Gói thầu: Gói thầu thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc Và Xây Dựng HD |
| Tên gói thầu | Gói thầu thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201118681 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 08:55:00 đến ngày 2020-12-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 693,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Loa Full Turbosound dòng Pro IQ Series - Portable Seft-Powered LoundSpeakers IQ15 | 4 | Cái | Loại Loa: Active, 2-Way Đáp Ứng Tần Số: 50 Hz – 18 kHz ±3 Db, 42 Hz – 20 kHz -10 dB Góc Phủ: 75° H x 55° V @ -6 dB points Công Suất (IEC): 2,500 W Độ Nhạy: N/A Maximum SPL: 132 dB peak Trở Kháng: 8 ohm Cấu Tạo Loa: 1 x 15" (387 mm) LF driver, 1 x 1" (25.4 mm) HF compression driver Amplifier Maximum Output Power: 2,500 W Type: Class-D Nguồn Điện Hoạt Động: 220-240 V~, 50/60 Hz (T 10 A H 250 V) Điện Năng Tiêu Thụ: 150 W @ 1/8 max power Jack Nguồn Yêu Cầu: Neutrik powerCON input 20A and link 15A Connectors Input / Output: 2 x XLR-1/4" combo, 2 x RJ45 Wiring: N/A Kích Thước (WxHxD): 711 x 450 x 381 mm (27.9 x 17.7 x 15.0") Trọng Lượng: 26.1 kg (57 lbs) Mặt Lưới : Thép Chống Rỉ Màu Sắc : Đen Cấu Tạo Thùng Loa: Thùng Nhựa Hãng Sản Xuất: Turbosound/England | ||
| 2 | Loa Sub Turbosound dòng Pro IQ Series - Portable Seft-Powered LoundSpeakers IQ18B | 4 | Cái | Loại Loa: Active Đáp Ứng Tần Số: 50 Hz – 130 Hz ±3 dB, 40 Hz – 130 Hz -10 dB Góc Phủ: N/A Công Suất (IEC): 3000W Peak Độ Nhạy: N/A Maximum SPL: 130 dB peak Trở Kháng: 8 ohm Cấu Tạo Loa: 1 x 18" (460 mm) LF driver Amplifier Maximum Output Power: 3,000 W Type: Class-D Nguồn Điện Hoạt Động: 220-240 V~, 50/60 Hz (T 10 A H 250 V) Điện Năng Tiêu Thụ: 200 W @ 1/8 max power Jack Nguồn Yêu Cầu: Neutrik powerCON input 20A and link 15A Connectors Input / Output: 2 x XLR-1/4" combo, 2 x RJ45 Wiring: N/A Kích Thước (WxHxD): 691 x 533 x 559 mm (27.2 x 21.0 x 22.0") Trọng Lượng: 39.8 kg (87.5 lbs) Mặt Lưới : Thép Chống Rỉ Màu Sắc : Đen Cấu Tạo Thùng Loa: gỗ bạch dương Hãng Sản Xuất: Turbosound/England | ||
| 3 | Mixer Midas M32R LIVE | 1 | Cái | 25 mix bus căn chỉnh thời gian và kết hợp pha Cổng AES50 cho phép tối đa 96 ngõ vào và 96 ngõ ra Bộ chuyển đổi 192 kHz ADC và DAC Vật liệu sợi carbon, nhôm và thép chịu lực bền bỉ Xử lý tín hiệu digital, độ phân giải 40 bit 8DCA và 6 nhóm mute 8 hiệu ứng xử lý tín hiệu stereo 17 cần fader Midas PRO 100mm Màn hình màu LCD 5 inch Audio interface 32 x 32 kênh USB 2.0 Kiểm soát DAW qua giao thức Mackie Control và HUI Có thể điều khiển từ xa và không dây với bộ ứng dụng Midas dành cho iPhone and iPad Bộ nguồn có chế độ tự động chuyển đổi phù hợp với mọi quốc gia | ||
| 4 | Micro Sennheiser G4/135 | 5 | Cái | Tần số sóng mạng: 516~865MHz Tần số thu/phát: 1680Hz Bộ nhớ có sẵn: 12 Băng thông chuyển đổi: 42MHz Độ lệch đỉnh: +/48 kHz Chế độ nén tín hiệu: HDX Đáp tuyến tần số: 80Hz~18KHz Tỉ lệ S/N: 110 dB(A) Độ méo tiếng: 0,9 % Thiết bị tương thích: ETS 300422 , ETS 300445 , CE , FCC Ăng ten: 2 BNC, 50Ohm Kết nối audio chuẩn canon: 6,3 mm Mức tín hiệu ra cân bằng: XLR +18 dBu max Mức tín hiệu ra không cân bằng: Jack +10 dBu max Kích thước thiết bị nhận: 212 x 202 x 43 mm Trọng lượng bộ nhận: 900g Công suất phát sóng: 30mW Thời gian làm việc bộ nhận: 8h Kích thước micro: 212 x 202 x 43mm Trọng lượng micro: 450g Loại micro: Điện dộng Độ nhạy: 2,1 mV/Pa Cường độ âm thanh tối đa:154dB | ||
| 5 | Micro Đôi APP S3000Pro APP | 2 | Đôi | Phạm vi tần số 740 – 790MHz Băng tần hoạt động: FM Chiều rộng ban nhạc có sẵn 50MHz Số kênh 500 Khoảng cách kênh 250KHz Ổn định tần số : ± 0,005% Phạm vi hoạt động : 100dB Độ lệch max ± 45KHz Phản ứng âm thanh : 80Hz – 18KHz (± 3dB) SNR Toàn diện SNR >105 dB Biến dạng toàn diện ≤ 0,5% Nhiệt độ hoạt động -10oC – 50oC | ||
| 6 | Dây Jack, dây loa | 2 | Bộ | Cáp kết nối EDC | ||
| 7 | Bộ tích điện Santak | 1 | Cái | Công suất: 1000VA/600W Nguồn vào: 220V AC 50 Hz (46 ~ 54 Hz) Nguồn ra: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui) Lưu điện: 6 phút | ||
| 8 | Tủ máy 12U | 1 | Cái | Kích thước: 680x520x570 mm Tải trọng: 800kg Gỗ ép cao cấp nhập khẩu đài loan 4 bánh xe chịu lực, 2 bánh có thêm khóa bánh | ||
| 9 | Thùng Mixer | 2 | Cái | Thân tủ được làm bằng gỗ. Khung tủ làm bằng nhôm định hình. | ||
| 10 | Led màu 54 x 9W | 25 | Cái | Power: 180W. LED: độ sáng công suất 3W với 54 bóng: Red - 14 bóng, Green - 14 bóng, Blue - 14 bóng, White - 12 bóng. Góc chiếu: 15~45 độ. Tuổi thọ LED: >100 nghìn giờ. Điều khiển: DMX512, Master-slave. Kênh DMX: 8 kênh. Cấu tạo: vỏ nhôm đúc. Chức năng: Kết hợp đổi màu của công nghệ hybrid mới nhất, quá trình chuyển đổi, dần, và các hiệu ứng khác. Kích thước: 290× 290× 310mm. Trọng lượng: 3 Kg. | ||
| 11 | Led nắng (COB) | 10 | Cái | Điện áp sử dụng: 110-240V AC. Công suất bóng: 4x100W. Nhiệt độ màu: 3200K cho ánh sáng màu vàng nắng Tính năng: Đánh nền, chớp 22 lần/ sec Chế độ điều khiển: Tự động, theo âm thanh và qua DMX512 | ||
| 12 | Beam 260 | 8 | Cái | – Nguồn sáng: bóng beam 9R – Tuổi thọ: 2000 giờ – Nhiệt độ màu: 7800K – Chế độ kênh: 16 Kênh DMX512 – Trục ngang quay: 540 ° – Trục dọc quay: 270 ° – Hiện thị các matrix quay 180 độ – Bánh xe màu: 14 màu – Gobo: 14 gobo – Hiệu ứng bánh xe: Rotation tám lăng kính, hiệu ứng di chuyển, độ dimer 0-100% – Hệ điều khiển macro. – Hệ thống quang học ống kính quang học chính xác, chùm beam góc 0 ~ 4 ° – Điện áp: 100-240V , 50 / 60Hz – Công suất tiêu thụ: 550W – Kích thước sản phẩm: 46 × 43× 57mm – Trọng lượng tịnh: 18kg | ||
| 13 | Máy khói 3000W | 1 | Cái | Điện áp: 110-250V AC. 50/60Hz. Công suất buồng đốt: 3000W Thời gian làm nóng buồng đốt: 2 phút Thời gian hồi sau mỗi lần phun: 3s Lưu lượng phun khói: 12000Cu.ft/phút Cự ly phun: 5-7m Tính năng: tự động, qua remote hoặc DMX512. Số kênh: 2CH Dimmer: 0-100% Dung tích bình chứa: 8.5lit Kích thước: 75x36x31 cm. Trọng lượng: 15.5Kg | ||
| 14 | Bàn mixer Kingkong 256 A | 1 | Cái | Điện áp: 110-240V AC. 50/60Hz. Trọng lượng thân: 4,5Kg Kích thước: 540x270x128mm Màn hình: LCD, cổng USB 3.0 (Hỗ trợ FAT 32) Điều khiển được 16 đèn Beam, 32 đèn LED. 2 cổng kết nối DMX | ||
| 15 | Thùng đèn Beam (mỗi thùng bỏ được 2 beam) | 4 | Cái | Thân tủ được làm bằng gỗ. Khung tủ làm bằng nhôm định hình. | ||
| 16 | Thùng đèn Led (mỗi thùng bỏ được 10 cái) | 3 | Cái | Thân tủ được làm bằng gỗ. Khung tủ làm bằng nhôm định hình. | ||
| 17 | Thùng dây tín hiệu | 1 | Cái | Thân tủ được làm bằng gỗ. Khung tủ làm bằng nhôm định hình. | ||
| 18 | Bộ chia, khuếch đại tín hiệu ánh sáng | 1 | Cái | Điện áp đầu vào : AC90V-240V, 50Hz/60Hz; Công suất định mức: 15 W; DMX Cách: DMX512 8 cách Phân phối Bộ khuếch đại; DMX Chia Loại: Đầu Vào và Đầu ra được với RS-485 đánh giá; G.W: 2.5 kg/cái; | ||
| 19 | Chân đèn 2 tầng có tay quay | 2 | Cái | Chân đèn treo 16 đèn par 64 Có tay quay nâng hạ, Có tăng đơ chống nghiêng tường chân riêng biệt Tải trọng 150 kg Chiều cao tối đa 4m | ||
| 20 | Dây tín hiệu Proel | 174 | m | Dây tín hiệu Proel | ||
| 21 | Dây nguồn điện Cadivi 2.5mm | 176 | m | Dây Cadivi 2.5mm | ||
| 22 | Jack canon | 15 | Cặp | Jack canon | ||
| 23 | Jack điện âm dương | 15 | Cặp | Kích thước lỗ Jack: 5,5mm. Sử dụng Nguồn DC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi