Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư, linh kiện điện tử (VR-T12-T50)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359335-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua vật tư, linh kiện điện tử (VR-T12-T50)
Số hiệu KHLCNT 20220358921
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNH-KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 10:08:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,807,613,795 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.711420693E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.161522759E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.065.329.657 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.130.659.314 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua vật tư, linh kiện điện tử (VR-T12-T50)
Mua sắm vật tư sửa chữa VKTBKT ngành Ra đa (VR-T12-T50)
45 Ngày
E-CDNT 3 NSNH-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân; Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.840.284
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân; Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.840.284


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo đảm dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ); - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu: Hàng hóa mới, sản xuất năm 2020-2022, chưa qua sử dụng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân; Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại tá Lê Văn Phong Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: 02433.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: 02433.840.284
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thiếu tá: Vũ Đại Thắng Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội SĐT: 0975473334
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc quy CP12400-X8CáiĐiện áp: 12V, 40Ah
2Ắc quy CP129064CáiĐiện áp: 12V, 9Ah
3Ắc quy HZB12-100FA8CáiĐiện áp 12V, 100Ah
4Bán dẫn 2SC28378Cái- Điện áp VCBO max: 150V- Điện áp VCEO max: 150V- Điện áp VEBO max: 5V
5Bán dẫn IRF3710PBF6Cái- Điện áp VGS max: +20V- Dòng liên tục cực máng ID max: 57A
6Bán dẫn MRF282ZR14Cái- Dải tần: Lên tới 2GHz- Công suất ra: 10W- Hệ số khuếch đại: 11.5 dB- Điện áp định mức: 65V
7Bán dẫn MRF284LR14Cái- Dải tần: Lên tới 1GHz - 2.6GHz- Công suất ra: 30W- Hệ số khuếch đại: 10 dB- Điện áp định mức: 65V
8Bán dẫn MRF2864Cái- Điện áp VDSS max: 65V - Điện áp VGS max: +20V
9Bán dẫn khuếch đại công suất FET BLF888A7Cái- Dải tần: 470 ~ 860 MHz- Công suất ra: 600W- Hệ số khuếch đại: 21 dB- Điện áp định mức: 110V
10Bán dẫn khuếch đại công suất LDMOS, 1400-2200 MHz A2I20D040NR12Cái- Dải tần: 1.4GHz ~ 2.2GHz- Hệ số khuếch đại: 32.1dB- Công suất ra: +45.6dBm- Điện áp nguồn: 28V- Số kênh: 02- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 150°C
11Bán dẫn RF Amplifier AG602-89G8Cái- Dải tần: DC-3500 MHz- Độ khuếch đại ở 900 MHz: 14dB- Điện áp: 5.16V- Dòng: 75mA
12Biến thế SBTCJ-1W+10Cái10 kΩ, 3.9x3.2x3.9mm, 1/8W
13Biến trở 026TB32R502B1A18Cái5 kΩ, 25.4x9.35mm,5W
14Biến trở 3361P-1-102GLF10Cái1 kΩ, 7.04x6.71x5.21mm, 1/2W
15Biến trở PV36W103C01B0012Cái10 kΩ, 9.53x4.93x 10.03mm, 1/2W
16Biến trở SM-3TW1038Cái10 kΩ, 3.9x3.2x3.9mm, 1/8W
17Biến trở SM-3TW50214Cái5 kΩ, 3.9x3.2x3.9mm, 1/8W
18Biến trở SM-42TW10214Cái1 kΩ, 4.8x3.9x5.1mm, 1/4W
19Biến trở SM-42TW10320Cái10 kΩ, 4.8x3.9x5.1mm, 1/4W
20Biến trở SM-42TW20328Cái20 kΩ,4.8x3.9x5.1mm, 1/4W
21Biến trở SM-42TW50218Cái5 kΩ, 5.3x4.8x3.9mm, 1/4W
22Bộ bảo vệ 2804649 LIT 4X1-24Z4Cái- Điện áp danh định: 24VDC- Điện áp liên tục lớn nhất: 36VDC, 25VAC- Dòng định mức: 350mA- Dòng làm việc hiệu quả: ≤ 2 µA- Dòng dư: ≤ 8 µA- Dòng xả tối đa: 10kA
23Bộ bảo vệ 2838199 VAL-MS 230/3+1 FM2Cái- Loại :Chống sét type 2 3 pha 5 dây- Hiệu điện thế định danh: 230V AC-Dòng điện lớn nhất: 40kA- Nhiệt độ hoạt động: -40 -+80 °C- Tiêu chuẩn: IEC 61643-11 2011
24Bộ bảo vệ 29052322Cái- Chế độ bảo vệ: L-N, L-PE, N-PE, (L+)-(L-), (L+/L-)-PE- Số vị trí: 02- Thông báo lỗi bảo vệ chống sét lan truyền: Quang học- Điện áp danh định: 24V AC (TN-S)- Tần số danh định: 50 Hz (60 Hz)- Điện áp liên tục cực đại: 34VDC, 34VAC- Dòng dư: ≤ 5 µA- Dòng xả danh định: 1 kA- Mức điện áp bảo vệ (L-N): ≤ 0.25 kV- Mức điện áp bảo vệ (L-PE): ≤ 0.65 kV- Mức điện áp bảo vệ (N-PE): ≤ 0.65 kV- Dòng ngắn mạch định mức: 1.5 kA AC, 1 kA DC
25Bộ bảo vệ động cơ A9F743062Cái- Số cực làm việc: 3- Dòng làm việc: 6A
26Bộ bảo vệ động cơ A9F743102Cái- Số cực làm việc: 3- Dòng làm việc: 10A
27Bộ bảo vệ động cơ A9F743204Cái- Số cực làm việc: 3- Dòng làm việc: 20A
28Bộ bảo vệ động cơ A9F744502Cái- Điện áp định mức: 400V- Dòng đóng cắt: 50A- Dòng ngắn mạch: 6kA- Số pha: 4- Tiêu chuẩn: IEC 898, IEC 947-2
29Bộ bảo vệ động cơ AF45-40-00 20-60V DC2Cái- Công suất hoạt động định mức: (220 / 230 / 240 V) 15 kW- Điện áp điều khiển: 20V, 60V DC- Dòng định mức:(220 / 230 / 240 V) 55 °C 40A- Nhiệt độ: -40- +70 °C- Tiêu chuẩn: IEC/EN 60947-1
30Bộ bảo vệ động cơ DOM116052Cái- Dòng định mức: 50A- Dòng ngắn mạch: 40kA- Số cực: 4P
31Bộ bảo vệ động cơ GV2ME142Cái- Số cực: 3- Dải dòng điện cài đặt: (6 - 10) A- Công suất động cơ: 3.4 kW- Dòng ngắn mạch: >100kA- Điện áp làm việc định mức: 690 VAC- Điện áp chịu xung định mức: 6kV
32Bộ biến áp H1102NL18Cái- Dải tần: 100 kHz-100MHz- Điện cảm: 350 uH- Điện áp cách ly: 1.5 kV
33Bộ biến áp TC1-1T+4Cái- Dải tần: 0.4 MHz -500MHz- Trở kháng: 50 Ω- Số kênh: 1
34Bộ biến dòng 164536Cái- Dòng thứ cấp: 5A- Dải dòng làm việc: 100A- Hệ số an toàn:5
35Bộ biến dòng METSECT5CC0086Cái- Dòng thứ cấp: 5A- Dải dòng làm việc: 75A- Hệ số an toàn:5
36Bộ cách ly 6ES7321-1BL00-0AA0Z2Cái- Nguồn cấp DC: 24V- Công suất tiêu thụ: 6.5W- Số kênh số: 32+ Tín hiệu mức 1: +13 ~ +30V+ Tín hiệu mức o: -30 ~ +5V- Kích thước WxHxD: 40x125x120 mm
37Bộ cách ly Isolator; 0.8-3 GHz, 60W, Drop-in UIYDI1925A1450T15501Cái- Dải tần: 1450~1550 MHz- Suy hao cực đại: 0.3 dB- Hệ số cách ly nhỏ nhất: 23 dB- Hệ số sóng đứng lớn nhất: 1.2- Công suất: 100W
38Bộ chia ADP-2-1W12Cái- Dải tần: 1 MHz -650MHz- Trở kháng: 50 Ω- Số cổng: 2- Xoay pha: 00
39Bộ chia SBTCJ-1WZ+4Cái- Dải tần: 1 MHz -750MHz- Trở kháng: 50 Ω- Số cổng: 2- Xoay pha: 1800
40Bộ chia công suất P19VT-75RC2Cái- Hệ số sóng đứng: nhỏ hơn 1,09- Đầu vào: 75 Ω- Đầu ra : 75 Ω
41Bộ chia/cộng ADP-2-2010Cái- Dải tần: 20 MHz -2000MHz- Trở kháng: 50 Ω- Số cổng: 2
42Bộ chuyển đổi SNHVD3082EDGKRG42Cái- Điện áp cấp: -0.5 - 7 V- Dải điện áp A hoặc B: -9 - 14V- Dải điện áp chân logic: -0.3 - 7V
43Bộ chuyển đổi DC/DC PXF4048WS1212Cái- Điện áp vào nhỏ nhất: 36V- Điện áp vào lớn nhất: 75V- Điện áp ra: 12V- Dòng ra: 3.333A- Hiệu suất: 87%- Công suất: 40W- Điện áp cách ly: 1.6kV- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 105°C
44Bộ chuyển đổi DC/DC PXF60-24S128Cái- Điện áp vào nhỏ nhất: 18V- Điện áp vào lớn nhất: 36V- Điện áp ra: 12V- Dòng ra: 5A- Hiệu suất: 90%- Số đầu ra: 01- Công suất: 60W- Điện áp cách ly: 1.6kV
45Bộ chuyển đổi DC/DC SD-25B-128Cái- Điện áp vào: 19-36VDC- Điện áp ra: 12VDC- Dòng làm việc: 2.1A
46Bộ chuyển đổi DC/DC SD-500L-122Cái- Số đầu ra: 01- Điện áp vào nhỏ nhất: 19V- Điện áp vào lớn nhất: 72V- Điện áp ra: 12V- Dòng ra: 40A- Điện áp cách ly: 2kV
47Bộ chuyển đổi điện áp MEAN WELL SD-25B-122Cái91 Ω, 0603, 1/10W
48Bộ chuyển tiếp VT-MODEM-5 / Sixnet2Cái- Hiệu điện thế đầu vào: 10 – 30 VDC (VT-MODEM-1, –2), 10 – 52 VDC (VT-MODEM-3)- Dòng điện đầu vào((Rev 1 and Rev2): 65mA 24VDC and 26mA in Low Power mode of –1 (typical)- Tốc độ truyền lớn nhất: 56kBps(V.90 and V.92)- Telephone line- Nhiệt độ hoạt động: -30 - +70 độ C- Tương thích: V.34, V.32bis, V.32, V.22bis, V.22A/B, V.23, V.21, Bell212A & 103
49Bộ coupler HC1400P034Cái- Dải tần làm việc: 1200-1700 MHz- Cách ly min: 20dB- Tiêu hao chèn: 0.3dB- Hệ số VSWR: 1.2
50Bộ coupler X3C19P1-03S4Cái- Dải tần làm việc: 1700-2000 MHz- Tiêu hao chèn: 0.3dB - Hệ số VSWR: 1.3
51Bộ dao động 500SDBB16M0000ACH4Cái- Dải điện áp: 2.97-3.63V- Đầu ra: SSTL- Tần số: 16 MHz
52Bộ dao động ASFL1-16.000MHZ-L-T2Cái- Điện áp: 3.3V- Tần số: 16 MHz
53Bộ dao động ASV-50.000MHZ-LCS-T4Cái- Điện áp: 3.3V- Tần số: 50 MHz- Đầu ra: CMOS
54Bộ dao động CB3LV-3I-50M00002Cái- Điện áp: 3.3V- Tần số: 50 MHz- Đầu ra: HCMOS
55Bộ dao động D75J-050.0M6Cái- Điện áp: 3.3V- Tần số: 50 MHz- Đầu ra: LVCMOS
56Bộ điều khiển 6EP1931-2EC422Cái- Nguồn cấp 93~264/110~350V DC chế độ nguồn thấp; 360~55VAC chế độ 3 pha; 93~132/187~264 VAC chế độ 1 pha- Tần số đầu vào: 47~63 Hz- Điện áp đầu ra: 24VDC ở chế độ nguồn thấp; 22.8~26.4VDC ở chế độ 1 và 3 pha- Độ gợn đầu ra:
57Bộ điều khiển 6SL3255-0AA00-4CA12Cái- Dãy công suất biến tần: 0.25kW-250kW. (PM240)- Cấp điện áp 3 pha: 380-480 V 3-phase-AC (-10%/+10%).- Dãy công suất biến tần: 5.5kW-90kW. (PM250)- Cấp điện áp 3 pha: 380-480 V 3-phase-AC (-10%/+10%).- Dãy công suất biến tần: 7.5kW-55kW. (PM260)- Cấp điện áp 3 pha: 500-690 V 3-phase-AC (-10%/+10%).- Phạm vi điều chỉnh biến tần: 0-650 Hz (điều khiển V/f).- Phạm vi điều chỉnh biến tần: 0-200 Hz (điều khiển Vector).- Tần số điều chế: 4kHz (lên đến 16kHz).- Điều khiển hồi tiếp: PID- Giao tiếp truyền thông: RS485/USS, PROFIBUS DP, CANopen, Modbus, BACnet.- Giao diện bên ngoài biến tần: Kết nối với máy tính qua cổng USB, BOP-2, IOP, MMC, SD card.
58Bộ điều khiển ARK-1123H1Cái- Bộ nhớ chuẩn 2.5" SATA HDD/SSD- 2 cổng truyền ethernet: 10/100/1000 Mbps Intel I210 GbE, support Wake on LAN- Cổng HDMI: 2- Giao diện: RS-232/422/485 tùy thuộc lựa chọn trong BIOS- Tốc độ chíp xử lý: > 2.0 GHz- Phần mềm hỗ trợ: WES7, Windows 7, WE8S, Windows 8 and Windows 10 (32-bit support by project)- Nguồn cấp DC: 12V
59Bộ giám sát điện EMD-SL-3V-400-N2Cái- Điện áp vào: 250VAC- Điện áp ra: 24V~230V- Nhiệt độ làm việc: -25°C ~ 55°C
60Bộ hybird coupler HC1400A032Cái- Dải tần làm việc: 1700-2000 MHz- Hệ số cách ly min: 22dB- Tiêu hao chèn: 0.2dB- Hệ số VSWR: 1.2
61Bộ hybird coupler HC1400P0410Cái- Dải tần làm việc: 1700-2000 MHz- Hệ số cách ly min: 20dB- Tiêu hao chèn: 0.3dB- Hệ số VSWR: 1.2
62Bộ kết nối 6ES7 313-6CG04-0AB01Cái- CPU 313C-2 có MPI- Cổng vào ra DI/DO: 16- Bộ đếm tốc °Cao 30 kHz: 3- Tích hợp giao diện DP- Nguồn cấp DC: 24V- Bộ nhớ 128 KB
63Bộ khuếch đại AD640BE4Cái- Số kênh: 01- Dải thông 3dB: 145MHz- Dòng thiên áp vào: 25uA- Điện áp nguồn: 4.5~7.5V- Dòng làm việc: 44mA
64Bộ khuếch đại AD844AN10Cái- Khuếch đại ở 60MHz: 1- Khuếch đại ở 33MHz: 10
65Bộ khuếch đại GALI-5+12Cái- Tần số làm việc: DC-4GHz- Công suất ra: 18dBm
66Bộ khuếch đại TAMP-1521GLN+4Cái- Tần số làm việc: 1380-1520MHz- Trở kháng: 50Ω- Hệ số khuếch đại: 35dB
67Bộ khuếch đại RF MGA-31689-BLKG2Cái- Tần số làm việc: 1.5-3GHz- Băng thông: 100-200MHz- Hệ số khuếch đại: 18.1dB
68Bộ lọc 2425-018-X7W0-502PLF6Cái- Dung kháng: 5000 pF- Dải điện áp: 100V
69Bộ lọc 8546574Cái- Dải tần: 68.25-71.5 MHz- Trở kháng: 50 Ω
70Bộ lọc 8546594Cái- Dải tần: 67.75-72.25 MHz- Trở kháng: 50 Ω
71Bộ lọc 8546714Cái- Dải tần: 59-81 MHz- Trở kháng: 50 Ω
72Bộ lọc 8546722Cái- Dải tần: 58-72 MHz- Trở kháng: 50 Ω
73Bộ lọc BNX002-014Cái- Dải tần: 1MHz-1GHz- Tiêu hao chèn: 40dB
74Bộ lọc BNX025H01L14Cái- Dải tần: 50 KHz-1 GHz- Tiêu hao chèn: 35dB
75Bộ lọc bảo vệ quạt GRM120-3018Cái- Kích thước lưới: 120mm Sq
76Bộ lọc LC(PI) 3000pF CHASSIS 1250-0036Cái- Loại mạch lọc: Pi- Dòng DC max: 10A
77Bộ mã hóa góc quay encoder 25LB10-Q3Cái- Điện áp cấp: 115VAC, 14VDC- Đường kính trục: 6.35mm
78Bộ mã hóa góc quay encoder E40H8-1024-6-L-52Cái- Loại: Lỗ- Điện áp nguồn: 5VDC- Tần số đáp ứng tối đa: 300 KHz- Độ phân giải: 1024P/R- Pha ngõ ra: A, A-, B, B-, Z, Z-
79Bộ nguồn EMD-SL-PS-24DC6Cái- Điện áp cấp: 20-30VDC- Điện áp ra: 24VDC
80Bộ nguồn S8FS-C050242Cái- Công suất: 50W- Điện áp vào: 100 240 VAC 50 /60 Hz- Điện áp ra: 24VDC- Dòng định mức: 2.2A
81Bộ nối 5747844-66Cái- Số chân: 9- Số hàng:2- Loại: cái
82Bộ tải công suất RF ST4D2571Cái- Dải tần số: DC 4 GHz- Trở kháng: 50 Ω- Công suất vào 100W- Hệ số sóng đứng VSWR: 1:35:1- Kích thước: 182.88 L x 80.01 Wx 59.94H mm
83Bộ trộn ADE-11X4Cái- Tần số 10-2000MHz- Cách ly LO-RF: 36 dB- Tiêu hao: 7.1 dB
84Bộ trộn tần số SYM-25DLHW+14Cái- Tần số 40-2500MHz- Cách ly LO-RF: 31 dB- Tiêu hao: 8.8 dB
85Bộ vi xử lý PIC12F683-I/SN6Cái- Bộ nhớ: 3.5kB- Bus dữ liệu: 8 bít- Độ phân giải ADC: 10 bit
86Bộ vi xử lý PIC16F887T-I/PT7Cái- Bộ nhớ: 14kB- Bus dữ liệu: 8 bít- Độ phân giải ADC: 10 bit
87Bộ vi xử lý STM32F107VCT65Cái- Bộ nhớ: 256kB- Bus dữ liệu: 32bít- Độ phân giải ADC: 12bit
88Bộ xử lý IPI 2042Cái- Loa: 1.4 inch (35.6mm), một chiều, trong nhà- Tần số đáp ứng: + 20Hz tới 3.3KHz, ±1dB (mức ra) + 300Hz tới 3.3KHz, -10dB (đầu ra loa)- Độ nhạy danh nghĩa/mức đầu ra loa IPI: 80 dB SPL, 300 mW, 3' (1 m)- Định dạng âm thanh: PCM, µ-law được nén- Tốc độ lấy mẫu: 8 KHz- Kích thước mẫu: 16 bit, µ-law được nén tới 8 bit- Độ trễ âm thanh:
89Bóng điện LED 40W4Cái40W; độ sáng: 6500K
90Cảm biến lưu lượng HYSENSE QT1101Cái- Điện áp đầu vào: 12V-24V- Kiểu bảo vệ: IP 48- Nhiệt độ môi trường: -20 ° C ~ 120 ° C
91Cảm biến nhiệt độ LM35DT/NOPB4Cái- Điện áp: 4-30V- Dòng đầu ra: 10mA- Độ khuếch đại: 10mV/C
92Cầu chì BK-S501-5-R18Cái- Điện áp: 250V- Kích thước: 5.2 mm x 20 mm- Kiểu gắn: Lỗ
93Cầu dao EZ9F342202Cái- Dòng điện In (A): 20A- Số cực: 2P- Tiêu chuẩn: IEC 60898-1
94Cầu dao EZ9F344504Cái- Dòng điện In (A): 50A- Số cực: 4P- Tiêu chuẩn: IEC 60898-1
95Cầu đấu cố định 30015694Cái- Dòng định mức: 300A- Vật liệu tiếp điểm: Đồng- Vật liệu cách điện: Nhựa chịu nhiệt- Tiêu chuẩn: IEC 60898-3
96Chắn quạt G172-10HA4CáiKích thước 11,5cm - 11,5cm
97Chuyển mạch 1SCA104934R10012Cái- Dòng làm việc định mức: 40A- Điện áp xung chịu đựng định mức: 8KV- Điện áp cách ly định mức: 750V- Điện áp làm việc định mức: 750V- Công suất suy hao: 1.6W- Số cực: 04
98Chuyển mạch 1SCA105220R10012Cái- Kích thước: 66x 66x34 mm- Khối lượng: 0.08 kg
99Chuyển mạch A10905RNCQ4Cái- Số lượng vị trí :9- Dòng điện : 5A - Hiệu điện thế: 125 VDC; 125 VAC
100Chuyển mạch A211SYZQ0424Cái- Số cực: 2- Dòng điện:2 A - Hiệu điện thế: 250 VAC
101Chuyển mạch D2VW-5L1B-1HS2Cái- Dòng điện: 5A(AV/DC)- Hiệu điện thế: 125VAC, 30VDC- Tiêu chuẩn : IP67
102Chuyển mạch D4E-1C20N2Cái- Dòng định mức: 5A- Điện áp định mức: 125 VAC
103Chuyển mạch GH36P0100014Cái- Dòng điện: 4A- Hiệu điện thế : 125VAC- Nhiệt độ: -35~85 °C
104Chuyển mạch HS13X4Cái- Dòng điện: 6.5A(AV/DC)- Hiệu điện thế: 150VAC, 50VDC- Nhiệt độ: -10~70 °C
105Chuyển mạch HS13Y-D2Cái- Dòng điện: 6A(AV/DC)- Hiệu điện thế: 125VAC, 30VDC- Nhiệt độ: -10~70 °C
106Chuyển mạch HS13Z2Cái- Dòng điện: 6A, 5A(AV/DC)- Hiệu điện thế: 125VAC, 30VDC- Nhiệt độ: -10~70 °C
107Chuyển mạch M2011B2B1W018Cái- Dòng điện: 6A, 4A- Hiệu điện thế: 125VAC, 30VDC- Nhiệt độ: -35~80 °C
108Chuyển mạch Z-15GW22-B6Cái- Dòng điện:15A- Hiệu điện thế: 250VAC- Nhiệt độ: -25~80 °C
109Chuyển mạch nguồn D-60A2Cái- Hiệu điện thế kênh 1: 5 VDC - Hiệu diện thế kênh 2: 12 VDC - Công suất đầu ra: 56 W - Hiệu điện thế đầu vào: 86 VAC to 230 VAC, 120 VDC to 370 VDC - Dòng điện đầu ra:kênh 1:4A; kênh 2: 3 A
110Công tắc áp suất HED80A-2X/200K14 KW4Cái- Nguồn cấp DC: 24V- Dòng làm việc min: 1mA- Dòng làm việc max: 0.5A- Dải điều chỉnh áp suất: 10~200 bar
111Công tắc tơ LC1D09M72Cái- Điện áp làm việc định mức: 400V- Điện áp cách điện định mức: 690V- Điện áp chịu xung định mức: 6kV- Dòng định mức: 9A- Điện áp cuộn hút định mức: 220VAC 50/60Hz- Số cực: 3- Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC- Cấp bảo vệ: IP20
112Công tắc tơ LC1D12BD10Cái- Điện áp cuộn dây: 24V- Giá trị dòng điện: 12A- Công suất: 5,5 kW- Nhiệt độ làm việc: -5 °C ÷ 60 °C
113Công tắc tơ LC1D25BD4Cái- Điện áp làm việc định mức: 400V- Điện áp cách điện định mức: 690V- Điện áp chịu xung định mức: 6kV- Dòng định mức: 25A- Điện áp cuộn hút định mức: 24VDC- Số cực: 3- Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC- Cấp bảo vệ: IP20
114Dàn phản xạ dàn trên2Cái- 2 tầng lưới xếp trên - dưới, mỗi tầng chia thành 3 module có thể gấp gọn bằng thủy lực;- Mặt anten cong 3 chiều; - Diện tích mỗi tầng xấp xỉ 9 m2;- Mỗi tầng Cao 2000mm, rộng 5225;- Toàn bộ khung làm bằng ống thép được hàn thành từng module, bề mặt hàn lưới thép.
115Đèn LED 217734Cái- Dòng điện đầu vào: 21 mA- Điện áp nguồn: 1,7 V- Nhiệt độ làm việc: -20 °C ÷ 85 °C
116Đèn LED 735412Cái- Dòng điện đầu vào: 7,3 mA- Điện áp nguồn: 1,5 V- Nhiệt độ làm việc: -20 °C ÷ 60 °C
117Đèn LED APT2014LZGCK8Cái- Dòng điện đầu vào: 12 mA- Điện áp nguồn: 2,2 V- Nhiệt độ làm việc: -30 °C ÷ 85 °C
118Đèn LED D5Y-M10Cái- 4 loại ngõ vào: 4, 5, 16, 20, 25 bit- Điện áp nguồn: 12 V- Nhiệt độ làm việc: -20 °C ÷ 60 °C
119Đèn LED HDSP-A10118Cái- Dòng điện đầu vào: 1 mA- Điện áp nguồn: 1,7 V- Nhiệt độ làm việc: -20 °C ÷ 100 °C
120Đèn LED HLMP-3301-F000224Cái- Dòng điện đầu vào: 10 mA- Điện áp nguồn: 1,9 V- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 100 °C
121Đèn LED HLMP-3507-D000224Cái- Dòng điện đầu vào: 10 mA- Điện áp nguồn: 2,1 V- Nhiệt độ làm việc: -20 °C ÷ 100 °C
122Đèn LED HSMN-C17024Cái- Dòng điện đầu vào: 20 mA- Điện áp nguồn: 3,3 V- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 85 °C
123Đèn LED LG L29K-F2J1-2452Cái- Dòng điện đầu vào: 20 mA- Điện áp nguồn: 2,2 V- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 100 °C
124Đèn LED LH R974-LP-132Cái- Dòng điện đầu vào: 22 mA- Điện áp nguồn: 1,5 V- Nhiệt độ làm việc: -30 °C ÷ 85 °C
125Đèn LED LHR974-LP-22Cái- Dòng điện đầu vào: 25 mA- Điện áp nguồn: 1,6 V- Nhiệt độ làm việc: -30 °C ÷ 85 °C
126Đèn LED SSL-LX5097IGW16Cái- Dòng điện đầu vào: 7 mA- Điện áp nguồn: 1,55 V- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C
127Đèn LED TLHR640020Cái- Dòng điện đầu vào: 10 mA- Điện áp nguồn: 2 V- Nhiệt độ làm việc: -20 °C ÷ 100 °C
128Đèn LED VLMB1300-GS0840Cái- Dòng điện đầu vào: 10 mA- Điện áp nguồn: 2 V- Nhiệt độ làm việc: -20 °C ÷ 100 °C
129Đi ốt 1N4148X-TP54Cái- Dòng điện định mức: 2 A- Điện áp ngược: 100 ± 1% V- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 150 °C
130Đi ốt BZT52C2V4-TP96Cái- Dòng điện định mức: 5 mA- Điện áp ngược: 2,4 ± 1% V- Nhiệt độ làm việc: -65 °C ÷ 150 °C
131Đi ốt BZV55-C3V3,11530Cái- Dòng điện định mức: 5 mA- Điện áp ngược: 3,3 ± 5% V- Nhiệt độ làm việc: -65 °C ÷ 200 °C
132Đi ốt GBU10068Cái- Dòng điện định mức: 5 mA- Điện áp ngược: 220 ± 10% V- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 150 °C
133Đi ốt SMP1330-085LF4Cái- Dòng điện định mức: 1 A- Điện áp ngược: 50 ± 5% V- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 150 °C
134Đi ốt ổn áp BZV55-C5V1,13510Cái5.1V 500mW SOD80C
135Đi ốt ổn áp BZV56-C3V3,11510Cái3.3V 400mW ±5% SOD-80C
136Đi ốt ổn áp TZS4678-GS0810CáiZENER 1.8V 500mW SOD80
137Đi ốt TVS LXES15AAA1-017150Cái- Dòng điện định mức: 1 A- Điện áp ngược: 15 ± 5% V- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 85 °C
138Đi ốt VARACTOR BB833E6327HTSA212CáiVARACTOR 30V SOD-323
139Đi ốt ZENER TZS4678-GSZ0810CáiZENER 1.8V 500mW SOD80
140Điện cảm HK1608R27J-T5Cái- Điện cảm: 270 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C
141Điện cảm MLK1005SR30JTD255Cái- Điện cảm: 300 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C
142Điện cảm 1812SMS-33NGL6Cái- Điện cảm: 33 ± 2% nH- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
143Điện cảm 1812SMS-56NGLB10Cái- Điện cảm: 56 ± 2% nH- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
144Điện cảm 1812SMS-R12GL6Cái- Điện cảm: 22 ± 2% nH- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
145Điện cảm 36502A10NJTDG2Cái- Điện cảm: 10 ± 2% nH- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
146Điện cảm 744760068C2Cái- Điện cảm: 6,8 ± 10% nH- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
147Điện cảm AIAC-0805C-6N8K-T6Cái6.8nH 750mA 110 mΩ
148Điện cảm GLFR1608TR47M-LR52Cái- Điện cảm: 470 ± 20% nH- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 105 °C
149Điện cảm HK160839NJ-T2Cái- Điện cảm: 39 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C
150Điện cảm HK16088N2J-T10Cái- Điện cảm: 8,2 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C
151Điện cảm HK1608R27J-T5Cái- Điện cảm: 270 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C
152Điện cảm HK1608R39J-T4Cái- Điện cảm: 390 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C
153Điện cảm L0603100GGSTR10Cái- Điện cảm: 10 ± 2% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C
154Điện cảm LQW18ANR30G80D8Cái- Điện cảm: 300 ± 2% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C
155Điện cảm LQW2UAS1R5J00L2Cái- Điện cảm: 1,5 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C
156Điện cảm LQW2UAS2R2J00L2Cái- Điện cảm: 2,2 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C
157Điện cảm LQW2UAS3R3J00L4Cái- Điện cảm: 3,3 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C
158Điện cảm MLF2012DR47JTD2534Cái- Dòng điện định mức: 1 A- Điện áp ngược: 15 ± 5% V- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 85 °C
159Điện cảm MLF2012DR56JTD2554Cái- Điện cảm: 560 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C
160Điện cảm MLG1608BR10JTD256Cái- Điện cảm: 100 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C
161Điện cảm MLG1608S1R0JT0004Cái- Điện cảm: 1 ± 5% uH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C
162Điện cảm MLG1608SR82J52Cái- Điện cảm: 820 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C
163Điện cảm MLK1005SR30JTD255Cái- Điện cảm: 300 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C
164Điện cảm MLZ2012N1R0LT0002Cái- Điện cảm: 1 ± 20% uH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C
165Điện cảm NLV25T-220J-PF4Cái- Điện cảm: 22 ± 5% uH- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 105 °C
166Điện cảm PF0560.333NLT14Cái- Điện cảm: 33 ± 30% uH- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
167Điện cảm SDR1006-330KL8Cái- Điện cảm: 33 ± 10% uH- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
168Điện cảm SMD GA3095-ALC4CáiSMD 17.5nH,5%,5.46x5.84x4.95mm, 7A, 2mΩ
169Điện cảm SMD MLF2012A1R0JT00026Cái- Dòng điện định mức: 0.5A- Điện áp ngược: 12 ± 5% V- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 85 °C
170Điện cảm SMD MLF2012ZA1R0JT00026CáiSMD, 1uH, 0805, 80mA, 300 mΩ
171Điện trở CW005R1000JE732Cái0.1Ω, 7.92x25.4mm,5W
172Điện trở ERJ-8CWFR012V4Cái12mΩ 1% 1206
173Điện trở PNP300JR-73-100R28Cái100Ω, 4.6x11.5mm,3W
174Điện trở WSL2010R0900FEA6Cái0.09 Ω, 2010, 1/2W
175Điện trở cao tần 060120A25X50-22Cái50Ω, 1005, 10W
176Điện trở cao tần CHF3020CBF500R2Cái- Điện trở: 50 Ω- Chính xác: ±5%- Công suất: 10W- Kích thước: 7.62mm x 5.08mm- Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 150°C
177Điện trở cao tần CHF9838CBF500L11Cái- Điện trở: 50 Ω- Độ chính xác: ±5%- Công suất: 250W- Dải tần: tới 3GHz- Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 150°C
178Điện trở cao tần RP60515R0100JNBK2Cái100Ω, 13.1x6.35x3.81mm, 60W
179Điện trở nhiệt B59607A120A6210Cái- Điện áp cực đại: 30 V- Điện trở: 55 Ω- Nhiệt độ làm việc: -20 °C ÷ 85 °C
180Điện trở SMD CSNL1206FT3L0010Cái0.003Ω, 1206,1W
181Điện trở SMD ERJ-3EKF1002V78Cái10kΩ, 0603, 1/10W
182Điện trở SMD ERJ-3GEYJ103V46Cái10kΩ, 0603, 1/10W
183Điện trở SMD ERJ-6GEYJ103VX50Cái10kΩ, 0805, 1/8W
184Điện trở SMD FC0603E50R0BTBST218Cái50Ω, 0603, 1/8W
185Điện trở SMD PMR10EZPFV3L0012Cái0.003Ω, 0805, 1/2W
186Điện trở SMD RC0805JR-070RL48Cái0,0Ω, 0805, 1/8W
187Điện trở SMD RN73C2A102KLTDF4Cái102 kΩ, 0805, 1/10W
188Điện trở SMD RPA0300T0050JNBKZ4Cái50 Ω, 20W
189Điện trở SMD WSL2010R0900FEAZ10CáiSMD 0.09Ω, 2010, 1/2W
190Điện trở SMD WSL2512R0120FEA1820CáiSMD 0.012 Ω, 2512, 2W
191Động cơ 9dcp90-60-302Cái- Công suất: 60W- Điện áp: 90VDC
192IC ARM, Cortex-M3, STM32, F1 Microcontroller, IC 32-Bit, 72MHz, 128kB, (128K x 8) FLASH STM32F103RBT62CáiARM, Cortex-M3, STM32, F1 Microcontroller, IC 32-Bit, 72MHz, 128KB, (128K x 8) FLASH
193Khóa liên động cơ LAD9V26Cái- Số cực: 3P, 4P- Tương thích: LC1D09, LC1DT20
194Khối chuyển mạch KG-1A-10202Cái- Dải tần làm việc: 1~2 GHz- Độ suy hao max: 1 dB- Hệ số sóng đứng VSWR max: 1.5- Hệ số cách ly min: 80 dB- Tốc độ chuyển mạch max: 50 ns
195Khối nguồn HLG-240H-48A2Cái- Dòng ra: 5A- Điện áp ra: 48V- Công suất: 240W- Điện áp vào: 90 VAC tới 305 VAC, 127 VDC tới 431 VDC- Số đầu ra: 01- Khả năng điều chỉnh: Có điều chỉnh
196Khối nguồn LPV-100-122Cái- Điện áp đầu vào: 90 VAC ÷ 264 VAC, 127 VDC ÷ 370 VDC- Điện áp đầu ra: 12 V- Dòng điện đầu ra: 8,5 A- Công suất đầu ra: 102 W
197Khối nguồn LPV-35-122Cái- Điện áp đầu vào: 90 VAC ÷ 264 VAC, 127 VDC ÷ 370 VDC- Điện áp đầu ra: 12 V- Dòng điện đầu ra: 1 A- Công suất đầu ra: 36 W
198Khối tiếp điểm phụ LADN114Cái- Số tiếp điểm: 2- Nhiệt độ làm việc: -5 °C ÷ 60 °C
199Mạch thiên áp TCBT-14A+2Cái- Điện áp nguồn: 25 V- Dòng điện nguồn: 500 mA- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 85 °C
200Mạch tích hợp LPC4357JBD208E8Cái- Kích thước bộ nhớ chương trình: 1 MB - Độ rộng bus dữ liệu: 32 bit - Tần số xung nhịp: 204 MHz - Số cổng vào /ra:142 I/O - Nguồn cấp:3.3 V - Nhiệt độ:- 40 C+ 105 C
201Mạch tích hợp 6N137S-TA116Cái- Tốc độ: 15 Mb/s - Số kênh: 1 Channel - Hiệu điện thế: 1.38 V - Dòng điện: 10 mA - Công suất: 85 mW - Nhiệt độ : - 40 C ~+ 85 C
202Mạch tích hợp 74LV14D,1188Cái- Hiệu điện thế: 1.0 V to 5.5 V- Chống tính điện: 2000 V- Nhiệt độ: -40 °C to +125 °C
203Mạch tích hợp 83052AGILFT10Cái- Tần số lớn nhất:250 MHz - Hiệu điện thế:3.135-3.465 V - Nhiệt độ hoạt động: - 40 C ~+ 85 C
204Mạch tích hợp AD8065ARTZ-REEL716Cái- Phạm vi nhiệt độ: -40°C ~85°C; - Dòng đầu ra mỗi kênh: 35mA;- Điện áp nguồn tối đa: 24V±12V.
205Mạch tích hợp AD813814Cái- Độ rộng băng thông:320 MHz - Slew Rate: 1150 V/us - Hiệu điện thế: 3-11V- Dòng điện: 20 mA - Nhiệt độ: - 40 C~+ 85 C
206Mạch tích hợp AD8138ARZ-R714Cái- Độ rộng băng thông:320 MHz - Slew Rate: 1150 V/us - Hiệu điện thế: 3-11V- Dòng điện: 20 mA - Nhiệt độ: - 40 C~+ 85 C
207Mạch tích hợp AD8317ACPZ-R712Cái- Phạm vi độngdB: 55 dB - Hiệu điện thế:3 V to 5.5 V - Nhiệt độ:-40~+ 85°C
208Mạch tích hợp AD844ANZ12Cái- Độ rộng băng thông: 60 MHz - Slew Rate: 2 kV/us - Hiệu điện thế nhỏ nhất:+/- 4.5 V - Nhiệt độ: - 55 C ~ + 125 độ C
209Mạch tích hợp AD92205Cái- Hiệu điện thế:5 V - Công suất: 250mW - Tốc độ lấy mẫu: 10WS/s - Nhiệt độ:- 40 C ~ + 85°C
210Mạch tích hợp AD9467BCPZ-2006Cái- Bộ chuyển đổi ADC: 16 bit- Số kênh: 01- Loại giao diện: Song song- Tốc độ lấy mẫu: 250 MS/s- Dạng đầu vào: Vi sai- Tỉ số tín/tạp: 75.5 dBFS- Điện áp vào: 2.5Vp-p- Số bộ chuyển đổi: 01- Điện áp làm việc: 1.8V, 3.3V- Công suất tiêu thụ: 1260 mW
211Mạch tích hợp ADE-11XZ15Cái- Tần số: 10 MHz to 2000 MHz - Tổn hao max: 9.8 dB - Tần số LO : 10 MHz to 2000 MHz - Tần số IF: 5 MHz to 1000 MHz - Nhiệt độ:- 40 C ~ + 85 C
212Mạch tích hợp ADP-2-217Cái- Tần số: 20 MHz to 2000 MHz - Trở kháng: 50 Ω - Nhiệt độ:- 40 C ~+ 85 C
213Mạch tích hợp ADP3338AKCZ-2.5RL718Cái- Hiệu điện thế:2.7-8 V - Dòng điện: 1A - Nhiệt độ:- 40 C ~ + 85 C
214Mạch tích hợp ADT1-1WT8Cái- Tần số: 1 MHz to 400MHz - Trở kháng: 75 Ω - Nhiệt độ:- 40 C ~+ 85 C
215Mạch tích hợp ALM-80110-BLKG14Cái- Tần số: 400 to 1600MHz - Hiệu điện thế: 5V- Trở kháng: 50Ω - Nhiệt độ:- 20 C ~+ 85 C
216Mạch tích hợp AMS1117-3.38Cái- Hiệu điện thế: 3.3V- Dòng điện ra: 1A- Nhiệt độ:- 40 C ~+ 120 C
217Mạch tích hợp BD092614Cái- Chia công suất 2 cổng- Tần số: 700MHz-1GHz- Công suất vào: 1W- Trở kháng: 50Ω
218Mạch tích hợp CDCLVC1104PWR16Cái- Tần số lớn nhất: 250MHz- Hiệu điện thế: 2.3-3.6V- Nhiệt độ: -40~85 độ C
219Mạch tích hợp DAC5672IPFB13Cái- Hiệu điện thế : 3.6V- Công suất : 330mW- Tốc độ: 275Mb/s- Nhiệt độ: -40~85 độ C
220Mạch tích hợp DP83848CVVX/NOPB10Cái- IC ethernet- Hiệu điện thế: 3.3V- Tốc độ: 10Mb/s, 100Mb/s- Nhiệt độ: -40~70 độ C
221Mạch tích hợp DP83848IVVX/NOPB15Cái- IC ethernet- Hiệu điện thế: 3.3V- Tốc độ: 10Mb/s, 100Mb/s- Nhiệt độ: -40~70 độ C
222Mạch tích hợp DP83865DVH/NOPB7Cái- IC ethernet- Hiệu điện thế: 1.8V- Tốc độ: 10Mb/s, 100Mb/s, 1Gb/s- Nhiệt độ: -40~70 độ C
223Mạch tích hợp EP4CGX150DF31I7N1Cái-Nguồn cấp: 1.16V ~ 1.24V- Số cổng vào/ra: 475- Thành phần logic: 149760- Số kênh truyền:8- Bộ nhớ chương trinh: SRAM- Nhiệt độ hoạt động: 40°C ~ 100°C (TJ)
224Mạch tích hợp EPM240T100C510Cái- Tần số xung nhịp: 304MHz- Hiệu điện thế: 2.5, 3.3V- Số cổng: 80I/O
225Mạch tích hợp FT245BL/TR10Cái- IC USB- Hiệu điện thế: 3V to 5.25V- Tốc độ: 480Mb/s- Nhiệt độ: -40~70 °C
226Mạch tích hợp INA168NA/3K17Cái- Hiệu điện thế : 2.7-60V- DÒng điện: 60uA- Độ rộng băng thông: 800kHz- Nhiệt độ: -40~125 độ C
227Mạch tích hợp L78M05CDT-TR9Cái- Hiệu điện thế : 7-35V- Dòng điện: 500mA- Nhiệt độ: 0~150 độ C
228Mạch tích hợp LD1085D2T33R10Cái- Điện áp cấp: 3.4÷30V - Điện áp ra: 3.3V - Dòng đầu ra: 3A
229Mạch tích hợp LM1117MP-ADJ/NOPB22Cái- Điện áp cấp: 1.4÷15V - Điện áp ra: 1.25÷13.8V - Dòng đầu ra: 800mA
230Mạch tích hợp LM358DR22Cái- Dòng đầu ra: 20 mA- Điện áp sai lệch đầu vào: 7mV- Dòng cấp: 500uA
231Mạch tích hợp LPC4357JBD208E4Cái- Kích thước bộ nhớ chương trình: 1 MB - Độ rộng bus dữ liệu: 32 bit - Tần số xung nhịp: 204 MHz - Số cổng vào /ra:142 I/O - Nguồn cấp:3.3 V - Nhiệt độ:- 40 C+ 105 C
232Mạch tích hợp LT1129IS8-5#PBF27Cái- Điện áp cấp: 4.15÷30V - Điện áp ra: 5V - Dòng đầu ra: 700mA
233Mạch tích hợp LT1529CQ-5#PBF12Cái- Điện áp cấp: 3.8÷15V - Điện áp ra: 5V - Dòng đầu ra: 3A
234Mạch tích hợp LT1963AEST-2.5#PBF12Cái- Điện áp cấp: 2.1÷20V - Điện áp ra: 2.5V - Dòng đầu ra: 1.5A
235Mạch tích hợp LT1963AEST-3.3#TRPBF14Cái- Điện áp cấp: 2.1÷20V - Điện áp ra: 3.3V - Dòng đầu ra: 1.5A
236Mạch tích hợp LT3030HFE#PBF14Cái- Điện áp cấp: 1.8÷20V - Điện áp ra: điều chỉnh - Dòng đầu ra: 750mA
237Mạch tích hợp LT3465AES6#TRMPBF10Cái- Điện áp cấp: 2.7÷16V - Tần số: 2.4MHz - Dòng cấp: 3.3mA
238Mạch tích hợp LTC5505-1ES5#TRMPBF1Cái- Điện áp cấp: 3÷3.6V - Tần số: 300MHz - 3GHz - Dải động: 40dB
239Mạch tích hợp LTM2881HY-3#PBF7Cái- Điện áp cấp: 2.7÷6V - Mức dữ liệu: 20Mb/s - Điện áp ra: 5V
240Mạch tích hợp LTM8001IY#PBF9Cái- Điện áp vào nhỏ nhất: 6V- Điện áp vào lớn nhất: 36V- Điện áp ra Output 1: 1.2 ~ 24V- Điện áp ra Output 2: 0 ~ 24V- Điện áp ra Output 3: 0 ~ 24V- Điện áp ra Output 4: 0 ~ 24V- Dòng ra cực đại: 5A- Dạng đóng gói: 121-BBGA Module- Số đầu ra: 6
241Mạch tích hợp M74HC4094YRM13TR8Cái- Số mạch: 8- Số bít: 8- Loại: CMOS- Đầu ra: 3 trạng thái
242Mạch tích hợp MAX232ACSE+T10Cái- Mức dữ liệu: 200kB/s - Số cổng điều khiển: 2- Điện áp: 4.5÷5V
243Mạch tích hợp MAX485CSA+T14Cái- Mức dữ liệu: 2.5Mb/s - Số cổng điều khiển: 1- Điện áp: 5V
244Mạch tích hợp MGA-633P8-BLKG22Cái- Tần số: 450MHz ~ 2GHz; - Hình tiếng ồn: 0,37dB; - Tần suất kiểm tra: 900MHz; - Điện áp cung cấp: 5V
245Mạch tích hợp MMG15241HT110Cái- Tần số: 500MHz ~ 2,8 GHz; - Hình tiếng ồn: 1,6dB; - Tần suất kiểm tra: 2,14 GHz; - Điện áp cung cấp: 5V
246Mạch tích hợp MRFE6VS25LR54Cái- Dải tần: 1.8MHz tới 2000MHz- Hệ số khuếch đại: 25.9dB- Phân cực bóng bán dẫn: Kênh N- Công suất ra: 25W- Điện áp định mức: 133V- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 150°C
247Mạch tích hợp MT48LC32M16A2P-75 IT:C TR7Cái- Dải nhiệt độ hoạt động– Thương mại (0 ̊C đến +70 ̊C); - Dải nhiệt độ hoạt động-Công nghiệp (–40 ̊C đến +85 ̊C)
248Mạch tích hợp MT48LC32M16A2TG-75: IT:CTR14Cái- Dung lượng bộ nhớ: 512Mb (32M x 16); - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C (TA); - Tần số đồng hồ:133 MHz; - Thời gian truy cập: 5,4 ns
249Mạch tích hợp OPA350UA/2K516Cái- Phạm vi nhiệt độ: -55°C ~150°C; - Điện áp cung cấp 2,5 ~ 5,5 V; - Dải tần số: 38 MHz
250Mạch tích hợp PC81710NIP0X36Cái- Đện áp cách ly: 5000Vrms;- Phạm vi nhiệt độ: -30°C ~100°C; - Số lượng kênh: 1.
251Mạch tích hợp PIC12ZF683-I/SN20Cái- Kích thước lõi: 8 Bit; - Tốc độ: 20MHz; - Kích thước bộ nhớ chương trình 3.5KB (2K x 14); - Điện áp - Nguồn cung cấp (Vcc / Vdd) 2 V ~ 5.5V; - Nhiệt độ hoạt động -40°C ~ 85°C
252Mạch tích hợp PIC18F67J60-I/PT16Cái- Kích thước lõi: 8 Bit; - Tốc độ: 41,667MHz; - Kích thước bộ nhớ chương trình 128KB (64K x 16); - Điện áp - Nguồn cung cấp (Vcc / Vdd) 2V ~ 3,6V; - Nhiệt độ hoạt động -40°C ~ 85°C
253Mạch tích hợp PIC32MX795F512L-80I/PF8Cái- Kích thước lõi: 32-Bit; - Tốc độ: 80MHz; - Kích thước bộ nhớ chương trình: 512KB (512K x 8); - Điện áp - Nguồn cung cấp (Vcc / Vdd): 2,3 V ~ 3,6 V; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C (TA)
254Mạch tích hợp PW11814Cái- Đầu vào nguồn điện: AC100-250V ~50/60Hz 0.5A; - Đầu ra điện áp: DC-5V/3A; - Chiều dài cáp nguồn: 1.8 mét
255Mạch tích hợp QBA-12N+14Cái- Kích thước lõi: 24 Bit; - Tốc độ: 41,667MHz; - Kích thước bộ nhớ chương trình 128KB (64K x 16); - Điện áp - Nguồn cung cấp (Vcc / Vdd) 2V ~ 3,6V; - Nhiệt độ hoạt động -40°C ~ 85°C
256Mạch tích hợp RF263712Cái- Tiếng ồn: -55dB ~ + 51dB; - Dải điều khiển tăng ở 85MHz; - Nguồn điện 3V đơn; - 2dBm đầu vào IP3; - Tần số hoạt động: 12MHz ~ 385MHz
257Mạch tích hợp RFSA201312Cái- Điện áp nguồn: 5 V- Số lượng đầu ra: 1- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 105 °C
258Mạch tích hợp Si4133-D-GT18Cái- Điện áp: 2,7 V đến 3,6 V; - Dòng điện chờ: 1 μA; - Dòng điện cung cấp điển hình: 18 mA
259Mạch tích hợp SN65HVD10QDREP12Cái- Tốc độ dữ liệu: 25 Mbps; - Cung cấp điện áp: 3V ~ 3.6V; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 125°C
260Mạch tích hợp SN74ACT245DBLE14Cái- Cung cấp điện áp: 4,75V ~ 5,25V; - Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 70°C; - Điện áp cung cấp hoạt động: 5 V
261Mạch tích hợp SN74ACT245PWR22Cái- Cung cấp điện áp: 4,5V ~ 5,5V; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C (TA)
262Mạch tích hợp SNHVDZ3082EDGKRG428Cái- Cung cấp điện áp: -0,5V ~ 7V; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C
263Mạch tích hợp STM32F102RBT612Cái- Cung cấp điện áp: 2V ~ 3,6V; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C; - Kích thước RAM: 16K x 8; - Kích thước bộ nhớ chương trình: 128KB (128K x 8)
264Mạch tích hợp STMZ32F103RBT614Cái- Cung cấp điện áp: 2V ~ 3,6V; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C; - Tần số dao động: 0 ~ 72MHz; - Kích thước bộ nhớ chương trình: 128kB Flash; - Kích thước RAM: 20kB SRAM
265Mạch tích hợp STMZ32F107VCT610Cái- Cung cấp điện áp: 2V ~ 3,6V; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C; - Tần số dao động: 0 ~ 72MHz; - Kích thước bộ nhớ chương trình: 256KB (256K x 8); - Kích thước RAM: 64K x 8
266Mạch tích hợp SYPD-1+14Cái- Điện áp nguồn: 3,7 V- Số lượng đầu ra: 1- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 85 °C
267Mạch tích hợp T4-1+18Cái- Số pha: 1P.- Dòng định mức: 25A.- Dòng cắt (KA ): Icu = 4.5.- Điện áp: 440V/380V/220V.
268Mạch tích hợp TA78M0512Cái- Điện áp vào: 14V; - Dòng điện ra: 350mA; - Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 125°C
269Mạch tích hợp TAMP-1521GLNZ+12Cái- Bộ khuếch đại tiếng ồn thấp SMT- Tần số: 1380 ~ 1520 MHz - Điện trở: 50Ω
270Mạch tích hợp TC1-1TZ+14Cái- Tần số: 0.4-500MHz- Trở kháng: 50Ω
271Mạch tích hợp TCD-20-4+20Cái- Tần số: 5-1000MHz- Trở kháng: 50Ω
272Mạch tích hợp TL431BQDBZR35Cái- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 125°C; - Điện áp - Đầu ra (Tối thiểu / Cố định): 2.495V; - Điện áp - Đầu ra (Tối đa): 36V
273Mạch tích hợp TLI4970D025T5XUMA122Cái- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C; - Điện áp - Nguồn cung cấp: 3,1 V ~ 3,5 V; - Tần số: DC ~ 18kHz; - Dòng điện - Cảm biến: 25A
274Mạch tích hợp TMS320F28335PTPQ9Cái- Bộ xử lý lõi: C28x- Kích thước lõi: 32 bit- Tốc độ: 150 MHz- Kết nối: CANbus, EBI/EMI, I²C, McBSP, SCI, SPI, UART/USART- Thiết bị ngoại vi: DMA, POR, PWM, WDT- Kích thước bộ nhớ chương trình: 512KB (256K x 16)- Loại bộ nhớ chương trình: FLASH- Kích thước RAM: 34K x 16- Điện áp nguồn: 1.805V ~ 1.995V- Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b- Dạng dao động: Dao động nội- Số chân vào/ra: 88- Dạng đóng gói: 176-LQFP Exposed Pad
275Mạch tích hợp TPS5420D20Cái- Nhiệt độ hoạt động -40°C ~ 125 ° C; - Điện áp - Nguồn cung cấp 5,5 V ~ 36 V
276Mạch tích hợp TPS75005RGWT14Cái- Điện áp-Cung Cấp: 3.75V ~ 6.5V; - Nhiệt Độ hoạt động: -40°C ~ 125°C
277Mạch tích hợp XC3S500E-4PQG208C6Cái- Điện áp nguồn: 1.14V ~ 1.26V- Số LAB/CLB: 1164- Số phần tử logic: 10476- Tổng số bít RAM: 368640- Số chân vào/ra: 158- Số cổng: 500000- Dạng đóng gói: 208-BFQFP- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 100°C
278Mạch tích hợp XC3S500E-4VQG100C7Cái- Điện áp-Cung Cấp: 1,14V ~ 1,26V; - Nhiệt Độ hoạt động: 0°C ~ 85°C
279Mạch tích hợp XCF04SVO20C11Cái- Điện áp - Nguồn cung cấp 3 V ~ 3,6 V - Nhiệt độ hoạt động -40°C ~ 85 ° C; - Dung lượng bộ nhớ 4Mb
280Mạch tích hợp XCF04SVOG20C18Cái- Điện áp - Nguồn cung cấp: 3V ~ 3,6V; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C; -Dung lượng bộ nhớ: 4Mb
281Màn hình cảm ứng 6AV2123-2GA03-0AX02Cái- Màn hình cảm ứng 7 inch- Chiều ngang: 154.1mm- Chiều dọc: 85.9 mm- Loại hiển thị: TFT, Led- Số màu: 65,536- Độ phân giải: 800x480- Điện áp cấp DC: 24V- Có bộ nhớ FLASH và RAM
282Màn hình LCD ER-TFT035-34Cái- Điện áp hoạt động: 3.3V; - Độ phân giải: 320x240; - Màn hình màu: 3.2inch, cảm ứng
283Màn hình LCD LCM-S01602DSF/A4Cái- Định dạng hiển thị 16 x 2; - Định dạng ký tự: 5 x 8 chấm; - Cung cấp điện áp: 5V; - Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 50°C; - Số lượng ký tự: 32
284Màn hình LCD OF0846-SNA0L0-000014Cái- Kích thước: 8.4inch- Tỉ lệ 4:3- Độ phân giải: 800x600- Kiểu: LCD
285Núm điều chỉnh AT4328Cái- Điện áp nguồn: 125 V- Dòng điện nguồn: 6 A- Số vị trí: 2 ÷ 14
286Núm điều chỉnh KPN900A1/48Cái- Điện áp nguồn: 125 V- Dòng điện nguồn: 4 A- Số vị trí: 2 ÷ 8
287Núm điều chỉnh OEDA-63-4-56Cái- Điện áp nguồn: 125 V- Dòng điện nguồn: 6 A- Số vị trí: 2 ÷ 12
288Nút nhấn AL6H-M14P-R2Cái- Điện áp nguồn: 5 V- Dòng điện nguồn: 35 mA- Chức năng công tắc: Giữ
289Nút nhấn PV7F2Y0SS-3172Cái- Điện áp nguồn: 48 V- Dòng điện nguồn: 2 A- Chức năng công tắc: Bật - Tắt
290Nút nhấn QN22-A1(L-G)6Cái- Điện áp nguồn: 22 V- Dòng điện nguồn: 1 A- Chức năng công tắc: Giữ
291Nút nhấn QN22-A1(M-R)6Cái- Điện áp nguồn: 22 V- Dòng điện nguồn: 1 A- Chức năng công tắc: Bật - Tắt
292Nút nhấn ULV7F2HSS3412Cái- Điện áp nguồn: 250 V- Dòng điện nguồn: 3 A- Chức năng công tắc: Bật - Giữ
293Ống sóng RC-00 P19VT-75RC1Cái- Hệ số sóng đứng: nhỏ hơn 1,09- Đầu vào: 75 Ω- Đầu ra : 75 Ω
294Ống sóng RC-01 P19VT-75RC2Cái- Hệ số sóng đứng: nhỏ hơn 1,09- Đầu vào: 75 Ω- Đầu ra : 75 Ω
295Ống sóng RC-03 P19VT-75RC2Cái- Hệ số sóng đứng: nhỏ hơn 1,09- Đầu vào: 75 Ω- Đầu ra : 75 Ω
296Ống sóng RC-0501 P19VT-75RC1Cái- Hệ số sóng đứng: nhỏ hơn 1,09- Đầu vào: 75 Ω- Đầu ra : 75 Ω
297Pin sạc R20 NIMH 9AH8Cái- Điện áp: 24 V- Dòng điện: 9 A
298Quạt 9GL1224G10112Cái- Điện áp nguồn: 24 V- Tốc độ: 3600 RPM- Dài x Rộng x Cao: 120 x 38 x 120 mm
299Quạt AFC0712DD-TP102Cái- Điện áp nguồn: 12 V- Tốc độ: 5000 RPM- Dài x Rộng x Cao: 70 x 20 x 70 mm
300Quạt OD1225-24LB4Cái- Điện áp nguồn: 24 V- Tốc độ: 1800 RPM- Dài x Rộng x Cao: 120 x 120 x 25 mm
301Quạt R87F-A4A13HP4Cái- Nguồn cấp: 200 VAC- Vật liệu khung: Die-cast- Tốc độ quay: High- Kiểu đấu nối: Terminals- Kích thước: 120 x 120 x 25 mm
302Rơ le 1-1462039-88Cái- Điện áp cuộn dây: 12VDC- Kháng cuộn dây: 720 Ω- Chiều dài: 20.5mm- Chiều rộng: 7.2mm- Chiều cao: 15.3mm- Sự tiêu thụ: 200 mW
303Rơ le 2967620 PLC-RSC-24DC/21HC4Cái- Tiếp điểm chịu dòng lớn: 10A- Điện áp: 24DC, gắn Din mỏng 14mm
304Rơ le D1D202Cái- Dòng tải: 20A- Điện áp tải định mức: 1VDC tới 72VDC- Dạng đầu ra: MOSFET- Phạm vi điện áp điều khiển: 3.5VDC tới 32VDC- Dòng vào: 10mA tới 15mA
305Rơ le 24VDC,8A RSB2A080BD2Cái- Dòng điện: 8A; - Điện áp: 24V; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 40°C
306Rơ le thời gian 240VDC H3DKZ-A210Cái- Nguồn cấp: 24 - 240 VAC/DC, 50-60Hz- Kiểu đầu ra: DPDT (time-limit output)- Cài đặt thời gian: 0.1 - 1.2 s; 1 - 12 s; 10 - 120 s; 1 - 12 min; 10 - 120 min; 1 - 12 h; 10 - 120 h; 100 - 1200 h - Chế độ hoạt động: On-Delay
307Thạch anh 405C11A25M000006Cái25 MHz
308Thạch anh 501SDBB16M0000ACH4Cái16MHz, 3.3V
309Thạch anh ASV-50.000MHZ-LCS-TZ4Cái50MHz, 3.3V, 30mA
310Thạch anh ECS-250-8-36CKM4Cái25 MHz
311Thạch anh FXO-HC736R-306Cái30 MHz
312Thạch anh 12 MHz ABLS2-12.000MHZ-D4Y-T2Cái12 MHz
313Tụ điện SMD 06035C101JAT2A2Cái100pF 50V X7R 0609
314Tụ điện SMD 08051A101FAT2A10Cái100pF, 100V 0805
315Tụ điện SMD 08053C104KAT2A50Cái0.1uF, 0805, 16V
316Tụ điện SMD 08055A102FAT2A22Cái1000pF, 0805, 16V
317Tụ điện SMD 100B0R7BT500XT4Cái0.7pF±0.1pF, 1111, 500V
318Tụ điện SMD 100B1R0CT500XT6Cái1pF, 500V, 1111
319Tụ điện SMD 100B1R5BT500XT4Cái1.5pF, 500V, 1111
320Tụ điện SMD 100B2R4BT500XT6Cái2.4pF, 500V, 1111
321Tụ điện SMD 202S43W102KV4E10Cái1000pF 2kV X7R 1817
322Tụ điện SMD 251R14S3R6BV4T10Cái3.6pF 250V C0G/NP0 0606
323Tụ điện SMD 251R14S430GV4T10Cái43pF 250V C0G/NP0 0609
324Tụ điện SMD 251R15S270JV4E2Cái27pF 250V C0G/NP0 0811
325Tụ điện SMD 501S42E100JV4E16Cái10pF, 500V, 1111
326Tụ điện SMD 600F5R6BT250XT4Cái5.6pF, 250V, 0805
327Tụ điện SMD 800B0R5BT500XT8Cái0.5pF, 500V, 1111
328Tụ điện SMD 800B101JT500XT6Cái100 pF, 500 V, 1111
329Tụ điện SMD 800B102JT50XT6Cái1000 pF, 50 V, 1111
330Tụ điện SMD 800B120JT500XT6Cái12pF, 500V, 1111
331Tụ điện SMD 800B1R0BT500XT6Cái1pF, 500V, 1111
332Tụ điện SMD 800B1R2BT500XT4Cái1.2pF±0.1pF, 1111, 500V
333Tụ điện SMD 800B220GT500XT6Cái22pF, 500V 1111
334Tụ điện SMD 800B270JT500XT6Cái27pF, 500V, 1111
335Tụ điện SMD 800B2R2BT500XT2Cái2.2pF, 500V 1111
336Tụ điện SMD 800B2R7BT500XT2Cái2.7pF, 500V, 1111
337Tụ điện SMD 800B470FT500XT6Cái47pF, 500V, 1111
338Tụ điện SMD 800B5R1BT500XT2Cái5.1pF 500V NP0 1111
339Tụ điện SMD 800B5R6BT500XT2Cái5.6pF 500V C0G/NP0 1111
340Tụ điện SMD 800B8R2BT500XT6Cái8.2pF, 500V, 1111
341Tụ điện SMD 801B5R6BT500XT6Cái5.6pF, 500V, 1111
342Tụ điện SMD AFK477M35H32T-F2Cái470uF 20% 35V SMD
343Tụ điện SMD ATC100B180JT2Cái18pF 500V P90 1111
344Tụ điện SMD ATC100B1R2BT2Cái1.2pF ±0.1pF 500V P90 1111
345Tụ điện SMD ATC100B270JT12Cái27pF 500V P90 1111
346Tụ điện SMD ATC600F8R2BT250XT4Cái8.2pF±0.1pF, 0805, 250V
347Tụ điện SMD C0402C223K8RACTU10Cái0.022uF 10V X7R 0402
348Tụ điện SMD C0604C101J5GACTU12Cái1000 pF, 0603, 50V
349Tụ điện SMD C0805C100C5GACTU16Cái10pF, 50V, 0805
350Tụ điện SMD C0805C102G5GACTU2Cái1000pF 50V C0G/NP0 0805
351Tụ điện SMD C0805C102J5GACTU4Cái1000pF 50V C0G/NP0 0805
352Tụ điện SMD C0805C104K5RACTU8Cái0.1uF 50V X7R 0805
353Tụ điện SMD C0805C105K3RACAUTO10Cái1uF 25V X7R 0805
354Tụ điện SMD C0805C106M8RACTU12Cái10uF 10V X7R 0805
355Tụ điện SMD C0805C153F5GALTU6Cái15nF, 0805, 50V
356Tụ điện SMD C0805C223K5RACTU2Cái0.022uF 50V X7R 0805
357Tụ điện SMD C1825C103K1GACTU4Cái1nF, 1825, 100V
358Tụ điện SMD C1825C225J5RACTU2Cái2.2uF, 1825, 50V
359Tụ điện SMD C3225X7R2E224K200AA16Cái0.22uF 250V 1210
360Tụ điện SMD CBR08C200FAGAC2Cái0.22uF 250V 1210
361Tụ điện SMD CC0603ZRY5V7BB1053Cái1uF 16V Y5V 0603
362Tụ điện SMD CGA2B1X7R1A224K050BC7Cái0.22uF 10V X7R 0402
363Tụ điện SMD CL05B105KQ5NQNC4Cái1uF 6.3V X7R 0402
364Tụ điện SMD CL10C180JB8NNNC2Cái18pF 50V C0G/NP0 0603
365Tụ điện SMD GRM1885C1H160JA01D16Cái16pF 50V C0G/NP0 0603
366Tụ điện SMD GRM1885C1H221JA01D10Cái220pF 50V C0G/NP0 0603
367Tụ điện SMD GRM1885C1H471JA01D36Cái470pF 50V C0G/NP0 0603
368Tụ điện SMD GRM188F51A475ZE20D18Cái4.7uF 10V Y5V 0603
369Tụ điện SMD GRM188R71C104kA01D40Cái0.1uF 16V X7R 0603
370Tụ điện SMD GRM188R71H102KA01D8Cái1000pF 50V X7R 0603
371Tụ điện SMD GRM188R71H103KA01D24Cái10000pF 50V X7R 0603
372Tụ điện SMD LMK212SD104KG-T12Cái0.1uF 10V 0805
373Tụ điện SMD T491B106M016AT10Cái10uF 20% 16V 1411
374Tụ điện SMD T491D107K016AT6Cái100uF 10% 16V 2917
375Tụ điện SMD T494A106K016AT12Cái10uF, 1206, 16V
376Tụ điện SMD T494A106K016ATZ10Cái10uF, 1206, 16V
377Tụ điện SMD T495C476K016ATE30010Cái47uF, 10%, 16V, 2312
378Tụ điện SMD T495C476KZ016ATE30010Cái47uF, 2312, 16V
379Tụ điện SMD T520A106M010ATE08068Cái10uF 10V 1206
380Tụ điện SMD T520B106M016ATE1002Cái10uF 16V 1411
381Tụ điện SMD TPSA225K010R18006Cái2.2uF 10% 10V 1206
382Tụ điện SMD TPSD226M025R020010Cái22uF 20% 25V 2917
383Tụ điện SMD VJ1206A222FFBAT12Cái2200pF 100V 1% C0G 1206
384Tụ điện SMD ALUM EEV-TG1J221Q4CáiALUM 220uF 63V
385Tụ điện SMD TANT F931C106MAA20CáiSMD TANT 10uF, 16V, 1206
386Tụ điện SMD TANT F931C106MAB20CáiTANT 10uF, 16V, 1206
387Tụ điện SMD TANT TAJC107K016RNJ8CáiTANT 100uF, 16V, 2312
388Tụ hóa SMD EEE-TK1J471AM6Cái470uF, 16x16.5mm, 63V
389Tụ hóa SMD T491X226K035AT4Cái22uF, 2917, 35V
390Tụ xuyên tâm 2499-003-X5W0-103ZLF4Cái0.01uF, 500V
391Van cân bằng cho xylanh gập dựng VBCS 1202Cái- Nhiệt độ hoạt động: FKM seals -15 ÷ 80°C;- Áp suất lớn nhất đầu vào: 360 bar;- Áp suất lớn nhất đầu ra: 315 bar.
392Van tỉ lệ 4WRA10EA00-320/G24K4/V8282Cái- Nguồn cấp: 10V- Lưu lượng lớn nhất: 320L/min- Áp suất làm việc lớn nhất: 315 bar
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.711420693E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.161522759E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.065.329.657 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.130.659.314 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học31
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->