Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần cải tạo, sửa chữa trụ sở Thư viện tỉnh; hồ phun nước tại khu lưu niệm nhạc sĩ Cao Văn Lầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220359649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần cải tạo, sửa chữa trụ sở Thư viện tỉnh; hồ phun nước tại khu lưu niệm nhạc sĩ Cao Văn Lầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 08:33:00 đến ngày 2022-04-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,882,098,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64629E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT.* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Loại công trình dân dụng có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.017.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.034.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, giá trị ≥ 2.054.000.000 đồng với vai trò Chỉ huy trưởng công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, giá trị ≥ 2.054.000.000 đồng với vai trò Kỹ thuật thi công trực tiếp (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò Đội trưởng thi công (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò Kỹ thuật phụ trách phần điện (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đội ngũ công nhân có tay nghề (≥ 17 người).- Đã được đào tạo nghề vận hành xe, máy xây dựng (≥ 03 người).* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề.+ Thẻ ATLĐ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần cải tạo, sửa chữa trụ sở Thư viện tỉnh; hồ phun nước tại khu lưu niệm nhạc sĩ Cao Văn Lầu Dự án cải tạo, sửa chữa trụ sở Thư viện tỉnh và hồ phun nước tại di tích Khu lưu niệm nhạc sĩ Cao Văn Lầu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu.
Điện thoại: 0291 3823886. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC THƯ VIỆN TỈNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.600 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.600 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.600 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.099,8 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 133,4 | m2 |
| 6 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bật kính dày 8mm, khung nhôm hệ 700 bao gồm song bảo vệ bằng inox song vuông 20x20x1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 133,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,179 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 nhám | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,74 | m2 |
| 9 | Trải cao su chống mất nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,647 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường bồn hoa xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 12 | Xây tườngthành bồn hoa bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt thành bồn hoa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,96 | m2 |
| 16 | Phá dỡ đá granite tam cấp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 17 | Cung cấp & lắp dụng đá granite màu đen kim sa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.435 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.435 | m2 |
| 20 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,05 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 198 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.435 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 nhám | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.435 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ Tôn che khe lún | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 25 | SXLD tôn che phủ khe lún kt 1x35,4m dày 3mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,4 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Sân thượng) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 78,4 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm (Sân thượng) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 187 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 265,4 | m2 |
| 29 | Sơn cột, dầm ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 265,4 | m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng lan can inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 196,52 | m2 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 188,8 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 39 | Tháo và thay ổ khóa tay nắm tròn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 nhám | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 170,5 | m2 |
| 41 | GCLD trần thạch cao khung xương nổi 600x600 dày 9mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 188,8 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 457 | m2 |
| 43 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 46 | Phá lớp đá granite bị võng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,804 | m2 |
| 48 | Phá dỡ tường gờ chắn xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 49 | Xây tường gờ chắn bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 50 | Trát tường gờ chắn dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 51 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 54 | Cung cấp & LD đá granit tự nhiên vào tam cấp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 55 | Gia công lan can inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 57 | Phá lớp đá granite bị võng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 59 | Cung cấp & LD đá granit tự nhiên vào tam cấp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ mái polycacbonat dày 5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,3 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hệ vì kèo thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,9 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,9 | m2 |
| 63 | Lợp mái polycacbonat dày 5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,3 | 1m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,34 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,34 | m2 |
| 66 | Cung cấp & LD bảng tên cổng cơ quan bằng đồng nổi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Gia cố cổng chính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 341,72 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 341,72 | 1m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, hàng rào | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 661,2 | m2 |
| 71 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 661,2 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 661,2 | m2 |
| 73 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 75 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 77 | Gia công hàng rào thép hộp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,58 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 81 | Phá dỡ thành bồn hoa tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,92 | m3 |
| 82 | Xây thành bồn hoa bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,92 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 104,1 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 345,4 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,535 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,35 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,22 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển lắp đặt cột thép, | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 89 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 90 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cần đèn |
| 91 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, bóng Led công suất 120W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 choá |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 93 | Lắp cầu chì nhựa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cầu chì |
| 94 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 95 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 bảng |
| 96 | Luồng dây từ cáp treo lên đèn, dây cáp đồng CU/CXV/2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 97 | Rải cáp ngầm cáp đồng bọc PVC 4 ruột 4x4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,7 | 100m |
| 98 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 99 | Làm cọc tiếp địa tủ điện, loại cọc D16 dài 1,8m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 100 | Lắp đặt đầu cosse đồng 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 102 | Cung cấp & LD khung thép trụ móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,816 | m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 109 | Đào đất mương cáp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,8 | m3 |
| 110 | Lát gạch tàu 30x30 làm dấu (chỉ tính nhân công + gạch lót) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 102 | m2 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,8 | m3 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 114 | Lắp đặt tủ điện điều khiển + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 115 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 116 | Làm cọc tiếp địa tủ điện, loại cọc D16 dài 1,8m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 117 | Lắp đặt đầu cosse đồng 11mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt kẹp tiếp đất (cà rá) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Cung cấp & LD Bu long tủ điện D12x300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| B | HỒ PHUN NƯỚC TẠI KHU LƯU NIỆM NHẠC SỸ CAO VĂN LẦU | |||
| 1 | Hàn Inox bằng khí | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,188 | 10m đường hàn |
| 2 | Vệ simh đánh bóng, vòng inox D60mm, 08 bộ (cấp nước cho béc phun) | 150 | md | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt mới đầu phun cột bọt D21 ren trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 101 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt mới đầu phun cột bọt D49 ren trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt mới đầu phun 5 tia xoay D49/42 ren trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt mới đầu phun 4 tia xoay D27 ren trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Vệ sinh đánh bóng, đầu béc phun mỏ vịt inox D27 ren trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Vệ sinh đánh bóng, đầu béc phun mỏ vịt inox D34 ren trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Vệ sinh đánh bóng, đầu béc phun cây thông, D34 ren trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Vệ sinh đánh bóng, đầu béc phun cây thông, D49 ren trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống cấp nước cho 8 vòng phun uPVC Bình Minh, D60/pn10 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 12 | Phụ kiện uPVC Bình Minh D60/pn10, co ren ,tê ren,nối,giảm,rắc co vv.. | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đầu béc phun nấm inox D34 thay mới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Val cơ điều áp bằng thau D34 MBV | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Val cơ điều áp bằng Inox 304 D27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Val cơ điều áp bằng Inox 304 D21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 17 | Lắp đặt 2 đầu ren Inox - Đường kính 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt 3 đầu ren Inox - Đường kính 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn led đổi màu 24V/6W vỏ inox 304 IP68 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 85 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led đổi màu 24V/12W vỏ inox 304 IP68 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 máy |
| 22 | Cung cấp Bơm chìm trục đứng 3.7kw - 5HP/ điện áp 380V/3P | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 23 | Cung cấp Bơm chìm trục đứng 7.5kw - 10HP/ điện áp 380V/3P | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 24 | Lắp đặt Val điện từ đóng mở tức thì chỉnh áp vòng phun, AC/24V xuất sứ Sanlixin -Taiwan D60 IP68 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 25 | Lắp đặt Val điện từ đóng mở tức thì chỉnh áp vòng phun, AC/24V xuất sứ Sanlixin -Taiwan D49 IP68 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ công nghiệp outdoor : 1200x1100x350 tủ tole dày 1,2mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt MCCB tổng 3pha 120A, 10kA, 400V hiệu LS | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt MCB 7,5kw, 3pha 32A, 6kA 400V hiệu LS | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt MCB 7,4kw, 3pha 20A, 6kA 400V hiệu LS | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bộ khởi động từ AC 32A hiệu LS | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt bộ khởi động từ AC 22A hiệu LS | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt bộ khởi động biến tần 7,5kw chuyên bơm(ENC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bộ khởi động biến tần 3,7kw chuyên bơm(ENC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm Siemen | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt biến áp 220/24VAC 30A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Contactor 10A. | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 12 vị trí | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Module mở rộng cho Logo điều khiển | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | NC-Soft Nhân công lập trình điều khiển. Hỗ trợ lập trình điều khiển theo ý đến khi hoàn chỉnh tại công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Đèn báo phase, dây điện động lực, gối đở, đầu coss | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống luồn điện SiNo uPVC d16 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn luồn dây điện, đường kính ống 65/50mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn cấp đèn led, TTT CVm-1 x 2.5mm2 - 450/750v | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho bơm, TTT CVV- 3 x 6.0mm2 - 450/750v | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho đèn, val TTT CVV - 4 x 3.5mm2 - 450/750v | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho tủ điều khiển TTT CXV - 3 x 10+1 x 6mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây cáp điện E (tiếp địa) CV TTT 4mm2 - 450/750v | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64629E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT.* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Loại công trình dân dụng có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.017.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.034.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, giá trị ≥ 2.054.000.000 đồng với vai trò Chỉ huy trưởng công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, giá trị ≥ 2.054.000.000 đồng với vai trò Kỹ thuật thi công trực tiếp (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò Đội trưởng thi công (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò Kỹ thuật phụ trách phần điện (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò Kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng | 2 | 1 |
| 8 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 20 | - Đội ngũ công nhân có tay nghề (≥ 17 người).- Đã được đào tạo nghề vận hành xe, máy xây dựng (≥ 03 người).* Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề.+ Thẻ ATLĐ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 3 | Máy cắt uống thép | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 5 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 8 | Giàn giáo thép | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi