Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng Trường Mẫu Giáo Phước Diêm (02 phòng) (Cơ sở Thương Diêm) và các hạng mục khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359947-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu 04: Thi công xây dựng Trường Mẫu Giáo Phước Diêm (02 phòng) (Cơ sở Thương Diêm) và các hạng mục khác
Số hiệu KHLCNT 20220319072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 14/02/2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 09:21:00 đến ngày 2022-04-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,656,985,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ có trình độ từ Trung cấp trở lên về chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 02 Thợ Nề (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Cốp pha (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Điện (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Sắt (Bậc 5/7 trở lên).- Đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động trong thi công xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Thi công xây dựng Trường Mẫu Giáo Phước Diêm (02 phòng) (Cơ sở Thương Diêm) và các hạng mục khác
Trường Mẫu Giáo Phước Diêm (02 phòng) (Cơ sở Thương Diêm) và các hạng mục khác
180 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 14/02/2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam , địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam (Địa chỉ: xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+) Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH Trần Ca Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 07 Trần Ca, Phường Đài Sơn, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. +) Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Phú Khang Ninh Thuận. Địa chỉ: Lô LK11,25 khu K1, đường Hoàng Diệu, phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. +) Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thuận Nam. Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trường Thành Việt. Địa chỉ: Số 231/20 Thống Nhất, Phường Thanh Sơn, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam. Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam , địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam (Địa chỉ: xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng; Hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 1, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Bản sao được chứng thực Báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính (có chữ ký điện tử) và xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (hóa đơn GTGT về thi công xây lắp có sao y bản chính) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) có kinh nghiệm đáp ứng theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản sao hợp đồng xây lắp (sao y bản chính). + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện quy mô, cấp công trình đáp ứng theo quy định của E-HSMT. + Biên bản nghiệm thu (sao y bản chính) đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để Bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam (Địa chỉ: xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Nam. Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57 Đường 16/4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259. 3824901; Fax: 0259. 3825488.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 02 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt0,961100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt0,1627m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt0,8297100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt0,923100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt0,29100m3
6Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được phê duyệt45,782m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo HSTK được phê duyệt13,9267m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,64100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,468tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,476tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo HSTK được phê duyệt28,726m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt2,485100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,646tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt2,762tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK được phê duyệt6,692m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt1,338100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,406tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,905tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt18,727m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được phê duyệt2,575100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt1,776tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt7,569m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt1,575100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,601tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,013tấn
26Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt7,47m3
27Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt1,728m3
28Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt4,054m3
29Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt4,45m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt3,041m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt102,187m3
32Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,586tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,586tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt4,299100m2
35Gia công đà trần thép hộpTheo HSTK được phê duyệt1,535tấn
36Lắp dựng đà trần thép hộpTheo HSTK được phê duyệt1,535tấn
37Thi công trần tôn lạnhTheo HSTK được phê duyệt1,569100m2
38Cung cấp, lắp đặt nẹp V nhôm viền trầnTheo HSTK được phê duyệt108md
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo HSTK được phê duyệt1,554tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được phê duyệt1,554tấn
41Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính 5mmTheo HSTK được phê duyệt38,6m2
42Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính 5mmTheo HSTK được phê duyệt47,52m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt86,12m2
44Cung cấp khung hoa sắt bảo vệTheo HSTK được phê duyệt61,35m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt61,35m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo HSTK được phê duyệt280,09m2
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo HSTK được phê duyệt28,83m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo HSTK được phê duyệt143,32m2
49Lát đá mặt bệ các loạiTheo HSTK được phê duyệt2,356m2
50Láng granitô bậc cấpTheo HSTK được phê duyệt14,825m2
51Công tác ốp đá vào tường tiết diện đá 100x200Theo HSTK được phê duyệt23,184m2
52Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt212,4m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được phê duyệt212,4m2
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt389,122m2
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt1.040,53m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt118,54m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt12,92m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt257,5m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt157,5m2
60Kẻ roon âm tườngTheo HSTK được phê duyệt417,1m
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt91,966m
62Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được phê duyệt1.066,402m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt546,46m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt546,622m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.066,24m2
66Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt3,511100m2
67Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK được phê duyệt1hộp
68Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo HSTK được phê duyệt1cái
69Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo HSTK được phê duyệt2cái
70Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo HSTK được phê duyệt7cái
71Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được phê duyệt3cái
72Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt39bộ
73Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
74Cung cấp, lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được phê duyệt6bộ
75Cung cấp, lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt12cái
76Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt12cái
77Cung cấp, lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK được phê duyệt24cái
78Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt392m
79Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt726m
80Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo HSTK được phê duyệt184m
81Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
82Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Theo HSTK được phê duyệt52,4m
83Cung cấp, lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
84Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần C25mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
85Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt3cọc
86Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27Theo HSTK được phê duyệt30m
87Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo HSTK được phê duyệt380m
88Cung cấp, lắp đặt ống nhựa pvc 34Theo HSTK được phê duyệt0,03100m
89Cung cấp, lắp đặt co pvc 34Theo HSTK được phê duyệt2cái
90Cung cấp, lắp đặt đế âm + mặt nạTheo HSTK được phê duyệt12hộp
91Cung cấp, lắp đặt hộp nối + mặt nạTheo HSTK được phê duyệt6hộp
92Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt1cái
93Cung cấp bình chữa cháy MFZ4Theo HSTK được phê duyệt1bình
94Cung cấp bình chữa cháy CO2 MT3Theo HSTK được phê duyệt1bình
95Cung cấp Kệ đựng bìnhTheo HSTK được phê duyệt1cái
96Cung cấp, lắp đặt ống nhựa pvc 114Theo HSTK được phê duyệt0,26100m
97Cung cấp, lắp đặt ống nhựa pvc 90Theo HSTK được phê duyệt0,47100m
98Cung cấp, lắp đặt ống nhựa pvc 60Theo HSTK được phê duyệt0,11100m
99Cung cấp, lắp đặt ống nhựa pvc 34Theo HSTK được phê duyệt0,82100m
100Cung cấp, lắp đặt ống nhựa pvc 21Theo HSTK được phê duyệt0,68100m
101Cung cấp, lắp đặt co pvc 114Theo HSTK được phê duyệt8cái
102Cung cấp, lắp đặt tê pvc 114Theo HSTK được phê duyệt7cái
103Cung cấp, lắp đặt co pvc 90Theo HSTK được phê duyệt7cái
104Cung cấp, lắp đặt tê pvc 90Theo HSTK được phê duyệt5cái
105Cung cấp, lắp đặt co pvc 60Theo HSTK được phê duyệt2cái
106Cung cấp, lắp đặt co pvc 27Theo HSTK được phê duyệt4cái
107Cung cấp, lắp đặt tê pvc 27Theo HSTK được phê duyệt8cái
108Cung cấp, lắp đặt nối giảm pvc 27/21Theo HSTK được phê duyệt1cái
109Cung cấp, lắp đặt co pvc 21Theo HSTK được phê duyệt12cái
110Cung cấp, lắp đặt tê pvc 21Theo HSTK được phê duyệt36cái
111Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được phê duyệt15bộ
112Cung cấp, lắp đặt chậu rửaTheo HSTK được phê duyệt1bộ
113Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt21bộ
114Cung cấp, lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được phê duyệt1bộ
115Cung cấp, lắp đặt phễu thuTheo HSTK được phê duyệt9cái
116Cung cấp, lắp đặt gương soi + kệ kínhTheo HSTK được phê duyệt2bộ
117Cung cấp, lắp đặt van khóa 2 chiều D34Theo HSTK được phê duyệt1cái
118Cung cấp, lắp đặt van khó 2 chiều D21Theo HSTK được phê duyệt4cái
119Cung cấp, lắp đặt van phao điệnTheo HSTK được phê duyệt2cái
120Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo HSTK được phê duyệt2bể
121Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt0,18m3
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt30,701m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt10,24m3
124Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt6,66m3
125Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt1,144m3
126Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được phê duyệt2,976m3
127Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt1,208m3
128Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được phê duyệt0,091tấn
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,047100m2
130Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được phê duyệt10cái
131Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt54,708m2
132Cung cấp, lắp đặt co pvc 114Theo HSTK được phê duyệt2cái
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt0,233100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt0,0493m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt0,1915100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt0,09100m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được phê duyệt3,835m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo HSTK được phê duyệt6,51m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,264100m2
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt0,099tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt0,099tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,161tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,164tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo HSTK được phê duyệt2,434m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,23100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,075tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,229tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK được phê duyệt1,472m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,294100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,056tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,181tấn
20Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt6,539m3
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt4,711m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt1,872m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt2,852m3
24Cung cấp, cửa cổng đẩy 2 râyTheo HSTK được phê duyệt12,96m2
25Cung cấp cửa cổng mởTheo HSTK được phê duyệt3,84m2
26Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được phê duyệt16,8m2 cấu kiện
27Gia công khung rào thép hộpTheo HSTK được phê duyệt0,311tấn
28Lắp dựng khung ràoTheo HSTK được phê duyệt33,029m2
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt128,791m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt60,116m
31Kẻ roon âm tườngTheo HSTK được phê duyệt16,8m
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo HSTK được phê duyệt38,68m2
33Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng H350Theo HSTK được phê duyệt22ký tự
34Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng H100Theo HSTK được phê duyệt37ký tự
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được phê duyệt128,791m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt128,791m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt49,829m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt0,708100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt0,469100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được phê duyệt0,239100m3
41Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được phê duyệt6,792m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được phê duyệt8,754m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,317tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,358tấn
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,489100m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo HSTK được phê duyệt3,355m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,336100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,087tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,406tấn
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK được phê duyệt2,704m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,541100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,107tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,327tấn
54Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt21,84m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt14,233m3
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt42,08m2
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt386,996m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt432,076m2
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, MÁI CHE
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt0,956100m3
2Cung cấp cát san nềnTheo HSTK được phê duyệt108,028m2
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được phê duyệt26,4m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt15,84m3
5Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được phê duyệt17,610m
6Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt1,608m3
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt13,4m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt13,4m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt0,092m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt0,036m3
11Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được phê duyệt0,027m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo HSTK được phê duyệt0,072m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,014100m2
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt0,004tấn
15Cung cấp bulon D14L300Theo HSTK được phê duyệt12bộ
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,054tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,054tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được phê duyệt0,094tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được phê duyệt0,094tấn
20Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,166tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,166tấn
22Cung cấp bulon D14L150Theo HSTK được phê duyệt12bộ
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt0,395100m2
D HẠNG MỤC: CHẶT CÂY, DI DỜI CỘT ĐIỆN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmTheo HSTK được phê duyệt1cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được phê duyệt2cây
3Tháo dỡ bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo HSTK được phê duyệt1cột
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt6m3
5Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được phê duyệt0,10610 tấn
6Đào móng trồng lại trụ điệnTheo HSTK được phê duyệt0,06100m3
7Lắp dựng lại cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo HSTK được phê duyệt1cột
8Điện lực đấu nồi lại dâyTheo HSTK được phê duyệt1HT
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mTheo HSTK được phê duyệt1cái
2Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt5cọc
3Gia công đế móng trụ thépTheo HSTK được phê duyệt1cái
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HSTK được phê duyệt0,32100m
5Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được phê duyệt1cái
6Cung cấp, lắp đặt Cáp chằng trụ D8mm+gia côngTheo HSTK được phê duyệt9m
7Cung cấp, lắp đặt Thân đầu trụ sét dài 5mTheo HSTK được phê duyệt1bộ
8Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần D50mm2Theo HSTK được phê duyệt32m
9Cung cấp, lắp đặt Tăng đơ chằng cápTheo HSTK được phê duyệt3bộ
10Cung cấp, lắp đặt Bu long D12, L=250Theo HSTK được phê duyệt4cái
11Cung cấp, lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo HSTK được phê duyệt0,02100m
12SX thép bản 200x200x10Theo HSTK được phê duyệt3,14kg
13Cung cấp, lắp đặt Bát sắt giữ ống nhựaTheo HSTK được phê duyệt8cái
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt4,16m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt4,16m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ có trình độ từ Trung cấp trở lên về chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.32
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.32
4 Đội trưởng đội thi công 5 - 02 Thợ Nề (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Cốp pha (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Điện (Bậc 5/7 trở lên).- 01 Thợ Sắt (Bậc 5/7 trở lên).- Đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động trong thi công xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 03 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW1
2 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 0,62 kW1
3 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: 1,5 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg1
8 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít1
9 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít1
10 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->