Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua cáp và đầu kết nối (VR-T12-T50)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359338-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua cáp và đầu kết nối (VR-T12-T50)
Số hiệu KHLCNT 20220358921
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNH-KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 10:13:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 613,604,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.204063E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2272084E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 429.522.940 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 859.045.880 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua cáp và đầu kết nối (VR-T12-T50)
Mua sắm vật tư sửa chữa VKTBKT ngành Ra đa (VR-T12-T50)
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNH-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng Không-Không Quân; thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.840.284
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng Không-Không Quân; thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.840.284


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo đảm dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ); - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu: Hàng hóa mới, sản xuất năm 2020-2022, chưa qua sử dụng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng Không-Không Quân; thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại tá Lê Văn Phong Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433.840.284
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thiếu tá: Vũ Đại Thắng Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. SĐT: 0975473334
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp C1156.41.0146m26 AWG, RG-174 50' , 50 Ω
2Cáp C1166.41.103m20 AWG, RG-58 1000, 50 Ω
3Cáp KSR40020mTrở kháng: 50 ôm, Hệ số sóng đứng ở 5-3000 Mhz:
4Cáp điện 3057 BK005116m- Điện áp 300V - Nhiệt độ hoạt động -40 ° C ~ 105 ° C
5Cáp điện 453010476m1x0.75,24x0.2,F3.9, Transparent
6Cáp điện 76832.18.03168m1x10mm2,19/.0234, Red
7Cáp điện 16x1.32mm 2,26x0.25, Red 3057 RD00546m16x1.32mm2,26x0.25, Red
8Cáp điện EPDM SHIELD 37104 01025010mEPDM SHIELD 1x4AWG, Black
9Cáp điện Silicone Jacket WI-M-8-10-014mSilicone Jacket 1x8AWG, F6mm, Black
10Cáp điện Silicone Jacket WI-M-8-10-212mSilicone Jacket 1x8AWG, F6mm, Red
11Cáp điện Unitronic Liycy 3582742mUnitronic Liycy 5x2x0,75mm, Grey
12Cáp đồng trục 21700062m50Ω D10.8mm
13Cáp đồng trục 9058AC BK00510m- Điện áp 300V - Nhiệt độ hoạt động -40 ° C ~ 105 ° C
14Cáp đồng trục C1166.21.014m50Ω
15Cáp đồng trục PE-C1952mRG58, F4.95mm, 50Ω
16Cáp đồng trục SUCOFORM_8618m50Ω, 40GHz
17Cáp đồng trục UT-047C-LL4m50Ω
18Cáp đồng trục UT-085C-LL46m50Ω
19Cáp đồng trục UT-141C-LL8m50Ω
20Cáp đồng trục UT-250C-ULL18m50Ω
21Cáp lụa Ф422m6*7 FC, mạ kẽm, đường kính 4mm
22Cáp, 20 AWG, RG-58 1000, 50 Ω C1166.41.102m20 AWG, RG-58 1000, 50 Ω
23Đầu cắm 155453912Cái- Số vị trí 4 - Nhiệt độ hoạt động -40 ° C ~ 85 ° C
24Đầu cos DBN8-14320Cái- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 14 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 8 mm
25Đầu cos SC10-6300Cái- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 10 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 6 mm
26Đầu cos SC10-8240Cái- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 10 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 8 mm
27Đầu cos SC25-10130Cái- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 25 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 10 mm
28Đầu cos đen E0508 Black136Cái- Chất liệu: Đồng - Chiều dài của đồng nguyên chất: 8mm - Kích thước cáp: 0,5mm ~ 6,0mm
29Đầu cos đen SV1.25-4S Black206Cái- Chất liệu: Đồng thau phủ nhựa- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5~1,5 mm2- Độ rộng càng: 4 mm
30Đầu cos đỏ E7508 Red84Cái- Chất liệu: Ống đồng bọc Nylon- Tiết diện cáp sử dụng: 7,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8 mm
31Đầu cos đỏ SV1.25-3.2 Red166Cái- Chất liệu: Đồng bọc Vinyl- Tiết diện cáp sử dụng: 1,25~2,5 mm2- Độ rộng càng: 6 mm
32Đầu cos trắng TE 0508 White286Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8mm
33Đầu cos vàng RV1.25-6 Yellow202Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5-1,5 mm2- Lỗ bắt ốc: 6mm
34Đầu cos xanh SV1.25-3.2 BL174Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5-1,5 mm2 - Độ rộng càng: 3,2 mm
35Đầu cos xanh SV1.25-3.2 Blue148Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5-1,5 mm2 - Độ rộng càng: 3,2 mm
36Đầu kết nối 13210214Cái- Loại cáp: 0,141 mm - Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 18 MHz
37Đầu kết nối 13211412Cái- Loại cáp: LMR-100 M17 / 119-RG174 RG-174 RG-188 RG-188A RG-316- Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12.4 MHz
38Đầu kết nối 1321474Cái- Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12.4 MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C
39Đầu kết nối 1323718Cái- Vật liệu: Đồng berili3730- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 0 - 18 MHz- Kích thước: 9,52 x 25,57 x 7,923741mm
40Đầu kết nối 142-0701-5512Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số: 0 - 18 MHz- Kích thước: 19,69 mm
41Đầu kết nối 15432236Cái- Ổ cắm: M12- Hệ thống: Ethernet CAT5 (100 Mbps) - 4 vị trí
42Đầu kết nối 1650153-21Cái- Kích thước: 12mm; Cable Mount
43Đầu kết nối 1650155-113Cái- Kích thước: 16,4 x 2,59 x 2,59 mm; Power
44Đầu kết nối 1658527-416Cái- Kích thước: 17,2 x 7,05 x 12,1 mm; Cable Mount
45Đầu kết nối 17211716Cái- Kích thước: 38,1 x 223741mm- Trở kháng: 50 Ω; RCP / RCP3733
46Đầu kết nối 17224314Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Loại cáp: PCB - Through Hole
47Đầu kết nối 17227810Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Kích thước: 38 x 25,4 x 25,4 mm
48Đầu kết nối 17722691Cái- Kích thước: 26.5x34x57mm- Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ~ 125 ° C
49Đầu kết nối 2721502Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Kích thước: 29 x 21 mm
50Đầu kết nối 2721906Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 7,5 MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C
51Đầu kết nối 3030213 FBS 10-54Cái- Số chân: 10- Vật liệu: Đồng
52Đầu kết nối 3046362 UT 2,5 - MT4Cái- Dòng điện cho phép: 20 (A)- Điện áp tối đa: 400V- Kích thước: 57,8 x 5,2 x 56,6 mm
53Đầu kết nối 4400-093LF8CáiEMI Feedthrough Filters, 10000pF, 50V, 4400-093L
54Đầu kết nối AR63/0012EL.72SGB-K0:05700741Cái- Kích thước trục: 10mm- Đường kính: 58 mm- Số vòng quay: 5000 v/p
55Đầu kết nối GTS08F24-10S2Cái- Số chân: 7- Kiểu sắp xếp: 24-10
56Đầu kết nối HR911105A RJ458Cái- Hệ số cách li: 1500 Vrms - Thiên áp: 8 mA
57Đầu kết nối HRM(V)-306S5Cái- Tần số: 12,4 GHz- Trở kháng: 50.0 Ω- Kích thước: 12.7x12.7x15.55mm
58Đầu kết nối KPT08B16-26S2Cái- Loại Mil: MIL-DTL-26482- Kiểu lắp: Free Hanging (In-Line)
59Đầu kết nối MS3100E10SL-3P2Cái- Dòng điện: 22 A- Điện áp tối đa: 700,5 kV- Số cổng: 01
60Đầu kết nối MS3100E24-22P6Cái- Số cổng: 01- Kích thước: 38,88 x 44,45 x 44,45 mm
61Đầu kết nối MS3100E24-22S6Cái- Số chân: 04- Kiểu kết nối: Receptacle, Female Sockets
62Đầu kết nối MS3106E10SL-3P2Cái- Điện áp tối đa: 700.500 VDC | VAC- Kích thước: 54,07 x 24,02 mm
63Đầu kết nối MS3106E10SL-3S2Cái- Điện áp tối đa: 7003446VDC, 5003446VAC- Kích thước: 54,07 x 24,023454mm
64Đầu kết nối MS3106E24-22P2Cái- Điện áp tối đa: 900V- Cường độ dòng điện: 46A- Kích thước vỏ: 24mm
65Đầu kết nối MS3106E28-12P2Cái- Điện áp tối đa: 700VDC | 500VAC- Kích thước vỏ: 49.98 mm
66Đầu kết nối MS3106E32-17P4Cái- Cường độ dòng điện: 13 A, 80 A- Kích thước vỏ: 32mm
67Đầu kết nối MUSB-C511-002Cái- Điện áp tối đa: 250 DC | VAC- Cường độ dòng điện: 13A
68Đầu kết nối PT06E-16-26S(SR)2Cái- Điện áp tối đa: 600 VAC- Kích thước: 64,21 x 32,53 mm- Số cổng: 01
69Đầu kết nối RJ11F6G2Cái- Kích thước: 53x29x29 mm- Kiểu lắp: Free Hanging (In-Line)
70Đầu kết nối RJ11FC2G2Cái- Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 85 ° C- Đường kính: ɸ29
71Đầu kết nối RJ11FC6G4Cái- Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 85 ° C- Đường kính: ɸ29
72Đầu kết nối RJF2PEM1G4Cái- Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 85 ° C- Số cổng: 01- Chu kì: 500
73Đầu kết nối RJF6MG4Cái- Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 85 ° C- Đường kính: ɸ18
74Đầu kết nối RJFC6G2Cái- Vật liệu: Nhôm- Đường kính: ɸ34
75Đầu kết nối RJFTV22G0014CáiN; 1 port; 8 pos; -40˚C÷85˚C; 8 contact; female; solder
76Đầu kết nối RJFTV6MG10CáiN; 1 port; 8 pos; -40˚C÷85˚C; 8 contact; male; aluminum
77Đầu kết nối RJFTVC2G4CáiN; female; 1 row; vỏ nhựa
78Đầu kết nối S01-FJHL2-11BS0213CáiSMA, PANEL MOUNT, FEMALE, S01-RA316-11BS00
79Đầu kết nối SXH-002T-P0.610CáiStamped; 26-30 AWG
80Đầu nối 1648325-148Cái20 AWG; 5A; độ dày tiếp xúc: 0,76µm
81Đầu nối 6648318-132Cái35A; Female; độ dày tiếp xúc: 5,08µm
82Khuy đấu cáp chữ Y SV2-4S Black180Cái16-14 AWG
83Khuy đấu cáp tròn 2-36154-230CáiØ6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.204063E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2272084E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 429.522.940 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 859.045.880 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học31
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->