Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T12-T50)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220359336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T12-T50) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358921 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNH-KT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 10:14:00 đến ngày 2022-04-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,248,012,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87201812E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49602416E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.608.456 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.747.216.912 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, sơn, hóa chất và tạp hóa (VR-T12-T50) Mua sắm vật tư sửa chữa VKTBKT ngành Ra đa (VR-T12-T50) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNH-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo đảm dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ); - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu: Hàng hóa mới, sản xuất năm 2020-2022, chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ;Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.840.284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại tá Lê Văn Phong Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: 02433.840.284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: 02433.840.284 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thiếu tá: Vũ Đại Thắng Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội SĐT: 02433.840.284 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A xê tôn | 8 | Lít | 99% | ||
| 2 | A xít clohydric HCl d=1,19 | 32 | Kg | HCl d=1,19 | ||
| 3 | A xít Nitơríc HNO3 d=1,4 | 10 | Kg | HNO3 d=1,4 | ||
| 4 | A xít sunfuríc H2SO4 d= 1,84 | 8 | Kg | H2SO4 d= 1,84 | ||
| 5 | Ba kê lít δ10 | 2 | Kg | - Khả năng cháy: 94HP- Tỷ lệ hấp thụ nước: 340 Kg/mm2 | ||
| 6 | Bàn chải đồng | 48 | Cái | Ø100 | ||
| 7 | Bàn chải giặt | 3 | Cái | Ø100 | ||
| 8 | Bàn chải sắt | 10 | Cái | Ø100 | ||
| 9 | Băng che SMD Scotch 3M | 16 | Cuộn | 0,5mm; 10mm | ||
| 10 | Băng dính đen | 40 | Cuộn | Màu đen; độ rộng 18mm | ||
| 11 | Băng dính trắng | 40 | Cuộn | Màu trắng, bản rộng 48mm | ||
| 12 | Băng vải | 21 | Cuộn | Màu trắng | ||
| 13 | Bạt ghi xốp | 4 | m | Polime | ||
| 14 | Bìa a mi ăng δ1 | 8 | Kg | δ1 | ||
| 15 | Bìa cách điện δ0,1 | 2 | m2 | δ0,1 | ||
| 16 | Bìa cách điện δ0,2 | 4 | m2 | δ0,2 | ||
| 17 | Bình xịt Nano bảo vệ chống ăn mòn hàng không 16oz CorrosionX Aviation | 318 | Bình | + Dung tích: 473ml (16oz)+ Quy cách sử dụng: Bình xịt khí nén+ Độ điện môi: ≥ 28,000V+ Điểm chớp cháy: 132⁰C+ Độ dày vi màng: ≤ 12.5µm | ||
| 18 | Bột ô xít kẽm | 12 | Kg | 90%ZnO | ||
| 19 | Bu lông lục lăng M10 | 84 | Cái | M4x40 | ||
| 20 | Bu lông lục lăng M4x40 | 76 | Cái | M10 | ||
| 21 | Bu lông lục lăng M5 | 160 | Cái | M5 | ||
| 22 | Bu lông lục lăng M6 | 120 | Cái | M6 | ||
| 23 | Bu lông lục lăng M8 | 110 | Cái | M8 | ||
| 24 | Bu lông lục lăng + đệm M6x60 | 77 | Bộ | M6x60 | ||
| 25 | Bu lông lục lăng + đệm M8x80 | 68 | Bộ | M8x80 | ||
| 26 | Bút bi | 20 | Cái | Thiên Long | ||
| 27 | Bút zebra đen | 40 | Cái | Thiên Long | ||
| 28 | Bút zebra đỏ | 12 | Cái | Thiên Long | ||
| 29 | Chỉ bạt | 520 | m | Chỉ polyester | ||
| 30 | Chổi quét sơn | 40 | Cái | 6cm | ||
| 31 | Chốt chẻ Ф2 | 182 | Cái | Ф2 | ||
| 32 | Chốt chẻ Ф5 | 40 | Cái | Ф5 | ||
| 33 | Còi báo CPE-244 | 6 | Cái | - Nguồn cấp: 24V- Dải điều chỉnh áp suất: 10 ~ 200 bar | ||
| 34 | Cồn công nghiệp | 10 | Lít | 96 độ | ||
| 35 | Đai inox | 8 | Cái | 25cm/cái | ||
| 36 | Dầu bóng TOA Thái (ld) | 8 | Hộp | Màu sắc: Bóng, trong suốtTỷ trọng: 0.86-0.96Kg/lítThời gian khô: 2-4h | ||
| 37 | Đầu khuy Ф3-12 | 900 | Cái | Ф3-12 | ||
| 38 | Dầu nhờn BP | 160 | Lít | độ nhớt 121; khối lượng riêng: 0,8814Kg/lít | ||
| 39 | Dầu shell | 30 | Lít | Độ nhớt: 105; khối lượng riêng: 0,854kg/lít; điểm chớp cháy: 220˚C | ||
| 40 | Dầu thủy lực | 280 | Lít | Độ nhớt 121; khối lượng riêng: 0,8814Kg/lít | ||
| 41 | Dây buộc rút VPC 2/160 | 48 | Cái | Nhựa, dài 160mm | ||
| 42 | Dây thít inox | 700 | Cái | 4,6x200mm | ||
| 43 | Dây thít nhựa 2.5x200mm màu đen | 1.000 | Cái | 2.5x200mm màu đen | ||
| 44 | Dây thít nhựa 3x150mm màu đen | 500 | Cái | 3x150mm màu đen | ||
| 45 | Dây thít nhựa 3x150mm trắng | 1.240 | Cái | 3x150mm trắng | ||
| 46 | Dây thít nhựa 4x200mm màu đen | 1.000 | Cái | 4x200mm màu đen | ||
| 47 | Dây thít nhựa 4x200mm màu trắng | 1.194 | Cái | 4x200mm màu trắng | ||
| 48 | Dây thít nhựa 5x250mm màu trắng | 500 | Cái | 5x250mm màu trắng | ||
| 49 | Dây thít nhựa 5x250mm trắng | 500 | Cái | 5x250mm trắng | ||
| 50 | Dây xích L=200mm | 58 | Cái | L=200mm | ||
| 51 | Dẻ lau mảng mạch (phần cải tiến) | 40 | Cái | Có tẩm cồn, kích thước: 40x40mm | ||
| 52 | Đệm bằng inox M3 | 240 | Cái | M3 | ||
| 53 | Đệm bằng M10, mạ kẽm | 74 | Cái | M10, mạ kẽm | ||
| 54 | Đệm kênh M10,d2,mạ kẽm | 74 | Cái | M10,d2,mạ kẽm | ||
| 55 | Đệm kênh M2,5 | 300 | Cái | M2,5 | ||
| 56 | Đệm kênh M3 | 240 | Cái | M3 | ||
| 57 | Đệm kênh M4 | 32 | Cái | M4 | ||
| 58 | Đệm kênh M5 | 35 | Cái | M5 | ||
| 59 | Đệm kênh M6 | 170 | Cái | M6 | ||
| 60 | Đệm kênh M8 | 80 | Cái | M8 | ||
| 61 | Đệm phẳng M3 | 300 | Cái | M3 | ||
| 62 | Đệm phẳng M4 | 250 | Cái | M4 | ||
| 63 | Đệm phẳng M5 | 100 | Cái | M5 | ||
| 64 | Đệm phẳng M6 | 200 | Cái | M6 | ||
| 65 | Đinh 3 phân | 2 | Kg | 3 phân | ||
| 66 | Đinh rút Ø4 | 2 | Kg | Ø4 | ||
| 67 | Đinh rút Ø5 | 2 | Kg | Ø5 | ||
| 68 | Đinh tán nhôm | 2 | Kg | Đầu tròn Ø5x30 | ||
| 69 | Dung dịch tẩy rửa bảng mạch, linh kiện điện tử Isopropyl 99.5% | 104 | Lít | - Ngoại quan: Chất lỏng không màu trong suốt- Công thức: C3H8O- Độ tinh khiết: 99,5% | ||
| 70 | Ê cu M4,5 | 192 | Cái | M4,5 | ||
| 71 | Ê cu M8 | 91 | Cái | M8 | ||
| 72 | Ê cu đồng M4 | 40 | Cái | M4 | ||
| 73 | Ê cu tai hồng M8 | 48 | Cái | M8 | ||
| 74 | Găng tay vải | 20 | Đôi | Găng tay vải | ||
| 75 | Gen chịu nhiệt F3 màu trắng | 26 | m | Ø3±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V | ||
| 76 | Gen co F10 màu đen | 16 | m | Ø10; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V | ||
| 77 | Gen co F2 màu đen | 2 | m | Ø2; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V | ||
| 78 | Gen co F20 màu đen | 22 | m | Ø20±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V | ||
| 79 | Gen co F3 màu đen | 30 | m | Ø3±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V | ||
| 80 | Gen co F30 màu đen | 20 | m | Ø30±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V | ||
| 81 | Gen có F4 màu trắng | 93 | m | Ø4±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V | ||
| 82 | Gen co F40 màu đen | 14 | m | Ø40±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V | ||
| 83 | Gen co F5 màu trắng MH006451 | 2 | m | Ø5±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V | ||
| 84 | Gen co F8 màu đen | 14 | m | Ø8±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V | ||
| 85 | Gen co F8 màu trắng | 100 | m | Ø8±0,3mm; độ dày 0,25±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷125˚C; điện áp cách điện: 600V | ||
| 86 | Gen co nhiệt F24 màu đen DWFR-24/6-0-STK | 8 | Ống | Ø24±0,3mm; độ dày 0,3±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷200˚C; điện áp cách điện: 10KV | ||
| 87 | Gen co nhiệt F9 màu đen Q5-3X-3/8-01-QB48IN-25 | 8 | Ống | Ø9±0,3mm; độ dày 0,3±0,1mm; nhiệt độ làm việc: -55˚C÷200˚C; điện áp cách điện: 10KV | ||
| 88 | Ghim bấm | 2 | Hộp | 23/10 | ||
| 89 | Ghíp cáp Ø10 | 8 | Cái | Ø10 | ||
| 90 | Ghíp cáp Ø4 | 30 | Cái | Ø4 | ||
| 91 | Ghíp kẹp cáp inox Ф4 | 50 | Bộ | inox, đường kính lỗ luồn cáp 4mm | ||
| 92 | Giá bình cứu hỏa | 2 | Cái | Ø168 | ||
| 93 | Giấy báo cũ | 10 | Kg | Giấy báo cũ | ||
| 94 | Giấy ráp Nhật | 150 | Tờ | P110 | ||
| 95 | Giấy viết | 20 | Tập | Hải tiến | ||
| 96 | Giẻ lau | 80 | Kg | Giẻ lau | ||
| 97 | Gỗ hồng sắc nhóm 3 | 0,4 | m3 | Kích thước tấm 40x400x4000mm | ||
| 98 | Hộp khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn cỡ lớn | 58 | Hộp | + Dạng cốc nhựa, đường kính 5,7 cm, cao 3,2cm+ Dung tích bảo vệ: 312 lít/1 hộp | ||
| 99 | Hộp xịt đen+ghi | 12 | Hộp | màu đen+ghi | ||
| 100 | Keo 704 | 140 | Hộp | RP7 | ||
| 101 | Keo X66 | 10 | Hộp | X66 | ||
| 102 | Keo Si li con | 50 | Lọ | Màu trắng đục | ||
| 103 | Khăn Microfiber | 96 | Cái | Microfiber | ||
| 104 | Khí Axetylen | 6 | Kg | Khí Axetylen | ||
| 105 | Khóa (Việt Tiệp) | 12 | Cái | Việt Tiệp | ||
| 106 | Kính đèn tròn | 10 | Cái | Ø180 | ||
| 107 | Lạt buộc | 1.000 | Cái | Nhựa, 4x200mm | ||
| 108 | Lò xo chịu nén Ф1.5xФ15x50 | 16 | Cái | Ф1.5xФ15x50 | ||
| 109 | Lọc ga KSTE | 2 | Cái | KSTE | ||
| 110 | Long đen bằng | 80 | Cái | M8; d=8,4mm;D=24mm;S=2mm | ||
| 111 | Long đen đồng | 40 | Cái | M10; d=10,4mm; D=30mm; S=2,5mm | ||
| 112 | Lụa cách điện δ0,12 | 8 | m | δ0,12 | ||
| 113 | Lưỡi cưa nguội | 40 | Cái | 300x0,65x20mm | ||
| 114 | Mê ca δ3 | 2 | m2 | δ3 | ||
| 115 | Mỡ YC-2 | 40 | Kg | YC-2 | ||
| 116 | Nắp bảo vệ cáp 10-101957-123 | 4 | Cái | 10-101957-123 | ||
| 117 | Nắp bảo vệ cáp 10-101961-123 | 4 | Cái | 10-101961-123 | ||
| 118 | Nhôm δ0,5 | 2 | Kg | δ0,5 | ||
| 119 | Nhôm δ1,5 | 60 | Kg | δ2 | ||
| 120 | Nhôm δ2 | 30 | Kg | Ф12 | ||
| 121 | Nhôm Ф12 | 90 | Kg | δ1,5 | ||
| 122 | Nhôm Ф18 | 50 | Kg | Ф18 | ||
| 123 | Nhôm tấm δ2 | 10 | Kg | Mác nhôm A6061, dày 2mm, kích thước tấm: 1250x2500mm | ||
| 124 | Nhựa thông | 4 | Kg | Nhựa thông | ||
| 125 | Nỉ | 4 | m2 | Nỉ | ||
| 126 | Ống ghen vải | 28 | m | Ø10x 2m | ||
| 127 | Ống ruột gã lõi thép OMB114 | 46 | m | Ø114 | ||
| 128 | Ống thép Ф14x1.2 | 480 | m | Thép đẹn, dày 1,2mm, đường kính ngoài 14mm | ||
| 129 | Ống thép Ф21x1.5 | 824 | m | Thép đẹn, dày 1,5mm, đường kính ngoài 25mm | ||
| 130 | Ống thép Ф32x1.5 | 194 | m | Thép đen, dày 1,5mm, đường kính ngoài 32mm | ||
| 131 | Pha ra phin | 6 | Kg | Pha ra phin | ||
| 132 | Phớt dầu Φ30xΦ15x10 | 12 | Cái | Φ30xΦ15x10 | ||
| 133 | Phớt dầu Φ35xΦ19x10 | 8 | Cái | Φ35xΦ19x10 | ||
| 134 | Phớt dầu Φ66xΦ48x10 | 14 | Cái | Φ66xΦ48x10 | ||
| 135 | Phớt dầu Ф46,5x28x10 | 14 | Cái | Ф46,5x28x10 | ||
| 136 | Phớt nỉ đánh bóng Ф120 | 4 | Cái | Ф120 | ||
| 137 | Que hàn Ø3 | 6 | Kg | Ø3 | ||
| 138 | Que hàn Tig Ø1,6 | 2 | Kg | Ø1,6 | ||
| 139 | Sơn cao su non | 8 | Kg | Hộp xịt dung tích 700ml, Haoshun | ||
| 140 | Sơn đen HN | 38 | Kg | Sơn đại bàng, màu đen, thời gian khô | ||
| 141 | Sơn đỏ Thái (ld) | 14 | Kg | Sơn lobster màu đỏ, mã màu 612, thời gian khô bề mặt 2-3h | ||
| 142 | Sơn ghi Thái (ld) | 12 | Kg | Sơn lobster màu ghi, mã màu 608, thời gian khô bề mặt 2-3h | ||
| 143 | Sơn ly cô Đại bàng | 10 | Kg | Độ nhớt ở 250˚C: 90±10s, thời gian khô bề mặt | ||
| 144 | Sơn tẩm phủ | 12 | Lọ | Cách điện 750V/mm, chống cháy. | ||
| 145 | Sơn trắng Thái (ld) | 30 | Kg | Sơn lobster màu trắng, mã màu 600, thời gian khô bề mặt 2-3h | ||
| 146 | Sơn vàng Thái (ld) | 12 | Kg | Sơn lobster màu vàng, mã màu 620, thời gian khô bề mặt 2-3h | ||
| 147 | Sơn xanh hòa bình Thái (ld) | 18 | Kg | Sơn lobster màu xanh da trời, mã màu 601, thời gian khô bề mặt 2-3h | ||
| 148 | Sơn xanh lá cây Thái (ld) | 24 | Kg | Sơn lobster màu xanh lá cây, mã màu 605, thời gian khô bề mặt 2-3h | ||
| 149 | Sơn xanh quân sự Thái (ld) | 96 | Kg | Sơn lobster màu quân sự, thời gian khô bề mặt 2-3h | ||
| 150 | Tai hồng M5 | 68 | Cái | M5 | ||
| 151 | Thảm trải sàn | 24 | m | Cách điện; dày 3mm | ||
| 152 | Thép L20x20 | 70 | Kg | L20x20 | ||
| 153 | Thép L26x26 | 94 | Kg | L26x26 | ||
| 154 | Thép L32x32 | 88 | Kg | L32x32 | ||
| 155 | Thép L50x50x5 | 60 | Kg | L50x50x5 | ||
| 156 | Thép U 120 | 170 | Kg | U120 | ||
| 157 | Thép U100 | 120 | Kg | U100 | ||
| 158 | Thép C45 Ф10 | 10 | Kg | Thép đen đặc, mác thép C45, đường kính 10mm | ||
| 159 | Thép C45 Ф110 | 32 | Kg | Thép đen đặc, mác thép C45, đường kính 110mm | ||
| 160 | Thép C45 Ф12 | 22 | Kg | Thép đen đặc, mác thép C45, đường kính 12mm | ||
| 161 | Thép C45 Ф15 | 32 | Kg | Thép đen đặc, mác thép C45, đường kính 15mm | ||
| 162 | Thép C45 Ф16 | 14 | Kg | Thép đen đặc, mác thép C45, đường kính 16mm | ||
| 163 | Thép C45 Ф35 | 30 | Kg | Thép đen đặc, mác thép C45, đường kính 35mm | ||
| 164 | Thép hộp 40x40 (250m) | 150 | Kg | 40x40 (250m) | ||
| 165 | Thép inox Ф25 | 40 | Kg | Thép Inox đặc, đường kính 25mm | ||
| 166 | Thép ống Ф36 | 40 | Kg | Ф36 | ||
| 167 | Thép tấm δ1.5 | 22 | Kg | Mác thép A36, thép đen dày 1,5mm | ||
| 168 | Thép tấm δ15 | 74 | Kg | Mác thép A36, thép đen dày 15mm | ||
| 169 | Thép tấm δ2 | 28 | Kg | Mác thép A36, thép đen dày 2mm | ||
| 170 | Thép tấm δ22 | 110 | Kg | Mác thép A36, thép đen dày 22mm | ||
| 171 | Thép tấm δ3 | 62 | Kg | Mác thép A36, thép đen dày 3mm | ||
| 172 | Thép tấm δ4 | 50 | Kg | Mác thép A36, thép đen dày 4mm | ||
| 173 | Thép tấm δ6 | 62 | Kg | Mác thép A36, thép đen dày 6mm | ||
| 174 | Thiếc hàn dây | 6 | Kg | Thiếc 99% | ||
| 175 | Thiếc hàn thanh | 2 | Kg | 0,5mm | ||
| 176 | Tôn đen δ0,8 | 20 | Kg | δ0,8 | ||
| 177 | Tôn đen δ1 | 110 | Kg | δ1 | ||
| 178 | Tôn đen δ1,2 | 86 | Kg | δ1,2 | ||
| 179 | Tôn đen δ1,5 | 66 | Kg | δ1,5 | ||
| 180 | Tôn đen δ2 | 24 | Kg | δ2 | ||
| 181 | Tôn đen δ3 | 42 | Kg | δ3 | ||
| 182 | Tôn đen δ4 | 70 | Kg | δ4 | ||
| 183 | Tôn đen δ6 | 22 | Kg | δ6 | ||
| 184 | Vải bạt giả da màu đen | 4 | m2 | dày 0,7mm; kích thước 1x1,4m | ||
| 185 | Vải bạt TQ | 20 | m2 | Màu xanh lá cây quân đội; khổ 2m; dày 0,7mm | ||
| 186 | Vải bạt VN | 2 | m | khổ 2,2m; dày 0,7mm | ||
| 187 | Vải diềm bâu | 78 | m | Vải diềm bâu | ||
| 188 | Vải phim trắng | 48 | m | khổ 900x2000mm | ||
| 189 | Vải xô màn | 4 | m | màu trắng; 5mx80cm | ||
| 190 | Viên khuếch tán pha hơi bảo vệ chống ăn mòn VPCI-101 | 142 | Viên | VPCI-101 | ||
| 191 | Vít M2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2 | 195 | Cái | M2,5X6-A2-70-H ISO 7046-2 | ||
| 192 | Vít M4X8-A2-70-H ISO 7045 | 96 | Cái | M4X8-A2-70-H ISO 7045 | ||
| 193 | Vít M5X20-A2-70 ISO 4762 | 95 | Cái | M5X20-A2-70 ISO 4762 | ||
| 194 | Vít 2,5x15 | 74 | Cái | 2,5x15 | ||
| 195 | Vít bắn tôn M4x20 | 174 | Cái | M4x20 | ||
| 196 | Vít chìm M2,5 | 96 | Cái | M6 | ||
| 197 | Vít chìm M3 | 50 | Cái | M2,5 | ||
| 198 | Vít chìm M4 | 100 | Cái | M4 | ||
| 199 | Vít chìm M5 | 96 | Cái | M5 | ||
| 200 | Vít chìm M6x20 | 80 | Cái | M6x20 | ||
| 201 | Vít chìm M8x20 | 32 | Cái | M8x20 | ||
| 202 | Vít chỏm cầu M3 | 120 | Cái | M3 | ||
| 203 | Vít chỏm cầu M4 | 106 | Cái | M4 | ||
| 204 | Vít chỏm cầu M5 | 112 | Cái | M5 | ||
| 205 | Vít chỏm cầu M6 | 116 | Cái | M6 | ||
| 206 | Vít gỗ M3x50 | 300 | Cái | M3x50 | ||
| 207 | Vít gỗ đầu bằng inox M4x15 | 95 | Cái | M4x15 | ||
| 208 | Vít gỗ đầu nổi M4x15 | 192 | Cái | M4x15 | ||
| 209 | Vít ren sắt M4 | 300 | Cái | M4 | ||
| 210 | Vít tự cắt M4x20 | 200 | Cái | M4x30 | ||
| 211 | Vít tự cắt M4x30 | 116 | Cái | M4x20 | ||
| 212 | Vòng bi 51232 | 2 | Vòng | - Đường kính trong (d): 160 mm- Đường kính ngoài (D): 225 mm- Độ dày (B): 51 mm | ||
| 213 | Vòng bi 6200 | 12 | Vòng | - Đường kính trong (d): 10 mm- Đường kính ngoài (D): 30 mm- Độ dày (B): 9 mm | ||
| 214 | Vòng bi 6201 | 4 | Vòng | - Đường kính trong (d): 12 mm- Đường kính ngoài (D): 32 mm- Độ dày (B): 10 mm | ||
| 215 | Vòng bi 6202 | 18 | Vòng | - Đường kính trong (d): 15 mm- Đường kính ngoài (D): 35 mm- Độ dày (B): 11 mm | ||
| 216 | Vòng bi 6203 | 3 | Vòng | - Đường kính trong (d): 17 mm- Đường kính ngoài (D): 40 mm- Độ dày (B): 12 mm | ||
| 217 | Vòng bi 6204 | 6 | Vòng | - Đường kính trong (d): 20 mm- Đường kính ngoài (D): 47 mm- Độ dày (B): 14 mm | ||
| 218 | Vòng bi 6205 | 8 | Vòng | - Đường kính trong (d): 25 mm- Đường kính ngoài (D): 52 mm- Độ dày (B): 15 mm | ||
| 219 | Vòng bi 6206 | 4 | Vòng | - Đường kính trong (d): 30 mm- Đường kính ngoài (D): 62 mm- Độ dày (B): 16 mm | ||
| 220 | Vòng bi 6213 | 4 | Vòng | - Đường kính trong (d): 65 mm- Đường kính ngoài (D): 120 mm- Độ dày (B): 23 mm | ||
| 221 | Vòng bi 6220 | 2 | Vòng | - Đường kính trong (d): 100 mm- Đường kính ngoài (D): 180 mm- Độ dày (B): 34 mm | ||
| 222 | Vòng bi 6226 | 2 | Vòng | - Đường kính trong (d): 130 mm- Đường kính ngoài (D): 230 mm- Độ dày (B): 40 mm | ||
| 223 | Vòng bi 6304 | 6 | Vòng | - Đường kính trong (d): 20 mm- Đường kính ngoài (D): 52 mm- Độ dày (B): 15 mm | ||
| 224 | Vòng bi 6307 | 2 | Vòng | - Đường kính trong (d): 35 mm- Đường kính ngoài (D): 80 mm- Độ dày (B): 21 mm | ||
| 225 | Vòng bi 6309 | 2 | Vòng | - Đường kính trong (d): 45 mm- Đường kính ngoài (D): 100 mm- Độ dày (B): 25 mm | ||
| 226 | Vòng bi 7205 | 4 | Vòng | - Đường kính trong (d): 25 mm- Đường kính ngoài (D): 52 mm- Độ dày (B): 15 mm | ||
| 227 | Vòng bi 7228 | 2 | Vòng | - Đường kính trong (d): 140 mm- Đường kính ngoài (D): 250 mm- Độ dày (B): 42 mm | ||
| 228 | Vòng đệm B 5,3-A2 DIN 125 A | 78 | Cái | M6+M8 | ||
| 229 | Vòng đệm bằng | 400 | Cái | M6+M8 | ||
| 230 | Vòng đệm vênh | 400 | Cái | M6+M8 | ||
| 231 | Xà phòng ô mô | 24 | Kg | ô mô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87201812E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49602416E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.608.456 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.747.216.912 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi