Gói thầu: Mua văn phòng phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220352092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349704 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giám sát nghề cá năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 08:04:00 đến ngày 2022-03-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,973,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm Mua văn phòng phẩm 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí giám sát nghề cá năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm ghim | 20 | Cái | Loại ghim bấm số 10. Kiểu giáng bo tròn. Khả năng bấm 1 lúc được 12 tờ chắc chắn. Đóng gói: 12 chiếc/hộp và 288 chiếc/thùng (tương đương chất lượng sản phẩm bấm ghim số 10 Deli 0221) | ||
| 2 | Băng keo 2 mặt | 30 | Cuộn | Loại băng keo 5 cm. Dải keo dán Acrylic dính 2 mặt. Độ bán dính tốt, bền dai khi kéo | ||
| 3 | Băng keo dán gáy | 30 | Cuộn | Băng kéo dán màu xanh, kích thước 5 cmx7,5m. Chất dính được làm từ cao su tự nhiên. Chống nước tốt | ||
| 4 | Băng keo trong | 37 | Cuộn | Trọng lượng 160gr, độ rộng keo 5cm, độ dài 90m (100yard). Siêu dính có độ bền cao, dính tốt trên nhiều bề mặt vật liệu và chịu được nhiệt độ từ 5 - 60 độ C. Có màu trong suốt | ||
| 5 | Bìa còng | 30 | Cái | Bìa còng 2 mặt PP A4. Kích Thước: 32 x 28,5 x 7cm (tương đương chất lượng sản phẩm mã KS-GP-18A KING-STAR) | ||
| 6 | Bìa hộp đựng tài liệu | 20 | Hộp | Hộp xi 10 cm. Kích Thước: 36,5 x 25,5 x 10cm. Trọng Lượng: 827g (Tương đương chất lượng với sản phẩm mã KS-HX10 KING-STAR) | ||
| 7 | Bìa hộp đựng tài liệu | 20 | Hộp | KT: 36,5 x 25,5 x 15cm. Trọng lượng 1kg. (Tương đương chất lượng với sản phẩm mã KS-HX15 KING-STAR) | ||
| 8 | Bìa kính | 11 | Xấp | Được làm từ loại nhựa trong suốt, độ bền cao, khả năng chịu nhiệt tốt. Chất lượng: Đẹp, trắng, láng. Quy cách: Khổ A4 (210x297mm) | ||
| 9 | Bìa lá | 100 | Cái | Vật liệu PP đặc biệt chịu va đập cao. Bề mặt có độ bóng cao (tương đương chất lượng sản phẩm Bìa lá F4-CH04 của Thiên Long) | ||
| 10 | Bìa giấy màu đỏ | 11 | Xấp | Giấy in A4 180gsm. Kích thước: A4 (210cm x 297cm), màu: đỏ tươi. Định lượng: 180gms | ||
| 11 | Bìa giấy màu hồng | 11 | Xấp | Chất lượng: Đẹp, mịn, láng. Kích thước: A4 (210cm x 297cm). Định lượng: 180 gsm. | ||
| 12 | Bìa giấy màu vàng | 11 | Xấp | Chất lượng: Đẹp, mịn, láng. Giấy in A4 180gsm. Kích thước: A4 (210cm x 297cm) | ||
| 13 | Bìa giấy màu xanh | 11 | Xấp | Giấy in A4 180gsm. Kích thước: A4 (210cm x 297cm) | ||
| 14 | Bút chì gỗ TL 2B | 11 | Hộp | Độ cứng ruột chì: 2B. Chiều dài bút 165 ±1. Đường kính ruột chì 2mm ±0.5. Đóng gói : 12 cây/hộp | ||
| 15 | Bút dạ quang | 30 | Cái | Sử dụng loại mực chất lượng cao, đạt chuẩn EN71/3, ASTM D-4236 ít hao và dàn đều màu trên giấy.Màu mực tươi sáng, độ phản quang cao và không gây hại thị giác (tương đương chất lượng sản phẩm bút dạ quang Thiên Long HL-02) | ||
| 16 | Bút bi màu đen | 11 | Hộp | Đường kính viên bi: 0.5mm. Màu mực: đen. Trọng lượng 13 gram. Đầu bi: 0.5mm. Hộp 10 cây (tương đương chất lượng Bút Gel G-Master Thiên Long Gel-029). | ||
| 17 | Bút bi màu đỏ | 11 | Hộp | Đường kính viên bi: 0.5mm. Màu mực: đỏ. Trọng lượng 13 gram. Đầu bi: 0.5mm. Hộp 10 cây (tương đương chất lượng Bút Gel G-Master Thiên Long Gel-029). | ||
| 18 | Bút viết bảng | 30 | Hộp | Bề rộng nét viết: 2,5mm, trọng lượng 18gram. Quy cách 10cây/hộp (tương đương chất lượng với sản phẩm Bút Lông Bảng Thiên Long WB03) | ||
| 19 | Bút bi màu xanh | 60 | Hộp | Đường kính viên bi: 0.5mm. Màu mực: xanh. Trọng lượng 13 gram. Đầu bi: 0.5mm. Hộp 10 cây (tương đương chất lượng Bút Gel G-Master Thiên Long Gel-029). | ||
| 20 | Bút xóa | 40 | Cái | Đầu bút bằng kim loại, có lò xo đàn hồi tốt, dễ sử dụng. Nắp đậy chắc chắn giúp bảo vệ đầu bút và giữ mực không bị khô. Dung tích 12ml ± 10% (tương đương chất lượng bút xóa Thiên Long CP-02) | ||
| 21 | Dao rọc giấy | 11 | Cái | Lưỡi dao là kim loại sắc bén, không gỉ sét, độ bền cao. Vỏ bằng nhựa cao cấp, cứng cáp, chịu được va đập tốt. Kích cỡ lưỡi 18mm (tương đương chất lượng dao rọc giấy SDI0423) | ||
| 22 | Ghim bấm | 90 | Hộp | Kim bấm số 10 Plus sử dụng cho máy bấm kim số 10. Kim bấm sáng bóng, bấm nhiều tờ và không bị sụn kim | ||
| 23 | Giấy A0 | 6 | Cuộn | Giấy A0 (840mm, 1070mm ), Lõi 7.5cm, Định lượng 100gsm. Chất lượng mặt giấy láng mịn, dầy, không có bụi giấy | ||
| 24 | Giấy A1 | 6 | Cuộn | Giấy Cuộn A1. Định lượng 80gsm, Loại 6kg được sản xuất từ loại bột giấy cao cấp với các tiêu chuẩn kỹ thuật, đảm bảo chất lượng tốt nhất cho thành phẩm sau in ấn. Bề mặt giấy mịn đẹp, không lẫn bụi giấy và không chứa độc tố hay mùi khó chịu. | ||
| 25 | Giấy A3 | 4 | Gram | Kích thước: Khổ A3 (297x420mm)Đóng gói: 500 tờ/gram (tương đương chất lượng giấy A3 Double A 80gsm). | ||
| 26 | Giấy A4 | 440 | Gram | Giấy in cao cấp, Đẹp, trắng, mịn, láng. Quy cách: Khổ A4, 500 tờ/gram, kích thước 210x297mm. Định lượng : 80gsm (tương đương chất lượng giấy A4 Double A 80gsm) | ||
| 27 | Kéo cắt giấy | 11 | Cái | Kéo cắt giấy F-200, dài 20cm. | ||
| 28 | Kẹp bớm nhỏ | 90 | Hộp | Làm từ thép tốt có độ cứng cao. KT: 19mm (tương đương chất lượng kẹp bướm ECHO) | ||
| 29 | Kẹp bướm lớn | 90 | Hộp | Làm từ thép tốt có độ cứng cao. KT: 32mm (tương đương chất lượng kẹp bướm ECHO) | ||
| 30 | Kẹp bướm vừa | 90 | Hộp | Làm từ thép tốt có độ cứng cao. KT: 25mm (tương đương chất lượng kẹp bướm ECHO | ||
| 31 | Kẹp giấy sắt | 90 | Hộp | Kẹp được làm bằng sắt không gỉ | ||
| 32 | Kẹp trình ký | 30 | Cái | Được làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, cứng cáp, bền chắc, chịu được va đập tốt. Kẹp inox bền, không gỉ sét, có tính đàn hồi cao, cho giá trị sử dụng dài lâu. Bìa có thiết kế đẹp mắt, lịch sự. Kích thước: Khổ F4. Bìa trình ký đôi | ||
| 33 | Note Stick 5 màu | 200 | Xấp | Giấy note gồm nhiều tờ bằng nhựa trong 1 xấp, chứa 1 lớp keo dán giúp bạn có thể đánh dấu các trang trình ký rõ ràng tiện lợị (tươg đương chất lượng sản phẩm Giấy note 5 màu nhựa Pronoti) | ||
| 34 | Sổ da | 20 | Quyển | Kích Thước: 29.8 x 20.8cm. Đặc điểm: là dạng sổ bìa da cứng màu đen với các góc bo tròn viền vàng trau chuốt, giấy kẻ ngang dày 200 trang. | ||
| 35 | Vở học sinh | 30 | Quyển | Tập 200 trang. Kích thước 15.5x20.5cm. | ||
| 36 | Túi đựng tài liệu 1 nút | 230 | Cái | Kích thước 31 x 23,4cm (tương đương chất lượng túi My Clear Bag) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi