Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư, linh kiện điện tử (VR-T12-T50)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220359335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư, linh kiện điện tử (VR-T12-T50) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358921 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNH-KT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 10:08:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,807,613,795 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.711420693E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.161522759E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.065.329.657 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.130.659.314 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua vật tư, linh kiện điện tử (VR-T12-T50) Mua sắm vật tư sửa chữa VKTBKT ngành Ra đa (VR-T12-T50) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNH-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo đảm dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ); - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu: Hàng hóa mới, sản xuất năm 2020-2022, chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân; Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.840.284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại tá Lê Văn Phong Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: 02433.840.284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: 02433.840.284 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thiếu tá: Vũ Đại Thắng Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội SĐT: 0975473334 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc quy CP12400-X | 8 | Cái | Điện áp: 12V, 40Ah | ||
| 2 | Ắc quy CP1290 | 64 | Cái | Điện áp: 12V, 9Ah | ||
| 3 | Ắc quy HZB12-100FA | 8 | Cái | Điện áp 12V, 100Ah | ||
| 4 | Bán dẫn 2SC2837 | 8 | Cái | - Điện áp VCBO max: 150V- Điện áp VCEO max: 150V- Điện áp VEBO max: 5V | ||
| 5 | Bán dẫn IRF3710PBF | 6 | Cái | - Điện áp VGS max: +20V- Dòng liên tục cực máng ID max: 57A | ||
| 6 | Bán dẫn MRF282ZR1 | 4 | Cái | - Dải tần: Lên tới 2GHz- Công suất ra: 10W- Hệ số khuếch đại: 11.5 dB- Điện áp định mức: 65V | ||
| 7 | Bán dẫn MRF284LR1 | 4 | Cái | - Dải tần: Lên tới 1GHz - 2.6GHz- Công suất ra: 30W- Hệ số khuếch đại: 10 dB- Điện áp định mức: 65V | ||
| 8 | Bán dẫn MRF286 | 4 | Cái | - Điện áp VDSS max: 65V - Điện áp VGS max: +20V | ||
| 9 | Bán dẫn khuếch đại công suất FET BLF888A | 7 | Cái | - Dải tần: 470 ~ 860 MHz- Công suất ra: 600W- Hệ số khuếch đại: 21 dB- Điện áp định mức: 110V | ||
| 10 | Bán dẫn khuếch đại công suất LDMOS, 1400-2200 MHz A2I20D040NR1 | 2 | Cái | - Dải tần: 1.4GHz ~ 2.2GHz- Hệ số khuếch đại: 32.1dB- Công suất ra: +45.6dBm- Điện áp nguồn: 28V- Số kênh: 02- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 150°C | ||
| 11 | Bán dẫn RF Amplifier AG602-89G | 8 | Cái | - Dải tần: DC-3500 MHz- Độ khuếch đại ở 900 MHz: 14dB- Điện áp: 5.16V- Dòng: 75mA | ||
| 12 | Biến thế SBTCJ-1W+ | 10 | Cái | 10 kΩ, 3.9x3.2x3.9mm, 1/8W | ||
| 13 | Biến trở 026TB32R502B1A1 | 8 | Cái | 5 kΩ, 25.4x9.35mm,5W | ||
| 14 | Biến trở 3361P-1-102GLF | 10 | Cái | 1 kΩ, 7.04x6.71x5.21mm, 1/2W | ||
| 15 | Biến trở PV36W103C01B00 | 12 | Cái | 10 kΩ, 9.53x4.93x 10.03mm, 1/2W | ||
| 16 | Biến trở SM-3TW103 | 8 | Cái | 10 kΩ, 3.9x3.2x3.9mm, 1/8W | ||
| 17 | Biến trở SM-3TW502 | 14 | Cái | 5 kΩ, 3.9x3.2x3.9mm, 1/8W | ||
| 18 | Biến trở SM-42TW102 | 14 | Cái | 1 kΩ, 4.8x3.9x5.1mm, 1/4W | ||
| 19 | Biến trở SM-42TW103 | 20 | Cái | 10 kΩ, 4.8x3.9x5.1mm, 1/4W | ||
| 20 | Biến trở SM-42TW203 | 28 | Cái | 20 kΩ,4.8x3.9x5.1mm, 1/4W | ||
| 21 | Biến trở SM-42TW502 | 18 | Cái | 5 kΩ, 5.3x4.8x3.9mm, 1/4W | ||
| 22 | Bộ bảo vệ 2804649 LIT 4X1-24Z | 4 | Cái | - Điện áp danh định: 24VDC- Điện áp liên tục lớn nhất: 36VDC, 25VAC- Dòng định mức: 350mA- Dòng làm việc hiệu quả: ≤ 2 µA- Dòng dư: ≤ 8 µA- Dòng xả tối đa: 10kA | ||
| 23 | Bộ bảo vệ 2838199 VAL-MS 230/3+1 FM | 2 | Cái | - Loại :Chống sét type 2 3 pha 5 dây- Hiệu điện thế định danh: 230V AC-Dòng điện lớn nhất: 40kA- Nhiệt độ hoạt động: -40 -+80 °C- Tiêu chuẩn: IEC 61643-11 2011 | ||
| 24 | Bộ bảo vệ 2905232 | 2 | Cái | - Chế độ bảo vệ: L-N, L-PE, N-PE, (L+)-(L-), (L+/L-)-PE- Số vị trí: 02- Thông báo lỗi bảo vệ chống sét lan truyền: Quang học- Điện áp danh định: 24V AC (TN-S)- Tần số danh định: 50 Hz (60 Hz)- Điện áp liên tục cực đại: 34VDC, 34VAC- Dòng dư: ≤ 5 µA- Dòng xả danh định: 1 kA- Mức điện áp bảo vệ (L-N): ≤ 0.25 kV- Mức điện áp bảo vệ (L-PE): ≤ 0.65 kV- Mức điện áp bảo vệ (N-PE): ≤ 0.65 kV- Dòng ngắn mạch định mức: 1.5 kA AC, 1 kA DC | ||
| 25 | Bộ bảo vệ động cơ A9F74306 | 2 | Cái | - Số cực làm việc: 3- Dòng làm việc: 6A | ||
| 26 | Bộ bảo vệ động cơ A9F74310 | 2 | Cái | - Số cực làm việc: 3- Dòng làm việc: 10A | ||
| 27 | Bộ bảo vệ động cơ A9F74320 | 4 | Cái | - Số cực làm việc: 3- Dòng làm việc: 20A | ||
| 28 | Bộ bảo vệ động cơ A9F74450 | 2 | Cái | - Điện áp định mức: 400V- Dòng đóng cắt: 50A- Dòng ngắn mạch: 6kA- Số pha: 4- Tiêu chuẩn: IEC 898, IEC 947-2 | ||
| 29 | Bộ bảo vệ động cơ AF45-40-00 20-60V DC | 2 | Cái | - Công suất hoạt động định mức: (220 / 230 / 240 V) 15 kW- Điện áp điều khiển: 20V, 60V DC- Dòng định mức:(220 / 230 / 240 V) 55 °C 40A- Nhiệt độ: -40- +70 °C- Tiêu chuẩn: IEC/EN 60947-1 | ||
| 30 | Bộ bảo vệ động cơ DOM11605 | 2 | Cái | - Dòng định mức: 50A- Dòng ngắn mạch: 40kA- Số cực: 4P | ||
| 31 | Bộ bảo vệ động cơ GV2ME14 | 2 | Cái | - Số cực: 3- Dải dòng điện cài đặt: (6 - 10) A- Công suất động cơ: 3.4 kW- Dòng ngắn mạch: >100kA- Điện áp làm việc định mức: 690 VAC- Điện áp chịu xung định mức: 6kV | ||
| 32 | Bộ biến áp H1102NL | 18 | Cái | - Dải tần: 100 kHz-100MHz- Điện cảm: 350 uH- Điện áp cách ly: 1.5 kV | ||
| 33 | Bộ biến áp TC1-1T+ | 4 | Cái | - Dải tần: 0.4 MHz -500MHz- Trở kháng: 50 Ω- Số kênh: 1 | ||
| 34 | Bộ biến dòng 16453 | 6 | Cái | - Dòng thứ cấp: 5A- Dải dòng làm việc: 100A- Hệ số an toàn:5 | ||
| 35 | Bộ biến dòng METSECT5CC008 | 6 | Cái | - Dòng thứ cấp: 5A- Dải dòng làm việc: 75A- Hệ số an toàn:5 | ||
| 36 | Bộ cách ly 6ES7321-1BL00-0AA0Z | 2 | Cái | - Nguồn cấp DC: 24V- Công suất tiêu thụ: 6.5W- Số kênh số: 32+ Tín hiệu mức 1: +13 ~ +30V+ Tín hiệu mức o: -30 ~ +5V- Kích thước WxHxD: 40x125x120 mm | ||
| 37 | Bộ cách ly Isolator; 0.8-3 GHz, 60W, Drop-in UIYDI1925A1450T1550 | 1 | Cái | - Dải tần: 1450~1550 MHz- Suy hao cực đại: 0.3 dB- Hệ số cách ly nhỏ nhất: 23 dB- Hệ số sóng đứng lớn nhất: 1.2- Công suất: 100W | ||
| 38 | Bộ chia ADP-2-1W | 12 | Cái | - Dải tần: 1 MHz -650MHz- Trở kháng: 50 Ω- Số cổng: 2- Xoay pha: 00 | ||
| 39 | Bộ chia SBTCJ-1WZ+ | 4 | Cái | - Dải tần: 1 MHz -750MHz- Trở kháng: 50 Ω- Số cổng: 2- Xoay pha: 1800 | ||
| 40 | Bộ chia công suất P19VT-75RC | 2 | Cái | - Hệ số sóng đứng: nhỏ hơn 1,09- Đầu vào: 75 Ω- Đầu ra : 75 Ω | ||
| 41 | Bộ chia/cộng ADP-2-20 | 10 | Cái | - Dải tần: 20 MHz -2000MHz- Trở kháng: 50 Ω- Số cổng: 2 | ||
| 42 | Bộ chuyển đổi SNHVD3082EDGKRG4 | 2 | Cái | - Điện áp cấp: -0.5 - 7 V- Dải điện áp A hoặc B: -9 - 14V- Dải điện áp chân logic: -0.3 - 7V | ||
| 43 | Bộ chuyển đổi DC/DC PXF4048WS12 | 12 | Cái | - Điện áp vào nhỏ nhất: 36V- Điện áp vào lớn nhất: 75V- Điện áp ra: 12V- Dòng ra: 3.333A- Hiệu suất: 87%- Công suất: 40W- Điện áp cách ly: 1.6kV- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 105°C | ||
| 44 | Bộ chuyển đổi DC/DC PXF60-24S12 | 8 | Cái | - Điện áp vào nhỏ nhất: 18V- Điện áp vào lớn nhất: 36V- Điện áp ra: 12V- Dòng ra: 5A- Hiệu suất: 90%- Số đầu ra: 01- Công suất: 60W- Điện áp cách ly: 1.6kV | ||
| 45 | Bộ chuyển đổi DC/DC SD-25B-12 | 8 | Cái | - Điện áp vào: 19-36VDC- Điện áp ra: 12VDC- Dòng làm việc: 2.1A | ||
| 46 | Bộ chuyển đổi DC/DC SD-500L-12 | 2 | Cái | - Số đầu ra: 01- Điện áp vào nhỏ nhất: 19V- Điện áp vào lớn nhất: 72V- Điện áp ra: 12V- Dòng ra: 40A- Điện áp cách ly: 2kV | ||
| 47 | Bộ chuyển đổi điện áp MEAN WELL SD-25B-12 | 2 | Cái | 91 Ω, 0603, 1/10W | ||
| 48 | Bộ chuyển tiếp VT-MODEM-5 / Sixnet | 2 | Cái | - Hiệu điện thế đầu vào: 10 – 30 VDC (VT-MODEM-1, –2), 10 – 52 VDC (VT-MODEM-3)- Dòng điện đầu vào((Rev 1 and Rev2): 65mA 24VDC and 26mA in Low Power mode of –1 (typical)- Tốc độ truyền lớn nhất: 56kBps(V.90 and V.92)- Telephone line- Nhiệt độ hoạt động: -30 - +70 độ C- Tương thích: V.34, V.32bis, V.32, V.22bis, V.22A/B, V.23, V.21, Bell212A & 103 | ||
| 49 | Bộ coupler HC1400P03 | 4 | Cái | - Dải tần làm việc: 1200-1700 MHz- Cách ly min: 20dB- Tiêu hao chèn: 0.3dB- Hệ số VSWR: 1.2 | ||
| 50 | Bộ coupler X3C19P1-03S | 4 | Cái | - Dải tần làm việc: 1700-2000 MHz- Tiêu hao chèn: 0.3dB - Hệ số VSWR: 1.3 | ||
| 51 | Bộ dao động 500SDBB16M0000ACH | 4 | Cái | - Dải điện áp: 2.97-3.63V- Đầu ra: SSTL- Tần số: 16 MHz | ||
| 52 | Bộ dao động ASFL1-16.000MHZ-L-T | 2 | Cái | - Điện áp: 3.3V- Tần số: 16 MHz | ||
| 53 | Bộ dao động ASV-50.000MHZ-LCS-T | 4 | Cái | - Điện áp: 3.3V- Tần số: 50 MHz- Đầu ra: CMOS | ||
| 54 | Bộ dao động CB3LV-3I-50M0000 | 2 | Cái | - Điện áp: 3.3V- Tần số: 50 MHz- Đầu ra: HCMOS | ||
| 55 | Bộ dao động D75J-050.0M | 6 | Cái | - Điện áp: 3.3V- Tần số: 50 MHz- Đầu ra: LVCMOS | ||
| 56 | Bộ điều khiển 6EP1931-2EC42 | 2 | Cái | - Nguồn cấp 93~264/110~350V DC chế độ nguồn thấp; 360~55VAC chế độ 3 pha; 93~132/187~264 VAC chế độ 1 pha- Tần số đầu vào: 47~63 Hz- Điện áp đầu ra: 24VDC ở chế độ nguồn thấp; 22.8~26.4VDC ở chế độ 1 và 3 pha- Độ gợn đầu ra: | ||
| 57 | Bộ điều khiển 6SL3255-0AA00-4CA1 | 2 | Cái | - Dãy công suất biến tần: 0.25kW-250kW. (PM240)- Cấp điện áp 3 pha: 380-480 V 3-phase-AC (-10%/+10%).- Dãy công suất biến tần: 5.5kW-90kW. (PM250)- Cấp điện áp 3 pha: 380-480 V 3-phase-AC (-10%/+10%).- Dãy công suất biến tần: 7.5kW-55kW. (PM260)- Cấp điện áp 3 pha: 500-690 V 3-phase-AC (-10%/+10%).- Phạm vi điều chỉnh biến tần: 0-650 Hz (điều khiển V/f).- Phạm vi điều chỉnh biến tần: 0-200 Hz (điều khiển Vector).- Tần số điều chế: 4kHz (lên đến 16kHz).- Điều khiển hồi tiếp: PID- Giao tiếp truyền thông: RS485/USS, PROFIBUS DP, CANopen, Modbus, BACnet.- Giao diện bên ngoài biến tần: Kết nối với máy tính qua cổng USB, BOP-2, IOP, MMC, SD card. | ||
| 58 | Bộ điều khiển ARK-1123H | 1 | Cái | - Bộ nhớ chuẩn 2.5" SATA HDD/SSD- 2 cổng truyền ethernet: 10/100/1000 Mbps Intel I210 GbE, support Wake on LAN- Cổng HDMI: 2- Giao diện: RS-232/422/485 tùy thuộc lựa chọn trong BIOS- Tốc độ chíp xử lý: > 2.0 GHz- Phần mềm hỗ trợ: WES7, Windows 7, WE8S, Windows 8 and Windows 10 (32-bit support by project)- Nguồn cấp DC: 12V | ||
| 59 | Bộ giám sát điện EMD-SL-3V-400-N | 2 | Cái | - Điện áp vào: 250VAC- Điện áp ra: 24V~230V- Nhiệt độ làm việc: -25°C ~ 55°C | ||
| 60 | Bộ hybird coupler HC1400A03 | 2 | Cái | - Dải tần làm việc: 1700-2000 MHz- Hệ số cách ly min: 22dB- Tiêu hao chèn: 0.2dB- Hệ số VSWR: 1.2 | ||
| 61 | Bộ hybird coupler HC1400P04 | 10 | Cái | - Dải tần làm việc: 1700-2000 MHz- Hệ số cách ly min: 20dB- Tiêu hao chèn: 0.3dB- Hệ số VSWR: 1.2 | ||
| 62 | Bộ kết nối 6ES7 313-6CG04-0AB0 | 1 | Cái | - CPU 313C-2 có MPI- Cổng vào ra DI/DO: 16- Bộ đếm tốc °Cao 30 kHz: 3- Tích hợp giao diện DP- Nguồn cấp DC: 24V- Bộ nhớ 128 KB | ||
| 63 | Bộ khuếch đại AD640BE | 4 | Cái | - Số kênh: 01- Dải thông 3dB: 145MHz- Dòng thiên áp vào: 25uA- Điện áp nguồn: 4.5~7.5V- Dòng làm việc: 44mA | ||
| 64 | Bộ khuếch đại AD844AN | 10 | Cái | - Khuếch đại ở 60MHz: 1- Khuếch đại ở 33MHz: 10 | ||
| 65 | Bộ khuếch đại GALI-5+ | 12 | Cái | - Tần số làm việc: DC-4GHz- Công suất ra: 18dBm | ||
| 66 | Bộ khuếch đại TAMP-1521GLN+ | 4 | Cái | - Tần số làm việc: 1380-1520MHz- Trở kháng: 50Ω- Hệ số khuếch đại: 35dB | ||
| 67 | Bộ khuếch đại RF MGA-31689-BLKG | 2 | Cái | - Tần số làm việc: 1.5-3GHz- Băng thông: 100-200MHz- Hệ số khuếch đại: 18.1dB | ||
| 68 | Bộ lọc 2425-018-X7W0-502PLF | 6 | Cái | - Dung kháng: 5000 pF- Dải điện áp: 100V | ||
| 69 | Bộ lọc 854657 | 4 | Cái | - Dải tần: 68.25-71.5 MHz- Trở kháng: 50 Ω | ||
| 70 | Bộ lọc 854659 | 4 | Cái | - Dải tần: 67.75-72.25 MHz- Trở kháng: 50 Ω | ||
| 71 | Bộ lọc 854671 | 4 | Cái | - Dải tần: 59-81 MHz- Trở kháng: 50 Ω | ||
| 72 | Bộ lọc 854672 | 2 | Cái | - Dải tần: 58-72 MHz- Trở kháng: 50 Ω | ||
| 73 | Bộ lọc BNX002-01 | 4 | Cái | - Dải tần: 1MHz-1GHz- Tiêu hao chèn: 40dB | ||
| 74 | Bộ lọc BNX025H01L | 14 | Cái | - Dải tần: 50 KHz-1 GHz- Tiêu hao chèn: 35dB | ||
| 75 | Bộ lọc bảo vệ quạt GRM120-30 | 18 | Cái | - Kích thước lưới: 120mm Sq | ||
| 76 | Bộ lọc LC(PI) 3000pF CHASSIS 1250-003 | 6 | Cái | - Loại mạch lọc: Pi- Dòng DC max: 10A | ||
| 77 | Bộ mã hóa góc quay encoder 25LB10-Q | 3 | Cái | - Điện áp cấp: 115VAC, 14VDC- Đường kính trục: 6.35mm | ||
| 78 | Bộ mã hóa góc quay encoder E40H8-1024-6-L-5 | 2 | Cái | - Loại: Lỗ- Điện áp nguồn: 5VDC- Tần số đáp ứng tối đa: 300 KHz- Độ phân giải: 1024P/R- Pha ngõ ra: A, A-, B, B-, Z, Z- | ||
| 79 | Bộ nguồn EMD-SL-PS-24DC | 6 | Cái | - Điện áp cấp: 20-30VDC- Điện áp ra: 24VDC | ||
| 80 | Bộ nguồn S8FS-C05024 | 2 | Cái | - Công suất: 50W- Điện áp vào: 100 240 VAC 50 /60 Hz- Điện áp ra: 24VDC- Dòng định mức: 2.2A | ||
| 81 | Bộ nối 5747844-6 | 6 | Cái | - Số chân: 9- Số hàng:2- Loại: cái | ||
| 82 | Bộ tải công suất RF ST4D257 | 1 | Cái | - Dải tần số: DC 4 GHz- Trở kháng: 50 Ω- Công suất vào 100W- Hệ số sóng đứng VSWR: 1:35:1- Kích thước: 182.88 L x 80.01 Wx 59.94H mm | ||
| 83 | Bộ trộn ADE-11X | 4 | Cái | - Tần số 10-2000MHz- Cách ly LO-RF: 36 dB- Tiêu hao: 7.1 dB | ||
| 84 | Bộ trộn tần số SYM-25DLHW+ | 14 | Cái | - Tần số 40-2500MHz- Cách ly LO-RF: 31 dB- Tiêu hao: 8.8 dB | ||
| 85 | Bộ vi xử lý PIC12F683-I/SN | 6 | Cái | - Bộ nhớ: 3.5kB- Bus dữ liệu: 8 bít- Độ phân giải ADC: 10 bit | ||
| 86 | Bộ vi xử lý PIC16F887T-I/PT | 7 | Cái | - Bộ nhớ: 14kB- Bus dữ liệu: 8 bít- Độ phân giải ADC: 10 bit | ||
| 87 | Bộ vi xử lý STM32F107VCT6 | 5 | Cái | - Bộ nhớ: 256kB- Bus dữ liệu: 32bít- Độ phân giải ADC: 12bit | ||
| 88 | Bộ xử lý IPI 204 | 2 | Cái | - Loa: 1.4 inch (35.6mm), một chiều, trong nhà- Tần số đáp ứng: + 20Hz tới 3.3KHz, ±1dB (mức ra) + 300Hz tới 3.3KHz, -10dB (đầu ra loa)- Độ nhạy danh nghĩa/mức đầu ra loa IPI: 80 dB SPL, 300 mW, 3' (1 m)- Định dạng âm thanh: PCM, µ-law được nén- Tốc độ lấy mẫu: 8 KHz- Kích thước mẫu: 16 bit, µ-law được nén tới 8 bit- Độ trễ âm thanh: | ||
| 89 | Bóng điện LED 40W | 4 | Cái | 40W; độ sáng: 6500K | ||
| 90 | Cảm biến lưu lượng HYSENSE QT110 | 1 | Cái | - Điện áp đầu vào: 12V-24V- Kiểu bảo vệ: IP 48- Nhiệt độ môi trường: -20 ° C ~ 120 ° C | ||
| 91 | Cảm biến nhiệt độ LM35DT/NOPB | 4 | Cái | - Điện áp: 4-30V- Dòng đầu ra: 10mA- Độ khuếch đại: 10mV/C | ||
| 92 | Cầu chì BK-S501-5-R | 18 | Cái | - Điện áp: 250V- Kích thước: 5.2 mm x 20 mm- Kiểu gắn: Lỗ | ||
| 93 | Cầu dao EZ9F34220 | 2 | Cái | - Dòng điện In (A): 20A- Số cực: 2P- Tiêu chuẩn: IEC 60898-1 | ||
| 94 | Cầu dao EZ9F34450 | 4 | Cái | - Dòng điện In (A): 50A- Số cực: 4P- Tiêu chuẩn: IEC 60898-1 | ||
| 95 | Cầu đấu cố định 3001569 | 4 | Cái | - Dòng định mức: 300A- Vật liệu tiếp điểm: Đồng- Vật liệu cách điện: Nhựa chịu nhiệt- Tiêu chuẩn: IEC 60898-3 | ||
| 96 | Chắn quạt G172-10HA | 4 | Cái | Kích thước 11,5cm - 11,5cm | ||
| 97 | Chuyển mạch 1SCA104934R1001 | 2 | Cái | - Dòng làm việc định mức: 40A- Điện áp xung chịu đựng định mức: 8KV- Điện áp cách ly định mức: 750V- Điện áp làm việc định mức: 750V- Công suất suy hao: 1.6W- Số cực: 04 | ||
| 98 | Chuyển mạch 1SCA105220R1001 | 2 | Cái | - Kích thước: 66x 66x34 mm- Khối lượng: 0.08 kg | ||
| 99 | Chuyển mạch A10905RNCQ | 4 | Cái | - Số lượng vị trí :9- Dòng điện : 5A - Hiệu điện thế: 125 VDC; 125 VAC | ||
| 100 | Chuyển mạch A211SYZQ04 | 24 | Cái | - Số cực: 2- Dòng điện:2 A - Hiệu điện thế: 250 VAC | ||
| 101 | Chuyển mạch D2VW-5L1B-1HS | 2 | Cái | - Dòng điện: 5A(AV/DC)- Hiệu điện thế: 125VAC, 30VDC- Tiêu chuẩn : IP67 | ||
| 102 | Chuyển mạch D4E-1C20N | 2 | Cái | - Dòng định mức: 5A- Điện áp định mức: 125 VAC | ||
| 103 | Chuyển mạch GH36P010001 | 4 | Cái | - Dòng điện: 4A- Hiệu điện thế : 125VAC- Nhiệt độ: -35~85 °C | ||
| 104 | Chuyển mạch HS13X | 4 | Cái | - Dòng điện: 6.5A(AV/DC)- Hiệu điện thế: 150VAC, 50VDC- Nhiệt độ: -10~70 °C | ||
| 105 | Chuyển mạch HS13Y-D | 2 | Cái | - Dòng điện: 6A(AV/DC)- Hiệu điện thế: 125VAC, 30VDC- Nhiệt độ: -10~70 °C | ||
| 106 | Chuyển mạch HS13Z | 2 | Cái | - Dòng điện: 6A, 5A(AV/DC)- Hiệu điện thế: 125VAC, 30VDC- Nhiệt độ: -10~70 °C | ||
| 107 | Chuyển mạch M2011B2B1W01 | 8 | Cái | - Dòng điện: 6A, 4A- Hiệu điện thế: 125VAC, 30VDC- Nhiệt độ: -35~80 °C | ||
| 108 | Chuyển mạch Z-15GW22-B | 6 | Cái | - Dòng điện:15A- Hiệu điện thế: 250VAC- Nhiệt độ: -25~80 °C | ||
| 109 | Chuyển mạch nguồn D-60A | 2 | Cái | - Hiệu điện thế kênh 1: 5 VDC - Hiệu diện thế kênh 2: 12 VDC - Công suất đầu ra: 56 W - Hiệu điện thế đầu vào: 86 VAC to 230 VAC, 120 VDC to 370 VDC - Dòng điện đầu ra:kênh 1:4A; kênh 2: 3 A | ||
| 110 | Công tắc áp suất HED80A-2X/200K14 KW | 4 | Cái | - Nguồn cấp DC: 24V- Dòng làm việc min: 1mA- Dòng làm việc max: 0.5A- Dải điều chỉnh áp suất: 10~200 bar | ||
| 111 | Công tắc tơ LC1D09M7 | 2 | Cái | - Điện áp làm việc định mức: 400V- Điện áp cách điện định mức: 690V- Điện áp chịu xung định mức: 6kV- Dòng định mức: 9A- Điện áp cuộn hút định mức: 220VAC 50/60Hz- Số cực: 3- Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC- Cấp bảo vệ: IP20 | ||
| 112 | Công tắc tơ LC1D12BD | 10 | Cái | - Điện áp cuộn dây: 24V- Giá trị dòng điện: 12A- Công suất: 5,5 kW- Nhiệt độ làm việc: -5 °C ÷ 60 °C | ||
| 113 | Công tắc tơ LC1D25BD | 4 | Cái | - Điện áp làm việc định mức: 400V- Điện áp cách điện định mức: 690V- Điện áp chịu xung định mức: 6kV- Dòng định mức: 25A- Điện áp cuộn hút định mức: 24VDC- Số cực: 3- Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC- Cấp bảo vệ: IP20 | ||
| 114 | Dàn phản xạ dàn trên | 2 | Cái | - 2 tầng lưới xếp trên - dưới, mỗi tầng chia thành 3 module có thể gấp gọn bằng thủy lực;- Mặt anten cong 3 chiều; - Diện tích mỗi tầng xấp xỉ 9 m2;- Mỗi tầng Cao 2000mm, rộng 5225;- Toàn bộ khung làm bằng ống thép được hàn thành từng module, bề mặt hàn lưới thép. | ||
| 115 | Đèn LED 2177 | 34 | Cái | - Dòng điện đầu vào: 21 mA- Điện áp nguồn: 1,7 V- Nhiệt độ làm việc: -20 °C ÷ 85 °C | ||
| 116 | Đèn LED 7354 | 12 | Cái | - Dòng điện đầu vào: 7,3 mA- Điện áp nguồn: 1,5 V- Nhiệt độ làm việc: -20 °C ÷ 60 °C | ||
| 117 | Đèn LED APT2014LZGCK | 8 | Cái | - Dòng điện đầu vào: 12 mA- Điện áp nguồn: 2,2 V- Nhiệt độ làm việc: -30 °C ÷ 85 °C | ||
| 118 | Đèn LED D5Y-M | 10 | Cái | - 4 loại ngõ vào: 4, 5, 16, 20, 25 bit- Điện áp nguồn: 12 V- Nhiệt độ làm việc: -20 °C ÷ 60 °C | ||
| 119 | Đèn LED HDSP-A101 | 18 | Cái | - Dòng điện đầu vào: 1 mA- Điện áp nguồn: 1,7 V- Nhiệt độ làm việc: -20 °C ÷ 100 °C | ||
| 120 | Đèn LED HLMP-3301-F0002 | 24 | Cái | - Dòng điện đầu vào: 10 mA- Điện áp nguồn: 1,9 V- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 100 °C | ||
| 121 | Đèn LED HLMP-3507-D0002 | 24 | Cái | - Dòng điện đầu vào: 10 mA- Điện áp nguồn: 2,1 V- Nhiệt độ làm việc: -20 °C ÷ 100 °C | ||
| 122 | Đèn LED HSMN-C170 | 24 | Cái | - Dòng điện đầu vào: 20 mA- Điện áp nguồn: 3,3 V- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 123 | Đèn LED LG L29K-F2J1-24 | 52 | Cái | - Dòng điện đầu vào: 20 mA- Điện áp nguồn: 2,2 V- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 100 °C | ||
| 124 | Đèn LED LH R974-LP-1 | 32 | Cái | - Dòng điện đầu vào: 22 mA- Điện áp nguồn: 1,5 V- Nhiệt độ làm việc: -30 °C ÷ 85 °C | ||
| 125 | Đèn LED LHR974-LP-2 | 2 | Cái | - Dòng điện đầu vào: 25 mA- Điện áp nguồn: 1,6 V- Nhiệt độ làm việc: -30 °C ÷ 85 °C | ||
| 126 | Đèn LED SSL-LX5097IGW | 16 | Cái | - Dòng điện đầu vào: 7 mA- Điện áp nguồn: 1,55 V- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C | ||
| 127 | Đèn LED TLHR6400 | 20 | Cái | - Dòng điện đầu vào: 10 mA- Điện áp nguồn: 2 V- Nhiệt độ làm việc: -20 °C ÷ 100 °C | ||
| 128 | Đèn LED VLMB1300-GS08 | 40 | Cái | - Dòng điện đầu vào: 10 mA- Điện áp nguồn: 2 V- Nhiệt độ làm việc: -20 °C ÷ 100 °C | ||
| 129 | Đi ốt 1N4148X-TP | 54 | Cái | - Dòng điện định mức: 2 A- Điện áp ngược: 100 ± 1% V- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 150 °C | ||
| 130 | Đi ốt BZT52C2V4-TP | 96 | Cái | - Dòng điện định mức: 5 mA- Điện áp ngược: 2,4 ± 1% V- Nhiệt độ làm việc: -65 °C ÷ 150 °C | ||
| 131 | Đi ốt BZV55-C3V3,115 | 30 | Cái | - Dòng điện định mức: 5 mA- Điện áp ngược: 3,3 ± 5% V- Nhiệt độ làm việc: -65 °C ÷ 200 °C | ||
| 132 | Đi ốt GBU1006 | 8 | Cái | - Dòng điện định mức: 5 mA- Điện áp ngược: 220 ± 10% V- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 150 °C | ||
| 133 | Đi ốt SMP1330-085LF | 4 | Cái | - Dòng điện định mức: 1 A- Điện áp ngược: 50 ± 5% V- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 150 °C | ||
| 134 | Đi ốt ổn áp BZV55-C5V1,135 | 10 | Cái | 5.1V 500mW SOD80C | ||
| 135 | Đi ốt ổn áp BZV56-C3V3,115 | 10 | Cái | 3.3V 400mW ±5% SOD-80C | ||
| 136 | Đi ốt ổn áp TZS4678-GS08 | 10 | Cái | ZENER 1.8V 500mW SOD80 | ||
| 137 | Đi ốt TVS LXES15AAA1-017 | 150 | Cái | - Dòng điện định mức: 1 A- Điện áp ngược: 15 ± 5% V- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 138 | Đi ốt VARACTOR BB833E6327HTSA2 | 12 | Cái | VARACTOR 30V SOD-323 | ||
| 139 | Đi ốt ZENER TZS4678-GSZ08 | 10 | Cái | ZENER 1.8V 500mW SOD80 | ||
| 140 | Điện cảm HK1608R27J-T | 5 | Cái | - Điện cảm: 270 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C | ||
| 141 | Điện cảm MLK1005SR30JTD25 | 5 | Cái | - Điện cảm: 300 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C | ||
| 142 | Điện cảm 1812SMS-33NGL | 6 | Cái | - Điện cảm: 33 ± 2% nH- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 143 | Điện cảm 1812SMS-56NGLB | 10 | Cái | - Điện cảm: 56 ± 2% nH- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 144 | Điện cảm 1812SMS-R12GL | 6 | Cái | - Điện cảm: 22 ± 2% nH- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 145 | Điện cảm 36502A10NJTDG | 2 | Cái | - Điện cảm: 10 ± 2% nH- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 146 | Điện cảm 744760068C | 2 | Cái | - Điện cảm: 6,8 ± 10% nH- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 147 | Điện cảm AIAC-0805C-6N8K-T | 6 | Cái | 6.8nH 750mA 110 mΩ | ||
| 148 | Điện cảm GLFR1608TR47M-LR | 52 | Cái | - Điện cảm: 470 ± 20% nH- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 105 °C | ||
| 149 | Điện cảm HK160839NJ-T | 2 | Cái | - Điện cảm: 39 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C | ||
| 150 | Điện cảm HK16088N2J-T | 10 | Cái | - Điện cảm: 8,2 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C | ||
| 151 | Điện cảm HK1608R27J-T | 5 | Cái | - Điện cảm: 270 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C | ||
| 152 | Điện cảm HK1608R39J-T | 4 | Cái | - Điện cảm: 390 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C | ||
| 153 | Điện cảm L0603100GGSTR | 10 | Cái | - Điện cảm: 10 ± 2% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C | ||
| 154 | Điện cảm LQW18ANR30G80D | 8 | Cái | - Điện cảm: 300 ± 2% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C | ||
| 155 | Điện cảm LQW2UAS1R5J00L | 2 | Cái | - Điện cảm: 1,5 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C | ||
| 156 | Điện cảm LQW2UAS2R2J00L | 2 | Cái | - Điện cảm: 2,2 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C | ||
| 157 | Điện cảm LQW2UAS3R3J00L | 4 | Cái | - Điện cảm: 3,3 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C | ||
| 158 | Điện cảm MLF2012DR47JTD25 | 34 | Cái | - Dòng điện định mức: 1 A- Điện áp ngược: 15 ± 5% V- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 159 | Điện cảm MLF2012DR56JTD25 | 54 | Cái | - Điện cảm: 560 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C | ||
| 160 | Điện cảm MLG1608BR10JTD25 | 6 | Cái | - Điện cảm: 100 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C | ||
| 161 | Điện cảm MLG1608S1R0JT000 | 4 | Cái | - Điện cảm: 1 ± 5% uH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C | ||
| 162 | Điện cảm MLG1608SR82J | 52 | Cái | - Điện cảm: 820 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C | ||
| 163 | Điện cảm MLK1005SR30JTD25 | 5 | Cái | - Điện cảm: 300 ± 5% nH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C | ||
| 164 | Điện cảm MLZ2012N1R0LT000 | 2 | Cái | - Điện cảm: 1 ± 20% uH- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C | ||
| 165 | Điện cảm NLV25T-220J-PF | 4 | Cái | - Điện cảm: 22 ± 5% uH- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 105 °C | ||
| 166 | Điện cảm PF0560.333NLT | 14 | Cái | - Điện cảm: 33 ± 30% uH- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 167 | Điện cảm SDR1006-330KL | 8 | Cái | - Điện cảm: 33 ± 10% uH- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 168 | Điện cảm SMD GA3095-ALC | 4 | Cái | SMD 17.5nH,5%,5.46x5.84x4.95mm, 7A, 2mΩ | ||
| 169 | Điện cảm SMD MLF2012A1R0JT000 | 26 | Cái | - Dòng điện định mức: 0.5A- Điện áp ngược: 12 ± 5% V- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 170 | Điện cảm SMD MLF2012ZA1R0JT000 | 26 | Cái | SMD, 1uH, 0805, 80mA, 300 mΩ | ||
| 171 | Điện trở CW005R1000JE73 | 2 | Cái | 0.1Ω, 7.92x25.4mm,5W | ||
| 172 | Điện trở ERJ-8CWFR012V | 4 | Cái | 12mΩ 1% 1206 | ||
| 173 | Điện trở PNP300JR-73-100R | 28 | Cái | 100Ω, 4.6x11.5mm,3W | ||
| 174 | Điện trở WSL2010R0900FEA | 6 | Cái | 0.09 Ω, 2010, 1/2W | ||
| 175 | Điện trở cao tần 060120A25X50-2 | 2 | Cái | 50Ω, 1005, 10W | ||
| 176 | Điện trở cao tần CHF3020CBF500R | 2 | Cái | - Điện trở: 50 Ω- Chính xác: ±5%- Công suất: 10W- Kích thước: 7.62mm x 5.08mm- Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 150°C | ||
| 177 | Điện trở cao tần CHF9838CBF500L | 11 | Cái | - Điện trở: 50 Ω- Độ chính xác: ±5%- Công suất: 250W- Dải tần: tới 3GHz- Nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 150°C | ||
| 178 | Điện trở cao tần RP60515R0100JNBK | 2 | Cái | 100Ω, 13.1x6.35x3.81mm, 60W | ||
| 179 | Điện trở nhiệt B59607A120A62 | 10 | Cái | - Điện áp cực đại: 30 V- Điện trở: 55 Ω- Nhiệt độ làm việc: -20 °C ÷ 85 °C | ||
| 180 | Điện trở SMD CSNL1206FT3L00 | 10 | Cái | 0.003Ω, 1206,1W | ||
| 181 | Điện trở SMD ERJ-3EKF1002V | 78 | Cái | 10kΩ, 0603, 1/10W | ||
| 182 | Điện trở SMD ERJ-3GEYJ103V | 46 | Cái | 10kΩ, 0603, 1/10W | ||
| 183 | Điện trở SMD ERJ-6GEYJ103VX | 50 | Cái | 10kΩ, 0805, 1/8W | ||
| 184 | Điện trở SMD FC0603E50R0BTBST2 | 18 | Cái | 50Ω, 0603, 1/8W | ||
| 185 | Điện trở SMD PMR10EZPFV3L00 | 12 | Cái | 0.003Ω, 0805, 1/2W | ||
| 186 | Điện trở SMD RC0805JR-070RL | 48 | Cái | 0,0Ω, 0805, 1/8W | ||
| 187 | Điện trở SMD RN73C2A102KLTDF | 4 | Cái | 102 kΩ, 0805, 1/10W | ||
| 188 | Điện trở SMD RPA0300T0050JNBKZ | 4 | Cái | 50 Ω, 20W | ||
| 189 | Điện trở SMD WSL2010R0900FEAZ | 10 | Cái | SMD 0.09Ω, 2010, 1/2W | ||
| 190 | Điện trở SMD WSL2512R0120FEA18 | 20 | Cái | SMD 0.012 Ω, 2512, 2W | ||
| 191 | Động cơ 9dcp90-60-30 | 2 | Cái | - Công suất: 60W- Điện áp: 90VDC | ||
| 192 | IC ARM, Cortex-M3, STM32, F1 Microcontroller, IC 32-Bit, 72MHz, 128kB, (128K x 8) FLASH STM32F103RBT6 | 2 | Cái | ARM, Cortex-M3, STM32, F1 Microcontroller, IC 32-Bit, 72MHz, 128KB, (128K x 8) FLASH | ||
| 193 | Khóa liên động cơ LAD9V2 | 6 | Cái | - Số cực: 3P, 4P- Tương thích: LC1D09, LC1DT20 | ||
| 194 | Khối chuyển mạch KG-1A-1020 | 2 | Cái | - Dải tần làm việc: 1~2 GHz- Độ suy hao max: 1 dB- Hệ số sóng đứng VSWR max: 1.5- Hệ số cách ly min: 80 dB- Tốc độ chuyển mạch max: 50 ns | ||
| 195 | Khối nguồn HLG-240H-48A | 2 | Cái | - Dòng ra: 5A- Điện áp ra: 48V- Công suất: 240W- Điện áp vào: 90 VAC tới 305 VAC, 127 VDC tới 431 VDC- Số đầu ra: 01- Khả năng điều chỉnh: Có điều chỉnh | ||
| 196 | Khối nguồn LPV-100-12 | 2 | Cái | - Điện áp đầu vào: 90 VAC ÷ 264 VAC, 127 VDC ÷ 370 VDC- Điện áp đầu ra: 12 V- Dòng điện đầu ra: 8,5 A- Công suất đầu ra: 102 W | ||
| 197 | Khối nguồn LPV-35-12 | 2 | Cái | - Điện áp đầu vào: 90 VAC ÷ 264 VAC, 127 VDC ÷ 370 VDC- Điện áp đầu ra: 12 V- Dòng điện đầu ra: 1 A- Công suất đầu ra: 36 W | ||
| 198 | Khối tiếp điểm phụ LADN11 | 4 | Cái | - Số tiếp điểm: 2- Nhiệt độ làm việc: -5 °C ÷ 60 °C | ||
| 199 | Mạch thiên áp TCBT-14A+ | 2 | Cái | - Điện áp nguồn: 25 V- Dòng điện nguồn: 500 mA- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 200 | Mạch tích hợp LPC4357JBD208E | 8 | Cái | - Kích thước bộ nhớ chương trình: 1 MB - Độ rộng bus dữ liệu: 32 bit - Tần số xung nhịp: 204 MHz - Số cổng vào /ra:142 I/O - Nguồn cấp:3.3 V - Nhiệt độ:- 40 C+ 105 C | ||
| 201 | Mạch tích hợp 6N137S-TA1 | 16 | Cái | - Tốc độ: 15 Mb/s - Số kênh: 1 Channel - Hiệu điện thế: 1.38 V - Dòng điện: 10 mA - Công suất: 85 mW - Nhiệt độ : - 40 C ~+ 85 C | ||
| 202 | Mạch tích hợp 74LV14D,118 | 8 | Cái | - Hiệu điện thế: 1.0 V to 5.5 V- Chống tính điện: 2000 V- Nhiệt độ: -40 °C to +125 °C | ||
| 203 | Mạch tích hợp 83052AGILFT | 10 | Cái | - Tần số lớn nhất:250 MHz - Hiệu điện thế:3.135-3.465 V - Nhiệt độ hoạt động: - 40 C ~+ 85 C | ||
| 204 | Mạch tích hợp AD8065ARTZ-REEL7 | 16 | Cái | - Phạm vi nhiệt độ: -40°C ~85°C; - Dòng đầu ra mỗi kênh: 35mA;- Điện áp nguồn tối đa: 24V±12V. | ||
| 205 | Mạch tích hợp AD8138 | 14 | Cái | - Độ rộng băng thông:320 MHz - Slew Rate: 1150 V/us - Hiệu điện thế: 3-11V- Dòng điện: 20 mA - Nhiệt độ: - 40 C~+ 85 C | ||
| 206 | Mạch tích hợp AD8138ARZ-R7 | 14 | Cái | - Độ rộng băng thông:320 MHz - Slew Rate: 1150 V/us - Hiệu điện thế: 3-11V- Dòng điện: 20 mA - Nhiệt độ: - 40 C~+ 85 C | ||
| 207 | Mạch tích hợp AD8317ACPZ-R7 | 12 | Cái | - Phạm vi độngdB: 55 dB - Hiệu điện thế:3 V to 5.5 V - Nhiệt độ:-40~+ 85°C | ||
| 208 | Mạch tích hợp AD844ANZ | 12 | Cái | - Độ rộng băng thông: 60 MHz - Slew Rate: 2 kV/us - Hiệu điện thế nhỏ nhất:+/- 4.5 V - Nhiệt độ: - 55 C ~ + 125 độ C | ||
| 209 | Mạch tích hợp AD9220 | 5 | Cái | - Hiệu điện thế:5 V - Công suất: 250mW - Tốc độ lấy mẫu: 10WS/s - Nhiệt độ:- 40 C ~ + 85°C | ||
| 210 | Mạch tích hợp AD9467BCPZ-200 | 6 | Cái | - Bộ chuyển đổi ADC: 16 bit- Số kênh: 01- Loại giao diện: Song song- Tốc độ lấy mẫu: 250 MS/s- Dạng đầu vào: Vi sai- Tỉ số tín/tạp: 75.5 dBFS- Điện áp vào: 2.5Vp-p- Số bộ chuyển đổi: 01- Điện áp làm việc: 1.8V, 3.3V- Công suất tiêu thụ: 1260 mW | ||
| 211 | Mạch tích hợp ADE-11XZ | 15 | Cái | - Tần số: 10 MHz to 2000 MHz - Tổn hao max: 9.8 dB - Tần số LO : 10 MHz to 2000 MHz - Tần số IF: 5 MHz to 1000 MHz - Nhiệt độ:- 40 C ~ + 85 C | ||
| 212 | Mạch tích hợp ADP-2-21 | 7 | Cái | - Tần số: 20 MHz to 2000 MHz - Trở kháng: 50 Ω - Nhiệt độ:- 40 C ~+ 85 C | ||
| 213 | Mạch tích hợp ADP3338AKCZ-2.5RL7 | 18 | Cái | - Hiệu điện thế:2.7-8 V - Dòng điện: 1A - Nhiệt độ:- 40 C ~ + 85 C | ||
| 214 | Mạch tích hợp ADT1-1WT | 8 | Cái | - Tần số: 1 MHz to 400MHz - Trở kháng: 75 Ω - Nhiệt độ:- 40 C ~+ 85 C | ||
| 215 | Mạch tích hợp ALM-80110-BLKG | 14 | Cái | - Tần số: 400 to 1600MHz - Hiệu điện thế: 5V- Trở kháng: 50Ω - Nhiệt độ:- 20 C ~+ 85 C | ||
| 216 | Mạch tích hợp AMS1117-3.3 | 8 | Cái | - Hiệu điện thế: 3.3V- Dòng điện ra: 1A- Nhiệt độ:- 40 C ~+ 120 C | ||
| 217 | Mạch tích hợp BD0926 | 14 | Cái | - Chia công suất 2 cổng- Tần số: 700MHz-1GHz- Công suất vào: 1W- Trở kháng: 50Ω | ||
| 218 | Mạch tích hợp CDCLVC1104PWR | 16 | Cái | - Tần số lớn nhất: 250MHz- Hiệu điện thế: 2.3-3.6V- Nhiệt độ: -40~85 độ C | ||
| 219 | Mạch tích hợp DAC5672IPFB | 13 | Cái | - Hiệu điện thế : 3.6V- Công suất : 330mW- Tốc độ: 275Mb/s- Nhiệt độ: -40~85 độ C | ||
| 220 | Mạch tích hợp DP83848CVVX/NOPB | 10 | Cái | - IC ethernet- Hiệu điện thế: 3.3V- Tốc độ: 10Mb/s, 100Mb/s- Nhiệt độ: -40~70 độ C | ||
| 221 | Mạch tích hợp DP83848IVVX/NOPB | 15 | Cái | - IC ethernet- Hiệu điện thế: 3.3V- Tốc độ: 10Mb/s, 100Mb/s- Nhiệt độ: -40~70 độ C | ||
| 222 | Mạch tích hợp DP83865DVH/NOPB | 7 | Cái | - IC ethernet- Hiệu điện thế: 1.8V- Tốc độ: 10Mb/s, 100Mb/s, 1Gb/s- Nhiệt độ: -40~70 độ C | ||
| 223 | Mạch tích hợp EP4CGX150DF31I7N | 1 | Cái | -Nguồn cấp: 1.16V ~ 1.24V- Số cổng vào/ra: 475- Thành phần logic: 149760- Số kênh truyền:8- Bộ nhớ chương trinh: SRAM- Nhiệt độ hoạt động: 40°C ~ 100°C (TJ) | ||
| 224 | Mạch tích hợp EPM240T100C5 | 10 | Cái | - Tần số xung nhịp: 304MHz- Hiệu điện thế: 2.5, 3.3V- Số cổng: 80I/O | ||
| 225 | Mạch tích hợp FT245BL/TR | 10 | Cái | - IC USB- Hiệu điện thế: 3V to 5.25V- Tốc độ: 480Mb/s- Nhiệt độ: -40~70 °C | ||
| 226 | Mạch tích hợp INA168NA/3K | 17 | Cái | - Hiệu điện thế : 2.7-60V- DÒng điện: 60uA- Độ rộng băng thông: 800kHz- Nhiệt độ: -40~125 độ C | ||
| 227 | Mạch tích hợp L78M05CDT-TR | 9 | Cái | - Hiệu điện thế : 7-35V- Dòng điện: 500mA- Nhiệt độ: 0~150 độ C | ||
| 228 | Mạch tích hợp LD1085D2T33R | 10 | Cái | - Điện áp cấp: 3.4÷30V - Điện áp ra: 3.3V - Dòng đầu ra: 3A | ||
| 229 | Mạch tích hợp LM1117MP-ADJ/NOPB | 22 | Cái | - Điện áp cấp: 1.4÷15V - Điện áp ra: 1.25÷13.8V - Dòng đầu ra: 800mA | ||
| 230 | Mạch tích hợp LM358DR | 22 | Cái | - Dòng đầu ra: 20 mA- Điện áp sai lệch đầu vào: 7mV- Dòng cấp: 500uA | ||
| 231 | Mạch tích hợp LPC4357JBD208E | 4 | Cái | - Kích thước bộ nhớ chương trình: 1 MB - Độ rộng bus dữ liệu: 32 bit - Tần số xung nhịp: 204 MHz - Số cổng vào /ra:142 I/O - Nguồn cấp:3.3 V - Nhiệt độ:- 40 C+ 105 C | ||
| 232 | Mạch tích hợp LT1129IS8-5#PBF | 27 | Cái | - Điện áp cấp: 4.15÷30V - Điện áp ra: 5V - Dòng đầu ra: 700mA | ||
| 233 | Mạch tích hợp LT1529CQ-5#PBF | 12 | Cái | - Điện áp cấp: 3.8÷15V - Điện áp ra: 5V - Dòng đầu ra: 3A | ||
| 234 | Mạch tích hợp LT1963AEST-2.5#PBF | 12 | Cái | - Điện áp cấp: 2.1÷20V - Điện áp ra: 2.5V - Dòng đầu ra: 1.5A | ||
| 235 | Mạch tích hợp LT1963AEST-3.3#TRPBF | 14 | Cái | - Điện áp cấp: 2.1÷20V - Điện áp ra: 3.3V - Dòng đầu ra: 1.5A | ||
| 236 | Mạch tích hợp LT3030HFE#PBF | 14 | Cái | - Điện áp cấp: 1.8÷20V - Điện áp ra: điều chỉnh - Dòng đầu ra: 750mA | ||
| 237 | Mạch tích hợp LT3465AES6#TRMPBF | 10 | Cái | - Điện áp cấp: 2.7÷16V - Tần số: 2.4MHz - Dòng cấp: 3.3mA | ||
| 238 | Mạch tích hợp LTC5505-1ES5#TRMPBF | 1 | Cái | - Điện áp cấp: 3÷3.6V - Tần số: 300MHz - 3GHz - Dải động: 40dB | ||
| 239 | Mạch tích hợp LTM2881HY-3#PBF | 7 | Cái | - Điện áp cấp: 2.7÷6V - Mức dữ liệu: 20Mb/s - Điện áp ra: 5V | ||
| 240 | Mạch tích hợp LTM8001IY#PBF | 9 | Cái | - Điện áp vào nhỏ nhất: 6V- Điện áp vào lớn nhất: 36V- Điện áp ra Output 1: 1.2 ~ 24V- Điện áp ra Output 2: 0 ~ 24V- Điện áp ra Output 3: 0 ~ 24V- Điện áp ra Output 4: 0 ~ 24V- Dòng ra cực đại: 5A- Dạng đóng gói: 121-BBGA Module- Số đầu ra: 6 | ||
| 241 | Mạch tích hợp M74HC4094YRM13TR | 8 | Cái | - Số mạch: 8- Số bít: 8- Loại: CMOS- Đầu ra: 3 trạng thái | ||
| 242 | Mạch tích hợp MAX232ACSE+T | 10 | Cái | - Mức dữ liệu: 200kB/s - Số cổng điều khiển: 2- Điện áp: 4.5÷5V | ||
| 243 | Mạch tích hợp MAX485CSA+T | 14 | Cái | - Mức dữ liệu: 2.5Mb/s - Số cổng điều khiển: 1- Điện áp: 5V | ||
| 244 | Mạch tích hợp MGA-633P8-BLKG | 22 | Cái | - Tần số: 450MHz ~ 2GHz; - Hình tiếng ồn: 0,37dB; - Tần suất kiểm tra: 900MHz; - Điện áp cung cấp: 5V | ||
| 245 | Mạch tích hợp MMG15241HT1 | 10 | Cái | - Tần số: 500MHz ~ 2,8 GHz; - Hình tiếng ồn: 1,6dB; - Tần suất kiểm tra: 2,14 GHz; - Điện áp cung cấp: 5V | ||
| 246 | Mạch tích hợp MRFE6VS25LR5 | 4 | Cái | - Dải tần: 1.8MHz tới 2000MHz- Hệ số khuếch đại: 25.9dB- Phân cực bóng bán dẫn: Kênh N- Công suất ra: 25W- Điện áp định mức: 133V- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 150°C | ||
| 247 | Mạch tích hợp MT48LC32M16A2P-75 IT:C TR | 7 | Cái | - Dải nhiệt độ hoạt động– Thương mại (0 ̊C đến +70 ̊C); - Dải nhiệt độ hoạt động-Công nghiệp (–40 ̊C đến +85 ̊C) | ||
| 248 | Mạch tích hợp MT48LC32M16A2TG-75: IT:CTR | 14 | Cái | - Dung lượng bộ nhớ: 512Mb (32M x 16); - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C (TA); - Tần số đồng hồ:133 MHz; - Thời gian truy cập: 5,4 ns | ||
| 249 | Mạch tích hợp OPA350UA/2K5 | 16 | Cái | - Phạm vi nhiệt độ: -55°C ~150°C; - Điện áp cung cấp 2,5 ~ 5,5 V; - Dải tần số: 38 MHz | ||
| 250 | Mạch tích hợp PC81710NIP0X | 36 | Cái | - Đện áp cách ly: 5000Vrms;- Phạm vi nhiệt độ: -30°C ~100°C; - Số lượng kênh: 1. | ||
| 251 | Mạch tích hợp PIC12ZF683-I/SN | 20 | Cái | - Kích thước lõi: 8 Bit; - Tốc độ: 20MHz; - Kích thước bộ nhớ chương trình 3.5KB (2K x 14); - Điện áp - Nguồn cung cấp (Vcc / Vdd) 2 V ~ 5.5V; - Nhiệt độ hoạt động -40°C ~ 85°C | ||
| 252 | Mạch tích hợp PIC18F67J60-I/PT | 16 | Cái | - Kích thước lõi: 8 Bit; - Tốc độ: 41,667MHz; - Kích thước bộ nhớ chương trình 128KB (64K x 16); - Điện áp - Nguồn cung cấp (Vcc / Vdd) 2V ~ 3,6V; - Nhiệt độ hoạt động -40°C ~ 85°C | ||
| 253 | Mạch tích hợp PIC32MX795F512L-80I/PF | 8 | Cái | - Kích thước lõi: 32-Bit; - Tốc độ: 80MHz; - Kích thước bộ nhớ chương trình: 512KB (512K x 8); - Điện áp - Nguồn cung cấp (Vcc / Vdd): 2,3 V ~ 3,6 V; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C (TA) | ||
| 254 | Mạch tích hợp PW118 | 14 | Cái | - Đầu vào nguồn điện: AC100-250V ~50/60Hz 0.5A; - Đầu ra điện áp: DC-5V/3A; - Chiều dài cáp nguồn: 1.8 mét | ||
| 255 | Mạch tích hợp QBA-12N+ | 14 | Cái | - Kích thước lõi: 24 Bit; - Tốc độ: 41,667MHz; - Kích thước bộ nhớ chương trình 128KB (64K x 16); - Điện áp - Nguồn cung cấp (Vcc / Vdd) 2V ~ 3,6V; - Nhiệt độ hoạt động -40°C ~ 85°C | ||
| 256 | Mạch tích hợp RF2637 | 12 | Cái | - Tiếng ồn: -55dB ~ + 51dB; - Dải điều khiển tăng ở 85MHz; - Nguồn điện 3V đơn; - 2dBm đầu vào IP3; - Tần số hoạt động: 12MHz ~ 385MHz | ||
| 257 | Mạch tích hợp RFSA2013 | 12 | Cái | - Điện áp nguồn: 5 V- Số lượng đầu ra: 1- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 105 °C | ||
| 258 | Mạch tích hợp Si4133-D-GT | 18 | Cái | - Điện áp: 2,7 V đến 3,6 V; - Dòng điện chờ: 1 μA; - Dòng điện cung cấp điển hình: 18 mA | ||
| 259 | Mạch tích hợp SN65HVD10QDREP | 12 | Cái | - Tốc độ dữ liệu: 25 Mbps; - Cung cấp điện áp: 3V ~ 3.6V; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 125°C | ||
| 260 | Mạch tích hợp SN74ACT245DBLE | 14 | Cái | - Cung cấp điện áp: 4,75V ~ 5,25V; - Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 70°C; - Điện áp cung cấp hoạt động: 5 V | ||
| 261 | Mạch tích hợp SN74ACT245PWR | 22 | Cái | - Cung cấp điện áp: 4,5V ~ 5,5V; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C (TA) | ||
| 262 | Mạch tích hợp SNHVDZ3082EDGKRG4 | 28 | Cái | - Cung cấp điện áp: -0,5V ~ 7V; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C | ||
| 263 | Mạch tích hợp STM32F102RBT6 | 12 | Cái | - Cung cấp điện áp: 2V ~ 3,6V; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C; - Kích thước RAM: 16K x 8; - Kích thước bộ nhớ chương trình: 128KB (128K x 8) | ||
| 264 | Mạch tích hợp STMZ32F103RBT6 | 14 | Cái | - Cung cấp điện áp: 2V ~ 3,6V; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C; - Tần số dao động: 0 ~ 72MHz; - Kích thước bộ nhớ chương trình: 128kB Flash; - Kích thước RAM: 20kB SRAM | ||
| 265 | Mạch tích hợp STMZ32F107VCT6 | 10 | Cái | - Cung cấp điện áp: 2V ~ 3,6V; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C; - Tần số dao động: 0 ~ 72MHz; - Kích thước bộ nhớ chương trình: 256KB (256K x 8); - Kích thước RAM: 64K x 8 | ||
| 266 | Mạch tích hợp SYPD-1+ | 14 | Cái | - Điện áp nguồn: 3,7 V- Số lượng đầu ra: 1- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 267 | Mạch tích hợp T4-1+ | 18 | Cái | - Số pha: 1P.- Dòng định mức: 25A.- Dòng cắt (KA ): Icu = 4.5.- Điện áp: 440V/380V/220V. | ||
| 268 | Mạch tích hợp TA78M05 | 12 | Cái | - Điện áp vào: 14V; - Dòng điện ra: 350mA; - Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 125°C | ||
| 269 | Mạch tích hợp TAMP-1521GLNZ+ | 12 | Cái | - Bộ khuếch đại tiếng ồn thấp SMT- Tần số: 1380 ~ 1520 MHz - Điện trở: 50Ω | ||
| 270 | Mạch tích hợp TC1-1TZ+ | 14 | Cái | - Tần số: 0.4-500MHz- Trở kháng: 50Ω | ||
| 271 | Mạch tích hợp TCD-20-4+ | 20 | Cái | - Tần số: 5-1000MHz- Trở kháng: 50Ω | ||
| 272 | Mạch tích hợp TL431BQDBZR | 35 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 125°C; - Điện áp - Đầu ra (Tối thiểu / Cố định): 2.495V; - Điện áp - Đầu ra (Tối đa): 36V | ||
| 273 | Mạch tích hợp TLI4970D025T5XUMA1 | 22 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C; - Điện áp - Nguồn cung cấp: 3,1 V ~ 3,5 V; - Tần số: DC ~ 18kHz; - Dòng điện - Cảm biến: 25A | ||
| 274 | Mạch tích hợp TMS320F28335PTPQ | 9 | Cái | - Bộ xử lý lõi: C28x- Kích thước lõi: 32 bit- Tốc độ: 150 MHz- Kết nối: CANbus, EBI/EMI, I²C, McBSP, SCI, SPI, UART/USART- Thiết bị ngoại vi: DMA, POR, PWM, WDT- Kích thước bộ nhớ chương trình: 512KB (256K x 16)- Loại bộ nhớ chương trình: FLASH- Kích thước RAM: 34K x 16- Điện áp nguồn: 1.805V ~ 1.995V- Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b- Dạng dao động: Dao động nội- Số chân vào/ra: 88- Dạng đóng gói: 176-LQFP Exposed Pad | ||
| 275 | Mạch tích hợp TPS5420D | 20 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động -40°C ~ 125 ° C; - Điện áp - Nguồn cung cấp 5,5 V ~ 36 V | ||
| 276 | Mạch tích hợp TPS75005RGWT | 14 | Cái | - Điện áp-Cung Cấp: 3.75V ~ 6.5V; - Nhiệt Độ hoạt động: -40°C ~ 125°C | ||
| 277 | Mạch tích hợp XC3S500E-4PQG208C | 6 | Cái | - Điện áp nguồn: 1.14V ~ 1.26V- Số LAB/CLB: 1164- Số phần tử logic: 10476- Tổng số bít RAM: 368640- Số chân vào/ra: 158- Số cổng: 500000- Dạng đóng gói: 208-BFQFP- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 100°C | ||
| 278 | Mạch tích hợp XC3S500E-4VQG100C | 7 | Cái | - Điện áp-Cung Cấp: 1,14V ~ 1,26V; - Nhiệt Độ hoạt động: 0°C ~ 85°C | ||
| 279 | Mạch tích hợp XCF04SVO20C | 11 | Cái | - Điện áp - Nguồn cung cấp 3 V ~ 3,6 V - Nhiệt độ hoạt động -40°C ~ 85 ° C; - Dung lượng bộ nhớ 4Mb | ||
| 280 | Mạch tích hợp XCF04SVOG20C | 18 | Cái | - Điện áp - Nguồn cung cấp: 3V ~ 3,6V; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 85°C; -Dung lượng bộ nhớ: 4Mb | ||
| 281 | Màn hình cảm ứng 6AV2123-2GA03-0AX0 | 2 | Cái | - Màn hình cảm ứng 7 inch- Chiều ngang: 154.1mm- Chiều dọc: 85.9 mm- Loại hiển thị: TFT, Led- Số màu: 65,536- Độ phân giải: 800x480- Điện áp cấp DC: 24V- Có bộ nhớ FLASH và RAM | ||
| 282 | Màn hình LCD ER-TFT035-3 | 4 | Cái | - Điện áp hoạt động: 3.3V; - Độ phân giải: 320x240; - Màn hình màu: 3.2inch, cảm ứng | ||
| 283 | Màn hình LCD LCM-S01602DSF/A | 4 | Cái | - Định dạng hiển thị 16 x 2; - Định dạng ký tự: 5 x 8 chấm; - Cung cấp điện áp: 5V; - Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 50°C; - Số lượng ký tự: 32 | ||
| 284 | Màn hình LCD OF0846-SNA0L0-00001 | 4 | Cái | - Kích thước: 8.4inch- Tỉ lệ 4:3- Độ phân giải: 800x600- Kiểu: LCD | ||
| 285 | Núm điều chỉnh AT432 | 8 | Cái | - Điện áp nguồn: 125 V- Dòng điện nguồn: 6 A- Số vị trí: 2 ÷ 14 | ||
| 286 | Núm điều chỉnh KPN900A1/4 | 8 | Cái | - Điện áp nguồn: 125 V- Dòng điện nguồn: 4 A- Số vị trí: 2 ÷ 8 | ||
| 287 | Núm điều chỉnh OEDA-63-4-5 | 6 | Cái | - Điện áp nguồn: 125 V- Dòng điện nguồn: 6 A- Số vị trí: 2 ÷ 12 | ||
| 288 | Nút nhấn AL6H-M14P-R | 2 | Cái | - Điện áp nguồn: 5 V- Dòng điện nguồn: 35 mA- Chức năng công tắc: Giữ | ||
| 289 | Nút nhấn PV7F2Y0SS-317 | 2 | Cái | - Điện áp nguồn: 48 V- Dòng điện nguồn: 2 A- Chức năng công tắc: Bật - Tắt | ||
| 290 | Nút nhấn QN22-A1(L-G) | 6 | Cái | - Điện áp nguồn: 22 V- Dòng điện nguồn: 1 A- Chức năng công tắc: Giữ | ||
| 291 | Nút nhấn QN22-A1(M-R) | 6 | Cái | - Điện áp nguồn: 22 V- Dòng điện nguồn: 1 A- Chức năng công tắc: Bật - Tắt | ||
| 292 | Nút nhấn ULV7F2HSS341 | 2 | Cái | - Điện áp nguồn: 250 V- Dòng điện nguồn: 3 A- Chức năng công tắc: Bật - Giữ | ||
| 293 | Ống sóng RC-00 P19VT-75RC | 1 | Cái | - Hệ số sóng đứng: nhỏ hơn 1,09- Đầu vào: 75 Ω- Đầu ra : 75 Ω | ||
| 294 | Ống sóng RC-01 P19VT-75RC | 2 | Cái | - Hệ số sóng đứng: nhỏ hơn 1,09- Đầu vào: 75 Ω- Đầu ra : 75 Ω | ||
| 295 | Ống sóng RC-03 P19VT-75RC | 2 | Cái | - Hệ số sóng đứng: nhỏ hơn 1,09- Đầu vào: 75 Ω- Đầu ra : 75 Ω | ||
| 296 | Ống sóng RC-0501 P19VT-75RC | 1 | Cái | - Hệ số sóng đứng: nhỏ hơn 1,09- Đầu vào: 75 Ω- Đầu ra : 75 Ω | ||
| 297 | Pin sạc R20 NIMH 9AH | 8 | Cái | - Điện áp: 24 V- Dòng điện: 9 A | ||
| 298 | Quạt 9GL1224G101 | 12 | Cái | - Điện áp nguồn: 24 V- Tốc độ: 3600 RPM- Dài x Rộng x Cao: 120 x 38 x 120 mm | ||
| 299 | Quạt AFC0712DD-TP10 | 2 | Cái | - Điện áp nguồn: 12 V- Tốc độ: 5000 RPM- Dài x Rộng x Cao: 70 x 20 x 70 mm | ||
| 300 | Quạt OD1225-24LB | 4 | Cái | - Điện áp nguồn: 24 V- Tốc độ: 1800 RPM- Dài x Rộng x Cao: 120 x 120 x 25 mm | ||
| 301 | Quạt R87F-A4A13HP | 4 | Cái | - Nguồn cấp: 200 VAC- Vật liệu khung: Die-cast- Tốc độ quay: High- Kiểu đấu nối: Terminals- Kích thước: 120 x 120 x 25 mm | ||
| 302 | Rơ le 1-1462039-8 | 8 | Cái | - Điện áp cuộn dây: 12VDC- Kháng cuộn dây: 720 Ω- Chiều dài: 20.5mm- Chiều rộng: 7.2mm- Chiều cao: 15.3mm- Sự tiêu thụ: 200 mW | ||
| 303 | Rơ le 2967620 PLC-RSC-24DC/21HC | 4 | Cái | - Tiếp điểm chịu dòng lớn: 10A- Điện áp: 24DC, gắn Din mỏng 14mm | ||
| 304 | Rơ le D1D20 | 2 | Cái | - Dòng tải: 20A- Điện áp tải định mức: 1VDC tới 72VDC- Dạng đầu ra: MOSFET- Phạm vi điện áp điều khiển: 3.5VDC tới 32VDC- Dòng vào: 10mA tới 15mA | ||
| 305 | Rơ le 24VDC,8A RSB2A080BD | 2 | Cái | - Dòng điện: 8A; - Điện áp: 24V; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 40°C | ||
| 306 | Rơ le thời gian 240VDC H3DKZ-A2 | 10 | Cái | - Nguồn cấp: 24 - 240 VAC/DC, 50-60Hz- Kiểu đầu ra: DPDT (time-limit output)- Cài đặt thời gian: 0.1 - 1.2 s; 1 - 12 s; 10 - 120 s; 1 - 12 min; 10 - 120 min; 1 - 12 h; 10 - 120 h; 100 - 1200 h - Chế độ hoạt động: On-Delay | ||
| 307 | Thạch anh 405C11A25M00000 | 6 | Cái | 25 MHz | ||
| 308 | Thạch anh 501SDBB16M0000ACH | 4 | Cái | 16MHz, 3.3V | ||
| 309 | Thạch anh ASV-50.000MHZ-LCS-TZ | 4 | Cái | 50MHz, 3.3V, 30mA | ||
| 310 | Thạch anh ECS-250-8-36CKM | 4 | Cái | 25 MHz | ||
| 311 | Thạch anh FXO-HC736R-30 | 6 | Cái | 30 MHz | ||
| 312 | Thạch anh 12 MHz ABLS2-12.000MHZ-D4Y-T | 2 | Cái | 12 MHz | ||
| 313 | Tụ điện SMD 06035C101JAT2A | 2 | Cái | 100pF 50V X7R 0609 | ||
| 314 | Tụ điện SMD 08051A101FAT2A | 10 | Cái | 100pF, 100V 0805 | ||
| 315 | Tụ điện SMD 08053C104KAT2A | 50 | Cái | 0.1uF, 0805, 16V | ||
| 316 | Tụ điện SMD 08055A102FAT2A | 22 | Cái | 1000pF, 0805, 16V | ||
| 317 | Tụ điện SMD 100B0R7BT500XT | 4 | Cái | 0.7pF±0.1pF, 1111, 500V | ||
| 318 | Tụ điện SMD 100B1R0CT500XT | 6 | Cái | 1pF, 500V, 1111 | ||
| 319 | Tụ điện SMD 100B1R5BT500XT | 4 | Cái | 1.5pF, 500V, 1111 | ||
| 320 | Tụ điện SMD 100B2R4BT500XT | 6 | Cái | 2.4pF, 500V, 1111 | ||
| 321 | Tụ điện SMD 202S43W102KV4E | 10 | Cái | 1000pF 2kV X7R 1817 | ||
| 322 | Tụ điện SMD 251R14S3R6BV4T | 10 | Cái | 3.6pF 250V C0G/NP0 0606 | ||
| 323 | Tụ điện SMD 251R14S430GV4T | 10 | Cái | 43pF 250V C0G/NP0 0609 | ||
| 324 | Tụ điện SMD 251R15S270JV4E | 2 | Cái | 27pF 250V C0G/NP0 0811 | ||
| 325 | Tụ điện SMD 501S42E100JV4E | 16 | Cái | 10pF, 500V, 1111 | ||
| 326 | Tụ điện SMD 600F5R6BT250XT | 4 | Cái | 5.6pF, 250V, 0805 | ||
| 327 | Tụ điện SMD 800B0R5BT500XT | 8 | Cái | 0.5pF, 500V, 1111 | ||
| 328 | Tụ điện SMD 800B101JT500XT | 6 | Cái | 100 pF, 500 V, 1111 | ||
| 329 | Tụ điện SMD 800B102JT50XT | 6 | Cái | 1000 pF, 50 V, 1111 | ||
| 330 | Tụ điện SMD 800B120JT500XT | 6 | Cái | 12pF, 500V, 1111 | ||
| 331 | Tụ điện SMD 800B1R0BT500XT | 6 | Cái | 1pF, 500V, 1111 | ||
| 332 | Tụ điện SMD 800B1R2BT500XT | 4 | Cái | 1.2pF±0.1pF, 1111, 500V | ||
| 333 | Tụ điện SMD 800B220GT500XT | 6 | Cái | 22pF, 500V 1111 | ||
| 334 | Tụ điện SMD 800B270JT500XT | 6 | Cái | 27pF, 500V, 1111 | ||
| 335 | Tụ điện SMD 800B2R2BT500XT | 2 | Cái | 2.2pF, 500V 1111 | ||
| 336 | Tụ điện SMD 800B2R7BT500XT | 2 | Cái | 2.7pF, 500V, 1111 | ||
| 337 | Tụ điện SMD 800B470FT500XT | 6 | Cái | 47pF, 500V, 1111 | ||
| 338 | Tụ điện SMD 800B5R1BT500XT | 2 | Cái | 5.1pF 500V NP0 1111 | ||
| 339 | Tụ điện SMD 800B5R6BT500XT | 2 | Cái | 5.6pF 500V C0G/NP0 1111 | ||
| 340 | Tụ điện SMD 800B8R2BT500XT | 6 | Cái | 8.2pF, 500V, 1111 | ||
| 341 | Tụ điện SMD 801B5R6BT500XT | 6 | Cái | 5.6pF, 500V, 1111 | ||
| 342 | Tụ điện SMD AFK477M35H32T-F | 2 | Cái | 470uF 20% 35V SMD | ||
| 343 | Tụ điện SMD ATC100B180JT | 2 | Cái | 18pF 500V P90 1111 | ||
| 344 | Tụ điện SMD ATC100B1R2BT | 2 | Cái | 1.2pF ±0.1pF 500V P90 1111 | ||
| 345 | Tụ điện SMD ATC100B270JT | 12 | Cái | 27pF 500V P90 1111 | ||
| 346 | Tụ điện SMD ATC600F8R2BT250XT | 4 | Cái | 8.2pF±0.1pF, 0805, 250V | ||
| 347 | Tụ điện SMD C0402C223K8RACTU | 10 | Cái | 0.022uF 10V X7R 0402 | ||
| 348 | Tụ điện SMD C0604C101J5GACTU | 12 | Cái | 1000 pF, 0603, 50V | ||
| 349 | Tụ điện SMD C0805C100C5GACTU | 16 | Cái | 10pF, 50V, 0805 | ||
| 350 | Tụ điện SMD C0805C102G5GACTU | 2 | Cái | 1000pF 50V C0G/NP0 0805 | ||
| 351 | Tụ điện SMD C0805C102J5GACTU | 4 | Cái | 1000pF 50V C0G/NP0 0805 | ||
| 352 | Tụ điện SMD C0805C104K5RACTU | 8 | Cái | 0.1uF 50V X7R 0805 | ||
| 353 | Tụ điện SMD C0805C105K3RACAUTO | 10 | Cái | 1uF 25V X7R 0805 | ||
| 354 | Tụ điện SMD C0805C106M8RACTU | 12 | Cái | 10uF 10V X7R 0805 | ||
| 355 | Tụ điện SMD C0805C153F5GALTU | 6 | Cái | 15nF, 0805, 50V | ||
| 356 | Tụ điện SMD C0805C223K5RACTU | 2 | Cái | 0.022uF 50V X7R 0805 | ||
| 357 | Tụ điện SMD C1825C103K1GACTU | 4 | Cái | 1nF, 1825, 100V | ||
| 358 | Tụ điện SMD C1825C225J5RACTU | 2 | Cái | 2.2uF, 1825, 50V | ||
| 359 | Tụ điện SMD C3225X7R2E224K200AA | 16 | Cái | 0.22uF 250V 1210 | ||
| 360 | Tụ điện SMD CBR08C200FAGAC | 2 | Cái | 0.22uF 250V 1210 | ||
| 361 | Tụ điện SMD CC0603ZRY5V7BB105 | 3 | Cái | 1uF 16V Y5V 0603 | ||
| 362 | Tụ điện SMD CGA2B1X7R1A224K050BC | 7 | Cái | 0.22uF 10V X7R 0402 | ||
| 363 | Tụ điện SMD CL05B105KQ5NQNC | 4 | Cái | 1uF 6.3V X7R 0402 | ||
| 364 | Tụ điện SMD CL10C180JB8NNNC | 2 | Cái | 18pF 50V C0G/NP0 0603 | ||
| 365 | Tụ điện SMD GRM1885C1H160JA01D | 16 | Cái | 16pF 50V C0G/NP0 0603 | ||
| 366 | Tụ điện SMD GRM1885C1H221JA01D | 10 | Cái | 220pF 50V C0G/NP0 0603 | ||
| 367 | Tụ điện SMD GRM1885C1H471JA01D | 36 | Cái | 470pF 50V C0G/NP0 0603 | ||
| 368 | Tụ điện SMD GRM188F51A475ZE20D | 18 | Cái | 4.7uF 10V Y5V 0603 | ||
| 369 | Tụ điện SMD GRM188R71C104kA01D | 40 | Cái | 0.1uF 16V X7R 0603 | ||
| 370 | Tụ điện SMD GRM188R71H102KA01D | 8 | Cái | 1000pF 50V X7R 0603 | ||
| 371 | Tụ điện SMD GRM188R71H103KA01D | 24 | Cái | 10000pF 50V X7R 0603 | ||
| 372 | Tụ điện SMD LMK212SD104KG-T | 12 | Cái | 0.1uF 10V 0805 | ||
| 373 | Tụ điện SMD T491B106M016AT | 10 | Cái | 10uF 20% 16V 1411 | ||
| 374 | Tụ điện SMD T491D107K016AT | 6 | Cái | 100uF 10% 16V 2917 | ||
| 375 | Tụ điện SMD T494A106K016AT | 12 | Cái | 10uF, 1206, 16V | ||
| 376 | Tụ điện SMD T494A106K016ATZ | 10 | Cái | 10uF, 1206, 16V | ||
| 377 | Tụ điện SMD T495C476K016ATE300 | 10 | Cái | 47uF, 10%, 16V, 2312 | ||
| 378 | Tụ điện SMD T495C476KZ016ATE300 | 10 | Cái | 47uF, 2312, 16V | ||
| 379 | Tụ điện SMD T520A106M010ATE080 | 68 | Cái | 10uF 10V 1206 | ||
| 380 | Tụ điện SMD T520B106M016ATE100 | 2 | Cái | 10uF 16V 1411 | ||
| 381 | Tụ điện SMD TPSA225K010R1800 | 6 | Cái | 2.2uF 10% 10V 1206 | ||
| 382 | Tụ điện SMD TPSD226M025R0200 | 10 | Cái | 22uF 20% 25V 2917 | ||
| 383 | Tụ điện SMD VJ1206A222FFBAT | 12 | Cái | 2200pF 100V 1% C0G 1206 | ||
| 384 | Tụ điện SMD ALUM EEV-TG1J221Q | 4 | Cái | ALUM 220uF 63V | ||
| 385 | Tụ điện SMD TANT F931C106MAA | 20 | Cái | SMD TANT 10uF, 16V, 1206 | ||
| 386 | Tụ điện SMD TANT F931C106MAB | 20 | Cái | TANT 10uF, 16V, 1206 | ||
| 387 | Tụ điện SMD TANT TAJC107K016RNJ | 8 | Cái | TANT 100uF, 16V, 2312 | ||
| 388 | Tụ hóa SMD EEE-TK1J471AM | 6 | Cái | 470uF, 16x16.5mm, 63V | ||
| 389 | Tụ hóa SMD T491X226K035AT | 4 | Cái | 22uF, 2917, 35V | ||
| 390 | Tụ xuyên tâm 2499-003-X5W0-103ZLF | 4 | Cái | 0.01uF, 500V | ||
| 391 | Van cân bằng cho xylanh gập dựng VBCS 120 | 2 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: FKM seals -15 ÷ 80°C;- Áp suất lớn nhất đầu vào: 360 bar;- Áp suất lớn nhất đầu ra: 315 bar. | ||
| 392 | Van tỉ lệ 4WRA10EA00-320/G24K4/V828 | 2 | Cái | - Nguồn cấp: 10V- Lưu lượng lớn nhất: 320L/min- Áp suất làm việc lớn nhất: 315 bar |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.711420693E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.161522759E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.065.329.657 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.130.659.314 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi