Gói thầu: Sửa chữa tàu VMU Việt - Hàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220359283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu VMU Việt - Hàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359270 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ HĐSN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-23 23:20:00 đến ngày 2022-04-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,999,039,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.490.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh:1/ Scan bản chính hoặc Bản chụp được chứng thực Hợp đồng và bảng giá hợp đồng;2/ Scan bản chính hoặc Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Trường hợp hoàn thành ≥ 80% khối lượng: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt. 3/ Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kỹ thuật tàu thủy/ máy khai thác/bảo trì tàu thủy/.Đã tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản sao y (Scan bản chính) văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, chứng nhận,và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;2/ Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự.3/ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (thỏa thuận lao động, Hợp đồng lao động,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật, giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành đóng tàu thủy; máy tàu thủy.Đã tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu liên quan.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản sao y (Scan bản chính) văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng nhận, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;2/ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (thỏa thuận lao động, Hợp đồng lao động,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sửa chữa tàu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: hàn (5 người), cơ khí (5 người), điện (5 người), sơn phủ (5 người); Đã tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây :1/ Bản sao y (Scan bản chính) văn bằng tốt nghiệp, các chứng nhận, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;2/ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (thỏa thuận lao động, Hợp đồng lao động,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa tàu VMU Việt - Hàn Sửa chữa tàu VMU Việt - Hàn - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ HĐSN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực sao y do cơ quan chức năng thực hiện. Ngành nghề kinh doanh quy định trên giấy đăng ký hoạt động phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong e-HSMT. Nhà thầu phải có chứng nhận ISO 9001:2015 Tài liệu thể hiện hạch toán độc lập; Thông tin thể hiện nhà thầu đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021). - Tài liệu chứng minh cho số lượng các hợp đồng tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (năm 2019, 2020, 2021): (Scan bản chính hoặc bản chụp hợp đồng được chứng thực sao y, biên bản nghiệm thu ...). - Danh sách nhân sự, bằng cấp chuyên môn phù hợp của cán bộ kỹ thuật kinh nghiệm tham gia gói thầu (Scan bản chính hoặc Bản sao y chứng thực không quá 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và các nhân sự trên cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh nghiệm; c) Tài liệu chứng minh thiết bị máy móc phụ vụ thực hiện gói thầu: |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021). - Tài liệu chứng minh cho số lượng các hợp đồng tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (năm 2019, 2020, 2021): (Scan bản chính hoặc bản chụp hợp đồng được chứng thực sao y, biên bản nghiệm thu ...). - Danh sách nhân sự, bằng cấp chuyên môn phù hợp của cán bộ kỹ thuật kinh nghiệm tham gia gói thầu (Scan bản chính hoặc Bản sao y chứng thực không quá 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và các nhân sự trên cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh thiết bị máy móc phụ vụ thực hiện gói thầu: |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng; điện thoại: 0225.3261271 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng; điện thoại: 0225.3261271 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Đức Thái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị - thiết bị. |
| E-CDNT 34 |
10 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ phí hoa tiêu, cảng vụ để hỗ trợ đưa tầu vào ra | Sửa chữa | lần | 2 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 2 | Phí tàu lai cho tàu cập và rời cầu/ụ | Sửa chữa | tàu | 1 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 3 | Cô buộc, cởi dây cho tàu cập cầu/rời cầu | Sửa chữa | lượt | 4 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 4 | Phí ngày tàu nằm trong và ngoài Dock (Ngày đầu và ngày cuối) | Sửa chữa | ngày | 2 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 5 | Phí ngày tàu nằm trong và ngoài Dock (Ngày tàu nằm Dock.) | Sửa chữa | ngày | 5 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 6 | Phí ngày tàu nằm trong và ngoài Dock( ngày tàu nằm cầu phục vụ sửa chữa) | Sửa chữa | ngày | 18 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 7 | Cẩu tháo/lắp đặt cầu thang và lưới an toàn. | Sửa chữa | lần | 4 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 8 | Người và phương tiện trực cứu hoả, an toàn PCCN (Người, thiết bị trực an toàn cháy nổ) | Sửa chữa | ngày | 25 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 9 | Người và phương tiện trực cứu hoả, an toàn PCCN (Đấu và ngắt rồng cấp nước phòng hỏa lên tàu) | Sửa chữa | lần | 2 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 10 | Cấp điện sinh hoạt (Đấu, tháo cáp cấp điện bờ cho tàu) | Sửa chữa | lần | 2 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 11 | Cấp điện áp 380V/50Hz | Sửa chữa | kwh | 22.500 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 12 | Cần cẩu phục vụ theo yêu cầu của Chủ tàu (mã | Sửa chữa | mã | 30 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 13 | Cần cẩu phục vụ theo yêu cầu của Chủ tàu (Tính theo thời gian phục vụ cẩu) | Sửa chữa | h | 8 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 14 | Thông gió, chiếu sáng các két ballast phục vụ khảo sát / vệ sinh két | Sửa chữa | két | 10 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 15 | Phí xe nâng phục vụ theo yêu cầu của chủ tàu hoặc do nhu cầu phát sinh trong sửa chữa | Sửa chữa | h | 8 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 16 | Hàn máng thoát nước mạn tàu phục vụ làm sạch, sơn vỏ tàu | Sửa chữa | Cái | 16 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 17 | Giàn giáo ca bản (sử dụng cả cần cẩu, xe nâng ..) phục vụ vệ sinh và sơn vỏ ngoài của tàu, tính trọn gói cho 1 tàu (tương đương 1.654m2 giàn giáo x 26.000đ/m2) | Sửa chữa | tàu | 1 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 18 | Cung cấp nước dằn cho tàu khi vào hoặc ra dock | Sửa chữa | m³ | 100 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 19 | Cung cấp nước dằn tàu Đấu nối, tháo đường ống | Sửa chữa | Lần | 4 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 20 | Cấp nước làm mát điều hòa (Đấu nối, tháo đường ống cấp nước) | Sửa chữa | Lần | 2 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 21 | Cấp nước làm mát điều hòa (Duy trì đường ống cấp nước làm mát (8m3/h-1đường đường kính không lớn hơn D60mm) | Sửa chữa | Ngày | 25 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 22 | Lập bản vẽ sơ đồ kê căn tàu trên dock | Sửa chữa | tàu | 1 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 23 | Tháo căn phục vụ sửa chữa đáy tàu (Căn sống chính) | Sửa chữa | chồng | 8 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 24 | Tháo căn phục vụ sửa chữa đáy tàu (Căn phụ) | Sửa chữa | chồng | 5 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 25 | Tháo căn phục vụ sửa chữa đáy tàu (Kê thêm căn chính, phụ theo tuyến hình tàu) | Sửa chữa | chồng | 5 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 26 | Đặt thùng rác và đổ rác sinh hoạt | Sửa chữa | ngày | 25 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 27 | Hàn tiếp mát vỏ tàu | Sửa chữa | Lần | 2 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 28 | Xử lý phế thải trong quá trình sửa chữa (Bùn đất cáu cặn (từ các két nước ngọt, két nước dằn, rác thải công nghiệp thông thường. | Sửa chữa | m3 | 10 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 29 | Xử lý phế thải trong quá trình sửa chữa (Cáu cặn dầu, giẻ dầu, các chất thấm dính dầu mỡ: dạng rắn (thu gom từ vệ sinh các két dầu, vệ sinh thiết bị máy móc..),.. | Sửa chữa | m3 | 2 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 30 | - Gỉ sắt, vỏ hà, vụn sơn: dạng rắn (thu gom từ vệ sinh làm sạch vỏ tàu, boong, hầm hàng, két,… | Sửa chữa | m3 | 2 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 31 | Xử lý phế thải trong quá trình sửa chữa (Vận chuyển xử lý nước la canh lẫn dầu) | Sửa chữa | m3 | 5 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 32 | Vệ sinh công nghiệp trên boong, hành lang sau sửa chữa | Sửa chữa | tàu | 1 | PHẦN DỊCH VỤ CHUNG |
| 33 | Cạo sủi hà - Phần làm sạch và sơn vỏ tàu | Sửa chữa | m² | 1.007 | LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU |
| 34 | Phun nước ngọt áp lực cao tẩy mặn (150-200kg/cm2) | Sửa chữa | m² | 1.007 | LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU |
| 35 | Phun cát SA 2.0 (100% DT) | Sửa chữa | m² | 1.007 | LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU |
| 36 | Sơn chống rỉ 2 lớp 100% (Phần đáy tàu) | Sửa chữa | m² | 2.014 | LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU |
| 37 | Rửa nước hoặc thổi gió trước khi sơn lớp 2 (Phần đáy tàu) | Sửa chữa | m² | 1.007 | LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU |
| 38 | Sơn chống hà 1 lớp 100% (Phần đáy tàu) | Sửa chữa | m² | 1.007 | LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU |
| 39 | Cạo hà (Phần đáy xiên ) | Sửa chữa | m² | 345,9 | LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU |
| 40 | Phun nước ngọt áp lực cao (150-200kg/cm2) (Phần đáy xiên ) | Sửa chữa | m² | 1.153 | LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU |
| 41 | Phun cát SA 2.0 (100% DT) (Phần đáy xiên ) | Sửa chữa | m² | 1.153 | LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU |
| 42 | Sơn chống rỉ 2 lớp 100% (Phần đáy xiên ) | Sửa chữa | m² | 2.306 | LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU |
| 43 | Rửa nước hoặc thổi gió trước khi sơn lớp tiếp theo | Sửa chữa | m² | 1.153 | LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU |
| 44 | Sơn chống hà 1 lớp 100% (Phần đáy xiên ) | Sửa chữa | m² | 1.153 | LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU |
| 45 | Phun nước ngọt áp lực cao tẩy mặn | Sửa chữa | m² | 1.280 | LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU |
| 46 | Phun cát SA 2.0 (100% DT) | Sửa chữa | m² | 1.280 | LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU |
| 47 | Sơn chống rỉ 1 lớp 100% | Sửa chữa | m² | 1.280 | LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU |
| 48 | Rửa nước hoặc thổi gió trước khi sơn lớp tiếp theo | Sửa chữa | m² | 1.280 | LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU |
| 49 | Sơn phủ 1 lớp | Sửa chữa | m² | 1.280 | LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU |
| 50 | Vận chuyển xác hà đưa đi xử lý chống ô nhiễm (Phần mạn khô và be chắn sóng) | Sửa chữa | m3 | 1 | LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU |
| 51 | Kẻ tên tàu, tên cảng, mớn nước, thước nước, vòng tròn ĐK | Sửa chữa | tàu | 1 | LÀM SẠCH VÀ SƠN VỎ TÀU |
| 52 | Sơn lót epoxy 2 thành phần chịu nước biển, E-Marine A/C, Red Oxide | Sửa chữa | lít | 1.100 | VẬT TƯ SƠN VỎ TÀU: |
| 53 | Sơn phủ epoxy 2 thành phần chịu nước biển, E-Marine A/C II, Gray | Sửa chữa | lít | 460 | VẬT TƯ SƠN VỎ TÀU: |
| 54 | Sơn chống hà, Bioflex 800, Brown D | Sửa chữa | lít | 480 | VẬT TƯ SƠN VỎ TÀU: |
| 55 | Sơn phủ epoxy 2 thành phần chịu nước biển, E-Marine Finish M, White | Sửa chữa | lít | 280 | VẬT TƯ SƠN VỎ TÀU: |
| 56 | Sơn phủ Acrylic 1 thành phần, A-Marine Finish, Black | Sửa chữa | lít | 20 | VẬT TƯ SƠN VỎ TÀU: |
| 57 | Dung môi 2 thành phần, Nippon Marine Thinner 600 | Sửa chữa | lít | 220 | VẬT TƯ SƠN VỎ TÀU: |
| 58 | Dung môi 1 thành phần, Nippon Marine Thinner 200 | Sửa chữa | lít | 40 | VẬT TƯ SƠN VỎ TÀU: |
| 59 | Hộp van thông biển trong buồng máy (P&S;Fr30-32) 1200x1200x1200mm | Sửa chữa | hộp | 2 | HỘP VAN THÔNG BIỂN (Tháo tấm chắn rác của các hộp van thông biển, vệ sinh, làm sạch hộp van và sơn như phần chìm, thử áp lực hộp van, lắp lại vỉ chắn rác) |
| 60 | Hộp van thông biển cho bơm cứu hoa sự cố (S, Fr13- Fr14) D264 mm | Sửa chữa | hộp | 1 | HỘP VAN THÔNG BIỂN (Tháo tấm chắn rác của các hộp van thông biển, vệ sinh, làm sạch hộp van và sơn như phần chìm, thử áp lực hộp van, lắp lại vỉ chắn rác) |
| 61 | Hàn kẽm chống ăn mòn vào hộp van (2 tấm x 5kg/tấm x 3 hộp) | Sửa chữa | kg | 30 | HỘP VAN THÔNG BIỂN (Tháo tấm chắn rác của các hộp van thông biển, vệ sinh, làm sạch hộp van và sơn như phần chìm, thử áp lực hộp van, lắp lại vỉ chắn rác) |
| 62 | Vật tư kẽm chống ăn mòn | Sửa chữa | kg | 30 | HỘP VAN THÔNG BIỂN (Tháo tấm chắn rác của các hộp van thông biển, vệ sinh, làm sạch hộp van và sơn như phần chìm, thử áp lực hộp van, lắp lại vỉ chắn rác) |
| 63 | Hàn tấm bịt để thử hộp van | Sửa chữa | kg | 50 | HỘP VAN THÔNG BIỂN (Tháo tấm chắn rác của các hộp van thông biển, vệ sinh, làm sạch hộp van và sơn như phần chìm, thử áp lực hộp van, lắp lại vỉ chắn rác) |
| 64 | Tháo mắt cuối, hạ neo và xích neo xuống nền Dock, cẩu rải trên cầu, vệ sinh bằng phun nước áp lực cao, đánh dấu bằng dây Inox và sơn, lắp lại lên tàu | Sửa chữa | đường | 2 | HỘP VAN THÔNG BIỂN (Tháo tấm chắn rác của các hộp van thông biển, vệ sinh, làm sạch hộp van và sơn như phần chìm, thử áp lực hộp van, lắp lại vỉ chắn rác) |
| 65 | Dây inox D1 | Sửa chữa | kg | 1 | HỘP VAN THÔNG BIỂN (Tháo tấm chắn rác của các hộp van thông biển, vệ sinh, làm sạch hộp van và sơn như phần chìm, thử áp lực hộp van, lắp lại vỉ chắn rác) |
| 66 | Khóa đai Inox | Sửa chữa | cái | 15 | HỘP VAN THÔNG BIỂN (Tháo tấm chắn rác của các hộp van thông biển, vệ sinh, làm sạch hộp van và sơn như phần chìm, thử áp lực hộp van, lắp lại vỉ chắn rác) |
| 67 | Hàn một đầu ngáng xích | Sửa chữa | cái | 10 | HỘP VAN THÔNG BIỂN (Tháo tấm chắn rác của các hộp van thông biển, vệ sinh, làm sạch hộp van và sơn như phần chìm, thử áp lực hộp van, lắp lại vỉ chắn rác) |
| 68 | Đo lập số liệu đo đường xích, lập bảng đo trình ĐK, chủ tàu | Sửa chữa | việc | 1 | HỘP VAN THÔNG BIỂN (Tháo tấm chắn rác của các hộp van thông biển, vệ sinh, làm sạch hộp van và sơn như phần chìm, thử áp lực hộp van, lắp lại vỉ chắn rác) |
| 69 | Vệ sinh bùn đất | Sửa chữa | hầm | 2 | Hầm xích neo |
| 70 | Gõ gỉ cấp làm sạch ST3 | Sửa chữa | m2 | 20 | Hầm xích neo |
| 71 | Sơn dặm 2 lớp x 125mrc | Sửa chữa | m2 | 40 | Hầm xích neo |
| 72 | Vận chuyển bùn đổ đi | Sửa chữa | m3 | 5 | Hầm xích neo |
| 73 | Giàn giáo phục vụ gõ rỉ và sơn | Sửa chữa | Két | 2 | Hầm xích neo |
| 74 | Tháo tách trục chân vịt và trục trung gian (bích liền) đo độ gãy lệch trục chân vịt và trục trung gian trước và sau khi vào, ra ụ | Sửa chữa | lần | 2 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT (D390 mm -loại làm mát bằng dầu) Không tháo chân vịt và trục chân vịt |
| 75 | Mở cửa khám đo co bóp trục cơ trước và sau khi lên dock | Sửa chữa | Lần | 2 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT (D390 mm -loại làm mát bằng dầu) Không tháo chân vịt và trục chân vịt |
| 76 | Tháo, lắp (hoặc cắt hàn lại) ốp chắn rác | Sửa chữa | cái | 1 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT (D390 mm -loại làm mát bằng dầu) Không tháo chân vịt và trục chân vịt |
| 77 | Đo độ sụt trục chân vịt | Sửa chữa | lần | 1 | HỆ TRỤC CHÂN VỊT (D390 mm -loại làm mát bằng dầu) Không tháo chân vịt và trục chân vịt |
| 78 | Tháo chân vịt loại 4 cánh cố định, chuyển về xưởng, sau lắp lại. (Đường kính trục chân vịt D390mm) | Sửa chữa | chân vịt | 1 | CHÂN VỊT |
| 79 | Đánh bóng củ cánh chân vịt trên xương (Đường kính chân vịt D3,55m) | Sửa chữa | chân vịt | 1 | CHÂN VỊT |
| 80 | Nhân công hàn (Nắn sửa cánh chân vịt, hàn đắp cánh bằng dây hàn UTP) | Sửa chữa | kg | 3 | CHÂN VỊT |
| 81 | Vật tư dây hàn UTP | Sửa chữa | kg | 3 | CHÂN VỊT |
| 82 | Khí ắc gông (Nắn sửa cánh chân vịt, hàn đắp cánh bằng dây hàn UTP) | Sửa chữa | bình | 1 | CHÂN VỊT |
| 83 | Nắn sửa cánh chân vịt (Nắn sửa cánh chân vịt, hàn đắp cánh bằng dây hàn UTP) | Sửa chữa | Cvit | 1 | CHÂN VỊT |
| 84 | Cắt lỗ công nghệ phục vụ đo khe hở trục lái sau hàn lại | Sửa chữa | kg | 100 | HỆ LÁI (D335mm có gót ky) |
| 85 | Đo khe hở trục lái, lập hồ sơ trình Đăng kiểm, chủ tàu | Sửa chữa | việc | 1 | HỆ LÁI (D335mm có gót ky) |
| 86 | Giàn giáo phục vụ kiểm tra hệ trục, hệ lái, sửa chữa chân vịt | Sửa chữa | việc | 1 | HỆ LÁI (D335mm có gót ky) |
| 87 | Van hộp thông biển 5K-300 | Sửa chữa | cái | 1 | BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... ) |
| 88 | Van hộp thông biển của bơm SPRAY 5K-300 | Sửa chữa | cái | 1 | BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... ) |
| 89 | Van thoát mạn của bơm SEA .W.N2 GEN 5K-50 | Sửa chữa | cái | 1 | BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... ) |
| 90 | Van thoát mạn của G/E1 5K-50 | Sửa chữa | cái | 1 | BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... ) |
| 91 | Van thoát mạn của máy phân ly dầu nước 5K-32 | Sửa chữa | cái | 2 | BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... ) |
| 92 | Van thoát mạn của hệ thống nước biển làm mát M/E 5K-150 | Sửa chữa | cái | 1 | BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... ) |
| 93 | Van thoát mạn của hệ thống sewage 5K-125 | Sửa chữa | cái | 6 | BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... ) |
| 94 | Van thoát mạn của nồi hơi(xả đáy ,gạn mặt) 16K-32 | Sửa chữa | cái | 2 | BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... ) |
| 95 | Van thoát mạn của điều hòa trung tâm và G/E2 5K-125 | Sửa chữa | cái | 1 | BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... ) |
| 96 | Van thoát mạn của thoát sàn kho thực phẩm 5K-125 | Sửa chữa | cái | 1 | BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... ) |
| 97 | Van thoát mạn của bơm Ballast ,cứu hỏa 5K-125 | Sửa chữa | cái | 1 | BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... ) |
| 98 | Van chặn của hệ thống sewage 5K-100 | Sửa chữa | cái | 1 | BẢO DƯỠNG VAN THÔNG BIỂN, VAN THOÁT MẠN Tháo van khỏi vị trí công tác, tháo rời chi tiết, vệ sinh, kiểm tra phát hiện hư hỏng, rà xoáy, thay trết, lắp thử áp lực, lắp lại vị trí cũ (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... ) |
| 99 | Thay ống 50A x 60.5 mm x 5.5 mm (ống hút la canh buồng máy + ống cứu hỏa chạy trong vách trần ): tổng chiều dài ống 90m; trọng lượng: 7.46kg/m x 90m = 671,4kg | Sửa chữa | kg | 671,4 | Ống trong buồng máy (SCH80) |
| 100 | Thay cút ống 50A x 5.5 mm x 14 cút; Trọng lượng cút để tính giá = 14 cái x 40% x 7.46kg/m = 41,8kg | Sửa chữa | kg | 41,776 | Ống trong buồng máy (SCH80) |
| 101 | Tháo lắp trần vách cabin phục vụ thay ống cứu hỏa | Sửa chữa | m2 | 70 | Ống trong buồng máy (SCH80) |
| 102 | Thay ống làm mát máy đèn 65 A x 76.3 x 7mm; 50m x 11.963kg/m = 598,2 kg | Sửa chữa | kg | 598,15 | Ống trong buồng máy (SCH80) |
| 103 | Thay cút ống 65A x 7 mm x 5 cút; Trọng lượng cút để tính giá = 5cái x 40% x 11.963kg/m = 24kg | Sửa chữa | kg | 23,926 | Ống trong buồng máy (SCH80) |
| 104 | 80 A x 89.1mm x 7.6 mm x 5m (15.275kg/m) | Sửa chữa | kg | 76,375 | Ống trong buồng máy (SCH80) |
| 105 | Thay cút ống 80A x 7.6 mm x 2 cút ; Trọng lượng cút để tính giá = 2 cút x 40% x 15.275kg/m = 12kg | Sửa chữa | kg | 12,22 | Ống trong buồng máy (SCH80) |
| 106 | Thay ống 100 A x 114.3mm x 8.6 mm x 12m (22.418kg/m) | Sửa chữa | kg | 269,016 | Ống trong buồng máy (SCH80) |
| 107 | Thay cút ống 100A x 8.6 mm x 2 cái ; Trọng lượng cút để tính giá = 2 cút x 50% x 22.418kg/m = 22 kg | Sửa chữa | kg | 22,418 | Ống trong buồng máy (SCH80) |
| 108 | Thay ống làm mát điều hòa 125 A x 139.8 mm x 9.5 mm x 26m; 30.527kg/m x 26m | Sửa chữa | kg | 793,702 | Ống trong buồng máy (SCH80) |
| 109 | Thay cút ống 125A x 9.5 mm x 6 cút ; Trọng lượng để tính giá cút = 6 cút x 30.527kg/m x 50% | Sửa chữa | kg | 91,581 | Ống trong buồng máy (SCH80) |
| 110 | Thay ống thông biển chính 350A x 315 mm x 15.1 mm x 2m | Sửa chữa | kg | 234,6 | Ống trong buồng máy (SCH80) |
| 111 | Thay cô liê, giá đỡ ống, bích mới | Sửa chữa | kg | 200 | Ống trong buồng máy (SCH80) |
| 112 | Ống 50 A x 60.5 mm x 5.5 mm x 3.5m | Sửa chữa | kg | 26,11 | Thay Ống trên boong (SCH80) |
| 113 | Thay cút ống 50A x 5.5 mm x cút | Sửa chữa | kg | 2,984 | Thay Ống trên boong (SCH80) |
| 114 | Ống 65 A x 76.3 x 7mm x 2m | Sửa chữa | kg | 23,926 | Thay Ống trên boong (SCH80) |
| 115 | Thay cút ống 65A x 7 mm x 1 cút | Sửa chữa | kg | 4,7852 | Thay Ống trên boong (SCH80) |
| 116 | 80 A x 89.1mm x 7.6 mm x 2m | Sửa chữa | kg | 30,55 | Thay Ống trên boong (SCH80) |
| 117 | Thay cút ống 80A x 7.6 mm x 1 cút | Sửa chữa | kg | 6,11 | Thay Ống trên boong (SCH80) |
| 118 | 100 A x 114.3mm x 8.6 mm x 1.5m | Sửa chữa | kg | 33,627 | Thay Ống trên boong (SCH80) |
| 119 | Thay cút ống 100A x 8.6 mm x 1 cút | Sửa chữa | kg | 11,209 | Thay Ống trên boong (SCH80) |
| 120 | 125 A x 139.8 mm x 9.5 mm x 1m | Sửa chữa | kg | 30,527 | Thay Ống trên boong (SCH80) |
| 121 | Thay cút ống 125A x 9.5 mm x 1 cút | Sửa chữa | kg | 15,2635 | Thay Ống trên boong (SCH80) |
| 122 | Thay cô liê, giá đỡ ống, bích mới | Sửa chữa | kg | 30 | Thay Ống trên boong (SCH80) |
| 123 | Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao | Sửa chữa | cái | 6 | Bảo dưỡng Bơm Sewage 50 m3/h. |
| 124 | Vệ sinh két ( 10m3 ) | Sửa chữa | két | 1 | Bảo dưỡng Bơm Sewage 50 m3/h. |
| 125 | Vòng bi | Sửa chữa | chiếc | 12 | Bảo dưỡng Bơm Sewage 50 m3/h. |
| 126 | Bộ làm kín mechanical seal | Sửa chữa | Bộ | 6 | Bảo dưỡng Bơm Sewage 50 m3/h. |
| 127 | Gioăng đệm, O-ring. | Sửa chữa | Bộ | 6 | Bảo dưỡng Bơm Sewage 50 m3/h. |
| 128 | Bu lông đai ốc | Sửa chữa | Bộ | 60 | Bảo dưỡng Bơm Sewage 50 m3/h. |
| 129 | Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao | Sửa chữa | cái | 3 | Bảo dưỡng Bơm hút chân không của bơm cứu hỏa sự cố và cứu hỏa chính. 100m3/h |
| 130 | Vòng bi | Sửa chữa | chiếc | 6 | Bảo dưỡng Bơm hút chân không của bơm cứu hỏa sự cố và cứu hỏa chính. 100m3/h |
| 131 | Bộ làm kín mechanical seal | Sửa chữa | Bộ | 3 | Bảo dưỡng Bơm hút chân không của bơm cứu hỏa sự cố và cứu hỏa chính. 100m3/h |
| 132 | Gioăng đệm, O-ring | Sửa chữa | Bộ | 3 | Bảo dưỡng Bơm hút chân không của bơm cứu hỏa sự cố và cứu hỏa chính. 100m3/h |
| 133 | Bu lông đai ốc | Sửa chữa | Bộ | 30 | Bảo dưỡng Bơm hút chân không của bơm cứu hỏa sự cố và cứu hỏa chính. 100m3/h |
| 134 | Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao | Sửa chữa | cái | 2 | Bảo dưỡng Bơm tuần hoàn lưu lượng 15m3/h |
| 135 | Bạc đỡ - Phần Bảo dưỡng Bơm tuần hoàn lưu lượng 15m3/h | Sửa chữa | chiếc | 4 | Bảo dưỡng Bơm tuần hoàn lưu lượng 15m3/h |
| 136 | Bộ làm kín gland packing | Sửa chữa | Bộ | 2 | Bảo dưỡng Bơm tuần hoàn lưu lượng 15m3/h |
| 137 | Gioăng đệm, O-ring | Sửa chữa | Bộ | 2 | Bảo dưỡng Bơm tuần hoàn lưu lượng 15m3/h |
| 138 | Bu lông đai ốc | Sửa chữa | Bộ | 16 | Bảo dưỡng Bơm tuần hoàn lưu lượng 15m3/h |
| 139 | Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao - Phần Bơm cấp nước lưu lượng 15m3/h | Sửa chữa | cái | 1 | Bơm cấp nước lưu lượng 15m3/h |
| 140 | Vòng bi | Sửa chữa | chiếc | 2 | Bơm cấp nước lưu lượng 15m3/h |
| 141 | Bộ làm kín mechanical seal | Sửa chữa | Bộ | 1 | Bơm cấp nước lưu lượng 15m3/h |
| 142 | Gioăng đệm, O-ring | Sửa chữa | Bộ | 1 | Bơm cấp nước lưu lượng 15m3/h |
| 143 | Bu lông đai ốc | Sửa chữa | Bộ | 10 | Bơm cấp nước lưu lượng 15m3/h |
| 144 | Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao. | Sửa chữa | cái | 2 | Bơm nước ngọt lưu lượng 30m3/h |
| 145 | Vòng bi | Sửa chữa | chiếc | 4 | Bơm nước ngọt lưu lượng 30m3/h |
| 146 | Bộ làm kín mechanical seal | Sửa chữa | Bộ | 2 | Bơm nước ngọt lưu lượng 30m3/h |
| 147 | Gioăng đệm, O-ring | Sửa chữa | Bộ | 2 | Bơm nước ngọt lưu lượng 30m3/h |
| 148 | Bu lông đai ốc | Sửa chữa | Bộ | 20 | Bơm nước ngọt lưu lượng 30m3/h |
| 149 | Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao. | Sửa chữa | cái | 2 | Bơm nước biển làm mát lưu lượng CS 160m3/h |
| 150 | Vòng bi | Sửa chữa | chiếc | 4 | Bơm nước biển làm mát lưu lượng CS 160m3/h |
| 151 | Bộ làm kín mechanical seal | Sửa chữa | Bộ | 2 | Bơm nước biển làm mát lưu lượng CS 160m3/h |
| 152 | Gioăng đệm, O-ring | Sửa chữa | Bộ | 2 | Bơm nước biển làm mát lưu lượng CS 160m3/h |
| 153 | Bu lông đai ốc | Sửa chữa | Bộ | 20 | Bơm nước biển làm mát lưu lượng CS 160m3/h |
| 154 | Van kín cánh bơm | Sửa chữa | chiếc | 4 | Bơm nước biển làm mát lưu lượng CS 160m3/h |
| 155 | Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao. | Sửa chữa | cái | 2 | Bảo dưỡng bơm cứu hỏa dùng chung lưu lượng 200m3/h |
| 156 | Bạc đỡ | Sửa chữa | chiếc | 4 | Bảo dưỡng bơm cứu hỏa dùng chung lưu lượng 200m3/h |
| 157 | Bộ làm kín gland packing | Sửa chữa | Bộ | 2 | Bảo dưỡng bơm cứu hỏa dùng chung lưu lượng 200m3/h |
| 158 | Gioăng đệm, O-ring | Sửa chữa | Bộ | 2 | Bảo dưỡng bơm cứu hỏa dùng chung lưu lượng 200m3/h |
| 159 | Bu lông đai ốc | Sửa chữa | Bộ | 20 | Bảo dưỡng bơm cứu hỏa dùng chung lưu lượng 200m3/h |
| 160 | Bánh răng bơm | Sửa chữa | Chiếc | 4 | Bảo dưỡng bơm cứu hỏa dùng chung lưu lượng 200m3/h |
| 161 | Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao. | Sửa chữa | cái | 1 | Bảo dưỡng bơm dầu bẩn lưu lượng 8m3/h |
| 162 | Stator | Sửa chữa | chiếc | 1 | Bảo dưỡng bơm dầu bẩn lưu lượng 8m3/h |
| 163 | Bộ làm kín | Sửa chữa | Bộ | 1 | Bảo dưỡng bơm dầu bẩn lưu lượng 8m3/h |
| 164 | Gioăng đệm, O-ring | Sửa chữa | Bộ | 1 | Bảo dưỡng bơm dầu bẩn lưu lượng 8m3/h |
| 165 | Bu lông đai ốc | Sửa chữa | Bộ | 10 | Bảo dưỡng bơm dầu bẩn lưu lượng 8m3/h |
| 166 | Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao. | Sửa chữa | cái | 2 | Bảo dưỡng bơm nước ngọt SH lưu lượng 160m3/h |
| 167 | Vòng bi | Sửa chữa | chiếc | 4 | Bảo dưỡng bơm nước ngọt SH lưu lượng 160m3/h |
| 168 | Bộ làm kín | Sửa chữa | Bộ | 2 | Bảo dưỡng bơm nước ngọt SH lưu lượng 160m3/h |
| 169 | Gioăng đệm, O-ring | Sửa chữa | Bộ | 2 | Bảo dưỡng bơm nước ngọt SH lưu lượng 160m3/h |
| 170 | Bu lông đai ốc | Sửa chữa | Bộ | 20 | Bảo dưỡng bơm nước ngọt SH lưu lượng 160m3/h |
| 171 | Vành kín cánh bơm | Sửa chữa | chiếc | 4 | Bảo dưỡng bơm nước ngọt SH lưu lượng 160m3/h |
| 172 | Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao. | Sửa chữa | cái | 1 | Bảo dưỡng bơm Bildge lưu lượng 80m3/h |
| 173 | Vòng bi | Sửa chữa | chiếc | 2 | Bảo dưỡng bơm Bildge lưu lượng 80m3/h |
| 174 | Bộ làm kín | Sửa chữa | Bộ | 1 | Bảo dưỡng bơm Bildge lưu lượng 80m3/h |
| 175 | Gioăng đệm, O-ring | Sửa chữa | Bộ | 1 | Bảo dưỡng bơm Bildge lưu lượng 80m3/h |
| 176 | Bu lông đai ốc | Sửa chữa | Bộ | 10 | Bảo dưỡng bơm Bildge lưu lượng 80m3/h |
| 177 | Vành kín cánh bơm | Sửa chữa | chiếc | 2 | Bảo dưỡng bơm Bildge lưu lượng 80m3/h |
| 178 | - Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao. | Sửa chữa | cái | 1 | Bảo dưỡng bơm nước nóng lưu lượng 80m3/h |
| 179 | + Vòng bi | Sửa chữa | chiếc | 2 | Bảo dưỡng bơm nước nóng lưu lượng 80m3/h |
| 180 | + Bộ làm kín | Sửa chữa | Bộ | 1 | Bảo dưỡng bơm nước nóng lưu lượng 80m3/h |
| 181 | + Gioăng đệm, O-ring | Sửa chữa | Bộ | 1 | Bảo dưỡng bơm nước nóng lưu lượng 80m3/h |
| 182 | + Bu lông đai ốc | Sửa chữa | Bộ | 10 | Bảo dưỡng bơm nước nóng lưu lượng 80m3/h |
| 183 | + Vành kín cánh bơm | Sửa chữa | chiếc | 2 | Bảo dưỡng bơm nước nóng lưu lượng 80m3/h |
| 184 | Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao. | Sửa chữa | cái | 2 | Bảo dưỡng bơm Balast lưu lượng 160m3/h |
| 185 | Vòng bi | Sửa chữa | chiếc | 4 | Bảo dưỡng bơm Balast lưu lượng 160m3/h |
| 186 | Bộ làm kín | Sửa chữa | Bộ | 2 | Bảo dưỡng bơm Balast lưu lượng 160m3/h |
| 187 | Gioăng đệm, O-ring | Sửa chữa | Bộ | 2 | Bảo dưỡng bơm Balast lưu lượng 160m3/h |
| 188 | Bu lông đai ốc | Sửa chữa | Bộ | 20 | Bảo dưỡng bơm Balast lưu lượng 160m3/h |
| 189 | Vành kín cánh bơm | Sửa chữa | chiếc | 4 | Bảo dưỡng bơm Balast lưu lượng 160m3/h |
| 190 | Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao. | Sửa chữa | cái | 1 | Bảo dưỡng bơm làm mát GE lưu lượng 160m3/h |
| 191 | Vòng bi | Sửa chữa | chiếc | 2 | Bảo dưỡng bơm làm mát GE lưu lượng 160m3/h |
| 192 | Bộ làm kín | Sửa chữa | Bộ | 1 | Bảo dưỡng bơm làm mát GE lưu lượng 160m3/h |
| 193 | Gioăng đệm, O-ring | Sửa chữa | Bộ | 1 | Bảo dưỡng bơm làm mát GE lưu lượng 160m3/h |
| 194 | Bu lông đai ốc | Sửa chữa | Bộ | 10 | Bảo dưỡng bơm làm mát GE lưu lượng 160m3/h |
| 195 | Vành kín cánh bơm | Sửa chữa | chiếc | 2 | Bảo dưỡng bơm làm mát GE lưu lượng 160m3/h |
| 196 | Tháo bơm đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra hư hỏng, thay thế các chi tiết mòn cũ, lắp lại, đưa xuống tàu lắp ráp, căn chỉnh đồng tâm với động cơ lai, thử hoạt động, bàn giao. | Sửa chữa | cái | 2 | Bảo dưỡng bơm thủy lực Ht đk van lưu lượng 5m3/h |
| 197 | Vòng bi | Sửa chữa | chiếc | 4 | Bảo dưỡng bơm thủy lực Ht đk van lưu lượng 5m3/h |
| 198 | Bộ làm kín | Sửa chữa | Bộ | 2 | Bảo dưỡng bơm thủy lực Ht đk van lưu lượng 5m3/h |
| 199 | Gioăng đệm, O-ring | Sửa chữa | Bộ | 2 | Bảo dưỡng bơm thủy lực Ht đk van lưu lượng 5m3/h |
| 200 | Bu lông đai ốc | Sửa chữa | Bộ | 20 | Bảo dưỡng bơm thủy lực Ht đk van lưu lượng 5m3/h |
| 201 | Séc măng | Sửa chữa | Bộ | 2 | Bảo dưỡng bơm thủy lực Ht đk van lưu lượng 5m3/h |
| 202 | Nồi hơi kinh tế ( 6000kg/hr ) | Sửa chữa | nồi | 1 | NỒI HƠI (Tháo các đường ống nối với nồi hơi: ống dầu, ống nước, ống khí..., tháo cách nhiệt, ống giãn nở, các ống trong nồi hơi. Vệ sinh sạch sẽ trong và ngoài. Lắp ráp hoàn chỉnh, thử vận hành ở các chế độ, bàn giao (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... )) |
| 203 | Nồi hơi phụ ( 475 kg/hr ) | Sửa chữa | nồi | 1 | NỒI HƠI (Tháo các đường ống nối với nồi hơi: ống dầu, ống nước, ống khí..., tháo cách nhiệt, ống giãn nở, các ống trong nồi hơi. Vệ sinh sạch sẽ trong và ngoài. Lắp ráp hoàn chỉnh, thử vận hành ở các chế độ, bàn giao (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... )) |
| 204 | Thử áp lực nồi hơi | Sửa chữa | nồi | 2 | NỒI HƠI (Tháo các đường ống nối với nồi hơi: ống dầu, ống nước, ống khí..., tháo cách nhiệt, ống giãn nở, các ống trong nồi hơi. Vệ sinh sạch sẽ trong và ngoài. Lắp ráp hoàn chỉnh, thử vận hành ở các chế độ, bàn giao (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... )) |
| 205 | Hóa chất ngâm nồi hơi | Sửa chữa | lít | 500 | NỒI HƠI (Tháo các đường ống nối với nồi hơi: ống dầu, ống nước, ống khí..., tháo cách nhiệt, ống giãn nở, các ống trong nồi hơi. Vệ sinh sạch sẽ trong và ngoài. Lắp ráp hoàn chỉnh, thử vận hành ở các chế độ, bàn giao (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... )) |
| 206 | Kiểm định đồng hồ | Sửa chữa | cái | 2 | NỒI HƠI (Tháo các đường ống nối với nồi hơi: ống dầu, ống nước, ống khí..., tháo cách nhiệt, ống giãn nở, các ống trong nồi hơi. Vệ sinh sạch sẽ trong và ngoài. Lắp ráp hoàn chỉnh, thử vận hành ở các chế độ, bàn giao (đã bao gồm vật tư phụ phục vụ sửa chữa: Bulông, êcu, gioăng đệm,... )) |
| 207 | Van kính thủy nồi hơi16k20 van nấm thẳng | Sửa chữa | cái | 2 | Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại ) |
| 208 | Van gạt kính thủy nồi hơi xả nước rửa kính thủy 16k-20 | Sửa chữa | cái | 3 | Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại ) |
| 209 | Van hơi chính16k65 van nấm thẳng | Sửa chữa | cái | 1 | Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại ) |
| 210 | Van vào , van xả đường ống cảm biến mức nồi hơi 16k15 | Sửa chữa | cái | 4 | Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại ) |
| 211 | Van gạn mặt , xả đáy NỒI HƠI 16k25 | Sửa chữa | cái | 2 | Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại ) |
| 212 | Van an toàn nồi hơi | Sửa chữa | cái | 2 | Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại ) |
| 213 | Van vào , van xả đường ống cảm biến quá thấp nồi hơi 16k25 | Sửa chữa | cái | 3 | Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại ) |
| 214 | Van hơi vào súng phun thổi muội 10k50 | Sửa chữa | cái | 3 | Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại ) |
| 215 | Van hơi vào súng phun thổi muội 16k25 | Sửa chữa | cái | 1 | Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại ) |
| 216 | Van thổi muội nồi hơi16k25 | Sửa chữa | cái | 3 | Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại ) |
| 217 | Van xả nước đường ống thổi muội nồi hơi16k25 | Sửa chữa | cái | 1 | Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại ) |
| 218 | Van xả nước thử nồi hơi10k50 | Sửa chữa | cái | 1 | Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại ) |
| 219 | Van xả trên đỉnh nồi hơi10k50 | Sửa chữa | cái | 1 | Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại ) |
| 220 | Van vào đồng hồ áp lực hơi10k50 | Sửa chữa | cái | 1 | Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại ) |
| 221 | Van vào thiết bị cảm biến10k50 | Sửa chữa | cái | 1 | Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại ) |
| 222 | Van đồng hồ áp suất nồi hơi10k50 | Sửa chữa | cái | 1 | Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại ) |
| 223 | Tháo van an toàn nồi hơi về thử áp lực theo hồ sơ tàu cấp | Sửa chữa | Cái | 4 | Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại ) |
| 224 | T-rết chì cho van và nắp khám | Sửa chữa | met | 5 | Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại ) |
| 225 | Van thay thế | Sửa chữa | Chiếc | 5 | Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại ) |
| 226 | Đồng hồ thay thế | Sửa chữa | Chiếc | 2 | Bảo dưỡng van nồi hơi (Tháo toàn bộ các van xung quanh 2 nồi hơi + kính thủy về xưởng bảo dưỡng thử áp lực sau lắp lại ) |
| 227 | Mở cửa khám, đo co bóp trục cơ trước và sau sửa chữa (Đo co bóp trục cơ). | Sửa chữa | lần | 1 | MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E ) |
| 228 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra khuyết tật, thay gioăng, quấn cách nhiệt, lắp lại (Ống hút, ống xả) | Sửa chữa | Ống | 2 | MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E ) |
| 229 | Tháo các chi tiết liên quan (bao gồm tất cả các chi tiết xung quanh mặt qui lát như: các ống dầu nước, khởi động, cổ hút, xả...), tháo mặt quy lát, vận chuyển về xưởng, tháo rời hộp xu páp, xu páp, xe, lò so xu páp, làm vệ sinh (Mặt Quy lát) | Sửa chữa | cái | 5 | MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E ) |
| 230 | Tháo đưa về xưởng, tháo rời các chi tiết, rà kín bề mặt, kiểm tra trình đăng kiểm, thử áp lực, lắp ráp hoàn chỉnh (Van khởi động) | Sửa chữa | cái | 5 | MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E ) |
| 231 | Tháo van an toàn, vận chuyển về xưởng, tháo các chi tiết, vệ sinh kiểm tra, rà kín, căn chỉnh lò xo, lắp ráp thử nghiệm trình Đăng kiểm (Van an toàn) | Sửa chữa | cái | 5 | MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E ) |
| 232 | Tháo vòi phun mang về xưởng, vệ sinh, kiểm tra áp lực, lắp ráp xuống tàu ( hoặc thay mới kim phun ) (Vòi phun) | Sửa chữa | cái | 5 | MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E ) |
| 233 | Tháo rút cụm piston-biên, vệ sinh, đo số liệu, thử áp lực đỉnh piston, thay mới xéc măng lắp lại với loại máy (Piston và tay biên) | Sửa chữa | cái | 5 | MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E ) |
| 234 | Tháo, vệ sính, đo lấy số liệu trình chủ tàu, đăng kiểm, lắp ráp hoàn chỉnh (Bạc biên:) | Sửa chữa | bạc | 5 | MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E ) |
| 235 | Tháo, kiểm tra, kẹp chì, lấy số liệu trình chủ tàu, đăng kiểm, lắp ráp hoàn chỉnh (Bạc trục) | Sửa chữa | bạc | 6 | MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E ) |
| 236 | Tháo rút sơ mi, vệ sinh, đo đạc, sơn khoang làm mát, thay doăng, gắn kẽm chống mòn, lắp ráp hoàn thiện (Sơmi xilanh) | Sửa chữa | cái | 5 | MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E ) |
| 237 | Tháo đưa về xưởng hoặc nhà máy chuyên sửa chữa bơm cao áp, sửa chữa, thay các chi tiết mòn, rà van, cân chỉnh, thử. Lắp ráp xuống tàu (Bơm cao áp) | Sửa chữa | cái | 1 | MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E ) |
| 238 | Tháo, dỡ, vệ sinh, tháo xả dầu cũ, tháo rút rô to tuốc bin, vệ sinh cánh hướng gió, stator phản xạ khí, vệ sinh vỏ bằng hoá chất, thay các chi tiết hư hỏng đo đạc trình số liệu chủ tàu và đăng kiểm lắp ráp hoàn thiện (Tua - bin tăng áp) | Sửa chữa | cái | 1 | MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E ) |
| 239 | Vệ sinh toàn bộ các te máy chính báo tàu kiểm tra , phục vụ tàu thay dầu mới (Các te máy đèn) | Sửa chữa | Hệ | 1 | MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E ) |
| 240 | Tháo các chi tiết liên quan, tháo rút sinh hàn, vệ sinh bằng hoá chất, thay doăng và kẽm chống mòn, lắp lại, thử áp lực lắp ráp hoàn thiện (Sinh hàn gió tăng áp) | Sửa chữa | Cái | 1 | MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E ) |
| 241 | Tháo các chi tiết liên quan, tháo rút sinh hàn, vệ sinh bằng hoá chất, thay doăng và kẽm chống mòn, lắp lại, thử áp lực lắp ráp hoàn thiện (Sinh hàn LO) | Sửa chữa | Cái | 1 | MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E ) |
| 242 | Tháo các chi tiết liên quan, tháo rút sinh hàn, vệ sinh bằng hoá chất, thay doăng và kẽm chống mòn, lắp lại, thử áp lực lắp ráp hoàn thiện (Sinh hàn nước) | Sửa chữa | Cái | 1 | MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E ) |
| 243 | Kiểm tra kín nước, kín dầu,vệ sinh bầu lọc | Sửa chữa | Hệ | 1 | MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E ) |
| 244 | Thử có tải và không tải theo qui trình:: Sau khi lắp ráp hoàn chỉnh, chạy thử ở các chế độ, điều chỉnh các thông số kỹ thuật. | Sửa chữa | Hệ | 1 | MÁY ĐÈN SỐ 2 (SSH-B&W 5T 23LH-4E ) |
| 245 | Tháo bảo dưỡng, thay chi tiết, lắp ráp hoàn thiện | Sửa chữa | Chiếc | 2 | Quạt phụ quét khí cho Máy chính |
| 246 | Vòng bi | Sửa chữa | Chiếc | 4 | Quạt phụ quét khí cho Máy chính |
| 247 | Phớt kín dầu | Sửa chữa | Chiếc | 2 | Quạt phụ quét khí cho Máy chính |
| 248 | Gioăng đệm | Sửa chữa | Bộ | 1 | Quạt phụ quét khí cho Máy chính |
| 249 | Tháo bảo dưỡng, thay chi tiết, sửa chữa khắc phục, lắp ráp hoàn thiện, thử kín, chạy thử, bàn giao | Sửa chữa | Cái | 1 | Máy lạnh thực phẩm (Rò dầu, rò gas …. ) |
| 250 | + Gas lạnh | Sửa chữa | bình | 2 | Máy lạnh thực phẩm (Rò dầu, rò gas …. ) |
| 251 | + Phớt kín dầu | Sửa chữa | Chiếc | 2 | Máy lạnh thực phẩm (Rò dầu, rò gas …. ) |
| 252 | + Gioăng đệm | Sửa chữa | Bộ | 1 | Máy lạnh thực phẩm (Rò dầu, rò gas …. ) |
| 253 | + Séc măng | Sửa chữa | Bộ | 1 | Máy lạnh thực phẩm (Rò dầu, rò gas …. ) |
| 254 | + Các vật tư phụ khác: ống đồng, bu lông, đai ốc… | Sửa chữa | Bộ | 1 | Máy lạnh thực phẩm (Rò dầu, rò gas …. ) |
| 255 | Tháo bảo dưỡng, thay chi tiết, sửa chữa khắc phục, lắp ráp hoàn thiện, thử kín, chạy thử, bàn giao | Sửa chữa | Cái | 1 | Điều hòa phòng điều khiển máy |
| 256 | Gas lạnh | Sửa chữa | bình | 2 | Điều hòa phòng điều khiển máy |
| 257 | Phớt kín dầu | Sửa chữa | Chiếc | 2 | Điều hòa phòng điều khiển máy |
| 258 | Gioăng đệm | Sửa chữa | Bộ | 1 | Điều hòa phòng điều khiển máy |
| 259 | Séc măng | Sửa chữa | Bộ | 1 | Điều hòa phòng điều khiển máy |
| 260 | Các vật tư phụ khác: ống đồng, bu lông, đai ốc… | Sửa chữa | Bộ | 1 | Điều hòa phòng điều khiển máy |
| 261 | Tháo bảo dưỡng, thay chi tiết, sửa chữa khắc phục, lắp ráp hoàn thiện, thử kín, chạy thử, bàn giao | Sửa chữa | Cái | 1 | Tủ bảo quản thực phẩm ở bếp |
| 262 | Gas lạnh | Sửa chữa | bình | 0,5 | Tủ bảo quản thực phẩm ở bếp |
| 263 | Các vật tư phụ khác: ống đồng, bu lông, đai ốc… | Sửa chữa | Bộ | 1 | Tủ bảo quản thực phẩm ở bếp |
| 264 | Tháo bảo dưỡng, thay chi tiết, lắp ráp hoàn thiện | Sửa chữa | Cái | 1 | Phân ly dầu nước ( 2m3/h x 15ppm) |
| 265 | Hoá chất vệ sinh két | Sửa chữa | lít | 60 | Phân ly dầu nước ( 2m3/h x 15ppm) |
| 266 | Bu lông đai ốc | Sửa chữa | Bộ | 20 | Phân ly dầu nước ( 2m3/h x 15ppm) |
| 267 | Phin lọc | Sửa chữa | Chiếc | 2 | Phân ly dầu nước ( 2m3/h x 15ppm) |
| 268 | Tháo bảo dưỡng, thay chi tiết, lắp ráp hoàn thiện | Sửa chữa | Cái | 1 | Bình hydrofor nước ngọt sinh hoạt ( 3m3 ) |
| 269 | Hoá chất vệ sinh két | Sửa chữa | lít | 40 | Bình hydrofor nước ngọt sinh hoạt ( 3m3 ) |
| 270 | Bu lông đai ốc | Sửa chữa | Bộ | 20 | Bình hydrofor nước ngọt sinh hoạt ( 3m3 ) |
| 271 | Sơn | Sửa chữa | lít | 10 | Bình hydrofor nước ngọt sinh hoạt ( 3m3 ) |
| 272 | Tháo bảo dưỡng, thay chi tiết, lắp ráp hoàn thiện | Sửa chữa | Cụm | 1 | Tháo bảo dưỡng piston thủy lực điều khiển chân vịt mũi |
| 273 | Sắt thép | Sửa chữa | Kg | 100 | Tháo bảo dưỡng piston thủy lực điều khiển chân vịt mũi |
| 274 | Tay điều khiển thuỷ lực | Sửa chữa | Chiếc | 2 | Tháo bảo dưỡng piston thủy lực điều khiển chân vịt mũi |
| 275 | Tháo bảo dưỡng, thay chi tiết, lắp ráp hoàn thiện | Sửa chữa | Cái | 1 | Bảo dưỡng máy via của máy phát sự cố |
| 276 | Bộ tay via | Sửa chữa | bộ | 1 | Bảo dưỡng máy via của máy phát sự cố |
| 277 | Làm giá đỡ máy phát sự cố | Sửa chữa | kg | 200 | Bảo dưỡng máy via của máy phát sự cố |
| 278 | Tháo kiểm tra các động cơ hình sao bị rò dâu | Sửa chữa | Cái | 2 | Tời neo - Công việc nguội Boong |
| 279 | Séc măng cho động cơ thuỷ lực hình sao | Sửa chữa | Bộ | 2 | Tời neo - Công việc nguội Boong |
| 280 | Phớt áp cao chịu dầu | Sửa chữa | Bộ | 2 | Tời neo - Công việc nguội Boong |
| 281 | Vòng bi cho động cơ hình sao | Sửa chữa | Chiếc | 2 | Tời neo - Công việc nguội Boong |
| 282 | Vòng bi cho bệ bánh răng tời | Sửa chữa | Chiếc | 2 | Tời neo - Công việc nguội Boong |
| 283 | Bu lông đai ốc lục giác chìm | Sửa chữa | Bộ | 30 | Tời neo - Công việc nguội Boong |
| 284 | Tháo kiểm tra tay trang điều khiển bị rò dầu | Sửa chữa | Cụm | 1 | Cẩu hàng ( 3 tấn ) - Công việc nguội Boong |
| 285 | Séc măng cho động cơ thuỷ lực hình sao | Sửa chữa | Bộ | 1 | Cẩu hàng ( 3 tấn ) - Công việc nguội Boong |
| 286 | Phớt áp cao chịu dầu | Sửa chữa | Chiếc | 2 | Cẩu hàng ( 3 tấn ) - Công việc nguội Boong |
| 287 | Vòng bi cho động cơ hình sao | Sửa chữa | Chiếc | 2 | Cẩu hàng ( 3 tấn ) - Công việc nguội Boong |
| 288 | Vòng bi cho bệ bánh răng tời | Sửa chữa | Bộ | 10 | Cẩu hàng ( 3 tấn ) - Công việc nguội Boong |
| 289 | Tháo bảo dưỡng tại chỗ hệ thống chuyển động + pu ly | Sửa chữa | Cái | 2 | Cẩu phao bè mạn trái, phải - Công việc nguội Boong |
| 290 | Puly | Sửa chữa | Bộ | 10 | Cẩu phao bè mạn trái, phải - Công việc nguội Boong |
| 291 | Vòng bi | Sửa chữa | Chiếc | 10 | Cẩu phao bè mạn trái, phải - Công việc nguội Boong |
| 292 | Sắt thép | Sửa chữa | Kg | 100 | Cẩu phao bè mạn trái, phải - Công việc nguội Boong |
| 293 | Bu lông đai ốc lục giác chìm | Sửa chữa | Bộ | 10 | Cẩu phao bè mạn trái, phải - Công việc nguội Boong |
| 294 | Bảo dưỡng 01 máy phát HUYNDAI Công suất = 600 KVA (Đo đạc lấy thông số trước khi tháo lắp; Vệ sinh bằng đầu rửa cách điện và xông sấy nâng cách điện, sơn cách điện sau khi xông sấy (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện); Cân chỉnh máy lấy thông số trình cho tàu; Chạy thử tải bàn giao; Tháo motor điện vệ sinh kiểm tra, tẩm sấy cách điện. Thay mới vòng bi. Lắp ráp lại hoàn chỉnh và chạy thử; Tháo quạt gió, vệ sinh bảo dưỡng thay vòng bị. Lắp ráp hoàn chỉnh và chạy thử | Sửa chữa | Cái | 1 | Bảo dưỡng 01 máy phát HUYNDAI Công suất = 600 KVA |
| 295 | Bạc đỡ máy phát | Sửa chữa | Chiếc | 4 | Bảo dưỡng 01 máy phát HUYNDAI Công suất = 600 KVA |
| 296 | Các vật tư phụ: bu lông, đai ốc, keo chịu nhiệt. | Sửa chữa | Bộ | 2 | Bảo dưỡng 01 máy phát HUYNDAI Công suất = 600 KVA |
| 297 | Động cơ công suất 7,5kw (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện) | Sửa chữa | Cái | 4 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy: |
| 298 | Nấm gió D1500x900 | Sửa chữa | Cái | 4 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy: |
| 299 | Vòng bi | Sửa chữa | Chiếc | 8 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy: |
| 300 | Thép tấm gia công nấm gió | Sửa chữa | Tấm | 4 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy: |
| 301 | Các vật tư phụ: bu lông, đai ốc, keo chịu nhiệt. | Sửa chữa | Bộ | 8 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy: |
| 302 | Động cơ công suất 2.5kw (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện) | Sửa chữa | Cái | 3 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió bếp: |
| 303 | Nấm gió D900x600 | Sửa chữa | Cái | 3 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió bếp: |
| 304 | Vòng bi | Sửa chữa | Chiếc | 6 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió bếp: |
| 305 | Thép tấm gia công nấm gió | Sửa chữa | tấm | 4 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió bếp: |
| 306 | Các vật tư phụ: bu lông, đai ốc, keo chịu nhiệt. | Sửa chữa | Bộ | 6 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió bếp: |
| 307 | Động cơ công suất 2.5kw (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện) | Sửa chữa | Cái | 1 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió nhà vệ sinh: |
| 308 | Nấm gió D900x600 | Sửa chữa | Cái | 1 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió nhà vệ sinh: |
| 309 | Vòng bi | Sửa chữa | Chiếc | 2 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió nhà vệ sinh: |
| 310 | Thép tấm gia công nấm gió | Sửa chữa | tấm | 1 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió nhà vệ sinh: |
| 311 | Các vật tư phụ: bu lông, đai ốc, keo chịu nhiệt. | Sửa chữa | Bộ | 1 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió nhà vệ sinh: |
| 312 | Thay mới đèn tuýp đôi kín nước khu hành lang cabin 2x60W | Sửa chữa | Cái | 35 | Thay mới đèn |
| 313 | Đèn tuýp đôi kín nước cho tàu thuỷ | Sửa chữa | Chiếc | 35 | Thay mới đèn |
| 314 | Động cơ công suất 5.5kw (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện) | Sửa chữa | Cái | 1 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy phát SC: |
| 315 | Nấm gió D1500x700 | Sửa chữa | Cái | 1 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy phát SC: |
| 316 | Vòng bi | Sửa chữa | Chiếc | 2 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy phát SC: |
| 317 | Thép tấm gia công nấm gió | Sửa chữa | tấm | 1 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy phát SC: |
| 318 | Các vật tư phụ: bu lông, đai ốc, keo chịu nhiệt. | Sửa chữa | Bộ | 1 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng máy phát SC: |
| 319 | Động cơ công suất 1.5kw (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện) | Sửa chữa | Cái | 3 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng Office, buồng CO2, Buồng copy: |
| 320 | Nấm gió D600x400 | Sửa chữa | Cái | 3 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng Office, buồng CO2, Buồng copy: |
| 321 | Vòng bi | Sửa chữa | Chiếc | 6 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng Office, buồng CO2, Buồng copy: |
| 322 | Thép tấm gia công nấm gió | Sửa chữa | tấm | 3 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng Office, buồng CO2, Buồng copy: |
| 323 | Các vật tư phụ: bu lông, đai ốc, keo chịu nhiệt. | Sửa chữa | Bộ | 3 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng Office, buồng CO2, Buồng copy: |
| 324 | Động cơ công suất 3.7kw (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện) | Sửa chữa | Cái | 1 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng Cadet : |
| 325 | Nấm gió D1200x500 | Sửa chữa | Cái | 1 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng Cadet : |
| 326 | Vòng bi | Sửa chữa | Chiếc | 2 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng Cadet : |
| 327 | Thép tấm gia công nấm gió | Sửa chữa | tấm | 1 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng Cadet : |
| 328 | Các vật tư phụ: bu lông, đai ốc, keo chịu nhiệt. | Sửa chữa | Bộ | 1 | Tháo bảo dưỡng quạt thông gió buồng Cadet : |
| 329 | Quạt gió phụ CS 14.2kw | Sửa chữa | Cái | 1 | Bảo dưỡng động cơ ht nồi hơi: |
| 330 | Động cơ bơm tuần hoàn dầu CS 3.7 (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện) | Sửa chữa | Cái | 2 | Bảo dưỡng động cơ ht nồi hơi: |
| 331 | Động cơ bơm dầu FO CS 0.75 kw (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện) | Sửa chữa | Cái | 2 | Bảo dưỡng động cơ ht nồi hơi: |
| 332 | Động cơ bơm Booter CS 1.5 Kw (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện) | Sửa chữa | Cái | 2 | Bảo dưỡng động cơ ht nồi hơi: |
| 333 | Động cơ bơm cấp nước CS 7.5 Kw (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện) | Sửa chữa | Cái | 1 | Bảo dưỡng động cơ ht nồi hơi: |
| 334 | Vòng bi | Sửa chữa | Chiếc | 16 | Bảo dưỡng động cơ ht nồi hơi: |
| 335 | Các vật tư phụ: bu lông, đai ốc, keo chịu nhiệt. | Sửa chữa | Bộ | 8 | Bảo dưỡng động cơ ht nồi hơi: |
| 336 | Vệ sinh bảo dưỡng bảng điện chính công suất 2x600KVA- 440V-60Hz và 6 bảng nhóm phân phối cho các tải (đã bao gồm dầu rửa, sơn cách điện) | Sửa chữa | Bảng | 1 | Bảng điện chính |
| 337 | Sửa chữa mạch điện cách điện thấp ngăn 440V và ngăn 110V | Sửa chữa | Ht | 2 | Bảng điện chính |
| 338 | Vòng bi | Sửa chữa | Chiếc | 2 | Bảng điện chính |
| 339 | Các vật tư phụ: bu lông, đai ốc, keo chịu nhiệt. | Sửa chữa | Bộ | 1 | Bảng điện chính |
| 340 | Tháo chuyển về xưởng, thay gioăng làm kín bích đầu vào động cơ sao, hiện tại đang bị rò dầu của tời neo trái, tời dây phụ, kiểm tra xử lý rò rỉ các mặt bích đầu vào động cơ sao | Sửa chữa | hệ | 2 | Động cơ tời neo và tời dây phụ - hệ thống trên Boong |
| 341 | Bảo dưỡng sinh hàn làm mát dầu thủy lực KT:1115x200 | Sửa chữa | cái | 1 | Động cơ tời neo và tời dây phụ - hệ thống trên Boong |
| 342 | Bảo dưỡng phin lọc, thay mới nếu cần KT: 400x250 | Sửa chữa | cái | 2 | Động cơ tời neo và tời dây phụ - hệ thống trên Boong |
| 343 | Thay mới dầu thủy lực R68 cho Ht tời neo | Sửa chữa | lít | 200 | Động cơ tời neo và tời dây phụ - hệ thống trên Boong |
| 344 | Cẩu xuồng cứu sinh đặt lên giá tại cầu NM, sau cẩu lắp lại | Sửa chữa | Cái | 6 | Hệ thống xuồng cứu sinh - hệ thống trên Boong |
| 345 | Bảo duõng puley 6 bộ xuồng D340 | Sửa chữa | cái | 60 | Hệ thống xuồng cứu sinh - hệ thống trên Boong |
| 346 | Sửa chữa cục bộ tai, mã móc treo…6 bộ cần davit (dự kiến) | Sửa chữa | kg | 60 | Hệ thống xuồng cứu sinh - hệ thống trên Boong |
| 347 | Gõ rỉ, sơn cần davit | Sửa chữa | bộ | 6 | Hệ thống xuồng cứu sinh - hệ thống trên Boong |
| 348 | Bảo dưỡng ắc chân cần davit, thử hoạt động ra vào cần davit. 4 ắc chân cần/ cần | Sửa chữa | bộ | 24 | Hệ thống xuồng cứu sinh - hệ thống trên Boong |
| 349 | Bảo dưỡng hộp số xuồng cứu sinh | Sửa chữa | bộ | 6 | Hệ thống xuồng cứu sinh - hệ thống trên Boong |
| 350 | Thay mới ổ cắm kín nước cho ht nạp ắc qui xuồng 2Px40A | Sửa chữa | bộ | 6 | Hệ thống xuồng cứu sinh - hệ thống trên Boong |
| 351 | 1450x1300x gân 6 - Thay tôn sàn thao tác xuồng cứu sinh phải: | Sửa chữa | kg | 88,7835 | Hệ thống xuồng cứu sinh - hệ thống trên Boong |
| 352 | Thay lan can sàn thao tác Ống D34 E4 - Thay tôn sàn thao tác xuồng cứu sinh phải: | Sửa chữa | m | 20 | Hệ thống xuồng cứu sinh - hệ thống trên Boong |
| 353 | Cầu thang mạn - hệ thống trên Boong | Sửa chữa | cái | 1 | Cầu thang mạn - hệ thống trên Boong |
| 354 | Tháo cầu thang mạn, cẩu chuển về xưởng sau lắp lại | Sửa chữa | cái | 1 | Cầu thang mạn - hệ thống trên Boong |
| 355 | Tháo cáp cầu thang mạn, bảo dưỡng hộp số | Sửa chữa | m | 120 | Cầu thang mạn - hệ thống trên Boong |
| 356 | Thử tải cầu thang mạn | Sửa chữa | cái | 1 | Cầu thang mạn - hệ thống trên Boong |
| 357 | Thông tắc ống thoát sàn, thoát nước thải cabin - Ống D60x | Sửa chữa | m | 100 | PHẦN THÔNG TẮC ỐNG CABIN |
| 358 | Thay tôn vỏ hai bên mạn - Tôn phẳng(T12 mm Mark A) - (khu vực đáy tàu: 12.000 x 2.000 mm) | Sửa chữa | kg | 2.261 | PHẦN THAY TÔN |
| 359 | Thay tôn vỏ hai bên mạn - Tôn phẳng(T12 mm Mark A) - (khu vực buồng máy: 24.000 x 500 mm) | Sửa chữa | kg | 1.130 | PHẦN THAY TÔN |
| 360 | Thay tôn trong két(T10 mm Mark A) - (2.000 x 1.500 mm) | Sửa chữa | kg | 236 | PHẦN THAY TÔN |
| 361 | Vật tư kẽm chống ăn mòn vỏ tàu | Sửa chữa | kg | 100 | PHẦN THAY TÔN |
| 362 | Nhân công thay kẽm vỏ tàu | Sửa chữa | kg | 100 | PHẦN THAY TÔN |
| 363 | Vật tư kẽm chống ăn mòn trong két, hộp van | Sửa chữa | kg | 50 | PHẦN THAY TÔN |
| 364 | Nhân công thay kẽm trong két, hộp van | Sửa chữa | kg | 50 | PHẦN THAY TÔN |
| 365 | Tổng kiểm tra 5 năm, cấp Giấy chứng nhận: thỏa mãn cho xuồng và thiết bị nâng hạ- Kiểm tra, bảo dưỡng bên ngoài : màu sơn, băng phản quang, các cửa ra vào, zoăng kín nước, hệ phun sương (nếu có)- kiểm tra bảo dưỡng bên trong : các thiết bị tín hiệu, thang lên xuồng, thanh cứu sinh, các thiết bị cứu sinh, ghế ngồi, dây đai an toàn.- Kiểm tra xuồng (Kết cấu vỏ xuồng; Máy & hệ động lực; Hệ thống lái; Hệ thống điện; Trang thiết bị xuồng cố định & tháo rời)- Cẩu hạ nâng hạ xuồng (Davit) (Kết cấu của cần & khung davit ; Hệ thống cáp nâng hạ xuồng & puly dẫn động; Hệ thống cáp điều khiển & puly dẫn động)- Hệ thống tời điện (Hộp số & động cơ tời điện; Cơ cấu phanh, li hợp ma sát; Hệ thống điện tời; Bệ tời; Thử thắng động cho Davit & tời (không tải)) | Sửa chữa | HT | 6 | PHẦN XUỒNG, BÈ CỨU SINH, CỨU SINH, CỨU HỎA - HỆ THỐNG XUỒNG, THIẾT BỊ NÂNG HẠXuồng hãng : Hyudai Precision industry CO.,LTD loại 36 người Davit " Oriental Precision and engineering CO., LTD |
| 366 | Thay cáp cho cẩu nâng hạ xuồng - Tháo cáp cũ, thay cáp mới | Sửa chữa | xuồng | 6 | PHẦN XUỒNG, BÈ CỨU SINH, CỨU SINH, CỨU HỎA - HỆ THỐNG XUỒNG, THIẾT BỊ NÂNG HẠXuồng hãng : Hyudai Precision industry CO.,LTD loại 36 người Davit " Oriental Precision and engineering CO., LTD |
| 367 | Thử tải định kỳ 5 năm cho cẩu xuồng cứu sinh và móc nhả ở 1.1 lần tải trọng làm việc ( kèm các vật tư ) | Sửa chữa | cái | 6 | Thử tải định kỳ 5 năm |
| 368 | Thuốc cấp cứu | Sửa chữa | Hộp | 6 | Phần vật tư mới 100% |
| 369 | Thuốc chống say sóng | Sửa chữa | Viên | 1.296 | Phần vật tư mới 100% |
| 370 | Tín hiệu dù | Sửa chữa | Quả | 36 | Phần vật tư mới 100% |
| 371 | Tín hiệu khói | Sửa chữa | Quả | 12 | Phần vật tư mới 100% |
| 372 | Đuốc cầm tay | Sửa chữa | Quả | 36 | Phần vật tư mới 100% |
| 373 | Cáp nâng hạ xuồng D 18 ( 12 sợi 65 mét) | Sửa chữa | m | 780 | Phần vật tư mới 100% |
| 374 | Bóp đầu cáp | Sửa chữa | Đầu | 24 | Phần vật tư mới 100% |
| 375 | Cáp điều khiển Inox D4 (50 mét / 1 xuồng) | Sửa chữa | m | 300 | Phần vật tư mới 100% |
| 376 | Cáp điều khiển Inox D6 (10 mét /1 xuồng) | Sửa chữa | m | 60 | Phần vật tư mới 100% |
| 377 | Cóc cáp inox D 6 | Sửa chữa | cái | 48 | Phần vật tư mới 100% |
| 378 | Bình CO2 6,8 Kg | Sửa chữa | bình | 26 | Kiểm tra và bảo dưỡng - bình cứu hỏa xách tay |
| 379 | Bình bột 6 Kg | Sửa chữa | bình | 37 | Kiểm tra và bảo dưỡng - bình cứu hỏa xách tay |
| 380 | Foam 45 lít | Sửa chữa | bình | 3 | Kiểm tra và bảo dưỡng - bình cứu hỏa xách tay |
| 381 | Chai khí đẩy Foam 45 lít | Sửa chữa | Chai | 3 | Kiểm tra và bảo dưỡng - bình cứu hỏa xách tay |
| 382 | Foam 135 lít | Sửa chữa | bình | 1 | Kiểm tra và bảo dưỡng - bình cứu hỏa xách tay |
| 383 | Chai khí đẩy Foam 135 lít | Sửa chữa | Chai | 1 | Kiểm tra và bảo dưỡng - bình cứu hỏa xách tay |
| 384 | Thiết bị tạo foam applicartor | Sửa chữa | bộ | 2 | Kiểm tra và bảo dưỡng - bình cứu hỏa xách tay |
| 385 | Foam applicator can 20l | Sửa chữa | can | 4 | Kiểm tra và bảo dưỡng - bình cứu hỏa xách tay |
| 386 | Tháo dỡ, lắp đặt các bình | Sửa chữa | Bình | 77 | Kiểm tra và bảo dưỡng - bình cứu hỏa xách tay |
| 387 | Can Foam AFFF 3% Trung Quốc đầy đủ chứng chỉ CCS ủy quyền đăng kiểm VR HSD 2028 | Sửa chữa | Bình | 4 | Phần vật tư mới 100% - bình cứu hỏa xách tay |
| 388 | Bình bột 6 Kg | Sửa chữa | Bình | 5 | Phần vật tư mới 100% - bình cứu hỏa xách tay |
| 389 | Bình CO2 5 kg | Sửa chữa | Bình | 6 | Phần vật tư mới 100% - bình cứu hỏa xách tay |
| 390 | Tháo dỡ lắp đặt chai CO2 45Kg , Cân kiểm tra trọng lượng, bảo dưỡng chai CO2 45Kg | Sửa chữa | Chai | 29 | Phần dịch vụ - Hệ thống chữa cháy CO2 |
| 391 | Tháo dỡ lắp đặt chai CO2 Kg , Cân kiểm tra trọng lượng, bảo dưỡng chai khí mồi | Sửa chữa | Chai | 2 | Phần dịch vụ - Hệ thống chữa cháy CO2 |
| 392 | Kiểm tra, thử hoạt động của hệ thống báo động xả khí CO2 | Sửa chữa | HT | 1 | Phần dịch vụ - Hệ thống chữa cháy CO2 |
| 393 | Kiểm tra, thử hoạt động của cơ cấu xả khí CO2 | Sửa chữa | HT | 1 | Phần dịch vụ - Hệ thống chữa cháy CO2 |
| 394 | Kiểm tra, thông thử hệ thống đường ống, van, loa phun | Sửa chữa | HT | 1 | Phần dịch vụ - Hệ thống chữa cháy CO2 |
| 395 | Kiểm tra,bảo dưỡng, sửa chữa các van xả (bao gồm cả vật tư) | Sửa chữa | HT | 1 | Phần dịch vụ - Hệ thống chữa cháy CO2 |
| 396 | Thử thủy lực chai CO2 loại 45 kg | Sửa chữa | Chai | 29 | Phần thử thủy lực, nạp khí |
| 397 | Nạp lại khí chai CO2 loại 45 kg | Sửa chữa | Chai | 29 | Phần thử thủy lực, nạp khí |
| 398 | vận chuyển các chai từ phòng CO2 lên boong tàu để chuyển về trạm nạp và ngược lại | Sửa chữa | Chai | 29 | Phần thử thủy lực, nạp khí |
| 399 | vệ sinh, đánh gỉ, sơn lại chai CO2 (nếu cần) | Sửa chữa | Chai | 1 | Phần thử thủy lực, nạp khí |
| 400 | Kiểm tra giá đeo, mặt nạ, van thở, đồng hồ áp lực, còi báo áp suất thấp. | Sửa chữa | bộ | 6 | THIẾT BỊ THỞ (SCBA) + CẤP CHỨNG CHỈ |
| 401 | Kiểm tra chai khí và các thiết bị liên quan | Sửa chữa | bình | 30 | THIẾT BỊ THỞ (SCBA) + CẤP CHỨNG CHỈ |
| 402 | Thử thủy lực | Sửa chữa | Bình | 18 | THIẾT BỊ THỞ (SCBA) + CẤP CHỨNG CHỈ |
| 403 | Nạp lại khí | Sửa chữa | Bình | 18 | THIẾT BỊ THỞ (SCBA) + CẤP CHỨNG CHỈ |
| 404 | Kiểm tra giá đeo, mặt nạ, van thở, đồng hồ áp lực, còi báo áp suất thấp. | Sửa chữa | bộ | 8 | THIẾT BỊ THỞ THOÁT HIỂM (EEBD) |
| 405 | Kiểm tra chai khí và các thiết bị liên quan | Sửa chữa | bình | 8 | THIẾT BỊ THỞ THOÁT HIỂM (EEBD) |
| 406 | Nạp lại khí (nếu cần) | Sửa chữa | Bình | 1 | THIẾT BỊ THỞ THOÁT HIỂM (EEBD) |
| 407 | Kiểm tra giá đeo, mặt nạ, van thở, đồng hồ áp lực | Sửa chữa | bộ | 3 | OXY Y TẾ |
| 408 | Kiểm tra chai khí và các thiết bị liên quan | Sửa chữa | bình | 3 | OXY Y TẾ |
| 409 | thực phẩm TQ 500 gram/1 túi | Sửa chữa | Túi | 50 | Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993 |
| 410 | Nước uống đóng túi | Sửa chữa | Túi | 375 | Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993 |
| 411 | Keo vá bè | Sửa chữa | Tuýp | 5 | Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993 |
| 412 | Pin cho đèn pin | Sửa chữa | Viên | 20 | Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993 |
| 413 | Vệ sinh sơn lại vỏ bè | Sửa chữa | bè | 5 | Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993 |
| 414 | Băng phản quang | Sửa chữa | m | 6 | Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993 |
| 415 | Ống đựng chứng thư | Sửa chữa | Cái | 5 | Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993 |
| 416 | Bộ mạc bè | Sửa chữa | Bộ | 5 | Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993 |
| 417 | Symbol Liferaft | Sửa chữa | Cái | 5 | Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993 |
| 418 | Bộ dây đai con bọ | Sửa chữa | Bộ | 5 | Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993 |
| 419 | Tấm PE bọc bè | Sửa chữa | Tấm | 5 | Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993 |
| 420 | Thử áp lực chai gas 5 năm | Sửa chữa | chai | 10 | Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993 |
| 421 | Nạp lại chai gas | Sửa chữa | chai | 10 | Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993 |
| 422 | Thay cụm màng van chai gas | Sửa chữa | cái | 10 | Phần vật tư mới 100% - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993 |
| 423 | Dịch vụ vệ sinh bảo dưỡng Phao lọai 25 người, gồm: | Sửa chữa | phao | 5 | Dịch vụ - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993 |
| 424 | Thử gân sàn bè (FS) | Sửa chữa | phao | 5 | Dịch vụ - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993 |
| 425 | Thử áp lực bổ sung cần thiết (NAP) | Sửa chữa | phao | 5 | Dịch vụ - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993 |
| 426 | Thử giật GI | Sửa chữa | phao | 5 | Dịch vụ - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993 |
| 427 | Tháo gỡ và lắp đặt phao bè tại các vị trí ở tàu | Sửa chữa | Quả | 5 | Dịch vụ - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993 |
| 428 | Phí Ủy quyền của nhà sản xuất phao bè | Sửa chữa | Quả | 5 | Dịch vụ - BÈ CỨU SINH BƠM HƠI 05 QUẢ LOẠI SG-D 25 hãng Samgong ind CO.,LTD SX : 1993 |
| 429 | Dịch vụ kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động cẩu phao bè | Sửa chữa | Bộ | 2 | HỆ THỐNG NÂNG HẠ PHAO BÈ |
| 430 | Dịch vụ kiểm tra, bảo dưỡng hàng năm hệ thống. Kiểm tra bên trong bên ngoài hệ thống. Kiểm tra thông số kĩ thuật Test thử hệ thống, các đầu cảm biến, nút ấn, làm hồ sơ bảo dưỡng hàng năm (bao gồm sửa chữa và các vật tư thay thế) | Sửa chữa | Hệ thống | 1 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG |
| 431 | Kiểm tra bảo dưỡng, dán tem bộ quần áo chống mất nhiệt gồm quần áo mũ, khóa áo | Sửa chữa | Bộ | 206 | BỘ QUẦN ÁO BƠI CHỐNG MẤT NHIỆT |
| 432 | Dịch vụ kiểm tra, thử hoạt động cấp giấy chứng nhận máy đo nồng độ khí | Sửa chữa | Máy | 1 | MÁY ĐO NỒNG ĐỘ KHÍ |
| 433 | Thiết bị phóng 1 dây | Sửa chữa | Cái | 4 | CÁC THIẾT BỊ KHÁC |
| 434 | Tín hiệu khói kèm đèn | Sửa chữa | Cái | 1 | CÁC THIẾT BỊ KHÁC |
| 435 | Đèn pin khô áo phao | Sửa chữa | Cái | 15 | CÁC THIẾT BỊ KHÁC |
| 436 | Đèn pin phòng nổ , kín nước | Sửa chữa | Cái | 2 | CÁC THIẾT BỊ KHÁC |
| 437 | Thay thế vỉ Exciter | Sửa chữa | Vỉ | 1 | Máy MF/HF JRC JSS 710 |
| 438 | Thay thế Khối công suất | Sửa chữa | TB | 1 | Máy MF/HF JRC JSS 710 |
| 439 | Thay thế khối chuyển mạch | Sửa chữa | TB | 1 | Máy MF/HF JRC JSS 710 |
| 440 | Thay thế khối DSC | Sửa chữa | TB | 1 | Máy MF/HF JRC JSS 710 |
| 441 | Khối anten tuner | Sửa chữa | Cái | 1 | Máy MF/HF JRC JSS 710 |
| 442 | Vệ sinh bảo dưỡng khối thu | Sửa chữa | TB | 1 | Máy MF/HF JRC JSS 710 |
| 443 | Ghép nối tín hiệu GPS | Sửa chữa | TB | 1 | Máy MF/HF JRC JSS 710 |
| 444 | Ghép nối khối điều khiển remote | Sửa chữa | TB | 1 | Máy MF/HF JRC JSS 710 |
| 445 | Thay thế bộ nhả thuỷ tĩnh HAMMAR | Sửa chữa | Bộ | 1 | Phao EPIRB TRON - PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN |
| 446 | Thay thế máy in | Sửa chữa | Bộ | 1 | Máy VHF JRC JHS 32A - PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN |
| 447 | Thay thế anten cần | Sửa chữa | Cái | 1 | Máy VHF JRC JHS 32A - PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN |
| 448 | Cấp Battery Ermergnecy | Sửa chữa | Bộ | 3 | Máy VHF two way Entel - PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN |
| 449 | Sửa chữa hệ thống chiếu sáng | Sửa chữa | TB | 1 | La bàn từ chuẩn - PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN |
| 450 | Cấp dầu la bàn từ | Sửa chữa | TB | 1 | La bàn từ lái - PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN |
| 451 | Vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ hệ thống máy in cho các thiết bị GMDSS | Sửa chữa | HT | 3 | La bàn từ lái - PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN |
| 452 | Vệ sinh cảm biến máy đo sâu và máy đo tốc độ | Sửa chữa | TB | 2 | La bàn từ lái - PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN |
| 453 | Vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ hệ thống anten cho cac thiết bị GMDSS | Sửa chữa | HT | 1 | La bàn từ lái - PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN |
| 454 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống GMDSS và lập hồ sơ checklist trình đăng kiểm phê duyệt, bao gồm kiểm tra cấp giấy chứng nhận hàng năm thiết bị EPIRB, AIS, SART, SSAS. | Sửa chữa | Tàu | 1 | La bàn từ lái - PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN |
| 455 | Cấp mới bản khử độ lệch la bàn từ. | Sửa chữa | Bản | 1 | La bàn từ lái - PHẦN VÔ TUYẾN ĐIỆN |
| 456 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống VDR và lập hồ sơ trình đăng kiểm phê duyệt, bao gồm kiểm tra cấp giấy chứng nhận hàng năm thiết bị ATP, COC theo hãng | Sửa chữa | bộ | 1 | Hộp Đen ghi dư liệu hành trình VDR JRC JCY 1850 |
| 457 | Kiểm tra đo chiều dày định kỳ 6(SS6)tàu VMU Việt Hàn (VR934501) | Sửa chữa | Tàu | 1 | PHẦN ĐO TÔN & KIỂM TRA THẨM THẤU |
| 458 | Kiểm tra thẩm thấu chân vịt | Sửa chữa | Cái | 1 | PHẦN ĐO TÔN & KIỂM TRA THẨM THẤU |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.49E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.490.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh:1/ Scan bản chính hoặc Bản chụp được chứng thực Hợp đồng và bảng giá hợp đồng;2/ Scan bản chính hoặc Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Trường hợp hoàn thành ≥ 80% khối lượng: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt. 3/ Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kỹ thuật tàu thủy/ máy khai thác/bảo trì tàu thủy/.Đã tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản sao y (Scan bản chính) văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, chứng nhận,và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;2/ Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự.3/ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (thỏa thuận lao động, Hợp đồng lao động,...) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật, giám sát chất lượng | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành đóng tàu thủy; máy tàu thủy.Đã tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu liên quan.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản sao y (Scan bản chính) văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng nhận, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;2/ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (thỏa thuận lao động, Hợp đồng lao động,...) | 3 | 1 |
| 3 | Thợ sửa chữa tàu | 20 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: hàn (5 người), cơ khí (5 người), điện (5 người), sơn phủ (5 người); Đã tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây :1/ Bản sao y (Scan bản chính) văn bằng tốt nghiệp, các chứng nhận, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;2/ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (thỏa thuận lao động, Hợp đồng lao động,...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi