL3002CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
340IC IPS521G17CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
341IC IR2113S2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
342IC L54B2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
343IC L7805CV1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
344IC L78S12CV3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
345IC LM1117IMP - 5.02CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
346IC LM2112CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
347IC LM2174CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
348IC LM2596S-121CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
349IC LM2596S-3.31CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
350IC LM29014CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
351IC LM2903M6CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
352IC LM2940IMP-8.01CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
353IC LM2941S2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
354IC LM3172CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
355IC LMZ142021CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
356IC LT1764AEQ-2.51CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
357IC LTC1044A2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
358IC LVC14A2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
359IC MAX1044ESA1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
360IC MAX249CQH2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
361IC MAX31601CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
362IC MAX34902CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
363IC MAX35353CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
364IC MC12026A1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
365IC MC1451521CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
366IC MC7805ABT1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
367IC MC7808ABT1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
368IC MC7815BT1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
369IC MC7915BT1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
370IC MSA - 11051CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
371IC NDS84341CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
372IC OMRON 355FR4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
373IC OP1841CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
374IC OPA2604AP2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
375IC OPA547FKTWT3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
376IC PDS570022CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
377IC PDS570302CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
378IC PIC12F6291CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
379IC PIC16F85251CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
380IC PIC16F870-I/SO4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
381IC PIC18F242-I/SP1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
382IC PIC18F442-I/P1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
383IC PIC24F162CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
384IC PIC24HJ128GP2022CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
385IC SA555N2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
386IC SFH601-11CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
387IC SGA74894CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
388IC SM400413CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
389IC SN74ABTE162452CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
390IC SP491CS1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
391IC ST16C554DCJ1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
392IC TES2N-24101CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
393IC TL4312CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
394IC TL77056CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
395IC TPL28119CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
396IC TPS704451CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
397IC TPS732CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
398IC TPS757251CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
399IC UCC1895J6CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
400IC UNL2003A8CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
401IC VO31204CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
402IC XC2S50-5TQ144I1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
403IC XC3S500E1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
404IC XC6SLX91CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
405IC XCF01SVO20C1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
406IC XCF04S2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
407IC XILINX XC95288XL2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
408IRGPS60B120KD “IR”1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
409Mạch in FR-41CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
410Nắp đầu phi40cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
411Nắp đầu xa40cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
412Núm chuyển mạch20cáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
413Ổ cắm nguồn 27V từ ngoài1BộMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
414Ram laptop SDRAM 128MHz BUS 1331CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
415Rơ le áp lực БP4.575.0011CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
416Rơ le РС4.523.402 П11CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
417Rơ le РС4.590.201-0121CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
418Rơ le РФО.452.1422CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
419Rơ le РЭС9.524.2131CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
420Rơ le РЭС9.529.0291CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
421Rơ le ТКД 103 ДОД2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
422Rơ le ТКД 133 ДОД1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
423Rơ le ТКД 203 ДОД8CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
424Rơ le ТКЕ 52 ПД116CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
425Rơ le ТКЕ 54 ПД125CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
426Rơ le ТКЕ 56 ПД11CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
427Rơ le ТРТ-1152CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
428Rơ le ХП4.500.011-029CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
429Rơ le ХП4.500.035-011CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
430Rơle KM-25Д1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
431Rơle PЭC10PC4.524.3022CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
432Rơle PЭC10PC4.529.0311CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
433Rơle PЭC22- PФ4.500.1631CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
434Rơle PЭС4PС9.519.0642CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
435Rơle ЭMPB-27Б-13CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
436Rơle ЭMPB-27Б-IC-12855.00-I21CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
437Thạch anh 100 MHz1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
438Thạch anh 10MHz1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
439Thạch anh 20 MHz1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
440Thạch anh ПЭ12CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
441Transistor BC817-405CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
442Transistor КТ502Е4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
443Transistor КТ503Е5CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
444Tụ điện MБМ-0,01-1605CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
445Tụ 630V- 2200µF2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
446Tụ điện 10 мкФ/35 B2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
447Tụ điện 10000 мкФ × 40 В5CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
448Tụ điện 220 мкФ/35 B3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
449Tụ điện dán 0805; 220 пФ1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
450Tụ điện dán 0805; 3 пФ1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
451Tụ điện dán 0805; 39 пФ1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
452Tụ điện dán 0805; 0,01 мкФ4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
453Tụ điện dán 0805; 0,1мкФ1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
454Tụ điện dán 0805; 1,0 мкФ13CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
455Tụ điện dán 0805; 100 пФ1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
456Tụ điện dán 0805; 1000 пФ2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
457Tụ điện dán C0G; 0805; 15 пФ2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
458Tụ điện dán C0G; 0805; 300 пФ1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
459Tụ điện dán C0G;0805; 33 пФ2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
460Tụ điện dán X7R; 0,1 мкФ3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
461Tụ điện dán X7R; 0805; 0,01 мкФ14CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
462Tụ điện dán X7R; 0805; 0,1 мкФ40CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
463Tụ điện dán X7R;0805; 1000 пФ3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
464Tụ điện K4I-1a-2,5-0,047 μF ± 10%1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
465Tụ điện K50-3A-12-5002CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
466Tụ điện K50-3A-50-2001CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
467Tụ điện K50-43-300-20μF9CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
468Tụ điện K52-2-20μF15CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
469Tụ điện K73-16-0,47μF6CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
470Tụ điện KCOT-120μF-400V1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
471Tụ điện KCOT-1-250 Б-150 ± 10%1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
472Tụ điện KCOT-430μF-400V1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
473Tụ điện MБM 630V-3300µF3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
474Tụ điện MБM-400-0,1μF1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
475Tụ điện MБM-400-0,25μF1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
476Tụ điện MБГO 200-2x 0,25 µF ± 10%1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
477Tụ điện MБГO 300V-680µF2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
478Tụ điện MБГO-2-500V-20µF1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
479Tụ điện MБГO-2-630-0,25mF4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
480Tụ điện MБГO-2-630V-4µF3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
481Tụ điện MБМ-160-0,55CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
482Tụ điện OMБГ-400-2μF1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
483Tụ điện OMБГ-500-20μF1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
484Tụ điện ЗTO-1-20µF8CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
485Tụ điện К73-15-400В-0,01 мкФ±10%1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
486Tụ điện К73-15-400В-0,015 мкФ±10%1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
487Tụ điện К73-15-400В-0,022 мкФ±10%3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
488Tụ điện К73-15-400В-0,033 мкф±10%1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
489Tụ điện К73-15-400В-0,1 мкФ±10%8CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
490Tụ điện К73-15-400В-2200 пФ±10%1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
491Tụ điện К73-15-400В-4700 пФ±10%1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
492Tụ điện КБГ-П2-8-0,252CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
493Tụ điện КВИ-2-30-2014CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
494Tụ điện КС-1а-М150-1001CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
495Tụ điện КС-2а-М150-7502CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
496Tụ điện МБM-2-0,022µF7CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
497Tụ điện МБM-250-0,01µF±10%6CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
498Tụ điện МБM-250-0,05µF±10%11CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
499Tụ điện МБM-250-0,25µF±10%2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
500Tụ điện МБГО-1-160V2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
501Tụ điện МБГО-2-400-1мкФ1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
502Tụ điện МБГО-3-160V6CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
503Tụ điện МБГО-4-160V6CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
504Tụ điện МБГО-4-400V6CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
505Tụ điện МБМ-160-0,1 мкФ6CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
506Tụ điện МБМ-160-0,25 мкФ4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
507Tụ điện МБМ-500-0,5 мкФ1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
508Tụ điện ОКБГ-И-200В-0.1 мкФ2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
509Tụ điện ОКБП-Ф-500-20-0,1 мкФ2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
510Tụ điện ОМБГ-2-1600В-0.25 мкФ1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
511Tụ điện ОМБГ-2-1600В-0.5 мкФ1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
512Tụ điện ОМБГ-2-400В- 2 мкФ2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
513Tụ điện ОМБГ-2-400В-0.25 мкФ2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
514Tụ điện ОМБГ-2-400В-0.5 мкФ1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
515Tụ điện ОМБГ-2-400В-1 мкФ2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
516Tụ điện ОМБГ-2-400В-4 мкФ1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
517Tụ điện ОМБГ-2-630В-1 мкФ4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
518Tụ K40Y- 0,25μF- 400V1CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
519Xen xin BTM-11CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
520Xen xin CГCM-1A4CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
521Xen xin HC 4042CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
522П2Г3 8П3Н2CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
523П2Г3 9П3Н3CáiMục 2 chương VHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đại học33
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Đại học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->