Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349259-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220310510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Phong và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 09:10:00 đến ngày 2022-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,119,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥70%) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 3/2023.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 3/2023.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Trạm y tế xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Phong và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu: UBND xã Diễn Phong; Địa chỉ: Xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0976.054.041.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKT-KTXD: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Anh Tuấn - Địa chỉ: Xã Diễn Thịnh, Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Cơ quan thẩm định BCKT-KTXD: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Diễn Châu - Địa chỉ: Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Lộc - Địa chỉ: Xóm 8, xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT - Địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với UBND xã Diễn Phong.


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu: UBND xã Diễn Phong; Địa chỉ: Xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0976.054.041.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực thi công xây dựng: Công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến tháng 3/2023; - Hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị cung cấp phải có tài liệu chứng minh ngành nghề phù hợp theo yêu cầu E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu: + Về hợp đồng tương tự: Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư và trong Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Về năng lực tài chính: Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính theo quy định tại mẫu số 13A (Webform trên hệ thống) của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Lưu ý: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu: UBND xã Diễn Phong; Địa chỉ: Xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0976.054.041.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Phạm Thanh Vương - Chủ tịch UBND xã; - Địa chỉ: Xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0976.054.041.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên cơ quan: Bộ Phận Địa chính - xây dựng xã Diễn Phong; - Địa chỉ: Xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Cán bộ phụ trách: Nguyễn Thị Quế; - Số điện thoại di động: 0368.292.105.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên cơ quan: UBND huyện Diễn Châu; - Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0238.3623.574.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà khám và điều trị 2 tầng
1Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT40,664m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT22,362m3
3Đào móng cột, móng băng, bằng máy đào, đất cấp IIChương V của E-HSMT2,521100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT26,94m3
5Ván khuôn móngChương V của E-HSMT1,592100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,123tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,626tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT1,839tấn
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT54,81m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT141,314m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT53,05m3
12Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT1,079100m2
13Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,29tấn
14Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,75tấn
15Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT11,281m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT18,992m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT3,585100m3
18Mua đất để đắpChương V của E-HSMT79,22m3
19Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT25,126m3
20Bê tông nền dốc, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT4,96m3
21Thi công khe co nền dốc sảnhChương V của E-HSMT12,4m
22Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT2,402100m2
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,356tấn
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,561tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT2,847tấn
26Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT14,984m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT3,09100m2
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,938tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,285tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT2,42tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT33,283m3
32Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT5,13100m2
33Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT7,409tấn
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT62,576m3
35Ván khuôn cầu thangChương V của E-HSMT0,198100m2
36Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,389tấn
37Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,157tấn
38Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,213m3
39Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT0,941100m2
40Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,285tấn
41Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,395tấn
42Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT5,425m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT46,938m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 gạch 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT109,522m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT18,499m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,148m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,157m3
48Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,282tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,282tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4lyChương V của E-HSMT3,284100m2
51Tôn úp nóc khổ rộng 400Chương V của E-HSMT72,36md
52Lắp đặt ke chống bãoChương V của E-HSMT1.316cái
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT133,075m2
54Quét dung dịch chống sê nôChương V của E-HSMT133,075m2
55Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng khò nóng SIKA dày 3mmChương V của E-HSMT21,382m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT437,68m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT35,459m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT573,364m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT24,66m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,166m2
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,767m2
62Láng granitô nền sànChương V của E-HSMT66,088m2
63Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmChương V của E-HSMT35,917m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT513m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT261,211m2
66Trát trụ, cột, má cửa, lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT318,773m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT927,075m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT69,234m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT258,27m2
70Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT173,9m
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT558,24m
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT107,9m
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT1.092,984m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V của E-HSMT788,189m2
75Bả bằng bột bả vào tường trongChương V của E-HSMT258,27m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.351,254m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT788,189m2
78Trát tường trong phòng X Quang bằng Barit dày 3cm (bao gồm Xi măng PC-30 : 9Kg, Cát vàng : 30Kg, Bột Barit cản xạ : 30Kg, Phụ gia cản xạ : 1Kg. Tính cho 1m2) ở giữa có lớp thép lyChương V của E-HSMT66,97m2
79SXLD cửa bọc chì mở kéoChương V của E-HSMT3,78m2
80SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT49,14m2
81SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quayChương V của E-HSMT22,36m2
82SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT36m2
83SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở trượtChương V của E-HSMT4,32m2
84SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 1 cánh mở đẩyChương V của E-HSMT11,44m2
85SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), vách kính cố địnhChương V của E-HSMT20,097m2
86Sản xuất lắp dựng hoa sắt hộp 20x20x1.1 sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT40,455m2
87SXLD lan can cầu thang inox, tay vị cầu thang gỗ limChương V của E-HSMT10,08md
88SXLD Trụ thang gỗ LimChương V của E-HSMT1cái
89SXLD lan can sắt hộp lan can, sắt hộp 30x30 sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT3,79m2
90SXLD lan can inox 304 ống đứng D40, ống ngang D60Chương V của E-HSMT51,48m
91SXLD biển tên trạm y tế bằng chữ đắp vữa xi măng sơn đỏChương V của E-HSMT1bộ
92SXLD tấm ngăn bằng compact HPL dày 12 lyChương V của E-HSMT21,902m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V của E-HSMT7,012100m2
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT32bộ
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT22bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E-HSMT2cái
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT15cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT10cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT14cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT86cái
101Lắp đặt hộp nối 50x80Chương V của E-HSMT16hộp
102Lắp đặt tủ điện kim loại 300x400x150Chương V của E-HSMT2hộp
103Lắp đặt tủ điện nhựa 200x250Chương V của E-HSMT14hộp
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V của E-HSMT1cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V của E-HSMT4cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V của E-HSMT14cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V của E-HSMT54cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT50m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT40m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT180m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT365m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT665m
113Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V của E-HSMT875m
114Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT200m
115Gia công kim thu sét dài 1mChương V của E-HSMT9cái
116Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V của E-HSMT33m
117Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT87m
118Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT9cọc
119Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V của E-HSMT12,6m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT12,6m3
121Máy đo điện trởChương V của E-HSMT2Ca
122Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC, cấm lửa, cấm thuốcChương V của E-HSMT4cái
123SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mmChương V của E-HSMT4hộp
124Bình bọt chữa cháy C02 TQ MT5Chương V của E-HSMT12bình
125Lắp đặt ống PPR PN10 D25Chương V của E-HSMT1,06100m
126Lắp đặt ống PPR PN10 D40Chương V của E-HSMT0,57100m
127Lắp đặt cút hàn PPR D25Chương V của E-HSMT44cái
128Lắp đặt cút hàn PPR D40Chương V của E-HSMT4cái
129Lắp đặt cút hàn 1 đầu ren trong PPR D25Chương V của E-HSMT22cái
130Lắp đặt tê hàn PPR D25Chương V của E-HSMT20cái
131Lắp đặt tê hàn PPR D40Chương V của E-HSMT2cái
132Lắp đặt tê hàn 1 đầu ren trong PPR D25Chương V của E-HSMT4cái
133Lắp đặt van PPR D25Chương V của E-HSMT12cái
134Lắp đặt van PPR D40Chương V của E-HSMT2cái
135Lắp đặt rắc co PPR D25Chương V của E-HSMT6cái
136Lắp đặt rắc co PPR D40Chương V của E-HSMT2cái
137Lắp đặt măng xông PPR D25Chương V của E-HSMT21cái
138Lắp đặt măng xông PPR D40Chương V của E-HSMT9cái
139Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren PPR D25Chương V của E-HSMT10cái
140Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren PPR D40Chương V của E-HSMT2cái
141Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn đáChương V của E-HSMT7bộ
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox âm bàn đáChương V của E-HSMT7bộ
143Giá đỡ chậu rửa inox304Chương V của E-HSMT7bộ
144Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT7cái
145Lắp đặt giá treo khănChương V của E-HSMT7cái
146Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT6bộ
147Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT8bộ
148Lắp đặt giá treo giấyChương V của E-HSMT8cái
149Lắp đặt hộp đựngChương V của E-HSMT8cái
150Lắp đặt vòi xịt xíChương V của E-HSMT8cái
151Lắp đặt vòi rửaChương V của E-HSMT4cái
152Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V của E-HSMT1bể
153Lắp đặt hộp đựngChương V của E-HSMT4cái
154Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT4cái
155Máy bơmChương V của E-HSMT1cái
156Van phao tự động điệnChương V của E-HSMT1cái
157Giếng khoanChương V của E-HSMT1bộ
158Lắp đặt ống nhựa UPVC D34Chương V của E-HSMT0,16100m
159Lắp đặt ống nhựa UPVC D48Chương V của E-HSMT0,16100m
160Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Chương V của E-HSMT0,24100m
161Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Chương V của E-HSMT1,564100m
162Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Chương V của E-HSMT0,33100m
163Lắp đặt cút nhựa UPVC D34Chương V của E-HSMT14cái
164Lắp đặt cút nhựa UPVC D48Chương V của E-HSMT4cái
165Lắp đặt cút nhựa UPVC D60Chương V của E-HSMT14cái
166Lắp đặt chếch nhựa UPVC D34Chương V của E-HSMT8cái
167Lắp đặt chếch nhựa UPVC D48Chương V của E-HSMT2cái
168Lắp đặt chếch nhựa UPVC D60Chương V của E-HSMT6cái
169Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90Chương V của E-HSMT40cái
170Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110Chương V của E-HSMT8cái
171Lắp đặt Y nhựa UPVC D48Chương V của E-HSMT8cái
172Lắp đặt Y nhựa UPVC D60Chương V của E-HSMT6cái
173Lắp đặt Y nhựa UPVC D110Chương V của E-HSMT9cái
174Lắp đặt tê nhựa UPVC D34Chương V của E-HSMT8cái
175Lắp đặt côn nhựa UPVC D60-34Chương V của E-HSMT8cái
176Lắp đặt côn nhựa UPVC D60-48Chương V của E-HSMT10cái
177Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-48Chương V của E-HSMT10cái
178Lắp đặt côn nhựa UPVC D110-48Chương V của E-HSMT10cái
179Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110Chương V của E-HSMT4cái
180Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42Chương V của E-HSMT4cái
181Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D60Chương V của E-HSMT4cái
182Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90Chương V của E-HSMT6cái
183Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110Chương V của E-HSMT6cái
184Lắp đặt phễu thu sàn inoxChương V của E-HSMT12cái
185Lắp đặt phễu thu UPVC máiChương V của E-HSMT14cái
186Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIIChương V của E-HSMT12,807m3
187Đắp đất móng bể tự hoạiChương V của E-HSMT4,269m3
188Ván khuôn đáy bểChương V của E-HSMT0,025100m2
189Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT0,84m3
190Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,069tấn
191Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,84m3
192Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,081m3
193Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,022100m2
194Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,017tấn
195Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,242m3
196Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT23,086m2
197Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT23,086m2
198Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT23,086m2
199Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,876m2
200Láng đáy bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,556m2
201Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,714m3
202Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,032100m2
203Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT7cấu kiện
204Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,09tấn
B Hạng mục 2: Nhà bếp ăn
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT4,948m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT5,818m3
3Đào móng cột, móng trụ bằng máy đào, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,431100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT4,52m3
5Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,319100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,149tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,157tấn
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT6,738m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,385m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT16,883m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,256100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,071tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,25tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,812m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT4,502m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,652100m3
17Mua đất để đắpChương V của E-HSMT17,89m3
18Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT6,232m3
19Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT0,38100m2
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,051tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,216tấn
22Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,091m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,462100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,162tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,303tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,207tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT4,869m3
28Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,22100m2
29Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,22tấn
30Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,017m3
31Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT0,159100m2
32Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,079tấn
33Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,033tấn
34Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,127m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT8,646m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 gạch 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT20,174m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,334m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,816m3
39Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,554tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,554tấn
41Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4lyChương V của E-HSMT0,874100m2
42Tấm úp nóc khổ 400Chương V của E-HSMT10,12md
43Ke chống bãoChương V của E-HSMT352cái
44SXLD trần nhựa thả 600x600Chương V của E-HSMT51,805m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,78m2
46Quét dung dịch chống mái, sê nôChương V của E-HSMT7,78m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT72,024m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT46,2m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,812m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT189,404m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT43,008m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,533m2
54Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT23,06m
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT126,32m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,78m
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT89,012m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V của E-HSMT159,397m2
59Bả bằng bột bả vào tường trongChương V của E-HSMT43,008m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT159,397m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT132,02m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT64,226m2
63Láng granitô tam cấpChương V của E-HSMT10,139m2
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,899m2
65SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT6,48m2
66SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở quayChương V của E-HSMT2,16m2
67SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT10,08m2
68SXLD hoa sắt hộp 20x20X1.2 sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT10,08m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V của E-HSMT1,432100m2
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDChương V của E-HSMT6bộ
71Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần LEDChương V của E-HSMT2bộ
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT3cái
73Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT3cái
74Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT9cái
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V của E-HSMT3hộp
77Lắp đặt hộp điện mặt nhựaChương V của E-HSMT1hộp
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AChương V của E-HSMT1cái
79Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30AChương V của E-HSMT3cái
80Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20AChương V của E-HSMT5cái
81Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AChương V của E-HSMT1cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT30m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT100m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT150m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V của E-HSMT180m
86Lắp đặt ống PPR PN10 D25Chương V của E-HSMT0,04100m
87Lắp đặt ống PPR PN10 D40Chương V của E-HSMT0,4100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V của E-HSMT0,12100m
89Lắp đặt cút hàn PPR D25Chương V của E-HSMT4cái
90Lắp đặt cút hàn PPR D40Chương V của E-HSMT3cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V của E-HSMT2cái
92Lắp đặt van PPR D25Chương V của E-HSMT1cái
93Lắp đặt van PPR D40Chương V của E-HSMT2cái
94Lắp đặt vòi nướcChương V của E-HSMT2cái
95Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
96Lắp đặt chậu rửa bếp inoxChương V của E-HSMT1bộ
C Hạng mục 3: Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,757m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT0,939m3
3Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,064100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,64m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,586m3
6Ván khuôn nềnChương V của E-HSMT0,031100m2
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT5,742m3
8Lát gạch sân bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT59,4m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,682m3
10Gia công vì kèo thépChương V của E-HSMT0,26tấn
11Lắp dựng vì kèo thépChương V của E-HSMT0,26tấn
12Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,322tấn
13Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,322tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông cách nhiệt dày 0.4lyChương V của E-HSMT0,659100m2
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4lyChương V của E-HSMT0,172100m2
16Tấm úp nócChương V của E-HSMT23,1md
17Ke chống bãoChương V của E-HSMT396cái
D Hạng mục 4: Bể nước, lò đốt
1Đào móng bể nước bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT4,455m3
2Đào móng bể nước bằng máy đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,178100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT6,327m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT0,961m3
5Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,053100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,094tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,061tấn
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,318m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,112m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,022100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,025tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,239m3
13Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,096100m2
14Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,098tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,819m3
16SXLD Nắp bể tôn dày 1 lyChương V của E-HSMT0,423m2
17Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT21,8m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT21,168m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT15,8m2
20Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT15,8m2
21Đào móng lò đốt, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,929m3
22Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT0,215m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,288m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,817m3
25Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,212m3
26Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,01100m2
27Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT3cấu kiện
28Lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V của E-HSMT0,014tấn
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,612m2
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT25,612m2
E Hạng mục 5: Sân đường
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V của E-HSMT28,79m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V của E-HSMT2,591100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,879100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,879100m3/1km
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT7,558100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,84100m3
7Mua đất để đắp tại mỏChương V của E-HSMT948,997m3
8Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT94,03m3
9Lát gạch sân bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT940,3m2
10Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT12,09m3
11Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT24,18m3
12Đào đất vỉa xây, đất cấp IIIChương V của E-HSMT14,779m3
13Đắp đấtChương V của E-HSMT4,926m3
14Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT4,038m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT5,182m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT60,57m2
17Công tác ốp gạch men vân gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT39m2
18Cây xoài đường kính thân 15-16cm, cao 4,5-5mChương V của E-HSMT7cây
19Vận chuyển, trồng cây trọn góiChương V của E-HSMT7cây
20Đào mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT11,764m3
21Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,412100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT19,606m3
23Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT6,026m3
24Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT6,026m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT9,207m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT189,162m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT33,48m2
28Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,272100m2
29Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,367tấn
30Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,208m3
31Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT84cấu kiện
32Lắp đặt cột bát giác liền cần đơn 9mChương V của E-HSMT2cột
33Lắp bộ đèn đường LED + bóng 120wChương V của E-HSMT2bộ
34Khung móng m24*300*300*750Chương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT152m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT20m
37Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT4,753m3
38Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,19100m3
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmChương V của E-HSMT97m
40Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT881,818viên
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT5,82m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT14,55m3
43Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT2cọc
44Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT6m
45Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT2bảng
46Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,562m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,282m3
48Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,064100m2
49Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT1,28m3
F Hạng mục 6: Cổng, hàng rào
1Đào móng trụ bằng máy đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,076100m3
2Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,897m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT0,648m3
4Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,096100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,007tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,119tấn
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,359m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT7,128m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,659m3
10Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT0,106100m2
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,012tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,079tấn
13Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,85m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,101100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,051tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,174tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,285m3
18Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,18100m2
19Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,291tấn
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,046tấn
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT5,405m3
22Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,189m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ,vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,295m3
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,1m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,5m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT23,672m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT4,781m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT59,491m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT59,491m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m2Chương V của E-HSMT16,74m2
31Ngói úp nócChương V của E-HSMT42,8viên
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT16m
33Gia công cổng thép hộpChương V của E-HSMT0,276tấn
34Lắp dựng cánh cổngChương V của E-HSMT11,505m2
35SXLD bàn lề xoayChương V của E-HSMT4bộ
36SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổngChương V của E-HSMT1bộ
37Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT276kg
38Khắc chữ bằng inox mạ đồngChương V của E-HSMT2,109m2
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT1bộ
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT30m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmChương V của E-HSMT30m
43Đào móng hàng rào bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT23,917m3
44Đào đất móng băng hàng rào bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT15,638m3
45Đào móng hàng rào bằng máy đào, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,583100m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,66100m3
47Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,318100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,318100m3/1km
49Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT23,733m3
50Ván khuôn móngChương V của E-HSMT1,529100m2
51Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,646tấn
52Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,536tấn
53Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT37,415m3
54Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT100,167m3
55Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,03100m2
56Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,463tấn
57Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,682tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT9,785m3
59Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT1,046100m2
60Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1tấn
61Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,536tấn
62Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,755m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT39,649m3
64Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT81,664m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT72,089m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT583,576m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT144,98m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT737,329m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT547,36m
70Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT51,04m
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT686,56m
G Hạng mục 7: Phá dỡ nhà cũ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V của E-HSMT331,23m2
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V của E-HSMT223,204m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,298100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theoChương V của E-HSMT2,298100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥70%) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 3/2023.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 3/2023.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành điện32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 3,5 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy đào ≥ 0,4m3 - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy hàn điện ≥ 23,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy đầm cóc - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->