Gói thầu: Trang bị vật tư đấu nối giám sát nhà trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220359650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Trang bị vật tư đấu nối giám sát nhà trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220350793 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | CPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 10:06:00 đến ngày 2022-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 676,929,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị vật tư đấu nối giám sát nhà trạm Trang bị vật tư đấu nối giám sát nhà trạm 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | CPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sensor chuyển động loại 12VDC (NV 5) | NV5/Hoặc tương đương | 31 | Cái | Cảm biến hồng ngoại thụ động, phát hiện chuyển động; + Không báo động giả (Tránh báo động giả với động vật dưới 16kg); Đầu ra báo động: Trạng thái rắn, N.C. Nhiệt độ hoạt động: Từ 0°C đến >=50°C; Tương thích và hoạt động tốt với thiết bị PLC-S7-1200 đang sử dụng tại Net3.; Điện áp hoạt động của cảm biến là 12VDC | |
| 2 | Sensor mở cửa (1085TW) | 1085TW/Hoặc tương đương | 52 | Cái | Phát cảnh báo nếu cửa mở hé với khoảng cách khoảng >=5cm; Nhận biết mở cửa bằng nam châm từ (công tắc từ) | |
| 3 | Sensor nhiệt độ, độ ẩm (THD-R-C) | THD-R-C/Hoặc tương đương | 12 | Cái | Ngõ vào đo: Nhiệt độ, độ ẩm tích hợp cảm biến; Điện áp hoạt động: 12VDC +Thang đo nhiệt độ: -19 - 60 độ C; Độ chính xác đo nhiệt độ: ± 0,5 độ C; Thang đo độ ẩm: 0 – 99.9% RH; Độ chính xác đo độ ẩm: ± 3% RH; Cổng ra truyền dữ liệu: DC 4-20mA, 1-5V, RS485 | |
| 4 | Sensor ngập nước (MH16P) | MH16P/Hoặc tương đương | 9 | Cái | Điện áp hoạt động: 12VDC | |
| 5 | Sensor điện áp AC (MT4W- AV -40) | MT4W- AV -40/Hoặc tương đương | 15 | Cái | Ngõ vào cho phép tối đa: 110% F.S. cho mỗi dải ngõ vào đo; Nguồn cấp: 100-240VAC 50/60Hz; Đồng hồ hiển thị: LED 7 đoạn 4 số (Dải hiển thị tối đa : -1999 to 9999); Ngõ ra: Ngõ ra tiếp điểm Relay; ngõ ra truyền phát (DC4-20mA); Kích thước: DIN W72-96xH36-48mmm | |
| 6 | Camera IP(PanasonicK-EW215L03E hoặc tương đương)+ Bộ đổi nguồn | K-EW215L03E/Hoặc tương đương | 49 | Cái | Nguồn điện: 12VDC và PoE (chuẩn IEEE802.3af) (Có bộ chuyển đổi nguồn kèm theo); Cổng kết nối: 10/100 Mbps Ethernet, RJ45;;Yêu cầu hỗ trợ giao thức: HTTP, TCP, ARP, RTSP, RTP, UDP, RTCP, SMTP, FTP, DHCP, DNS, DDNS, PPPOE, IPv4/v6, QoS, UPnP, NTP; Hỗ trợ tối thiểu 20 người sử dụng cùng lúc; Góc quan sát: H: ≥ 90o ; V: ≥ 50o ; Chức năng chống ngược sáng thực WDR; Độ nhạy sáng tối thiểu: .1Lux/F1.2 (color), 0Lux/F1.2 (IR on); Kích thước cảm biến: ≥ 1/2.8’’ CMOS; Độ phân giải cao nhất: ≥ 1920x1080 pixels; Tốc độ khung hình: ≥ 30/25 fps; Tiêu chuẩn chống bụi và nước: ≥IP66 | |
| 7 | DIGITAL I/O SM 1223, 16DI/16DO, 6ES7223-1BL32-0XB0 (16 cổng Input, 16 cổng output Digital) | 6ES7223-1BL32-0XB0/Hoặc tương đương | 6 | Cái | Cổng vào: Hỗ trợ 16 cổng Input Digital, 16 cổng output Digital; Nguồn sử dụng: 24VDC | |
| 8 | DIGITAL INPUT SM 1221, 8DI, 24V DC, 6ES7221-1BF32-0XB0 (8 cổng Input Digital) | 6ES7221-1BF32-0XB0/Hoặc tương đương | 6 | Cái | Cổng vào: Hỗ trợ 08 cổng Input Digital; Tương thích và hoạt động tốt với thiết bị PLC-S7-1200 đang sử dụng tại Net3.; Nhiệt độ hoạt động: Từ 0°C đến 60°C | |
| 9 | ANALOG INPUT SM 1231, 8AI , 6ES7231-4HF32-0XB0 (8 cổng Input Analog) | 6ES7231-4HF32-0XB0/Hoặc tương đương | 12 | Cái | Cổng vào: Hỗ trợ 08 cổng Input Analog ; Tương thích và hoạt động tốt với thiết bị PLC-S7-1200 đang sử dụng tại Net3; Nhiệt độ hoạt động: Từ 0°C đến 60°C | |
| 10 | Tủ điện KT:500x600x210mm sơn tĩnh điện | 6 | Tủ | Tủ điện KT:500x600x210mm sơn tĩnh điện | ||
| 11 | Aptomat 1 pha 16A | EZ9F34116/Hoặc tương đương | 6 | Cái | Loại Aptomat: 1-phase MCB; Dòng điện định mức: 16A; Tiêu chuẩn sản xuất: IEC 898 | |
| 12 | Rơ le trung gian 8 chân 24VDC + đế | RMI A21024VDC//Hoặc tương đương | 72 | Bộ | Rơ le trung gian 8 chân 24VDC + đế | |
| 13 | Phiến Krone 10 đôi | 60 | Bộ | Phiến Krone loại đấu dây 10 đôi | ||
| 14 | Đế phiến Krone Inox 10 đôi x10 | 6 | Bộ | Đế phiến Krone Inox 10 đôi x10 | ||
| 15 | Đầu coss 1,5 (chữ I) xanh, đỏ | 24 | Gói | Đầu coss 1,5 (chữ I) xanh, đỏ | ||
| 16 | Dây điện CV 1x0.75 (xanh) | VCm 0.75 màu xanh/Hoặc tương đương | 180 | Mét | Dây điện ruột đồng >=0,75 mm2, điện áp chịu tối đa >=450VAC, loại cáp mềm, bên trong là nhiều sợi đồng xoắn lại với nhau tạo được độ mềm dẻo tốt, không bị gãy khi gấp khúc nhiều lần, có khả năng dẫn điện tốt, có 1 lớp vỏ bọc cách điện PVC | |
| 17 | Dây điện CV 1x0.75 (đỏ) | VCm 0.75 màu đỏ/Hoặc tương đương | 180 | Mét | Dây điện ruột đồng >=0,75 mm2, điện áp chịu tối đa >=450VAC, loại cáp mềm, bên trong là nhiều sợi đồng xoắn lại với nhau tạo được độ mềm dẻo tốt, không bị gãy khi gấp khúc nhiều lần, có khả năng dẫn điện tốt, có 1 lớp vỏ bọc cách điện PVC | |
| 18 | Dây cáp mạng CAT5 | 6-219590-2/Hoặc tương đương | 180 | Mét | Chủng loại cáp: CAT5E UTP 4-đôi | |
| 19 | Mương đi dây 45x45mm | 12 | Cây | Mương răng lược nhựa luồn dây điện, kích thước: 45x45x1700mm, chống cháy | ||
| 20 | Ray nhôm | 6 | Cây | Thanh ray 35mm dùng cài CB tép lắp trong tủ điện, chiều dài 1m | ||
| 21 | Domino 20P20A | HYT-2020/Hoặc tương đương | 6 | Cái | Domino 20 pha >=15A dạng khối, điện áp cách điện >=600V, nhựa ABS mang lại độ bền cao, chịu nhiệt tốt. | |
| 22 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/12VDC 10A | S-120-12 /Hoặc tương đương | 6 | Cái | Chất liệu vỏ nhôm tổ ong dễ tản nhiệt +Điện áp đầu ra: 12VDC;Dòng điện ra: >=10A;Bảo vệ: Bảo vệ quá tải, quá áp;Điện áp đầu vào: 110V/200v; 15%; 50Hz | |
| 23 | Cáp Line 2 đôi | 5.820 | Mét | Cáp điện thoại 2 đôi (4 lõi đồng); Tiết diện >= 0,5mm (2x2x0,5); Điện trở cách điện >= 500 VDC+Sử dụng trong nhà, hoặc chôn ngầm. | ||
| 24 | Cáp điện 2x1,5mm2 | Vcmo 2x1,5/Hoặc tương đương | 2.310 | Mét | Tiết diện danh định: >= 2x1.5mm2; Chiều dày cách điện danh định: >= 0.60mm; Chiều dày vỏ danh định: >= 0.90 mm; Dòng điện tối đa cho phép: ≥18A+Dây đôi mềm ovan, cách điện và vỏ PVC không chì | |
| 25 | Cáp điện 2x2,5mm2 | Vcmo 2x2,5/Hoặc tương đương | 1.800 | Mét | Dây đôi mềm ovan, cách điện và vỏ PVC không chì+Dòng điện tối đa cho phép: ≥26A;Tiết diện danh định: >= 2x2.5mm2; Chiều dày cách điện danh định: >=0.70mm | |
| 26 | Cáp CAT5 | 6-219590-2/Hoặc tương đương | 3.170 | Mét | Cáp CAT5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi