Gói thầu: Gói thầu số 03: Tư vấn khảo sát địa hình, địa chất và lập báo cáo nghiên cứu khả thi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220360024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Tư vấn khảo sát địa hình, địa chất và lập báo cáo nghiên cứu khả thi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220243433 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương do Bộ NN và PTNT quản lý và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 09:46:00 đến ngày 2022-04-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,038,921,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Tư vấn khảo sát địa hình, địa chất và lập báo cáo nghiên cứu khả thi Hạ tầng nuôi trồng thủy sản tập trung huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương do Bộ NN và PTNT quản lý và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 6.2 |
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế (Địa chỉ: Số 07 Đống Đa, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu: là Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý (Địa chỉ: số 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế (Địa chỉ: Số 07 Đống Đa, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế). |
| E-CDNT 11.1 | 1. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Số năm hoạt động trong lĩnh vực TV khảo sát công trình xây dựng và lập thiết kế BVTC ≥ 10 năm. - Đã thực hiện 01 gói thầu (hợp đồng): Tư vấn khảo sát, lập BCNCKT công trình Hạ tầng nuôi trồng thủy sản với diện tích vùng sản xuất ≥ 47ha, có giá trị hợp đồng ≥ 727 triệu đồng với tư cách là nhà thầu chính từ năm 2015 đến nay. (Kèm theo bản chứng thực: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), QD phê duyệt dự án hoặc thẩm định thiết kế, Hồ sơ nghiệm thu). 2. Năng lực kỹ thuật: Nhà thầu tư vấn khảo sát, thiết kế: - Về Thiết kế: + Chủ nhiệm thiết kế có ít nhất 01 người. Chủ trì thiết kế công trình thủy lợi có ít nhất 01 người: có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên. Chủ trì thiết kế công trình giao thông đường bộ có ít nhất 01 người: có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông hạng III trở lên. Cán bộ thiết kế: có ít nhất 04 người. Chủ trì lập dự toán có ít nhất 01 người: có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng II. + Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên. - Về Khảo sát: + Chủ nhiệm khảo sát địa hình có ít nhất 01 người, Chủ nhiệm khảo sát địa chất có ít nhất 01 người: có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, địa chất hạng II tương ứng. Cán bộ khảo sát địa hình có ít nhất 05 người, cán bộ khảo sát địa chất có ít nhất 05 người. + Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khảo sát địa hình, khảo sát địa chất hạng II trở lên. - Có đầy đủ trang thiết bị thực hiện công việc. 3. Năng lực tài chính: - Nhà thầu (với tư cách độc lập hoặc thành viên liên danh) có số năm hoạt động không lỗ trong 03 năm 2018, 2019, 2020; Phải cung cấp bản sao có chứng thực báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Các tài liệu theo mục E-CDNT 11.1 - Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu như đã kê khai. - Năng lực kỹ thuật như đã kê khai. - Năng lực tài chính như đã kê khai. 2. Các tài liệu khác mà nhà thầu đã đăng tải theo E-HSDT trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. (. Đối với chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu có thể cung cấp cho Bên mời thầu tại thời điểm thương thảo hợp đồng . Đối với các Chứng chỉ: Kèm theo các bản chụp được chứng thực . Đồng thời nhà thầu củng phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi được yêu cầu). |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 5 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đống Đa, thành phố Huế, số điện thoại 0234. 3828 804, 0234. 3828 804 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và PTNT, địa chỉ: số 02 Ngọc Hà, Đống Đa, Hà Nội; số điện thoại: 024.38439901, số fax: 024.38454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 07 Đống Đa, thành phố Huế, số điện thoại 0234. 3828 804, 0234. 3828 804. |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 7 Tôn Đức Thắng, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, số điện thoại: 0234.3822538; Fax: 0234.3821264; Email: [email protected] |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi