Gói thầu: Duy trì cây xanh đô thị Ninh Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220353998-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị Ninh Hòa
Tên gói thầu Duy trì cây xanh đô thị Ninh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220225358
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 09:44:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,436,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.167.020.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 609.042.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.948.935.000 đồngGhi chú: *Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.* Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Có chăm sóc cây xanh, thảm cỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.948.935.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách, điều hành chung về chuyên môn, kỹ thuật cho gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư nông học. (kèm theo: bằng cấp, cùng với hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư về Phụ trách, điều hành chung về chuyên môn, kỹ thuật cho gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thực hiện việc trồng, chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ….
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + 07 công nhân cây xanh, có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với ngành nghề có liên quan đến gói thầu: Trông và chăm sóc cây xanh; Kỹ thuật hoa viên, lâm sinh…. (kèm theo: bằng cấp hoặc chứng chỉ cùng với hợp đồng lao động).+ 03 Công nhân cấp - thoát nước, có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với ngành nghề cấp - thoát nước để trực tiếp thực hiện đấu nối, vận hành hệ thống cấp nước tưới cây, tưới thảm cỏ…. (kèm theo: bằng cấp hoặc chứng chỉ cùng với hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý Đô thị Ninh Hòa
E-CDNT 1.2 Duy trì cây xanh đô thị Ninh Hòa
Dịch vụ sự nghiệp công năm 2022 trên địa bàn thị xã Ninh Hòa; Hạng mục: Duy trì cây xanh đô thị Ninh Hòa
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị Ninh Hòa. Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa – điện thoại: 02583. 846899.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa) + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa) - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng công trình Tín Phát (Thôn Bình Thành, Xã Ninh Bình, Thị xã Ninh Hoà). + Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Quản lý Đô thị (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa) + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Ban QLDA các CTXD Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa) + Thẩm định hồ sơ E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý Đô thị (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa)


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị Ninh Hòa , địa chỉ: 999 Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị Ninh Hòa. Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa – điện thoại: 02583. 846899.


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
+ Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, quyết toán khôi lượng hoàn thành theo hợp đồng (đối với các hợp đồng đã thi công xong). + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục; xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành (đối với hợp đồng đang thực hiện).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị Ninh Hòa. Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa – điện thoại: 02583. 846899.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (Địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa – Điện thoại: 0258.3844351)
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng 195 lần/năm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/lần 26.677,89
2 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 4 lần/năm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/lần 547,239
3 Xén cỏ lề (Cỏ lá gừng) 6 lần/năm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật 100md 123,817
4 Làm cỏ tạp 6 lần/năm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 820,858
5 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 6 lần/năm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 820,858
6 Bón phân thảm cỏ 2 lần/năm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 273,619
7 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào đường viền bằng thủ công 195 lần/năm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 10.722,53
8 Duy trì bồn cảnh lá mầu (không có hàng rào) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ năm 13,735
9 Duy trì cây hàng rào, đường viền Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ năm 36,613
10 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công 180 lần/năm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/ lần 4.298,4
11 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/ năm 0,57
12 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật 100 cụm/ năm 4,66
13 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/ năm 9,33
14 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật 1 cây/ năm 290
15 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật 1 cây/ năm 1.748
16 Quét vôi gốc cây loại 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật 1 cây 1.748
17 Quét rác vỉa hè công viên 52 tuần/năm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật 1000m2 283,318
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.16702E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 609.042.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.167.020.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 609.042.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.948.935.000 đồngGhi chú: *Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.* Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Có chăm sóc cây xanh, thảm cỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.948.935.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách, điều hành chung về chuyên môn, kỹ thuật cho gói thầu 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư môi trường hoặc kỹ sư nông học. (kèm theo: bằng cấp, cùng với hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư về Phụ trách, điều hành chung về chuyên môn, kỹ thuật cho gói thầu).55
2 Công nhân trực tiếp thực hiện việc trồng, chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ…. 10 + 07 công nhân cây xanh, có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với ngành nghề có liên quan đến gói thầu: Trông và chăm sóc cây xanh; Kỹ thuật hoa viên, lâm sinh…. (kèm theo: bằng cấp hoặc chứng chỉ cùng với hợp đồng lao động).+ 03 Công nhân cấp - thoát nước, có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với ngành nghề cấp - thoát nước để trực tiếp thực hiện đấu nối, vận hành hệ thống cấp nước tưới cây, tưới thảm cỏ…. (kèm theo: bằng cấp hoặc chứng chỉ cùng với hợp đồng lao động).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->