Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng các hạng mục: Nhà quản lý đón tiếp; Nhà phục vụ sinh hoạt chung; Cổng hướng Nam, Bắc; Bến sông; Bia chứng tích, bia giới thiệu bến sông lịch sử; Sân bê tông giả đất; Cấp điện, cấp thoát nước ngoài nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359527-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng các hạng mục: Nhà quản lý đón tiếp; Nhà phục vụ sinh hoạt chung; Cổng hướng Nam, Bắc; Bến sông; Bia chứng tích, bia giới thiệu bến sông lịch sử; Sân bê tông giả đất; Cấp điện, cấp thoát nước ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20220345788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 07:55:00 đến ngày 2022-04-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,821,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0821269E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Có chứng nhận về thi công tu bổ di tích.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình về phần điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian côngtác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng các hạng mục: Nhà quản lý đón tiếp; Nhà phục vụ sinh hoạt chung; Cổng hướng Nam, Bắc; Bến sông; Bia chứng tích, bia giới thiệu bến sông lịch sử; Sân bê tông giả đất; Cấp điện, cấp thoát nước ngoài nhà
Dự án thành phần 1:Khu lưu niệm Tổng Bí thư Lê Duẩn,Thuộc dự án: Bảo tồn, tôn tạo, nâng cấp các di tích lịch sử cách mạng trọng điểm tỉnh Quảng Trị
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tu bổ di tích và kiến trúc cảnh quan • Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, số 59 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị • Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Trường Hải. + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: • Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Trường Hải. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Thoản thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích; - các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1.Nhà quản lý đón tiếp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V-HSMT3,515100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT30,377m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định Chương V-HSMT0,688100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Theo quy định Chương V-HSMT72,596m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V-HSMT8,15m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT15,333m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định Chương V-HSMT0,894tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định Chương V-HSMT5,304tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,145tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT1,045tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,342tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT1,436tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định Chương V-HSMT1,821100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT1,371100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định Chương V-HSMT1,056100m2
16Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT3,212m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo quy định Chương V-HSMT114,36m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định Chương V-HSMT0,275m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT57,025m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT57,025m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V-HSMT4,236100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V-HSMT0,721100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định Chương V-HSMT43,277m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT400x400, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT130m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT300x300, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT82,384m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT33,7m2
27Lát đá vôi xanh 100x100x100, vữa XM mác 75 (Thanh Hóa hoặc tương đương)Theo quy định Chương V-HSMT3,047m2
28Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh (Thanh Hóa hoặc tương đương)Theo quy định Chương V-HSMT0,868m3
29Đá vôi xanh bó nền, bậc lên xuống KT 300x150mm (Thanh Hóa hoặc tương đương)Theo quy định Chương V-HSMT3,949m3
30Lắp đặt bó nền, bậc lên xuống đá vôi xanh, vữa XM mác 75 (Thanh Hóa hoặc tương đương)Theo quy định Chương V-HSMT87,765m
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V-HSMT9,306m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,259tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT1,287tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT0,712100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT0,883100m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT88,543m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT71,215m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT82,221m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,566tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT2,748tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT7,826tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT1,27tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT2,508100m2
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT5,785100m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT250,821m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT771,844m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V-HSMT1,912m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,044tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT0,196tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định Chương V-HSMT0,28100m2
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định Chương V-HSMT57,355m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định Chương V-HSMT2,363m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT28,806m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT574,162m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT100,022m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT855,817m2
57Lợp mái ngói liệt tráng men 80 v/m2, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT3,892100m2
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT3,228m3
59Trát bờ nóc, bờ chảyTheo quy định Chương V-HSMT52,537m2
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT104,24m
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT65,098m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT5,288100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định Chương V-HSMT2,066100m2
B 1.1 Chi tiết gỗ:
1Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản bằng gỗ LimTheo quy định Chương V-HSMT0,149m3
2Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự bằng gỗ LimTheo quy định Chương V-HSMT48,001m2
3Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ bằng gỗ LimTheo quy định Chương V-HSMT1,08m2
4Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo quy định Chương V-HSMT0,345m3
5Tu bổ, phục hồi lan can gỗ bằng gỗ LimTheo quy định Chương V-HSMT16,849m2
6Gia công hộp để bình chữa cháyTheo quy định Chương V-HSMT3,96m2
7Lưới chống côn trùng Inox 304Theo quy định Chương V-HSMT2,646m2
8Tấm nhựa làm vách ngănTheo quy định Chương V-HSMT30,3m2
C 1.2 Bể phốt:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định Chương V-HSMT0,656m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V-HSMT0,001100m3
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6Theo quy định Chương V-HSMT1,264m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V-HSMT2,638m3
5Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Theo quy định Chương V-HSMT0,232tấn
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Theo quy định Chương V-HSMT0,227tấn
7Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo quy định Chương V-HSMT0,145100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định Chương V-HSMT3,267m3
9Trát thành bể phốt, dày 2,5 cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT21,168m2
10Láng đáy bể phốt, dày 3, 0 cm, vữa XM M 75Theo quy định Chương V-HSMT7,178m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V-HSMT1,318m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định Chương V-HSMT0,094tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định Chương V-HSMT0,076100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định Chương V-HSMT91 cấu kiện
D 1.3 Điện trong nhà:
1Lắp đặt tủ điện âm tường, chứa 4 moduleTheo quy định Chương V-HSMT1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-3P-80ATheo quy định Chương V-HSMT1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20ATheo quy định Chương V-HSMT5cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16ATheo quy định Chương V-HSMT1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40ATheo quy định Chương V-HSMT1cái
6Lắp đặt các loại đèn treo bóng Led 20WTheo quy định Chương V-HSMT15bộ
7Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định Chương V-HSMT19bộ
8Lắp đặt quạt thông gió 220V/40WTheo quy định Chương V-HSMT2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định Chương V-HSMT12cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định Chương V-HSMT7cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định Chương V-HSMT3cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định Chương V-HSMT2cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (hai chiều)Theo quy định Chương V-HSMT5cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định Chương V-HSMT2cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (2 chiều)Theo quy định Chương V-HSMT2cái
16Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x6mm2+1x4mm2Theo quy định Chương V-HSMT89,81m
17Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5+E2.5mm2Theo quy định Chương V-HSMT95,69m
18Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo quy định Chương V-HSMT197,66m
19Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Theo quy định Chương V-HSMT287,46m
20Lắp đặt máng thép chữ U D900Theo quy định Chương V-HSMT12m
E 1.4 Hệ thống cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định Chương V-HSMT0,264100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định Chương V-HSMT0,736100m
3Lắp đặt tê PPR D20x20x20Theo quy định Chương V-HSMT15cái
4Lắp đặt góc PPR D25Theo quy định Chương V-HSMT7cái
5Lắp đặt góc PPR D20Theo quy định Chương V-HSMT12cái
6Lắp đặt van khóa PPR D90Theo quy định Chương V-HSMT1cái
7Lắp đặt van khóa PPR D25Theo quy định Chương V-HSMT1cái
8Lắp đặt van khóa PPR D20Theo quy định Chương V-HSMT2cái
9Lắp đặt van phao đồng D25Theo quy định Chương V-HSMT1cái
10Ga thoát sànTheo quy định Chương V-HSMT5cái
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương Viglacera CD20)Theo quy định Chương V-HSMT2bộ
12Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộTheo quy định Chương V-HSMT8bộ
13Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương viglacera T50)Theo quy định Chương V-HSMT4bộ
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo quy định Chương V-HSMT1bể
F 1.5 Hệ thống thoát nước:
1Lắp đặt ống thoát nước PVC D90Theo quy định Chương V-HSMT0,444100m
2Lắp đặt ống thoát nước PVC D120Theo quy định Chương V-HSMT0,444100m
3Lắp đặt ống thoát nước PVC D60Theo quy định Chương V-HSMT0,089100m
4Lắp đặt tê PVC D120Theo quy định Chương V-HSMT11cái
5Lắp đặt tê PVC D90Theo quy định Chương V-HSMT6cái
6Lắp đặt tê PVC D60Theo quy định Chương V-HSMT1cái
7Lắp đặt góc PVC D120Theo quy định Chương V-HSMT3cái
8Lắp đặt góc PVC D90Theo quy định Chương V-HSMT4cái
9Lắp đặt góc PVC D60Theo quy định Chương V-HSMT2cái
G 1.6 Hệ thống Camera an ninh:
1Lắp đặt cáp Cat6 (Sino hoặc tương đương)Theo quy định Chương V-HSMT78,53m
H 1.7 Phòng mối:
1Thi công hoàn thiện Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch phòng mối Map Boxer 30EC hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT26,034m3
2Thi công hoàn thiện Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc bột PMS 100 CP hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT274,9051m2
I 2. Nhà phục vụ sinh hoạt chung
J 2.1. Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V-HSMT0,8100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT5,895m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định Chương V-HSMT0,126100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Theo quy định Chương V-HSMT21,005m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V-HSMT1,491m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT4,055m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,236tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định Chương V-HSMT1,367tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,027tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,228tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,082tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,362tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định Chương V-HSMT0,544100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT0,195100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT0,369100m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định Chương V-HSMT10,383m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V-HSMT2,127100m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo quy định Chương V-HSMT8,601m3
19Cung cấp vật liệu đá vôi xanh làm Bó nền, KT 300x150Theo quy định Chương V-HSMT0,567m3
20Lăp đặt Bó vỉa đá vôi KT300x150mm, vữa XM mác 75 (không bao gồm vật liệu)Theo quy định Chương V-HSMT12,6m
21Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh (Thanh Hóa hoặc tương đương)Theo quy định Chương V-HSMT0,257m3
22Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, KT600x600x30 , vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT49,82m2
23Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, KT 600x600x30 đục nhám, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT4m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V-HSMT4,483m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,059tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,344tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT0,169100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT0,662100m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT48,453m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT15,373m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT23,637m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,192tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,924tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT1,945tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT0,327tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT5,603100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT1,778100m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT560,3m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT178,8m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT34,621m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V-HSMT0,467m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,009tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT0,038tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định Chương V-HSMT0,072100m2
45Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định Chương V-HSMT13,196m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định Chương V-HSMT2,656m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT43,848m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT129,703m2
49Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá KT 500x250, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT13,636m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT59,221m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT901,883m2
52Lợp mái ngói liệt tráng men 80 v/m2, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT1,049100m2
53Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo quy định Chương V-HSMT25,592m
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT1,585m3
55Trát bờ nóc, bờ chảyTheo quy định Chương V-HSMT25,797m2
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT51,184m
57Trát bờ nóc. bờ chảyTheo quy định Chương V-HSMT34,242m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT34,242m2
59Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo quy định Chương V-HSMT0,082m3
60Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựTheo quy định Chương V-HSMT13,52m2
61Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗTheo quy định Chương V-HSMT0,36m2
62Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mTheo quy định Chương V-HSMT2,117100m2
63Tu bổ, phục hồi hộp để bình chữa cháyTheo quy định Chương V-HSMT1,32m2
K 2.2 Bể phốt:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V-HSMT0,072100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định Chương V-HSMT0,013100m3
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6Theo quy định Chương V-HSMT0,642m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V-HSMT1,332m3
5Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Theo quy định Chương V-HSMT0,115tấn
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Theo quy định Chương V-HSMT0,147tấn
7Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo quy định Chương V-HSMT0,085100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định Chương V-HSMT1,314m3
9Trát thành bể phốt, dày 2,5 cm, vữa XM M75Theo quy định Chương V-HSMT8,773m2
10Láng đáy bể phốt, dày 3, 0 cm, vữa XM M 75Theo quy định Chương V-HSMT0,645m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V-HSMT0,656m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định Chương V-HSMT0,045tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định Chương V-HSMT0,023100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định Chương V-HSMT41 cấu kiện
L 2.3 Phần cấp điện, cấp, thoát nước
M 2.3.1 Hệ thống cấp điện:
1Lắp đặt tủ điện âm tường, chứa 6 moduleTheo quy định Chương V-HSMT1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCB-1P-32ATheo quy định Chương V-HSMT1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20ATheo quy định Chương V-HSMT1cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16ATheo quy định Chương V-HSMT1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25ATheo quy định Chương V-HSMT1cái
6Lắp đặt Aptomat MCB-2P-16ATheo quy định Chương V-HSMT2cái
7Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định Chương V-HSMT6bộ
8Lắp đặt quạt thông gió 220V/40WTheo quy định Chương V-HSMT2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định Chương V-HSMT4cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định Chương V-HSMT2cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định Chương V-HSMT1cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (hai chều)Theo quy định Chương V-HSMT2cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định Chương V-HSMT2cái
14Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5+E2.5mm2Theo quy định Chương V-HSMT42,85m
15Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo quy định Chương V-HSMT41,21m
16Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Theo quy định Chương V-HSMT42,85m
N 2.3.2 Hệ thống cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định Chương V-HSMT0,104100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định Chương V-HSMT0,239100m
3Lắp đặt tê PPR D20x20x20Theo quy định Chương V-HSMT3cái
4Lắp đặt góc PPR D25Theo quy định Chương V-HSMT2cái
5Lắp đặt góc PPR D20Theo quy định Chương V-HSMT7cái
6Lắp đặt van khóa PPR D25Theo quy định Chương V-HSMT1cái
7Lắp đặt van khóa PPR D20Theo quy định Chương V-HSMT2cái
8Lắp đặt van phao đồng D25Theo quy định Chương V-HSMT1cái
9Ga thoát sànTheo quy định Chương V-HSMT1cái
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương Viglacera CD20)Theo quy định Chương V-HSMT1bộ
11Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định Chương V-HSMT1bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương viglacera T50)Theo quy định Chương V-HSMT1bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo quy định Chương V-HSMT1bể
14Lắp đặt bồn rửaTheo quy định Chương V-HSMT1bộ
O 2.3.3 Hệ thống thoát nước:
1Lắp đặt ống thoát nước PVC D90Theo quy định Chương V-HSMT0,186100m
2Lắp đặt ống thoát nước PVC D120Theo quy định Chương V-HSMT0,033100m
3Lắp đặt ống thoát nước PVC D60Theo quy định Chương V-HSMT0,1100m
4Lắp đặt tê PVC D120Theo quy định Chương V-HSMT1cái
5Lắp đặt tê PVC D90Theo quy định Chương V-HSMT3cái
6Lắp đặt tê PVC D60Theo quy định Chương V-HSMT1cái
7Lắp đặt góc PVC D120Theo quy định Chương V-HSMT5cái
8Lắp đặt góc PVC D90Theo quy định Chương V-HSMT5cái
9Lắp đặt góc PVC D60Theo quy định Chương V-HSMT1cái
P 2.3.4 Hệ thống Camera an ninh:
1Lắp đặt cáp Cat6 (Sino hoặc tương đương)Theo quy định Chương V-HSMT15,02m
Q 2.3.5 Phòng mối:
1Thi công hoàn thiện Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch phòng mối Map Boxer 30EC hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT10,334m3
2Thi công hoàn thiện Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc bột PMS 100 CP hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT52,3621m2
R 3. Cổng hướng Nam
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V-HSMT0,125100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V-HSMT0,046100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT2,509m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định Chương V-HSMT0,102100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V-HSMT4,265m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định Chương V-HSMT0,006tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định Chương V-HSMT0,193tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định Chương V-HSMT0,217100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT1,161m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,025tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,109tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định Chương V-HSMT0,097100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định Chương V-HSMT1,979m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo quy định Chương V-HSMT1,293m3
15Đá chân tảng cột con KT 410x410x360mm, đá vôi xanh gia công theo thiết kếTheo quy định Chương V-HSMT0,123m3
16Đá chân tảng cột cái KT 510x510x360mm, đá vôi xanh gia công theo thiết kếTheo quy định Chương V-HSMT0,114m3
17Đá vôi xanh bó nền KT 300x250x1200Theo quy định Chương V-HSMT1,071m3
18Đá bậu cửa bằng đá vôi xanh nguyên khối KT 510x175Theo quy định Chương V-HSMT0,286m3
19Lắp các loại cấu kiện đá xanh bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định Chương V-HSMT61 cấu kiện
20Lắp đặt cấu kiện đã xanh nguyên khối trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định Chương V-HSMT11 cấu kiện
21Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 300x250x1200mm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT6,54m
22Lát đá vôi xanh dày 100mm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT6,874m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V-HSMT0,866m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,011tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,108tấn
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột trònTheo quy định Chương V-HSMT0,153100m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT15,293m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT15,293m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT0,801m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,033tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,246tấn
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định Chương V-HSMT0,175100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V-HSMT1,82m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,357tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT0,091tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định Chương V-HSMT0,219100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định Chương V-HSMT0,029m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,001tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT0,006tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định Chương V-HSMT0,008100m2
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định Chương V-HSMT0,463m3
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT14,233m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT21,876m2
44Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT12,953m2
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT20,674m
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT39,44m
47Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo quy định Chương V-HSMT4,927m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT49,062m2
49Lợp mái ngói liệt tráng men 80 v/m2, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT0,117100m2
50Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT5,504m3
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT12,725m2
52Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT28,624m
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT17,586m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT0,645100m2
S 3.1 Gia công cửa gỗ:
1Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản bằng gỗ LimTheo quy định Chương V-HSMT0,077m3
2Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản bằng gỗ LimTheo quy định Chương V-HSMT0,082m3
3Gia công cửa đi thượng song hạ bản bằng gỗ LimTheo quy định Chương V-HSMT12,103m2
4Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo quy định Chương V-HSMT1,394m2
5Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tấmTheo quy định Chương V-HSMT0,502m2
6Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khácTheo quy định Chương V-HSMT1,421m2
T 4. Cổng hướng Bắc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V-HSMT0,085100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V-HSMT0,021100m3
3Bê tông lót móng, rộng Theo quy định Chương V-HSMT1,746m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT3,435m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V-HSMT1,197m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định Chương V-HSMT0,055tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định Chương V-HSMT0,128tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo quy định Chương V-HSMT0,182100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định Chương V-HSMT0,938m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,025tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,039tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định Chương V-HSMT0,094100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo quy định Chương V-HSMT3,046m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT16,249m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT0,386m2
16Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT18,72m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT22,792m2
18Gia công cổng sắtTheo quy định Chương V-HSMT0,191tấn
19Bánh xe ray V 150mm, có bạc đạn - lổ trục 25mmTheo quy định Chương V-HSMT4cái
20Lắp dựng cửaTheo quy định Chương V-HSMT6,084m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định Chương V-HSMT17,156m2
22Thanh rayTheo quy định Chương V-HSMT15,12m
23Công tơ điện mở cửa lùa tương đương BFT Icaro 2000Theo quy định Chương V-HSMT1cái
U 5. Bến sông
1Đục nhám mặt bê tôngTheo quy định Chương V-HSMT334,848m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định Chương V-HSMT127,933m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo quy định Chương V-HSMT1,279100m3
4Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định bằng ô tô - 7,0TTheo quy định Chương V-HSMT127,933m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V-HSMT0,048100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT1,308m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT2,179m3
8Cung cấp Viên đá vôi xanh bo KT 200x500x900Theo quy định Chương V-HSMT1,591m3
9Cung cấp Viên đá vôi xanh bo KT 200x200x900Theo quy định Chương V-HSMT0,36m3
10Lắp đặt Bó nền bằng viên đá xanh KT200x200x900, vữa XM mác 75 (Không bao gồm vật liệu)Theo quy định Chương V-HSMT9m
11Bó nền bằng viên đá xanh KT200x500x900, vữa XM mác 75 (Không bao gồm vật liệu)Theo quy định Chương V-HSMT15,906m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT127,171m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định Chương V-HSMT1,364100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Theo quy định Chương V-HSMT235,636m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT14,694tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT5,418tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định Chương V-HSMT6,09100m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định Chương V-HSMT186,598m3
19Đá lát vôi xanh xẻ dày 100mmTheo quy định Chương V-HSMT1.589,656m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT1.589,656m2
V 6. Bia giới thiệu bến sông lịch sử
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V-HSMT0,039100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V-HSMT0,007100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT0,435m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định Chương V-HSMT0,009100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT2,633m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,082tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,191tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định Chương V-HSMT0,106100m2
9Gia công lắp dựng đá vôi xanhTheo quy định Chương V-HSMT5,634m3
10Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáTheo quy định Chương V-HSMT7,435m2
11Lắp dựng cấu kiện đá vôi xanhTheo quy định Chương V-HSMT7cái
12Chốt thắt đáTheo quy định Chương V-HSMT16cái
W 7. Bia chứng tích
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định Chương V-HSMT17,325m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V-HSMT0,143100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT1,626m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định Chương V-HSMT0,059100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT9,101m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định Chương V-HSMT0,25tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo quy định Chương V-HSMT0,592tấn
8Thép bo góc chữ L(100x100x12)Theo quy định Chương V-HSMT178,28kg
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo quy định Chương V-HSMT0,489100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V-HSMT0,052100m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo quy định Chương V-HSMT0,173100m3
12Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định bằng ô tô - 7,0TTheo quy định Chương V-HSMT17,325m3
13Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T đúng nơi quy địnhTheo quy định Chương V-HSMT0,09110m3/1km
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định Chương V-HSMT1,617m3
15Gia công và lắp dựng đá vôi xanh bậc tam cấp, chân tảngTheo quy định Chương V-HSMT1,05m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT2,801m3
17Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, KT600x600, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT18,672m2
18Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột,, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT8,355m2
19Gia công bia chứng tích bằng đá Granit tự nhiên nguyên khốiTheo quy định Chương V-HSMT4,791m3
20Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá (Đá granite tự nhiên Ruby Bình Định hoặc tương đương)Theo quy định Chương V-HSMT3,237m2
21Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáTheo quy định Chương V-HSMT3,509m2
22Sơn son thếp bạc phủ hoàng kim chữ trên biểu tượngTheo quy định Chương V-HSMT3,554m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo quy định Chương V-HSMT9cái
X 8. Sân bê tông giả đất
1Vệ sinh, tạo dính bám nền sân trước khi đổ bê tôngTheo quy định Chương V-HSMT975,8m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, trộn màu giả đất mác 200Theo quy định Chương V-HSMT58,548m3
Y 9. Cấp điện công trình
1Lắp đặt tủ tổng (tôn dày 1.5mm, có khóa, kích thước C700xR500xS250mm)Theo quy định Chương V-HSMT1tủ
2Aptomat 3 pha MCCB 3P+N 250A, 25kATheo quy định Chương V-HSMT1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB-3P-63ATheo quy định Chương V-HSMT1cái
4Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo quy định Chương V-HSMT3cái
5Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo quy định Chương V-HSMT1cái
6Lắp đặt chuyển mạch vôn kế 450VTheo quy định Chương V-HSMT1cái
7Lắp đặt cầu chì kiểu xoáyTheo quy định Chương V-HSMT3cái
8Lắp đặt đèn pha báo (đỏ, vàng, xanh)Theo quy định Chương V-HSMT3cái
9Lắp đặt tủ điện âm tường, chứa 4 moduleTheo quy định Chương V-HSMT1hộp
10Lắp đặt Aptomat MCB-3P-80ATheo quy định Chương V-HSMT1cái
11Lắp đặt tủ điện âm tường, chứa 4 moduleTheo quy định Chương V-HSMT1hộp
12Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16ATheo quy định Chương V-HSMT1cái
13Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10ATheo quy định Chương V-HSMT2cái
14Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2Theo quy định Chương V-HSMT92,66m
15Lắp đặt cáp ngầm CU/PVC/PVC 3x10+1x6mm2Theo quy định Chương V-HSMT59,19m
16Lắp đặt cáp ngầm CU/PVC/PVC 2x10+E6mm2Theo quy định Chương V-HSMT223,79m
17Lắp đặt cáp ngầm CU/PVC/PVC 2x4+E4mm2Theo quy định Chương V-HSMT125,54m
18Lắp đặt cáp ngầm CU/PVC/PVC 2x2.5+E4mm2Theo quy định Chương V-HSMT71,7m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50Theo quy định Chương V-HSMT0,927100m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D50/40Theo quy định Chương V-HSMT0,592100m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D40/30Theo quy định Chương V-HSMT4,21100m
22Mốc báo hiệu cápTheo quy định Chương V-HSMT13cái
23Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT1,948100m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định Chương V-HSMT72,183m3
25Lưới nilong báo hiệu cápTheo quy định Chương V-HSMT171,864m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V-HSMT0,842100m3
27Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 2.82mTheo quy định Chương V-HSMT14cột
28Lắp đặt đèn bão chip LED 100W ngoài trời có chao chụpTheo quy định Chương V-HSMT14bộ
29Lắp đèn Led chiếu hắt 100W, chống ẩmTheo quy định Chương V-HSMT16bộ
30Lắp đặt đèn dây bóng Led 9W,chống ẩm IP68Theo quy định Chương V-HSMT1.939,08m
31Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo quy định Chương V-HSMT734,52m
32Luồn dây cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo quy định Chương V-HSMT0,475100m
33Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT2,497100m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định Chương V-HSMT92,55m3
35Lưới nilong báo hiệu cápTheo quy định Chương V-HSMT220,356m2
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định Chương V-HSMT1,08100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT14,7m3
38Khung bulong móng M16x240x240x500Theo quy định Chương V-HSMT30cái
39Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10mmTheo quy định Chương V-HSMT782m
40Lắp đặt cọc tiếp địa thép V63x63x6 dài 2.4mTheo quy định Chương V-HSMT120bộ
41Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D50/40Theo quy định Chương V-HSMT7,345100m
Z 10. Cấp thoát nước ngoài nhà
AA 10.1. Cấp nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT2,555100m3
2Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo quy định Chương V-HSMT65,743m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95Theo quy định Chương V-HSMT1,878100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối , đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định Chương V-HSMT0,938100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối , đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm, chiều dày 5,8mmTheo quy định Chương V-HSMT3,163100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối , đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm, chiều dày 8,2mmTheo quy định Chương V-HSMT0,909100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối , đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,0mmTheo quy định Chương V-HSMT2,437100m
8Lắp đặt đầu phun tưới (COMET GF5666 hoặc tương đương)Theo quy định Chương V-HSMT152cái
AB 10.2. Thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V-HSMT0,202100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT1,281m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT2,017m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định Chương V-HSMT0,134100m2
5Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày Theo quy định Chương V-HSMT6,592m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT31,929m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT1,92m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V-HSMT0,932m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định Chương V-HSMT0,147tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định Chương V-HSMT2,408100m2
11Lắp dựng nắp bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo quy định Chương V-HSMT24cái
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định Chương V-HSMT0,045100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT0,208m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT0,336m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định Chương V-HSMT1,54m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định Chương V-HSMT0,155tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định Chương V-HSMT0,174100m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định Chương V-HSMT7,394m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75Theo quy định Chương V-HSMT0,32m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V-HSMT0,123m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định Chương V-HSMT0,023tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định Chương V-HSMT0,035100m2
23Lắp dựng nắp bê tông đức sẵn bằng thủ côngTheo quy định Chương V-HSMT3cái
24Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT1,188100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT11,881m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT11,881m3
27Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày Theo quy định Chương V-HSMT22,313m3
28Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75Theo quy định Chương V-HSMT202,846m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75Theo quy định Chương V-HSMT57,956m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định Chương V-HSMT10,188m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định Chương V-HSMT1,173tấn
32Lắp dựng nắp hố ga bằng thủ côngTheo quy định Chương V-HSMT283cái
33Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định Chương V-HSMT0,034100m3
34Lắp đặt ống nhựa nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmTheo quy định Chương V-HSMT0,4100m
35Đắp đất đường ốngTheo quy định Chương V-HSMT2,596m3
AC 11. Thiết bị công trình
AD 11.1 Nhà quản lý - đón tiếp
1Cung cấp, lắp đặt Điều hòa Panasonic CU/CS-WPU9WKH-8M 9.000BTU 1 Chiều Inverter hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT3cái
2Cung cấp, lắp đặt Điều hòa Panasonic CS-PU12WKH-8M 12.000BTU 1 Chiều Inverter hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt Điều hòa âm trần Panasonic 43000 btu 1 chiều inverter CU/CS-T43KB4H52, 1chiều lạnh inverter hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt Camera Domeptz: Camera IP Dome HIKVISION DS-2CD2121G0-IS hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT6cái
5Cung cấp, lắp đặt Camera Bullet: LNO-V6020R/VVN-CAMERA IP Bullet WISENET hồng ngoại 2MP hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT2cái
6Cung cấp, lắp đặt Màn hình Samsung 27inch hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT1cái
7Cung cấp, lắp đặt Đầu Ghi 8 Kênh Hik DS-7208HGHI-F1/N hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT1cái
8Cung cấp, lắp đặt Ổ Cứng HDD WD Purple 8TB 3.5 inch WD81PURZ hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT1cái
9Cung cấp, lắp đặt Modem Wifi, Router Wifi TP-Link Archer C54 băng tần kép AC1200 hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT6cái
AE 11.2 Nhà sinh hoạt chung
1Cung cấp, lắp đặt Điều hòa Panasonic CU/CS-WPU9WKH-8M 9.000BTU 1 Chiều Inverter hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT1cái
2Cung cấp, lắp đặt Camera Bullet: LNO-V6020R/VVN-CAMERA IP Bullet WISENET hồng ngoại 2MP hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT2cái
AF 11.3 Hạ tầng kỹ thuật
1Cung cấp, lắp đặt Máy bơm tưới cây INTER CM32-160A-4HP (3kw) hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT1cái
2Cung cấp, lắp đặt Máy bơm cấp nước sinh hoạt INTER CM32-160C-2HP (1.5kw) hoặc tương đươngTheo quy định Chương V-HSMT2cái
3Thùng rác KT: 400x400x950, chất liệu: Thép sơn tĩnh điện, nhựa giả gỗTheo quy định Chương V-HSMT5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0821269E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Có chứng nhận về thi công tu bổ di tích.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).85
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình về phần điện, chống sét 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian côngtác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất công trình dân dụng trong 02 (hai) năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô vận chuyển (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy đào (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy phát điện 5kVA trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->