Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 09:42:00 đến ngày 2022-04-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,077,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,162,000 VNĐ ((Mười sáu triệu một trăm sáu mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.616289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.232578E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 754.268.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng HTKT hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn tạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư lô G1 thuộc quy hoạch khu đô thị Lán Bè - Cột 8 phường Hồng Hà 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.162.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6975 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,755 | 100m3 |
| 3 | Cày xới K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3934 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5526 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0221 | 100m3 |
| 6 | Đổ thải đất cấp III HM nền măt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5681 | 100m3 |
| 7 | Đổ thải đất cấp III HM thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9996 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5677 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5677 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1154 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1154 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1154 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70 lượng nhựa 1 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1154 | 100m2 |
| 5 | Móng CPDD loại 1 - 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6133 | 100m3 |
| 6 | Móng CPDD loại 2 - 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6133 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Khai thác đất đắp | |||
| 1 | Đào xúc đất Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1856 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1856 | 100m3 |
| D | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm - màu trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,328 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm - màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| E | Hạng mục: Vỉa hè, dải mép | |||
| 1 | Đệm đá mạt 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót rãnh tam giác M150 đá 2x4 - 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,916 | m3 |
| 3 | Lát đá xẻ rãnh tam giác (màu ghi sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| F | Hạng mục: Bó vỉa | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,64 | m |
| 2 | Bó vỉa KT:80x30x20cm đoạn thẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9984 | m3 |
| 3 | Đệm đá mạt 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0175 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót bó vỉa M150 đá 2x4 - 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7496 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông lót bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0583 | 100m2 |
| G | Hạng mục: Vỉa hè | |||
| 1 | Đệm đá mạt 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót vỉa hè M150 đá 2x4 - 10cm | 18,196 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1166 | 100m2 |
| 4 | Lót nilon 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8196 | 100m2 |
| H | Hạng mục: Hố thu nước, rãnh ngang | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | 0,106 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,521 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0816 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt mũ mố, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0304 | tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 2x4 hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,634 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2634 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lòng hố thu M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,479 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lòng hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | 100m2 |
| 10 | Đệm đá mạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | 100m3 |
| 11 | Tấm chắn rác composite (96x53)cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt TL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bản |
| 13 | Bê tông bản đậy M250 đá 2x4 (Bản đậy loại 1 hố thu gắn khung mạ kẽm tấm thu nước) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | tấn |
| 16 | Lắp đặt TL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bản |
| 17 | Bê tông bản đậy M200 đá 2x4 (Bản đậy loại 2 hố thu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bản đậy (Bản đậy loại 2 hố thu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0103 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm bản đậy D>10 (Bản đậy loại 2 hố thu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 21 | Khung thép mạ kẽm (Khung thép gia cường bản đậy mũ mố hố thu TT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 314 | kg |
| 22 | Thép tròn D8 (Khung thép gia cường bản đậy mũ mố hố thu TT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 23 | Đào móng cống, đất cấp III (Rãnh ngang, (rãnh xương cá) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Rãnh ngang, (rãnh xương cá) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0145 | 100m3 |
| 25 | Đệm đá mạt tạo phẳng (XD rãnh ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| 26 | BTXM M150 đá 2x4 lòng rãnh (XD rãnh ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3384 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ (XD rãnh ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch rãnh thoát nước d22 vữa XM mác 75 (XD rãnh ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 29 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (XD rãnh ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 30 | BTCT M200 đá 1x2 (XD rãnh ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2448 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mũ mố (XD rãnh ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt mũ mố, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 33 | Lắp đặt bản đậy (XD rãnh ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 34 | BTCT M200 đá 2x4 (XD rãnh ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bản đậy (XD rãnh ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| I | Hạng mục: TNM - Cống dọc thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8271 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8382 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá mạt dày 5cm (Xây dựng móng cống ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 (Xây dựng móng cống ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,592 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống (Xây dựng móng cống ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch cống dọc VXM M75 (Xây dựng tường cống dọc vỉa hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,1414 | m3 |
| 7 | Trát tường cống, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Xây dựng tường cống dọc vỉa hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,6427 | m2 |
| 8 | BTCT M200 đá 1x2 (Xây dựng mũ mố ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,964 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố (Xây dựng mũ mố ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,584 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ mố D | 0,3387 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt bản đậy (XD bản đậy cống dọc vỉa hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146 | bản |
| 12 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 (XD bản đậy cống dọc vỉa hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,84 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bản đậy (XD bản đậy cống dọc vỉa hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3796 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản đậy D>10 (XD bản đậy cống dọc vỉa hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3884 | tấn |
| 16 | Đệm đá mạt dày 10cm (Cống xây đá B600 (Xây dựng cống dọc dưới đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | 100m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M100 (Cống xây đá B600 (Xây dựng cống dọc dưới đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,04 | m3 |
| 18 | Láng lòng cống không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (Cống xây đá B600 (Xây dựng cống dọc dưới đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 19 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M100 (Xây dựng thân cống ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4411 | m3 |
| 20 | Trát tường cống VXM M100 - 2cm (Xây dựng thân cống ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,6027 | m2 |
| 21 | BTCT M250 đá 1x2 (Xây dựng mũ mố ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố (Xây dựng mũ mố ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3136 | tấn |
| 24 | Lắp đặt bản đậy (Bản đậy ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bản |
| 25 | BTCT M250 đá 1x2 (Bản đậy ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3349 | tấn |
| 28 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4144 | tấn |
| 29 | Lắp ghép bản đậy KT 140x100x20cm (Xây dựng bản đậy gắn tấm chắn rác) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 30 | BTCT M250 đá 1x2 (Xây dựng bản đậy gắn tấm chắn rác) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | m3 |
| 31 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 33 | Thép gia cường bản dậy (Xây dựng bản đậy gắn tấm chắn rác) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 219,84 | kg |
| J | Hạng mục: TNM - Ga thu | |||
| 1 | Đệm mạt móng ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0071 | 100m3 |
| 2 | BTXM M150 đá 2x4 dày 10cm lòng ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,423 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông lòng ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch hố ga vữa XM mác 75 (Tường ga ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,967 | m3 |
| 5 | Trát tường ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Tường ga ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,7592 | m2 |
| 6 | BTCT M200 đá 1x2 (Mũ mố) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0658 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1288 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0685 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bản đậy ga thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bản |
| 10 | BTCT M200 đá 1x2 bản đậy ga thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0368 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản đậy ga thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0518 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0954 | tấn |
| 13 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0749 | tấn |
| 14 | Thép gia cường bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 283,8 | kg |
| 15 | Thép gia cường mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 197,64 | kg |
| 16 | Thép tròn D8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| K | Hạng mục: Lắp đặt mới đường ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống HDPE D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,698 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,756 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tê thép BBB D63x63x63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp bích thép D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt van bích DN50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp arapter gang D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Hố định hình BTCT D700 + nắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt HDPE D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Hố định hình BTCT D540 + nắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| L | Hạng mục: Tháo dỡ, xây dựng & lắp đặt mới đường dây cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 290 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Dự phòng luồn cáp sau công tơ 1F) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 620 | m |
| 4 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,62 | m3 |
| 6 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,037 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.160 | viên |
| 8 | Băng báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,9 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | m3 |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| M | Hạng mục: Các loại thuế phí | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Mục |
| 2 | Thuế tài nguyên khai thác đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Mục |
| 3 | Phí cấp quyền khai thác khoáng sản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Mục |
| 4 | Phí bảo vệ môi trường khi đổ đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Mục |
| 5 | Phí đảm bảo thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.616289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.232578E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 754.268.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng HTKT hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng | 1 | Là kỹ sư Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật trắc địa | 1 | Kỹ sư có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy cắt | Theo nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy đầm | Theo nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy trộn Bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 8 | Máy toàn tạc điện tử | Theo nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Bộ máy rải thảm bê tông nhựa | Theo nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi