Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2022. Thời gian cấp vốn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 09:36:00 đến ngày 2022-03-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,307,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được bàn giao đưa vào sử dụng (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng), có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự được bàn giao đưa vào sử dụng (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng), có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trong thời gian lưu hành (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Sửa chữa phòng ở công vụ tại Nhà ở tập thể và Trung tâm thương mại Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước năm 2022. Thời gian cấp vốn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (lĩnh vực thi công xây dựng) theo quy định của Chính phủ, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi đảm nhiệm phạm vi công việc thuộc đối tượng phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định). Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng.
Địa chỉ: Xã Ma Ly Pho, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu.
Số điện thoại: 02133 911386 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp kế hoạch - Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng. Địa chỉ: Xã Ma Ly Pho, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 911386 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 nhà B – Khu trung tâm hành chính chính trị tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 876 501 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA PHÒNG Ở NHÀ TẬP THỂ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4462 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0835 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,408 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,292 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3671 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3633 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0275 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4185 | m2 |
| 17 | SXLD cửa đi bằng nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính mờ an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,015 | m2 |
| 18 | SXLD cửa sổ bằng nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính mờ an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3671 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 30 | Tê kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 41 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1191 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1519 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3524 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3872 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3872 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5217 | m2 |
| 59 | Đánh màu tường bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3872 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| B | SỬA CHỮA PHÒNG Ở CÔNG VỤ TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,209 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,202 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm thạch cao bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bóng điện tầng hầm -6.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bóng |
| 5 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7454 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,2219 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.687,1485 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,818 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8357 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8357 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0848 | 100m2 |
| 17 | Sơn sàn mái bằng sơn chống thấm 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,209 | 1m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1707 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,209 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,5539 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.687,1485 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7454 | 1m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,731 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 26 | Vệ sinh bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9971 | m2 |
| 27 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | 1m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Granit kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4694 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kt 400x400mm chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,041 | m2 |
| 31 | Thi công trần thạch cao chịu nước thi công mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,1325 | m2 |
| 32 | Thi công trần thạch cao sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,68 | m2 |
| 33 | Sửa chữa, bảo dưỡng cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | SX-LD khuôn cửa đi phòng vệ sinh phòng số 7, 8 tầng hầm -3,4m bằng khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 35 | SX-LD cửa sổ tầng hầm -3,4m bằng cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 36 | SX-LD cửa đi bằng cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9075 | m2 |
| 37 | Thay khóa tay gạt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 38 | Thay khóa tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Thay khóa chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Bảo trì cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Rèm cửa sổ bằng rèm vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,16 | m2 |
| 42 | Giấy dán kính màu xanh dán vào ô kính cửa sổ các tầng mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 43 | Quả cầu sắt lan can ngoài sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 47 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2954 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3145 | m2 |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên bàn chia soạn thức ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9665 | m2 |
| 51 | Ốp tường gạch men bóng kt 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6385 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4069 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9319 | m3 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,222 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,222 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | m3 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100m2 |
| 65 | Sửa chữa, bảo dưỡng bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 74 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 75 | Van phao xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Tay gạt nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 100m |
| 79 | Đai giữ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Cút ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Sửa chữa thông khí, hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 88 | Sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 89 | ĐIỀU HÒA LG INVERTER 1 CHIỀU 12000BTU (1.5HP) V13ENS DUALCOO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 90 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn ốp trần compact 1x18w hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 92 | Đèn Downlight âm trần bóng compact 1x18w hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 99 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được bàn giao đưa vào sử dụng (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng), có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng, an toàn lao động | 1 | Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự được bàn giao đưa vào sử dụng (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng), có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | sản xuất từ năm 2018 | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | sản xuất từ năm 2018 | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | sản xuất từ năm 2018 | 1 |
| 4 | Máy hàn sắt | sản xuất từ năm 2018 | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | sản xuất từ năm 2018 | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | sản xuất từ năm 2018 | 2 |
| 7 | Máy mài | sản xuất từ năm 2018 | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | sản xuất từ năm 2018 | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | trong thời gian lưu hành (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi