Gói thầu: Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220321729 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Phục vụ sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 09:50:00 đến ngày 2022-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 140,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000 VNĐ ((Một triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là210.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 42.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kiểm định viênvề thiết bị nâng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư Điện- Có chứng chỉ kiểm định viên do bộ Công thương; Bộ Giao thông vận tải; Bộ Lao Động Thương Binh Và Xã Hội cấp.- Có hợp đồng lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viênvề thiết bị chựu áp lực |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư Nhiệt.- Có chứng chỉ kiểm định viên do bộ Công thương; Bộ Lao Động Thương Binh Và Xã Hội cấp.- Có hợp đồng lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn năm 2022 Kế hoạch đấu thầu năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phục vụ sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo mẫu số 06 chương IV; 2. Đảm bảo dự thầu theo quy định tại mục 17 E-CDNT; 3. Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại mục 15 E-CDNT; 4. Đề xuất về kỹ thuật và tài liệu quy định tại mục 14 E-CDNT; 5. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và 12 E-CDNT; 6. Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; 7. Phương án kỹ thuật, biện pháp an toàn thi công, biện pháp phòng cháy chữa cháy, đảm bảo điều kiện an toàn vệ sinh môi trường lao động đáp ứng yêu cầu kỹ thuật để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu và lưu trữ. - Bảo đảm dự thầu bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nhiệt Điện Ninh Bình, Địa chỉ: số 1A đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình thành phố Ninh Bình ; Điện thoại; 0229 2210 537 ; Fax; 0229 2210 537 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trịnh Văn Đoàn Địa chỉ: số 1A đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình thành phố Ninh Bình ; Điện thoại; 0229 2210 537 ; Fax; 0229 2210 537 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt Điện Ninh Bình, Địa chỉ: số 1A đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình thành phố Ninh Bình ; Điện thoại; 0229 2210 537 ; Fax; 0229 2210 537 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt Điện Ninh Bình, Địa chỉ: số 1A đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình thành phố Ninh Bình ; Điện thoại; 0229 2210 537 ; Fax; 0229 2210 537 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nồi hơi Số 1, Số 3 Q = 130T/h; P =39at; T hqn= 450c | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ:01-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương. Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật như đã nêu trong mục đánh giá về kỹ thuật (đánh giá offline) đã nêu trong Hồ sơ yêu cầu báo giá đính kèm. | Cái | 2 | |
| 2 | Bình Nén khí AIRCANON. P=6,5 bar, Dtích=100 lít | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ:02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương. Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật như đã nêu trong mục đánh giá về kỹ thuật (đánh giá offline) đã nêu trong Hồ sơ yêu cầu báo giá đính kèm. | Cái | 8 | |
| 3 | Bình chứa khí nén số1, 2; P = 8at, Dung tích:1,2m3 Bình tích áp hệ thống dầu đốt số 1; số 2 P=40 at; Dung tích: 202lít | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ:02-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương. Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật như đã nêu trong mục đánh giá về kỹ thuật (đánh giá offline) đã nêu trong Hồ sơ yêu cầu báo giá đính kèm. | Cái | 4 | |
| 4 | Cẩu trục 02 dầm gian Turbine Móc lớn/nhỏ: (50/10 Tấn) | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật như đã nêu trong mục đánh giá về kỹ thuật (đánh giá offline) đã nêu trong Hồ sơ yêu cầu báo giá đính kèm. | Cái | 1 | |
| 5 | Cẩu trục 02 dầm Trạm Tuần hoàn (10 Tấn) | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật như đã nêu trong mục đánh giá về kỹ thuật (đánh giá offline) đã nêu trong Hồ sơ yêu cầu báo giá đính kèm. | Cái | 1 | |
| 6 | Cần cẩu ДEK 251 Số:1, số 2, số 3 (5 Tấn) | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 01-2018/BGTVT ban hành kèm thông tư số 27/2019/TT-BGTVT ngày 07 tháng 8 năm 2019 của Bộ Giao thông Vận tải. Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật như đã nêu trong mục đánh giá về kỹ thuật (đánh giá offline) đã nêu trong Hồ sơ yêu cầu báo giá đính kèm. | Cái | 3 | |
| 7 | Xe nâng hàng (3 Tấn) | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 17-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật như đã nêu trong mục đánh giá về kỹ thuật (đánh giá offline) đã nêu trong Hồ sơ yêu cầu báo giá đính kèm. | Cái | 1 | |
| 8 | Xe nâng người (0,6 tấn) | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 18-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật như đã nêu trong mục đánh giá về kỹ thuật (đánh giá offline) đã nêu trong Hồ sơ yêu cầu báo giá đính kèm. | Cái | 1 | |
| 9 | Pa lăng điện: Q.Khói B, Kho Vật tư, góc nhà Lò (3,2 Tấn) | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật như đã nêu trong mục đánh giá về kỹ thuật (đánh giá offline) đã nêu trong Hồ sơ yêu cầu báo giá đính kèm. | Cái | 3 | |
| 10 | Palăng điện: Khử bụi số 1,2,3, 4, nóc Lò, Gò đúc, lò Đúc, tời JKI góc lò, Qkhói A, nhà 110kv số 1,2. Tời B6, tời kho than khô. (1Tấn đến 3 Tấn) | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ 09-2016/ BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/ TT- BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật như đã nêu trong mục đánh giá về kỹ thuật (đánh giá offline) đã nêu trong Hồ sơ yêu cầu báo giá đính kèm. | Cái | 13 | |
| 11 | Cẩu trục hai dầm xưởng tiện, Cẩu trục kho than số 1, số 2, Lưới quay tuần hoàn, Máy xúc đào số 1, số 2. (Từ trên 3Tấn đến 7,5 Tấn) | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật như đã nêu trong mục đánh giá về kỹ thuật (đánh giá offline) đã nêu trong Hồ sơ yêu cầu báo giá đính kèm. | Cái | 6 | |
| 12 | Cần trục Mini số1, số2 (Dưới 3 Tấn) | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật như đã nêu trong mục đánh giá về kỹ thuật (đánh giá offline) đã nêu trong Hồ sơ yêu cầu báo giá đính kèm. | Cái | 2 | |
| 13 | Palăng xích kéo tay (5 Tấn) | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ13-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật như đã nêu trong mục đánh giá về kỹ thuật (đánh giá offline) đã nêu trong Hồ sơ yêu cầu báo giá đính kèm. | Cái | 10 | |
| 14 | Đèn chiếu sáng phòng nổ | Kiểm định theo quy trình kiểm định 17-2017/BCT ban hành kèm thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ Công Thương. Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật như đã nêu trong mục đánh giá về kỹ thuật (đánh giá offline) đã nêu trong Hồ sơ yêu cầu báo giá đính kèm. | Cái | 24 | |
| 15 | Palăng xích kéo tay(Từ 1Tấn đến 3 Tấn) | Kiểm định theo quy trình kiểm định QTKĐ13-2016/BLĐTBXH ban hành kèm thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật như đã nêu trong mục đánh giá về kỹ thuật (đánh giá offline) đã nêu trong Hồ sơ yêu cầu báo giá đính kèm. | Cái | 25 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 42.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là210.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 42.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định viênvề thiết bị nâng | 3 | - Yêu cầu kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư Điện- Có chứng chỉ kiểm định viên do bộ Công thương; Bộ Giao thông vận tải; Bộ Lao Động Thương Binh Và Xã Hội cấp.- Có hợp đồng lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Kiểm định viênvề thiết bị chựu áp lực | 2 | - Yêu cầu kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư Nhiệt.- Có chứng chỉ kiểm định viên do bộ Công thương; Bộ Lao Động Thương Binh Và Xã Hội cấp.- Có hợp đồng lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi