Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T12-T50)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359336-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T12-T50)
Số hiệu KHLCNT 20220358921
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNH-KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 10:14:00 đến ngày 2022-04-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,248,012,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87201812E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49602416E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.608.456 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.747.216.912 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T12-T50)
Mua sắm vật tư sửa chữa VKTBKT ngành Ra đa (VR-T12-T50)
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNH-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ;Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.840.284
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ;Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.840.284


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo đảm dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ); - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu: Hàng hóa mới, sản xuất năm 2020-2022, chưa qua sử dụng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ;Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại tá Lê Văn Phong Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: 02433.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: 02433.840.284
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thiếu tá: Vũ Đại Thắng Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội SĐT: 02433.840.284
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A xê tôn8Lít99%
2A xít clohydric HCl d=1,1932KgHCl d=1,19
3A xít Nitơríc HNO3 d=1,410KgHNO3 d=1,4
4A xít sunfuríc H2SO4 d= 1,848KgH2SO4 d= 1,84
5Ba kê lít δ102Kg- Khả năng cháy: 94HP- Tỷ lệ hấp thụ nước: 340 Kg/mm2
6Bàn chải đồng48CáiØ100
7Bàn chải giặt3CáiØ100
8Bàn chải sắt10CáiØ100
9Băng che SMD Scotch 3M16Cuộn0,5mm; 10mm
10Băng dính đen40CuộnMàu đen; độ rộng 18mm
11Băng dính trắng40CuộnMàu trắng, bản rộng 48mm
12Băng vải21CuộnMàu trắng
13Bạt ghi xốp4mPolime
14Bìa a mi ăng δ18Kgδ1
15Bìa cách điện δ0,12m2δ0,1
16Bìa cách điện δ0,24m2δ0,2
17Bình xịt Nano bảo vệ chống ăn mòn hàng không 16oz CorrosionX Aviation318Bình+ Dung tích: 473ml (16oz)+ Quy cách sử dụng: Bình xịt khí nén+ Độ điện môi: ≥ 28,000V+ Điểm chớp cháy: 132⁰C+ Độ dày vi màng: ≤ 12.5µm
18Bột ô xít kẽm12Kg90%ZnO
19Bu lông lục lăng M1084CáiM4x40
20Bu lông lục lăng M4x4076CáiM10
21Bu lông lục lăng M5160CáiM5
22Bu lông lục lăng M6120CáiM6
23Bu lông lục lăng M8110CáiM8
24Bu lông lục lăng + đệm M6x6077BộM6x60
25Bu lông lục lăng + đệm M8x8068BộM8x80
26Bút bi20CáiThiên Long
27Bút zebra đen40CáiThiên Long
28Bút zebra đỏ12CáiThiên Long
29Chỉ bạt520mChỉ polyester
30Chổi quét sơn40Cái6cm
31Chốt chẻ Ф2182CáiФ2
32Chốt chẻ Ф540CáiФ5
33Còi báo CPE-2446Cái- Nguồn cấp: 24V- Dải điều chỉnh áp suất: 10 ~ 200 bar
34Cồn công nghiệp10Lít96 độ
35Đai inox8Cái25cm/cái
36Dầu bóng TOA Thái (ld)8HộpMàu sắc: Bóng, trong suốtTỷ trọng: 0.86-0.96Kg/lítThời gian khô: 2-4h
37Đầu khuy Ф3-12900CáiФ3-12
38Dầu nhờn BP160Lítđộ nhớt 121; khối lượng riêng: 0,8814Kg/lít
39Dầu shell30LítĐộ nhớt: 105; khối lượng riêng: 0,854kg/lít; điểm chớp cháy: 220˚C
40Dầu thủy lực280LítĐộ nhớt 121; khối lượng riêng: 0,8814Kg/lít
41Dây buộc rút VPC 2/16048CáiNhựa, dài 160mm
42Dây thít inox700Cái4,6x200mm
43Dây thít nhựa 2.5x200mm màu đen1.000Cái2.5x200mm màu đen
44Dây thít nhựa 3x150mm màu đen500Cái3x150mm màu đen
45Dây thít nhựa 3x150mm trắng1.240Cái3x150mm trắng
46Dây thít nhựa 4x200mm màu đen1.000Cái4x200mm màu đen
47Dây thít nhựa 4x200mm màu trắng1.194Cái4x200mm màu trắng
48Dây thít nhựa 5x250mm màu trắng500Cái5x250mm màu trắng
49Dây thít nhựa 5x250mm trắng500Cái5x250mm trắng
50Dây xích L=200mm58CáiL=200mm
51Dẻ lau mảng mạch (phần cải tiến)40CáiCó tẩm cồn, kích thước: 40x40mm
52Đệm bằng inox M3240CáiM3
53Đệm bằng M10, mạ kẽm74CáiM10, mạ kẽm
54Đệm kênh M10,d2,mạ kẽm74CáiM10,d2,mạ kẽm
55Đệm kênh M2,5300CáiM2,5
56Đệm kênh M3240CáiM3
57Đệm kênh M432CáiM4
58Đệm kênh M535CáiM5
59Đệm kênh M6170CáiM6
60Đệm kênh M880CáiM8
61Đệm phẳng M3300CáiM3
62Đệm phẳng M4250CáiM4
63Đệm phẳng M5100CáiM5
64Đệm phẳng M6200CáiM6
65Đinh 3 phân2Kg3 phân
66Đinh rút Ø42KgØ4
67Đinh rút Ø52KgØ5
68Đinh tán nhôm2KgĐầu tròn Ø5x30
69Dung dịch tẩy rửa bảng mạch, linh kiện điện tử Isopropyl 99.5%104Lít- Ngoại quan: Chất lỏng không màu trong suốt- Công thức: C3H8O- Độ tinh khiết: 99,5%
70Ê cu M4,5192CáiM4,5
71Ê cu M891CáiM8
72Ê cu đồng M440CáiM4
73Ê cu tai hồng M848CáiM8
74Găng tay vải20ĐôiGăng tay vải
75Gen chịu nhiệt F3 màu trắng26mØ3±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
76Gen co F10 màu đen16mØ10; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
77Gen co F2 màu đen2mØ2; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
78Gen co F20 màu đen22mØ20±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
79Gen co F3 màu đen30mØ3±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
80Gen co F30 màu đen20mØ30±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
81Gen có F4 màu trắng93mØ4±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
82Gen co F40 màu đen14mØ40±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
83Gen co F5 màu trắng MH0064512mØ5±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
84Gen co F8 màu đen14mØ8±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
85Gen co F8 màu trắng100mØ8±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V
86Gen co nhiệt F24 màu đen DWFR-24/6-0-STK8ỐngØ24±0,3mm; độ dày 0,3±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷200˚C; điện áp cách điện: 10KV
87Gen co nhiệt F9 màu đen Q5-3X-3/8-01-QB48IN-258ỐngØ9±0,3mm; độ dày 0,3±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷200˚C; điện áp cách điện: 10KV
88Ghim bấm2Hộp23/10
89Ghíp cáp Ø108CáiØ10
90Ghíp cáp Ø430CáiØ4
91Ghíp kẹp cáp inox Ф450Bộinox, đường kính lỗ luồn cáp 4mm
92Giá bình cứu hỏa2CáiØ168
93Giấy báo cũ10KgGiấy báo cũ
94Giấy ráp Nhật150TờP110
95Giấy viết20TậpHải tiến
96Giẻ lau80KgGiẻ lau
97Gỗ hồng sắc nhóm 30,4m3Kích thước tấm 40x400x4000mm
98Hộp khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn cỡ lớn58Hộp+ Dạng cốc nhựa, đường kính 5,7 cm, cao 3,2cm+ Dung tích bảo vệ: 312 lít/1 hộp
99Hộp xịt đen+ghi12Hộpmàu đen+ghi
100Keo 704140HộpRP7
101Keo X6610HộpX66
102Keo Si li con50LọMàu trắng đục
103Khăn Microfiber96CáiMicrofiber
104Khí Axetylen6KgKhí Axetylen
105Khóa (Việt Tiệp)12CáiViệt Tiệp
106Kính đèn tròn10CáiØ180
107Lạt buộc1.000CáiNhựa, 4x200mm
108Lò xo chịu nén Ф1.5xФ15x5016CáiФ1.5xФ15x50
109Lọc ga KSTE2CáiKSTE
110Long đen bằng80CáiM8; d=8,4mm;D=24mm;S=2mm
111Long đen đồng40CáiM10; d=10,4mm; D=30mm; S=2,5mm
112Lụa cách điện δ0,128mδ0,12
113Lưỡi cưa nguội40Cái300x0,65x20mm
114Mê ca δ32m2δ3
115Mỡ YC-240KgYC-2
116Nắp bảo vệ cáp 10-101957-1234Cái10-101957-123
117Nắp bảo vệ cáp 10-101961-1234Cái10-101961-123
118Nhôm δ0,52Kgδ0,5
119Nhôm δ1,560Kgδ2
120Nhôm δ230KgФ12
121Nhôm Ф1290Kgδ1,5
122Nhôm Ф1850KgФ18
123Nhôm tấm δ210KgMác nhôm A6061, dày 2mm, kích thước tấm: 1250x2500mm
124Nhựa thông4KgNhựa thông
125Nỉ4m2Nỉ
126Ống ghen vải28mØ10x 2m
127Ống ruột gã lõi thép OMB11446mØ114
128Ống thép Ф14x1.2480mThép đẹn, dày 1,2mm, đường kính ngoài 14mm
129Ống thép Ф21x1.5824mThép đẹn, dày 1,5mm, đường kính ngoài 25mm
130Ống thép Ф32x1.5194mThép đen, dày 1,5mm, đường kính ngoài 32mm
131Pha ra phin6KgPha ra phin
132Phớt dầu Φ30xΦ15x1012CáiΦ30xΦ15x10
133Phớt dầu Φ35xΦ19x108CáiΦ35xΦ19x10
134Phớt dầu Φ66xΦ48x1014CáiΦ66xΦ48x10
135Phớt dầu Ф46,5x28x1014CáiФ46,5x28x10
136Phớt nỉ đánh bóng Ф1204CáiФ120
137Que hàn Ø36KgØ3
138Que hàn Tig Ø1,62KgØ1,6
139Sơn cao su non8KgHộp xịt dung tích 700ml, Haoshun
140Sơn đen HN38KgSơn đại bàng, màu đen, thời gian khô
141Sơn đỏ Thái (ld)14KgSơn lobster màu đỏ, mã màu 612, thời gian khô bề mặt 2-3h
142Sơn ghi Thái (ld)12KgSơn lobster màu ghi, mã màu 608, thời gian khô bề mặt 2-3h
143Sơn ly cô Đại bàng10KgĐộ nhớt ở 250˚C: 90±10s, thời gian khô bề mặt
144Sơn tẩm phủ12LọCách điện 750V/mm, chống cháy.
145Sơn trắng Thái (ld)30KgSơn lobster màu trắng, mã màu 600, thời gian khô bề mặt 2-3h
146Sơn vàng Thái (ld)12KgSơn lobster màu vàng, mã màu 620, thời gian khô bề mặt 2-3h
147Sơn xanh hòa bình Thái (ld)18KgSơn lobster màu xanh da trời, mã màu 601, thời gian khô bề mặt 2-3h
148Sơn xanh lá cây Thái (ld)24KgSơn lobster màu xanh lá cây, mã màu 605, thời gian khô bề mặt 2-3h
149Sơn xanh quân sự Thái (ld)96KgSơn lobster màu quân sự, thời gian khô bề mặt 2-3h
150Tai hồng M568CáiM5
151Thảm trải sàn24mCách điện; dày 3mm
152Thép L20x2070KgL20x20
153Thép L26x2694KgL26x26
154Thép L32x3288KgL32x32
155Thép L50x50x560KgL50x50x5
156Thép U 120170KgU120
157Thép U100120KgU100
158Thép C45 Ф1010KgThép đen đặc, mác thép C45, đường kính 10mm
159Thép C45 Ф11032KgThép đen đặc, mác thép C45, đường kính 110mm
160Thép C45 Ф1222KgThép đen đặc, mác thép C45, đường kính 12mm
161Thép C45 Ф1532KgThép đen đặc, mác thép C45, đường kính 15mm
162Thép C45 Ф1614KgThép đen đặc, mác thép C45, đường kính 16mm
163Thép C45 Ф3530KgThép đen đặc, mác thép C45, đường kính 35mm
164Thép hộp 40x40 (250m)150Kg40x40 (250m)
165Thép inox Ф2540KgThép Inox đặc, đường kính 25mm
166Thép ống Ф3640KgФ36
167Thép tấm δ1.522KgMác thép A36, thép đen dày 1,5mm
168Thép tấm δ1574KgMác thép A36, thép đen dày 15mm
169Thép tấm δ228KgMác thép A36, thép đen dày 2mm
170Thép tấm δ22110KgMác thép A36, thép đen dày 22mm
171Thép tấm δ362KgMác thép A36, thép đen dày 3mm
172Thép tấm δ450KgMác thép A36, thép đen dày 4mm
173Thép tấm δ662KgMác thép A36, thép đen dày 6mm
174Thiếc hàn dây6KgThiếc 99%
175Thiếc hàn thanh2Kg0,5mm
176Tôn đen δ0,820Kgδ0,8
177Tôn đen δ1110Kgδ1
178Tôn đen δ1,286Kgδ1,2
179Tôn đen δ1,566Kgδ1,5
180Tôn đen δ224Kgδ2
181Tôn đen δ342Kgδ3
182Tôn đen δ470Kgδ4
183Tôn đen δ622Kgδ6
184Vải bạt giả da màu đen4m2dày 0,7mm; kích thước 1x1,4m
185Vải bạt TQ20m2Màu xanh lá cây quân đội; khổ 2m; dày 0,7mm
186Vải bạt VN2mkhổ 2,2m; dày 0,7mm
187Vải diềm bâu78mVải diềm bâu
188Vải phim trắng48mkhổ 900x2000mm
189Vải xô màn4mmàu trắng; 5mx80cm
190Viên khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn VPCI-101142ViênVPCI-101
191Vít M2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2195CáiM2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2
192Vít M4X8-A2-70-H ISO 704596CáiM4X8-A2-70-H ISO 7045
193Vít M5X20-A2-70 ISO 476295CáiM5X20-A2-70 ISO 4762
194Vít 2,5x1574Cái2,5x15
195Vít bắn tôn M4x20174CáiM4x20
196Vít chìm M2,596CáiM6
197Vít chìm M350CáiM2,5
198Vít chìm M4100CáiM4
199Vít chìm M596CáiM5
200Vít chìm M6x2080CáiM6x20
201Vít chìm M8x2032CáiM8x20
202Vít chỏm cầu M3120CáiM3
203Vít chỏm cầu M4106CáiM4
204Vít chỏm cầu M5112CáiM5
205Vít chỏm cầu M6116CáiM6
206Vít gỗ M3x50300CáiM3x50
207Vít gỗ đầu bằng inox M4x1595CáiM4x15
208Vít gỗ đầu nổi M4x15192CáiM4x15
209Vít ren sắt M4300CáiM4
210Vít tự cắt M4x20200CáiM4x30
211Vít tự cắt M4x30116CáiM4x20
212Vòng bi 512322Vòng- Đường kính trong (d): 160 mm- Đường kính ngoài (D): 225 mm- Độ dày (B): 51 mm
213Vòng bi 620012Vòng- Đường kính trong (d): 10 mm- Đường kính ngoài (D): 30 mm- Độ dày (B): 9 mm
214Vòng bi 62014Vòng- Đường kính trong (d): 12 mm- Đường kính ngoài (D): 32 mm- Độ dày (B): 10 mm
215Vòng bi 620218Vòng- Đường kính trong (d): 15 mm- Đường kính ngoài (D): 35 mm- Độ dày (B): 11 mm
216Vòng bi 62033Vòng- Đường kính trong (d): 17 mm- Đường kính ngoài (D): 40 mm- Độ dày (B): 12 mm
217Vòng bi 62046Vòng- Đường kính trong (d): 20 mm- Đường kính ngoài (D): 47 mm- Độ dày (B): 14 mm
218Vòng bi 62058Vòng- Đường kính trong (d): 25 mm- Đường kính ngoài (D): 52 mm- Độ dày (B): 15 mm
219Vòng bi 62064Vòng- Đường kính trong (d): 30 mm- Đường kính ngoài (D): 62 mm- Độ dày (B): 16 mm
220Vòng bi 62134Vòng- Đường kính trong (d): 65 mm- Đường kính ngoài (D): 120 mm- Độ dày (B): 23 mm
221Vòng bi 62202Vòng- Đường kính trong (d): 100 mm- Đường kính ngoài (D): 180 mm- Độ dày (B): 34 mm
222Vòng bi 62262Vòng- Đường kính trong (d): 130 mm- Đường kính ngoài (D): 230 mm- Độ dày (B): 40 mm
223Vòng bi 63046Vòng- Đường kính trong (d): 20 mm- Đường kính ngoài (D): 52 mm- Độ dày (B): 15 mm
224Vòng bi 63072Vòng- Đường kính trong (d): 35 mm- Đường kính ngoài (D): 80 mm- Độ dày (B): 21 mm
225Vòng bi 63092Vòng- Đường kính trong (d): 45 mm- Đường kính ngoài (D): 100 mm- Độ dày (B): 25 mm
226Vòng bi 72054Vòng- Đường kính trong (d): 25 mm- Đường kính ngoài (D): 52 mm- Độ dày (B): 15 mm
227Vòng bi 72282Vòng- Đường kính trong (d): 140 mm- Đường kính ngoài (D): 250 mm- Độ dày (B): 42 mm
228Vòng đệm B 5,3-A2 DIN 125 A78CáiM6+M8
229Vòng đệm bằng400CáiM6+M8
230Vòng đệm vênh400CáiM6+M8
231Xà phòng ô mô24Kgô mô
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87201812E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49602416E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.608.456 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.747.216.912 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học31
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->