Gói thầu: Gói thầu 15TC SCL2022: Thi công sửa chữa nhà nghỉ ca - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220343419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 15TC SCL2022: Thi công sửa chữa nhà nghỉ ca - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 08:25:00 đến ngày 2022-04-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 556,042,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, thi công xây lắp trong điều kiện các đơn vị thuộc hệ thống Truyền tải điện đang trực tiếp quản lý và vận hành bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công sửa chữa/cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 391.000.000 VND. (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 391.000.000 VND (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 391.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 782.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 391.000.000 VND.- Về điều kiện hiện trường: Nhà thầu đã từng thi công các công trình xây dựng trong môi trường tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 391.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥782.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu này. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu này. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực trên phạm vi toàn quốc.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy hoặc chứng chỉ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm rùi 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gach 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông 0,85kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 15TC SCL2022: Thi công sửa chữa nhà nghỉ ca - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên Sửa chữa nhà nghỉ ca - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: 02422.132.183 Fax: 02437.150.410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện thoại: 0208.3743838; Fax: 0208.3744856 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công sửa chữa nhà nghỉ ca - Trạm 220kV Thái Nguyên | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi mái tôn | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 180 | m2 |
| 2 | Đục nhám bê tông mặt trần, tường vì kèo cũ | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 10 | m2 |
| 3 | Tưới nước xi măng tinh. | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 10 | m2 |
| 4 | Xây thêm vì kèo bằng gạch chỉ 2 lỗ dày 220mm VXMM 75 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 5 | Lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,5117 | Tấn |
| 6 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,5117 | Tấn |
| 7 | Lợp mái tôn mạ nhôm kẽm A/Z150, sơn polyester (hoặc tương đương) dầy 0,47mm, 11 sóng | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 314 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tôn úp nóc, ốp đầu hồi nhà dày 0,47mm x 400mm | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 40,5 | m |
| 9 | Lắp đặt máng nước Inox 304 dày 0,4mm x 300 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 49,954 | Kg |
| 10 | Gia công lắp đặt nẹp mái dùng thép dẹt 30x3mm | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 116,23 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước chống rỉ, 2 nước màu | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 10 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước D=110 nhựa tiền phong Class1 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 25 | m |
| 13 | Tháo dỡ téc chứa nước 2000L( NC*50%) | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công móng trụ | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 4 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông trụ đỡ VXM200 đá 2x4 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 16 | Cung cấp bu lông M16x400 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Gia công, lắp trụ thép V70x70x5mm (227,7+78,5) | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 0,3062 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt lại téc chứa nước độ cao 4m | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt đường ống Tiền phong D=50 Class3 cấp nước vào nhà nghỉ ca | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 32,25 | m |
| 20 | Lắp đặt đường ống Tiền phong D=34 Class3 cấp nước vào nhà nghỉ ca | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt đường ống Tiền phong D=27 Class3 cấp nước vào nhà nghỉ ca | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 22 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống nhiệt PPR DN20, dầy 4,1mm | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 107,1 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Van nhựa D=50 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Van nhựa D=34 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Van nhựa D=27 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 9 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Góc 27 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 19 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Thu 34-27 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | cung cấp và lắp đặt T34 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Góc 34 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Góc 50 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | T50 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 9 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Thu 50-27 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 8 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Cút vuông DN20 90 độ | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 70 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Cút T DN 20 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 28 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Ren trong DN20 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 49 | Cái |
| 36 | Ốp lát gạch men màu trắng 200x300mm | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt bơm chân không tự động tăng áp 125W, 0.17hp | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Tháo toàn bộ bóng đèn tuýp loại 1,2m đơn ( NC*50%) | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 32 | Cái |
| 39 | Tháo toàn bộ bóng trong nhà vệ sinh | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 8 | Cái |
| 40 | Tháo toàn bộ ổ cắm đôi tại các phòng | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 40 | Cái |
| 41 | Tháo toàn bộ Áp tô mát cũ loại 30A | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 14 | Cái |
| 42 | Tháo toàn bộ công tắc đèn | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 41 | Cái |
| 43 | Tháo quạt thông gió nhà vệ sinh | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 7 | Cái |
| 44 | Tháo bình nước nóng loại 20L | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 7 | Cái |
| 45 | Tháo quạt trần cũ | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 9 | Cái |
| 46 | Đục tường đi dây từ tủ ATM tổng đến công tắc, bóng đèn, ổ cắm | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 500 | m |
| 47 | Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 320 | m |
| 48 | Lắp đặt dây điện 2x4mm2 | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 560 | m |
| 49 | "Lắp đặt bộ đèn tuýp loại 1,2m (bóng Led, loại 01 bóng)" | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 32 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt bộ đèn led trong nhà vệ sinh | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 8 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt Ổ cắm đôi sino | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 40 | Cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đèn Sino (40+1) | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 41 | Cái |
| 53 | Lắp đặt Áp tô mát Sino loại 30A, 01 pha | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 24 | Cái |
| 54 | Lắp đặt Áp tô mát Sino loại 40A, 01 pha | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 8 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Áp tô mát Sino loại 60A, 01 pha | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 56 | Lắp quạt thông gió (350W) | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 7 | Cái |
| 57 | Lắp bình nóng lạnh Ariston 20L | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 7 | Cái |
| 58 | Lắp đặt mới quạt trần Panasonic F-60MZ2 3 cánh | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 9 | Cái |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong và ngoài nhà (787,48+318,34) | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1.191,36 | m2 |
| 60 | Sơn tường bằng sơn siêu bóng toàn bộ phần diện tích bên ngoài bằng 01 lớp sơn lót và 02 lớp sơn màu chống kiềm ngoài trời | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 360 | m2 |
| 61 | Sơn tường bằng sơn bóng nội thất cao cấp 1 lớp lót 2 lớp phủ nội thất 1 lớp lót 2 lớp phủ loại mịn | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 831,36 | m2 |
| 62 | Tháo điều hòa 2 cục 1 chiều treo tương | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 63 | Lắp điều hòa 2 cục 1 chiều treo tương | Chỉ dẫn đến chương V Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, thi công xây lắp trong điều kiện các đơn vị thuộc hệ thống Truyền tải điện đang trực tiếp quản lý và vận hành bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công sửa chữa/cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 391.000.000 VND. (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 391.000.000 VND (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 391.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 782.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 391.000.000 VND.- Về điều kiện hiện trường: Nhà thầu đã từng thi công các công trình xây dựng trong môi trường tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 391.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥782.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu này. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | Tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu này. Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực trên phạm vi toàn quốc.Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy hoặc chứng chỉ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn 250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm rùi 1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan 4,5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gach 1,7 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,85kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi