Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Phong và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 09:10:00 đến ngày 2022-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,119,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥70%) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 3/2023. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 3/2023. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng Trạm y tế xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Phong và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực thi công xây dựng: Công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến tháng 3/2023; - Hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị cung cấp phải có tài liệu chứng minh ngành nghề phù hợp theo yêu cầu E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu: + Về hợp đồng tương tự: Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư và trong Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Về năng lực tài chính: Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính theo quy định tại mẫu số 13A (Webform trên hệ thống) của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Lưu ý: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên bên mời thầu: UBND xã Diễn Phong;
Địa chỉ: Xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 0976.054.041. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Phạm Thanh Vương - Chủ tịch UBND xã; - Địa chỉ: Xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0976.054.041. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên cơ quan: Bộ Phận Địa chính - xây dựng xã Diễn Phong; - Địa chỉ: Xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Cán bộ phụ trách: Nguyễn Thị Quế; - Số điện thoại di động: 0368.292.105. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên cơ quan: UBND huyện Diễn Châu; - Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0238.3623.574. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà khám và điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 40,664 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 22,362 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, móng băng, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,521 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 26,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,592 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,626 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,839 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 54,81 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 141,314 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 53,05 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 1,079 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,75 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 11,281 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 18,992 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,585 | 100m3 |
| 18 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 79,22 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 25,126 | m3 |
| 20 | Bê tông nền dốc, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 21 | Thi công khe co nền dốc sảnh | Chương V của E-HSMT | 12,4 | m |
| 22 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 2,402 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,561 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,847 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 14,984 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,09 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,938 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,285 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,42 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 33,283 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 5,13 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 7,409 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 62,576 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 37 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,213 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,941 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,425 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 46,938 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 gạch 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 109,522 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 18,499 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,148 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,157 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,282 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,282 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4ly | Chương V của E-HSMT | 3,284 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Chương V của E-HSMT | 72,36 | md |
| 52 | Lắp đặt ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.316 | cái |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 133,075 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống sê nô | Chương V của E-HSMT | 133,075 | m2 |
| 55 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng khò nóng SIKA dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 21,382 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 437,68 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,459 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 573,364 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,66 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,166 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,767 | m2 |
| 62 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 66,088 | m2 |
| 63 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 35,917 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 513 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 261,211 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, má cửa, lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 318,773 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 927,075 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 69,234 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 258,27 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 173,9 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 558,24 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 107,9 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.092,984 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 788,189 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 258,27 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.351,254 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 788,189 | m2 |
| 78 | Trát tường trong phòng X Quang bằng Barit dày 3cm (bao gồm Xi măng PC-30 : 9Kg, Cát vàng : 30Kg, Bột Barit cản xạ : 30Kg, Phụ gia cản xạ : 1Kg. Tính cho 1m2) ở giữa có lớp thép ly | Chương V của E-HSMT | 66,97 | m2 |
| 79 | SXLD cửa bọc chì mở kéo | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 80 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 49,14 | m2 |
| 81 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 22,36 | m2 |
| 82 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 83 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 84 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 1 cánh mở đẩy | Chương V của E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 85 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), vách kính cố định | Chương V của E-HSMT | 20,097 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt hộp 20x20x1.1 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 40,455 | m2 |
| 87 | SXLD lan can cầu thang inox, tay vị cầu thang gỗ lim | Chương V của E-HSMT | 10,08 | md |
| 88 | SXLD Trụ thang gỗ Lim | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | SXLD lan can sắt hộp lan can, sắt hộp 30x30 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 3,79 | m2 |
| 90 | SXLD lan can inox 304 ống đứng D40, ống ngang D60 | Chương V của E-HSMT | 51,48 | m |
| 91 | SXLD biển tên trạm y tế bằng chữ đắp vữa xi măng sơn đỏ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | SXLD tấm ngăn bằng compact HPL dày 12 ly | Chương V của E-HSMT | 21,902 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 7,012 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối 50x80 | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 102 | Lắp đặt tủ điện kim loại 300x400x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 103 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x250 | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 365 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 665 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 875 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 115 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 87 | m |
| 118 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 119 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 121 | Máy đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 2 | Ca |
| 122 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC, cấm lửa, cấm thuốc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 124 | Bình bọt chữa cháy C02 TQ MT5 | Chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 125 | Lắp đặt ống PPR PN10 D25 | Chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống PPR PN10 D40 | Chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút hàn PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút hàn PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút hàn 1 đầu ren trong PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê hàn PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê hàn PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê hàn 1 đầu ren trong PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt van PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng xông PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn đá | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox âm bàn đá | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 143 | Giá đỡ chậu rửa inox304 | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 148 | Lắp đặt giá treo giấy | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Van phao tự động điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Giếng khoan | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 1,564 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D48 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D48 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D48 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D60-34 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D60-48 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-48 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D110-48 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu UPVC mái | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 186 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 12,807 | m3 |
| 187 | Đắp đất móng bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 4,269 | m3 |
| 188 | Ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 189 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 190 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 191 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 192 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,081 | m3 |
| 193 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 194 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 195 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 196 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 23,086 | m2 |
| 197 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 23,086 | m2 |
| 198 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 23,086 | m2 |
| 199 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,876 | m2 |
| 200 | Láng đáy bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,556 | m2 |
| 201 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,714 | m3 |
| 202 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 203 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 204 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Nhà bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,948 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,818 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, móng trụ bằng máy đào, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,431 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,319 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,738 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,385 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 16,883 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,812 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,502 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,652 | 100m3 |
| 17 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 17,89 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 6,232 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,091 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,869 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,017 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,127 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,646 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 gạch 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 20,174 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,334 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,554 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,554 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4ly | Chương V của E-HSMT | 0,874 | 100m2 |
| 42 | Tấm úp nóc khổ 400 | Chương V của E-HSMT | 10,12 | md |
| 43 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 352 | cái |
| 44 | SXLD trần nhựa thả 600x600 | Chương V của E-HSMT | 51,805 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,78 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 7,78 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 72,024 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,2 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,812 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 189,404 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,008 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,533 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,06 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 126,32 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,78 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 89,012 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 159,397 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 43,008 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 159,397 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 132,02 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 64,226 | m2 |
| 63 | Láng granitô tam cấp | Chương V của E-HSMT | 10,139 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,899 | m2 |
| 65 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 66 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 67 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 68 | SXLD hoa sắt hộp 20x20X1.2 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 1,432 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần LED | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 86 | Lắp đặt ống PPR PN10 D25 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống PPR PN10 D40 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút hàn PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút hàn PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi nước | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa bếp inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,757 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,939 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,586 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nền | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 5,742 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông cách nhiệt dày 0.4ly | Chương V của E-HSMT | 0,659 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4ly | Chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 16 | Tấm úp nóc | Chương V của E-HSMT | 23,1 | md |
| 17 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 396 | cái |
| D | Hạng mục 4: Bể nước, lò đốt | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,455 | m3 |
| 2 | Đào móng bể nước bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 6,327 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,961 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,318 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,112 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,239 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 16 | SXLD Nắp bể tôn dày 1 ly | Chương V của E-HSMT | 0,423 | m2 |
| 17 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 21,168 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 21 | Đào móng lò đốt, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,929 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,215 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,288 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,817 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,612 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 25,612 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Sân đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 28,79 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,591 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,879 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,879 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,558 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp tại mỏ | Chương V của E-HSMT | 948,997 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 94,03 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 940,3 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 12,09 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 24,18 | m3 |
| 12 | Đào đất vỉa xây, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14,779 | m3 |
| 13 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 4,926 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,038 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,182 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 60,57 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch men vân gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39 | m2 |
| 18 | Cây xoài đường kính thân 15-16cm, cao 4,5-5m | Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 19 | Vận chuyển, trồng cây trọn gói | Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 20 | Đào mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 11,764 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,412 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 19,606 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 6,026 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,026 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 9,207 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 189,162 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,208 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 84 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt cột bát giác liền cần đơn 9m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 33 | Lắp bộ đèn đường LED + bóng 120w | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Khung móng m24*300*300*750 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 152 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,753 | m3 |
| 38 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 97 | m |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 881,818 | viên |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 14,55 | m3 |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 46 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,562 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,282 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,897 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,359 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 7,128 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,659 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,285 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 5,405 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,189 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ,vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,295 | m3 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,1 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,672 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 4,781 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 59,491 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 59,491 | m2 |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 31 | Ngói úp nóc | Chương V của E-HSMT | 42,8 | viên |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 33 | Gia công cổng thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V của E-HSMT | 11,505 | m2 |
| 35 | SXLD bàn lề xoay | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 276 | kg |
| 38 | Khắc chữ bằng inox mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 2,109 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 43 | Đào móng hàng rào bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 23,917 | m3 |
| 44 | Đào đất móng băng hàng rào bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,638 | m3 |
| 45 | Đào móng hàng rào bằng máy đào, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,583 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,318 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,318 | 100m3/1km |
| 49 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 23,733 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,529 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 52 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,536 | tấn |
| 53 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 37,415 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 100,167 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,03 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,463 | tấn |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,682 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,785 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 1,046 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 61 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,536 | tấn |
| 62 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,755 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 39,649 | m3 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 81,664 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 72,089 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 583,576 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 144,98 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 737,329 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 547,36 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,04 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 686,56 | m |
| G | Hạng mục 7: Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V của E-HSMT | 331,23 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 223,204 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,298 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 2,298 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥70%) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 3/2023. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 3/2023. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành điện | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 3,5 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi