Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220210786-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220125053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 09:41:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,779,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0339E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.745.800.000 đồng- Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp II.- Có thi công các hạng mục chính như: San nền; đường bê tông; mương thoát nước; xây nhà điều khiển; Bể nước;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.745.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục Bể xử lý nước rỉ rácKỹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Môi trường hoặc Hóa học; có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự hoặc đã từng làm kỹ sư xử lý ở phòng thí nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ ATLĐ công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô tự đổ ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi ≥ 180CV
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây dựng công trình
Ô chôn lấp chất thải rắn hợp vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long tại xã Hòa Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long - Số 369, đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long + Điện thoại: 033.3825.340 - 033.3626.345 + Fax: 033.3825.340.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch và thiết kế xây dựng Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần giải pháp Công nghệ xanh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long - Số 369, đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long + Điện thoại: 033.3825.340 - 033.3626.345 + Fax: 033.3825.340.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có): Bản sao chứng thực các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, Quyết định bổ nhiệm người được ủy quyền là Phó giám đốc công ty, Giám đốc chi nhánh để chứng minh tư cách của người được ủy quyền - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành; (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) * Trường hợp liên danh dự thầu thì các nhà thầu liên danh cũng phải có đầy đủ các tài liệu như trên. Trong thỏa thuận liên danh phải phân định rõ trách nhiệm, quyền hạn, khối lượng công việc phải thực hiện và giá trị tương ứng của từng thành viên trong liên danh, kể cả người đứng đầu của liên danh, trách nhiệm chung và trách nhiệm riêng của từng thành viên trong liên danh đối với công việc thuộc gói thầu; chữ kỷ của các thành viên, con dấu (nếu có). 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Giấy xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công tác tư vấn đảm bảo yêu cầu; Biên bản nghiệm thu, thanh lý; Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng đang thực hiện: Biên bản bàn giao hồ sơ hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục. Tài liệu chứng minh cấp công trình.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long - Số 369, đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long + Điện thoại: 033.3825.340 - 033.3626.345 + Fax: 033.3825.340.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long - Số 2 Bến Đoan, phường Hồng Gai. Điện thoại: 0333.825.408 - fax:0333.825.408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long - Số 369, đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long - Điện thoại: 033.3825.340 - 033.3626.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long - Số 369, đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long - Điện thoại: 033.3825.340 - 033.3626.345
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V21,9157100m3
2San đầm mặt bằng K0.9Theo yêu cầu chương V21,9157100m3
3Đào xúc đất bằng máy, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V554,454100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô (tận dụng để lấp rác)Theo yêu cầu chương V554,454100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG, SÂN BÃi
1Đào san nền đường, sân, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V27,9767100m3
2Xáo xới đầm chặt K=0,95Theo yêu cầu chương V6,372100m3
3Đắp nền đường K= 0,95Theo yêu cầu chương V37,9895100m3
4Bê tông mặt đường, sân đá 2x4 dày Theo yêu cầu chương V757,7m3
5Lót giấy ni lông chống thấm mặt đường, sânTheo yêu cầu chương V35,7608100m2
6Ván khuôn bê tông sân, đườngTheo yêu cầu chương V1,6747100m2
7Cấp phối đá dăm nền đường, sân, K=0,95Theo yêu cầu chương V7,4426100m3
8Cắt khe co giãn mặt đưòngTheo yêu cầu chương V30,541510m
9Cắt khe dọc mặt đườngTheo yêu cầu chương V19,36110m
10Chèn Matit khe dọc, co giãnTheo yêu cầu chương V274,082kg
11Vận chuyển vữa BT ngoài phạm vi 10kmTheo yêu cầu chương V7,58100m3
C HỐ CHỨA RÁC
1Đào nền đặt ống chiều rộng móng >6 m, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V75,04100m3
2Xáo xới Lu lèn nền đáy hố K=0,95Theo yêu cầu chương V45,28100m3
3Đá 1x2 phủ mặt ống thoát nướcTheo yêu cầu chương V34,8100m3
4Đá 2x4 phủ mặt ống thoát nướcTheo yêu cầu chương V34,8100m3
5Đáo đất hố ga đất cấp 4Theo yêu cầu chương V0,348100m3
6Đệm đá dăm 1x2 đáy gaTheo yêu cầu chương V3,32m3
7Bê tông đáy ga đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V4,98m3
8Cốt thép đáy ga Theo yêu cầu chương V0,03tấn
9Ván khuôn đáy gaTheo yêu cầu chương V0,14100m2
10Xây thành ga gạch đặc vữa XM100 D220Theo yêu cầu chương V8,62m3
11Trát thành ga vữa XM100 D20Theo yêu cầu chương V35,84m2
12Láng đáy ga vữa XM100 D20Theo yêu cầu chương V10,24m2
13Bê tông miệng ga đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V2,15m3
14Cốt thép miệng ga Theo yêu cầu chương V0,35tấn
15Ván khuôn miệng gaTheo yêu cầu chương V0,26100m2
16Bê tông đan ga đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V1,58m3
17Cốt thép đan ga Theo yêu cầu chương V0,14tấn
18Ván khuôn đan gaTheo yêu cầu chương V0,1100m2
19Lắp đặt đan Theo yêu cầu chương V32cái
20Vải địa kỹ thuật đáy bãi rácTheo yêu cầu chương V142100m2
21Lớp HDPE trải đáy, phủ mặt hố rác D1,5mmTheo yêu cầu chương V143,354100m2
22Ống thông hơi D160 PN16Theo yêu cầu chương V4,15100m
23Ống thông hơi, thu nước D200 PN16Theo yêu cầu chương V7,01100m
24Ống nối thẳng D160Theo yêu cầu chương V75cái
25Cút nối ống D160Theo yêu cầu chương V50cái
26Hộp bịt ống D160Theo yêu cầu chương V25cái
27Nối ống thẳng D200Theo yêu cầu chương V132cái
28Hàn thép khung V30x30x2,5 vào lưới thép hàn mạ kẽm bọc ống thoát khíTheo yêu cầu chương V14610md
29Lưới thép hàn mạ kẽm 50x100x4mm bọc ống thoát khíTheo yêu cầu chương V803m2
30Lưới thép hàn mạ kẽm 20x20x1,2mm bọc ống thoát khíTheo yêu cầu chương V803m2
31Đá 1x2 tạo cột thu khíTheo yêu cầu chương V39,2m3
32Đá 2x4 tạo cột thu khíTheo yêu cầu chương V39,2m3
33Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kếtTheo yêu cầu chương V75,04100m3
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V58,2036100m3
2Đào đất hố ga, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V2,6323100m3
3Lấp đất cống, ga K=0,9Theo yêu cầu chương V31,4667100m3
4Đệm cát đáy mương, ga K=0,9Theo yêu cầu chương V28,7903100m3
5Bê tông lót móng cống, ga đá 2x4 M150Theo yêu cầu chương V324,917m3
6Xây tường mương gạch không nung D220 XM75Theo yêu cầu chương V604,415m3
7Xây ga gạch không nung D220 XM75Theo yêu cầu chương V23,8704m3
8Trát thành mương, ga vữa XM75 D20Theo yêu cầu chương V2.839,94m2
9Láng đáy ga vữa XM75 D20Theo yêu cầu chương V1.413,6m2
10Bê tông tấm đan rãnh, ga đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V24,444m3
11Cốt thép đan Theo yêu cầu chương V4,944tấn
12Ván khuôn đanTheo yêu cầu chương V1,2298100m2
13Lắp đặt đan P> 250kgTheo yêu cầu chương V1261 cấu kiện
14Khe lún 3 lớp giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu chương V66,024m2
15Lớp HDPE trải đáy, thành mương D1,5mmTheo yêu cầu chương V42,3187100m2
16Bê tông mương thoát nước rỉ rác đá 1x2 M250Theo yêu cầu chương V61,5888m3
17Cốt thép mương Theo yêu cầu chương V4,5072tấn
18Ván khuôn mương thoát nướcTheo yêu cầu chương V3,8808100m2
19Vận chuyển đất thừa để tận dụng lấp rácTheo yêu cầu chương V0,2937100m3
20Vận chuyển vữa BTTheo yêu cầu chương V0,6159100m3
E BỂ LÝ NƯỚC RỈ RÁC
1Đào đất móng băng đất C3 rộng >6mTheo yêu cầu chương V11,2824100m3
2Bê tông lót móng bể đá 4x6 M100Theo yêu cầu chương V16,236m3
3Lấp đất móng K=0,9Theo yêu cầu chương V5,4554100m3
4Đổ bê tông bể, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V198,106m3
5Cốt thép đáy bể Theo yêu cầu chương V3,5681tấn
6Cốt thép đáy bể Theo yêu cầu chương V16,6851tấn
7Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu chương V0,2464100m2
8Ván khuôn thành bểTheo yêu cầu chương V9,9854100m2
9Lớp Silka chống thấm trong bểTheo yêu cầu chương V617,29m2
10Lớp nhựa bi tum chống thấm ngoài bểTheo yêu cầu chương V240m2
11Nắp bể bằng thép không gỉTheo yêu cầu chương V14,08m2
12Đệm cát đáy bể K=0,95Theo yêu cầu chương V0,905100m3
13Vận chuyển đất nội bộ để lấp rác, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V5,455100m3
14Vận chuyển vữa bê tôngTheo yêu cầu chương V1,9811100m3
F NHÀ VẬN HÀNH
1Bê tông giằng móng, tường đá 1x2 M300Theo yêu cầu chương V2,89m3
2Cốt thép giằng móng, tường Theo yêu cầu chương V0,1449tấn
3Cốt thép giằng móng, tường Theo yêu cầu chương V0,5373tấn
4Ván khuôn giằng móng, tườngTheo yêu cầu chương V0,3435100m2
5Bê tông lót nền đá 2x4 M150Theo yêu cầu chương V2,706m3
6Tôn cát nền đầm chặt K=0,9Theo yêu cầu chương V2,706100m3
7Bê tông cột đá 1x2 M300Theo yêu cầu chương V0,684m3
8Cốt thép cột Theo yêu cầu chương V0,0375tấn
9Cốt thép cột Theo yêu cầu chương V0,175tấn
10Ván khuôn cộtTheo yêu cầu chương V0,1368100m2
11Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V0,237m3
12Cốt thép lanh tô Theo yêu cầu chương V0,0128tấn
13Cốt thép lanh tô Theo yêu cầu chương V0,086tấn
14Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu chương V0,0594100m2
15Bê tông mái đá 1x2 M300Theo yêu cầu chương V4,4m3
16Cốt thép mái Theo yêu cầu chương V0,398tấn
17Ván khuôn máiTheo yêu cầu chương V0,44100m2
18Xây tường gạch chỉ D100 XM75 Theo yêu cầu chương V6,6042m3
19Trát tường ngoài nhà vữa XM75 D20Theo yêu cầu chương V52,49m2
20Trát tường trong nhà vữa XM75 D20Theo yêu cầu chương V49,894m2
21Trát cột vữa XM75 D20Theo yêu cầu chương V4,224m2
22Trát trần vữa XM75 D20Theo yêu cầu chương V39,56m2
23Trát thành sê nô vữa XM75 D20Theo yêu cầu chương V35,1m2
24Sơn tường trong nhà cao Theo yêu cầu chương V81,178m2
25Sơn tường ngoài nhà cao Theo yêu cầu chương V100,09m2
26Láng mái vữa XM100 D20Theo yêu cầu chương V41,5m2
27Quet Silka chống thấm mái, sê nôTheo yêu cầu chương V41,5m2
28Gờ móc nước sê nôTheo yêu cầu chương V27m
29Ống chống tràn D35 L=200Theo yêu cầu chương V4cái
30Cửa đi 4 cánh = thépTheo yêu cầu chương V5,76m2
31Cửa sổ = thép 2 cánhTheo yêu cầu chương V9,6m2
G TRẠM CÂN
1Đào móng cỐng trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V0,4493100m3
2Đổ đá bây móng trạm cân đầm chặt K0.95Theo yêu cầu chương V0,2246100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M150Theo yêu cầu chương V5,0838m3
4Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu chương V0,0349100m2
5Cát đen đầm chặt K=0.9 khoang giữaTheo yêu cầu chương V0,0532100m3
6Bê tông mặt M150 dày 50 đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,7599m3
7Xây gạch chỉ đặc kè chân dường dẫn D220 XM100Theo yêu cầu chương V1,1066m3
8Bê tông dầm, sàn trạm cân đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V18,1155m3
9Cốt thép dầm, đường dẫn Theo yêu cầu chương V0,1594tấn
10Cốt thép dầm, đường dẫn Theo yêu cầu chương V0,2812tấn
11Ván khuôn dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,2474100m2
12Đóng cọc tiếp địa V50x2Theo yêu cầu chương V11cọc
13Thép V100 bo mép chống xôTheo yêu cầu chương V73,36kg
14Bản mã đặt cảm biến 400x400x20Theo yêu cầu chương V150,72kg
15Thép ống D90 D2.1mm làm lan canTheo yêu cầu chương V30,08m
16Lan can thép ống mạ kẽm D90 D2.1mmTheo yêu cầu chương V0,1344tấn
17Sơn thép lan canTheo yêu cầu chương V8,5126m2
18Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu chương V155m
19Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 40/30Theo yêu cầu chương V155m
20Ap tô mát 1 pha 2cực 40ATheo yêu cầu chương V1cái
21Ap tô mát 1 pha 1cực 30ATheo yêu cầu chương V1cái
22Ap tô mát 1 pha 1cực 20ATheo yêu cầu chương V1cái
23Tủ tôn sơn tĩnh điện 400x500x150mmTheo yêu cầu chương V1hộp
24Ổ cắm đôi + mặt + đế nổi 220v-16ATheo yêu cầu chương V2cái
25Công tắc 1 chiều, 1 phím + đé nổi 10A-220vTheo yêu cầu chương V1cái
26Đèn tuýp Led bán nguyệt L0,6m-220W-9wTheo yêu cầu chương V1bộ
27Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V18m
28Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V6m
29Máng ghen nhựa luồn dây nổ có nắp 16x14Theo yêu cầu chương V12m
H NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRẠM CÂN
1Bê tông nền đá x2 M150Theo yêu cầu chương V1,0498m3
2Thép làm khung nhà L50x50x4Theo yêu cầu chương V0,1153tấn
3Lắp dựng thép làm khung nhàTheo yêu cầu chương V0,1153tấn
4Thép hộp làm xà gồ 40x40x2Theo yêu cầu chương V0,0181tấn
5Lắp dựng xà gồ thep hộpTheo yêu cầu chương V0,0181tấn
6Lợp mái, tường tôn xốp dày 0.45Theo yêu cầu chương V0,1585100m2
7Cửa sổ 2 cánh kính trắng dày 6.38mm (cửa nhựa lõi thép)Theo yêu cầu chương V0,55m2
8Cửa đi 1 cánh kính trắng dày 6.38mm (cửa nhựa lõi thép)Theo yêu cầu chương V1,17m2
I CẦU RỬA XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V0,1128100m3
2Bê tông móng, bệ rửa xe đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V15,52m3
3Ván khuôn cầu rửa xeTheo yêu cầu chương V0,18100m2
4Xây trụ gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V0,6m3
5Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V4,8m2
6Thép tấm mặt xe lên xuống dày10mmTheo yêu cầu chương V1.256kg
7Thép góc L20 a 200 hàn chống trượtTheo yêu cầu chương V0,0306tấn
8Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu chương V20m
9Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 40/30Theo yêu cầu chương V20m
10Ap tô mát 1 pha 2cực 40ATheo yêu cầu chương V1cái
11Đào rãnh chôn cáp đát C3Theo yêu cầu chương V8m3
12Cát đen lấp ống K=0,9Theo yêu cầu chương V0,018100m3
13Lấp đất hố cáp K=0,9Theo yêu cầu chương V0,04100m3
14Gạch đặc báo cápTheo yêu cầu chương V182,818viên
15Lưới báo cápTheo yêu cầu chương V10m2
16Nối thẳng D160Theo yêu cầu chương V2cái
17Chếch nối 135 D160Theo yêu cầu chương V2cái
18Ống thu nước cầu rửa xe D160 PN16Theo yêu cầu chương V0,15100m
19Qủa cầu chắn rácTheo yêu cầu chương V1cái
20Téc nước 5m3Theo yêu cầu chương V1cái
J HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CỐNG NGHỆ
1Ống u.PVC D110Theo yêu cầu chương V0,32100m
2Ống u.PVC D76Theo yêu cầu chương V0,04100m
3Ống u.PVC D60Theo yêu cầu chương V0,92100m
4Ống u.PVC D48Theo yêu cầu chương V0,86100m
5Ống u.PVC D42Theo yêu cầu chương V0,94100m
6Ống u.PVC D27Theo yêu cầu chương V0,35100m
7Ống u.PVC D21Theo yêu cầu chương V1,5100m
8Cút u.PVC D110Theo yêu cầu chương V15cái
9Cút u.PVC D60Theo yêu cầu chương V35cái
10Cút u.PVC D48Theo yêu cầu chương V30cái
11Cút u.PVC D42Theo yêu cầu chương V25cái
12Cút u.PVC D27Theo yêu cầu chương V12cái
13Cút u.PVC D21Theo yêu cầu chương V50cái
14Chếch u.PVC D110Theo yêu cầu chương V12cái
15Chếch u.PVC D60Theo yêu cầu chương V20cái
16Chếch u.PVC D48Theo yêu cầu chương V35cái
17Chếch u.PVC D42Theo yêu cầu chương V12cái
18Chếch u.PVC D21Theo yêu cầu chương V28cái
19Côn thu u.PVC D75*60Theo yêu cầu chương V2cái
20Côn thu u.PVC D60*48Theo yêu cầu chương V6cái
21Côn thu u.PVC D60*42Theo yêu cầu chương V3cái
22Rắc co u.PVC D60Theo yêu cầu chương V8cái
23Rắc co u.PVC D48Theo yêu cầu chương V9cái
24Tê thu u.PVC D76*42Theo yêu cầu chương V2cái
25Tê thu u.PVC D42*27Theo yêu cầu chương V38cái
26Tê đều u.PVC D110Theo yêu cầu chương V6cái
27Tê đều u.PVC D60Theo yêu cầu chương V6cái
28Tê đều u.PVC D48Theo yêu cầu chương V8cái
29Tê đều u.PVC D42Theo yêu cầu chương V6cái
30Tê đều u.PVC D27Theo yêu cầu chương V77cái
31Y đều D42Theo yêu cầu chương V9cái
32Nối ren ngoài u.PVC D60Theo yêu cầu chương V23cái
33Nối ren ngoài u.PVC D48Theo yêu cầu chương V21cái
34Nối ren ngoài u.PVC D42Theo yêu cầu chương V12cái
35Nối ren trong u.PVC D27Theo yêu cầu chương V75cái
36Nắp bịt u.PVC D110Theo yêu cầu chương V2cái
37Nắp bịt u.PVC D42Theo yêu cầu chương V18cái
38Mặt bích u.PVC D110Theo yêu cầu chương V4cặp bích
39Mặt bích u.PVC D75Theo yêu cầu chương V2cặp bích
40Van 2 chiều DN50Theo yêu cầu chương V5cái
41Van 2 chiều DN42Theo yêu cầu chương V5cái
42Van 2 chiều DN34Theo yêu cầu chương V9cái
43Van 1 chiều DN50Theo yêu cầu chương V4cái
44Van 1 chiều DN42Theo yêu cầu chương V6cái
45ống TTK DN100Theo yêu cầu chương V0,02100m
46ống TTK DN50Theo yêu cầu chương V0,08100m
47Tê TTK DN50Theo yêu cầu chương V3cái
48Cút TTK DN100Theo yêu cầu chương V3cái
49Cút TTK DN50Theo yêu cầu chương V5cái
50Mặt bích thép DN100Theo yêu cầu chương V3cặp bích
51Mặt bích thép DN65Theo yêu cầu chương V14cặp bích
52Mặt bích thép DN50Theo yêu cầu chương V24cặp bích
53Van 2 chiều DN65Theo yêu cầu chương V3cái
K ĐIỆN NGOÀI NHÀ XỬ LÝ RÁC
1Đào rãnh chôn cáp đất cấo 3Theo yêu cầu chương V0,5248100m3
2Đệm cát rãnh cáp K = 0.9Theo yêu cầu chương V0,1722100m3
3Lấp đất rãnh cáp K=0.9Theo yêu cầu chương V0,3526100m3
4Lưới báo cápTheo yêu cầu chương V82m2
5Gạch đặc không nung đánh dấu hào cápTheo yêu cầu chương V746,455viên
6Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu chương V130m
7Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu chương V70m
8Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE 50/40Theo yêu cầu chương V200m
9Ap to mát 3 pha 63 ATheo yêu cầu chương V1cái
10Ap to mát 3 pha 40 ATheo yêu cầu chương V1cái
11Ap to mát 1pha 30ATheo yêu cầu chương V1cái
L PHẦN THIẾT BỊ
1Bơm cátQ = 5m3/h, H=5m
Điện áp: 0,25kw/380v/3pha/50Hz
2bộ
2Bơm hút váng nổiQ = 0.18m3/phútĐiện áp: 380v/3pha/50HzCông suất điện: P=0.4kW1bộ
3Song chắn rác tinh Kt 800x1000Vật liệu: Sus304Khe: 2-5mm1cái
4Bơm chìm nước thảiQ = 8-10m3/h, H=5mĐiện áp: 0,4kw/380v/3pha/50Hz2bộ
5Phao đo mực nướcDạng: phao nổiChế độ: on/off báo mức cao hoặc thấp1cái
6Đĩa thổi khí thôĐường kính: 105mmVật liệu: SiliconeLưu lượng: 2 - 25 m3/h10cái
7Thiết bị điều chỉnh pH- Khoảng đo: 0 - 14pH- Màn hình hiển thị thông số1cái
8Bơm định lượng hóa chất trung hòa- Tốc đô: 50-70 vòng/phút- Điện áp: 380V, 50Hz- Công suất điện: 0.75Kw- Cánh gạt bùn: SS304, gia công chế tạo- Dày: 2mm1cái
9Động cơ khuấy- Tốc đô: 50-70 vòng/phút- Điện áp: 380V, 50Hz- Công suất điện: 0.75Kw- Cánh gạt bùn: SS304, gia công chế tạo- Dày: 2mm1bộ
10Bơm định lượng PACLưu lượng: 30l/hĐiện áp: 220V/45W/50Hz1cái
11Bồn chứa hóa chấtThể tích: 500lVật liệu: PE1cái
12Động cơ khuấy- Tốc đô: 20-50 vòng/phút- Điện áp: 380V, 50Hz- Công suất điện: 0.75Kw- Cánh gạt bùn: SS304, gia công chế tạo- Dày: 2mm1bộ
13Bơm định lượng PolymerLưu lượng: 30l/hĐiện áp: 220V/45W/50Hz1cái
14Bồn chứa hóa chấtThể tích: 500lVật liệu: PE1cái
15Bơm chìm nước thảiQ = 8-10m3/h, H=5mĐiện áp: 0,4kw/380v/3pha/50Hz2bộ
16Máng thu nước, tấm chắn váng nổi, ống lắng trung tâmVật liệu: SUS304Dày: 2mm1bộ
17Động cơ khuấy- Tốc đô: 50-70 vòng/phút- Điện áp: 380V, 50Hz- Công suất điện: 0.75Kw- Cánh gạt bùn: SS304, gia công chế tạo- Dày: 2mm1bộ
18Bơm định lượng H2SO4Lưu lượng: 30l/hĐiện áp: 220V/45W/50Hz1cái
19Bồn chứa hóa chấtThể tích: 500lVật liệu: PE1cái
20Thiết bị điều chỉnh pH- Khoảng đo: 0 - 14pH- Màn hình hiển thị thông số1cái
21Động cơ khuấy- Tốc đô: 20-50 vòng/phút- Điện áp: 380V, 50Hz- Công suất điện: 0.75Kw- Cánh gạt bùn: SS304, gia công chế tạo- Dày: 2mm1bộ
22Bơm định lượng HCLưu lượng: 30l/hĐiện áp: 220V/45W/50Hz1cái
23Bồn chứa hóa chấtThể tích: 500lVật liệu: PE1cái
24Động cơ khuấy- Tốc đô: 50-70 vòng/phút- Điện áp: 380V, 50Hz- Công suất điện: 0.75Kw- Cánh gạt bùn: SS304, gia công chế tạo- Dày: 2mm1bộ
25Bơm định lượngLưu lượng: 30l/hĐiện áp: 220V/45W/50Hz1cái
26Thiết bị điều chỉnh pH- Khoảng đo: 0 - 14pH- Màn hình hiển thị thông số1cái
27Máy khuấy chìmN=0.4kWLưu lượng: 2.8m3/pVòng quay: 1410 min -12bộ
28Bộ khớp nối nhanh.Dây xích kéo, day trượt SUS304Chế tạo vật liệu SUS3042bộ
29Máy thổi khíLoại: RootLưu lượng khí: 2,5 m3/phútCột áp: 4 mĐiện áp: 380V/3pha/50Hz3cái
30Đĩa thổi khí tinhĐường kính: 270mmVật liệu: EPDMLưu lượng: 1,5 - 8 m3/h40cái
31Bơm bùn tuần hoànQ = 5-7m3/h, H=6-8mĐiện áp: 0,4kw/380v/3pha/50HzBao gồm: Khớp nối nhanh2bộ
32Giá thể vi sinhDiện tích bề mặt:750- 3000m2/m3Vật liệu: HDPE20m3
33Bơm định lượng dinh dưỡngLưu lượng: 30l/hĐiện áp: 220V/45W/50Hz1cái
34Bồn chứa hóa chấtThể tích: 500lVật liệu: PE1cái
35Máng thu nước, tấm chắn váng nổi, ống lắng trung tâmVật liệu: SUS304Dày: 2mm1bộ
36Bơm bùn tuần hoànQ = 5-7m3/h, H=6-8mĐiện áp: 0,4kw/380v/3pha/50Hz2bộ
37Bơm định lượng hóa chất keo tụLưu lượng: 30l/hĐiện áp: 220V/45W/50Hz1cái
38Bồn chứa hóa chấtThể tích: 500lVật liệu: PE1cái
39Bơm định lượng hóa chất khử trùngLưu lượng: 30l/hĐiện áp: 220V/45W/50Hz1cái
40Bồn chứa hóa chấtThể tích: 500lVật liệu: PE1cái
41Tủ điện điều khiển trung tâmVỏ tủ: kích thước H1900xR(750+750)xS400 Sơn tĩnh điện, RAL 7032- Tủ trong nhà 1 lớp cánhAttomat tổng MCCB 3P - 63AHệ thống điện điều khiển tự động:Bao gồm: + Hệ thống điện động lực - Máng cáp, dây điện, dây điều khiển+ Hệ thống điện điều khiển- Hệ điều khiển PLC- Phần mềm điều khiển: Điều khiển ở 02 chế độ: manual và autoPhầm mềm điều khiển trung tâm do Greenso viết, dễ dàng nâng cấp trong tương lai, giao password để chỉnh sửa cấu hình hệ thống khi bàn giao CĐT. Không quy định thời gian sử dụngCó các chức năng sau:- Hiển thị các thông số công nghệ và trạng thái các thiết bị trong Hệ thống.- Kiểm tra lỗi, cảnh báo, bảo vệ Hệ thống khi gặp sự cố.- Lưu trữ số liệu đo lường và lập báo cáo dạng bảng.- Biểu diễn số liệu Lưu trữ dưới dạng đồ thị1ht
42Bộ lập trình CPU 1214C, AC/DC/RelayTheo yêu cầu chương V1cái
43MODULE PLC Digital O SM 1221, 8DI, 24V DCTheo yêu cầu chương V1cái
44MODULE PLC Digital O SM1222, 16 DO, RelayTheo yêu cầu chương V1cái
45Phần mềm điều khiểnTheo yêu cầu chương V1cái
46Rơ le trung gian 24/220VTheo yêu cầu chương V10cái
47Nút dừng khẩnTheo yêu cầu chương V1cái
48Attomat MCB 1P - 10 ATheo yêu cầu chương V3cái
49Attomat MCB 3P - 10 ATheo yêu cầu chương V27cái
50Contactor 3P-9ATheo yêu cầu chương V27cái
51Rơ le nhiệtTheo yêu cầu chương V27cái
52Attomat MCB 3P - 32 ATheo yêu cầu chương V3cái
53Contactor 3P-32ATheo yêu cầu chương V3cái
54Rơ le nhiệtTheo yêu cầu chương V3cái
55Attomat MCB 2P - 10 ATheo yêu cầu chương V3cái
56Đèn báo dừng chạyTheo yêu cầu chương V33cái
57Vật tư phụ đấu nối khácTheo yêu cầu chương V1hệ
58Hóa chất keo tụHóa chất keo tụTên sản phẩm: Poly Aluminium ChlorideCông thức hóa học: [Al2(OH)nCl6nxH2O]mHình thái: Dạng bộtMàu sắc: Màu vàngĐặc tính: Dễ hòa tan trong nước kèm tỏa nhiệt, dung dịch màu trong suốt.1kg
59Hóa chất nâng PHHóa chất nâng PH Tên sản phẩm: Xút Yêu cầu kỹ thuật: Công thức hóa học: NaOH Tên hóa học : Caustic soda; Natri hiđroxit; Sodium hydroxide; Xút Nồng độ: 99% Dạng thù hình: Hạt, vẩy1kg
60Hóa chất hạ PHHóa chất hạ PHTên sản phẩm: Axit SunfuricYêu cầu kỹ thuật:Công thức phân tử: H2SO4Màu sắc: Không màuNồng độ ≥ 98%Trạng thái: Dạng lỏngTỷ trọng: 1 lít = 1,84 Kg1kg
61Hóa chất oxy hóa khửHóa chất oxy hóa khử 1kg
62Hóa chất khử mầuHóa chất khử màuTên sản phẩm: Activated CarbonYêu cầu kỹ thuật- Có khả năng tan trong nước và dung môi.- Độ ẩm: 5 – 8%- Độ tro: 3%.- Trị số pH: 3,5 – 5.- Tỷ trọng của than hoạt tính: 650 – 700 kg/m3- Độ hấp phụ: 4,11 – 10,07 Mmol/g- Độ bền: >96%1kg
63Bơm chìm nước thảiThông số kỹ thuật: Q = 8-10m3/h, H=5mĐiện áp: 0,4kw/380v/3pha/50Hz2bộ
64Phao đo mực nướcDạng: phao nổiChế độ: on/off báo mức cao hoặc thấp2cái
65Máy phát điện 30KVA1bộ
66Trạm cân 50T - Hapec 50SP - 121bộ
67Hố bơm trung chuyển (2 hố)1bộ
68Máy bơm rửa xe cao ápCông suất: 7.5kw/380vÁp lực nước: 250Bar / 3600PsiLưu lượng: 15 lít/phút1bộ
M CÁC VẬT TƯ KHÁC
1Cây phi lao cao 0,6-1mTheo yêu cầu chương V1.635cây
N CÁC LOẠI THUẾ, PHÍ
1Phí vệ sinh môi trườngTheo yêu cầu chương V1mục
2Phí bảo vệ môi trườngTheo yêu cầu chương V1mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0339E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.745.800.000 đồng- Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp II.- Có thi công các hạng mục chính như: San nền; đường bê tông; mương thoát nước; xây nhà điều khiển; Bể nước;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.745.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
3 Kỹ thuật thi công hạng mục Bể xử lý nước rỉ rácKỹ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Môi trường hoặc Hóa học; có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự hoặc đã từng làm kỹ sư xử lý ở phòng thí nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
4 Kỹ thuật trắc địa 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình)21
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ ATLĐ công trình)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,6m3 Theo thông số của nhà sản xuất2
2 Ôtô tự đổ ≥ 12 tấn Theo thông số của nhà sản xuất5
3 Máy ủi ≥ 180CV Theo thông số của nhà sản xuất2
4 Máy trộn bê tông 250L Theo thông số của nhà sản xuất2
5 Máy trộn vữa 80L Theo thông số của nhà sản xuất2
6 Máy toàn đạc điện tử Theo thông số của nhà sản xuất1
7 Máy cắt uốn cắt thép Theo thông số của nhà sản xuất1
8 Máy phát điện ≥ 40 kVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->