Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu hóa chất, dụng cụ phục vụ nhiệm vụ Nghiên cứu Khoa học Chi nhánh Phía Nam năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201159915-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu hóa chất, dụng cụ phục vụ nhiệm vụ Nghiên cứu Khoa học Chi nhánh Phía Nam năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201143701
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 17:12:00 đến ngày 2020-12-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 500,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Acetone 6 Chai Mật độ hơi 2 (vs air) Áp suất hơi 184 mmHg(20°C) Độ tinh khiết ≥99.8% Tạp chất ≤0.0005% chất không bay hơi ≤0.002% acid dư (CH3COOH) ≤0.1% nước (Karl Fischer) Sự truyền qua 330 nm, ≥15% 335 nm, ≥50% 340 nm, ≥80% 350 nm, ≥98% Chỉ số khúc xạ n20/D 1.359 (lit.) bp 56 °C/760 mmHg (lit.) mp −94 °C (lit.) Tỷ trọng 0.791 g/mL at 25 °C (lit.) Quy cách: 1lit/chai Nhãn hiệu Sigma hoặc tương đương
2 Ammonium chloride 4 Lọ Độ tinh khiết: ≥99.0% Mật độ hơi 1.9 (vs air) Áp suất hơi 1 mmHg ( 160.4 °C) Tạp chất ≤0.005% Bay hơi. Phần còn lại ≤0.01% pH 4.5-5.5 (25 °C, 5%) mp 340 °C (subl.) (lit.) Anion: phosphate (PO43-): ≤2 ppm sulfate (SO42-): ≤0.002% Cation: Ca: ≤0.001% Fe: ≤2 ppm Mg: ≤5 ppm Quy cách: 500g/lọ Nhãn hiệu Sigma hoặc tương đương
3 Butanone 2 Chai Độ tinh khiết ≥99.0% Mật độ hơi 2.49 (vs air) Áp suất hơi 71 mmHg (20 °C) Tạp chất ≤0.0005 meq/g Titr. acid ≤0.20% water Bay hơi. Phần còn lại ≤0.0025% Chỉ số khúc xạ n20/D 1.379 (lit.) bp 80 °C (lit.) mp −87 °C (lit.) Tỷ trọng 0.805 g/mL at 25 °C (lit.) Quy cách: 1lit/chai Nhãn hiệu Sigma hoặc tương đương
4 Calcium 2 lọ Độ tinh khiết ≥99.0% Dạng bột Tạp chất ≤0.0005% Phosphorus ≤0.1% Chất không hòa tan Hòa tan trong nước Tỷ trọng 2.93 g/mL ở 25 °C Anion: chloride(Cl-): ≤0.005% sulfate (SO42-):≤0.005% Cation: Al: ≤0.0005% Ba: ≤0.005% Cu: ≤0.0005% Fe: ≤0.002% K: ≤0.005% Mg: ≤0.01% NH4+: ≤0.05% Na: ≤0.005% Pb: ≤0.001% Sr: ≤0.1% Zn: ≤0.0005% Quy cách: 100g/lọ Nhãn hiệu Sigma hoặc tương đương
5 Calcium chloride 3 lọ Áp suất hơi: 0.01 mmHg (20 °C) Độ tinh khiết: ≥99% Tạp chất: ≤0.003% Chất Oxi hóa:≤0.01%NH4OH pptd. pH 4.5-8.5 (25 °C, 5%) mp 176 °C (dec.) (lit.) Nồng độ anion: sulfate (SO42-): ≤0.01% Nồng độ cation: Ba: ≤0.005% Fe: ≤0.001% K: ≤0.01% Mg: ≤0.005% NH4+: ≤0.005% Na: ≤0.02% Sr: ≤0.1% Nhãn hiệu Sigma hoặc tương đương
6 Chloroform 3 Chai Độ tinh khiết: ≥99.5% Áp suất hơi: 160 mmHg ( 20 °C) Chứa 100-200 ppm chất ổn định Chỉ số khúc xạ: n20/D 1.445 (lit.) bp 60.5-61.5 °C (lit.) mp −63 °C (lit.) Quy cách: 500ml/chai Nhãn hiệu Sigma hoặc tương đương
7 Cồn công nghiệp (100 lít/can) 2 can Độ tinh khiết: ≥96%
8 Dichloromethane 2 Chai Áp suất hơi: 24.45 psi (55 °C) 6.83 psi ( 20 °C) 6.86 psi ( 20 °C) Độ tinh khiết: ≥99.8% Chứa 40-150 ppm amylene chất ổn định Tạp chất: ≤0.001% nước ≤0.005% nước (100 mL pkg) Chỉ số khúc xạ: n20/D 1.424 (lit.) bp 39.8-40 °C (lit.) mp −97 °C (lit.) Tỷ trọng: 1.325 g/mL ở 25 °C (lit.) Quy cách: 1lit/chai Nhãn hiệu Sigma hoặc tương đương
9 Diethyl ether 4 Chai Độ tinh khiết: ≥99.7% Áp suất hơi : 28.66 psi ( 55 °C), 8.56 psi ( 20 °C) Chứa 1 ppm BHT như chất ức chế Tạp chất
10 Dimethyl formamide 2 Chai Độ tinh khiết: 99.8% Áp suất hơi: 2.7 mmHg ( 20 °C) Nồng độ: 99.8% Tạp chất:
11 Dimethyl sulfoxide 6 Chai Độ tinh khiết: ≥99.9% Áp suất hơi: 0.42 mmHg ( 20 °C) Tạp chất:
12 Dung môi (CD3)2CO, 2 Chai Quy cách: 10g/chai Nhãn hiệu Sigma hoặc tương đương
13 Dung môi DMSO-d6, 4 Chai Quy cách: 25g/chai Nhãn hiệu Sigma hoặc tương đương
14 Ethyl Acetate 4 Chai Áp suất hơi 73 mmHg ( 20 °C) Độ tinh khiết: ≥99.5% Tạp chất H2SO4, ≤0.0009 meq/g Titr. acid ≤0.200% nước Chỉ số khúc xạ: n20/D 1.3720 (lit.) bp 76.5-77.5 °C (lit.) mp −84 °C (lit.) Quy cách: 1lit/chai Nhãn hiệu Sigma hoặc tương đương
15 Glycerol 4 Chai Độ tinh khiết: ≥99.0% (GC) Tạp chất :≤0.1% sulfated ash ≤1.0% nước Chỉ số khúc xạ: n20/D 1.474 (lit.) bp 182 °C/20 mmHg (lit.) mp 20 °C (lit.) Tỷ trọng: 1.25 g/mL (lit.) Quy cách: 1lit/chai Nhãn hiệu Sigma hoặc tương đương
16 Iso-propanol 8 Chai Độ tinh khiết: 99,5% Nhiệt độ sôi: 82 ºC Tỷ trọng: 0.785 g/mL ở 25 °C Quy cách: 1lit/chai Sigma aldrich hoặc tương đương
17 K2SO4 3 lọ Độ tinh khiết: 99,5% Quy cách: 250g/chai Sigma aldrich hoặc tương đương
18 Phosphoric acid, 3 Chai Độ tinh khiết: 85% Quy cách: 500ml/chai Sigma aldrich hoặc tương đương
19 Polyethylenglycol 2 lọ Dạng bột Hòa tan: 630 mg / ml, 20 ° C 1,0845 g / mL ở 70 ° C 1,0689 g / mL ở 90 ° C Quy cách: 500g/lọ Sigma aldrich hoặc tương đương
20 Potasium chloride 2 lọ Độ tinh khiết: ≥99.0% Tạp chất: ≤0.0005% P ≤0.1% không hòa tan mp 770 °C (lit.) Hòa tan H2O: 1 M Tỷ trọng: 1.98 g/mL at 25 °C (lit.) anion (SO42-): ≤0.001% cation: Al: ≤0.0005% Ca: ≤0.005% Cu: ≤0.0005% Fe: ≤0.0005% Mg: ≤0.001% NH4+: ≤0.05% Na: ≤0.02% Pb: ≤0.001% Zn: ≤0.0005% Quy cách: 500g/lọ Sigma aldrich hoặc tương đương
21 Potassium dichromate 2 Chai Độ tinh khiết: ≥99.5% Tạp chất:
22 Potassium hydroxide 4 lọ Áp suất hơi: 1 mmHg ( 719 °C) Độ tinh khiết: 99.99% Dạng viên Thành phần KOH, >85.0% Tạp chất 15% water mp 361 °C (lit.)
23 Potassium iodide 2 Lọ Độ tinh khiết: ≥99.5% Quy cách: 250g/lọ Sigma aldrich hoặc tương đương
24 Potassium permanganate 1 Chai Độ tinh khiết: ≥99.0% Tạp chất: ≤0.005% N ≤0.2% không hòa tan Hòa tan 63.8 g/L at 20 °C(lit.) anion chlorate (as Cl-): ≤0.005% sulfate (SO42-): ≤0.02% cation Hg: ≤0.05 ppm Quy cách: 500g/lọ Sigma aldrich hoặc tương đương
25 Sodium carbonate 2 Chai Độ tinh khiết: ≥99.0% Tạp chất: ≤0.02% Phosphorus (P) ≤0.1% không hòa tan pH 11.2 (25 °C, 4 g/L) Dạng bột Quy cách: 500g/lọ Sigma aldrich hoặc tương đương
26 Sodium Hydroxide 3 lọ Áp suất hơi
27 Sodium hypochloride solution 2 Chai Áp suất hơi 17.5 mmHg ( 20 °C) Tỷ trọng 1.097 g/mL ở 25 °C Nhiệt độ bảo quản 2-8°C Quy cách: 500g/lọ Sigma aldrich hoặc tương đương
28 Sodium sulfate 1 lọ Độ tinh khiết ≥99.0% Tạp chất ≤0.01% insoluble ≤5 ppm N ≤0.5% pH 5.2 - 9.2 mp 884 °C (lit.) Tỷ trọng 2.68 g/mL at 25 °C (lit.) Anion: (Cl-): ≤0.001% phosphate (PO43-): ≤0.001% Cation: Ca: ≤0.002% Fe: ≤0.001% K: ≤0.002% Mg: ≤0.001% Quy cách: 500g/lọ Sigma aldrich hoặc tương đương
29 Sulfuric acid 3 Chai Áp suất hơi 1 mmHg ( 146 °C) Mô tả 95-98% H2SO4 Độ tinh khiết ≥97.5% (T) ≥97.5% Tạp chất ≤0.0005% N ≤0.0005% bp ~290 °C (lit.) Tỷ trọng 1.840 g/mL ở 25 °C (lit.) Quy cách: 500mg/lọ Sigma aldrich hoặc tương đương
30 Linoleic acid 2 Chai Độ tinh khiết ≥95% Quy cách: 500ml/lọ
31 alpha-linolenic acid 3 Chai Độ tinh khiết ≥85% Dạng lỏng Quy cách: 500ml/chai
32 Toluene 2 Chai Áp suất hơi 22 mmHg ( 20 °C) 26 mmHg ( 25 °C) Độ tinh khiết ≥ 99.9% Ứng dụng(s) UV/Vis spectroscopy: suitable Tạp chất ≤0.0005% Chất không bay hơi ≤0.0005% thiophene ≤0.001% free acid (as HCl) ≤0.02% water (Karl Fischer) Chỉ số khúc xạ n/D 1.496 (lit.) bp 110-111 °C (lit.) mp -93 °C (lit.) Tỷ trọng 0.865 g/mL at 25 °C (lit.) Hấp thụ UV: λ: 286 nm Amax: ≤1.00 λ: 288 nm Amax: ≤0.50 λ: 293 nm Amax: ≤0.20 λ: 300 nm Amax: ≤0.10 λ: 310 nm Amax: ≤0.05 λ: 335 nm Amax: ≤0.02 λ: 350 nm Amax: ≤0.00 Quy cách: 2lít/lọ Sigma aldrich hoặc tương đương
33 Trizol (Fluquinconazole) 2 lọ Quy cách: 100g/lọ Sigma aldrich hoặc tương đương
34 Zinc 1 lọ Độ tinh khiết ≥98% Điện trở 5.8 μΩ-cm, 20°C Kích thước hạt
35 Zinc chloride 1 lọ Áp suất hơi 1 mmHg ( 428 °C) Độ tinh khiết ≥98% mp 293 °C (lit.) Quy cách: 500g/lọ Sigma aldrich hoặc tương đương
36 Aluminum chloride hexahydrate 2 lọ Áp suất hơi 1 mmHg ( 100 °C) Độ tinh khiết ≥99% Quy cách: 500g/lọ Sigma aldrich hoặc tương đương
37 Bộ sinh phẩm phát hiện Hantavirus trong mẫu sinh học 2 Bộ LiliF™ HANTA-Multi RT-PCR Kit hoặc tương đương
38 Kit tách chiết DNA "RiboPrep" 3 Bộ Amplisens hoặc tương đương
39 Sinh phẩm phát hiện kháng thể hantavirus IgG/IgM 4 Bộ VectoBest hoặc tương đương
40 Enterococcus selective agar 1 chai Dạng bột composition agar, 10 g/L disodium hydrogen phosphate monohydrate, 4 g/L D(+)-glucose, 2 g/L sodium azide, 0.4 g/L 2,3,5-triphenyltetrazolium chloride, 0.1 g/L tryptose, 20 g/L yeast extract, 5 g/L mfr. no. NutriSelect™ Basic Ứng dụng(s) Thử nghiệm vi sinh vật tạp nhiễm: phù hợp Nuôi cấy vi sinh: thích hợp Giám sát nước: phù hợp pH 7.2±0.2 (25 °C) Quy cách: 500g/lọ Millipore hoặc tương đương
41 Streptococcus selective agar 1 chai Dạng bột composition agar, 15.0 g/L buffers, 2.5 g/L chromogenic mixture, 2.54 g/L protein hydrolysate, 17.5 g/L selective agents, 0.110 g/L mfr. no. NutriSelect™ Plus Ứng dụng(s) Vi sinh: phù hợp (xác định vi sinh vật) Kiểm tra mầm bệnh: phù hợp pH 7.3±0.2 (25 °C) Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C Quy cách: 500g/lọ Millipore hoặc tương đương
42 Calcium hydroxide 1 chai Độ tinh khiết ≥95.0% Tạp chất ≤0.03% HCl ≤0.1% các hợp chất của S ≤3.0% calcium carbonate Tỷ trọng:2.24 g/mL at 25 °C (lit.) Anion: chloride (Cl-): ≤0.03% Cation: Fe: ≤0.05% K: ≤0.05% Mg: ≤0.5% Na: ≤0.05% Sr: ≤0.05% Kim loại nặng: ≤0.003% Quy cách: 500g/lọ Sigma aldrich hoặc tương đương
43 Agar agar type I 1 Chai HIMEDIA hoặc tương đương
44 Sodium chloride 3 chai Độ tinh khiết ≥99.5% (AT) Dạng bột pH 5.0-8.0 (20°C, 1M inH2O) mp 801 °C (lit.) Hòa tan H2O: 1 M Anion: bromide (Br-): ≤0.01% iodide (I-): ≤0.001% phosphate (PO43-): ≤0.0005% sulfate (SO42-): ≤0.05% Cation: Al: ≤0.0005% As: ≤0.0001% Ba: ≤0.0005% Bi: ≤0.0005% Ca: ≤0.002% Cd: ≤0.0005% Co: ≤0.0005% Cr: ≤0.0005% Cu: ≤0.0005% Fe: ≤0.0001% K: ≤0.005% Li: ≤0.0005% Mg: ≤0.0005% Mn: ≤0.0005% Mo: ≤0.0005% Ni: ≤0.0005% Pb: ≤0.0005% Sr: ≤0.0005% Zn: ≤0.0005% Sự hấp thụ ≤0.01 ở 260 ≤0.01 ở 280 trong H2O ở 1 M λ (260 nm Amax: ≤ 0.01) Quy cách: 500g/lọ Sigma aldrich hoặc tương đương
45 BSK-H medium base(twin pack) 1 chai Thành phần: NaHCO3: 2.2 g/L HEPES: 6.0 g/L phenol red: 0.02124 g/L glucose: 6.0 g/L (Dextro) Nhiệt độ bảo quản −20°C Quy cách: 500g/chai HIMEDIA hoặc tương đương
46 Leptospira medium base 1 chai HIMEDIA hoặc tương đương
47 Bennet's agar 1 chai HIMEDIA hoặc tương đương
48 Anthracene 2 chai Mật độ hơi 6.15 (vs air) Áp suất hơi 1 mmHg ( 145 °C) Độ tinh khiết: 99% Dạng bột hoặc mảnh bp 340 °C (lit.) mp 210-215 °C (lit.) Hòa tan: toluene: 20 mg/mL, trong, không màu đến hơi vàng alcohols: hòa tan benzene: hòa tan chloroform: hòa tan hydronaphthalenes: hòa tan supercritical carbon dioxide: hòa tan Quy cách: 100g/lọ Sigma aldrich hoặc tương
49 Phenanthrene 2 chai Độ tinh khiết: ≥99.5% Dạng tinh thể, bột, dạng khối trụ bp 340 °C (lit.) mp 98-100 °C (lit.) Tỷ trọng 1.063 g/mL at 25 °C (lit.) Quy cách: 5g/lọ Sigma aldrich hoặc tương
50 Hydrocloric acid 1 chai Mật độ hơi 1.3 (vs air) Áp suất hơi 3.23 psi ( 21.1 °C) 7.93 psi ( 37.7 °C) Nồng độ 36.5-38.0% (ACS), 37% Tạp chất ≤1 ppm free chlorine ≤5 ppm chất hữu cơ Màu APHA: ≤10, Không chất lơ lửng hoặc lắng cặn bp >100 °C (lit.) Tỷ trọng 1.2 g/mL at 25 °C (lit.) Anion: bromide (Br-): ≤0.005% sulfate (SO42-): ≤1 ppm sulfite (SO32-): ≤1 ppm Cation: As: ≤0.01 ppm Fe: ≤0.2 ppm NH4+: ≤3 ppm Kim loại nặng: ≤1 ppm (by ICP-OES) Quy cách: 2.5lit/chai Sigma aldrich hoặc tương
51 m-ENDO agar 1 chai Dạng bột Thành phần: agar, 15 g/L casein hydrolysate, 3.7 g/L di-potassium hydrogen phosphate, 3.3 g/L lactose, 9.4 g/L pararosanilin (fuchsin), 0.8 g/L peptone from meat, 3.7 g/L potassium hydrogen phosphate, 1 g/L sodium chloride, 3.7 g/L sodium deoxycholate, 0.1 g/L sodium lauryl sulfate, 0.05 g/L sodium sulfite, 1.6 g/L tryptose, 7.5 g/L yeast extract, 1.2 g/L mfr. no. NutriSelect™ Plus Ứng dụng(s) Thử nghiệm vi sing vật tạp nhiễm: phù hợp Nuôi cấy vi sinh: thích hợp Giám sát nước: phù hợp pH 7.2±0.2±25 °C Quy cách: 500g/chai Millipore hoặc tương
52 1,10-phenanthroline monohydrate 1 Chai Độ tinh khiết : ≥99% Thành phần(s) chuẩn độ: thích hợp mp 100-104 °C (lit.) Quy cách: 5g/lọ Sigma aldrich hoặc tương
53 Hexane 1 Chai Mật độ hơi ~3 (vs air) Áp suất hơi 256 mmHg ( 37.7 °C) 5.2 psi ( 37.7 °C) ~132 mmHg ( 20 °C) Độ tinh khiết ≥97.0% (GC) Tạp chất ≤0.0005% chất không bay hơi ≤0.001% axit dư (as CH3COOH) ≤0.01% nước (Karl Fischer) Bay hơi. Phần còn lại ≤0.0005% Độ truyền qua 200 nm, ≥20% 225 nm, ≥80% 250 nm, ≥98% Chỉ số khúc xạ n20/D 1.375 (lit.) bp 69 °C (lit.) mp −95 °C (lit.) Tỷ trọng 0.659 g/mL at 25 °C (lit.) Hấp thụ UV λ: 200 nm Amax: ≤0.70 λ: 225 nm Amax: ≤0.10 λ: 250 nm Amax: ≤0.01 Quy cách: 1lit/chai Sigma aldrich hoặc tương đương
54 Mueller hinton agar 1 chai Dạng bột Thành phần agar, 17.0 g/L beef infusion solids, 2.0 g/L casein hydrolysate, 17.5 g/L starch, 1.5 g/L mfr. no. NutriSelect™ Plus Ứng dụng(s) Nuôi cấy vi sinh; thích hợp pH 7.3±0.2 (25 °C Quy cách: 500g/chai Millipore hoặc tương đương
55 2,2-diphenyl-1-picrylhydrazyl 1 chai Thermo Scientific hoặc tương đương
56 Khung đựng mẫu dạng treo 30 Cái kích thước 30x30cm, vật lieu Gỗ thông
57 Khung đựng mẫu dạng hộp 30 Cái Kích thước 50x30x20 cm, vật liệu: Gỗ thông
58 Bình đựng mẫu thủy tinh loại 500ml 20 Cái Chất lieu: Thủy tinh, Dung tích 500ml
59 Bình đựng mẫu thủy tinh loại l lít 30 Cái Chất liệu : Thủy tinh, Dung tích 1 lít
60 Bình đựng mẫu thủy tinh loại 2 lit 20 Cái Chất liệu : Thủy tinh, dung tích 2 lít
61 Bình đựng mẫu thủy tinh loại 5 lit 20 Cái Chất liệu : Thủy tinh, Dung tích : 5 lít
62 Bình đựng mẫu thủy tinh loại 10 lit 10 Cái Chất liệu : Thủy tinh, Dung tích: 10 lít
63 Bình đựng mẫu thủy tinh loại 20 lit 10 Cái Chất liệu: Thủy tinh, dung tích 20 lít
64 Túi zip 10 Kg Chất liệu: polyetylen, kích thước 6x8cm
65 Silicgel 50 Kg Quy cách đóng gói: bao 1kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->