Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên đường sông địa phương thuộc địa phận tỉnh Nghệ An năm 2022 (từ 1 4 2022 đến 31 12 2022)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220359308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên đường sông địa phương thuộc địa phận tỉnh Nghệ An năm 2022 (từ 1 4 2022 đến 31 12 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359090 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giao thông đường sông địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 21:04:00 đến ngày 2022-04-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,571,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.571.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 471.423.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo trì (bảo dưỡng thường xuyên) đường thủy có giá trị tối thiểu 1.100.008.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.008.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng (người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc tương đương trở lên chuyên nghành kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh), từng thanh viên liên danh còn lại phải bố trí tối thiểu 01 người: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc tương đương trở lên chuyên nghành kỹ thuật. Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm trạm trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy 01 năm trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trạm trưởng/đội trưởng (người): |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp, cao đẳng hoặc tương đương trở lên chuyên nghành kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng (người): |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng thuyền trưởng đường thuỷ hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (người): |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghiệp vụ chuyên ngành đường thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng thường xuyên đường sông địa phương thuộc địa phận tỉnh Nghệ An năm 2022 (từ 1 4 2022 đến 31 12 2022) Bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường sông địa phương thuộc địa phận tỉnh Nghệ An năm 2022 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giao thông đường sông địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận của cơ quan thuế 3 năm 2018-2020. -Tài liệu chứng minh về doanh thu hoạt động cung cấp dịch vụ 3 năm 2018-2020. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến 31/12/2021. |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ năng lực của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, số 03 đường Trường Thi - Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số ĐT: 02383 737137 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Nghệ An, số 03 đường Trường Thi - Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra tuyến (Quản lý, BDTX tuyến Sông Lam đoạn Cây Chanh - Thị trấn Con Cuông) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 | |
| 2 | Trực đảm bảo giao thông (Quản lý, BDTX tuyến Sông Lam đoạn Cây Chanh - Thị trấn Con Cuông) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 | |
| 3 | Trực phòng chống thiên tai (Quản lý, BDTX tuyến Sông Lam đoạn Cây Chanh - Thị trấn Con Cuông) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 | |
| 4 | Quan hệ địa phương và truyền thông bảo vệ công trình giao thông (Quản lý, BDTX tuyến Sông Lam đoạn Cây Chanh - Thị trấn Con Cuông) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 | |
| 5 | Thao tác báo hiệu (Thả, trục, dịch chuyển phao, điều chỉnh báo hiệu, phát quang) (Quản lý, BDTX tuyến Sông Lam đoạn Cây Chanh - Thị trấn Con Cuông) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 | |
| 6 | Bảo dưỡng, sơn báo hiệu và sửa chữa nhỏ báo hiệu (Quản lý, BDTX tuyến Sông Lam đoạn Cây Chanh - Thị trấn Con Cuông) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 | |
| 7 | Đo dò, sơ khảo bãi cạn (Quản lý, BDTX tuyến Sông Lam đoạn Cây Chanh - Thị trấn Con Cuông) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 | |
| 8 | Kiểm tra tuyến (Quản lý, BDTX kênh Nam Đàn đoạn Bara Nam Đàn - Ngã ba cầu Đước) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 | |
| 9 | Trực đảm bảo giao thông (Quản lý, BDTX kênh Nam Đàn đoạn Bara Nam Đàn - Ngã ba cầu Đước) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 | |
| 10 | Đọc mực nước (Quản lý, BDTX kênh Nam Đàn đoạn Bara Nam Đàn - Ngã ba cầu Đước) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 | |
| 11 | Đếm phương tiện vận tải (Quản lý, BDTX kênh Nam Đàn đoạn Bara Nam Đàn - Ngã ba cầu Đước) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 | |
| 12 | Trực phòng chống thiên tai (Quản lý, BDTX kênh Nam Đàn đoạn Bara Nam Đàn - Ngã ba cầu Đước) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 | |
| 13 | Quan hệ địa phương và truyền thông bảo vệ công trình giao thông (Quản lý, BDTX kênh Nam Đàn đoạn Bara Nam Đàn - Ngã ba cầu Đước) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 | |
| 14 | Thao tác báo hiệu (Thả, trục, dịch chuyển phao, điều chỉnh báo hiệu, phát quang) (Quản lý, BDTX kênh Nam Đàn đoạn Bara Nam Đàn - Ngã ba cầu Đước) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 | |
| 15 | Bảo dưỡng, sơn báo hiệu và sửa chữa nhỏ báo hiệu (Quản lý, BDTX kênh Nam Đàn đoạn Bara Nam Đàn - Ngã ba cầu Đước) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 | |
| 16 | Kiểm tra tuyến (Quản lý, BDTX kênh Nhà Lê đoạn ngả ba sông Cấm - Bara Nghi Quang) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 | |
| 17 | Trực đảm bảo giao thông (Quản lý, BDTX kênh Nhà Lê đoạn ngả ba sông Cấm - Bara Nghi Quang) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 | |
| 18 | Quản lý tượng đài kênh Nhà Lê (Quản lý, BDTX kênh Nhà Lê đoạn ngả ba sông Cấm - Bara Nghi Quang) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 | |
| 19 | Trực phòng chống thiên tai (Quản lý, BDTX kênh Nhà Lê đoạn ngả ba sông Cấm - Bara Nghi Quang) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 | |
| 20 | Quan hệ địa phương và truyền thông bảo vệ công trình giao thông (Quản lý, BDTX kênh Nhà Lê đoạn ngả ba sông Cấm - Bara Nghi Quang) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 | |
| 21 | Thao tác báo hiệu (Thả, trục, dịch chuyển phao, điều chỉnh báo hiệu, phát quang) (Quản lý, BDTX kênh Nhà Lê đoạn ngả ba sông Cấm - Bara Nghi Quang) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 | |
| 22 | Bảo dưỡng, sơn báo hiệu và sửa chữa nhỏ báo hiệu (Quản lý, BDTX kênh Nhà Lê đoạn ngả ba sông Cấm - Bara Nghi Quang) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 | |
| 23 | Quản lý nhà âu, kênh âu, đọc mực nước, đóng mở cửa âu (Quản lý, BDTX kênh âu Vòm Cóc) | Theo Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.571E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 471.423.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.571.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 471.423.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo trì (bảo dưỡng thường xuyên) đường thủy có giá trị tối thiểu 1.100.008.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.008.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng (người): | 1 | Có bằng đại học hoặc tương đương trở lên chuyên nghành kỹ thuật. | 5 | 1 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh), từng thanh viên liên danh còn lại phải bố trí tối thiểu 01 người: | 1 | Có bằng đại học hoặc tương đương trở lên chuyên nghành kỹ thuật. Trường hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã làm trạm trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy 01 năm trở lên cũng chấp nhận được (kèm theo tài liệu chứng minh) | 4 | 1 |
| 3 | Trạm trưởng/đội trưởng (người): | 2 | Có bằng từ trung cấp, cao đẳng hoặc tương đương trở lên chuyên nghành kỹ thuật | 3 | 1 |
| 4 | Thuyền trưởng (người): | 2 | Có bằng thuyền trưởng đường thuỷ hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (người): | 8 | Có chứng chỉ nghiệp vụ chuyên ngành đường thủy | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi