Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị: Sửa chữa mái, mặt tiền, tầng trệt, lầu 3 và lầu 4 nhà E cơ sở chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220350535-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị: Sửa chữa mái, mặt tiền, tầng trệt, lầu 3 và lầu 4 nhà E cơ sở chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí bổ sung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-21 15:24:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,289,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6934889E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà nhầu nộp kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥150.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình cấp II trở lên.- Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;Tất cả phải là bản chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện, điệntử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm đủ các ngành nghề phù hợp với các công việc chủ yếu của gói thầu này như (nề, mộc, bê tông, sắt thép, cốp pha, vận hành máy xây dựng, điện, điện tử viễn thông, mỹ thuật công nghiệp, nước…). Tối thiểu 02 năm. - Đối với các công nhân phải Có các tài liệu kèm theo sau đây: Bằng cấp chuyên môn hoặc chứng chỉ đào tạo nghề và trong đó phải có tối thiểu 20 công nhân được đào tạo thêm về an toàn lao động-vệ sinh môi trường (Bản sao công chứng có dấu chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu bánh xích 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục tháp 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm vữa 6 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phun vẩy 9 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ôtô tải thùng 2,5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Xe nâng 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 27-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị: Sửa chữa mái, mặt tiền, tầng trệt, lầu 3 và lầu 4 nhà E cơ sở chính Sửa chữa mái, mặt tiền, tầng trệt, lầu 3 và lầu 4 nhà E cơ sở chính 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu học phí bổ sung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực của nhà thầu, đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự đã thực hiện; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Bản chụp các tài liệu để chứng minh Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các cán bộ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38940390-140; Số fax: 028.38946268.
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng T&K Sài Gòn. Địa chỉ: Số 643 Tân Kỳ Tân Quý, P.Bình Hưng Hòa A, Q.Bình Tân, TP. HCM, điện thoại: 0906826588. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38940390-140; Số fax: 028.38946268. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng T&K Sài Gòn. Địa chỉ: Số 643 Tân Kỳ Tân Quý, P.Bình Hưng Hòa A, Q.Bình Tân, TP. HCM, điện thoại: 0906826588. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38940390-140; Số fax: 028.38946268. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN BAO CHE | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2,715 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2,34 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ tấm phủ bạt che phục vụ thi công | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2,715 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt khung thép, tấm pano che chắn bảo vệ hành lang đi lại làm việc bình thường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 609,84 | m2 |
| B | THÁO DỠ - MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 500,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4,635 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3,368 | tấn |
| 4 | Phá dỡ sàn mái, sàn sê nô mái bằng bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 30,563 | m3 |
| 5 | Phá dỡ dầm giằng mái bằng bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 8,712 | m3 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển tôn các loại tháo dỡ về nơi tập kết | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 5,008 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển tôn các loại về kho cự ly 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 5,008 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển tôn loại về kho cự ly 50m tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 5,008 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp kết cấu kèo, xà gồ các loại tháo dỡ về nơi tập kết | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 8,003 | tấn |
| 10 | Vận chuyển kết cấu kèo, xà gồ các loại tháo dỡ về kho | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 8,003 | tấn |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bải tập kết | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 39,275 | m3 |
| 12 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,393 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,393 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,393 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 14km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,393 | 100m3 |
| C | THÁO DỠ - MẶT ĐỨNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách nhôm kính mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 456,85 | m2 |
| 2 | Tháo cửa đi, cửa sổ nhôm kính mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 63,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 118,71 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói sảnh chính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái, sê nô mái có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 6 | Phá dỡ mái bê tông trang trí có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2,832 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột bê tông sảnh chính có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 8 | Phá dỡ dầm bê tông sảnh chính có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cửa, vách kính các loại tháo dỡ về nơi tập kết | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 520,01 | m2 |
| 10 | Vận chuyển cửa, vách kính các loại về kho cự ly 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 520,01 | m2 |
| 11 | Vận chuyển cửa, vách kính các loại về kho cự ly 50m tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 520,01 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bải tập kết | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 137,884 | m3 |
| 13 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,379 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,379 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,379 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 14km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,379 | 100m3 |
| D | THÁO DỠ - TẦNG 5 | |||
| 1 | Tháo cửa đi, cửa sổ, vách nhôm kính tầng 5 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ trần thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 589,3 | m2 |
| 3 | Tháo cửa đi gỗ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can inox | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 61,38 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mặt sàn sân khấu và tầng lửng (sàn lát gỗ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 215,505 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mặt bậc cầu thang lên tầng lửng (mặt bậc lát gỗ tự nhiên) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu khung xương thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3,915 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ tấm gỗ ốp tường, cột tầng 5 ( khung sắt, mặt ốp gỗ ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 289,24 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 13,038 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 18,27 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cầu bê tông cầu thang bộ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2,125 | m3 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 59,33 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền hồ cán xi măng lát gạch cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2,373 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | HT |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | HT |
| 16 | Bốc xếp kết cấu khung xương thép hình các loại tháo dỡ về nơi tập kết | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3,915 | tấn |
| 17 | Vận chuyển kết cấu khung xương thép hình các loại tháo dỡ về kho | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3,915 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cửa đi, cửa sổ, vách kính, tấm gỗ sàn, lan can, cầu thang,,, các loại tháo dỡ về nơi tập kết | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1.194,465 | m2 |
| 19 | Vận chuyển cửa đi, cửa sổ, vách kính, tấm gỗ sàn, lan can, cầu thang,,, các loại tháo dỡ về kho cự ly 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1.194,465 | m2 |
| 20 | Vận chuyển cửa đi, cửa sổ, vách kính, tấm gỗ sàn, lan can, cầu thang,,, các loại tháo dỡ về kho cự ly 50m tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1.194,465 | m2 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bải tập kết | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 36,993 | m3 |
| 22 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 14km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| E | THÁO DỠ PHÒNG HỌP E4 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ trần thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 116,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung sắt sàn khán phòng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6,758 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ sàn gỗ khán phòng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 84,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ cửa đi và cửa sổ nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | HT |
| 6 | Bốc xếp trần thạch cao, cửa đi, cửa sổ, vách kính, tấm gỗ sàn,,, các loại tháo dỡ về nơi tập kết | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 223,68 | m2 |
| 7 | Vận chuyển trần thạch cao, cửa đi, cửa sổ, vách kính, tấm gỗ sàn,,, các loại tháo dỡ về kho cự ly 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 223,68 | m2 |
| 8 | Vận chuyển trần thạch cao, cửa đi, cửa sổ, vách kính, tấm gỗ sàn,,, các loại tháo dỡ về kho cự ly 50m tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 223,68 | m2 |
| 9 | Bốc xếp kết cấu khung thép các loại tháo dỡ về nơi tập kết | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6,758 | tấn |
| 10 | Vận chuyển kết cấu khung thép các loại tháo dỡ về kho | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6,758 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ, vận chuyển bàn, ghế phòng họp từ trên cao xuống đất và vận chuyển về kho | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | HT |
| F | THÁO DỠ - TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 203,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 17,54 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép lanh tô | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hệ trần thạch cao chìm cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 242,05 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch lát nền cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 498,06 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | HT |
| 7 | Bốc xếp cửa đi, cửa sổ, trần các loại tháo dỡ về nơi tập kết | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 445,45 | m2 |
| 8 | Vận chuyển cửa đi, cửa sổ, trần các loại về kho cự ly 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 445,45 | m2 |
| 9 | Vận chuyển cửa đi, cửa sổ, trần các loại về kho cự ly 50m tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 445,45 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải đến bải tập kết | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 38,618 | m3 |
| 11 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,386 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,386 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,386 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 14km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,386 | 100m3 |
| G | THÁO DỠ - XUNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bồn cây | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 12,816 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền cũ sảnh chính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 23,94 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền hồ cán xi măng lát gạch cũ sảnh chính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2,394 | m3 |
| 4 | Đục tạo nhám lớp bê tông ram dốc cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 104,8 | m2 |
| 5 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 14km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| H | KHUNG KÉO, MÁI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu khung kèo thép hội trường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 23,453 | tấn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt bulon neo M20 (5,8) x 400 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 128 | con |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bulon neo M18 (5,8) x 400 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 12 | con |
| 4 | Cung cấp lắp đặt bulon liên kết M20 (8,8) x90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 432 | con |
| 5 | Sản xuất bản mã, sườn tăng cứng khung kèo thép hội trường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,586 | tấn |
| 6 | Sản xuất giằng khung kèo thép, giằng sê nô mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2,271 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2,165 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 987,398 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hệ giằng cột, kèo thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 23,453 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ giằng khung kèo thép, giằng sê nô mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2,271 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bản mã, sườn tăng cứng khung kèo thép hội trường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,586 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2,165 | tấn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 448 | con |
| I | SÀN MÁI (SÀN DECK) | |||
| 1 | Sản xuất dầm thép hình DP (200x100x5,5x8) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2,864 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ dầm thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2,864 | tấn |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bulong M20 (8,8) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 168 | con |
| 4 | Cung cấp lắp đặt tôn sàn Deck dày 1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,477 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,254 | tấn |
| 6 | Bê tông sàn mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 14,773 | m3 |
| 7 | Sử lý chống thấm sàn mái bằng công nghệ Norlic 02 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 127,84 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 105,619 | m2 |
| J | Ô SÀN HÀNH LANG CÁC TẦNG (SÀN DECK) | |||
| 1 | Sản xuất dầm thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4,727 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ dầm thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4,727 | tấn |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bulong M20 (8,8) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 64 | con |
| 4 | Cung cấp lắp đặt bulong hóa chất M18 (5,8) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 128 | con |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tôn sàn Deck dày 1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,649 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 7,296 | m3 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 150,989 | m2 |
| K | Ô SÀN CẦU THANG (SÀN DECK) | |||
| 1 | Sản xuất dầm thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ dầm thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bulong M16 (5,8) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 24 | con |
| 4 | Cung cấp lắp đặt tôn sàn Deck dày 1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 6 | Bê tông sàn mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 9,936 | m2 |
| L | THÉP SÀN TẦNG LỬNG | |||
| 1 | Sản xuất dầm thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 7,519 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 7,519 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 381,378 | m2 |
| M | THÉP CẦU THANG (TẦNG 4 LÊN TẦNG 5) | |||
| 1 | Sản xuất dầm thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,364 | tấn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt bulong M16 (5,8) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | con |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bulong M16 (5,8) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 8 | con |
| 4 | Cung cấp lắp đặt bulong M20 (8,8) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 16 | con |
| 5 | Lắp dựng dầm thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,364 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 39,988 | m2 |
| N | THÉP CẦU THANG (LÊN TẦNG LỬNG) | |||
| 1 | Sản xuất dầm thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt bulong M16 (5,8) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | con |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bulong M20 (8,8) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | con |
| 4 | Lắp dựng dầm thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 16,074 | m2 |
| O | THÉP KHUNG MÁI ĐÓN CHÍNH | |||
| 1 | Sản xuất dầm thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,386 | tấn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt bulong M20 (8,8) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 36 | con |
| 3 | Lắp dựng dầm thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,386 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 68,041 | m2 |
| P | THÉP KHUNG SÂN KHẤU | |||
| 1 | Sản xuất dầm thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2,799 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2,799 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 254,45 | m2 |
| Q | HOÀN THIỆN HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Trát lại cạnh cột, cạnh tường sau khi đập phá | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 119,716 | m2 |
| 2 | Lát nền bằng gạch thạch anh 400x400mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 48,705 | m2 |
| 3 | Lát đá Granite, sử dụng keo dán sàn tầng 5 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 35,785 | m2 |
| 4 | Lát đá Granite cầu thang, sử dụng keo dán tầng 4 lên tầng 5 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 27,115 | m2 |
| 5 | Lát gỗ căm xe dày 20mm sơn PU | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 9,492 | m2 |
| 6 | Lát gỗ căm xe dày 25mm sơn PU | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3,261 | m2 |
| 7 | Lát gỗ căm xe dày 30mm sơn PU | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 27,095 | m2 |
| 8 | Lát sàn bằng tấm cemboard dày 10 mm vào khung sắt đã có sẵn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 9,492 | m2 |
| 9 | Lát sàn bằng tấm cemboard dày 18 mm vào khung sắt đã có sẵn sân khấu tầng 5 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 49,8 | m2 |
| 10 | Lát sàn bằng tấm cemboard dày 20 mm vào khung sắt đã có sẵn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 192,655 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt lớp xốp lót tráng bạc dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 473,96 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt gỗ nhựa SCP dày 4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 473,96 | m2 |
| 13 | Ốp mặt dựng bậc cấp, lan can bằng gỗ MDF dày 17mm chống ẩm, phủ melamine vân gỗ (gồm khung xương gỗ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 260,064 | m2 |
| 14 | Gia công sản xuất khung thép hộp làm vách hội trường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 14,665 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Khung thép hộp làm vách hội trường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 14,665 | tấn |
| 16 | Ốp mặt dựng vách bằng gỗ MDF melamine dày 17mm chống ẩm (gồm khung xương gỗ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1.276,263 | m2 |
| 17 | Ốp mặt dựng vách bằng gỗ MDF melamine chống ẩm dày 17mm đục lỗ tiêu âm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 468,05 | m2 |
| 18 | Ốp mặt dựng vách bằng gỗ MDF melamine chống ẩm cắt CNC dày 12mm + tấm mica đục lỗ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 22,95 | m2 |
| 19 | Ốp mặt dựng vách bằng gỗ lót MDF dày 17mm chống ẩm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 383,775 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tấm cách âm chống cháy RockWool trong vách tỷ trọng 48kg/m2 dày 100mm + lớp vải tiêu âm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 468,05 | m2 |
| 21 | Tường ốp tấm cemboard dày 12 mm vào khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 81,067 | m2 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 87,36 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 436,8 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 133,514 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 133,514 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp dựng lan can sắt tay vị gỗ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 13,3 | m |
| 27 | Cung cấp lắp dựng lan can inox | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 32,6 | m |
| 28 | Gia công sản xuất khung xương treo trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2,267 | tấn |
| 29 | Lắp đặt khung xương treo trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2,267 | tấn |
| 30 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 517,947 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp dựng trần nhôm U-SHAPED 50x100 vân gỗ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 49,62 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp dựng cửa gỗ MDF chống ẩm phu melamine, cách âm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 25,362 | m2 |
| 33 | Lắp đặt khóa điện tử | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Door closer | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tay nắm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bản lề cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 26 | bộ |
| R | HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI TẦNG 5 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 436,8 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 75,4 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 75,4 | m2 |
| 4 | Gia công sản xuất khung thép hộp mặt ngoài tầng 5 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 7,124 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung thép hộp mặt ngoài tầng 5 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 7,124 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt tấm thép dày 2mm + sơn dầu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3,562 | 100m2 |
| 7 | Gia công sản xuất thanh thép hộp trang trí mặt ngoài tầng 5 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 7,851 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thanh thép hộp trang trí mặt ngoài tầng 5 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 7,851 | tấn |
| 9 | Sơn dầu thanh thép hộp trang trí mặt ngoài tầng 5 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 713,7 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp dựng khung nhôm kính cường lực 12mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 211,9 | m2 |
| S | HOÀN THIỆN PHÒNG HỌP E4 | |||
| 1 | Gia công sản xuất hệ khung sắt kháng phòng và bục giảng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,828 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 166,173 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hệ khung sắt kháng phòng và bục giảng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,828 | tấn |
| 4 | Lát sàn bằng tấm cemboard dày 20 mm vào khung sắt đã có sẵn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 90,201 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt lớp xốp lót tráng bạc dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 111,551 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt gỗ nhựa SCP dày 4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 111,551 | m2 |
| 7 | Lát gỗ căm xe dày 30mm sơn PU | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 9,307 | m2 |
| 8 | Ốp mặt dựng bậc cấp bằng gỗ MDF dày 17mm chống ẩm, phủ melamine vân gỗ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 13,606 | m2 |
| 9 | Ốp mặt dựng vách bằng gỗ MDF melamine dày 17mm chống ẩm (gồm khung xương) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 136,211 | m2 |
| 10 | Lát nền bằng gạch thạch anh 400x400mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3,51 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung chìm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 155,952 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp dựng tấm trần xuyên sáng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 36,032 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt hệ cửa đi, cửa sổ kính airspace cường lực 6+8mm khung nhôm hondaflex hệ 1000 sơn tĩnh điện đen | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 20,4 | m2 |
| T | HOÀN THIỆN MÁI | |||
| 1 | Gia công sản xuất hệ khung sắt làm vách đầu hồi, chỉ nước sô nô mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,508 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ khung sắt làm vách đầu hồi, chỉ nước sô nô mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,508 | tấn |
| 3 | Tường ốp tấm cemboard dày 12 mm vào khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 84 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 84 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 42 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 42 | m2 |
| 7 | Sử lý chống thấm sàn mái bê tông bằng công nghệ Norlic 02 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 129,2 | m2 |
| 8 | Lát gạch thạch anh 400x400 sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 129,2 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn màu sơn tĩnh điện dày 4,5zem | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4,378 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt diềm mái đầu hồi bằng sắt tấm dày 1,4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 30,8 | md |
| 11 | Lắp dựng tấm panel form dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 437,76 | m2 |
| 12 | Ốp sê nô mái bằng tấm tôn sát dày 2 mm + sơn màu đen, khung thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 455,19 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh khung sắt hộp bọc tôn 2 mặt, sơn dầu, phụ kiện lên mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2,52 | m2 |
| U | HOÀN THIỆN TẦNG 1 | |||
| 1 | Xây tường bằng ống gạch 8x8x19, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 7,968 | m3 |
| 2 | Xây cột bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa xi măng mác 75 cao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 12,537 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 190,2 | m2 |
| 4 | Lắp đặt trần thạch cao khung kim loại chìm giật cấp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 425,225 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm lỗ thăm trần kích thước 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chỉ trần thạch cao loại góc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt chỉ trần thạch cao loại áp trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Láng nền dày 3 cm vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 467,455 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch thạch anh bóng kính 80x80, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 339,49 | m2 |
| 10 | Cạo sủi lớp matit sơn nước cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 250 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 250 | m2 |
| 12 | Sơn nước 01 nước lót 02 nước phủ vào kết cấu đã bả matit | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 250 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn đen, kính cường lực dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 16,12 | m2 |
| 14 | Lắp đặt vách khung nhôm hệ 1000 sơn đen, kính cường lực dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 55,56 | m2 |
| 15 | Lắp đặt khóa từ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cục chặn cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt khóa tay gạt ngang | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lát đá granite trắng hoa văn xám | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 127,965 | m2 |
| 19 | Ốp cầu thang đá granit đỏ vân hạt đen | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 21,105 | m2 |
| 20 | Ốp bồn bông đá Mable Trắng hoa văn xám | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 42,91 | m2 |
| 21 | Lắp đặt hệ kính cường lực 12mm và phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 181,12 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đóng mở tự động cảm biến chuyển động ngoại nhập cho cửa lùa kính 12mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt tay nắm cửa bằng Inox loại dài 1,2 m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lát gờ cạnh cửa đá granít đen dày 2 cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2,1 | md |
| 25 | Ốp bàn chậu rửa bằng đá Malble công nghiệp màu kem | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 26 | Ốp gờ chỉ bàn chậu rửa bằng đá Malble công nghiệp màu kem | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 5,6 | md |
| 27 | Khoét lỗ mặt bàn đá để gắn chậu rửa âm bàn đá | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3 | lỗ |
| 28 | Gia công lắp đặt khung giá đỡ chậu rửa bằng sắt hộp tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cửa lùa kính cường lực dày 10mm và phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 7,105 | m2 |
| 30 | Gia công lắp đặt khung và ốp cột, vách bằng lam gỗ theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 47,15 | m2 |
| 31 | Gia công lắp đặt khung và ốp cột, vách bằng panel gỗ theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 32 | Gia công lắp đặt khung và ốp cột, vách bằng panel gỗ kết hợp cây giả theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 148,96 | m2 |
| 33 | Gia công lắp đặt khung chìm và trần thạch cao theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 246,3 | m2 |
| 34 | Gia công lắp đặt khung và trần lam nhôm theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 152,15 | m2 |
| 35 | Gia công lắp đặt khung sắt hộp và ốp cemboard dày 12mm một mặt, | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 23,68 | m2 |
| 36 | Gia công lắp đặt khung sắt hộp và ốp cemboard dày 12mm hai mặt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3,9 | m2 |
| V | HOÀN THIỆN MẶT TIỀN (T2-T4) | |||
| 1 | Trát lại cạnh cột, cạnh tường sau khi đập phá | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 171,912 | m2 |
| 2 | Xây tường mặt tiền bằng ống gạch 8x8x19, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 28,227 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 141,137 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 141,137 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 141,137 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 141,137 | m2 |
| 7 | Gia công sản xuất khung thép hộp mặt ngoài tầng 2, 3, 4 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2,678 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khung thép hộp mặt ngoài tầng 2, 3, 4 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2,678 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt tấm thép dày 2mm + sơn dầu tầng 2, 3, 4 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,339 | 100m2 |
| 10 | Gia công và sản xuất thanh thép hộp trang trí mặt ngoài tầng 2, 3, 4 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3,199 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thanh thép hộp trang trí mặt ngoài tầng 2, 3, 4 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3,199 | tấn |
| 12 | Sơn dầu thanh thép hộp trang trí mặt ngoài tầng 2, 3, 4 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 290,82 | m2 |
| 13 | Gia công viền trang trí bằng thép tấm dày 2mm + sơn dầu (gồm hệ khung sắt hộp) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 193,12 | m2 |
| 14 | Lắp đặt viền trang trí bằng thép tấm dày 2mm + sơn dầu (gồm hệ khung sắt hộp) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 193,12 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm kính cường lực 12mm tầng 1 => tầng 4 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 587,92 | m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng lan can kính cường lực 2 lớp an toàn dày 12mm, tay vịn nhôm sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp dựng cửa kính cường 12mm lực bản lề sàn (gồm phụ kiện bản lề sàn, tay nắm,,,) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp dựng Vách kính cường lực chắn trước màn hình Led Lưới mặt tiền dày 12mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 258,58 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cửa kính cường lực mở tự động (gồm hệ thống mở tự động,,,) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 11 | m2 |
| 20 | Ốp sảnh mái đón bằng tấm nhôm nhựa alumium dày 5 mm, khung thép hộp mạ kẽm 13x26 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 45,25 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 12mm mái sảnh (gồm thanh sắt hộp đỡ kính) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt logo và chữ nổi mặt chính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| W | HOÀN THIỆN KHUÔN VIÊN XUNG QUANH KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Xây bồn cây trước sảnh chính bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 8,544 | m3 |
| 2 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 3 | Sơn phun giả đá mặt ngoài bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 42,72 | m2 |
| 4 | Lát lại bậc tam cấp bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 10,836 | m2 |
| 5 | Lát lại sảnh chính bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 29,28 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông cán tạo dốc xe lên đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 15,9 | m3 |
| 7 | Lát đá ram dốc kt 150x300x20, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 106 | m2 |
| X | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống điện chống cháy Nano đk 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 175,2 | m |
| 2 | Lắp đặt ống điện chống cháy Nano đk 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 116,8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống ruột gà chống cháy Nano đk 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 750 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ruột gà chống cháy Nano đk 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 750 | m |
| 5 | Lắp đặt khớp nối trơn Nano đk 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 120 | Cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối trơn Nano đk 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 80 | Cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây Nano kt 150x150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 25 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm chống cháy Nano | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 50 | Cái |
| 9 | Lắp đặt dây điên cadivi CV 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2.500 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điên cadivi CV 2,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1.400 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điên cadivi CV 4,0mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điên cadivi CV 8,0mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điên cadivi CVV 35 x 3 + 1x 16 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điên cadivi CVV 25x4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 16 line | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 10 line | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện hạ thế MDB 10kva | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt MCB 3P150A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P63A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P40A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P63A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P40A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 15 | Cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P40A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1p20A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 25 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 20 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt 3 thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| 31 | Lắp đặt đèn donwlight 15w | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 170 | Cái |
| 32 | Lắp đặt đèn donwlight 12W vuông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 24 | Cái |
| 33 | Lắp đặt đèn led dây | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt nguồn led dây | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 35 | Lắp đặt đèn led chiếu chân gắn âm Nano | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 55 | Cái |
| 36 | Lắp đặt đèn Exit | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Chế tạo và lắp đặt Đèn viễn dãi trang trí chiều rộng 50mm (chế tạo theo thiết kế chuyên biệt) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 23,4 | m |
| 38 | Chế tạo và lắp đặt Đèn viễn dãi trang trí chiều rộng 150mm (chế tạo theo thiết kế chuyên biệt) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 168,8 | m |
| 39 | Lắp đặt trunking 200x100 bao che dây dẫn điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt nối trunking | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 50 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt T 200x100x50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 10 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt Co 200x100x50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 10 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt giá đở trunking 300x200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 50 | Cái |
| 44 | Lắp đèn Trần ánh sao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 76,68 | m2 |
| 45 | Lắp đèn Trần xuyên sáng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 29,66 | m2 |
| 46 | Lắp đặt Cable mạng cat6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 915 | m |
| 47 | Lắp đặt Đầu RG58 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 100 | Cái |
| Y | ĐIỆN TẦNG 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 70 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 29 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt 2 thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt mặt 3 thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 76 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Đầu RG58 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 58 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm chống cháy Nano | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 62 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đèn donwlight 12W vuông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 102 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đèn Led Prorile 1200x50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 58 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đèn trang trí thả trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đèn Led Prorile 13mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 36 | Cái |
| 14 | Lắp đặt đèn Led Prorile 30mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 40 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P40A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 7 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P40A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1p25A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 22 | Cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1p20A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 16 | Cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P50A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 20 line | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt dây điên cadivi CV 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1.600 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điên cadivi CV 2,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 565 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điên cadivi CV 4,0mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 350 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điên cadivi CV 5,5mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 310 | m |
| 25 | Lắp đặt Cable mạng cat6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 692 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện thoại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 652 | m |
| 27 | Lắp đặt trunking 200x100 bao che dây dẫn điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 56,7 | m |
| 28 | Lắp đặt khớp ống luồn dây | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 28 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống điện chống cháy Nano đk 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt ống điện chống cháy Nano đk 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 130 | m |
| 31 | Lắp đặt ống điện chống cháy Nano đk 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 110 | m |
| 32 | Lắp đặt ống ruột gà chống cháy Nano đk 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 350 | m |
| 33 | Lắp đặt ống ruột gà chống cháy Nano đk 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 350 | m |
| 34 | Lắp đặt ống ruột gà chống cháy Nano đk 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 450 | m |
| 35 | Lắp đặt Box ngã 3 đk 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 50 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Box ngã 3 đk 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 45 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Box ngã 4 đk 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 20 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Box ngã 4 đk 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 35 | Cái |
| Z | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa loại âm bàn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống PPR đk 20 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC đk 60 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC đk 90 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC nối bằng măng sông, đk 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| AA | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (HỆ THIẾT BỊ VÀ PHỤ KIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần - Công suất lạnh: 5,6kw; | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Dàn lạnh âm trần - Công suất lạnh: 7,1kw; | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần - Công suất lạnh:9,0kw; | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Bảng điều khiển có dây, BRC1E63 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 13 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Bơm gas 410a nạp bổ sung | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 19 | Kg |
| 10 | Lắp đặt giá treo giàn lạnh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 52 | Bộ |
| 11 | Bơm Nitơ vệ sinh ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Chai |
| 12 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 40 | Kg |
| AB | HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG VÀ CÁCH NHIỆT | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 6,4 dày 0,7 mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 9,5 dày 0,8 mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 12,7 dày 0,8 mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 15,9 dày 1 mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 19,1 dày 1,2mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 22,2 dày 1,2mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 28,6 dày 1,2mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 34,9 dày 1,2mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 41,3 dày 1,4mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng Þ 6,4 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng Þ 9,5 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng Þ 12,7 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng Þ 15,9 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng Þ 19,1 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng Þ 22,2 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng Þ 28,6 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng Þ 34,9 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng Þ 41,3 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt giá treo ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 148 | Bộ |
| 20 | Bơm Nitơ vệ sinh ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3 | Chai |
| 21 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 284 | Kg |
| AC | HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC NGƯNG VÀ CÁCH NHIỆT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø27 bằng phương pháp dán keo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø42 bằng phương pháp dán keo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống nước Þ27 dày 10mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống nước Þ42 dày 10mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 5 | Lắp đặt giá treo ống nước xả | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 102 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 136 | Kg |
| AD | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN VÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-7,5KA | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tầng sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Dây tín hiệu remote 2x0,75mm2 . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 156 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây tín hiệu tương thích với giao thức 2x1,5mm2 . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 220 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x(1Cx1,5mm²) + E1,5mm² . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 390 | m |
| 7 | Lắp đặt trunking 200x100 bao che dây nguồn dàn lạnh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 42 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện đơn, tiết diện 3x16mm2+1x10mm2,cấp nguồn cho tủ điện dàn lạnh . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC Þ20 . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 390 | m |
| AE | VẬT TƯ HỆ ỐNG GIÓ LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt hộp gió cấp FCU | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 13 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộp gió hồi FCU | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 13 | Cái |
| 3 | Lắp đặt lọc khí G0 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 13 | Cái |
| 4 | Lắp đặt miệng gió hồi 1200x150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 36 | Cái |
| 5 | Lắp đặt hộp gió hồi 1155x105 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 36 | Cái |
| 6 | Lắp đặt miệng gió cấp 1200x150 +OBD | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 36 | Cái |
| 7 | Lắp đặt hộp gió cấp 1155x105 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 36 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt PE dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 112 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống gió mền D250 có cách nhiệt tỷ trọng 32kg/m3 dày 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 10 | Lắp đặt giá treo hộp gió cấp, hồi, miệng gió, ống gió | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 178 | Bộ |
| AF | LẮP ĐẶT DÀN NÓNG | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng trung tâm, hệ VRv CSL: 50KW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dàn nóng trung tâm, hệ VRv CSL: 56KW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ nối dàn nóng BHFP22P100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Nâng cẩu dàn nóng lên cao bằng cần cẩu 50T | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Ca |
| 5 | Bơm gas 410a nạp bổ sung | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 29,1 | Kg |
| 6 | Lắp đặt khung giá đỡ giàn nóng bằng thép hộp sơn chống rỉ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Bơm Nitơ vệ sinh ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3 | Chai |
| 8 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 112 | Kg |
| AG | HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG VÀ CÁCH NHIỆT | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 15,9 dày 1 mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 22,2 dày 1,2mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 28,6 dày 1,2mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 41,3 dày 1,4mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng Þ 15,9 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng Þ 22,2 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng Þ 28,6 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng Þ 41,3 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt giá treo ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 22 | Bộ |
| 10 | Bơm Nitơ vệ sinh ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Chai |
| 11 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 28 | Kg |
| AH | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN VÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-7,5KA | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 4x(3Cx25mm² + 1CX16mm² ). | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt Trunking bao che ống đồng 400x200 . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC Þ20 . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| AI | LẦU 3 GIẢNG ĐƯỜNG (HỆ THIẾT BỊ VÀ PHỤ KIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần - Công suất lạnh:9,0kw; | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bảng điều khiển có dây, BRC1E63 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bơm gas 410a nạp bổ sung | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 12 | Kg |
| 8 | Lắp đặt giá treo giàn lạnh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 24 | Bộ |
| 9 | Bơm Nitơ vệ sinh ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Chai |
| 10 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 20 | Kg |
| AJ | HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG VÀ CÁCH NHIỆT | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 9,5 dày 0,8 mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 12,7 dày 0,8 mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 15,9 dày 1 mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 19,1 dày 1,2mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 22,2 dày 1,2mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 28,6 dày 1,2mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 34,9 dày 1,2mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng Þ 9,5 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng Þ 12,7 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng Þ 15,9 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng Þ 19,1 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng Þ 22,2 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng Þ 28,6 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng Þ 34,9 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 15 | Lắp đặt giá treo ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 110 | Bộ |
| 16 | Bơm Nitơ vệ sinh ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Chai |
| 17 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 156 | Kg |
| AK | HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC NGƯNG VÀ CÁCH NHIỆT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø27 bằng phương pháp dán keo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø42 bằng phương pháp dán keo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống nước Þ27 dày 10mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống nước Þ42 dày 10mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt giá treo ống nước xả | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 72 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 84 | Kg |
| AL | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN VÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-7,5KA | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tầng sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Dây tín hiệu remote 2x0,75mm2 . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 72 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây tín hiệu tương thích với giao thức 2x1,5mm2 . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 108 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x(1Cx1,5mm²) + E1,5mm² . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 126 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện đơn, tiết diện 3x16mm2+1x10mm2,cấp nguồn cho tủ điện dàn lạnh . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC Þ20 . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 136 | m |
| AM | VẬT TƯ HỆ ỐNG GIÓ LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt hộp gió cấp FCU | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộp gió hồi FCU | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt lọc khí G0 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt miệng gió hồi 1200x150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt hộp gió hồi 1155x105 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt miệng gió cấp 1200x150 +OBD | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 24 | Cái |
| 7 | Lắp đặt hộp gió cấp 1155x105 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 24 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt PE dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 42 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống gió mền D250 có cách nhiệt tỷ trọng 32kg/m3 dày 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 10 | Lắp đặt giá treo hộp gió cấp, hồi, miệng gió, ống gió | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 72 | Bộ |
| AN | TẦNG ĐẶT DÀN NÓNG | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng trung tâm, hệ VRv CSL: 22,4KW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dàn nóng trung tâm, hệ VRv CSL: 33,5KW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ nối dàn nóng BHFP22P100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Nâng cẩu dàn nóng lên cao bằng cần cẩu 50T | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Ca |
| 5 | Bơm gas 410a nạp bổ sung | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 17,7 | Kg |
| 6 | Lắp đặt khung giá đỡ giàn nóng bằng thép hộp sơn chống rỉ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Bơm Nitơ vệ sinh ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Chai |
| 8 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 33 | Kg |
| AO | HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG VÀ CÁCH NHIỆT | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 12,7 dày 0,8 mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 19,1 dày 1,2mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 28,6 dày 1,2mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 34,9 dày 1,2mm . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng Þ 12,7 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng Þ 19,1 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng Þ 28,6 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng Þ 34,9 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp . | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt giá treo ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 22 | Bộ |
| 10 | Bơm Nitơ vệ sinh ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Chai |
| 11 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 28 | Kg |
| AP | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN VÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-7,5KA | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 4x(3Cx25mm² + 1CX16mm² ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt Trunking bao che ống đồng 400x200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC Þ20 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| AQ | LẦU 4 HỘI TRƯỜNG (HỆ THIẾT BỊ VÀ PHỤ KIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần - Công suất lạnh:9,0kw; | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần - Công suất lạnh: 14,0kw; | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 14 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Bảng điều khiển có dây, BRC1E63 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 20 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ nối dàn nóng BHFP22P100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ nối dàn nóng BHFP22P151-8 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 9 | Bộ |
| 10 | Bơm gas 410a nạp bổ sung | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 44 | Kg |
| 11 | Lắp đặt giá treo giàn lạnh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 80 | Bộ |
| 12 | Bơm Nitơ vệ sinh ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Chai |
| 13 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 66 | Kg |
| AR | HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG VÀ CÁCH NHIỆT | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 6,4 dày 0,7 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 9,5 dày 0,8 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 12,7 dày 0,8 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 15,9 dày 1 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 19,1 dày 1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 22,2 dày 1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 28,6 dày 1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 34,9 dày 1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 41,3 dày 1,4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng Þ 6,4 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng Þ 9,5 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng Þ 12,7 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng Þ 15,9 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng Þ 19,1 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng Þ 22,2 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng Þ 28,6 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng Þ 34,9 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng Þ 41,3 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 19 | Lắp đặt giá treo ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 159 | Bộ |
| 20 | Bơm Nitơ vệ sinh ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | Chai |
| 21 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 330 | Kg |
| AS | HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC NGƯNG VÀ CÁCH NHIỆT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø27 bằng phương pháp dán keo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Ø42 bằng phương pháp dán keo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống nước Þ27 dày 10mm bằng ống cách nhiệt xốp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống nước Þ42 dày 10mm bằng ống cách nhiệt xốp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt giá treo ống nước xả | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 110 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 114 | Kg |
| AT | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN VÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-7,5KA | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tầng sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Dây tín hiệu remote 2x0,75mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 251 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây tín hiệu tương thích với giao thức 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 221 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x(1Cx1,5mm²) + E1,5mm² | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1.163 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện đơn, tiết diện 3x16mm2+1x10mm2,cấp nguồn cho tủ điện dàn lạnh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 66 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC Þ20 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1.163 | m |
| AU | VẬT TƯ HỆ ỐNG GIÓ LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt hộp gió cấp FCU | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 20 | Cái |
| 2 | Lắp đặt hộp gió hồi FCU | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Lắp đặt lọc khí G0 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Lắp đặt miệng gió hồi 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 40 | Cái |
| 5 | Lắp đặt hộp gió hồi 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 40 | Cái |
| 6 | Lắp đặt miệng gió cấp 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 40 | Cái |
| 7 | Lắp đặt hộp gió cấp 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 40 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt PE dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 176 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống gió mền D250 có cách nhiệt tỷ trọng 32kg/m3 dày 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 10 | Lắp đặt giá treo hộp gió cấp, hồi, miệng gió, ống gió | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 182 | Bộ |
| 11 | Gia công hệ khung thép hộp đỡ dàn lạnh bằng thép hợp tráng kẽm V 40x40x4 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ khung thép hộp đỡ dàn lạnh bằng thép hợp tráng kẽm V 40x40x4 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 13 | Gia công hệ khung thép hộp đỡ dàn lạnh bằng thép hợp tráng kẽm U 100x50x5 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hệ khung thép hộp đỡ dàn lạnh bằng thép hợp tráng kẽm U 100x50x5 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt quạt gió cấp Q=1050m3/h @ 100pa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống gió tole tráng kẽm kt 250x250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt co 90 bằng thép tráng kẽm 250x250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 90 bằng thép tráng kẽm 200x250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt bộ chuyển kết nối quạt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt van gió VCD đk 200mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống gió mềm đk 200mm không cách nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt hộp Louver 500x400 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Louver 500x400 + LCCT | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt simili kết nối quạt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| AV | TẦNG ĐẶT DÀN NÓNG | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng trung tâm, hệ VRv CSL: 22,4KW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dàn nóng trung tâm, hệ VRv CSL: 33,5KW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt dàn nóng trung tâm, hệ VRv CSL: 40KW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt dàn nóng trung tâm, hệ VRv CSL: 45KW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Nâng cẩu dàn nóng lên cao bằng cần cẩu 40T | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Ca |
| 6 | Bơm gas 410a nạp bổ sung | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 58 | Kg |
| 7 | Lắp đặt khung giá đỡ giàn nóng bằng thép hộp sơn chống rỉ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Bơm Nitơ vệ sinh ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | Chai |
| 9 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 150 | Kg |
| AW | HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG VÀ CÁCH NHIỆT | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 9,5 dày 0,8 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 12,7 dày 0,8 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 15,9 dày 1 mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 19,1 dày 1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 28,6 dày 1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn Þ 41,3 dày 1,4mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng Þ 9,5 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng Þ 12,7 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng Þ 15,9 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng Þ 19,1 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng Þ 28,6 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng Þ 41,3 dày 19mm bằng ống cách nhiệt xốp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt giá treo ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 40 | Bộ |
| 14 | Bơm Nitơ vệ sinh ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Chai |
| 15 | Lắp đặt Ni lon cách ẩm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 217,6 | Kg |
| AX | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN VÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-7,5KA | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-36KA | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 4x(3Cx70mm² + 1CX35mm² ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 4x(1Cx16mm²) + E10mm² | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 162 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC Þ20 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt Trunking bao che ống đồng 400x200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| AY | HỆ THỐNG QUẠT HÚT KHÓI VÀ CẤP GIÓ TƯƠI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt quạt hướng trục ; Q=8000 L/s @ 200Pa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt quạt hướng trục ; Q=10000 L/s @ 200Pa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cửa Louver 1000x700 + LCCT | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt miệng gió sọt trứng 1200x600 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt hộp miệng gió 1200x600 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống gió tole tráng kẽm kt 1000x700 dày 1mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 7 | Lắp đặt giá treo, đỡ ống gió tole tráng kẽm kt 1000x700 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 20 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt nối chân ống gió bằng tole tráng kẽm, dày 1mm kết nối miệng gió 1200x600 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt simili kết nối quạt với ống gió thải | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Bắn silicon làm kín đường ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 36 | Chai |
| 11 | Lắp đặt tủ điện DB-HK (quạt hút khói) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây điện CVV 3cx2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện CVV 4cx4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bảo hộ dây điện ruột gà đk 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| AZ | Máy lạnh Phòng Tài chính - Kế toán, Phòng Tổ chức - Hành chính | |||
| 1 | Dàn lạnh âm trần 5,6kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Dàn lạnh âm trần 7,1kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Dàn lạnh âm trần 9,0kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Bảng điều khiển có dây | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 13 | Bộ |
| 5 | Bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Dàn nóng trung tâm, hệ VRV 50kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Dàn nóng trung tâm, hệ VRV 56kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ nối dàn nóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| BA | Máy lạnh E3.2 | |||
| 1 | Dàn lạnh âm trần 9,0kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Bảng điều khiển có dây | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Dàn nóng trung tâm, hệ VRV 22,4kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Dàn nóng trung tâm, hệ VRV 33,5kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ nối dàn nóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| BB | Máy lạnh âm trần E4 | |||
| 1 | Dàn lạnh âm trần 9,0kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Dàn lạnh âm trần 14,0kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 14 | Bộ |
| 3 | Bảng điều khiển có dây | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 20 | Bộ |
| 4 | Bộ nối dàn nóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ nối dàn nóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ chia ống đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 9 | Bộ |
| 10 | Bàn nóng trung tâm, hệ VRV 22,4kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Dàn nóng trung tâm, hệ VRV 33,5kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Dàn nóng trung tâm, hệ VRV 40kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Dàn nóng trung tâm, hệ VRV 45kW | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Quạt hướng trục Q = 8000 l/s, P = 200Pa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Quạt hướng trục Q = 10000 l/s; P = 200Pa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| BC | Âm thanh E4 phục vụ biểu diễn | |||
| 1 | Loa tương đương Arrayable 2 Way 12 inch Constant Curvature loudspeaker with dendritic waveguide for touring, portable and installation applications, carbon fibre loaded 12 inch neodymium low frequency driver with inside/outside wound coil | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Loa tương đương 18 inch Front loaded subwoofer for touring, portable and installation applications, giải tần số: 45Hz - 150Hz | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Mixer digital 32 line | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Speaker 10inch, 250W, kiểm âm trên sân khấu & lửng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Amplifier 1000Wx2/4 Ohm, 1500W x 2/ 2 Ohm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Amplifier 750Wx2/4 Ohm, 100W x 2/ 2 Ohm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Jack loa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| 8 | Jack loa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| 9 | Jack loa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Jack cho loa và amplifier | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 36 | Cái |
| 11 | Microphone wiless, 1 micro cầm tay, UHF | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Cable line microphone 24 line (35m) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 35 | m |
| 13 | Cable micro 0,22 mm² | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 200 | m |
| 14 | Cable Speaker 2x1,5 mm² | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 500 | m |
| 15 | Bộ nguồn cho thiết bị âm thanh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Bộ khung treo loa array và phụ kiện cable treo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tủ rack 16U cho thiết bị ampli | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| BD | Ánh sáng sân khấu E4 phục vụ biểu diễn | |||
| 1 | Đèn kỹ xảo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 10 | Cây |
| 2 | Đèn nhiều màu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 10 | Cây |
| 3 | Đèn PAR led chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 6 | Cây |
| 4 | Mixer điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Cùm treo đèn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 56 | Cái |
| 6 | Cable micro 0.22 mm² | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Jack loa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 8 | Jack loa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 9 | Bộ khung treo ánh sáng (treo ngang, diện tích 8m2) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| BE | Âm thanh E4 phục vụ hội nghị | |||
| 1 | Loa cây array 16x2inch, 250W/500W, cao 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Loa cây array 8x2inch, 150W/300W, cao 500mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Amplifier 1000Wx2/4 Ohm, 1500W x 2/ 2 Ohm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Amplifier 750Wx2/4 Ohm, 100W x 2/ 2 Ohm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Microphone wiless, 2 micro cầm tay, UHF | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Micro cổ ngỗng, trên bục thuyết trình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cable speaker 2x 1.5 mm² | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Cable micro 0.22 mm² | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Bộ nguồn cho thiết bị âm thanh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Jack loa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Jack loa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 12 | Jack loa và amplifier | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| BF | Hệ thống micro E3.2 phục vụ hội thảo | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Micro máy chủ tịch | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Micro máy đại biểu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 9 | Bộ |
| 4 | Cần micro dài | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Cable kết nối dài 2m (các máy với nhau) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Cable kết nối dài 10m (từ bộ điều khiển trung tâm đến máy chủ tịch) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| BG | Âm thanh E.2 | |||
| 1 | Loa cây Array 16x 2 inch, 250W/500w, cao 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Loa cây Array 8x 2 inch, 150W/300w, cao 500mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Amplifier 1000Wx2/4 ohm, 1500W x 2/ 2 Ohm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Microphone wiless, 2 micro cầm tay, UHF | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Micro cổ ngỗng, trên bục thuyết trình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cable speaker 2x 1.5 mm² | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Cable micro 0.22 mm² | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Bộ nguồn cho thiết bị âm thanh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Mixer 8 line micro | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Thiết bị chống hú, cân bằng tần số | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Màn chiếu điện 3,66m x 3,66m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Máy chiếu 3LCD, XGA (1.024 x 768), 5.200 Lumens | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Tay treo máy chiếu (1,2m), sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Bộ cable HDMI (20m) và Cable Stereo (20m) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Jack loa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 16 | Jack loa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Jack loa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Jack loa và amplyfier | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Tủ rack 12U có mixer | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| BH | Màn hình led hội trường E4 | |||
| 1 | Màn hình led hội trường E4 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| BI | Màn hình led mặt tiền ngoài nhà | |||
| 1 | Màn hình led ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| BJ | Nội thất phòng E3.2 | |||
| 1 | Ghế phòng họp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 112 | Cái |
| 2 | Rèm cửa ngăn sáng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 3 | Thảm nền | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | m2 |
| BK | Nội thất E4 | |||
| 1 | Ghế hội trường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 396 | Cái |
| 2 | Bàn W0,5xD1,2xH0,75m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Rèm sân khấu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 211,9 | m2 |
| 4 | Rèm cửa ngăn sáng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 70,95 | m2 |
| 5 | Thảm nền | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | m2 |
| BL | Nội thất Phòng Tài chính - Kế toán, Phòng Tổ chức - Hành chính | |||
| 1 | Ghế làm việc nhân viên | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 26 | Cái |
| 2 | Ghế phòng họp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Ghế làm việc Trưởng, Phó Trưởng phòng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc Trưởng phòng W1,8x0,8x0,75m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bàn làm việc Phó Trưởng phòng mẫu 1 W1,6xD0,7xH0,75m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bàn làm việc Phó Trưởng phòng mẫu 2 W2,0xD0,8xH0,75m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bàn làm việc nhân viên mẫu 1 W1,55/1,6xD0,85xH0,75m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Bàn làm việc nhân viên mẫu 2 W1,5xD0,7xH0.75m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Bàn làm việc nhân viên mẫu 3 W1,2xD0,6xH0,75m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Bàn làm việc nhân viên W1,55/1,6xD0,25x0,35m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Tủ di động mẫu 1 W1,4xD0,4xH0,6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Tủ di động mẫu 2 W0,45xD0,55xH0,6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tủ di động mẫu 3 W0,4xD0,5xH0,6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Bàn họp W2,4xD1,2xH0,75m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Bàn soạn hồ sơ W2,0xD1,0xH0,75m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tủ hồ sơ các loại mẫu tủ cao chiều dài bất kỳ D0,4xH3,2m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 39,64 | m2 |
| 17 | Tủ hồ sơ các loại Mẫu tủ thấp chiều dài bất kỳ D0,4xH0,7m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 14,778 | m2 |
| 18 | Tủ pantry W1,45xD0,5xH1,0m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1,45 | m2 |
| 19 | Ghế sopha chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 9,3 | m |
| 20 | Ghế sopha đơn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Bàn trà | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Bàn decor đk 0,5x0,5m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Quầy tiếp tân W2,975xD0.7xH1,1m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Cửa đi panel gỗ W0,9xH2,2m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6934889E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà nhầu nộp kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥150.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình cấp II trở lên.- Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;Tất cả phải là bản chứng thực | 10 | 5 |
| 2 | Kiến trúc sư | 2 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng | 2 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cơ khí | 1 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư điện, điệntử | 2 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư điện lạnh | 1 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu. | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu. | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (bản chứng thực);- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo hoặc chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc được phân công trong gói thầu. | 5 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Bao gồm đủ các ngành nghề phù hợp với các công việc chủ yếu của gói thầu này như (nề, mộc, bê tông, sắt thép, cốp pha, vận hành máy xây dựng, điện, điện tử viễn thông, mỹ thuật công nghiệp, nước…). Tối thiểu 02 năm. - Đối với các công nhân phải Có các tài liệu kèm theo sau đây: Bằng cấp chuyên môn hoặc chứng chỉ đào tạo nghề và trong đó phải có tối thiểu 20 công nhân được đào tạo thêm về an toàn lao động-vệ sinh môi trường (Bản sao công chứng có dấu chứng thực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 3 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 40T | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 2 |
| 3 | Cần trục tháp 25T | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy bơm vữa 6 m3/h | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 3 |
| 8 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 2 |
| 9 | Máy đào 1,25 m3 | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1 kW | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 2 |
| 11 | Máy hàn 23 kW | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 3 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 6 |
| 14 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 2 |
| 15 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 2 |
| 16 | Máy phun vẩy 9 m3/h | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 2 |
| 18 | Máy trộn vữa 150 lít | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 2 |
| 19 | Máy ủi 110 CV | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 2 |
| 20 | Máy vận thăng lồng 3T | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 2 |
| 21 | Ô tô tự đổ 7T | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 2 |
| 22 | Ôtô tải thùng 2,5tấn | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 2 |
| 23 | Xe nâng 12 m | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 2 |
| 24 | Máy thủy bình | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 2 |
| 25 | Máy toàn đạc điện tử | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 2 |
| 26 | Giàn giáo | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 50 |
| 27 | Cốp pha | Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng đáp ứng yêu cầu gói thầu. Thiết bị thi công nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. | 2000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi