Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220359388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Vân Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn Vân Đình (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 21:30:00 đến ngày 2022-03-30 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,387,096,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự gói thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.* Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 01 người trong đó:- Cán bộ có ngành cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học trở lên tối thiểu 01 người. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tự.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuậtNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≤ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Tổng tải trọng TGGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Vân Đình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây dựng công trình Đường giao thông thôn Hoàng Xá, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn Vân Đình (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Vân Đình (Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ứng Hòa (Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Vân Đình (Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị trấn Vân Đình (Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RÃNH XÂY MỚI B400 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,42 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,428 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,66 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 281,56 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,07 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,598 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4268 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9329 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,99 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6392 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5438 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 143 | 1 cấu kiện |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,41 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,82 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0795 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,18 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,5 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1494 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1086 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,95 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0586 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1434 | tấn |
| 27 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,26 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0784 | 100m |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,676 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2024 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1446 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1446 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2479 | 100m3 |
| 34 | Đất đắp K95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,6729 | m3 |
| B | RÃNH CŨ B600 CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,78 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2178 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2178 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,76 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3362 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1871 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 234,14 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,41 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,1141 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6834 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 334 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7408 | 100m |
| 14 | Nạo vét rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100,347 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0035 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0035 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG BTXM + KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 410,52 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61,58 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,721 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II-15% | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94,5975 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II-85% | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,3605 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,042 | m3 |
| 8 | Đào rãnh, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,191 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-ngoài rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7299 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,278 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,278 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-15% | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 132,7125 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95-85% | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,5204 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp K95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 999,7675 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,76 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,6512 | 100m2 |
| 17 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 465,12 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 134,2155 | 100m |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,38 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 283,83 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 520,26 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160,58 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7196 | 100m |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3598 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 552,08 | m2 |
| 26 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 132,39 | m3 |
| 27 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,5021 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-trong kè | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8449 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85-ngoài kè | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2058 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,6202 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,6202 | 100m3 |
| 32 | Đất đắp K95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,4737 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I-bờ vây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,2 | 100m |
| 34 | Phên nứa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 255 | m2 |
| 35 | Đắp bờ vây bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,55 | m3 |
| 36 | Đào phá bờ vây, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5355 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự gói thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.* Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tối thiểu 01 người trong đó:- Cán bộ có ngành cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học trở lên tối thiểu 01 người. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tự.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuậtNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≤ 10 T | ( Tổng tải trọng TGGT | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép 5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy san hoặc máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi