Gói thầu: Mua trang thiết bị nhà ăn, nhà bếp cho các cơ sở giáo dục thuộc Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201181211-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Mua trang thiết bị nhà ăn, nhà bếp cho các cơ sở giáo dục thuộc Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201179660
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí cấp lại Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2019
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 17:09:00 đến ngày 2020-12-03 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,719,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bàn ăn 8 chỗ 39 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
2 Ghế bàn ăn 324 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
3 Bếp gas công nghiệp đôi 7 Bộ Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
4 Bàn chế biến thức ăn (Bàn chia thức ăn) 5 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
5 Tủ đựng bát đĩa 8 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
6 Tủ đựng thức ăn chín 5 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
7 Giá để Xoong nồi 6 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
8 Xe đẩy thức ăn và thu gom bát 3 tầng 4 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
9 Xe đẩy nồi (cơm - canh) 2 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
10 Nồi cơm điện 10 lít 6 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
11 Tủ sấy bát 6 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
12 Tủ 2 ngăn: 1 ngăn đông và 1 ngăn mát 4 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
13 Cây nước nóng lạnh 8 Chiếc Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
14 Máy lọc nước loại 1 5 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
15 Máy lọc nước loại 2 3 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
16 Quạt cây 15 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
17 Chậu rửa 3 ngăn 4 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
18 Thùng đựng rác 14 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
19 Chảo nhôm to 8 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
20 Chảo nhôm nhỏ 9 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
21 Nồi Quân dụng 5 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
22 Nồi nhôm đúc nấu cơm 11 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
23 Xoong đựng cơm, thức ăn 95 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
24 Xoong đựng canh 95 bộ Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
25 Bát đựng canh 110 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
26 Đĩa tròn đựng thức ăn nhỏ 115 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
27 Đĩa tròn đựng thức ăn to 105 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
28 Bát ăn 311 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
29 Bát đựng nước chấm (Phíp) 70 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
30 Ca uống nước inox 350 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
31 Bộ 10 đôi đũa gỗ 37 Bộ Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
32 Muôi múc canh, cơm 90 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
33 Muôi múc canh to 18 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
34 Muôi thủng 18 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
35 Xẻng sào 18 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
36 Thìa ăn cơm 440 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
37 Thớt gỗ 16 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
38 Dao to dùng để thái 11 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
39 Dao to dùng để chặt 11 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
40 Dao nhỏ 14 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
41 Giá treo dao kéo 9 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
42 Kéo to 11 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
43 Kéo nhỏ 17 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
44 Khay để thức ăn sống, chín 24 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
45 Rổ inox F59 22 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
46 Rổ inox F54 12 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
47 Rá inox to 11 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
48 Kiềng đun bếp 18 Cái Xem chỉ dẫn tại Mục 2, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->