Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220210786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 09:41:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,779,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0339E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.745.800.000 đồng- Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp II.- Có thi công các hạng mục chính như: San nền; đường bê tông; mương thoát nước; xây nhà điều khiển; Bể nước; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.745.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục Bể xử lý nước rỉ rácKỹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Môi trường hoặc Hóa học; có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự hoặc đã từng làm kỹ sư xử lý ở phòng thí nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ ATLĐ công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô tự đổ ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi ≥ 180CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây dựng công trình Ô chôn lấp chất thải rắn hợp vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long tại xã Hòa Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có): Bản sao chứng thực các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, Quyết định bổ nhiệm người được ủy quyền là Phó giám đốc công ty, Giám đốc chi nhánh để chứng minh tư cách của người được ủy quyền - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành; (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) * Trường hợp liên danh dự thầu thì các nhà thầu liên danh cũng phải có đầy đủ các tài liệu như trên. Trong thỏa thuận liên danh phải phân định rõ trách nhiệm, quyền hạn, khối lượng công việc phải thực hiện và giá trị tương ứng của từng thành viên trong liên danh, kể cả người đứng đầu của liên danh, trách nhiệm chung và trách nhiệm riêng của từng thành viên trong liên danh đối với công việc thuộc gói thầu; chữ kỷ của các thành viên, con dấu (nếu có). 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Giấy xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công tác tư vấn đảm bảo yêu cầu; Biên bản nghiệm thu, thanh lý; Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng đang thực hiện: Biên bản bàn giao hồ sơ hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục. Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long - Số 369, đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long
+ Điện thoại: 033.3825.340 - 033.3626.345
+ Fax: 033.3825.340. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long - Số 2 Bến Đoan, phường Hồng Gai. Điện thoại: 0333.825.408 - fax:0333.825.408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long - Số 369, đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long - Điện thoại: 033.3825.340 - 033.3626.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long - Số 369, đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long - Điện thoại: 033.3825.340 - 033.3626.345 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 21,9157 | 100m3 |
| 2 | San đầm mặt bằng K0.9 | Theo yêu cầu chương V | 21,9157 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 554,454 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô (tận dụng để lấp rác) | Theo yêu cầu chương V | 554,454 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, SÂN BÃi | |||
| 1 | Đào san nền đường, sân, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 27,9767 | 100m3 |
| 2 | Xáo xới đầm chặt K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 6,372 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường K= 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 37,9895 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, sân đá 2x4 dày | Theo yêu cầu chương V | 757,7 | m3 |
| 5 | Lót giấy ni lông chống thấm mặt đường, sân | Theo yêu cầu chương V | 35,7608 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông sân, đường | Theo yêu cầu chương V | 1,6747 | 100m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm nền đường, sân, K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 7,4426 | 100m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn mặt đưòng | Theo yêu cầu chương V | 30,5415 | 10m |
| 9 | Cắt khe dọc mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 19,361 | 10m |
| 10 | Chèn Matit khe dọc, co giãn | Theo yêu cầu chương V | 274,082 | kg |
| 11 | Vận chuyển vữa BT ngoài phạm vi 10km | Theo yêu cầu chương V | 7,58 | 100m3 |
| C | HỐ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào nền đặt ống chiều rộng móng >6 m, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 75,04 | 100m3 |
| 2 | Xáo xới Lu lèn nền đáy hố K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 45,28 | 100m3 |
| 3 | Đá 1x2 phủ mặt ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 34,8 | 100m3 |
| 4 | Đá 2x4 phủ mặt ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 34,8 | 100m3 |
| 5 | Đáo đất hố ga đất cấp 4 | Theo yêu cầu chương V | 0,348 | 100m3 |
| 6 | Đệm đá dăm 1x2 đáy ga | Theo yêu cầu chương V | 3,32 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy ga đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 4,98 | m3 |
| 8 | Cốt thép đáy ga | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đáy ga | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Xây thành ga gạch đặc vữa XM100 D220 | Theo yêu cầu chương V | 8,62 | m3 |
| 11 | Trát thành ga vữa XM100 D20 | Theo yêu cầu chương V | 35,84 | m2 |
| 12 | Láng đáy ga vữa XM100 D20 | Theo yêu cầu chương V | 10,24 | m2 |
| 13 | Bê tông miệng ga đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 2,15 | m3 |
| 14 | Cốt thép miệng ga | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | tấn |
| 15 | Ván khuôn miệng ga | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đan ga đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 1,58 | m3 |
| 17 | Cốt thép đan ga | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | tấn |
| 18 | Ván khuôn đan ga | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt đan | Theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 20 | Vải địa kỹ thuật đáy bãi rác | Theo yêu cầu chương V | 142 | 100m2 |
| 21 | Lớp HDPE trải đáy, phủ mặt hố rác D1,5mm | Theo yêu cầu chương V | 143,354 | 100m2 |
| 22 | Ống thông hơi D160 PN16 | Theo yêu cầu chương V | 4,15 | 100m |
| 23 | Ống thông hơi, thu nước D200 PN16 | Theo yêu cầu chương V | 7,01 | 100m |
| 24 | Ống nối thẳng D160 | Theo yêu cầu chương V | 75 | cái |
| 25 | Cút nối ống D160 | Theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 26 | Hộp bịt ống D160 | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 27 | Nối ống thẳng D200 | Theo yêu cầu chương V | 132 | cái |
| 28 | Hàn thép khung V30x30x2,5 vào lưới thép hàn mạ kẽm bọc ống thoát khí | Theo yêu cầu chương V | 146 | 10md |
| 29 | Lưới thép hàn mạ kẽm 50x100x4mm bọc ống thoát khí | Theo yêu cầu chương V | 803 | m2 |
| 30 | Lưới thép hàn mạ kẽm 20x20x1,2mm bọc ống thoát khí | Theo yêu cầu chương V | 803 | m2 |
| 31 | Đá 1x2 tạo cột thu khí | Theo yêu cầu chương V | 39,2 | m3 |
| 32 | Đá 2x4 tạo cột thu khí | Theo yêu cầu chương V | 39,2 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kết | Theo yêu cầu chương V | 75,04 | 100m3 |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 58,2036 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố ga, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 2,6323 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất cống, ga K=0,9 | Theo yêu cầu chương V | 31,4667 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát đáy mương, ga K=0,9 | Theo yêu cầu chương V | 28,7903 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cống, ga đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu chương V | 324,917 | m3 |
| 6 | Xây tường mương gạch không nung D220 XM75 | Theo yêu cầu chương V | 604,415 | m3 |
| 7 | Xây ga gạch không nung D220 XM75 | Theo yêu cầu chương V | 23,8704 | m3 |
| 8 | Trát thành mương, ga vữa XM75 D20 | Theo yêu cầu chương V | 2.839,94 | m2 |
| 9 | Láng đáy ga vữa XM75 D20 | Theo yêu cầu chương V | 1.413,6 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh, ga đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V | 24,444 | m3 |
| 11 | Cốt thép đan | Theo yêu cầu chương V | 4,944 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đan | Theo yêu cầu chương V | 1,2298 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt đan P> 250kg | Theo yêu cầu chương V | 126 | 1 cấu kiện |
| 14 | Khe lún 3 lớp giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu chương V | 66,024 | m2 |
| 15 | Lớp HDPE trải đáy, thành mương D1,5mm | Theo yêu cầu chương V | 42,3187 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mương thoát nước rỉ rác đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V | 61,5888 | m3 |
| 17 | Cốt thép mương | Theo yêu cầu chương V | 4,5072 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn mương thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 3,8808 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa để tận dụng lấp rác | Theo yêu cầu chương V | 0,2937 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa BT | Theo yêu cầu chương V | 0,6159 | 100m3 |
| E | BỂ LÝ NƯỚC RỈ RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất C3 rộng >6m | Theo yêu cầu chương V | 11,2824 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bể đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V | 16,236 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng K=0,9 | Theo yêu cầu chương V | 5,4554 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 198,106 | m3 |
| 5 | Cốt thép đáy bể | Theo yêu cầu chương V | 3,5681 | tấn |
| 6 | Cốt thép đáy bể | Theo yêu cầu chương V | 16,6851 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu chương V | 9,9854 | 100m2 |
| 9 | Lớp Silka chống thấm trong bể | Theo yêu cầu chương V | 617,29 | m2 |
| 10 | Lớp nhựa bi tum chống thấm ngoài bể | Theo yêu cầu chương V | 240 | m2 |
| 11 | Nắp bể bằng thép không gỉ | Theo yêu cầu chương V | 14,08 | m2 |
| 12 | Đệm cát đáy bể K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,905 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất nội bộ để lấp rác, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 5,455 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo yêu cầu chương V | 1,9811 | 100m3 |
| F | NHÀ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Bê tông giằng móng, tường đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu chương V | 2,89 | m3 |
| 2 | Cốt thép giằng móng, tường | Theo yêu cầu chương V | 0,1449 | tấn |
| 3 | Cốt thép giằng móng, tường | Theo yêu cầu chương V | 0,5373 | tấn |
| 4 | Ván khuôn giằng móng, tường | Theo yêu cầu chương V | 0,3435 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót nền đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu chương V | 2,706 | m3 |
| 6 | Tôn cát nền đầm chặt K=0,9 | Theo yêu cầu chương V | 2,706 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu chương V | 0,684 | m3 |
| 8 | Cốt thép cột | Theo yêu cầu chương V | 0,0375 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột | Theo yêu cầu chương V | 0,175 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 0,237 | m3 |
| 12 | Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu chương V | 0,0128 | tấn |
| 13 | Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu chương V | 0,086 | tấn |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mái đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu chương V | 4,4 | m3 |
| 16 | Cốt thép mái | Theo yêu cầu chương V | 0,398 | tấn |
| 17 | Ván khuôn mái | Theo yêu cầu chương V | 0,44 | 100m2 |
| 18 | Xây tường gạch chỉ D100 XM75 | Theo yêu cầu chương V | 6,6042 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài nhà vữa XM75 D20 | Theo yêu cầu chương V | 52,49 | m2 |
| 20 | Trát tường trong nhà vữa XM75 D20 | Theo yêu cầu chương V | 49,894 | m2 |
| 21 | Trát cột vữa XM75 D20 | Theo yêu cầu chương V | 4,224 | m2 |
| 22 | Trát trần vữa XM75 D20 | Theo yêu cầu chương V | 39,56 | m2 |
| 23 | Trát thành sê nô vữa XM75 D20 | Theo yêu cầu chương V | 35,1 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà cao | Theo yêu cầu chương V | 81,178 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà cao | Theo yêu cầu chương V | 100,09 | m2 |
| 26 | Láng mái vữa XM100 D20 | Theo yêu cầu chương V | 41,5 | m2 |
| 27 | Quet Silka chống thấm mái, sê nô | Theo yêu cầu chương V | 41,5 | m2 |
| 28 | Gờ móc nước sê nô | Theo yêu cầu chương V | 27 | m |
| 29 | Ống chống tràn D35 L=200 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 30 | Cửa đi 4 cánh = thép | Theo yêu cầu chương V | 5,76 | m2 |
| 31 | Cửa sổ = thép 2 cánh | Theo yêu cầu chương V | 9,6 | m2 |
| G | TRẠM CÂN | |||
| 1 | Đào móng cỐng trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,4493 | 100m3 |
| 2 | Đổ đá bây móng trạm cân đầm chặt K0.95 | Theo yêu cầu chương V | 0,2246 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu chương V | 5,0838 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 5 | Cát đen đầm chặt K=0.9 khoang giữa | Theo yêu cầu chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt M150 dày 50 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,7599 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc kè chân dường dẫn D220 XM100 | Theo yêu cầu chương V | 1,1066 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, sàn trạm cân đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 18,1155 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm, đường dẫn | Theo yêu cầu chương V | 0,1594 | tấn | |
| 10 | Cốt thép dầm, đường dẫn | Theo yêu cầu chương V | 0,2812 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,2474 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa V50x2 | Theo yêu cầu chương V | 11 | cọc |
| 13 | Thép V100 bo mép chống xô | Theo yêu cầu chương V | 73,36 | kg |
| 14 | Bản mã đặt cảm biến 400x400x20 | Theo yêu cầu chương V | 150,72 | kg |
| 15 | Thép ống D90 D2.1mm làm lan can | Theo yêu cầu chương V | 30,08 | m |
| 16 | Lan can thép ống mạ kẽm D90 D2.1mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1344 | tấn |
| 17 | Sơn thép lan can | Theo yêu cầu chương V | 8,5126 | m2 |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 155 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 40/30 | Theo yêu cầu chương V | 155 | m |
| 20 | Ap tô mát 1 pha 2cực 40A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Ap tô mát 1 pha 1cực 30A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Ap tô mát 1 pha 1cực 20A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | Tủ tôn sơn tĩnh điện 400x500x150mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 24 | Ổ cắm đôi + mặt + đế nổi 220v-16A | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Công tắc 1 chiều, 1 phím + đé nổi 10A-220v | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Đèn tuýp Led bán nguyệt L0,6m-220W-9w | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 27 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 18 | m |
| 28 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 29 | Máng ghen nhựa luồn dây nổ có nắp 16x14 | Theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| H | NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRẠM CÂN | |||
| 1 | Bê tông nền đá x2 M150 | Theo yêu cầu chương V | 1,0498 | m3 |
| 2 | Thép làm khung nhà L50x50x4 | Theo yêu cầu chương V | 0,1153 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép làm khung nhà | Theo yêu cầu chương V | 0,1153 | tấn |
| 4 | Thép hộp làm xà gồ 40x40x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,0181 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thep hộp | Theo yêu cầu chương V | 0,0181 | tấn |
| 6 | Lợp mái, tường tôn xốp dày 0.45 | Theo yêu cầu chương V | 0,1585 | 100m2 |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh kính trắng dày 6.38mm (cửa nhựa lõi thép) | Theo yêu cầu chương V | 0,55 | m2 |
| 8 | Cửa đi 1 cánh kính trắng dày 6.38mm (cửa nhựa lõi thép) | Theo yêu cầu chương V | 1,17 | m2 |
| I | CẦU RỬA XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, bệ rửa xe đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 15,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cầu rửa xe | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Xây trụ gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,8 | m2 |
| 6 | Thép tấm mặt xe lên xuống dày10mm | Theo yêu cầu chương V | 1.256 | kg |
| 7 | Thép góc L20 a 200 hàn chống trượt | Theo yêu cầu chương V | 0,0306 | tấn |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 40/30 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 10 | Ap tô mát 1 pha 2cực 40A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Đào rãnh chôn cáp đát C3 | Theo yêu cầu chương V | 8 | m3 |
| 12 | Cát đen lấp ống K=0,9 | Theo yêu cầu chương V | 0,018 | 100m3 |
| 13 | Lấp đất hố cáp K=0,9 | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m3 |
| 14 | Gạch đặc báo cáp | Theo yêu cầu chương V | 182,818 | viên |
| 15 | Lưới báo cáp | Theo yêu cầu chương V | 10 | m2 |
| 16 | Nối thẳng D160 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Chếch nối 135 D160 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Ống thu nước cầu rửa xe D160 PN16 | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Qủa cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Téc nước 5m3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| J | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CỐNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống u.PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống u.PVC D76 | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống u.PVC D60 | Theo yêu cầu chương V | 0,92 | 100m |
| 4 | Ống u.PVC D48 | Theo yêu cầu chương V | 0,86 | 100m |
| 5 | Ống u.PVC D42 | Theo yêu cầu chương V | 0,94 | 100m |
| 6 | Ống u.PVC D27 | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 7 | Ống u.PVC D21 | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | 100m |
| 8 | Cút u.PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 9 | Cút u.PVC D60 | Theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 10 | Cút u.PVC D48 | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 11 | Cút u.PVC D42 | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 12 | Cút u.PVC D27 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 13 | Cút u.PVC D21 | Theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 14 | Chếch u.PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 15 | Chếch u.PVC D60 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 16 | Chếch u.PVC D48 | Theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 17 | Chếch u.PVC D42 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 18 | Chếch u.PVC D21 | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 19 | Côn thu u.PVC D75*60 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Côn thu u.PVC D60*48 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 21 | Côn thu u.PVC D60*42 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 22 | Rắc co u.PVC D60 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 23 | Rắc co u.PVC D48 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 24 | Tê thu u.PVC D76*42 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê thu u.PVC D42*27 | Theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 26 | Tê đều u.PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 27 | Tê đều u.PVC D60 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 28 | Tê đều u.PVC D48 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 29 | Tê đều u.PVC D42 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 30 | Tê đều u.PVC D27 | Theo yêu cầu chương V | 77 | cái |
| 31 | Y đều D42 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 32 | Nối ren ngoài u.PVC D60 | Theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 33 | Nối ren ngoài u.PVC D48 | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 34 | Nối ren ngoài u.PVC D42 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 35 | Nối ren trong u.PVC D27 | Theo yêu cầu chương V | 75 | cái |
| 36 | Nắp bịt u.PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 37 | Nắp bịt u.PVC D42 | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 38 | Mặt bích u.PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cặp bích |
| 39 | Mặt bích u.PVC D75 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cặp bích |
| 40 | Van 2 chiều DN50 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 41 | Van 2 chiều DN42 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 42 | Van 2 chiều DN34 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 43 | Van 1 chiều DN50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 44 | Van 1 chiều DN42 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 45 | ống TTK DN100 | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 46 | ống TTK DN50 | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Tê TTK DN50 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 48 | Cút TTK DN100 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 49 | Cút TTK DN50 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 50 | Mặt bích thép DN100 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cặp bích |
| 51 | Mặt bích thép DN65 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cặp bích |
| 52 | Mặt bích thép DN50 | Theo yêu cầu chương V | 24 | cặp bích |
| 53 | Van 2 chiều DN65 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| K | ĐIỆN NGOÀI NHÀ XỬ LÝ RÁC | |||
| 1 | Đào rãnh chôn cáp đất cấo 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,5248 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát rãnh cáp K = 0.9 | Theo yêu cầu chương V | 0,1722 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất rãnh cáp K=0.9 | Theo yêu cầu chương V | 0,3526 | 100m3 |
| 4 | Lưới báo cáp | Theo yêu cầu chương V | 82 | m2 |
| 5 | Gạch đặc không nung đánh dấu hào cáp | Theo yêu cầu chương V | 746,455 | viên |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 130 | m |
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE 50/40 | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 9 | Ap to mát 3 pha 63 A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Ap to mát 3 pha 40 A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Ap to mát 1pha 30A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm cát | Q = 5m3/h, H=5m Điện áp: 0,25kw/380v/3pha/50Hz | 2 | bộ |
| 2 | Bơm hút váng nổi | Q = 0.18m3/phútĐiện áp: 380v/3pha/50HzCông suất điện: P=0.4kW | 1 | bộ |
| 3 | Song chắn rác tinh Kt 800x1000 | Vật liệu: Sus304Khe: 2-5mm | 1 | cái |
| 4 | Bơm chìm nước thải | Q = 8-10m3/h, H=5mĐiện áp: 0,4kw/380v/3pha/50Hz | 2 | bộ |
| 5 | Phao đo mực nước | Dạng: phao nổiChế độ: on/off báo mức cao hoặc thấp | 1 | cái |
| 6 | Đĩa thổi khí thô | Đường kính: 105mmVật liệu: SiliconeLưu lượng: 2 - 25 m3/h | 10 | cái |
| 7 | Thiết bị điều chỉnh pH | - Khoảng đo: 0 - 14pH- Màn hình hiển thị thông số | 1 | cái |
| 8 | Bơm định lượng hóa chất trung hòa | - Tốc đô: 50-70 vòng/phút- Điện áp: 380V, 50Hz- Công suất điện: 0.75Kw- Cánh gạt bùn: SS304, gia công chế tạo- Dày: 2mm | 1 | cái |
| 9 | Động cơ khuấy | - Tốc đô: 50-70 vòng/phút- Điện áp: 380V, 50Hz- Công suất điện: 0.75Kw- Cánh gạt bùn: SS304, gia công chế tạo- Dày: 2mm | 1 | bộ |
| 10 | Bơm định lượng PAC | Lưu lượng: 30l/hĐiện áp: 220V/45W/50Hz | 1 | cái |
| 11 | Bồn chứa hóa chất | Thể tích: 500lVật liệu: PE | 1 | cái |
| 12 | Động cơ khuấy | - Tốc đô: 20-50 vòng/phút- Điện áp: 380V, 50Hz- Công suất điện: 0.75Kw- Cánh gạt bùn: SS304, gia công chế tạo- Dày: 2mm | 1 | bộ |
| 13 | Bơm định lượng Polymer | Lưu lượng: 30l/hĐiện áp: 220V/45W/50Hz | 1 | cái |
| 14 | Bồn chứa hóa chất | Thể tích: 500lVật liệu: PE | 1 | cái |
| 15 | Bơm chìm nước thải | Q = 8-10m3/h, H=5mĐiện áp: 0,4kw/380v/3pha/50Hz | 2 | bộ |
| 16 | Máng thu nước, tấm chắn váng nổi, ống lắng trung tâm | Vật liệu: SUS304Dày: 2mm | 1 | bộ |
| 17 | Động cơ khuấy | - Tốc đô: 50-70 vòng/phút- Điện áp: 380V, 50Hz- Công suất điện: 0.75Kw- Cánh gạt bùn: SS304, gia công chế tạo- Dày: 2mm | 1 | bộ |
| 18 | Bơm định lượng H2SO4 | Lưu lượng: 30l/hĐiện áp: 220V/45W/50Hz | 1 | cái |
| 19 | Bồn chứa hóa chất | Thể tích: 500lVật liệu: PE | 1 | cái |
| 20 | Thiết bị điều chỉnh pH | - Khoảng đo: 0 - 14pH- Màn hình hiển thị thông số | 1 | cái |
| 21 | Động cơ khuấy | - Tốc đô: 20-50 vòng/phút- Điện áp: 380V, 50Hz- Công suất điện: 0.75Kw- Cánh gạt bùn: SS304, gia công chế tạo- Dày: 2mm | 1 | bộ |
| 22 | Bơm định lượng HC | Lưu lượng: 30l/hĐiện áp: 220V/45W/50Hz | 1 | cái |
| 23 | Bồn chứa hóa chất | Thể tích: 500lVật liệu: PE | 1 | cái |
| 24 | Động cơ khuấy | - Tốc đô: 50-70 vòng/phút- Điện áp: 380V, 50Hz- Công suất điện: 0.75Kw- Cánh gạt bùn: SS304, gia công chế tạo- Dày: 2mm | 1 | bộ |
| 25 | Bơm định lượng | Lưu lượng: 30l/hĐiện áp: 220V/45W/50Hz | 1 | cái |
| 26 | Thiết bị điều chỉnh pH | - Khoảng đo: 0 - 14pH- Màn hình hiển thị thông số | 1 | cái |
| 27 | Máy khuấy chìm | N=0.4kWLưu lượng: 2.8m3/pVòng quay: 1410 min -1 | 2 | bộ |
| 28 | Bộ khớp nối nhanh.Dây xích kéo, day trượt SUS304 | Chế tạo vật liệu SUS304 | 2 | bộ |
| 29 | Máy thổi khí | Loại: RootLưu lượng khí: 2,5 m3/phútCột áp: 4 mĐiện áp: 380V/3pha/50Hz | 3 | cái |
| 30 | Đĩa thổi khí tinh | Đường kính: 270mmVật liệu: EPDMLưu lượng: 1,5 - 8 m3/h | 40 | cái |
| 31 | Bơm bùn tuần hoàn | Q = 5-7m3/h, H=6-8mĐiện áp: 0,4kw/380v/3pha/50HzBao gồm: Khớp nối nhanh | 2 | bộ |
| 32 | Giá thể vi sinh | Diện tích bề mặt:750- 3000m2/m3Vật liệu: HDPE | 20 | m3 |
| 33 | Bơm định lượng dinh dưỡng | Lưu lượng: 30l/hĐiện áp: 220V/45W/50Hz | 1 | cái |
| 34 | Bồn chứa hóa chất | Thể tích: 500lVật liệu: PE | 1 | cái |
| 35 | Máng thu nước, tấm chắn váng nổi, ống lắng trung tâm | Vật liệu: SUS304Dày: 2mm | 1 | bộ |
| 36 | Bơm bùn tuần hoàn | Q = 5-7m3/h, H=6-8mĐiện áp: 0,4kw/380v/3pha/50Hz | 2 | bộ |
| 37 | Bơm định lượng hóa chất keo tụ | Lưu lượng: 30l/hĐiện áp: 220V/45W/50Hz | 1 | cái |
| 38 | Bồn chứa hóa chất | Thể tích: 500lVật liệu: PE | 1 | cái |
| 39 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng | Lưu lượng: 30l/hĐiện áp: 220V/45W/50Hz | 1 | cái |
| 40 | Bồn chứa hóa chất | Thể tích: 500lVật liệu: PE | 1 | cái |
| 41 | Tủ điện điều khiển trung tâmVỏ tủ: kích thước H1900xR(750+750)xS400 Sơn tĩnh điện, RAL 7032- Tủ trong nhà 1 lớp cánhAttomat tổng MCCB 3P - 63A | Hệ thống điện điều khiển tự động:Bao gồm: + Hệ thống điện động lực - Máng cáp, dây điện, dây điều khiển+ Hệ thống điện điều khiển- Hệ điều khiển PLC- Phần mềm điều khiển: Điều khiển ở 02 chế độ: manual và autoPhầm mềm điều khiển trung tâm do Greenso viết, dễ dàng nâng cấp trong tương lai, giao password để chỉnh sửa cấu hình hệ thống khi bàn giao CĐT. Không quy định thời gian sử dụngCó các chức năng sau:- Hiển thị các thông số công nghệ và trạng thái các thiết bị trong Hệ thống.- Kiểm tra lỗi, cảnh báo, bảo vệ Hệ thống khi gặp sự cố.- Lưu trữ số liệu đo lường và lập báo cáo dạng bảng.- Biểu diễn số liệu Lưu trữ dưới dạng đồ thị | 1 | ht |
| 42 | Bộ lập trình CPU 1214C, AC/DC/Relay | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 43 | MODULE PLC Digital O SM 1221, 8DI, 24V DC | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 44 | MODULE PLC Digital O SM1222, 16 DO, Relay | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 45 | Phần mềm điều khiển | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 46 | Rơ le trung gian 24/220V | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 47 | Nút dừng khẩn | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 48 | Attomat MCB 1P - 10 A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 49 | Attomat MCB 3P - 10 A | Theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 50 | Contactor 3P-9A | Theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 51 | Rơ le nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 52 | Attomat MCB 3P - 32 A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 53 | Contactor 3P-32A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 54 | Rơ le nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 55 | Attomat MCB 2P - 10 A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 56 | Đèn báo dừng chạy | Theo yêu cầu chương V | 33 | cái |
| 57 | Vật tư phụ đấu nối khác | Theo yêu cầu chương V | 1 | hệ |
| 58 | Hóa chất keo tụ | Hóa chất keo tụTên sản phẩm: Poly Aluminium ChlorideCông thức hóa học: [Al2(OH)nCl6nxH2O]mHình thái: Dạng bộtMàu sắc: Màu vàngĐặc tính: Dễ hòa tan trong nước kèm tỏa nhiệt, dung dịch màu trong suốt. | 1 | kg |
| 59 | Hóa chất nâng PH | Hóa chất nâng PH Tên sản phẩm: Xút Yêu cầu kỹ thuật: Công thức hóa học: NaOH Tên hóa học : Caustic soda; Natri hiđroxit; Sodium hydroxide; Xút Nồng độ: 99% Dạng thù hình: Hạt, vẩy | 1 | kg |
| 60 | Hóa chất hạ PH | Hóa chất hạ PHTên sản phẩm: Axit SunfuricYêu cầu kỹ thuật:Công thức phân tử: H2SO4Màu sắc: Không màuNồng độ ≥ 98%Trạng thái: Dạng lỏngTỷ trọng: 1 lít = 1,84 Kg | 1 | kg |
| 61 | Hóa chất oxy hóa khử | Hóa chất oxy hóa khử | 1 | kg |
| 62 | Hóa chất khử mầu | Hóa chất khử màuTên sản phẩm: Activated CarbonYêu cầu kỹ thuật- Có khả năng tan trong nước và dung môi.- Độ ẩm: 5 – 8%- Độ tro: 3%.- Trị số pH: 3,5 – 5.- Tỷ trọng của than hoạt tính: 650 – 700 kg/m3- Độ hấp phụ: 4,11 – 10,07 Mmol/g- Độ bền: >96% | 1 | kg |
| 63 | Bơm chìm nước thải | Thông số kỹ thuật: Q = 8-10m3/h, H=5mĐiện áp: 0,4kw/380v/3pha/50Hz | 2 | bộ |
| 64 | Phao đo mực nước | Dạng: phao nổiChế độ: on/off báo mức cao hoặc thấp | 2 | cái |
| 65 | Máy phát điện 30KVA | 1 | bộ | |
| 66 | Trạm cân 50T - Hapec 50SP - 12 | 1 | bộ | |
| 67 | Hố bơm trung chuyển (2 hố) | 1 | bộ | |
| 68 | Máy bơm rửa xe cao áp | Công suất: 7.5kw/380vÁp lực nước: 250Bar / 3600PsiLưu lượng: 15 lít/phút | 1 | bộ |
| M | CÁC VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Cây phi lao cao 0,6-1m | Theo yêu cầu chương V | 1.635 | cây |
| N | CÁC LOẠI THUẾ, PHÍ | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | Theo yêu cầu chương V | 1 | mục |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Theo yêu cầu chương V | 1 | mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0339E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.745.800.000 đồng- Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp II.- Có thi công các hạng mục chính như: San nền; đường bê tông; mương thoát nước; xây nhà điều khiển; Bể nước; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.745.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hạng mục Bể xử lý nước rỉ rácKỹ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Môi trường hoặc Hóa học; có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự hoặc đã từng làm kỹ sư xử lý ở phòng thí nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình) | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ ATLĐ công trình) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,6m3 | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≥ 12 tấn | Theo thông số của nhà sản xuất | 5 |
| 3 | Máy ủi ≥ 180CV | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cắt thép | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Máy phát điện | ≥ 40 kVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi