Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220354068-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220338625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 09:42:00 đến ngày 2022-04-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,077,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,162,000 VNĐ ((Mười sáu triệu một trăm sáu mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.616289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.232578E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 754.268.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng HTKT hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Theo nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Theo nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn tạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Theo nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư lô G1 thuộc quy hoạch khu đô thị Lán Bè - Cột 8 phường Hồng Hà
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Đại Việt. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.162.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6975100m3
2Đào khuôn - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,755100m3
3Cày xới K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3934100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5526100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0221100m3
6Đổ thải đất cấp III HM nền măt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5681100m3
7Đổ thải đất cấp III HM thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9996100m3
8Vận chuyển đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5677100m3
9San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5677100m3
B Hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa
1Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1154100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1154100m2
3Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1154100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70 lượng nhựa 1 kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1154100m2
5Móng CPDD loại 1 - 18cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6133100m3
6Móng CPDD loại 2 - 18cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6133100m3
C Hạng mục: Khai thác đất đắp
1Đào xúc đất Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1856100m3
2Vận chuyển đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1856100m3
D Hạng mục: An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm - màu trắngChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,328m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm - màu vàngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,15m2
E Hạng mục: Vỉa hè, dải mép
1Đệm đá mạt 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0146100m3
2Bê tông lót rãnh tam giác M150 đá 2x4 - 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,916m3
3Lát đá xẻ rãnh tam giác (màu ghi sáng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,16m2
F Hạng mục: Bó vỉa
1Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳngChương V - Yêu cầu kỹ thuật116,64m
2Bó vỉa KT:80x30x20cm đoạn thẳngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9984m3
3Đệm đá mạt 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0175100m3
4Bê tông lót bó vỉa M150 đá 2x4 - 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7496m3
5Ván khuôn đổ bê tông lót bó vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0583100m2
G Hạng mục: Vỉa hè
1Đệm đá mạt 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,091100m3
2Bê tông lót vỉa hè M150 đá 2x4 - 10cm18,196m3
3Ván khuôn đổ bê tông tại chỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1166100m2
4Lót nilon 2 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8196100m2
H Hạng mục: Hố thu nước, rãnh ngang
1Đào móng cống đất cấp III0,106100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0131100m3
3Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,521m3
4Ván khuôn mũ mố hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0816100m2
5Lắp dựng cốt mũ mố, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0304tấn
6Bê tông M200 đá 2x4 hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,634m3
7Ván khuôn tường hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2634100m2
8Bê tông lòng hố thu M150 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,479m3
9Ván khuôn lòng hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0378100m2
10Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0126100m3
11Tấm chắn rác composite (96x53)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Lắp đặt TL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bản
13Bê tông bản đậy M250 đá 2x4 (Bản đậy loại 1 hố thu gắn khung mạ kẽm tấm thu nước)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,304m3
14Cốt thép tấm bản đậy DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0288tấn
15Cốt thép tấm bản đậy DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0258tấn
16Lắp đặt TL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bản
17Bê tông bản đậy M200 đá 2x4 (Bản đậy loại 2 hố thu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
18Ván khuôn bản đậy (Bản đậy loại 2 hố thu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0152100m2
19Cốt thép tấm bản đậy DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0103tấn
20Cốt thép tấm bản đậy D>10 (Bản đậy loại 2 hố thu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
21Khung thép mạ kẽm (Khung thép gia cường bản đậy mũ mố hố thu TT)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật314kg
22Thép tròn D8 (Khung thép gia cường bản đậy mũ mố hố thu TT)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0027tấn
23Đào móng cống, đất cấp III (Rãnh ngang, (rãnh xương cá)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,045100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Rãnh ngang, (rãnh xương cá)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0145100m3
25Đệm đá mạt tạo phẳng (XD rãnh ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0017100m3
26BTXM M150 đá 2x4 lòng rãnh (XD rãnh ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3384m3
27Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ (XD rãnh ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
28Xây gạch rãnh thoát nước d22 vữa XM mác 75 (XD rãnh ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8712m3
29Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (XD rãnh ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
30BTCT M200 đá 1x2 (XD rãnh ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2448m3
31Ván khuôn mũ mố (XD rãnh ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0288100m2
32Lắp dựng cốt mũ mố, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0119tấn
33Lắp đặt bản đậy (XD rãnh ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81cấu kiện
34BTCT M200 đá 2x4 (XD rãnh ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,336m3
35Ván khuôn bản đậy (XD rãnh ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0208100m2
36Cốt thép DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0358tấn
I Hạng mục: TNM - Cống dọc thoát nước mưa
1Đào móng cống, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8271100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8382100m3
3Đắp đá mạt dày 5cm (Xây dựng móng cống )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,038100m3
4Bê tông móng đá 2x4, mác 150 (Xây dựng móng cống )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,592m3
5Ván khuôn móng cống (Xây dựng móng cống )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,146100m2
6Xây gạch cống dọc VXM M75 (Xây dựng tường cống dọc vỉa hè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,1414m3
7Trát tường cống, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Xây dựng tường cống dọc vỉa hè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,6427m2
8BTCT M200 đá 1x2 (Xây dựng mũ mố )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,964m3
9Ván khuôn mũ mố (Xây dựng mũ mố )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,584100m2
10Cốt thép mũ mố D0,3387tấn
11Lắp đặt bản đậy (XD bản đậy cống dọc vỉa hè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật146bản
12Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 (XD bản đậy cống dọc vỉa hè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,84m3
13Ván khuôn bản đậy (XD bản đậy cống dọc vỉa hè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3796100m2
14Cốt thép bản đậy DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,327tấn
15Cốt thép bản đậy D>10 (XD bản đậy cống dọc vỉa hè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3884tấn
16Đệm đá mạt dày 10cm (Cống xây đá B600 (Xây dựng cống dọc dưới đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0476100m3
17Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M100 (Cống xây đá B600 (Xây dựng cống dọc dưới đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,04m3
18Láng lòng cống không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (Cống xây đá B600 (Xây dựng cống dọc dưới đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,8m2
19Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M100 (Xây dựng thân cống )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4411m3
20Trát tường cống VXM M100 - 2cm (Xây dựng thân cống )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,6027m2
21BTCT M250 đá 1x2 (Xây dựng mũ mố )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,72m3
22Ván khuôn mũ mố (Xây dựng mũ mố )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,448100m2
23Cốt thép mũ mố DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3136tấn
24Lắp đặt bản đậy (Bản đậy )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52bản
25BTCT M250 đá 1x2 (Bản đậy )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2m3
26Ván khuôn bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,312100m2
27Cốt thép bản đậy DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3349tấn
28Cốt thép bản đậy DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4144tấn
29Lắp ghép bản đậy KT 140x100x20cm (Xây dựng bản đậy gắn tấm chắn rác)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
30BTCT M250 đá 1x2 (Xây dựng bản đậy gắn tấm chắn rác)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,356m3
31Cốt thép bản đậy DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0218tấn
32Cốt thép bản đậy DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0208tấn
33Thép gia cường bản dậy (Xây dựng bản đậy gắn tấm chắn rác)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật219,84kg
J Hạng mục: TNM - Ga thu
1Đệm mạt móng gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0071100m3
2BTXM M150 đá 2x4 dày 10cm lòng gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,423m3
3Ván khuôn đổ bê tông lòng gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,037100m2
4Xây gạch hố ga vữa XM mác 75 (Tường ga )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,967m3
5Trát tường ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Tường ga )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,7592m2
6BTCT M200 đá 1x2 (Mũ mố)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0658m3
7Ván khuôn đổ bê tông mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1288100m2
8Cốt thép mũ mố DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0685tấn
9Lắp đặt bản đậy ga thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bản
10BTCT M200 đá 1x2 bản đậy ga thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0368m3
11Ván khuôn bản đậy ga thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0518100m2
12Cốt thép DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0954tấn
13Cốt thép DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0749tấn
14Thép gia cường bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật283,8kg
15Thép gia cường mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật197,64kg
16Thép tròn D8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0023tấn
K Hạng mục: Lắp đặt mới đường ống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,77100m
2Thử áp lực đường ống HDPE D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,77100m
3Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,698100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,756m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,213100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật55,4m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,38100m3
8Lắp đặt tê thép BBB D63x63x63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt BU D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp bích thép D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
11Lắp đặt van bích DN50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp arapter gang D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Hố định hình BTCT D700 + nắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp nút bịt HDPE D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Hố định hình BTCT D540 + nắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
L Hạng mục: Tháo dỡ, xây dựng & lắp đặt mới đường dây cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật290m
2Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55m
3Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Dự phòng luồn cáp sau công tơ 1F)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật620m
4Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,28m3
5Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,62m3
6Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,037m3
7Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật4.160viên
8Băng báo cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật133,5m2
9Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,9m3
10Vận chuyển đất thừaChương V - Yêu cầu kỹ thuật53m3
11Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
M Hạng mục: Các loại thuế phí
1Phí vệ sinh môi trườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Mục
2Thuế tài nguyên khai thác đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Mục
3Phí cấp quyền khai thác khoáng sảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Mục
4Phí bảo vệ môi trường khi đổ đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Mục
5Phí đảm bảo thi côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.616289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.232578E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 754.268.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng HTKT hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng 1 Là kỹ sư Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)21
3 Cán bộ Kỹ thuật trắc địa 1 Kỹ sư có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)21
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy đào ≥ 0,4 m31
3 Máy lu ≥ 10T1
4 Máy cắt Theo nhà sản xuất1
5 Máy đầm Theo nhà sản xuất1
6 Máy trộn Bê tông ≥ 250L1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L1
8 Máy toàn tạc điện tử Theo nhà sản xuất1
9 Bộ máy rải thảm bê tông nhựa Theo nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->