Gói thầu: Tổ chức hội chợ triển lãm thương mại và sản phẩm OCOP – Bắc Ninh 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220358570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 20:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến Công và Tư Vấn phát triển công nghiệp Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Tổ chức hội chợ triển lãm thương mại và sản phẩm OCOP – Bắc Ninh 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220347951 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 20:42:00 đến ngày 2022-03-30 20:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,120,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 336.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc Chương trình cấp Quốc gia về XTTM có quy mô tối thiểu 160 gian hàng trở lên Yêu cầu : Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chứng minh bằng văn bản(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản thanh lý hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán, * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, đã thực hiện 3 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, đã thực hiện 3 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH, đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ, VSLĐ; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế hoặc kiến trúc; chứng chỉ được phép hoạt động trong lĩnh vực thiết kế; giám sát công trình; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến Công và Tư Vấn phát triển công nghiệp Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức hội chợ triển lãm thương mại và sản phẩm OCOP – Bắc Ninh 2022 Tổ chức hội chợ triển lãm thương mại và sản phẩm OCOP – Bắc Ninh 2022 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt, kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu gốc chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá của HSYC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 07 Lý Thái Tổ, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh - Điện thoại: 0222.3855.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: 10, Đường Phù Đổng Thiên Vương, Suối Hoa, Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHCN-TM - Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 07 Lý Thái Tổ, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHCN-TM - Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 07 Lý Thái Tổ, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí thuê, vận chuyển, giàn dựng, lắp đặt gian hàng tiêu chuẩn (3m x 3m, vách ngăn, khung nhôm, bảng tên công ty, 01 bàn + 02 ghế Xuân hoà, 01 ổ cắm điện, 02 bóng neon 40W ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gian | 160 | |
| 2 | Thuê dựng nhà tiền chế khu vực ngoài trời che phủ toàn bộ khu gian hàng và lối đi và khu khai mạc, bế mạc(khẩu độ cao 4m, đỉnh mái cao 6m, cột vuông 20cm, vì kèo sắt, mái bạt simili trắng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2.400 | |
| 3 | Dàn dựng khu ban tổ chức, khu an ninh, khu y tế, khu làm việc của hội chợ (diện tích 50m2, trang trí, bàn ghế, thảm, điện, bảng tên, hoa…) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | khu | 1 | |
| 4 | Thuê nhà vệ sinh lưu động, thuê nhân công dọn vệ sinh, thuê xe vận chuyển rác(vận chuyển từ nơi tổ chức hội chợ đến điểm tập kết của thành phố theo quy định) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 5 | Chi phí thuê vệ sỹ bảo vệ an ninh, trật tự (trực bảo vệ 24h/24h) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 6 | Chi phí hỗ trợ lực lượng công an, cảnh sát giao thông vòng ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 7 | Phòng chống cháy nổ (Thiết bị PCCC và nhân công trực kỳ HC) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 8 | Y tế trực hội chợ (Đồ dùng, thuốc… dùng cho sơ cứu, nhân công trực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 9 | Tiền điện, nước sử dụng cả kỳ hội chợ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 10 | Thuê barie, rào chắn xung quanh hội chợ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 11 | Hệ thống âm thanh phát trong HC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 12 | Các loại thẻ: thẻ doanh nghiệp, BTC, thẻ dịch vụ, an ninh, bảo vệ... (gồm kẹp nhựa và dây đeo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 500 | |
| 13 | Giấy mời khai mạc, bế mạc ( in 4 màu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 500 | |
| 14 | Giấy mời tham quan ngày thường (In 4 màu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1.000 | |
| 15 | Thuê lắp đặt, trang trí cổng hội chợ (Khung sắt, độ cao trung bình 6 đến 8m, căng bạt 2 lớp, dây cáp chằng nối, đèn chiếu sáng, đồ trang trí… theo maket được duyệt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 16 | Cờ dây các loại trang trí toàn bộ khu HC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m | 100 | |
| 17 | Cờ nheo cắm xung quanh hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 100 | |
| 18 | Pano chương trình, thông tin hội chợ, trang trí đặt tại cổng chính và xung quanh khu HC, kích thước (2m x 3m), in bạt hiflex căng khung sắt, Theo maket được duyệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 19 | Lắp đặt, trang trí sân khấu (sàn gỗ, khung thép, chân sắt, thảm đỏ, màn phủ chân, 03 bục tam cấp, cột nơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 20 | Dàn dựng nhà tiền chế phục vụ khai mạc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 200 | |
| 21 | Thảm trải khu vực khai mạc (thảm đỏ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 200 | |
| 22 | Âm thanh ánh sáng chuyên nghiệp (Loa Full range đôi Aliosa MF 4771-40cm, Loa Monitor Alisoa MF 2236 40cm, Ampli Wood II 7200, Mixer soundract 24 line, Equalizer RAMSA, Crossover Alesis, Echo Art, Đèn tia laser 3 màu, đèn Par 64 (650W), đèn Moving head, bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 2 | |
| 23 | Biểu diễn văn nghệ chào mừng khai mạc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 2 | |
| 24 | Thuê bàn VIP (có khăn phủ mặt bàn và xung quanh phục vụ khai mạc và bế mạc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 30 | |
| 25 | Thuê ghế (có khăn phủ, nơ cài) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 200 | |
| 26 | Lễ tân phục vụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | người | 15 | |
| 27 | Nước uống (chai loại 500ml) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chai | 200 | |
| 28 | Đưa tin, viết bài trên báo … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | số | 2 | |
| 29 | Đưa tin trên Đài Phát thanh - truyền hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | số | 2 | |
| 30 | Tờ rơi quảng cáo (giấy couche 100, khổ A5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1.000 | |
| 31 | Chi phí in bộ Form mời và tài liệu kèm theo (form đăng ký, sơ đồ triển lãm … chất liệu: giấy couche 200, in 4 màu, khổ A4 cán mờ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 400 | |
| 32 | Quảng cáo bandrol (kích thước 1mx8m, in bạt hiflex, gồm cả công treo, bảo trì, xin phép, theo maket được duyệt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 30 | |
| 33 | Phướn đường phố (0,75x 2m, in bạt hiflex, gồm cả công treo, bảo trì, xin phép) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 120 | |
| 34 | Chi phí quản lý bao gồm: điện thoại, fax, gửi thư, trực hội chợ, văn phòng phẩm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 35 | Chi phí đi vận động, chiêu thương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 36 | Chi phí họp Ban tổ chức | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 336.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 336.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc Chương trình cấp Quốc gia về XTTM có quy mô tối thiểu 160 gian hàng trở lên Yêu cầu : Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chứng minh bằng văn bản(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản thanh lý hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán, * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, đã thực hiện 3 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, đã thực hiện 3 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học, chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH, đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ, VSLĐ; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thiết kế | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế hoặc kiến trúc; chứng chỉ được phép hoạt động trong lĩnh vực thiết kế; giám sát công trình; đã thực hiện 2 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; xác nhận của chủ đầu tư là đã thực hiện công trình tương tự bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi