Gói thầu: mua sắm vật tư Chuyên dụng sửa chữa PTĐ năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359046-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ
Tên gói thầu mua sắm vật tư Chuyên dụng sửa chữa PTĐ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220358854
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐ vật tư năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 09:18:00 đến ngày 2022-04-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 300,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự đã thực hiện với các đối tác là Quân đội như gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Yêu cầu về bảo hành:+ Thời hạn bảo hành: Hàng hóa được bảo hànhtối thiểu 12 tháng.+ Yêu cầu về bảo hành: Điều kiện bảo hành tuânthủ theo các tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện cókhả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành vàdịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệuchứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhậnđược thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhàthầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ triển khai gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện,điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ
E-CDNT 1.2 mua sắm vật tư Chuyên dụng sửa chữa PTĐ năm 2022
mua sắm vật tư Chuyên dụng sửa chữa PTĐ năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách BĐ vật tư năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ , địa chỉ: Số 117 đường Trần Cung - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng Báo cáo tài chính năm 2020; năm 2021 hoặc tài liệu tương đương. 4. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến nhân sự chủ chốt. 5. Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, Catalogue/Datasheet của các hàng hóa chính đi kèm E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ; 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không có.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội Điện thoại: 0.24.7542435
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Ông Phạm Hải Ninh – Chức vụ:Trưởng phòng KH-VT Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0904514219
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Quang Quỳnh – Chức vụ: Phó phòng KH-VT Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0393965695 Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến trở kép PПП H-16,5 ± 1%/H-16,5 ± 1%1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Điện trở dây 100 Ω ± 0,02 %5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Điện trở dây 10 Ω ± 0,02 %5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Điện trở dây 1 Ω ± 0,035 %5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Điện trở dây 3 Ω ± 0,02 %5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Điện trở C2-33H-0,125-10 kΩ ± 1 % -A-Г-В10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Điện trở C2-33H-0,125-5,1 kΩ ± 1 % -A-Г-В10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Điện trở C2-33H-0,125-120 kΩ ± 1 % -A-Г-В10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Điện trở C2-33H-0,125-20 kΩ ± 1 % -A-Г-В10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Điện trở C2-33H-0,125-1 MΩ ± 1 % -A-Г-В10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Điện trở C2-33H-0,125-1 kΩ ± 1 % -A-Г-В10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Điện trở C2-33H-0,5-4,7 kΩ ± 1 % -A-Г-В10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Điện trở C2-33H-0,125-4,7 kΩ ± 1 % -A-Г-В20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Điện trở C2-33H-0,125-1,8 kΩ ± 1 % -A-Г-В20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Điện trở C2-33H-0,125-1,6 kΩ ± 1 % -A-Г-В20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Điện trở C2-33H-0,125-2,7 kΩ ± 1 % -A-Г-В20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Điện trở C2-33H-0,125-47 kΩ ± 1 % -A-Г-В20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Điện trở C2-10-2-10 kΩ ± 1 %22CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Điện trở C2-10-2-4,7 kΩ ± 1 %12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Tụ điện K73-16B-0,015 µF± 5%15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Tụ điện K73-16B-0,022 µF± 5%15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Tụ điện KM-5Ь-H30-4700 nF± 5%20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Tụ điện KM-6-H90-220 µF± 5%20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Tụ điện KM-6-H90-0,033 µF± 5%20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Tụ điện K73-16-250B-0,1 µF ± 5%20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Tụ điện K73-16B-0,015 µF± 5%15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Tụ điện K73-16B-0,022 µF± 5%15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Tụ điện KM-6-M1500-6800 pF ± 5 %20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Tụ điện KM-6-M750-4700 pF ± 5 %20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Tụ điện KM-15-H70-470F± 5 %10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Tụ KM-15-H90-1,0MF± 5 %10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Tụ KM-15-H70-220F± 5 %10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Tụ KM-15-H90-68MF± 5 %10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Bán dẫn 2SC1565L19CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Bán dẫn 2SC641K20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Bán dẫn 2SK 304E20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37IC MC 14053BCP20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38IC HD 74LS02P20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39IC MF 411N20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Bán dẫn 2N390B20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Bán dẫn 2N594B20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Bán dẫn 3906B20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Bán dẫn 2N594320CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Bán dẫn 25N12021CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45IC LVT817A10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Tụ cao áp 4700 PF-3KV15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Tụ cao áp 1000 PF-6KV15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Đi ốt 1N493750CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Tụ Hz 10260CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Đi ốt КЦ-106A-6KV20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Biến trở СП4-1-0,5B-220Ω15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Biến trở СП4-1-0,5B-47Ω15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Biến trở СП4-1-0,5B-15Ω15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Biến trở СП4-1-0,5B-6,8Ω10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Biến trở ПП3-43-4,7K13CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Biến trở ПП3-43-10K13CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Bán dẫn П 308B29CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Bán dẫn KT 602A32CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Bán dẫn KT 316A35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Bán dẫn KT 306A35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Bán dẫn KT 326A36CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Bán dẫn KT 201A48CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Núm chiết áp200CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Vi mạch 193ИEЗ8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Vi mạch 190KT28CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Vi mạch 2T622A8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Vi mạch 133ИE212CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Đảo mạch 3П8HK9Б-І12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Đảo mạch 2П8HK13K15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Rơ le MKA-105016CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Đèn hình 11ЛО-2И3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Vi mạch 1HT25118CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Vi mạch 133ИP115CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Vi mạch 140УД1A12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Vi mạch 142EH2A6CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Vi mạch 590KH47CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Vi mạch 140УД2A8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Tụ KM-15-H70-470F±5%35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Tụ KM-15-H90-1,0MF±5%35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Tụ KM-15-H70-220F±5%35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Tụ KM-15-H90-68MF±5%35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Đi ốt ổn áp 2C156B22CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Đi ốt ổn áp 2C133B22CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Đi ốt ổn áp 2C168B22CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Bán dẫn П308B28CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Bán dẫn KT 602Б29CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Bán dẫn KT 603A17CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Bán dẫn KT 608A20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Bán dẫn KT 316Б35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Bán dẫn KT 306B32CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Bán dẫn KT 326B33CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Bán dẫn KT 201A52CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Đi ốt ЗИ-306Ж8CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Biến trở ПП3-43-3,3K7CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Biến trở ПП3-43-2,2K7CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Quang trở TФ25A5CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Tụ K15-0,015MF-3KV±5%25CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Dây nguồn C/D 4 chân12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Dây nguồn dẹt C/D 2 lỗ12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Chân máy CD100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Dây CP-50 2 đầu- CP-506CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Chỉ thị M1690A (0-250)1CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Đi ốt ЗИ-306K10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Đi ốt ЗИ-306P7CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Biến trở СП4-1-0,5B-220Ω11CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Biến trở СП4-1-0,5B-4,7KΩ12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Biến trở СП4-1-0,5B-10KΩ12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Biến trở СП4-1-0,5B-1,0KΩ12CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Điện trở OMЛT-0,125-1,2 K±5%30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Điện trở OMЛT-0,125-1,8 K±5%30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Điện trở OMЛT-0,125-2,2 K±5%15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Điện trở OMЛT-0,125-2,4 K±5%10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Điện trở OMЛT-0,125-1,1 K±5%15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Điện trở OMЛT-0,125-1,5 K±5%15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Điện trở OMЛT-0,125-2,1 K±5%25CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Điện trở OMЛT-0,125-2,8 K±5%25CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Điện trở OMЛT-0,125-5,1 K±5%24CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Điện trở OMЛT-0,125-4,8 K±5%15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Điện trở OMЛT-0,125-2,2 K±5%15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Điện trở OMЛT-0,125-2,1 K±5%15CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Điện trở OMЛT-0,125-3,3 K±5%10CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Điện trở OMЛT-0,125-4,1 K±5%20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Điện trở OMЛT-0,125-2,7 K±5%20CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự đã thực hiện với các đối tác là Quân đội như gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Yêu cầu về bảo hành:+ Thời hạn bảo hành: Hàng hóa được bảo hànhtối thiểu 12 tháng.+ Yêu cầu về bảo hành: Điều kiện bảo hành tuânthủ theo các tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện cókhả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành vàdịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệuchứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhậnđược thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhàthầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ triển khai gói thầu 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin53
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện,điện tử viễn thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->