Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357777-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220341791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2022. Thời gian cấp vốn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 09:36:00 đến ngày 2022-03-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,307,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được bàn giao đưa vào sử dụng (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng), có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự được bàn giao đưa vào sử dụng (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng), có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2018
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2018
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2018
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2018
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2018
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2018
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2018
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2018
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị trong thời gian lưu hành (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Sửa chữa phòng ở công vụ tại Nhà ở tập thể và Trung tâm thương mại Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước năm 2022. Thời gian cấp vốn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng. Địa chỉ: Xã Ma Ly Pho, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 911386
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phương Anh. Địa chỉ: Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Chi nhánh công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng tỉnh Điện Biên tại Lai Châu. Địa chỉ: Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng , địa chỉ: xã Ma Ly Pho - huyện Phong Thổ - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng. Địa chỉ: Xã Ma Ly Pho, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 911386


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (lĩnh vực thi công xây dựng) theo quy định của Chính phủ, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi đảm nhiệm phạm vi công việc thuộc đối tượng phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định). Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng. Địa chỉ: Xã Ma Ly Pho, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 911386
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp kế hoạch - Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng. Địa chỉ: Xã Ma Ly Pho, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 911386
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 nhà B – Khu trung tâm hành chính chính trị tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 876 501
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA PHÒNG Ở NHÀ TẬP THỂ 2 TẦNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,43m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,112m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4462m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32,0835m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,408m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,292m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3671m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187100m2
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1029m3
14Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,3633m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0275m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V105,4185m2
17SXLD cửa đi bằng nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính mờ an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,015m2
18SXLD cửa sổ bằng nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính mờ an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,08m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,3671m2
20Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
30Tê kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
31Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
33Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
34Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
36Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
37Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
38Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
41Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
42Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1126tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
45Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m2
46Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,201m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1191m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1519m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0454tấn
50Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314100m2
51Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3524m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637tấn
53Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
54Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3872m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3872m2
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5217m2
59Đánh màu tường bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V15,3872m2
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
62Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
B SỬA CHỮA PHÒNG Ở CÔNG VỤ TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V176,209m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V26,202m2
3Tháo dỡ tấm thạch cao bị hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V121,68m2
4Tháo dỡ bóng điện tầng hầm -6.7mMô tả kỹ thuật theo chương V10bóng
5Đục nhám mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,17m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,7454m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V337,2219m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.687,1485m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,818m3
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1541m3
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,30821m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8357m3
13Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,8357m3
14Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11m
15Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0848100m2
17Sơn sàn mái bằng sơn chống thấm 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V176,2091m2
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1707m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V176,209m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V344,5539m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.687,1485m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,74541m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,731m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
26Vệ sinh bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19,9971m2
27Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,121m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,12m2
29Lát nền, sàn gạch Granit kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4694m2
30Lát nền, sàn gạch Ceramic kt 400x400mm chống trơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,041m2
31Thi công trần thạch cao chịu nước thi công mớiMô tả kỹ thuật theo chương V149,1325m2
32Thi công trần thạch cao sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V121,68m2
33Sửa chữa, bảo dưỡng cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34SX-LD khuôn cửa đi phòng vệ sinh phòng số 7, 8 tầng hầm -3,4m bằng khuôn cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V11m
35SX-LD cửa sổ tầng hầm -3,4m bằng cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
36SX-LD cửa đi bằng cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9075m2
37Thay khóa tay gạt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
38Thay khóa tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Thay khóa chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Bảo trì cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
41Rèm cửa sổ bằng rèm vảiMô tả kỹ thuật theo chương V59,16m2
42Giấy dán kính màu xanh dán vào ô kính cửa sổ các tầng mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
43Quả cầu sắt lan can ngoài sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V0,385m2
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2733m3
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
47Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,984100m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2954m3
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3145m2
50Ốp đá granit tự nhiên bàn chia soạn thức ănMô tả kỹ thuật theo chương V3,9665m2
51Ốp tường gạch men bóng kt 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6385m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4069m3
55Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247100m2
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9319m3
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,222m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,222m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2552m3
64Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487100m2
65Sửa chữa, bảo dưỡng bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
66Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
67Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
71Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
74Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
75Van phao xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Tay gạt nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,165100m
79Đai giữ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,595100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
85Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Cút ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
87Sửa chữa thông khí, hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
88Sửa chữa, bảo dưỡng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
89ĐIỀU HÒA LG INVERTER 1 CHIỀU 12000BTU (1.5HP) V13ENS DUALCOO hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
90Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt đèn ốp trần compact 1x18w hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
92Đèn Downlight âm trần bóng compact 1x18w hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
99Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V375m
107Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được bàn giao đưa vào sử dụng (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng), có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng, an toàn lao động 1 Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự được bàn giao đưa vào sử dụng (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng), có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch sản xuất từ năm 20182
2 Máy đầm dùi sản xuất từ năm 20181
3 Máy cắt thép sản xuất từ năm 20181
4 Máy hàn sắt sản xuất từ năm 20181
5 Máy hàn nhiệt sản xuất từ năm 20181
6 Máy khoan bê tông sản xuất từ năm 20182
7 Máy mài sản xuất từ năm 20181
8 Máy trộn bê tông sản xuất từ năm 20181
9 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn trong thời gian lưu hành (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->