Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Khắc phục sạt lở đoạn đê Tả Hữu sông Cổ Chiên thuộc xã Long Hòa, huyện Châu Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220360187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Khắc phục sạt lở đoạn đê Tả Hữu sông Cổ Chiên thuộc xã Long Hòa, huyện Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp, mua sắm sửa chữa lớn năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 10:12:00 đến ngày 2022-04-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,035,551,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên(i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 đồng (Hợp đồng được hoàn thành từ năm 2019 đến nay);Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5.Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc chuyên ngành xây dựng khác có lên quan đến xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, có kinh nghiệm 07 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình NN&PTNT (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).Trường hợp Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng phù hợp đảm nhận phần công việc mà nhà thầu đảm nhận. Nếu bất kỳ thành viên liên danh nào không đề xuất nhận sự Chỉ huy trưởng tham gia thực hiện gói thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc chuyên ngành xây dựng khác có lên quan đến xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 03 công trình NN&PTNT (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 25 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng;- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 200 tấn.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa đóng cọc diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,8 tấn:- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 8-10 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng;- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,5 m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng;- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng;- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê; Tổ chức cho thuê phải có chức năng phù hợp với ngành nghề hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê; Tổ chức cho thuê phải có chức năng phù hợp với ngành nghề hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Khắc phục sạt lở đoạn đê Tả Hữu sông Cổ Chiên thuộc xã Long Hòa, huyện Châu Thành Khắc phục sạt lở đoạn đê Tả Hữu sông Cổ Chiên thuộc xã Long Hòa, huyện Châu Thành 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp, mua sắm sửa chữa lớn năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005.
Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 52A Lê lợi, Phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3852 570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP (ĐOẠN 1) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 35,861 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm | Chương V của E-HSMT | 1,319 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =16mm | Chương V của E-HSMT | 3,6434 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =20mm | Chương V của E-HSMT | 6,5637 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 4,368 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn cọc ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 5,616 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn cọc không ngập trong đất, Knc & Kmtc = 0,75) | Chương V của E-HSMT | 0,1755 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,463 | m3 |
| B | CÔNG TÁC SÀN ĐẠO (ĐOẠN 1) | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 12,825 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 12,825 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc tự hành bánh xích 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn cọc ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 4,34 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc tự hành bánh xích 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn cọc không ngập trong đất, Knc & Kmtc = 0,75) | Chương V của E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (chỉ nhổ phần cọc ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 4,34 | 100m |
| 6 | Khấu hao sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 1,581 | tấn |
| C | DẦM BÊ TÔNG CỐT THÉP (ĐOẠN 1) | |||
| 1 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,264 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,688 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép dầm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,561 | 100m2 |
| D | THÂN KÈ, MÁI KÈ, CHÂN KÈ (ĐOẠN 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 10,647 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V của E-HSMT | 0,496 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 21,243 | 100m2 |
| 5 | Thi công tầng lọc dá cấp phối 0x4 | Chương V của E-HSMT | 1,706 | 100m3 |
| 6 | Bê tông máy kè sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 184,117 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mái kè, ĐK = 8mm | Chương V của E-HSMT | 9,645 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mái kè, ĐK = 12mm | Chương V của E-HSMT | 2,511 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 4,499 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đan mở rộng ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 63,981 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =8mm | Chương V của E-HSMT | 3,276 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,984 | 100m2 |
| 13 | Đóng cừ tràm (dưới dầm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 119,865 | 100m |
| E | TƯỜNG ĐẦU, CỘT (ĐOẠN 1) | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,206 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 7 | Ván khuôn (bằng thép) cột | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| F | CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP (ĐOẠN 2) | |||
| 1 | Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 31,723 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm | Chương V của E-HSMT | 1,167 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =16mm | Chương V của E-HSMT | 3,223 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =20mm | Chương V của E-HSMT | 5,806 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 3,864 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc tự hành bánh xích 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đoạn cọc ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 4,968 | 100m |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc tự hành bánh xích 1,8T, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,294 | m3 |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 8,55 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 8,55 | tấn |
| 11 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn cọc ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn cọc không ngập trong đất, Knc & Kmtc = 0,75) | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (chỉ nhổ phần cọc ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 14 | Khấu hao sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 1,066 | tấn |
| G | DẦM BÊ TÔNG CỐT THÉP (ĐOẠN 2) | |||
| 1 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,228 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,507 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,531 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép dầm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,427 | 100m2 |
| H | THÂN KÈ, MÁI KÈ, CHÂN KÈ (ĐOẠN 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V của E-HSMT | 2,793 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,541 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 17,852 | 100m2 |
| 5 | Thi công tầng lọc dá cấp phối 0x4 | Chương V của E-HSMT | 1,432 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 157,412 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mái kè, ĐK = 8mm | Chương V của E-HSMT | 8,257 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mái kè, ĐK = 12mm | Chương V của E-HSMT | 2,152 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mái kè | Chương V của E-HSMT | 3,895 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đan mở rộng ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 54,049 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,766 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 13 | Đóng cừ tràm (dưới dầm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 103,885 | 100m |
| I | TƯỜNG ĐẦU, CỘT + KHÓA KÈ (ĐOẠN 2) | |||
| 1 | Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,287 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,413 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 7 | Ván khuôn (bằng thép) cột | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Đóng cừ tràm (khóa kè) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ bằng 3,7m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 6,734 | 100m |
| 9 | Nẹp tràm (khóa kè) bằng tràm 3,7m | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 10 | Thép buộc (khóa kè) D6mm, L=3m | Chương V của E-HSMT | 9,324 | kg |
| 11 | Gia cố vải địa kỹ thuật cho khóa kè | Chương V của E-HSMT | 2,08 | 100m2 |
| J | CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP (ĐOẠN 3) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 23,907 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm | Chương V của E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =16mm | Chương V của E-HSMT | 2,429 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =20mm | Chương V của E-HSMT | 4,376 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 2,912 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc tự hành bánh xích 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (đoạn cọc ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 3,744 | 100m |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc tự hành bánh xích 1,8T, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,975 | m3 |
| K | CÔNG TÁC SÀN ĐẠO (ĐOẠN 3) | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 4,275 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 4,275 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn cọc ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đoạn cọc không ngập trong đất, Knc & Kmtc = 0,75) | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (chỉ nhổ phần cọc ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 6 | Khấu hao sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 0,549 | tấn |
| L | DẦM BÊ TÔNG CỐT THÉP (ĐOẠN 3) | |||
| 1 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,578 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,095 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép dầm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,053 | 100m2 |
| M | THÂN KÈ, MÁI KÈ, CHÂN KÈ (ĐOẠN 3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 6,698 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V của E-HSMT | 1,072 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 12,494 | 100m2 |
| 5 | Thi công tầng lọc dá cấp phối 0x4 | Chương V của E-HSMT | 1,001 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 107,344 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mái kè, ĐK = 8mm | Chương V của E-HSMT | 5,633 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mái kè, ĐK = 12mm | Chương V của E-HSMT | 1,457 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mái kè | Chương V của E-HSMT | 2,594 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đan mở rộng ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 37,96 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,938 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,584 | 100m2 |
| 13 | Đóng cừ tràm (dưới dầm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 73,97 | 100m |
| N | TƯỜNG ĐẦU, CỘT (ĐOẠN 3) | |||
| 1 | Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,287 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,413 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 7 | Ván khuôn (bằng thép) cột | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên(i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 đồng (Hợp đồng được hoàn thành từ năm 2019 đến nay);Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5.Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc chuyên ngành xây dựng khác có lên quan đến xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, có kinh nghiệm 07 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình NN&PTNT (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).Trường hợp Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng phù hợp đảm nhận phần công việc mà nhà thầu đảm nhận. Nếu bất kỳ thành viên liên danh nào không đề xuất nhận sự Chỉ huy trưởng tham gia thực hiện gói thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc chuyên ngành xây dựng khác có lên quan đến xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 03 công trình NN&PTNT (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | Công suất >= 25 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng;- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê). | 1 |
| 2 | Sà lan | Công suất >= 200 tấn.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê). | 1 |
| 3 | Búa đóng cọc diezel | Công suất >= 1,8 tấn:- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | Công suất 8-10 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng;- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê). | 2 |
| 5 | Máy đào | Công suất >= 0,5 m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng;- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê). | 2 |
| 6 | Máy ủi | Công suất >= 110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng;- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê). | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kw.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê; Tổ chức cho thuê phải có chức năng phù hợp với ngành nghề hoạt động) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kw.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê; Tổ chức cho thuê phải có chức năng phù hợp với ngành nghề hoạt động) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi