Gói thầu: Sửa chữa tàu VMU Việt - Hàn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359283-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa tàu VMU Việt - Hàn
Số hiệu KHLCNT 20220359270
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ HĐSN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 23:20:00 đến ngày 2022-04-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,999,039,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.490.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh:1/ Scan bản chính hoặc Bản chụp được chứng thực Hợp đồng và bảng giá hợp đồng;2/ Scan bản chính hoặc Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Trường hợp hoàn thành ≥ 80% khối lượng: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt. 3/ Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ­Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kỹ thuật tàu thủy/ máy khai thác/bảo trì tàu thủy/.­Đã tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản sao y (Scan bản chính) văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, chứng nhận,và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;2/ Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự.3/ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (thỏa thuận lao động, Hợp đồng lao động,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật, giám sát chất lượng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ­Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành đóng tàu thủy; máy tàu thủy.­Đã tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu liên quan.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản sao y (Scan bản chính) văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng nhận, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;2/ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (thỏa thuận lao động, Hợp đồng lao động,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sửa chữa tàu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: hàn (5 người), cơ khí (5 người), điện (5 người), sơn phủ (5 người);­ Đã tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây :1/ Bản sao y (Scan bản chính) văn bằng tốt nghiệp, các chứng nhận, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;2/ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (thỏa thuận lao động, Hợp đồng lao động,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
E-CDNT 1.2 Sửa chữa tàu VMU Việt - Hàn
Sửa chữa tàu VMU Việt - Hàn - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
25 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ HĐSN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng; điện thoại: 0225.3261271
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: : Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Đức Thái. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Đức Thái. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm tư vấn phát tiển công nghệ xây dựng Hàng Hả


- Bên mời thầu: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam , địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng; điện thoại: 0225.3261271


E-CDNT 10.7
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực sao y do cơ quan chức năng thực hiện. Ngành nghề kinh doanh quy định trên giấy đăng ký hoạt động phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong e-HSMT. Nhà thầu phải có chứng nhận ISO 9001:2015 Tài liệu thể hiện hạch toán độc lập; Thông tin thể hiện nhà thầu đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021). - Tài liệu chứng minh cho số lượng các hợp đồng tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (năm 2019, 2020, 2021): (Scan bản chính hoặc bản chụp hợp đồng được chứng thực sao y, biên bản nghiệm thu ...). - Danh sách nhân sự, bằng cấp chuyên môn phù hợp của cán bộ kỹ thuật kinh nghiệm tham gia gói thầu (Scan bản chính hoặc Bản sao y chứng thực không quá 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và các nhân sự trên cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh nghiệm; c) Tài liệu chứng minh thiết bị máy móc phụ vụ thực hiện gói thầu:
E-CDNT 15.2
- Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021). - Tài liệu chứng minh cho số lượng các hợp đồng tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (năm 2019, 2020, 2021): (Scan bản chính hoặc bản chụp hợp đồng được chứng thực sao y, biên bản nghiệm thu ...). - Danh sách nhân sự, bằng cấp chuyên môn phù hợp của cán bộ kỹ thuật kinh nghiệm tham gia gói thầu (Scan bản chính hoặc Bản sao y chứng thực không quá 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và các nhân sự trên cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh thiết bị máy móc phụ vụ thực hiện gói thầu:
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng; điện thoại: 0225.3261271
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng; điện thoại: 0225.3261271
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Đức Thái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản trị - thiết bị.
E-CDNT 34

10

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phụ phí hoa tiêu, cảng vụ để hỗ trợ đưa tầu vào ra Sửa chữa lần 2 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
2 Phí tàu lai cho tàu cập và rời cầu/ụ Sửa chữa tàu 1 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
3 Cô buộc, cởi dây cho tàu cập cầu/rời cầu Sửa chữa lượt 4 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
4 Phí ngày tàu nằm trong và ngoài Dock (Ngày đầu và ngày cuối) Sửa chữa ngày 2 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
5 Phí ngày tàu nằm trong và ngoài Dock (Ngày tàu nằm Dock.) Sửa chữa ngày 5 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
6 Phí ngày tàu nằm trong và ngoài Dock( ngày tàu nằm cầu phục vụ sửa chữa) Sửa chữa ngày 18 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
7 Cẩu tháo/lắp đặt cầu thang và lưới an toàn. Sửa chữa lần 4 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
8 Người và phương tiện trực cứu hoả, an toàn PCCN (Người, thiết bị trực an toàn cháy nổ) Sửa chữa ngày 25 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
9 Người và phương tiện trực cứu hoả, an toàn PCCN (Đấu và ngắt rồng cấp nước phòng hỏa lên tàu) Sửa chữa lần 2 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
10 Cấp điện sinh hoạt (Đấu, tháo cáp cấp điện bờ cho tàu) Sửa chữa lần 2 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
11 Cấp điện áp 380V/50Hz Sửa chữa kwh 22.500 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
12 Cần cẩu phục vụ theo yêu cầu của Chủ tàu (mã Sửa chữa 30 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
13 Cần cẩu phục vụ theo yêu cầu của Chủ tàu (Tính theo thời gian phục vụ cẩu) Sửa chữa h 8 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
14 Thông gió, chiếu sáng các két ballast phục vụ khảo sát / vệ sinh két Sửa chữa két 10 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
15 Phí xe nâng phục vụ theo yêu cầu của chủ tàu hoặc do nhu cầu phát sinh trong sửa chữa Sửa chữa h 8 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
16 Hàn máng thoát nước mạn tàu phục vụ làm sạch, sơn vỏ tàu Sửa chữa Cái 16 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
17 Giàn giáo ca bản (sử dụng cả cần cẩu, xe nâng ..) phục vụ vệ sinh và sơn vỏ ngoài của tàu, tính trọn gói cho 1 tàu (tương đương 1.654m2 giàn giáo x 26.000đ/m2) Sửa chữa tàu 1 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
18 Cung cấp nước dằn cho tàu khi vào hoặc ra dock Sửa chữa 100 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
19 Cung cấp nước dằn tàu Đấu nối, tháo đường ống Sửa chữa Lần 4 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
20 Cấp nước làm mát điều hòa (Đấu nối, tháo đường ống cấp nước) Sửa chữa Lần 2 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
21 Cấp nước làm mát điều hòa (Duy trì đường ống cấp nước làm mát (8m3/h-1đường đường kính không lớn hơn D60mm) Sửa chữa Ngày 25 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
22 Lập bản vẽ sơ đồ kê căn tàu trên dock Sửa chữa tàu 1 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
23 Tháo căn phục vụ sửa chữa đáy tàu (Căn sống chính) Sửa chữa chồng 8 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
24 Tháo căn phục vụ sửa chữa đáy tàu (Căn phụ) Sửa chữa chồng 5 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
25 Tháo căn phục vụ sửa chữa đáy tàu (Kê thêm căn chính, phụ theo tuyến hình tàu) Sửa chữa chồng 5 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
26 Đặt thùng rác và đổ rác sinh hoạt Sửa chữa ngày 25 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
27 Hàn tiếp mát vỏ tàu Sửa chữa Lần 2 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
28 Xử lý phế thải trong quá trình sửa chữa (Bùn đất cáu cặn (từ các két nước ngọt, két nước dằn, rác thải công nghiệp thông thường. Sửa chữa m3 10 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
29 Xử lý phế thải trong quá trình sửa chữa (Cáu cặn dầu, giẻ dầu, các chất thấm dính dầu mỡ: dạng rắn (thu gom từ vệ sinh các két dầu, vệ sinh thiết bị máy móc..),.. Sửa chữa m3 2 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
30 - Gỉ sắt, vỏ hà, vụn sơn: dạng rắn (thu gom từ vệ sinh làm sạch vỏ tàu, boong, hầm hàng, két,… Sửa chữa m3 2 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
31 Xử lý phế thải trong quá trình sửa chữa (Vận chuyển xử lý nước la canh lẫn dầu) Sửa chữa m3 5 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
32 Vệ sinh công nghiệp trên boong, hành lang sau sửa chữa Sửa chữa tàu 1 PHẦN DỊCH VỤ CHUNG
33 Cạo sủi hà - Phần làm sạch và sơn vỏ tàu Sửa chữa 1.007 LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU
34 Phun nước ngọt áp lực cao tẩy mặn (150-200kg/cm2) Sửa chữa 1.007 LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU
35 Phun cát SA 2.0 (100% DT) Sửa chữa 1.007 LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU
36 Sơn chống rỉ 2 lớp 100% (Phần đáy tàu) Sửa chữa 2.014 LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU
37 Rửa nước hoặc thổi gió trước khi sơn lớp 2 (Phần đáy tàu) Sửa chữa 1.007 LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU
38 Sơn chống hà 1 lớp 100% (Phần đáy tàu) Sửa chữa 1.007 LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU
39 Cạo hà (Phần đáy xiên ) Sửa chữa 345,9 LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU
40 Phun nước ngọt áp lực cao (150-200kg/cm2) (Phần đáy xiên ) Sửa chữa 1.153 LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU
41 Phun cát SA 2.0 (100% DT) (Phần đáy xiên ) Sửa chữa 1.153 LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU
42 Sơn chống rỉ 2 lớp 100% (Phần đáy xiên ) Sửa chữa 2.306 LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU
43 Rửa nước hoặc thổi gió trước khi sơn lớp tiếp theo Sửa chữa 1.153 LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU
44 Sơn chống hà 1 lớp 100% (Phần đáy xiên ) Sửa chữa 1.153 LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU
45 Phun nước ngọt áp lực cao tẩy mặn Sửa chữa 1.280 LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU
46 Phun cát SA 2.0 (100% DT) Sửa chữa 1.280 LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU
47 Sơn chống rỉ 1 lớp 100% Sửa chữa 1.280 LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU
48 Rửa nước hoặc thổi gió trước khi sơn lớp tiếp theo Sửa chữa 1.280 LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU
49 Sơn phủ 1 lớp Sửa chữa 1.280 LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU
50 Vận chuyển xác hà đưa đi xử lý chống ô nhiễm (Phần mạn khô và be chắn sóng) Sửa chữa m3 1 LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU
51 Kẻ tên tàu, tên cảng, mớn nước, thước nước, vòng tròn ĐK Sửa chữa tàu 1 LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU
52 Sơn lót epoxy 2 thành phần chịu nước biển, E-Marine A/C, Red Oxide Sửa chữa lít 1.100 VẬT TƯ SƠN VỎ TÀU:
53 Sơn phủ epoxy 2 thành phần chịu nước biển, E-Marine A/C II, Gray Sửa chữa lít 460 VẬT TƯ SƠN VỎ TÀU:
54 Sơn chống hà, Bioflex 800, Brown D Sửa chữa lít 480 VẬT TƯ SƠN VỎ TÀU:
55 Sơn phủ epoxy 2 thành phần chịu nước biển, E-Marine Finish M, White Sửa chữa lít 280 VẬT TƯ SƠN VỎ TÀU:
56 Sơn phủ Acrylic 1 thành phần, A-Marine Finish, Black Sửa chữa lít 20 VẬT TƯ SƠN VỎ TÀU:
57 Dung môi 2 thành phần, Nippon Marine Thinner 600 Sửa chữa lít 220 VẬT TƯ SƠN VỎ TÀU:
58 Dung môi 1 thành phần, Nippon Marine Thinner 200 Sửa chữa lít 40 VẬT TƯ SƠN VỎ TÀU:
59 Hộp van thông biển trong buồng máy (P&S;Fr30-32) 1200x1200x1200mm Sửa chữa hộp 2 HỘP VAN THÔNG BIỂN (Tháo tấm chắn rác của các hộp van thông biển, vệ sinh, làm sạch hộp van và sơn như phần chìm, thử áp lực hộp van, lắp lại vỉ chắn rác)
60 Hộp van thông biển cho bơm cứu hoa sự cố (S, Fr13- Fr14) D264 mm Sửa chữa hộp 1 HỘP VAN THÔNG BIỂN (Tháo tấm chắn rác của các hộp van thông biển, vệ sinh, làm sạch hộp van và sơn như phần chìm, thử áp lực hộp van, lắp lại vỉ chắn rác)
61 Hàn kẽm chống ăn mòn vào hộp van (2 tấm x 5kg/tấm x 3 hộp) Sửa chữa kg 30 HỘP VAN THÔNG BIỂN (Tháo tấm chắn rác của các hộp van thông biển, vệ sinh, làm sạch hộp van và sơn như phần chìm, thử áp lực hộp van, lắp lại vỉ chắn rác)
62 Vật tư kẽm chống ăn mòn Sửa chữa kg 30 HỘP VAN THÔNG BIỂN (Tháo tấm chắn rác của các hộp van thông biển, vệ sinh, làm sạch hộp van và sơn như phần chìm, thử áp lực hộp van, lắp lại vỉ chắn rác)
63 Hàn tấm bịt để thử hộp van Sửa chữa kg 50 HỘP VAN THÔNG BIỂN (Tháo tấm chắn rác của các hộp van thông biển, vệ sinh, làm sạch hộp van và sơn như phần chìm, thử áp lực hộp van, lắp lại vỉ chắn rác)
64 Tháo mắt cuối, hạ neo và xích neo xuống nền Dock, cẩu rải trên cầu, vệ sinh bằng phun nước áp lực cao, đánh dấu bằng dây Inox và sơn, lắp lại lên tàu Sửa chữa đường 2 HỘP VAN THÔNG BIỂN (Tháo tấm chắn rác của các hộp van thông biển, vệ sinh, làm sạch hộp van và sơn như phần chìm, thử áp lực hộp van, lắp lại vỉ chắn rác)
65 Dây inox D1 Sửa chữa kg 1 HỘP VAN THÔNG BIỂN (Tháo tấm chắn rác của các hộp van thông biển, vệ sinh, làm sạch hộp van và sơn như phần chìm, thử áp lực hộp van, lắp lại vỉ chắn rác)
66 Khóa đai Inox Sửa chữa cái 15 HỘP VAN THÔNG BIỂN (Tháo tấm chắn rác của các hộp van thông biển, vệ sinh, làm sạch hộp van và sơn như phần chìm, thử áp lực hộp van, lắp lại vỉ chắn rác)
67 Hàn một đầu ngáng xích Sửa chữa cái 10 HỘP VAN THÔNG BIỂN (Tháo tấm chắn rác của các hộp van thông biển, vệ sinh, làm sạch hộp van và sơn như phần chìm, thử áp lực hộp van, lắp lại vỉ chắn rác)
68 Đo lập số liệu đo đường xích, lập bảng đo trình ĐK, chủ tàu Sửa chữa việc 1 HỘP VAN THÔNG BIỂN (Tháo tấm chắn rác của các hộp van thông biển, vệ sinh, làm sạch hộp van và sơn như phần chìm, thử áp lực hộp van, lắp lại vỉ chắn rác)
69 Vệ sinh bùn đất Sửa chữa hầm 2 Hầm xích neo
70 Gõ gỉ cấp làm sạch ST3 Sửa chữa m2 20 Hầm xích neo
71 Sơn dặm 2 lớp x 125mrc Sửa chữa m2 40 Hầm xích neo
72 Vận chuyển bùn đổ đi Sửa chữa m3 5 Hầm xích neo
73 Giàn giáo phục vụ gõ rỉ và sơn Sửa chữa Két 2 Hầm xích neo
74 Tháo tách trục chân vịt và trục trung gian (bích liền) đo độ gãy lệch trục chân vịt và trục trung gian trước và sau khi vào, ra ụ Sửa chữa lần 2 HỆ TRỤC CHÂN VỊT (D390 mm -loại làm mát bằng dầu) Không tháo chân vịt và trục chân vịt
75 Mở cửa khám đo co bóp trục cơ trước và sau khi lên dock Sửa chữa Lần 2 HỆ TRỤC CHÂN VỊT (D390 mm -loại làm mát bằng dầu) Không tháo chân vịt và trục chân vịt
76 Tháo, lắp (hoặc cắt hàn lại) ốp chắn rác Sửa chữa cái 1 HỆ TRỤC CHÂN VỊT (D390 mm -loại làm mát bằng dầu) Không tháo chân vịt và trục chân vịt
77 Đo độ sụt trục chân vịt Sửa chữa lần 1 HỆ TRỤC CHÂN VỊT (D390 mm -loại làm mát bằng dầu) Không tháo chân vịt và trục chân vịt
78 Tháo chân vịt loại 4 cánh cố định, chuyển về xưởng, sau lắp lại. (Đường kính trục chân vịt D390mm) Sửa chữa chân vịt 1 CHÂN VỊT
79 Đánh bóng củ cánh chân vịt trên xương (Đường kính chân vịt D3,55m) Sửa chữa chân vịt 1 CHÂN VỊT
80 Nhân công hàn (Nắn sửa cánh chân vịt, hàn đắp cánh bằng dây hàn UTP) Sửa chữa kg 3 CHÂN VỊT
81 Vật tư dây hàn UTP Sửa chữa kg 3 CHÂN VỊT
82 Khí ắc gông (Nắn sửa cánh chân vịt, hàn đắp cánh bằng dây hàn UTP) Sửa chữa bình 1 CHÂN VỊT
83 Nắn sửa cánh chân vịt (Nắn sửa cánh chân vịt, hàn đắp cánh bằng dây hàn UTP) Sửa chữa Cvit 1 CHÂN VỊT
84 Cắt lỗ công nghệ phục vụ đo khe hở trục lái sau hàn lại Sửa chữa kg 100 HỆ LÁI (D335mm có gót ky)
85 Đo khe hở trục lái, lập hồ sơ trình Đăng kiểm, chủ tàu Sửa chữa việc 1 HỆ LÁI (D335mm có gót ky)
86 Giàn giáo phục vụ kiểm tra hệ trục, hệ lái, sửa chữa chân vịt Sửa chữa việc 1 HỆ LÁI (D335mm có gót ky)
87 Van hộp thông biển 5K-300 Sửa chữa cái 1 BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... )
88 Van hộp thông biển của bơm SPRAY 5K-300 Sửa chữa cái 1 BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... )
89 Van thoát mạn của bơm SEA .W.N2 GEN 5K-50 Sửa chữa cái 1 BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... )
90 Van thoát mạn của G/E1 5K-50 Sửa chữa cái 1 BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... )
91 Van thoát mạn của máy phân ly dầu nước 5K-32 Sửa chữa cái 2 BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... )
92 Van thoát mạn của hệ thống nước biển làm mát M/E 5K-150 Sửa chữa cái 1 BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... )
93 Van thoát mạn của hệ thống sewage 5K-125 Sửa chữa cái 6 BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... )
94 Van thoát mạn của nồi hơi(xả đáy ,gạn mặt) 16K-32 Sửa chữa cái 2 BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... )
95 Van thoát mạn của điều hòa trung tâm và G/E2 5K-125 Sửa chữa cái 1 BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... )
96 Van thoát mạn của thoát sàn kho thực phẩm 5K-125 Sửa chữa cái 1 BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... )
97 Van thoát mạn của bơm Ballast ,cứu hỏa 5K-125 Sửa chữa cái 1 BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... )
98 Van chặn của hệ thống sewage 5K-100 Sửa chữa cái 1 BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... )
99 Thay ống 50A x 60.5 mm x 5.5 mm (ống hút la canh buồng máy + ống cứu hỏa chạy trong vách trần ): tổng chiều dài ống 90m; trọng lượng: 7.46kg/m x 90m = 671,4kg Sửa chữa kg 671,4 Ống trong buồng máy (SCH80)
100 Thay cút ống 50A x 5.5 mm x 14 cút; Trọng lượng cút để tính giá = 14 cái x 40% x 7.46kg/m = 41,8kg Sửa chữa kg 41,776 Ống trong buồng máy (SCH80)
101 Tháo lắp trần vách cabin phục vụ thay ống cứu hỏa Sửa chữa m2 70 Ống trong buồng máy (SCH80)
102 Thay ống làm mát máy đèn 65 A x 76.3 x 7mm; 50m x 11.963kg/m = 598,2 kg Sửa chữa kg 598,15 Ống trong buồng máy (SCH80)
103 Thay cút ống 65A x 7 mm x 5 cút; Trọng lượng cút để tính giá = 5cái x 40% x 11.963kg/m = 24kg Sửa chữa kg 23,926 Ống trong buồng máy (SCH80)
104 80 A x 89.1mm x 7.6 mm x 5m (15.275kg/m) Sửa chữa kg 76,375 Ống trong buồng máy (SCH80)
105 Thay cút ống 80A x 7.6 mm x 2 cút ; Trọng lượng cút để tính giá = 2 cút x 40% x 15.275kg/m = 12kg Sửa chữa kg 12,22 Ống trong buồng máy (SCH80)
106 Thay ống 100 A x 114.3mm x 8.6 mm x 12m (22.418kg/m) Sửa chữa kg 269,016 Ống trong buồng máy (SCH80)
107 Thay cút ống 100A x 8.6 mm x 2 cái ; Trọng lượng cút để tính giá = 2 cút x 50% x 22.418kg/m = 22 kg Sửa chữa kg 22,418 Ống trong buồng máy (SCH80)
108 Thay ống làm mát điều hòa 125 A x 139.8 mm x 9.5 mm x 26m; 30.527kg/m x 26m Sửa chữa kg 793,702 Ống trong buồng máy (SCH80)
109 Thay cút ống 125A x 9.5 mm x 6 cút ; Trọng lượng để tính giá cút = 6 cút x 30.527kg/m x 50% Sửa chữa kg 91,581 Ống trong buồng máy (SCH80)
110 Thay ống thông biển chính 350A x 315 mm x 15.1 mm x 2m Sửa chữa kg 234,6 Ống trong buồng máy (SCH80)
111 Thay cô liê, giá đỡ ống, bích mới Sửa chữa kg 200 Ống trong buồng máy (SCH80)
112 Ống 50 A x 60.5 mm x 5.5 mm x 3.5m Sửa chữa kg 26,11 Thay Ống trên boong (SCH80)
113 Thay cút ống 50A x 5.5 mm x cút Sửa chữa kg 2,984 Thay Ống trên boong (SCH80)
114 Ống 65 A x 76.3 x 7mm x 2m Sửa chữa kg 23,926 Thay Ống trên boong (SCH80)
115 Thay cút ống 65A x 7 mm x 1 cút Sửa chữa kg 4,7852 Thay Ống trên boong (SCH80)
116 80 A x 89.1mm x 7.6 mm x 2m Sửa chữa kg 30,55 Thay Ống trên boong (SCH80)
117 Thay cút ống 80A x 7.6 mm x 1 cút Sửa chữa kg 6,11 Thay Ống trên boong (SCH80)
118 100 A x 114.3mm x 8.6 mm x 1.5m Sửa chữa kg 33,627 Thay Ống trên boong (SCH80)
119 Thay cút ống 100A x 8.6 mm x 1 cút Sửa chữa kg 11,209 Thay Ống trên boong (SCH80)
120 125 A x 139.8 mm x 9.5 mm x 1m Sửa chữa kg 30,527 Thay Ống trên boong (SCH80)
121 Thay cút ống 125A x 9.5 mm x 1 cút Sửa chữa kg 15,2635 Thay Ống trên boong (SCH80)
122 Thay cô liê, giá đỡ ống, bích mới Sửa chữa kg 30 Thay Ống trên boong (SCH80)
123 Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao Sửa chữa cái 6 Bảo dưỡng Bơm Sewage 50 m3/h.
124 Vệ sinh két ( 10m3 ) Sửa chữa két 1 Bảo dưỡng Bơm Sewage 50 m3/h.
125 Vòng bi Sửa chữa chiếc 12 Bảo dưỡng Bơm Sewage 50 m3/h.
126 Bộ làm kín mechanical seal Sửa chữa Bộ 6 Bảo dưỡng Bơm Sewage 50 m3/h.
127 Gioăng đệm, O-ring. Sửa chữa Bộ 6 Bảo dưỡng Bơm Sewage 50 m3/h.
128 Bu lông đai ốc Sửa chữa Bộ 60 Bảo dưỡng Bơm Sewage 50 m3/h.
129 Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao Sửa chữa cái 3 Bảo dưỡng Bơm hút chân không của bơm cứu hỏa sự cố và cứu hỏa chính. 100m3/h
130 Vòng bi Sửa chữa chiếc 6 Bảo dưỡng Bơm hút chân không của bơm cứu hỏa sự cố và cứu hỏa chính. 100m3/h
131 Bộ làm kín mechanical seal Sửa chữa Bộ 3 Bảo dưỡng Bơm hút chân không của bơm cứu hỏa sự cố và cứu hỏa chính. 100m3/h
132 Gioăng đệm, O-ring Sửa chữa Bộ 3 Bảo dưỡng Bơm hút chân không của bơm cứu hỏa sự cố và cứu hỏa chính. 100m3/h
133 Bu lông đai ốc Sửa chữa Bộ 30 Bảo dưỡng Bơm hút chân không của bơm cứu hỏa sự cố và cứu hỏa chính. 100m3/h
134 Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao Sửa chữa cái 2 Bảo dưỡng Bơm tuần hoàn lưu lượng 15m3/h
135 Bạc đỡ - Phần Bảo dưỡng Bơm tuần hoàn lưu lượng 15m3/h Sửa chữa chiếc 4 Bảo dưỡng Bơm tuần hoàn lưu lượng 15m3/h
136 Bộ làm kín gland packing Sửa chữa Bộ 2 Bảo dưỡng Bơm tuần hoàn lưu lượng 15m3/h
137 Gioăng đệm, O-ring Sửa chữa Bộ 2 Bảo dưỡng Bơm tuần hoàn lưu lượng 15m3/h
138 Bu lông đai ốc Sửa chữa Bộ 16 Bảo dưỡng Bơm tuần hoàn lưu lượng 15m3/h
139 Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao - Phần Bơm cấp nước lưu lượng 15m3/h Sửa chữa cái 1 Bơm cấp nước lưu lượng 15m3/h
140 Vòng bi Sửa chữa chiếc 2 Bơm cấp nước lưu lượng 15m3/h
141 Bộ làm kín mechanical seal Sửa chữa Bộ 1 Bơm cấp nước lưu lượng 15m3/h
142 Gioăng đệm, O-ring Sửa chữa Bộ 1 Bơm cấp nước lưu lượng 15m3/h
143 Bu lông đai ốc Sửa chữa Bộ 10 Bơm cấp nước lưu lượng 15m3/h
144 Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao. Sửa chữa cái 2 Bơm nước ngọt lưu lượng 30m3/h
145 Vòng bi Sửa chữa chiếc 4 Bơm nước ngọt lưu lượng 30m3/h
146 Bộ làm kín mechanical seal Sửa chữa Bộ 2 Bơm nước ngọt lưu lượng 30m3/h
147 Gioăng đệm, O-ring Sửa chữa Bộ 2 Bơm nước ngọt lưu lượng 30m3/h
148 Bu lông đai ốc Sửa chữa Bộ 20 Bơm nước ngọt lưu lượng 30m3/h
149 Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao. Sửa chữa cái 2 Bơm nước biển làm mát lưu lượng CS 160m3/h
150 Vòng bi Sửa chữa chiếc 4 Bơm nước biển làm mát lưu lượng CS 160m3/h
151 Bộ làm kín mechanical seal Sửa chữa Bộ 2 Bơm nước biển làm mát lưu lượng CS 160m3/h
152 Gioăng đệm, O-ring Sửa chữa Bộ 2 Bơm nước biển làm mát lưu lượng CS 160m3/h
153 Bu lông đai ốc Sửa chữa Bộ 20 Bơm nước biển làm mát lưu lượng CS 160m3/h
154 Van kín cánh bơm Sửa chữa chiếc 4 Bơm nước biển làm mát lưu lượng CS 160m3/h
155 Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao. Sửa chữa cái 2 Bảo dưỡng bơm cứu hỏa dùng chung lưu lượng 200m3/h
156 Bạc đỡ Sửa chữa chiếc 4 Bảo dưỡng bơm cứu hỏa dùng chung lưu lượng 200m3/h
157 Bộ làm kín gland packing Sửa chữa Bộ 2 Bảo dưỡng bơm cứu hỏa dùng chung lưu lượng 200m3/h
158 Gioăng đệm, O-ring Sửa chữa Bộ 2 Bảo dưỡng bơm cứu hỏa dùng chung lưu lượng 200m3/h
159 Bu lông đai ốc Sửa chữa Bộ 20 Bảo dưỡng bơm cứu hỏa dùng chung lưu lượng 200m3/h
160 Bánh răng bơm Sửa chữa Chiếc 4 Bảo dưỡng bơm cứu hỏa dùng chung lưu lượng 200m3/h
161 Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao. Sửa chữa cái 1 Bảo dưỡng bơm dầu bẩn lưu lượng 8m3/h
162 Stator Sửa chữa chiếc 1 Bảo dưỡng bơm dầu bẩn lưu lượng 8m3/h
163 Bộ làm kín Sửa chữa Bộ 1 Bảo dưỡng bơm dầu bẩn lưu lượng 8m3/h
164 Gioăng đệm, O-ring Sửa chữa Bộ 1 Bảo dưỡng bơm dầu bẩn lưu lượng 8m3/h
165 Bu lông đai ốc Sửa chữa Bộ 10 Bảo dưỡng bơm dầu bẩn lưu lượng 8m3/h
166 Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao. Sửa chữa cái 2 Bảo dưỡng bơm nước ngọt SH lưu lượng 160m3/h
167 Vòng bi Sửa chữa chiếc 4 Bảo dưỡng bơm nước ngọt SH lưu lượng 160m3/h
168 Bộ làm kín Sửa chữa Bộ 2 Bảo dưỡng bơm nước ngọt SH lưu lượng 160m3/h
169 Gioăng đệm, O-ring Sửa chữa Bộ 2 Bảo dưỡng bơm nước ngọt SH lưu lượng 160m3/h
170 Bu lông đai ốc Sửa chữa Bộ 20 Bảo dưỡng bơm nước ngọt SH lưu lượng 160m3/h
171 Vành kín cánh bơm Sửa chữa chiếc 4 Bảo dưỡng bơm nước ngọt SH lưu lượng 160m3/h
172 Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao. Sửa chữa cái 1 Bảo dưỡng bơm Bildge lưu lượng 80m3/h
173 Vòng bi Sửa chữa chiếc 2 Bảo dưỡng bơm Bildge lưu lượng 80m3/h
174 Bộ làm kín Sửa chữa Bộ 1 Bảo dưỡng bơm Bildge lưu lượng 80m3/h
175 Gioăng đệm, O-ring Sửa chữa Bộ 1 Bảo dưỡng bơm Bildge lưu lượng 80m3/h
176 Bu lông đai ốc Sửa chữa Bộ 10 Bảo dưỡng bơm Bildge lưu lượng 80m3/h
177 Vành kín cánh bơm Sửa chữa chiếc 2 Bảo dưỡng bơm Bildge lưu lượng 80m3/h
178 - Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao. Sửa chữa cái 1 Bảo dưỡng bơm nước nóng lưu lượng 80m3/h
179 + Vòng bi Sửa chữa chiếc 2 Bảo dưỡng bơm nước nóng lưu lượng 80m3/h
180 + Bộ làm kín Sửa chữa Bộ 1 Bảo dưỡng bơm nước nóng lưu lượng 80m3/h
181 + Gioăng đệm, O-ring Sửa chữa Bộ 1 Bảo dưỡng bơm nước nóng lưu lượng 80m3/h
182 + Bu lông đai ốc Sửa chữa Bộ 10 Bảo dưỡng bơm nước nóng lưu lượng 80m3/h
183 + Vành kín cánh bơm Sửa chữa chiếc 2 Bảo dưỡng bơm nước nóng lưu lượng 80m3/h
184 Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao. Sửa chữa cái 2 Bảo dưỡng bơm Balast lưu lượng 160m3/h
185 Vòng bi Sửa chữa chiếc 4 Bảo dưỡng bơm Balast lưu lượng 160m3/h
186 Bộ làm kín Sửa chữa Bộ 2 Bảo dưỡng bơm Balast lưu lượng 160m3/h
187 Gioăng đệm, O-ring Sửa chữa Bộ 2 Bảo dưỡng bơm Balast lưu lượng 160m3/h
188 Bu lông đai ốc Sửa chữa Bộ 20 Bảo dưỡng bơm Balast lưu lượng 160m3/h
189 Vành kín cánh bơm Sửa chữa chiếc 4 Bảo dưỡng bơm Balast lưu lượng 160m3/h
190 Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao. Sửa chữa cái 1 Bảo dưỡng bơm làm mát GE lưu lượng 160m3/h
191 Vòng bi Sửa chữa chiếc 2 Bảo dưỡng bơm làm mát GE lưu lượng 160m3/h
192 Bộ làm kín Sửa chữa Bộ 1 Bảo dưỡng bơm làm mát GE lưu lượng 160m3/h
193 Gioăng đệm, O-ring Sửa chữa Bộ 1 Bảo dưỡng bơm làm mát GE lưu lượng 160m3/h
194 Bu lông đai ốc Sửa chữa Bộ 10 Bảo dưỡng bơm làm mát GE lưu lượng 160m3/h
195 Vành kín cánh bơm Sửa chữa chiếc 2 Bảo dưỡng bơm làm mát GE lưu lượng 160m3/h
196 Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao. Sửa chữa cái 2 Bảo dưỡng bơm thủy lực Ht đk van lưu lượng 5m3/h
197 Vòng bi Sửa chữa chiếc 4 Bảo dưỡng bơm thủy lực Ht đk van lưu lượng 5m3/h
198 Bộ làm kín Sửa chữa Bộ 2 Bảo dưỡng bơm thủy lực Ht đk van lưu lượng 5m3/h
199 Gioăng đệm, O-ring Sửa chữa Bộ 2 Bảo dưỡng bơm thủy lực Ht đk van lưu lượng 5m3/h
200 Bu lông đai ốc Sửa chữa Bộ 20 Bảo dưỡng bơm thủy lực Ht đk van lưu lượng 5m3/h
201 Séc măng Sửa chữa Bộ 2 Bảo dưỡng bơm thủy lực Ht đk van lưu lượng 5m3/h
202 Nồi hơi kinh tế ( 6000kg/hr ) Sửa chữa nồi 1 NỒI HƠI (Tháo các đường ống nối với nồi hơi: ống dầu, ống nước, ống khí..., tháo cách nhiệt, ống giãn nở, các ống trong nồi hơi. Vệ sinh sạch sẽ trong và ngoài. Lắp ráp hoàn chỉnh, thử vận hành ở các chế độ, bàn giao (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... ))
203 Nồi hơi phụ ( 475 kg/hr ) Sửa chữa nồi 1 NỒI HƠI (Tháo các đường ống nối với nồi hơi: ống dầu, ống nước, ống khí..., tháo cách nhiệt, ống giãn nở, các ống trong nồi hơi. Vệ sinh sạch sẽ trong và ngoài. Lắp ráp hoàn chỉnh, thử vận hành ở các chế độ, bàn giao (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... ))
204 Thử áp lực nồi hơi Sửa chữa nồi 2 NỒI HƠI (Tháo các đường ống nối với nồi hơi: ống dầu, ống nước, ống khí..., tháo cách nhiệt, ống giãn nở, các ống trong nồi hơi. Vệ sinh sạch sẽ trong và ngoài. Lắp ráp hoàn chỉnh, thử vận hành ở các chế độ, bàn giao (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... ))
205 Hóa chất ngâm nồi hơi Sửa chữa lít 500 NỒI HƠI (Tháo các đường ống nối với nồi hơi: ống dầu, ống nước, ống khí..., tháo cách nhiệt, ống giãn nở, các ống trong nồi hơi. Vệ sinh sạch sẽ trong và ngoài. Lắp ráp hoàn chỉnh, thử vận hành ở các chế độ, bàn giao (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... ))
206 Kiểm định đồng hồ Sửa chữa cái 2 NỒI HƠI (Tháo các đường ống nối với nồi hơi: ống dầu, ống nước, ống khí..., tháo cách nhiệt, ống giãn nở, các ống trong nồi hơi. Vệ sinh sạch sẽ trong và ngoài. Lắp ráp hoàn chỉnh, thử vận hành ở các chế độ, bàn giao (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... ))
207 Van kính thủy nồi hơi16k20 van nấm thẳng Sửa chữa cái 2 Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại )
208 Van gạt kính thủy nồi hơi xả nước rửa kính thủy 16k-20 Sửa chữa cái 3 Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại )
209 Van hơi chính16k65 van nấm thẳng Sửa chữa cái 1 Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại )
210 Van vào , van xả đường ống cảm biến mức nồi hơi 16k15 Sửa chữa cái 4 Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại )
211 Van gạn mặt , xả đáy NỒI HƠI 16k25 Sửa chữa cái 2 Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại )
212 Van an toàn nồi hơi Sửa chữa cái 2 Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại )
213 Van vào , van xả đường ống cảm biến quá thấp nồi hơi 16k25 Sửa chữa cái 3 Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại )
214 Van hơi vào súng phun thổi muội 10k50 Sửa chữa cái 3 Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại )
215 Van hơi vào súng phun thổi muội 16k25 Sửa chữa cái 1 Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại )
216 Van thổi muội nồi hơi16k25 Sửa chữa cái 3 Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại )
217 Van xả nước đường ống thổi muội nồi hơi16k25 Sửa chữa cái 1 Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại )
218 Van xả nước thử nồi hơi10k50 Sửa chữa cái 1 Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại )
219 Van xả trên đỉnh nồi hơi10k50 Sửa chữa cái 1 Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại )
220 Van vào đồng hồ áp lực hơi10k50 Sửa chữa cái 1 Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại )
221 Van vào thiết bị cảm biến10k50 Sửa chữa cái 1 Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại )
222 Van đồng hồ áp suất nồi hơi10k50 Sửa chữa cái 1 Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại )
223 Tháo van an toàn nồi hơi về thử áp lực theo hồ sơ tàu cấp Sửa chữa Cái 4 Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại )
224 T-rết chì cho van và nắp khám Sửa chữa met 5 Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại )
225 Van thay thế Sửa chữa Chiếc 5 Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại )
226 Đồng hồ thay thế Sửa chữa Chiếc 2 Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại )
227 Mở cửa khám, đo co bóp trục cơ trước và sau sửa chữa (Đo co bóp trục cơ). Sửa chữa lần 1 MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E )
228 Tháo, vệ sinh, kiểm tra khuyết tật, thay gioăng, quấn cách nhiệt, lắp lại (Ống hút, ống xả) Sửa chữa Ống 2 MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E )
229 Tháo các chi tiết liên quan (bao gồm tất cả các chi tiết xung quanh mặt qui lát như: các ống dầu nước, khởi động, cổ hút, xả...), tháo mặt quy lát, vận chuyển về xưởng, tháo rời hộp xu páp, xu páp, xe, lò so xu páp, làm vệ sinh (Mặt Quy lát) Sửa chữa cái 5 MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E )
230 Tháo đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, rà kín bề mặt, kiểm tra trình đăng kiểm, thử áp lực, lắp ráp hoàn chỉnh (Van khởi động) Sửa chữa cái 5 MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E )
231 Tháo van an toàn, vận chuyển về xưởng, tháo các chi tiết, vệ sinh kiểm tra, rà kín, căn chỉnh lò xo, lắp ráp thử nghiệm trình Đăng kiểm (Van an toàn) Sửa chữa cái 5 MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E )
232 Tháo vòi phun mang về xưởng, vệ sinh, kiểm tra áp lực, lắp ráp xuống tàu ( hoặc thay mới kim phun ) (Vòi phun) Sửa chữa cái 5 MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E )
233 Tháo rút cụm piston-biên, vệ sinh, đo số liệu, thử áp lực đỉnh piston, thay mới xéc măng lắp lại với loại máy (Piston và tay biên) Sửa chữa cái 5 MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E )
234 Tháo, vệ sính, đo lấy số liệu trình chủ tàu, đăng kiểm, lắp ráp hoàn chỉnh (Bạc biên:) Sửa chữa bạc 5 MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E )
235 Tháo, kiểm tra, kẹp chì, lấy số liệu trình chủ tàu, đăng kiểm, lắp ráp hoàn chỉnh (Bạc trục) Sửa chữa bạc 6 MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E )
236 Tháo rút sơ mi, vệ sinh, đo đạc, sơn khoang làm mát, thay doăng, gắn kẽm chống mòn, lắp ráp hoàn thiện (Sơmi xilanh) Sửa chữa cái 5 MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E )
237 Tháo đưa về xưởng hoặc nhà máy chuyên sửa chữa bơm cao áp, sửa chữa, thay các chi tiết mòn, rà van, cân chỉnh, thử. Lắp ráp xuống tàu (Bơm cao áp) Sửa chữa cái 1 MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E )
238 Tháo, dỡ, vệ sinh, tháo xả dầu cũ, tháo rút rô to tuốc bin, vệ sinh cánh hướng gió, stator phản xạ khí, vệ sinh vỏ bằng hoá chất, thay các chi tiết hư hỏng đo đạc trình số liệu chủ tàu và đăng kiểm lắp ráp hoàn thiện (Tua - bin tăng áp) Sửa chữa cái 1 MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E )
239 Vệ sinh toàn bộ các te máy chính báo tàu kiểm tra , phục vụ tàu thay dầu mới (Các te máy đèn) Sửa chữa Hệ 1 MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E )
240 Tháo các chi tiết liên quan, tháo rút sinh hàn, vệ sinh bằng hoá chất, thay doăng và kẽm chống mòn, lắp lại, thử áp lực lắp ráp hoàn thiện (Sinh hàn gió tăng áp) Sửa chữa Cái 1 MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E )
241 Tháo các chi tiết liên quan, tháo rút sinh hàn, vệ sinh bằng hoá chất, thay doăng và kẽm chống mòn, lắp lại, thử áp lực lắp ráp hoàn thiện (Sinh hàn LO) Sửa chữa Cái 1 MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E )
242 Tháo các chi tiết liên quan, tháo rút sinh hàn, vệ sinh bằng hoá chất, thay doăng và kẽm chống mòn, lắp lại, thử áp lực lắp ráp hoàn thiện (Sinh hàn nước) Sửa chữa Cái 1 MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E )
243 Kiểm tra kín nước, kín dầu,vệ sinh bầu lọc Sửa chữa Hệ 1 MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E )
244 Thử có tải và không tải theo qui trình:: Sau khi lắp ráp hoàn chỉnh, chạy thử ở các chế độ, điều chỉnh các thông số kỹ thuật. Sửa chữa Hệ 1 MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E )
245 Tháo bảo dưỡng, thay chi tiết, lắp ráp hoàn thiện Sửa chữa Chiếc 2 Quạt phụ quét khí cho Máy chính
246 Vòng bi Sửa chữa Chiếc 4 Quạt phụ quét khí cho Máy chính
247 Phớt kín dầu Sửa chữa Chiếc 2 Quạt phụ quét khí cho Máy chính
248 Gioăng đệm Sửa chữa Bộ 1 Quạt phụ quét khí cho Máy chính
249 Tháo bảo dưỡng, thay chi tiết, sửa chữa khắc phục, lắp ráp hoàn thiện, thử kín, chạy thử, bàn giao Sửa chữa Cái 1 Máy lạnh thực phẩm (Rò dầu, rò gas …. )
250 + Gas lạnh Sửa chữa bình 2 Máy lạnh thực phẩm (Rò dầu, rò gas …. )
251 + Phớt kín dầu Sửa chữa Chiếc 2 Máy lạnh thực phẩm (Rò dầu, rò gas …. )
252 + Gioăng đệm Sửa chữa Bộ 1 Máy lạnh thực phẩm (Rò dầu, rò gas …. )
253 + Séc măng Sửa chữa Bộ 1 Máy lạnh thực phẩm (Rò dầu, rò gas …. )
254 + Các vật tư phụ khác: ống đồng, bu lông, đai ốc… Sửa chữa Bộ 1 Máy lạnh thực phẩm (Rò dầu, rò gas …. )
255 Tháo bảo dưỡng, thay chi tiết, sửa chữa khắc phục, lắp ráp hoàn thiện, thử kín, chạy thử, bàn giao Sửa chữa Cái 1 Điều hòa phòng điều khiển máy
256 Gas lạnh Sửa chữa bình 2 Điều hòa phòng điều khiển máy
257 Phớt kín dầu Sửa chữa Chiếc 2 Điều hòa phòng điều khiển máy
258 Gioăng đệm Sửa chữa Bộ 1 Điều hòa phòng điều khiển máy
259 Séc măng Sửa chữa Bộ 1 Điều hòa phòng điều khiển máy
260 Các vật tư phụ khác: ống đồng, bu lông, đai ốc… Sửa chữa Bộ 1 Điều hòa phòng điều khiển máy
261 Tháo bảo dưỡng, thay chi tiết, sửa chữa khắc phục, lắp ráp hoàn thiện, thử kín, chạy thử, bàn giao Sửa chữa Cái 1 Tủ bảo quản thực phẩm ở bếp
262 Gas lạnh Sửa chữa bình 0,5 Tủ bảo quản thực phẩm ở bếp
263 Các vật tư phụ khác: ống đồng, bu lông, đai ốc… Sửa chữa Bộ 1 Tủ bảo quản thực phẩm ở bếp
264 Tháo bảo dưỡng, thay chi tiết, lắp ráp hoàn thiện Sửa chữa Cái 1 Phân ly dầu nước ( 2m3/h x 15ppm)
265 Hoá chất vệ sinh két Sửa chữa lít 60 Phân ly dầu nước ( 2m3/h x 15ppm)
266 Bu lông đai ốc Sửa chữa Bộ 20 Phân ly dầu nước ( 2m3/h x 15ppm)
267 Phin lọc Sửa chữa Chiếc 2 Phân ly dầu nước ( 2m3/h x 15ppm)
268 Tháo bảo dưỡng, thay chi tiết, lắp ráp hoàn thiện Sửa chữa Cái 1 Bình hydrofor nước ngọt sinh hoạt ( 3m3 )
269 Hoá chất vệ sinh két Sửa chữa lít 40 Bình hydrofor nước ngọt sinh hoạt ( 3m3 )
270 Bu lông đai ốc Sửa chữa Bộ 20 Bình hydrofor nước ngọt sinh hoạt ( 3m3 )
271 Sơn Sửa chữa lít 10 Bình hydrofor nước ngọt sinh hoạt ( 3m3 )
272 Tháo bảo dưỡng, thay chi tiết, lắp ráp hoàn thiện Sửa chữa Cụm 1 Tháo bảo dưỡng piston thủy lực điều khiển chân vịt mũi
273 Sắt thép Sửa chữa Kg 100 Tháo bảo dưỡng piston thủy lực điều khiển chân vịt mũi
274 Tay điều khiển thuỷ lực Sửa chữa Chiếc 2 Tháo bảo dưỡng piston thủy lực điều khiển chân vịt mũi
275 Tháo bảo dưỡng, thay chi tiết, lắp ráp hoàn thiện Sửa chữa Cái 1 Bảo dưỡng máy via của máy phát sự cố
276 Bộ tay via Sửa chữa bộ 1 Bảo dưỡng máy via của máy phát sự cố
277 Làm giá đỡ máy phát sự cố Sửa chữa kg 200 Bảo dưỡng máy via của máy phát sự cố
278 Tháo kiểm tra các động cơ hình sao bị rò dâu Sửa chữa Cái 2 Tời neo - Công việc nguội Boong
279 Séc măng cho động cơ thuỷ lực hình sao Sửa chữa Bộ 2 Tời neo - Công việc nguội Boong
280 Phớt áp cao chịu dầu Sửa chữa Bộ 2 Tời neo - Công việc nguội Boong
281 Vòng bi cho động cơ hình sao Sửa chữa Chiếc 2 Tời neo - Công việc nguội Boong
282 Vòng bi cho bệ bánh răng tời Sửa chữa Chiếc 2 Tời neo - Công việc nguội Boong
283 Bu lông đai ốc lục giác chìm Sửa chữa Bộ 30 Tời neo - Công việc nguội Boong
284 Tháo kiểm tra tay trang điều khiển bị rò dầu Sửa chữa Cụm 1 Cẩu hàng ( 3 tấn ) - Công việc nguội Boong
285 Séc măng cho động cơ thuỷ lực hình sao Sửa chữa Bộ 1 Cẩu hàng ( 3 tấn ) - Công việc nguội Boong
286 Phớt áp cao chịu dầu Sửa chữa Chiếc 2 Cẩu hàng ( 3 tấn ) - Công việc nguội Boong
287 Vòng bi cho động cơ hình sao Sửa chữa Chiếc 2 Cẩu hàng ( 3 tấn ) - Công việc nguội Boong
288 Vòng bi cho bệ bánh răng tời Sửa chữa Bộ 10 Cẩu hàng ( 3 tấn ) - Công việc nguội Boong
289 Tháo bảo dưỡng tại chỗ hệ thống chuyển động + pu ly Sửa chữa Cái 2 Cẩu phao bè mạn trái, phải - Công việc nguội Boong
290 Puly Sửa chữa Bộ 10 Cẩu phao bè mạn trái, phải - Công việc nguội Boong
291 Vòng bi Sửa chữa Chiếc 10 Cẩu phao bè mạn trái, phải - Công việc nguội Boong
292 Sắt thép Sửa chữa Kg 100 Cẩu phao bè mạn trái, phải - Công việc nguội Boong
293 Bu lông đai ốc lục giác chìm Sửa chữa Bộ 10 Cẩu phao bè mạn trái, phải - Công việc nguội Boong
294 Bảo dưỡng 01 máy phát HUYNDAI Công suất = 600 KVA (Đo đạc lấy thông số trước khi tháo lắp; Vệ sinh bằng đầu rửa cách điện và xông sấy nâng cách điện, sơn cách điện sau khi xông sấy (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện); Cân chỉnh máy lấy thông số trình cho tàu; Chạy thử tải bàn giao; Tháo motor điện vệ sinh kiểm tra, tẩm sấy cách điện. Thay mới vòng bi. Lắp ráp lại hoàn chỉnh và chạy thử; Tháo quạt gió, vệ sinh bảo dưỡng thay vòng bị. Lắp ráp hoàn chỉnh và chạy thử Sửa chữa Cái 1 Bảo dưỡng 01 máy phát HUYNDAI Công suất = 600 KVA
295 Bạc đỡ máy phát Sửa chữa Chiếc 4 Bảo dưỡng 01 máy phát HUYNDAI Công suất = 600 KVA
296 Các vật tư phụ: bu lông, đai ốc, keo chịu nhiệt. Sửa chữa Bộ 2 Bảo dưỡng 01 máy phát HUYNDAI Công suất = 600 KVA
297 Động cơ công suất 7,5kw (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện) Sửa chữa Cái 4 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy:
298 Nấm gió D1500x900 Sửa chữa Cái 4 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy:
299 Vòng bi Sửa chữa Chiếc 8 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy:
300 Thép tấm gia công nấm gió Sửa chữa Tấm 4 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy:
301 Các vật tư phụ: bu lông, đai ốc, keo chịu nhiệt. Sửa chữa Bộ 8 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy:
302 Động cơ công suất 2.5kw (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện) Sửa chữa Cái 3 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió bếp:
303 Nấm gió D900x600 Sửa chữa Cái 3 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió bếp:
304 Vòng bi Sửa chữa Chiếc 6 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió bếp:
305 Thép tấm gia công nấm gió Sửa chữa tấm 4 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió bếp:
306 Các vật tư phụ: bu lông, đai ốc, keo chịu nhiệt. Sửa chữa Bộ 6 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió bếp:
307 Động cơ công suất 2.5kw (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện) Sửa chữa Cái 1 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió nhà vệ sinh:
308 Nấm gió D900x600 Sửa chữa Cái 1 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió nhà vệ sinh:
309 Vòng bi Sửa chữa Chiếc 2 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió nhà vệ sinh:
310 Thép tấm gia công nấm gió Sửa chữa tấm 1 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió nhà vệ sinh:
311 Các vật tư phụ: bu lông, đai ốc, keo chịu nhiệt. Sửa chữa Bộ 1 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió nhà vệ sinh:
312 Thay mới đèn tuýp đôi kín nước khu hành lang cabin 2x60W Sửa chữa Cái 35 Thay mới đèn
313 Đèn tuýp đôi kín nước cho tàu thuỷ Sửa chữa Chiếc 35 Thay mới đèn
314 Động cơ công suất 5.5kw (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện) Sửa chữa Cái 1 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy phát SC:
315 Nấm gió D1500x700 Sửa chữa Cái 1 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy phát SC:
316 Vòng bi Sửa chữa Chiếc 2 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy phát SC:
317 Thép tấm gia công nấm gió Sửa chữa tấm 1 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy phát SC:
318 Các vật tư phụ: bu lông, đai ốc, keo chịu nhiệt. Sửa chữa Bộ 1 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy phát SC:
319 Động cơ công suất 1.5kw (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện) Sửa chữa Cái 3 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng Office, buồng CO2, Buồng copy:
320 Nấm gió D600x400 Sửa chữa Cái 3 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng Office, buồng CO2, Buồng copy:
321 Vòng bi Sửa chữa Chiếc 6 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng Office, buồng CO2, Buồng copy:
322 Thép tấm gia công nấm gió Sửa chữa tấm 3 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng Office, buồng CO2, Buồng copy:
323 Các vật tư phụ: bu lông, đai ốc, keo chịu nhiệt. Sửa chữa Bộ 3 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng Office, buồng CO2, Buồng copy:
324 Động cơ công suất 3.7kw (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện) Sửa chữa Cái 1 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng Cadet :
325 Nấm gió D1200x500 Sửa chữa Cái 1 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng Cadet :
326 Vòng bi Sửa chữa Chiếc 2 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng Cadet :
327 Thép tấm gia công nấm gió Sửa chữa tấm 1 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng Cadet :
328 Các vật tư phụ: bu lông, đai ốc, keo chịu nhiệt. Sửa chữa Bộ 1 Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng Cadet :
329 Quạt gió phụ CS 14.2kw Sửa chữa Cái 1 Bảo dưỡng động cơ ht nồi hơi:
330 Động cơ bơm tuần hoàn dầu CS 3.7 (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện) Sửa chữa Cái 2 Bảo dưỡng động cơ ht nồi hơi:
331 Động cơ bơm dầu FO CS 0.75 kw (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện) Sửa chữa Cái 2 Bảo dưỡng động cơ ht nồi hơi:
332 Động cơ bơm Booter CS 1.5 Kw (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện) Sửa chữa Cái 2 Bảo dưỡng động cơ ht nồi hơi:
333 Động cơ bơm cấp nước CS 7.5 Kw (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện) Sửa chữa Cái 1 Bảo dưỡng động cơ ht nồi hơi:
334 Vòng bi Sửa chữa Chiếc 16 Bảo dưỡng động cơ ht nồi hơi:
335 Các vật tư phụ: bu lông, đai ốc, keo chịu nhiệt. Sửa chữa Bộ 8 Bảo dưỡng động cơ ht nồi hơi:
336 Vệ sinh bảo dưỡng bảng điện chính công suất 2x600KVA- 440V-60Hz và 6 bảng nhóm phân phối cho các tải (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện) Sửa chữa Bảng 1 Bảng điện chính
337 Sửa chữa mạch điện cách điện thấp ngăn 440V và ngăn 110V Sửa chữa Ht 2 Bảng điện chính
338 Vòng bi Sửa chữa Chiếc 2 Bảng điện chính
339 Các vật tư phụ: bu lông, đai ốc, keo chịu nhiệt. Sửa chữa Bộ 1 Bảng điện chính
340 Tháo chuyển về xưởng, thay gioăng làm kín bích đầu vào động cơ sao, hiện tại đang bị rò dầu của tời neo trái, tời dây phụ, kiểm tra xử lý rò rỉ các mặt bích đầu vào động cơ sao Sửa chữa hệ 2 Động cơ tời neo và tời dây phụ - hệ thống trên Boong
341 Bảo dưỡng sinh hàn làm mát dầu thủy lực KT:1115x200 Sửa chữa cái 1 Động cơ tời neo và tời dây phụ - hệ thống trên Boong
342 Bảo dưỡng phin lọc, thay mới nếu cần KT: 400x250 Sửa chữa cái 2 Động cơ tời neo và tời dây phụ - hệ thống trên Boong
343 Thay mới dầu thủy lực R68 cho Ht tời neo Sửa chữa lít 200 Động cơ tời neo và tời dây phụ - hệ thống trên Boong
344 Cẩu xuồng cứu sinh đặt lên giá tại cầu NM, sau cẩu lắp lại Sửa chữa Cái 6 Hệ thống xuồng cứu sinh - hệ thống trên Boong
345 Bảo duõng puley 6 bộ xuồng D340 Sửa chữa cái 60 Hệ thống xuồng cứu sinh - hệ thống trên Boong
346 Sửa chữa cục bộ tai, mã móc treo…6 bộ cần davit (dự kiến) Sửa chữa kg 60 Hệ thống xuồng cứu sinh - hệ thống trên Boong
347 Gõ rỉ, sơn cần davit Sửa chữa bộ 6 Hệ thống xuồng cứu sinh - hệ thống trên Boong
348 Bảo dưỡng ắc chân cần davit, thử hoạt động ra vào cần davit. 4 ắc chân cần/ cần Sửa chữa bộ 24 Hệ thống xuồng cứu sinh - hệ thống trên Boong
349 Bảo dưỡng hộp số xuồng cứu sinh Sửa chữa bộ 6 Hệ thống xuồng cứu sinh - hệ thống trên Boong
350 Thay mới ổ cắm kín nước cho ht nạp ắc qui xuồng 2Px40A Sửa chữa bộ 6 Hệ thống xuồng cứu sinh - hệ thống trên Boong
351 1450x1300x gân 6 - Thay tôn sàn thao tác xuồng cứu sinh phải: Sửa chữa kg 88,7835 Hệ thống xuồng cứu sinh - hệ thống trên Boong
352 Thay lan can sàn thao tác Ống D34 E4 - Thay tôn sàn thao tác xuồng cứu sinh phải: Sửa chữa m 20 Hệ thống xuồng cứu sinh - hệ thống trên Boong
353 Cầu thang mạn - hệ thống trên Boong Sửa chữa cái 1 Cầu thang mạn - hệ thống trên Boong
354 Tháo cầu thang mạn, cẩu chuển về xưởng sau lắp lại Sửa chữa cái 1 Cầu thang mạn - hệ thống trên Boong
355 Tháo cáp cầu thang mạn, bảo dưỡng hộp số Sửa chữa m 120 Cầu thang mạn - hệ thống trên Boong
356 Thử tải cầu thang mạn Sửa chữa cái 1 Cầu thang mạn - hệ thống trên Boong
357 Thông tắc ống thoát sàn, thoát nước thải cabin - Ống D60x Sửa chữa m 100 PHẦN THÔNG TẮC ỐNG CABIN
358 Thay tôn vỏ hai bên mạn - Tôn phẳng(T12 mm Mark A) - (khu vực đáy tàu: 12.000 x 2.000 mm) Sửa chữa kg 2.261 PHẦN THAY TÔN
359 Thay tôn vỏ hai bên mạn - Tôn phẳng(T12 mm Mark A) - (khu vực buồng máy: 24.000 x 500 mm) Sửa chữa kg 1.130 PHẦN THAY TÔN
360 Thay tôn trong két(T10 mm Mark A) - (2.000 x 1.500 mm) Sửa chữa kg 236 PHẦN THAY TÔN
361 Vật tư kẽm chống ăn mòn vỏ tàu Sửa chữa kg 100 PHẦN THAY TÔN
362 Nhân công thay kẽm vỏ tàu Sửa chữa kg 100 PHẦN THAY TÔN
363 Vật tư kẽm chống ăn mòn trong két, hộp van Sửa chữa kg 50 PHẦN THAY TÔN
364 Nhân công thay kẽm trong két, hộp van Sửa chữa kg 50 PHẦN THAY TÔN
365 Tổng kiểm tra 5 năm, cấp Giấy chứng nhận: thỏa mãn cho xuồng và thiết bị nâng hạ- Kiểm tra, bảo dưỡng bên ngoài : màu sơn, băng phản quang, các cửa ra vào, zoăng kín nước, hệ phun sương (nếu có)- kiểm tra bảo dưỡng bên trong : các thiết bị tín hiệu, thang lên xuồng, thanh cứu sinh, các thiết bị cứu sinh, ghế ngồi, dây đai an toàn.- Kiểm tra xuồng (Kết cấu vỏ xuồng; Máy & hệ động lực; Hệ thống lái; Hệ thống điện; Trang thiết bị xuồng cố định & tháo rời)- Cẩu hạ nâng hạ xuồng (Davit) (Kết cấu của cần & khung davit ; Hệ thống cáp nâng hạ xuồng & puly dẫn động; Hệ thống cáp điều khiển & puly dẫn động)- Hệ thống tời điện (Hộp số & động cơ tời điện; Cơ cấu phanh, li hợp ma sát; Hệ thống điện tời; Bệ tời; Thử thắng động cho Davit & tời (không tải)) Sửa chữa HT 6 PHẦN XUỒNG, BÈ CỨU SINH, CỨU SINH, CỨU HỎA - HỆ THỐNG XUỒNG, THIẾT BỊ NÂNG HẠXuồng hãng : Hyudai Precision industry CO.,LTD loại 36 người Davit " Oriental Precision and engineering CO., LTD
366 Thay cáp cho cẩu nâng hạ xuồng - Tháo cáp cũ, thay cáp mới Sửa chữa xuồng 6 PHẦN XUỒNG, BÈ CỨU SINH, CỨU SINH, CỨU HỎA - HỆ THỐNG XUỒNG, THIẾT BỊ NÂNG HẠXuồng hãng : Hyudai Precision industry CO.,LTD loại 36 người Davit " Oriental Precision and engineering CO., LTD
367 Thử tải định kỳ 5 năm cho cẩu xuồng cứu sinh và móc nhả ở 1.1 lần tải trọng làm việc ( kèm các vật tư ) Sửa chữa cái 6 Thử tải định kỳ 5 năm
368 Thuốc cấp cứu Sửa chữa Hộp 6 Phần vật tư mới 100%
369 Thuốc chống say sóng Sửa chữa Viên 1.296 Phần vật tư mới 100%
370 Tín hiệu dù Sửa chữa Quả 36 Phần vật tư mới 100%
371 Tín hiệu khói Sửa chữa Quả 12 Phần vật tư mới 100%
372 Đuốc cầm tay Sửa chữa Quả 36 Phần vật tư mới 100%
373 Cáp nâng hạ xuồng D 18 ( 12 sợi 65 mét) Sửa chữa m 780 Phần vật tư mới 100%
374 Bóp đầu cáp Sửa chữa Đầu 24 Phần vật tư mới 100%
375 Cáp điều khiển Inox D4 (50 mét / 1 xuồng) Sửa chữa m 300 Phần vật tư mới 100%
376 Cáp điều khiển Inox D6 (10 mét /1 xuồng) Sửa chữa m 60 Phần vật tư mới 100%
377 Cóc cáp inox D 6 Sửa chữa cái 48 Phần vật tư mới 100%
378 Bình CO2 6,8 Kg Sửa chữa bình 26 Kiểm tra và bảo dưỡng - bình cứu hỏa xách tay
379 Bình bột 6 Kg Sửa chữa bình 37 Kiểm tra và bảo dưỡng - bình cứu hỏa xách tay
380 Foam 45 lít Sửa chữa bình 3 Kiểm tra và bảo dưỡng - bình cứu hỏa xách tay
381 Chai khí đẩy Foam 45 lít Sửa chữa Chai 3 Kiểm tra và bảo dưỡng - bình cứu hỏa xách tay
382 Foam 135 lít Sửa chữa bình 1 Kiểm tra và bảo dưỡng - bình cứu hỏa xách tay
383 Chai khí đẩy Foam 135 lít Sửa chữa Chai 1 Kiểm tra và bảo dưỡng - bình cứu hỏa xách tay
384 Thiết bị tạo foam applicartor Sửa chữa bộ 2 Kiểm tra và bảo dưỡng - bình cứu hỏa xách tay
385 Foam applicator can 20l Sửa chữa can 4 Kiểm tra và bảo dưỡng - bình cứu hỏa xách tay
386 Tháo dỡ, lắp đặt các bình Sửa chữa Bình 77 Kiểm tra và bảo dưỡng - bình cứu hỏa xách tay
387 Can Foam AFFF 3% Trung Quốc đầy đủ chứng chỉ CCS ủy quyền đăng kiểm VR HSD 2028 Sửa chữa Bình 4 Phần vật tư mới 100% - bình cứu hỏa xách tay
388 Bình bột 6 Kg Sửa chữa Bình 5 Phần vật tư mới 100% - bình cứu hỏa xách tay
389 Bình CO2 5 kg Sửa chữa Bình 6 Phần vật tư mới 100% - bình cứu hỏa xách tay
390 Tháo dỡ lắp đặt chai CO2 45Kg , Cân kiểm tra trọng lượng, bảo dưỡng chai CO2 45Kg Sửa chữa Chai 29 Phần dịch vụ - Hệ thống chữa cháy CO2
391 Tháo dỡ lắp đặt chai CO2 Kg , Cân kiểm tra trọng lượng, bảo dưỡng chai khí mồi Sửa chữa Chai 2 Phần dịch vụ - Hệ thống chữa cháy CO2
392 Kiểm tra, thử hoạt động của hệ thống báo động xả khí CO2 Sửa chữa HT 1 Phần dịch vụ - Hệ thống chữa cháy CO2
393 Kiểm tra, thử hoạt động của cơ cấu xả khí CO2 Sửa chữa HT 1 Phần dịch vụ - Hệ thống chữa cháy CO2
394 Kiểm tra, thông thử hệ thống đường ống, van, loa phun Sửa chữa HT 1 Phần dịch vụ - Hệ thống chữa cháy CO2
395 Kiểm tra,bảo dưỡng, sửa chữa các van xả (bao gồm cả vật tư) Sửa chữa HT 1 Phần dịch vụ - Hệ thống chữa cháy CO2
396 Thử thủy lực chai CO2 loại 45 kg Sửa chữa Chai 29 Phần thử thủy lực, nạp khí
397 Nạp lại khí chai CO2 loại 45 kg Sửa chữa Chai 29 Phần thử thủy lực, nạp khí
398 vận chuyển các chai từ phòng CO2 lên boong tàu để chuyển về trạm nạp và ngược lại Sửa chữa Chai 29 Phần thử thủy lực, nạp khí
399 vệ sinh, đánh gỉ, sơn lại chai CO2 (nếu cần) Sửa chữa Chai 1 Phần thử thủy lực, nạp khí
400 Kiểm tra giá đeo, mặt nạ, van thở, đồng hồ áp lực, còi báo áp suất thấp. Sửa chữa bộ 6 THIẾT BỊ THỞ (SCBA) + CẤP CHỨNG CHỈ
401 Kiểm tra chai khí và các thiết bị liên quan Sửa chữa bình 30 THIẾT BỊ THỞ (SCBA) + CẤP CHỨNG CHỈ
402 Thử thủy lực Sửa chữa Bình 18 THIẾT BỊ THỞ (SCBA) + CẤP CHỨNG CHỈ
403 Nạp lại khí Sửa chữa Bình 18 THIẾT BỊ THỞ (SCBA) + CẤP CHỨNG CHỈ
404 Kiểm tra giá đeo, mặt nạ, van thở, đồng hồ áp lực, còi báo áp suất thấp. Sửa chữa bộ 8 THIẾT BỊ THỞ THOÁT HIỂM (EEBD)
405 Kiểm tra chai khí và các thiết bị liên quan Sửa chữa bình 8 THIẾT BỊ THỞ THOÁT HIỂM (EEBD)
406 Nạp lại khí (nếu cần) Sửa chữa Bình 1 THIẾT BỊ THỞ THOÁT HIỂM (EEBD)
407 Kiểm tra giá đeo, mặt nạ, van thở, đồng hồ áp lực Sửa chữa bộ 3 OXY Y TẾ
408 Kiểm tra chai khí và các thiết bị liên quan Sửa chữa bình 3 OXY Y TẾ
409 thực phẩm TQ 500 gram/1 túi Sửa chữa Túi 50 Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993
410 Nước uống đóng túi Sửa chữa Túi 375 Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993
411 Keo vá bè Sửa chữa Tuýp 5 Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993
412 Pin cho đèn pin Sửa chữa Viên 20 Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993
413 Vệ sinh sơn lại vỏ bè Sửa chữa 5 Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993
414 Băng phản quang Sửa chữa m 6 Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993
415 Ống đựng chứng thư Sửa chữa Cái 5 Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993
416 Bộ mạc bè Sửa chữa Bộ 5 Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993
417 Symbol Liferaft Sửa chữa Cái 5 Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993
418 Bộ dây đai con bọ Sửa chữa Bộ 5 Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993
419 Tấm PE bọc bè Sửa chữa Tấm 5 Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993
420 Thử áp lực chai gas 5 năm Sửa chữa chai 10 Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993
421 Nạp lại chai gas Sửa chữa chai 10 Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993
422 Thay cụm màng van chai gas Sửa chữa cái 10 Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993
423 Dịch vụ vệ sinh bảo dưỡng Phao lọai 25 người, gồm: Sửa chữa phao 5 Dịch vụ - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993
424 Thử gân sàn bè (FS) Sửa chữa phao 5 Dịch vụ - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993
425 Thử áp lực bổ sung cần thiết (NAP) Sửa chữa phao 5 Dịch vụ - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993
426 Thử giật GI Sửa chữa phao 5 Dịch vụ - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993
427 Tháo gỡ và lắp đặt phao bè tại các vị trí ở tàu Sửa chữa Quả 5 Dịch vụ - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993
428 Phí Ủy quyền của nhà sản xuất phao bè Sửa chữa Quả 5 Dịch vụ - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993
429 Dịch vụ kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động cẩu phao bè Sửa chữa Bộ 2 HỆ THỐNG NÂNG HẠ PHAO BÈ
430 Dịch vụ kiểm tra, bảo dưỡng hàng năm hệ thống. Kiểm tra bên trong bên ngoài hệ thống. Kiểm tra thông số kĩ thuật Test thử hệ thống, các đầu cảm biến, nút ấn, làm hồ sơ bảo dưỡng hàng năm (bao gồm sửa chữa và các vật tư thay thế) Sửa chữa Hệ thống 1 HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
431 Kiểm tra bảo dưỡng, dán tem bộ quần áo chống mất nhiệt gồm quần áo mũ, khóa áo Sửa chữa Bộ 206 BỘ QUẦN ÁO BƠI CHỐNG MẤT NHIỆT
432 Dịch vụ kiểm tra, thử hoạt động cấp giấy chứng nhận máy đo nồng độ khí Sửa chữa Máy 1 MÁY ĐO NỒNG ĐỘ KHÍ
433 Thiết bị phóng 1 dây Sửa chữa Cái 4 CÁC THIẾT BỊ KHÁC
434 Tín hiệu khói kèm đèn Sửa chữa Cái 1 CÁC THIẾT BỊ KHÁC
435 Đèn pin khô áo phao Sửa chữa Cái 15 CÁC THIẾT BỊ KHÁC
436 Đèn pin phòng nổ , kín nước Sửa chữa Cái 2 CÁC THIẾT BỊ KHÁC
437 Thay thế vỉ Exciter Sửa chữa Vỉ 1 Máy MF/HF JRC JSS 710
438 Thay thế Khối công suất Sửa chữa TB 1 Máy MF/HF JRC JSS 710
439 Thay thế khối chuyển mạch Sửa chữa TB 1 Máy MF/HF JRC JSS 710
440 Thay thế khối DSC Sửa chữa TB 1 Máy MF/HF JRC JSS 710
441 Khối anten tuner Sửa chữa Cái 1 Máy MF/HF JRC JSS 710
442 Vệ sinh bảo dưỡng khối thu Sửa chữa TB 1 Máy MF/HF JRC JSS 710
443 Ghép nối tín hiệu GPS Sửa chữa TB 1 Máy MF/HF JRC JSS 710
444 Ghép nối khối điều khiển remote Sửa chữa TB 1 Máy MF/HF JRC JSS 710
445 Thay thế bộ nhả thuỷ tĩnh HAMMAR Sửa chữa Bộ 1 Phao EPIRB TRON - PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN
446 Thay thế máy in Sửa chữa Bộ 1 Máy VHF JRC JHS 32A - PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN
447 Thay thế anten cần Sửa chữa Cái 1 Máy VHF JRC JHS 32A - PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN
448 Cấp Battery Ermergnecy Sửa chữa Bộ 3 Máy VHF two way Entel - PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN
449 Sửa chữa hệ thống chiếu sáng Sửa chữa TB 1 La bàn từ chuẩn - PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN
450 Cấp dầu la bàn từ Sửa chữa TB 1 La bàn từ lái - PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN
451 Vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ hệ thống máy in cho các thiết bị GMDSS Sửa chữa HT 3 La bàn từ lái - PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN
452 Vệ sinh cảm biến máy đo sâu và máy đo tốc độ Sửa chữa TB 2 La bàn từ lái - PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN
453 Vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ hệ thống anten cho cac thiết bị GMDSS Sửa chữa HT 1 La bàn từ lái - PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN
454 Kiểm tra toàn bộ hệ thống GMDSS và lập hồ sơ checklist trình đăng kiểm phê duyệt, bao gồm kiểm tra cấp giấy chứng nhận hàng năm thiết bị EPIRB, AIS, SART, SSAS. Sửa chữa Tàu 1 La bàn từ lái - PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN
455 Cấp mới bản khử độ lệch la bàn từ. Sửa chữa Bản 1 La bàn từ lái - PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN
456 Kiểm tra toàn bộ hệ thống VDR và lập hồ sơ trình đăng kiểm phê duyệt, bao gồm kiểm tra cấp giấy chứng nhận hàng năm thiết bị ATP, COC theo hãng Sửa chữa bộ 1 Hộp Đen ghi dư liệu hành trình VDR JRC JCY 1850
457 Kiểm tra đo chiều dày định kỳ 6(SS6)tàu VMU Việt Hàn (VR934501) Sửa chữa Tàu 1 PHẦN ĐO TÔN & KIỂM TRA THẨM THẤU
458 Kiểm tra thẩm thấu chân vịt Sửa chữa Cái 1 PHẦN ĐO TÔN & KIỂM TRA THẨM THẤU
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.49E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.490.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh:1/ Scan bản chính hoặc Bản chụp được chứng thực Hợp đồng và bảng giá hợp đồng;2/ Scan bản chính hoặc Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Trường hợp hoàn thành ≥ 80% khối lượng: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt. 3/ Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 ­Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kỹ thuật tàu thủy/ máy khai thác/bảo trì tàu thủy/.­Đã tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản sao y (Scan bản chính) văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, chứng nhận,và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;2/ Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự.3/ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (thỏa thuận lao động, Hợp đồng lao động,...)53
2 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật, giám sát chất lượng 3 ­Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành đóng tàu thủy; máy tàu thủy.­Đã tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu liên quan.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản sao y (Scan bản chính) văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng nhận, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;2/ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (thỏa thuận lao động, Hợp đồng lao động,...)31
3 Thợ sửa chữa tàu 20 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: hàn (5 người), cơ khí (5 người), điện (5 người), sơn phủ (5 người);­ Đã tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây :1/ Bản sao y (Scan bản chính) văn bằng tốt nghiệp, các chứng nhận, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;2/ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (thỏa thuận lao động, Hợp đồng lao động,...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->