Gói thầu: XL – F05F16.L00C.21023 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện lưới điện hạ thế trạm biến áp KDC Thới An 3, KDC Thới An 4, KDC Thới An 5, KDC Thới An 6, KDC Thới An 7, KDC Thới An 8

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220353310-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu XL – F05F16.L00C.21023 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện lưới điện hạ thế trạm biến áp KDC Thới An 3, KDC Thới An 4, KDC Thới An 5, KDC Thới An 6, KDC Thới An 7, KDC Thới An 8
Số hiệu KHLCNT 20220148547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 08:29:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,228,955,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,400,000 VNĐ ((Mười tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68686E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 860.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2018 đến năm 2020
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 860.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
E-CDNT 1.2 XL – F05F16.L00C.21023 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện lưới điện hạ thế trạm biến áp KDC Thới An 3, KDC Thới An 4, KDC Thới An 5, KDC Thới An 6, KDC Thới An 7, KDC Thới An 8
Hoàn thiện lưới điện hạ thế trạm biến áp KDC Thới An 3, KDC Thới An 4, KDC Thới An 5, KDC Thới An 6, KDC Thới An 7, KDC Thới An 8
45 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có). Và các nội dung khác quy định tại chương IV của HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817. - Đường dây nóng của báo đấu thầu; Điện thoại: 024 3768 6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục vật tư thiết bị B cấp cáp ngầm hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Thuốc hàn CadweldPhần 2 – Chương V, Mục II270Lọ
2Thanh cái đồng bản 30x5 bọc cách điệnPhần 2 – Chương V, Mục II235,8Mét
3Ống nối đồng bcđ 10-16mm²Phần 2 – Chương V, Mục II1.222Cái
4Ống nối đồng bcđ 16-25mm²Phần 2 – Chương V, Mục II66Cái
5Cosse ép Cu 10mm²Phần 2 – Chương V, Mục II1.200Cái
6Cosse ép Cu 25mm²Phần 2 – Chương V, Mục II270Cái
7Bảng tên tủ hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục II135Cái
8Dây rút buộc bảng tênPhần 2 – Chương V, Mục II872Dây
9Biển báo nguy hiểmPhần 2 – Chương V, Mục II135Cái
10Thẻ chỉ danh đầu cápPhần 2 – Chương V, Mục II872Tấm
B Hạng mục vật tư thiết bị B cấp móng tủ hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Tấm bakelit (dày 3mm)Phần 2 – Chương V, Mục II27m2
2Bulong M12-200Phần 2 – Chương V, Mục II540Bộ
3Cát bê tôngPhần 2 – Chương V, Mục II10,982
4Đá 1x2cmPhần 2 – Chương V, Mục II6,512
5Đá tự nhiên kích thước 70x220 (màu xám xanh)Phần 2 – Chương V, Mục II122,715m2
6ĐinhPhần 2 – Chương V, Mục II98,392Kg
7Gỗ vánPhần 2 – Chương V, Mục II0,756
8Kẽm buộc 1,0 mmPhần 2 – Chương V, Mục II73,501Kg
9Keo dán đáPhần 2 – Chương V, Mục II571,05kg
10Gạch terrazzoPhần 2 – Chương V, Mục II5,454m2
11Nước ngọtPhần 2 – Chương V, Mục II2.117,313Lít
12Silicon chít mạchPhần 2 – Chương V, Mục II40,095kg
13Que hànPhần 2 – Chương V, Mục II22,801Kg
14Thép tròn D10Phần 2 – Chương V, Mục II2.857,275Kg
15Thép tròn D6Phần 2 – Chương V, Mục II727,056Kg
16Thép hìnhPhần 2 – Chương V, Mục II1.080,945Kg
17Xi măng PC.40Phần 2 – Chương V, Mục II2.997,176Kg
C Hạng mục vật tư thiết bị B cấp mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lưỡi cưa đk 350Phần 2 – Chương V, Mục II4,91Cái
2NướcPhần 2 – Chương V, Mục II3.087,6Lít
3Ống HDPE xoắn D130/100Phần 2 – Chương V, Mục II186,93m
4Măng sông 130/100Phần 2 – Chương V, Mục II2Cái
5Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung)Phần 2 – Chương V, Mục II1.506,6Viên
6Băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục II195,3m
7Xi măng PC40Phần 2 – Chương V, Mục II1.304,604Kg
8Cát dùng tái lập mương cápPhần 2 – Chương V, Mục II69,079
9Cát bê tôngPhần 2 – Chương V, Mục II4,159m3
10Đá 1x2Phần 2 – Chương V, Mục II3,237m3
11NướcPhần 2 – Chương V, Mục II1.234,11Lít
12Cấp phối đá dăm (loại 2)Phần 2 – Chương V, Mục II9,97
13Gạch Terrazzo 40x40x3Phần 2 – Chương V, Mục II75,144m2
14Keo MegapoxyPhần 2 – Chương V, Mục II1Kg
15GasPhần 2 – Chương V, Mục II0,04Kg
16Dầu dieselPhần 2 – Chương V, Mục II0,01Lít
17Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứPhần 2 – Chương V, Mục II10Cái
D Hạng mục trạm cáp ngầm hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lắp tủ phân phối hạ thế (không có ĐK gián tiếp)Phần 2 – Chương V, Mục II112Bộ
2Lắp tủ phân phối hạ thế (có ĐK gián tiếp)Phần 2 – Chương V, Mục II5Bộ
3Lắp tủ liên kết hạ thế (loại 02 nguồn đến)Phần 2 – Chương V, Mục II18Bộ
4Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaPhần 2 – Chương V, Mục II1331 tủ
5Lắp nối đất tủ điện hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục II135Bộ
6Lắp ống nối cáp ngầm hạ thế 2M10mm²Phần 2 – Chương V, Mục II1.222Cái
7Lắp ống nối cáp ngầm 25mm²Phần 2 – Chương V, Mục II66Cái
8Làm đầu cáp hạ thế 3M25 + 1M16mm²Phần 2 – Chương V, Mục II22Cái
9Kéo cáp ngầm hạ thế ruột đồng 2M16mm² (bổ sung cáp mắc điện)Phần 2 – Chương V, Mục II450Mét
10Kéo cáp ngầm hạ thế ruột đồng 3M25+M16mm² luồn trong ống lắp mớiPhần 2 – Chương V, Mục II33Mét
11Kéo cáp ngầm hạ thế ruột nhôm 3*150+1*95mm² luồn trong ống lắp mớiPhần 2 – Chương V, Mục II196,95Mét
12Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4Phần 2 – Chương V, Mục II23,5810 m
13Lắp bảng tên tủ hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục II135Cái
14Lắp Cosse ép Cu 10mm²Phần 2 – Chương V, Mục II1.200Cái
15Làm đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x150+1x95mm²Phần 2 – Chương V, Mục II6Cái
E Hạng mục móng tủ hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Phá dỡ kết cấu móng hạ thế cũPhần 2 – Chương V, Mục II23,76m3
2Đào đất hố móng, (đất cấp III, bPhần 2 – Chương V, Mục II9,72
3Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng bPhần 2 – Chương V, Mục II7,776m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cho cấu kiện đúc sẵnPhần 2 – Chương V, Mục II6,1495100m2
5SXLD cốt thép móng tủ hạ thế đúc sẵnPhần 2 – Chương V, Mục II4,5738tấn
6Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Phần 2 – Chương V, Mục II0,1782100m3
7Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Phần 2 – Chương V, Mục II0,1782100m3
8Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgPhần 2 – Chương V, Mục II135Cái
9Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75Phần 2 – Chương V, Mục II121,5m2
10Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmPhần 2 – Chương V, Mục II121,5m2
11Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 – Chương V, Mục II0,0362100m3
12Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Phần 2 – Chương V, Mục II5,4m2
F Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch …Phần 2 – Chương V, Mục II37,210m
2Phá dỡ kết cấu mặt BTXMPhần 2 – Chương V, Mục II3,72
3Phá dỡ kết cấu mặt gạch,…Phần 2 – Chương V, Mục II3,348
4Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 1m. sâu ≤ 1m, tương đương như đất cấp III )Phần 2 – Chương V, Mục II7,44
5Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 1m. sâu ≤ 1m, tương đương như đất cấp III )Phần 2 – Chương V, Mục II59,892
6Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1KmPhần 2 – Chương V, Mục II0,744100m³
7Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly Phần 2 – Chương V, Mục II0,744100m³
G Hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100Phần 2 – Chương V, Mục II1,86100m
2Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục II186m
3Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung)Phần 2 – Chương V, Mục II33,48
4Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè)Phần 2 – Chương V, Mục II0,566100m³
5Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại IIPhần 2 – Chương V, Mục II0,074100m³
6Bê tông ximăng đá1x2cm, M150, dày 5cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12321 thông tư 12/2021/TT-BXD)Phần 2 – Chương V, Mục II3,72
7Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3 (tái lập chẵn kích thước viên gạch)Phần 2 – Chương V, Mục II74,4m2
8Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứPhần 2 – Chương V, Mục II10Cái
H Hạng mục mua bảo hiểm công trình
1Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 2.387.807.213 (đồng)Phần 2 – Chương V, Mục II1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68686E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 860.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2018 đến năm 2020
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 860.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư11
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->