Gói thầu: XL – F05F16.L00C.21023 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện lưới điện hạ thế trạm biến áp KDC Thới An 3, KDC Thới An 4, KDC Thới An 5, KDC Thới An 6, KDC Thới An 7, KDC Thới An 8
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220353310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | XL – F05F16.L00C.21023 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện lưới điện hạ thế trạm biến áp KDC Thới An 3, KDC Thới An 4, KDC Thới An 5, KDC Thới An 6, KDC Thới An 7, KDC Thới An 8 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 08:29:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,228,955,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,400,000 VNĐ ((Mười tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68686E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 860.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2018 đến năm 2020 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 860.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| E-CDNT 1.2 |
XL – F05F16.L00C.21023 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện lưới điện hạ thế trạm biến áp KDC Thới An 3, KDC Thới An 4, KDC Thới An 5, KDC Thới An 6, KDC Thới An 7, KDC Thới An 8 Hoàn thiện lưới điện hạ thế trạm biến áp KDC Thới An 3, KDC Thới An 4, KDC Thới An 5, KDC Thới An 6, KDC Thới An 7, KDC Thới An 8 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có). Và các nội dung khác quy định tại chương IV của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817. - Đường dây nóng của báo đấu thầu; Điện thoại: 024 3768 6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp cáp ngầm hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thuốc hàn Cadweld | Phần 2 – Chương V, Mục II | 270 | Lọ |
| 2 | Thanh cái đồng bản 30x5 bọc cách điện | Phần 2 – Chương V, Mục II | 235,8 | Mét |
| 3 | Ống nối đồng bcđ 10-16mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.222 | Cái |
| 4 | Ống nối đồng bcđ 16-25mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 66 | Cái |
| 5 | Cosse ép Cu 10mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.200 | Cái |
| 6 | Cosse ép Cu 25mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 270 | Cái |
| 7 | Bảng tên tủ hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 135 | Cái |
| 8 | Dây rút buộc bảng tên | Phần 2 – Chương V, Mục II | 872 | Dây |
| 9 | Biển báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 135 | Cái |
| 10 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 872 | Tấm |
| B | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp móng tủ hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Tấm bakelit (dày 3mm) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 27 | m2 |
| 2 | Bulong M12-200 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 540 | Bộ |
| 3 | Cát bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10,982 | m³ |
| 4 | Đá 1x2cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6,512 | m³ |
| 5 | Đá tự nhiên kích thước 70x220 (màu xám xanh) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 122,715 | m2 |
| 6 | Đinh | Phần 2 – Chương V, Mục II | 98,392 | Kg |
| 7 | Gỗ ván | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,756 | m³ |
| 8 | Kẽm buộc 1,0 mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 73,501 | Kg |
| 9 | Keo dán đá | Phần 2 – Chương V, Mục II | 571,05 | kg |
| 10 | Gạch terrazzo | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,454 | m2 |
| 11 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2.117,313 | Lít |
| 12 | Silicon chít mạch | Phần 2 – Chương V, Mục II | 40,095 | kg |
| 13 | Que hàn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 22,801 | Kg |
| 14 | Thép tròn D10 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2.857,275 | Kg |
| 15 | Thép tròn D6 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 727,056 | Kg |
| 16 | Thép hình | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.080,945 | Kg |
| 17 | Xi măng PC.40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2.997,176 | Kg |
| C | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lưỡi cưa đk 350 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,91 | Cái |
| 2 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3.087,6 | Lít |
| 3 | Ống HDPE xoắn D130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 186,93 | m |
| 4 | Măng sông 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 5 | Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.506,6 | Viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 195,3 | m |
| 7 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.304,604 | Kg |
| 8 | Cát dùng tái lập mương cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 69,079 | m³ |
| 9 | Cát bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,159 | m3 |
| 10 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,237 | m3 |
| 11 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.234,11 | Lít |
| 12 | Cấp phối đá dăm (loại 2) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9,97 | m³ |
| 13 | Gạch Terrazzo 40x40x3 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 75,144 | m2 |
| 14 | Keo Megapoxy | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Kg |
| 15 | Gas | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,04 | Kg |
| 16 | Dầu diesel | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,01 | Lít |
| 17 | Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Cái |
| D | Hạng mục trạm cáp ngầm hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối hạ thế (không có ĐK gián tiếp) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 112 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ phân phối hạ thế (có ĐK gián tiếp) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ liên kết hạ thế (loại 02 nguồn đến) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Bộ |
| 4 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 133 | 1 tủ |
| 5 | Lắp nối đất tủ điện hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 135 | Bộ |
| 6 | Lắp ống nối cáp ngầm hạ thế 2M10mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.222 | Cái |
| 7 | Lắp ống nối cáp ngầm 25mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 66 | Cái |
| 8 | Làm đầu cáp hạ thế 3M25 + 1M16mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 22 | Cái |
| 9 | Kéo cáp ngầm hạ thế ruột đồng 2M16mm² (bổ sung cáp mắc điện) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 450 | Mét |
| 10 | Kéo cáp ngầm hạ thế ruột đồng 3M25+M16mm² luồn trong ống lắp mới | Phần 2 – Chương V, Mục II | 33 | Mét |
| 11 | Kéo cáp ngầm hạ thế ruột nhôm 3*150+1*95mm² luồn trong ống lắp mới | Phần 2 – Chương V, Mục II | 196,95 | Mét |
| 12 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 23,58 | 10 m |
| 13 | Lắp bảng tên tủ hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 135 | Cái |
| 14 | Lắp Cosse ép Cu 10mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.200 | Cái |
| 15 | Làm đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x150+1x95mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| E | Hạng mục móng tủ hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu móng hạ thế cũ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 23,76 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, (đất cấp III, b | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9,72 | m³ |
| 3 | Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng b | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7,776 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cho cấu kiện đúc sẵn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6,1495 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng tủ hạ thế đúc sẵn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,5738 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1782 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1782 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 135 | Cái |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 121,5 | m2 |
| 10 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 121,5 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0362 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,4 | m2 |
| F | Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Phần 2 – Chương V, Mục II | 37,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,72 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt gạch,… | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,348 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 1m. sâu ≤ 1m, tương đương như đất cấp III ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7,44 | m³ |
| 5 | Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 1m. sâu ≤ 1m, tương đương như đất cấp III ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 59,892 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,744 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,744 | 100m³ |
| G | Hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,86 | 100m |
| 2 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 186 | m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 33,48 | m² |
| 4 | Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,566 | 100m³ |
| 5 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,074 | 100m³ |
| 6 | Bê tông ximăng đá1x2cm, M150, dày 5cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12321 thông tư 12/2021/TT-BXD) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,72 | m³ |
| 7 | Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3 (tái lập chẵn kích thước viên gạch) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 74,4 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Cái |
| H | Hạng mục mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 2.387.807.213 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68686E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 860.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2018 đến năm 2020 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 860.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư | 1 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi