Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220332126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220328787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 09:36:00 đến ngày 2022-03-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,564,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. - Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp; - Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi; - Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (hoặc 01 máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥550W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo ≥ 200kg, hoặc động cơ ≥ 2-3,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Sửa chữa sân, cổng, tường rào, hệ thống thoát nước và nhà làm việc Ủy Ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành Phố Hải Phòng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020; - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự có công việc tương tự quy mô gói thầu. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực hoặc Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố Hải Phòng; Địa chỉ: Số 21 Điện Biên Phủ, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố Hải Phòng; Địa chỉ: Số 21 Điện Biên Phủ, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố Hải Phòng; Địa chỉ: Số 21 Điện Biên Phủ, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố Hải Phòng; Địa chỉ: Số 21 Điện Biên Phủ, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BIỆT THỰ | |||
| 1 | Sửa chữa cửa cũ bị cong vênh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 58,4166 | m2 |
| 2 | Dạo lại cánh cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 58,4166 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 140,1998 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa chớp sơn 2 màu) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 140,1998 | m2 |
| 5 | Hít cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 12 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1.286,2661 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 14,248 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1.139,5261 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 354,876 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1.494,4021 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6,4291 | 100m2 |
| 12 | Khung inox 304 làm chậu bàn đá (kt 1.45x0.6m) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,2675 | m2 |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 60cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 18 | Nẹp nhựa tiền phong | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | m |
| 19 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 20 | Bảo dưỡng điều hòa, bơm ga | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | máy |
| 22 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,3 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,3 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D21 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,36 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút PVC 21 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 18 | cái |
| 28 | Nhân công vật tư tháo dỡ di chuyển điều hòa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 30 | Bảo dưỡng điều hòa, bơm ga | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | máy |
| 32 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,05 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,05 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,05 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D21 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút PVC 21 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 38 | Điều hòa âm trần 4 ống gió | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 39 | Đèn Led rọi cột | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 80 | m |
| 42 | Mặt công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 44 | Gia công sản xuất, lắp đặt cầu thang sắt lên mái (khung bằng sắt hộp mạ kẽm 40x80x1.4 và tay vịn bằng thép ống D34) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 12 | md |
| 45 | Gia công sản xuất, lắp đặt giá để cắm cột cờ bằng inox 304 ống D42 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 46 | Gia công sản xuất, lắp đặt khung logo đường kính 90cm (inox 304 20x20mm) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (PHÍA SAU) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 21 | NC 3/7 |
| 2 | Tháo dỡ thang sắt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | trọn gói |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,75 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 19,65 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 322,4567 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 104,208 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,9671 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 71,0054 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 253,0705 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 118,6 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,2978 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,154 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,027 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0302 | 100m2 |
| 17 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5,3593 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 53,216 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 53,07 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4,2484 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,3136 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5,25 | m2 |
| 23 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 34,59 | m |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5,25 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 81,171 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,7211 | m3 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,5307 | 100m2 |
| 28 | Chống thấm WC | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 14,3848 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 274,6669 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9,9888 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 27,0734 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 500x860mm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 46,1476 | m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 500x100mm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 11,422 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 28,621 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 76,9036 | m2 |
| 36 | Thi công trần tấm nhựa thả 600x600mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,8746 | m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 26,5 | m2 |
| 38 | Phào đơn trần nhựa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 8,64 | m |
| 39 | Sản xuất lan can hành lang thép đặc vuông 14x14 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0422 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0135 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0507 | m3 |
| 42 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,69 | m2 |
| 43 | Gắn vá mài lại granito cầu thang, tay vịn lan can | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6,195 | m2 |
| 44 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 54,1312 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 54,1312 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 28,7372 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,704 | m2 |
| 48 | Dạo cánh cửa gỗ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 27,1 | m2 |
| 49 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 90,82 | m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 90,82 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 19,85 | m cấu kiện |
| 52 | Khuôn cửa gỗ 60x250 (Gỗ nhóm 2) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4,85 | md |
| 53 | Cánh cửa sổ gỗ kính, kính trắng dày 5mm (Gỗ nhóm 2) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10,6312 | m2 |
| 54 | Cửa đi gỗ mở quay 1 cánh, trên kính trắng 5mm dưới panô gỗ (Gỗ nhóm 2) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,2175 | m2 |
| 55 | Phụ kiện kim khí cửa đi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 56 | Phụ kiện kim khí cửa sổ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 8 | bộ |
| 57 | Nẹp khuôn cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 125,5 | md |
| 58 | Sản xuất cửa các loại nhôm thường Đông Á (hoặc tương đương), kính trắng 5mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,0114 | m2 |
| 59 | Phụ kiện kim khí cửa nhôm thường các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 60 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng 5mm(hoặc tương đương) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,8 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 62 | Khung chậu rửa đơn inox 304 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 63 | Rèm cửa chớp gỗ nhựa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 13,58 | m2 |
| 64 | Lắp đặt cửa cuốn nhà xe số 1 sang nhà xe số 3, vật tư phụ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | Trọn gói |
| 65 | Phụ kiện khóa cửa cuốn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | Trọn gói |
| 66 | Thi công ốp gỗ lam sóng và gỗ diện tường sân khấu | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6,153 | m2 |
| 67 | Thi công ốp tấm Aluminium diện tường sân khấu | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 12,0785 | m2 |
| 68 | Nẹp inox vị trí mối nối tấm Aluminium | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7,31 | md |
| 69 | Thi công ốp tấm chất liệu gỗ công nghiệp và nhựa diện tường TV | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,5 | m2 |
| 70 | Chữ "Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm" chất liệu Fomex, Aluminium gương vàng chữ cao 30cm và bộ 2 kí tự hoa sen | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 71 | Chữ "Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam - Thành phố Hải Phòng chất liệu Mica màu đỏ cao 17cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,9 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10,747 | m2 |
| 74 | Vệ sinh lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 918,0568 | m2 |
| 75 | Vệ sinh lớp sơn bả trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 255,8553 | m2 |
| 76 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1.027,6564 | m2 |
| 77 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 337,0073 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 335,8702 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1.028,7935 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,1173 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,8801 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 330 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 400 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x25mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x16mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x6mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 64 | m |
| 88 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D16 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 300 | m |
| 89 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D25 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 300 | m |
| 90 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D32 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 13 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 63A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 32A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn Dowlight D110 (Tận dụng đèn hiện trạng) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 24 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 27 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn led 0,6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn led 1,2m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 104 | Đi âm ổ cắm tầng 1 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | bộ |
| 105 | Tháo dỡ điều hòa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 26 | cái |
| 106 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Máy tận dụng) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | máy |
| 107 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | máy |
| 108 | Ống đồng dẫn ga máy điều hòa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 60 | m |
| 109 | Ống thoát nước ngưng điều hòa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 20 | m |
| 110 | Bảo dưỡng máy điều hòa loại máy treo tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | máy |
| 111 | Bảo dưỡng máy điều hòa loại máy cây | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | 0.0 |
| 112 | Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, BLUE | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 305 | m |
| 113 | Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | hộp |
| 114 | Dây cáp thông tin Dropwire 2x(2x0.5)mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 130 | m |
| 115 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D25 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 300 | m |
| 116 | Switch 16 cổng 10/100/1000 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 117 | Switch 5 cổng 10/100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | bộ |
| 118 | Bộ chuyển Quang sang Lan 10/100/1000 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 119 | Router phát sóng wifi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tận dụng) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa inox đơn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 124 | Xi phông | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa bát cổ ngỗng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt kệ kính | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 130 | Thoát sàn 150x150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 131 | Máy bơm áp lực cao | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 132 | Hút bể phốt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | ca |
| 133 | Ống nhựa UPVC - D110 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,16 | 100m |
| 134 | Ống nhựa UPVC - D90 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,48 | 100m |
| 135 | Ống nhựa UPVC - D42 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,16 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Y D110 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y D90 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y D42 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt chếch D110 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt chếch D90 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch D42 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút D110 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút D90 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút D42 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn thu D90/42 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 146 | Ống nhựa UPVC - D27 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,08 | 100m |
| 147 | Ống nhựa UPVC - D21 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,08 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút D21 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút D27 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| C | SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái + kết cấu nhà xe hiện trạng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 48 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp vệ sinh khe giữa nhà 2 tầng phía sau và tường rào | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 18 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5,4 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 18 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bồn hoa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,9044 | m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | cây |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cây |
| 8 | Đào gốc cây to | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | gốc cây |
| 9 | Đào gốc cây nhỏ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | gốc cây |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 20,2263 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,2023 | 100m3 |
| 12 | Đào móng, xây bể phốt hoàn thiện | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,44 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch sân gạch block | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 554,96 | m2 |
| 14 | Đào cốt nền sân khu vực cốt cao xuống 10cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 150 | m3 |
| 15 | Đắp cát tôn nền khu vực cốt sân bị thấp, dày trung bình 8cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,156 | 100m3 |
| 16 | Trải nilong chấm thấm hút nước trước khi đổ bê tông | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 583 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông nền sân trước khi trải thảm, đá 1x2, mác 200 dày trung bình 8cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 46,64 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 7 tấn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,4193 | 100tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5,99 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,3564 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6,48 | m2 |
| D | BỒN HOA | |||
| 1 | Nhân công cắt tỉa rễ cây | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | công |
| 2 | Xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,9356 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 44,392 | m2 |
| 4 | Ốp đá bồn hoa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 28,2999 | m2 |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 12,5997 | m3 |
| E | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp trụ cổng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 14,616 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1638 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu trụ cổng chính | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,734 | m3 |
| 4 | Đào móng trụ cổng chính | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,384 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,8 | 100m |
| 6 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,128 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,128 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cổng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,4 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,06 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0528 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,04 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,048 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,2904 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung ốp trụ cổng vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2,2446 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 15,6 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10,4 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 20,8 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 15,6 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 15,6 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1758 | 100m2 |
| 23 | Gia công cánh cổng chính, cổng phụ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,5964 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 24,9296 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cánh cổng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 12,4648 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 32,032 | m |
| 2 | Phá dỡ tường rào để xây trụ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,429 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,3535 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, chân tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 18,335 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 12,6 | m |
| 6 | Đắp phào trụ tường rào, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 12,6 | m |
| 7 | Nhân công, vật tư đắp trang trí chân trụ tường rào | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | trụ |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ tường rào | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 18,335 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 18,335 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,4443 | 100m2 |
| 11 | Gia công hoa sắt tường rào | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,8026 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 58,8224 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 29,4112 | m2 |
| G | THOÁT NƯỚC SÂN + BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 43,4255 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng rãnh thoát nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1255 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4,0288 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 9,6956 | m3 |
| 5 | Láng lòng rãnh thoát nước, hố ga, bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 80,3092 | m2 |
| 6 | Lắp đặt song thu nước composite kt 80x30 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 83 | tấm |
| 7 | Sản xuất khung tấm đan, miệng hố ga bằng sắt V50x50x4.0 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0628 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khung tấm đan, miệng hố ga | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,4888 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (sắt fi12) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0218 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,086 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan hố ga | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 12 | Khối đỡ cống D300 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 22 | đoạn ống |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1808 | 100m3 |
| H | TƯỜNG RÀO 2 BÊN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 124,782 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 124,782 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 124,782 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,7826 | 100m2 |
| I | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,372 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,196 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1,176 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0119 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0073 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0784 | 100m2 |
| 7 | Bu lông neo chân cột L= 1,2 fi 18 (cả bu lông + roong đen) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16 | 0.0 |
| 8 | Bản mã chân cột 25x25x0.8 (cm) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 4 | 0.0 |
| 9 | Bản mã gia cường chân cột 5x10x0.6 (cm) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16 | 0.0 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép ống D76 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,042 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép bằng thép ống D76x1.8 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0525 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép bằng thép hộp mạ kẽm D60x1.8 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0206 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1464 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,042 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1464 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,0206 | tấn |
| 17 | Lợp mái nhà xe bằng tấm tôn lấy sáng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,516 | 100m2 |
| 18 | Máng inox B500 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 12 | md |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D90 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút PVC D90 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn HDPE 25-20 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt góc HDPE D20 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt góc HDPE D25 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê HDPE D25 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
| K | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,363 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,22 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,363 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 7,205 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 3,85 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 77,346 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,9698 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 77,346 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 16,9698 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà bảo vệ đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 94,3158 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 0,1032 | 100m2 |
| L | ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 4 | Đèn Led rọi cây 50W | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ yêu cầu | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. - Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp; - Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi; - Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô có gắn cần cẩu | ≥5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (hoặc 01 máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | ≥5kW | 2 |
| 3 | Máy lu tĩnh | ≥10 Tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥23Kw | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | ≥550W | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥150l | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 5tấn | 1 |
| 13 | Tời điện | Sức kéo ≥ 200kg, hoặc động cơ ≥ 2-3,5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi